Gói thầu: Đường dân sinh; san nền khu đất có diện tích 9.000,9m2 từ quy hoạch đất cây xanh tập trung sang đất cho doanh nghiệp thuê
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20200733141-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 27/07/2020 10:30:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | BAN QUẢN LÝ DỰ ÁN PHÁT TRIỂN HẠ TẦNG CÁC KHU CÔNG NGHIỆP TỈNH BẾN TRE |
| Tên gói thầu | Đường dân sinh; san nền khu đất có diện tích 9.000,9m2 từ quy hoạch đất cây xanh tập trung sang đất cho doanh nghiệp thuê |
| Số hiệu KHLCNT | 20200733086 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách nhà nước |
| Hình thức LCNT | Chào hàng cạnh tranh trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 60 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2020-07-20 10:30:00 đến ngày 2020-07-27 10:30:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 2,132,770,616 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 30,000,000 VNĐ ((Ba mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
| A | CHI PHÍ GIÁN TIẾP | |||
| 1 | Bảo lãnh thực hiện hợp đồng | Theo quy định | 1 | Khoản |
| 2 | Bảo hiểm công trình đối với phần thuộc trách nhiệm của nhà thầu | Theo quy định | 1 | Khoản |
| 3 | Bảo hiểm thiết bị của nhà thầu | Theo quy định | 1 | Khoản |
| 4 | Bảo hiểm trách nhiệm bên thứ ba | Theo quy định | 1 | Khoản |
| 5 | Chi phí bảo trì công trình | Theo quy định | 12 | Tháng |
| 6 | Chi phí xây dựng nhà tạm tại hiện trường để ở và điều hành thi công | Theo quy định | 1 | Khoản |
| 7 | Chi phí di chuyển thiết bị thi công đến và ra khỏi công trường | Theo quy định | 1 | Khoản |
| 8 | Chi phí bảo đảm an toàn giao thông phục vụ thi công | Theo quy định | 1 | Khoản |
| 9 | Chi phí thí nghiệm vật liệu của nhà thầu | Theo quy định | 1 | Khoản |
| 10 | Chi phí an toàn lao động và bảo vệ môi trường cho người lao động trên công trường và môi trường xung quanh | Theo quy định | 1 | Khoản |
| B | PHẦN SAN NỀN | |||
| 1 | Phát hoang tạo mặt bằng | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt | 45,063 | 100m2 |
| 2 | Đào gốc cây bằng máy đào | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt | 4,025 | 100m3 |
| 3 | Vận chuyển gốc cây ra khỏi công trình | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt | 4,025 | 100m3 |
| 4 | Đào xúc đất bằng máy đào, đất cấp I | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt | 8,981 | 100m3 |
| 5 | Đắp bờ bao | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt | 9,61 | 100m3 |
| 6 | Bơm cát san lấp mặt bằng (bao gồm cung cấp cát) | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt | 107,03 | 100m3 |
| C | PHẦN ĐƯỜNG DÂN SINH | |||
| 1 | Phát hoang tạo mặt bằng thi công | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt | 3,235 | 100m2 |
| 2 | Đào nền đường bằng máy đào, đất cấp I | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt | 1,592 | 100m3 |
| 3 | Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K>=0,90 | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt | 0,306 | 100m3 |
| 4 | Đào móng công trình, chiều rộng móng <= 6m, bằng máy đào, đất cấp I | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt | 0,0629 | 100m3 |
| 5 | Bê tông móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 150 (bao gồm cả ván khuôn thép) | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt | 2,692 | m3 |
| 6 | Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 4x8x19, chiều dày <=30 cm, chiều cao <=6m, vữa XM mác 75 | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt | 8,06 | m3 |
| 7 | Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K>=0,95 | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt | 0,298 | 100m3 |
| 8 | Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trên | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt | 0,622 | 100m3 |
| 9 | Rải vải nhựa tái sinh | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt | 6,49 | 100m2 |
| 10 | Bê tông đá dăm mặt đường dày ≤25cm đá 1x2, vữa bê tông mác 200 (bao gồm cả ván khuôn thép) | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt | 64,897 | m3 |
| 11 | Cắt khe mặt đường lăn | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt | 32,15 | 10m |
| 12 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng <= 1m, sâu <= 1m, đất cấp I | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt | 0,16 | m3 |
| 13 | Bê tông móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 150 (bao gồm cả ván khuôn thép) | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt | 0,186 | m3 |
| 14 | Cung cấp trụ gắn biển báo D=90mm | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt | 6 | m |
| 15 | Cung cấp biển báo tam giác D70cm -W.208 | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt | 1 | cái |
| 16 | Cung cấp biển báo tròn D70cm -P.103a | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt | 1 | cái |
| 17 | Lắp đặt cột và biển báo phản quang, loại biển tròn D70, bát giác cạnh 25 cm | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt | 1 | cái |
| 18 | Lắp đặt cột và biển báo phản quang, loại tam giác cạnh 70 cm | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt | 1 | cái |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi