Gói thầu: Phân loại
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20200757038-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 31/07/2020 09:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Trung tâm Y tế huyện Đồng Hỷ |
| Tên gói thầu | Phân loại |
| Số hiệu KHLCNT | 20200736636 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Loại hợp đồng |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 150 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2020-07-21 08:19:00 đến ngày 2020-07-31 09:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 4,572,755,477 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 68,000,000 VNĐ ((Sáu mươi tám triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
| A | KẾT CẤU NHÀ KHOA XÉT NGHIỆM | |||
| 1 | Đào móng công trình, chiều rộng móng <= 6m, bằng máy đào 0,8m3, đất cấp IV | 1,2619 | 100m3 | |
| 2 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng <= 3m, sâu <= 1m, đất cấp IV | 6,4732 | m3 | |
| 3 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 4x6, mác 100 | 11,1326 | m3 | |
| 4 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 10mm | 0,8423 | tấn | |
| 5 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 18mm | 1,2785 | tấn | |
| 6 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép > 18mm | 1,7826 | tấn | |
| 7 | Ván khuôn thép. Ván khuôn móng cột | 0,7717 | 100m2 | |
| 8 | Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dài | 0,8008 | 100m2 | |
| 9 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 1x2, mác 200 | 36,0033 | m3 | |
| 10 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày <= 33cm, vữa XM mác 75 | 4,7779 | m3 | |
| 11 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | 0,8075 | 100m3 | |
| 12 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi <= 1000m, đất cấp IV | 0,1999 | 100m3 | |
| 13 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo trong phạm vi <= 5km, đất cấp IV | 0,1999 | 100m3 | |
| 14 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 28m | 0,3997 | tấn | |
| 15 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 28m | 1,8005 | tấn | |
| 16 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhật | 1,5956 | 100m2 | |
| 17 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột <= 0,1m2, chiều cao <= 28m, đá 1x2, mác 200 | 9,5357 | m3 | |
| 18 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 28m | 0,3365 | tấn | |
| 19 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 28m | 1,0808 | tấn | |
| 20 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao <= 28m | 0,2206 | tấn | |
| 21 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng | 2,2768 | 100m2 | |
| 22 | Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng cầu cẩu, bê tông xà dầm, giằng, sàn mái, chiều cao <= 28m, đá 1x2, mác 200 | 21,9752 | m3 | |
| 23 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép <=10mm, chiều cao <= 28m | 3,3813 | tấn | |
| 24 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao <= 28m | 0,0186 | tấn | |
| 25 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn sàn mái | 2,6213 | 100m2 | |
| 26 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 200 | 26,2128 | m3 | |
| 27 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 28m | 0,1382 | tấn | |
| 28 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao <= 28m | 0,3168 | tấn | |
| 29 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | 0,7051 | 100m2 | |
| 30 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 200 | 4,75 | m3 | |
| 31 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 28m | 0,2559 | tấn | |
| 32 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao <= 28m | 0,1299 | tấn | |
| 33 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 4x6, mác 100 | 0,1478 | m3 | |
| 34 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cầu thang thường | 0,2512 | 100m2 | |
| 35 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cầu thang thường, đá 1x2, mác 200 | 2,0039 | m3 | |
| 36 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <= 33cm, chiều cao <= 28m, vữa XM mác 75 | 12,5558 | m3 | |
| 37 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 28m | 0,126 | tấn | |
| 38 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng | 0,1476 | 100m2 | |
| 39 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 | 1,6246 | m3 | |
| 40 | Gia công xà gồ thép | 1,0298 | tấn | |
| 41 | Lắp dựng xà gồ thép | 1,0298 | tấn | |
| 42 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | 76,9806 | m2 | |
| B | HOÀN THIỆN NHÀ KHOA XÉT NGHIỆM | |||
| 1 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <= 33cm, chiều cao <= 28m, vữa XM mác 75 | 53,7612 | m3 | |
| 2 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <= 11cm, chiều cao <= 28m, vữa XM mác 75 | 26,3163 | m3 | |
| 3 | Trát xà dầm, vữa XM mác 75 | 34,8722 | m2 | |
| 4 | Trát trần, vữa XM mác 75 | 269,0028 | m2 | |
| 5 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | 418,4077 | m2 | |
| 6 | Trát trụ, cột, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | 60,444 | m2 | |
| 7 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | 437,2362 | m2 | |
| 8 | Trát cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | 15,3412 | m2 | |
| 9 | Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, kt 300x600mm, vữa XM mác 75 | 297,055 | m2 | |
| 10 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | 737,6239 | m2 | |
| 11 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | 437,2362 | m2 | |
| 12 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | 0,3192 | 100m3 | |
| 13 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | 0,0721 | 100m3 | |
| 14 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 150 | 14,4319 | m3 | |
| 15 | Lát nền, sàn, gạch granite kích thước gạch 600x600mm, vữa XM mác 75 | 263,8636 | m2 | |
| 16 | Lát đá bậu cửa đi, vữa XM mác 75 | 2,5575 | m2 | |
| 17 | SXLD Cửa đi khung nhôm hệ, kính dày 5mm (đã bao gồm phụ kiện đồng bộ và lắp đặt hoàn chỉnh) | 45,0525 | m2 | |
| 18 | SXLD Cửa sổ khung nhôm hệ, kính dày 5mm (đã bao gồm phụ kiện đồng bộ và lắp đặt hoàn chỉnh) | 46,09 | m2 | |
| 19 | SXLD Vách kính khung nhôm hệ, kính dày 5mm (đã bao gồm phụ kiện đồng bộ và lắp đặt hoàn chỉnh) | 47,369 | m2 | |
| 20 | Gia công hoa sắt | 0,6653 | tấn | |
| 21 | Lắp dựng hoa sắt cửa | 43,71 | m2 | |
| 22 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | 28,2576 | m2 | |
| 23 | Quét sika chống thấm | 15,1034 | m2 | |
| 24 | Lát nền, sàn, gạch chống trơn kích thước gạch 300x300mm, vữa XM mác 75 | 9,1664 | m2 | |
| 25 | SXLD Vách ngăn compact HPL dày 12mm chịu nước, chống cháy (đã bao gồm phụ kiện đồng bộ và nhân công lắp dựng hoàn chỉnh) | 2,368 | m2 | |
| 26 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây bậc cầu thang, chiều cao <= 28m, vữa XM mác 50 | 0,6881 | m3 | |
| 27 | Lát đá bậc cầu thang, vữa XM mác 75 | 19,3796 | m2 | |
| 28 | SXLD Tay vịn hành lang bằng inox 304 D60x1.2mm | 36,1073 | kg | |
| 29 | SXLD Lan can bằng thép hộp 30x30x1.2mm | 664,9679 | kg | |
| 30 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | 71,3102 | m2 | |
| 31 | SXLD Tay vịn lan can cầu thang bằng gỗ | 12,49 | m | |
| 32 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng <= 3m, sâu <= 1m, đất cấp IV | 2,7314 | m3 | |
| 33 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 4x6, mác 100 | 1,3657 | m3 | |
| 34 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây bậc tam cấp, vữa XM mác 75 | 4,034 | m3 | |
| 35 | Lát đá bậc tam cấp có mài khe chống trơn ốp nẹp đồng, vữa XM mác 75 | 20,3961 | m2 | |
| 36 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây chân bàn, vữa XM mác 50 | 0,2695 | m3 | |
| 37 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép panen, đường kính > 10mm | 0,0239 | tấn | |
| 38 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn tấm đan | 0,0122 | 100m2 | |
| 39 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông tấm đan, đá 1x2, mác 200 | 0,329 | m3 | |
| 40 | Lắp đặt tấm đan | 2 | cái | |
| 41 | Lát đá mặt bàn, vữa XM mác 75 | 3,29 | m2 | |
| 42 | Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch 200x200, vữa XM mác 75 | 7,428 | m2 | |
| 43 | Lợp mái che tường bằng tôn LD dày 0,4mm | 2,0603 | 100m2 | |
| 44 | SXLD Tấm tôn úp nóc | 35,3 | m | |
| 45 | Quét sika chống thấm | 66,322 | m2 | |
| 46 | Láng sênô, mái hắt, máng nước dày 3cm, vữa XM mác 75 | 44,082 | m2 | |
| 47 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương keo, đường kính ống 90mm | 0,35 | 100m | |
| 48 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút 90mm | 36 | cái | |
| 49 | Lắp đặt phễu thu ĐK 100mm | 4 | cái | |
| 50 | Đai inox | 24 | cái | |
| 51 | Lắp đặt cầu chắn rác | 4 | cái | |
| 52 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng <= 3m, sâu <=1m, đất cấp IV | 3,3277 | m3 | |
| 53 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 4x6, mác 150 | 0,7923 | m3 | |
| 54 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây rãnh kín, vữa XM mác 50 | 0,7645 | m3 | |
| 55 | Láng mương cáp, máng rãnh, mương rãnh, dày 2cm, vữa XM mác 75 | 10,425 | m2 | |
| 56 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép panen, đường kính <= 10mm | 0,0214 | tấn | |
| 57 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | 0,0309 | 100m2 | |
| 58 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông tấm đan, đá 1x2, mác 200 | 0,4935 | m3 | |
| 59 | Lắp dựng tấm đan | 15 | cái | |
| 60 | Đắp phào đơn, vữa XM mác 75 | 83,06 | m | |
| 61 | Kẻ chỉ tường | 30,6 | m | |
| 62 | SXLD Thang sắt lên mái | 21,6 | kg | |
| 63 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao <= 16 m | 1,518 | 100m2 | |
| C | CẤP THOÁT NƯỚC NHÀ KHOA XÉT NGHIỆM | |||
| 1 | Lắp đặt ống nhựa PPR PN10 nối bằng phương pháp hàn đoạn ống dài 6m, đường kính ống 25mm | 0,5 | 100m | |
| 2 | Lắp đặt ống nhựa PPR PN10 nối bằng phương pháp hàn đoạn ống dài 6m, đường kính ống 20mm | 0,45 | 100m | |
| 3 | Lắp đặt ống nhựa PPR PN20 nối bằng phương pháp hàn đoạn ống dài 6m, đường kính ống 20mm | 0,05 | 100m | |
| 4 | Lắp đặt tê nhựa nối bằng phương pháp hàn, đường kính tê 25mm | 2 | cái | |
| 5 | Lắp đặt tê nhựa nối bằng phương pháp hàn, đường kính tê 20mm | 10 | cái | |
| 6 | Lắp đặt tê nhựa nối bằng phương pháp hàn, đường kính tê d=25x20mm | 2 | cái | |
| 7 | Lắp đặt côn nhựa nối bằng phương pháp hàn, đường kính côn d=25x20mm | 2 | cái | |
| 8 | Lắp đặt cút nhựa nối bằng phương pháp hàn, đường kính cút d=25mm | 10 | cái | |
| 9 | Lắp đặt cút nhựa nối bằng phương pháp hàn, đường kính cút d=20mm | 60 | cái | |
| 10 | Lắp đặt bể chứa nước bằng inox, dung tích bể 2m3 | 1 | bể | |
| 11 | Lắp đặt van phao, đường kính van d=25mm | 1 | cái | |
| 12 | Lắp đặt van xả đáy téc, đường kính van d=25mm | 1 | cái | |
| 13 | Lắp đặt van khóa, đường kính van d=20mm | 5 | cái | |
| 14 | Lắp đặt van khóa, đường kính van d=25mm | 1 | cái | |
| 15 | Lắp đặt rắc co nhựa, đường kính d=25mm | 3 | cái | |
| 16 | Lắp đặt rắc co nhựa, đường kính d=20mm | 5 | cái | |
| 17 | Lắp đặt chậu xí bệt | 2 | bộ | |
| 18 | Lắp đặt vòi rửa vệ sinh | 2 | cái | |
| 19 | Lắp đặt lavabo âm bàn | 2 | bộ | |
| 20 | Lắp đặt vòi rửa 1 vòi lavabo | 2 | bộ | |
| 21 | Lắp đặt vòi tắm hương sen 1 vòi, 1 hương sen | 2 | bộ | |
| 22 | Lắp đặt nóng lạnh 30L | 2 | bộ | |
| 23 | Lắp đặt chậu rửa đôi inox | 4 | bộ | |
| 24 | Lắp đặt vòi rửa 1 vòi chậu inox | 4 | bộ | |
| 25 | Bộ phụ kiện WC (kệ kính, móc treo đồ, giá để xà phòng, giá để giấy vệ sinh,...) | 2 | bộ | |
| 26 | Lắp đặt gương soi | 2 | cái | |
| 27 | Lắp đặt kép, đường kính kép d=20mm | 20 | cái | |
| 28 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính ống 110mm | 0,35 | 100m | |
| 29 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương phán dán keo, đường kính ống 90mm | 0,05 | 100m | |
| 30 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính ống 76mm | 0,3 | 100m | |
| 31 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính ống 34mm | 0,1 | 100m | |
| 32 | Lắp đặt tê kiểm tra nối bằng phương pháp dán keo, đường kính tê d=110mm | 2 | cái | |
| 33 | Lắp đặt tê nhựa xiên nối bằng phương pháp dán keo, đường kính tê d=110mm | 4 | cái | |
| 34 | Lắp đặt tê nhựa xiên nối bằng phương pháp dán keo, đường kính tê d=76mm | 2 | cái | |
| 35 | Lắp đặt cút nhựa xiên nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút d=110mm | 16 | cái | |
| 36 | Lắp đặt tê nhựa vuông nối bằng phương pháp dán keo, đường kính tê d=90x76mm | 2 | cái | |
| 37 | Lắp đặt tê nhựa vuông nối bằng phương pháp dán keo, đường kính tê d=76x34mm | 4 | cái | |
| 38 | Lắp đặt tê nhựa vuông nối bằng phương pháp dán keo, đường kính tê d=76mm | 6 | cái | |
| 39 | Lắp đặt phễu thu ĐK 76mm | 3 | cái | |
| 40 | Ống tránh D76 | 1 | cái | |
| 41 | Ống tránh D90 | 2 | cái | |
| 42 | Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn d=110x76mm | 2 | cái | |
| 43 | Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn d=76x34mm | 1 | cái | |
| 44 | Bình bột chữa cháy ABC loại 4kg | 8 | bình | |
| 45 | Hộp đựng bình đôi | 4 | cái | |
| 46 | Nội quy, tiêu lệnh chữa cháy | 2 | bộ | |
| 47 | Đào móng công trình, chiều rộng móng <= 6m, bằng máy đào 0,8m3, đất cấp IV | 0,0608 | 100m3 | |
| 48 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 4x6, mác 100 | 0,32 | m3 | |
| 49 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 18mm | 0,0281 | tấn | |
| 50 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | 0,0192 | 100m2 | |
| 51 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 1x2, mác 200 | 0,56 | m3 | |
| 52 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây bể chứa, vữa XM mác 75 | 2,3313 | m3 | |
| 53 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép panen, đường kính <= 10mm | 0,0304 | tấn | |
| 54 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn tấm đan | 0,0168 | 100m2 | |
| 55 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông tấm đan, đá 1x2, mác 200 | 0,32 | m3 | |
| 56 | Lắp đặt tấm đan | 4 | cái | |
| 57 | Láng bể nước, giếng nước, giếng cáp, dày 2cm, vữa XM mác 100 | 16,047 | m2 | |
| D | CẤP ĐIỆN CHIẾU SÁNG + CHỐNG SÉT + ĐIỆN NHẸ NHÀ KHOA XÉT NGHIỆM | |||
| 1 | Tủ điện tầng 400x500x250mm | 2 | hộp | |
| 2 | Tủ điện phòng 150x200x150mm | 7 | hộp | |
| 3 | Đèn ốp trần bóng compact 18W-220V | 14 | bộ | |
| 4 | Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 1 bóng | 6 | bộ | |
| 5 | Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 2 bóng | 19 | bộ | |
| 6 | Lắp đặt công tắc 2 cực 5A-220V | 32 | cái | |
| 7 | Lắp đặt công tắc 3 cực 5A-220V | 2 | cái | |
| 8 | Lắp đặt ổ cắm đôi | 31 | cái | |
| 9 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 10Ampe | 2 | cái | |
| 10 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 15Ampe | 18 | cái | |
| 11 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 32Ampe | 6 | cái | |
| 12 | Lắp đặt các aptomat 3 pha, cường độ dòng điện 40Ampe | 3 | cái | |
| 13 | Lắp đặt các aptomat 3 pha, cường độ dòng điện 150Ampe | 1 | cái | |
| 14 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 1,5mm2 | 400 | m | |
| 15 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2,5mm2 | 500 | m | |
| 16 | Lắp đặt dây đơn 4mm2 | 25 | m | |
| 17 | Lắp đặt dây đơn 6mm2 | 50 | m | |
| 18 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 4mm2 | 140 | m | |
| 19 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 6mm2 | 25 | m | |
| 20 | Lắp đặt cáp bọc PVC 3x10+1x6mm2 | 65 | m | |
| 21 | Lắp đặt cáp bọc PVC 3x35+1x25mm2 | 50 | m | |
| 22 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính 15mm | 700 | m | |
| 23 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính 32mm | 65 | m | |
| 24 | Lắp đặt quạt điện - Quạt trần | 7 | cái | |
| 25 | Đế âm tường công tắc + ổ cắm | 55 | hộp | |
| 26 | Mặt nhựa công tắc + ổ cắm | 55 | cái | |
| 27 | Gia công và đóng cọc tiếp địa đồng D16-1,5m | 6 | cọc | |
| 28 | Kéo rải dây chống sét dưới mương đất - Dây tiếp địa đồng dẹt 40x4 | 30 | m | |
| 29 | Lắp đặt kim thu sét D16, chiều dài kim 0,9m | 3 | cái | |
| 30 | Gia công và đóng cọc tiếp địa L63x63x6 dài 2,5m | 6 | cọc | |
| 31 | Kéo rải dây chống sét trên tường - Loại dây thép D10mm | 140 | m | |
| 32 | Kéo rải dây chống sét dưới mương đất, loại dây thép dẹt 40x4mm | 40 | m | |
| 33 | Chân bật thép D10 | 120 | cái | |
| 34 | Hộp kiểm tra RTĐ | 1 | vị trí | |
| 35 | Cáp quang 24FO | 50 | m | |
| 36 | Cáp UTP CAT6 | 250 | m | |
| 37 | Lắp đặt ống nhựa, máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, đường kính 16mm | 200 | m | |
| 38 | Lắp đặt ổ cắm 1 lan (gồm hộp âm và mặt nhựa) | 11 | cái | |
| 39 | Switch mạng 8 cổng | 2 | cái | |
| 40 | Bộ phát wifi | 2 | cái | |
| E | KẾT CẤU NHÀ KHOA X-QUANG | |||
| 1 | Đào móng công trình, chiều rộng móng <= 6m, bằng máy đào 0,4m3, đất cấp IV | 0,2408 | 100m3 | |
| 2 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng <= 3m, sâu <= 1m, đất cấp IV | 13,8376 | m3 | |
| 3 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 4x6, mác 100 | 1,5389 | m3 | |
| 4 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 10mm | 0,066 | tấn | |
| 5 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 18mm | 0,1614 | tấn | |
| 6 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép > 18mm | 0,1455 | tấn | |
| 7 | Ván khuôn thép. Ván khuôn móng cột | 0,1488 | 100m2 | |
| 8 | Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dài | 0,0632 | 100m2 | |
| 9 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 1x2, mác 200 | 4,4757 | m3 | |
| 10 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày > 33cm, vữa XM mác 75 | 1,4648 | m3 | |
| 11 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày <= 33cm, vữa XM mác 75 | 3,751 | m3 | |
| 12 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | 0,2669 | 100m3 | |
| 13 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi <= 1000m, đất cấp IV | 0,1123 | 100m3 | |
| 14 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 1km tiếp theo trong phạm vi <= 5km, đất cấp IV | 0,1123 | 100m3 | |
| 15 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 28m | 0,6806 | tấn | |
| 16 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 28m | 1,5793 | tấn | |
| 17 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng | 1,2542 | 100m2 | |
| 18 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 | 13,9492 | m3 | |
| 19 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 28m | 0,1606 | tấn | |
| 20 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 28m | 0,5074 | tấn | |
| 21 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao <= 28m | 0,2368 | tấn | |
| 22 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhật | 0,3432 | 100m2 | |
| 23 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cột, cột tròn, đa giác | 0,2694 | 100m2 | |
| 24 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột <= 0,1m2, chiều cao <= 28m, đá 1x2, mác 200 | 3,7493 | m3 | |
| 25 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép <=10mm, chiều cao <= 28m | 0,8748 | tấn | |
| 26 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn sàn mái | 0,7286 | 100m2 | |
| 27 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 200 | 7,285 | m3 | |
| 28 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 28m | 0,0285 | tấn | |
| 29 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao <= 28m | 0,0705 | tấn | |
| 30 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt | 0,2598 | 100m2 | |
| 31 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, mái hắt, ô văng, đá 1x2, mác 200 | 0,8868 | m3 | |
| 32 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 28m | 0,2173 | tấn | |
| 33 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao <= 28m | 0,0934 | tấn | |
| 34 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 4x6, mác 100 | 0,1168 | m3 | |
| 35 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cầu thang thường | 0,2044 | 100m2 | |
| 36 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cầu thang thường, đá 1x2, mác 200 | 2,0292 | m3 | |
| 37 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <= 33cm, chiều cao <= 28m, vữa XM mác 50 | 5,0699 | m3 | |
| 38 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 28m | 0,0755 | tấn | |
| 39 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng | 0,0866 | 100m2 | |
| 40 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 | 0,953 | m3 | |
| 41 | Gia công xà gồ thép | 0,5766 | tấn | |
| 42 | Lắp dựng xà gồ thép | 0,5766 | tấn | |
| 43 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | 41,8349 | m2 | |
| F | HOÀN THIỆN NHÀ KHOA X-QUANG | |||
| 1 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <= 33cm, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 50 | 23,4329 | m3 | |
| 2 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <= 11cm, chiều cao <= 28m, vữa XM mác 50 | 5,3308 | m3 | |
| 3 | Trát trụ, cột, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | 24,178 | m2 | |
| 4 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | 188,9891 | m2 | |
| 5 | Trát trần, vữa XM mác 75 | 2,3491 | m2 | |
| 6 | Trát trần, vữa XM mác 75 | 32,5052 | m2 | |
| 7 | Trát cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | 18,4868 | m2 | |
| 8 | Trát xà dầm, vữa XM mác 75 | 6,5024 | m2 | |
| 9 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | 217,253 | m2 | |
| 10 | Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết kích thước 300x600mm, vữa XM mác 75 | 19,545 | m2 | |
| 11 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | 209,825 | m2 | |
| 12 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | 409,985 | m2 | |
| 13 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | 0,0969 | 100m3 | |
| 14 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 150 | 9,6903 | m3 | |
| 15 | Láng nền sàn bằng vữa barit, dày 2cm, vữa XM mác 75 | 33,2024 | m2 | |
| 16 | Lát nền, sàn, kích thước gạch 400x400mm, vữa XM mác 75 | 3,81 | m2 | |
| 17 | Lát nền, sàn, kích thước gạch granite 600x600mm, vữa XM mác 75 | 167,4621 | m2 | |
| 18 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 4x6, mác 100 | 1,6741 | m3 | |
| 19 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây bậc tam cấp, vữa XM mác 50 | 6,1861 | m3 | |
| 20 | Lát đá bậc tam cấp, vữa XM mác 75 | 13,7378 | m2 | |
| 21 | Đắp cát tôn nền | 0,3524 | m3 | |
| 22 | Quét sika chống thấm | 5,0541 | m2 | |
| 23 | Lát nền, sàn, gạch chống trơn kích thước gạch 300x300mm, vữa XM mác 75 | 2,3491 | m2 | |
| 24 | Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, kích thước gạch 300x600mm, vữa XM mác 75 | 12,992 | m2 | |
| 25 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây bậc cầu thang, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 50 | 0,7142 | m3 | |
| 26 | Lát đá bậc cầu thang, vữa XM mác 75 | 19,924 | m2 | |
| 27 | SXLD Lan can cầu thang bằng thép hộp 30x30mm, có tay vịn gỗ | 8,28 | m2 | |
| 28 | SXLD Lan can cầu thang bằng thép hộp 30x30mm, có tay vịn bằng inox | 16,245 | m2 | |
| 29 | SXLD Cửa đi khung nhôm hệ, kính dày 5mm (đã bao gồm phụ kiện đồng bộ đầy đủ và lắp dựng hoàn chỉnh) | 14,435 | m2 | |
| 30 | SXLD Cửa sổ khung nhôm hệ, kính dày 5mm (đã bao gồm phụ kiện đồng bộ đầy đủ và lắp dựng hoàn chỉnh) | 9,608 | m2 | |
| 31 | SXLD Vách kính khung nhôm hệ, kính dày 5mm (đã bao gồm phụ kiện đồng bộ đầy đủ và lắp dựng hoàn chỉnh) | 15,397 | m2 | |
| 32 | SX Sen hoa inox hộp 304 13x26x1,2mm | 102,4682 | kg | |
| 33 | Lắp dựng hoa sắt cửa | 9,608 | m2 | |
| 34 | SXLD Cửa chuyên dụng bằng chì (đã bao gồm đấy đủ phụ kiện đồng bộ và lắp dựng hoàn chỉnh) | 6,606 | m2 | |
| 35 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương keo, đường kính ống 90mm | 0,468 | 100m | |
| 36 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút 90mm | 36 | cái | |
| 37 | Lắp đặt phễu thu ĐK 90mm | 6 | cái | |
| 38 | Đai inox | 24 | cái | |
| 39 | Cầu chắn rác | 6 | cái | |
| 40 | Thi công trần phẳng bằng tấm thạch cao | 101,303 | m2 | |
| 41 | Trần thạch cao khung xương nổi | 101,303 | m2 | |
| 42 | Quét sika chống thấm | 25,632 | m2 | |
| 43 | Láng sênô, mái hắt, máng nước dày 2cm, vữa XM mác 75 | 25,632 | m2 | |
| 44 | Lợp mái che tường bằng tôn dày 0,4mm | 1,072 | 100m2 | |
| 45 | Úp nóc, bịt tôn che liên kết | 35,34 | m | |
| 46 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao <= 16 m | 3,708 | 100m2 | |
| G | CẤP ĐIỆN CHIẾU SÁNG + CHỐNG SÉT + ĐIỆN NHẸ NHÀ KHOA X-QUANG | |||
| 1 | Tủ điện tầng 400x500x200mm | 1 | hộp | |
| 2 | Tủ điện phòng 150x200x150mm | 3 | hộp | |
| 3 | Đèn ốp trần bóng LED 11W-220V | 10 | bộ | |
| 4 | Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 2 bóng | 6 | bộ | |
| 5 | Công tắc 2 cực 5A-220V | 9 | cái | |
| 6 | Công tắc 3 cực 5A-220V | 2 | cái | |
| 7 | Lắp đặt ổ cắm đôi | 9 | cái | |
| 8 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 10Ampe | 1 | cái | |
| 9 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 15Ampe | 7 | cái | |
| 10 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 32Ampe | 3 | cái | |
| 11 | Lắp đặt các aptomat 3 pha, cường độ dòng điện 40Ampe | 1 | cái | |
| 12 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1,5mm2 | 120 | m | |
| 13 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x2,5mm2 | 100 | m | |
| 14 | Lắp đặt dây đơn 1x4mm2 | 10 | m | |
| 15 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x4mm2 | 80 | m | |
| 16 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x6mm2 | 10 | m | |
| 17 | Lắp đặt dây cáp dẫn 3x10+1x6mm2 | 50 | m | |
| 18 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính 15mm | 250 | m | |
| 19 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính 32mm | 20 | m | |
| 20 | Lắp đặt quạt điện - Quạt trần | 3 | cái | |
| 21 | Đế âm tường công tắc + ổ cắm | 15 | cái | |
| 22 | Mặt nhựa công tắc + ổ cắm | 15 | cái | |
| 23 | Lắp đặt kim thu sét D16, chiều dài kim 0,9m | 3 | cái | |
| 24 | Cọc tiếp địa L63x63x6mm dài 2,5m | 5 | cọc | |
| 25 | Kéo rải dây chống sét trên tường - Loại dây thép D10mm | 90 | m | |
| 26 | Kéo rải dây chống sét dưới mương đất, loại dây thép dẹt 40x4mm | 40 | m | |
| 27 | Chân bật thép D10 | 80 | cái | |
| 28 | Hộp kiểm tra RTĐ | 1 | vị trí | |
| 29 | Cáp quang 24FO | 50 | m | |
| 30 | Cáp UTP CAT6 | 100 | m | |
| 31 | Lắp đặt ống nhựa, máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, đường kính 16mm | 80 | m | |
| 32 | Lắp đặt ổ cắm 1 lan (gồm hộp âm và mặt nhựa) | 3 | cái | |
| 33 | Switch mạng 8 cổng | 1 | cái | |
| H | CẤP THOÁT NƯỚC NHÀ KHOA X-QUANG | |||
| 1 | Lắp đặt ống nhựa PPR PN10 nối bằng phương pháp hàn đoạn ống dài 6m, đường kính ống 20mm | 0,35 | 100m | |
| 2 | Lắp đặt ống nhựa PPR PN20 nối bằng phương pháp hàn đoạn ống dài 6m, đường kính ống 20mm | 0,05 | 100m | |
| 3 | Lắp đặt tê nhựa nối bằng phương pháp hàn, đường kính tê 20mm | 5 | cái | |
| 4 | Lắp đặt cút nhựa nối bằng phương pháp hàn, đường kính cút 20mm | 30 | cái | |
| 5 | Lắp đặt bể chứa nước bằng inox, dung tích bể 1m3 | 1 | bể | |
| 6 | Lắp đặt van khóa, đường kính van 20mm | 3 | cái | |
| 7 | Lắp đặt van phao, đường kính van 20mm | 1 | cái | |
| 8 | Lắp đặt rắc co nhựa, đường kính 20mm | 4 | cái | |
| 9 | Lắp đặt chậu xí bệt | 1 | bộ | |
| 10 | Lắp đặt vòi rửa vệ sinh | 1 | cái | |
| 11 | Lắp đặt chậu rửa 1 vòi lavabo | 1 | bộ | |
| 12 | Lắp đặt vòi rửa 1 vòi lavabo | 1 | bộ | |
| 13 | Lắp đặt vòi tắm hương sen 1 vòi, 1 hương sen | 1 | bộ | |
| 14 | Bộ phụ kiện nhà vệ sinh (kệ kính, giá để xà phòng, giá để cốc, móc treo đồ, giá để giấy vệ sinh,...) | 1 | bộ | |
| 15 | Lắp đặt gương soi | 1 | cái | |
| 16 | Lắp đặt bình nóng lạnh 30L | 1 | bộ | |
| 17 | Lắp đặt kép, đường kính kép 20mm | 10 | cái | |
| 18 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương keo, đường kính ống 90mm | 0,2 | 100m | |
| 19 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương keo, đường kính ống 76mm | 0,25 | 100m | |
| 20 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương keo, đường kính ống 34mm | 0,01 | 100m | |
| 21 | Lắp đặt tê kiểm tra nối bằng phương pháp dán keo, đường kính tê 90mm | 1 | cái | |
| 22 | Lắp đặt tê nhựa xiên nối bằng phương pháp dán keo, đường kính tê 90mm | 2 | cái | |
| 23 | Lắp đặt tê nhựa xiên nối bằng phương pháp dán keo, đường kính tê 76mm | 2 | cái | |
| 24 | Lắp đặt cút nhựa xiên nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút 90mm | 8 | cái | |
| 25 | Lắp đặt tê nhựa vuông nối bằng phương pháp dán keo, đường kính tê 76mm | 4 | cái | |
| 26 | Lắp đặt cút nhựa vuông nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút 76mm | 2 | cái | |
| 27 | Lắp đặt cút nhựa vuông nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút 34mm | 2 | cái | |
| 28 | Lắp đặt cút nhựa vuông nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút 76x34mm | 1 | cái | |
| 29 | Lắp đặt côn nhựa nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn 90x76mm | 1 | cái | |
| 30 | Lắp đặt phễu thu ĐK 76mm | 1 | cái | |
| 31 | Ống tránh D76 | 1 | cái | |
| I | KẾT CẤU NHÀ ĐIỀU TRỊ BỆNH NHÂN PHÂN VIỆN TRẠI CAU | |||
| 1 | Đào móng công trình, chiều rộng móng <= 6m, bằng máy đào 0,4m3, đất cấp IV | 1,0195 | 100m3 | |
| 2 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 4x6, mác 100 | 8,6079 | m3 | |
| 3 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày > 33cm, vữa XM mác 75 | 22,0283 | m3 | |
| 4 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày <= 33cm, vữa XM mác 75 | 21,9246 | m3 | |
| 5 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 10mm | 0,2354 | tấn | |
| 6 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 18mm | 0,9706 | tấn | |
| 7 | Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dài | 0,6471 | 100m2 | |
| 8 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 1x2, mác 200 | 7,0476 | m3 | |
| 9 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | 0,5685 | 100m3 | |
| 10 | Đất đắp công trình | 0,1948 | m3 | |
| 11 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m | 0,3819 | tấn | |
| 12 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 6m | 1,1561 | tấn | |
| 13 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng | 0,8817 | 100m2 | |
| 14 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 | 10,2549 | m3 | |
| 15 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép <=10mm, chiều cao <= 28m | 0,4325 | tấn | |
| 16 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn sàn mái | 0,8191 | 100m2 | |
| 17 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 200 | 6,893 | m3 | |
| 18 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <= 33cm, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 50 | 13,9216 | m3 | |
| 19 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m | 0,1395 | tấn | |
| 20 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng | 0,1614 | 100m2 | |
| 21 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 | 1,7754 | m3 | |
| 22 | Gia công xà gồ thép | 0,5569 | tấn | |
| 23 | Lắp dựng xà gồ thép | 0,5569 | tấn | |
| 24 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | 50,6984 | m2 | |
| 25 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m | 0,2916 | tấn | |
| 26 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao <= 6m | 0,0378 | tấn | |
| 27 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt | 0,6207 | 100m2 | |
| 28 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, đá 1x2, mác 200 | 3,9581 | m3 | |
| J | HOÀN THIỆN NHÀ ĐIỀU TRỊ BỆNH NHÂN PHÂN VIỆN TRẠI CAU | |||
| 1 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <= 33cm, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 50 | 64,7552 | m3 | |
| 2 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <= 11cm, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 50 | 11,7123 | m3 | |
| 3 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | 258,8385 | m2 | |
| 4 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | 404,16 | m2 | |
| 5 | Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, kt gạch 300x600mm, vữa XM mác 75 | 196,86 | m2 | |
| 6 | Công tác ốp đá rối tự nhiên vào tường sử dụng keo dán | 20,166 | m2 | |
| 7 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | 258,8385 | m2 | |
| 8 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | 404,16 | m2 | |
| 9 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | 0,6458 | 100m3 | |
| 10 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | 0,1093 | 100m3 | |
| 11 | Bê tông gạch vỡ, vữa XM M75 | 21,8471 | m3 | |
| 12 | Lát nền, sàn, gạch granite kích thước gạch 600x600mm2, vữa XM mác 75 | 201,3903 | m2 | |
| 13 | Thi công trần phẳng bằng tấm thạch cao | 220,7321 | m2 | |
| 14 | Trần thạch cao khung xương chìm | 201,3903 | m2 | |
| 15 | Trần thạch cao khung xương chìm chịu nước | 19,3418 | m2 | |
| 16 | Bả bằng bột bả vào trần thạch cao | 220,7321 | m2 | |
| 17 | Sơn trần thạch cao đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | 220,7321 | m2 | |
| 18 | SXLD Khung sắt hộp mạ kẽm 40x80x1,2mm sơn tĩnh điện | 42,1874 | kg | |
| 19 | Lợp mái che tường bằng tấm nhựa lấy sáng dày 6mm | 0,0699 | 100m2 | |
| 20 | Lợp mái che tường bằng tôn dày 0,4mm | 2,4167 | 100m2 | |
| 21 | SXLD Úp nóc tôn | 14,62 | m | |
| 22 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương keo, đường kính ống 90mm | 0,18 | 100m | |
| 23 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút 90mm | 12 | cái | |
| 24 | Lắp đặt phễu thu ĐK 90mm | 4 | cái | |
| 25 | Đai inox | 12 | cái | |
| 26 | Cầu chắn rác | 4 | cái | |
| 27 | Lát nền, sàn, kích thước gạch 300x300mm2, vữa XM mác 75 | 19,3418 | m2 | |
| 28 | Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, kích thước gạch 300x600mm2, vữa XM mác 75 | 60,765 | m2 | |
| 29 | SXLD Vách ngăn HPL chịu nước, chống cháy dày 12mm (đã bao gồm đấy đủ phụ kiện, tay cầm, chân đế, nẹp góc bằng inox) | 10,5543 | m2 | |
| 30 | SXLD Cửa đi khung nhôm hệ, kính dày 5mm (đã bao gồm đầy đủ phụ kiện đồng bộ và nhân công lắp dựng hoàn chỉnh) | 29,91 | m2 | |
| 31 | SXLD Cửa sổ khung nhôm hệ, kính dày 5mm (đã bao gồm đầy đủ phụ kiện đồng bộ và nhân công lắp dựng hoàn chỉnh) | 49,68 | m2 | |
| 32 | SX Sen hoa inox hộp 304 13x26x1,2 | 483,469 | kg | |
| 33 | Lắp dựng hoa sắt cửa | 49,68 | m2 | |
| 34 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng <= 3m, sâu <= 1m, đất cấp IV | 1,3052 | m3 | |
| 35 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 4x6, mác 100 | 0,9354 | m3 | |
| 36 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây bậc tam cấp, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 50 | 3,3645 | m3 | |
| 37 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <= 11cm, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 50 | 0,1406 | m3 | |
| 38 | Lát đá bậc tam cấp bằng bằng đá granite có ốp nẹp đống chống trơn, vữa XM mác 75 | 13,815 | m2 | |
| 39 | Quét sika chống thấm | 61,446 | m2 | |
| 40 | Láng sênô, mái hắt, máng nước dày 2cm, vữa XM mác 75 | 61,446 | m2 | |
| 41 | SXLD Tay vịn lan can inox 304 D60x1,4mm liên kết với tường bằng bản mã sắt sơn tĩnh điện và bulong nở D6 | 16,2 | m | |
| 42 | Kẻ chỉ tường | 42,24 | m | |
| 43 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao <= 16 m | 3,2266 | 100m2 | |
| 44 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | 0,1022 | 100m3 | |
| 45 | Rải giấy dầu lớp cách ly | 204,4 | 100m2 | |
| 46 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 150 | 14,308 | m3 | |
| 47 | Bịt khe co giãn bằng bitum | 137 | m | |
| 48 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng <= 1m, sâu <=1m, đất cấp III | 12,0794 | m3 | |
| 49 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 4x6, mác 100 | 3,2658 | m3 | |
| 50 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây gối đỡ ống, rãnh thoát nước, vữa XM mác 75 | 3,6144 | m3 | |
| 51 | Láng rãnh, dày 2cm, vữa XM mác 75 | 42,465 | m2 | |
| 52 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan | 0,0993 | tấn | |
| 53 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn tấm đan | 0,154 | 100m2 | |
| 54 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông tấm đan, đá 1x2, mác 200 | 1,8354 | m3 | |
| 55 | Lắp đặt tấm đan | 116 | cái | |
| 56 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | 0,1348 | 100m3 | |
| K | CẤP ĐIỆN CHIẾU SÁNG + CHỐNG SÉT NHÀ ĐIỀU TRỊ BỆNH NHÂN PHÂN VIỆN TRẠI CAU | |||
| 1 | Lắp đặt ổ cắm đôi | 36 | cái | |
| 2 | Công tắc ba (đế+mặt+hạt) | 1 | cái | |
| 3 | Công tắc đôi (đế+mặt+hạt) | 10 | cái | |
| 4 | Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 1 bóng, đèn bán nguyệt | 14 | bộ | |
| 5 | Đèn ốp trần LED D300 15W | 8 | bộ | |
| 6 | Lắp đặt quạt điện - Quạt trần | 7 | cái | |
| 7 | Lắp đặt quạt điện - Quạt thông gió trên tường kt300x300mm | 3 | cái | |
| 8 | Hạt mạng internet (đế+mặt) | 2 | cái | |
| 9 | Dây mạng CAT6E | 30 | m | |
| 10 | Dây cáp quang | 40 | m | |
| 11 | Bộ phát wifi | 1 | bộ | |
| 12 | Switch chia 4 cổng | 1 | hộp | |
| 13 | Hộp đấu dây âm tường 150x150mm | 7 | hộp | |
| 14 | Tủ điện tôn sơn cách điện âm tường 400x300x150mm | 1 | hộp | |
| 15 | Tủ điện nhẹ âm tường 300x200x150mm | 1 | hộp | |
| 16 | Tủ điện 4-8 modul | 6 | hộp | |
| 17 | Tủ điện 6-8 modul | 1 | hộp | |
| 18 | Lắp đặt các aptomat 2 pha, cường độ dòng điện 50Ampe | 1 | cái | |
| 19 | Lắp đặt các aptomat 2 pha, cường độ dòng điện 25Ampe | 7 | cái | |
| 20 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 25Ampe | 4 | cái | |
| 21 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 20Ampe | 6 | cái | |
| 22 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 16Ampe | 8 | cái | |
| 23 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x10mm2 | 40 | m | |
| 24 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x4mm2 | 80 | m | |
| 25 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x2,5mm2 | 300 | m | |
| 26 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1,5mm2 | 380 | m | |
| 27 | Lắp đặt ống nhựa, máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, đường kính 20mm | 400 | m | |
| 28 | Lắp đặt kim thu sét D16, chiều dài kim 0,7m | 4 | cái | |
| 29 | Cọc chống sét thép L63x63x6mm, L=2,4m | 5 | cọc | |
| 30 | Kéo rải dây chống sét trên tường - Loại dây thép D10mm | 40 | m | |
| 31 | Lắp đặt ống nhựa, máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, đường kính 21mm | 8 | m | |
| 32 | Kéo rải dây chống sét dưới mương đất, loại dây thép 40x4mm | 10 | m | |
| 33 | Giá đỡ dây D10 L=150mm | 20 | cái | |
| 34 | Kẹp kiểm tra | 2 | cái | |
| 35 | Bulong đai ốc | 25 | bộ | |
| 36 | Đệm chỉ lá 40x120mm | 25 | bộ | |
| 37 | Hộp kiểm tra điện trở | 1 | hộp | |
| L | CẤP THOÁT NƯỚC + PCCC NHÀ ĐIỀU TRỊ BỆNH NHÂN PHÂN VIỆN TRẠI CAU | |||
| 1 | Lắp đặt ống nhựa PPR PN10 nối bằng phương pháp hàn đoạn ống dài 6m, đường kính ống 40mm | 0,15 | 100m | |
| 2 | Lắp đặt ống nhựa PPR PN10 nối bằng phương pháp hàn đoạn ống dài 6m, đường kính ống 32mm | 0,08 | 100m | |
| 3 | Lắp đặt ống nhựa PPR PN10 nối bằng phương pháp hàn đoạn ống dài 6m, đường kính ống 25mm | 0,45 | 100m | |
| 4 | Lắp đặt ống nhựa PPR PN10 nối bằng phương pháp hàn đoạn ống dài 6m, đường kính ống 20mm | 0,15 | 100m | |
| 5 | Lắp đặt ống nhựa PPR PN20 nối bằng phương pháp hàn đoạn ống dài 6m, đường kính ống 20mm | 0,03 | 100m | |
| 6 | Lắp đặt tê nhựa nối bằng phương pháp hàn, đường kính tê 40x32mm | 1 | cái | |
| 7 | Lắp đặt tê nhựa nối bằng phương pháp hàn, đường kính tê 32x25mm | 1 | cái | |
| 8 | Lắp đặt tê nhựa nối bằng phương pháp hàn, đường kính tê 25x20mm | 3 | cái | |
| 9 | Lắp đặt tê nhựa nối bằng phương pháp hàn, đường kính tê 20mm | 3 | cái | |
| 10 | Lắp đặt tê nhựa ren trong nối bằng phương pháp hàn, đường kính tê 25x20mm | 4 | cái | |
| 11 | Lắp đặt tê nhựa ren trong nối bằng phương pháp hàn, đường kính tê 20mm | 5 | cái | |
| 12 | Lắp đặt cút nhựa nối bằng phương pháp hàn, đường kính cút 40mm | 2 | cái | |
| 13 | Lắp đặt cút nhựa nối bằng phương pháp hàn, đường kính cút 32mm | 2 | cái | |
| 14 | Lắp đặt cút nhựa nối bằng phương pháp hàn, đường kính cút 32x25mm | 1 | cái | |
| 15 | Lắp đặt cút nhựa nối bằng phương pháp hàn, đường kính cút 25x20mm | 2 | cái | |
| 16 | Lắp đặt cút nhựa nối bằng phương pháp hàn, đường kính cút 25mm | 5 | cái | |
| 17 | Lắp đặt cút nhựa nối bằng phương pháp hàn, đường kính cút 20mm | 8 | cái | |
| 18 | Lắp đặt cút nhựa ren trong nối bằng phương pháp hàn, đường kính cút 20mm | 12 | cái | |
| 19 | Lắp đặt cút nhựa ren trong nối bằng phương pháp hàn, đường kính cút 25x20mm | 1 | cái | |
| 20 | Lắp đặt côn nhựa nối bằng phương pháp hàn, đường kính côn 32x20mm | 1 | cái | |
| 21 | Lắp đặt bể chứa nước bằng inox, dung tích bể 2m3 | 1 | bể | |
| 22 | Lắp đặt van phao, đường kính van 25mm | 1 | cái | |
| 23 | Lắp đặt van xả đáy téc, đường kính van 40mm | 1 | cái | |
| 24 | Lắp đặt van khóa, đường kính van 40mm | 1 | cái | |
| 25 | Lắp đặt van khóa, đường kính van 32mm | 1 | cái | |
| 26 | Lắp đặt van khóa, đường kính van 25mm | 1 | cái | |
| 27 | Lắp đặt van khóa, đường kính van 20mm | 1 | cái | |
| 28 | Lắp đặt rắc co nhựa nối bằng phương pháp hàn, đường kính rắc co 40mm | 4 | cái | |
| 29 | Lắp đặt rắc co nhựa nối bằng phương pháp hàn, đường kính rắc co 32mm | 2 | cái | |
| 30 | Lắp đặt rắc co nhựa nối bằng phương pháp hàn, đường kính rắc co 25mm | 3 | cái | |
| 31 | Lắp đặt rắc co nhựa nối bằng phương pháp hàn, đường kính rắc co 20mm | 2 | cái | |
| 32 | Lắp đặt chậu xí bệt | 4 | bộ | |
| 33 | Lắp đặt vòi rửa vệ sinh | 4 | cái | |
| 34 | Lắp đặt chậu rửa 1 vòi lavabo | 4 | bộ | |
| 35 | Lắp đặt vòi rửa 1 vòi lavabo | 4 | bộ | |
| 36 | Lắp đặt chậu tiểu nam | 2 | bộ | |
| 37 | Van xả nhấn tiểu nam | 2 | bộ | |
| 38 | Lắp đặt vòi tắm hương sen 1 vòi, 1 hương sen | 1 | bộ | |
| 39 | Lắp đặt gương soi | 4 | cái | |
| 40 | Bộ phụ kiện nhà vệ sinh (kệ kính, kệ để xà phòng, kệ để cốc, giá treo, lô giấy vệ sinh,...) | 4 | bộ | |
| 41 | Lắp đặt vòi rửa 1 vòi D20 | 3 | bộ | |
| 42 | Lắp đặt kép nhựa nối bằng phương pháp hàn, đường kính kép 20mm | 22 | cái | |
| 43 | Lắp đặt nút bịt, đường kính nút bịt 20mm | 2 | cái | |
| 44 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương keo, đường kính ống 110mm | 0,4 | 100m | |
| 45 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương keo, đường kính ống 90mm | 0,15 | 100m | |
| 46 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương keo, đường kính ống 76mm | 0,07 | 100m | |
| 47 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương keo, đường kính ống 34mm | 0,05 | 100m | |
| 48 | Lắp đặt tê kiểm tra nối bằng phương pháp dán keo, đường kính tê 110mm | 2 | cái | |
| 49 | Lắp đặt tê nhựa xiên nối bằng phương pháp dán keo, đường kính tê 110mm | 6 | cái | |
| 50 | Lắp đặt cút nhựa xiên nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút 110mm | 20 | cái | |
| 51 | Lắp đặt tê nhựa vuông nối bằng phương pháp dán keo, đường kính tê 90mm | 5 | cái | |
| 52 | Lắp đặt tê nhựa vuông nối bằng phương pháp dán keo, đường kính tê 90x34mm | 1 | cái | |
| 53 | Lắp đặt tê nhựa vuông nối bằng phương pháp dán keo, đường kính tê 34mm | 1 | cái | |
| 54 | Lắp đặt tê nhựa vuông nối bằng phương pháp dán keo, đường kính tê 110x34mm | 1 | cái | |
| 55 | Lắp đặt tê nhựa vuông nối bằng phương pháp dán keo, đường kính tê 110mm | 1 | cái | |
| 56 | Lắp đặt cút nhựa vuông nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút 90mm | 6 | cái | |
| 57 | Lắp đặt cút nhựa vuông nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút 76mm | 4 | cái | |
| 58 | Lắp đặt cút nhựa vuông nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút 34mm | 12 | cái | |
| 59 | Lắp đặt cút nhựa vuông nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút 110mm | 1 | cái | |
| 60 | Lắp đặt phễu thu ĐK 90mm | 6 | cái | |
| 61 | Ống tránh D90 | 1 | cái | |
| 62 | Lắp đặt côn nhựa nối bằng phương pháp hàn, đường kính côn 110x76mm | 2 | cái | |
| 63 | Bình chữa cháy ABC loại 4kg | 4 | bình | |
| 64 | Hộp đựng bình đôi | 2 | cái | |
| 65 | Nội quy, tiêu lệnh chữa cháy | 1 | bộ | |
| M | THOÁT NƯỚC THẢI | |||
| 1 | Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng máy khoan cầm tay | 38,43 | m3 | |
| 2 | Đào móng công trình, chiều rộng móng <= 6m, bằng máy đào 0,4m3, đất cấp IV | 1,2725 | 100m3 | |
| 3 | Lắp đặt ống nhựa nối bằng phương pháp hàn đoạn ống dài 6m, đường kính ống 200mm | 2,135 | 100m | |
| 4 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,85 | 1,2725 | 100m3 | |
| 5 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 150 | 38,43 | m3 | |
| 6 | Lắp đặt ống nhựa nối bằng phương pháp hàn đoạn ống dài 6m, đường kính ống 90mm | 0,04 | 100m | |
| 7 | Lắp đặt ống nhựa nối bằng phương pháp hàn đoạn ống dài 6m, đường kính ống 76mm | 0,95 | 100m | |
| 8 | Lắp đặt cút nhựa vuông nối bằng phương pháp hàn, đường kính cút 90mm | 4 | cái | |
| 9 | Lắp đặt cút nhựa vuông nối bằng phương pháp hàn, đường kính cút 76mm | 4 | cái | |
| 10 | Máy bơm nước thải sau TXL có Q=2-3m3/h, H=10m | 2 | cái | |
| 11 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng <= 1m, sâu <= 1m, đất cấp IV | 3,9365 | m3 | |
| 12 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 1x2, mác 200 | 1,9683 | m3 | |
| 13 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây gối đỡ ống, rãnh thoát nước, vữa XM mác 75 | 8,1186 | m3 | |
| 14 | Láng nền sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM mác 75 | 31,204 | m2 | |
| 15 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan | 0,0558 | tấn | |
| 16 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn tấm đan | 0,0299 | 100m2 | |
| 17 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông tấm đan, đá 1x2, mác 200 | 0,5769 | m3 | |
| 18 | Lắp dựng tấm đan | 14 | cái | |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi