Gói thầu: Phân loại

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20200757038-00
Thời điểm đóng mở thầu 31/07/2020 09:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Trung tâm Y tế huyện Đồng Hỷ
Tên gói thầu Phân loại
Số hiệu KHLCNT 20200736636
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Loại hợp đồng
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 150 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2020-07-21 08:19:00 đến ngày 2020-07-31 09:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 4,572,755,477 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 68,000,000 VNĐ ((Sáu mươi tám triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STT Mô tả công việc mời thầu Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính Khối lượng mời thầu Đơn vị tính
A KẾT CẤU NHÀ KHOA XÉT NGHIỆM
1 Đào móng công trình, chiều rộng móng <= 6m, bằng máy đào 0,8m3, đất cấp IV 1,2619 100m3
2 Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng <= 3m, sâu <= 1m, đất cấp IV 6,4732 m3
3 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 4x6, mác 100 11,1326 m3
4 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 10mm 0,8423 tấn
5 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 18mm 1,2785 tấn
6 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép > 18mm 1,7826 tấn
7 Ván khuôn thép. Ván khuôn móng cột 0,7717 100m2
8 Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dài 0,8008 100m2
9 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 1x2, mác 200 36,0033 m3
10 Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày <= 33cm, vữa XM mác 75 4,7779 m3
11 Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 0,8075 100m3
12 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi <= 1000m, đất cấp IV 0,1999 100m3
13 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo trong phạm vi <= 5km, đất cấp IV 0,1999 100m3
14 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 28m 0,3997 tấn
15 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 28m 1,8005 tấn
16 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhật 1,5956 100m2
17 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột <= 0,1m2, chiều cao <= 28m, đá 1x2, mác 200 9,5357 m3
18 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 28m 0,3365 tấn
19 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 28m 1,0808 tấn
20 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao <= 28m 0,2206 tấn
21 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng 2,2768 100m2
22 Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng cầu cẩu, bê tông xà dầm, giằng, sàn mái, chiều cao <= 28m, đá 1x2, mác 200 21,9752 m3
23 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép <=10mm, chiều cao <= 28m 3,3813 tấn
24 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao <= 28m 0,0186 tấn
25 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn sàn mái 2,6213 100m2
26 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 200 26,2128 m3
27 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 28m 0,1382 tấn
28 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao <= 28m 0,3168 tấn
29 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan 0,7051 100m2
30 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 200 4,75 m3
31 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 28m 0,2559 tấn
32 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao <= 28m 0,1299 tấn
33 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 4x6, mác 100 0,1478 m3
34 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cầu thang thường 0,2512 100m2
35 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cầu thang thường, đá 1x2, mác 200 2,0039 m3
36 Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <= 33cm, chiều cao <= 28m, vữa XM mác 75 12,5558 m3
37 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 28m 0,126 tấn
38 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng 0,1476 100m2
39 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 1,6246 m3
40 Gia công xà gồ thép 1,0298 tấn
41 Lắp dựng xà gồ thép 1,0298 tấn
42 Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ 76,9806 m2
B HOÀN THIỆN NHÀ KHOA XÉT NGHIỆM
1 Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <= 33cm, chiều cao <= 28m, vữa XM mác 75 53,7612 m3
2 Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <= 11cm, chiều cao <= 28m, vữa XM mác 75 26,3163 m3
3 Trát xà dầm, vữa XM mác 75 34,8722 m2
4 Trát trần, vữa XM mác 75 269,0028 m2
5 Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 418,4077 m2
6 Trát trụ, cột, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 60,444 m2
7 Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 437,2362 m2
8 Trát cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 15,3412 m2
9 Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, kt 300x600mm, vữa XM mác 75 297,055 m2
10 Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ 737,6239 m2
11 Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ 437,2362 m2
12 Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 0,3192 100m3
13 Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 0,0721 100m3
14 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 150 14,4319 m3
15 Lát nền, sàn, gạch granite kích thước gạch 600x600mm, vữa XM mác 75 263,8636 m2
16 Lát đá bậu cửa đi, vữa XM mác 75 2,5575 m2
17 SXLD Cửa đi khung nhôm hệ, kính dày 5mm (đã bao gồm phụ kiện đồng bộ và lắp đặt hoàn chỉnh) 45,0525 m2
18 SXLD Cửa sổ khung nhôm hệ, kính dày 5mm (đã bao gồm phụ kiện đồng bộ và lắp đặt hoàn chỉnh) 46,09 m2
19 SXLD Vách kính khung nhôm hệ, kính dày 5mm (đã bao gồm phụ kiện đồng bộ và lắp đặt hoàn chỉnh) 47,369 m2
20 Gia công hoa sắt 0,6653 tấn
21 Lắp dựng hoa sắt cửa 43,71 m2
22 Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ 28,2576 m2
23 Quét sika chống thấm 15,1034 m2
24 Lát nền, sàn, gạch chống trơn kích thước gạch 300x300mm, vữa XM mác 75 9,1664 m2
25 SXLD Vách ngăn compact HPL dày 12mm chịu nước, chống cháy (đã bao gồm phụ kiện đồng bộ và nhân công lắp dựng hoàn chỉnh) 2,368 m2
26 Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây bậc cầu thang, chiều cao <= 28m, vữa XM mác 50 0,6881 m3
27 Lát đá bậc cầu thang, vữa XM mác 75 19,3796 m2
28 SXLD Tay vịn hành lang bằng inox 304 D60x1.2mm 36,1073 kg
29 SXLD Lan can bằng thép hộp 30x30x1.2mm 664,9679 kg
30 Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ 71,3102 m2
31 SXLD Tay vịn lan can cầu thang bằng gỗ 12,49 m
32 Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng <= 3m, sâu <= 1m, đất cấp IV 2,7314 m3
33 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 4x6, mác 100 1,3657 m3
34 Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây bậc tam cấp, vữa XM mác 75 4,034 m3
35 Lát đá bậc tam cấp có mài khe chống trơn ốp nẹp đồng, vữa XM mác 75 20,3961 m2
36 Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây chân bàn, vữa XM mác 50 0,2695 m3
37 Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép panen, đường kính > 10mm 0,0239 tấn
38 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn tấm đan 0,0122 100m2
39 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông tấm đan, đá 1x2, mác 200 0,329 m3
40 Lắp đặt tấm đan 2 cái
41 Lát đá mặt bàn, vữa XM mác 75 3,29 m2
42 Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch 200x200, vữa XM mác 75 7,428 m2
43 Lợp mái che tường bằng tôn LD dày 0,4mm 2,0603 100m2
44 SXLD Tấm tôn úp nóc 35,3 m
45 Quét sika chống thấm 66,322 m2
46 Láng sênô, mái hắt, máng nước dày 3cm, vữa XM mác 75 44,082 m2
47 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương keo, đường kính ống 90mm 0,35 100m
48 Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút 90mm 36 cái
49 Lắp đặt phễu thu ĐK 100mm 4 cái
50 Đai inox 24 cái
51 Lắp đặt cầu chắn rác 4 cái
52 Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng <= 3m, sâu <=1m, đất cấp IV 3,3277 m3
53 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 4x6, mác 150 0,7923 m3
54 Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây rãnh kín, vữa XM mác 50 0,7645 m3
55 Láng mương cáp, máng rãnh, mương rãnh, dày 2cm, vữa XM mác 75 10,425 m2
56 Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép panen, đường kính <= 10mm 0,0214 tấn
57 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan 0,0309 100m2
58 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông tấm đan, đá 1x2, mác 200 0,4935 m3
59 Lắp dựng tấm đan 15 cái
60 Đắp phào đơn, vữa XM mác 75 83,06 m
61 Kẻ chỉ tường 30,6 m
62 SXLD Thang sắt lên mái 21,6 kg
63 Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao <= 16 m 1,518 100m2
C CẤP THOÁT NƯỚC NHÀ KHOA XÉT NGHIỆM
1 Lắp đặt ống nhựa PPR PN10 nối bằng phương pháp hàn đoạn ống dài 6m, đường kính ống 25mm 0,5 100m
2 Lắp đặt ống nhựa PPR PN10 nối bằng phương pháp hàn đoạn ống dài 6m, đường kính ống 20mm 0,45 100m
3 Lắp đặt ống nhựa PPR PN20 nối bằng phương pháp hàn đoạn ống dài 6m, đường kính ống 20mm 0,05 100m
4 Lắp đặt tê nhựa nối bằng phương pháp hàn, đường kính tê 25mm 2 cái
5 Lắp đặt tê nhựa nối bằng phương pháp hàn, đường kính tê 20mm 10 cái
6 Lắp đặt tê nhựa nối bằng phương pháp hàn, đường kính tê d=25x20mm 2 cái
7 Lắp đặt côn nhựa nối bằng phương pháp hàn, đường kính côn d=25x20mm 2 cái
8 Lắp đặt cút nhựa nối bằng phương pháp hàn, đường kính cút d=25mm 10 cái
9 Lắp đặt cút nhựa nối bằng phương pháp hàn, đường kính cút d=20mm 60 cái
10 Lắp đặt bể chứa nước bằng inox, dung tích bể 2m3 1 bể
11 Lắp đặt van phao, đường kính van d=25mm 1 cái
12 Lắp đặt van xả đáy téc, đường kính van d=25mm 1 cái
13 Lắp đặt van khóa, đường kính van d=20mm 5 cái
14 Lắp đặt van khóa, đường kính van d=25mm 1 cái
15 Lắp đặt rắc co nhựa, đường kính d=25mm 3 cái
16 Lắp đặt rắc co nhựa, đường kính d=20mm 5 cái
17 Lắp đặt chậu xí bệt 2 bộ
18 Lắp đặt vòi rửa vệ sinh 2 cái
19 Lắp đặt lavabo âm bàn 2 bộ
20 Lắp đặt vòi rửa 1 vòi lavabo 2 bộ
21 Lắp đặt vòi tắm hương sen 1 vòi, 1 hương sen 2 bộ
22 Lắp đặt nóng lạnh 30L 2 bộ
23 Lắp đặt chậu rửa đôi inox 4 bộ
24 Lắp đặt vòi rửa 1 vòi chậu inox 4 bộ
25 Bộ phụ kiện WC (kệ kính, móc treo đồ, giá để xà phòng, giá để giấy vệ sinh,...) 2 bộ
26 Lắp đặt gương soi 2 cái
27 Lắp đặt kép, đường kính kép d=20mm 20 cái
28 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính ống 110mm 0,35 100m
29 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương phán dán keo, đường kính ống 90mm 0,05 100m
30 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính ống 76mm 0,3 100m
31 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính ống 34mm 0,1 100m
32 Lắp đặt tê kiểm tra nối bằng phương pháp dán keo, đường kính tê d=110mm 2 cái
33 Lắp đặt tê nhựa xiên nối bằng phương pháp dán keo, đường kính tê d=110mm 4 cái
34 Lắp đặt tê nhựa xiên nối bằng phương pháp dán keo, đường kính tê d=76mm 2 cái
35 Lắp đặt cút nhựa xiên nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút d=110mm 16 cái
36 Lắp đặt tê nhựa vuông nối bằng phương pháp dán keo, đường kính tê d=90x76mm 2 cái
37 Lắp đặt tê nhựa vuông nối bằng phương pháp dán keo, đường kính tê d=76x34mm 4 cái
38 Lắp đặt tê nhựa vuông nối bằng phương pháp dán keo, đường kính tê d=76mm 6 cái
39 Lắp đặt phễu thu ĐK 76mm 3 cái
40 Ống tránh D76 1 cái
41 Ống tránh D90 2 cái
42 Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn d=110x76mm 2 cái
43 Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn d=76x34mm 1 cái
44 Bình bột chữa cháy ABC loại 4kg 8 bình
45 Hộp đựng bình đôi 4 cái
46 Nội quy, tiêu lệnh chữa cháy 2 bộ
47 Đào móng công trình, chiều rộng móng <= 6m, bằng máy đào 0,8m3, đất cấp IV 0,0608 100m3
48 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 4x6, mác 100 0,32 m3
49 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 18mm 0,0281 tấn
50 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy 0,0192 100m2
51 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 1x2, mác 200 0,56 m3
52 Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây bể chứa, vữa XM mác 75 2,3313 m3
53 Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép panen, đường kính <= 10mm 0,0304 tấn
54 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn tấm đan 0,0168 100m2
55 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông tấm đan, đá 1x2, mác 200 0,32 m3
56 Lắp đặt tấm đan 4 cái
57 Láng bể nước, giếng nước, giếng cáp, dày 2cm, vữa XM mác 100 16,047 m2
D CẤP ĐIỆN CHIẾU SÁNG + CHỐNG SÉT + ĐIỆN NHẸ NHÀ KHOA XÉT NGHIỆM
1 Tủ điện tầng 400x500x250mm 2 hộp
2 Tủ điện phòng 150x200x150mm 7 hộp
3 Đèn ốp trần bóng compact 18W-220V 14 bộ
4 Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 1 bóng 6 bộ
5 Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 2 bóng 19 bộ
6 Lắp đặt công tắc 2 cực 5A-220V 32 cái
7 Lắp đặt công tắc 3 cực 5A-220V 2 cái
8 Lắp đặt ổ cắm đôi 31 cái
9 Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 10Ampe 2 cái
10 Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 15Ampe 18 cái
11 Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 32Ampe 6 cái
12 Lắp đặt các aptomat 3 pha, cường độ dòng điện 40Ampe 3 cái
13 Lắp đặt các aptomat 3 pha, cường độ dòng điện 150Ampe 1 cái
14 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 1,5mm2 400 m
15 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2,5mm2 500 m
16 Lắp đặt dây đơn 4mm2 25 m
17 Lắp đặt dây đơn 6mm2 50 m
18 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 4mm2 140 m
19 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 6mm2 25 m
20 Lắp đặt cáp bọc PVC 3x10+1x6mm2 65 m
21 Lắp đặt cáp bọc PVC 3x35+1x25mm2 50 m
22 Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính 15mm 700 m
23 Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính 32mm 65 m
24 Lắp đặt quạt điện - Quạt trần 7 cái
25 Đế âm tường công tắc + ổ cắm 55 hộp
26 Mặt nhựa công tắc + ổ cắm 55 cái
27 Gia công và đóng cọc tiếp địa đồng D16-1,5m 6 cọc
28 Kéo rải dây chống sét dưới mương đất - Dây tiếp địa đồng dẹt 40x4 30 m
29 Lắp đặt kim thu sét D16, chiều dài kim 0,9m 3 cái
30 Gia công và đóng cọc tiếp địa L63x63x6 dài 2,5m 6 cọc
31 Kéo rải dây chống sét trên tường - Loại dây thép D10mm 140 m
32 Kéo rải dây chống sét dưới mương đất, loại dây thép dẹt 40x4mm 40 m
33 Chân bật thép D10 120 cái
34 Hộp kiểm tra RTĐ 1 vị trí
35 Cáp quang 24FO 50 m
36 Cáp UTP CAT6 250 m
37 Lắp đặt ống nhựa, máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, đường kính 16mm 200 m
38 Lắp đặt ổ cắm 1 lan (gồm hộp âm và mặt nhựa) 11 cái
39 Switch mạng 8 cổng 2 cái
40 Bộ phát wifi 2 cái
E KẾT CẤU NHÀ KHOA X-QUANG
1 Đào móng công trình, chiều rộng móng <= 6m, bằng máy đào 0,4m3, đất cấp IV 0,2408 100m3
2 Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng <= 3m, sâu <= 1m, đất cấp IV 13,8376 m3
3 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 4x6, mác 100 1,5389 m3
4 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 10mm 0,066 tấn
5 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 18mm 0,1614 tấn
6 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép > 18mm 0,1455 tấn
7 Ván khuôn thép. Ván khuôn móng cột 0,1488 100m2
8 Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dài 0,0632 100m2
9 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 1x2, mác 200 4,4757 m3
10 Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày > 33cm, vữa XM mác 75 1,4648 m3
11 Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày <= 33cm, vữa XM mác 75 3,751 m3
12 Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 0,2669 100m3
13 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi <= 1000m, đất cấp IV 0,1123 100m3
14 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 1km tiếp theo trong phạm vi <= 5km, đất cấp IV 0,1123 100m3
15 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 28m 0,6806 tấn
16 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 28m 1,5793 tấn
17 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng 1,2542 100m2
18 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 13,9492 m3
19 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 28m 0,1606 tấn
20 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 28m 0,5074 tấn
21 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao <= 28m 0,2368 tấn
22 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhật 0,3432 100m2
23 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cột, cột tròn, đa giác 0,2694 100m2
24 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột <= 0,1m2, chiều cao <= 28m, đá 1x2, mác 200 3,7493 m3
25 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép <=10mm, chiều cao <= 28m 0,8748 tấn
26 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn sàn mái 0,7286 100m2
27 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 200 7,285 m3
28 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 28m 0,0285 tấn
29 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao <= 28m 0,0705 tấn
30 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt 0,2598 100m2
31 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, mái hắt, ô văng, đá 1x2, mác 200 0,8868 m3
32 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 28m 0,2173 tấn
33 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao <= 28m 0,0934 tấn
34 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 4x6, mác 100 0,1168 m3
35 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cầu thang thường 0,2044 100m2
36 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cầu thang thường, đá 1x2, mác 200 2,0292 m3
37 Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <= 33cm, chiều cao <= 28m, vữa XM mác 50 5,0699 m3
38 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 28m 0,0755 tấn
39 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng 0,0866 100m2
40 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 0,953 m3
41 Gia công xà gồ thép 0,5766 tấn
42 Lắp dựng xà gồ thép 0,5766 tấn
43 Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ 41,8349 m2
F HOÀN THIỆN NHÀ KHOA X-QUANG
1 Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <= 33cm, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 50 23,4329 m3
2 Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <= 11cm, chiều cao <= 28m, vữa XM mác 50 5,3308 m3
3 Trát trụ, cột, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 24,178 m2
4 Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 188,9891 m2
5 Trát trần, vữa XM mác 75 2,3491 m2
6 Trát trần, vữa XM mác 75 32,5052 m2
7 Trát cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 18,4868 m2
8 Trát xà dầm, vữa XM mác 75 6,5024 m2
9 Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 217,253 m2
10 Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết kích thước 300x600mm, vữa XM mác 75 19,545 m2
11 Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ 209,825 m2
12 Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ 409,985 m2
13 Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 0,0969 100m3
14 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 150 9,6903 m3
15 Láng nền sàn bằng vữa barit, dày 2cm, vữa XM mác 75 33,2024 m2
16 Lát nền, sàn, kích thước gạch 400x400mm, vữa XM mác 75 3,81 m2
17 Lát nền, sàn, kích thước gạch granite 600x600mm, vữa XM mác 75 167,4621 m2
18 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 4x6, mác 100 1,6741 m3
19 Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây bậc tam cấp, vữa XM mác 50 6,1861 m3
20 Lát đá bậc tam cấp, vữa XM mác 75 13,7378 m2
21 Đắp cát tôn nền 0,3524 m3
22 Quét sika chống thấm 5,0541 m2
23 Lát nền, sàn, gạch chống trơn kích thước gạch 300x300mm, vữa XM mác 75 2,3491 m2
24 Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, kích thước gạch 300x600mm, vữa XM mác 75 12,992 m2
25 Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây bậc cầu thang, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 50 0,7142 m3
26 Lát đá bậc cầu thang, vữa XM mác 75 19,924 m2
27 SXLD Lan can cầu thang bằng thép hộp 30x30mm, có tay vịn gỗ 8,28 m2
28 SXLD Lan can cầu thang bằng thép hộp 30x30mm, có tay vịn bằng inox 16,245 m2
29 SXLD Cửa đi khung nhôm hệ, kính dày 5mm (đã bao gồm phụ kiện đồng bộ đầy đủ và lắp dựng hoàn chỉnh) 14,435 m2
30 SXLD Cửa sổ khung nhôm hệ, kính dày 5mm (đã bao gồm phụ kiện đồng bộ đầy đủ và lắp dựng hoàn chỉnh) 9,608 m2
31 SXLD Vách kính khung nhôm hệ, kính dày 5mm (đã bao gồm phụ kiện đồng bộ đầy đủ và lắp dựng hoàn chỉnh) 15,397 m2
32 SX Sen hoa inox hộp 304 13x26x1,2mm 102,4682 kg
33 Lắp dựng hoa sắt cửa 9,608 m2
34 SXLD Cửa chuyên dụng bằng chì (đã bao gồm đấy đủ phụ kiện đồng bộ và lắp dựng hoàn chỉnh) 6,606 m2
35 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương keo, đường kính ống 90mm 0,468 100m
36 Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút 90mm 36 cái
37 Lắp đặt phễu thu ĐK 90mm 6 cái
38 Đai inox 24 cái
39 Cầu chắn rác 6 cái
40 Thi công trần phẳng bằng tấm thạch cao 101,303 m2
41 Trần thạch cao khung xương nổi 101,303 m2
42 Quét sika chống thấm 25,632 m2
43 Láng sênô, mái hắt, máng nước dày 2cm, vữa XM mác 75 25,632 m2
44 Lợp mái che tường bằng tôn dày 0,4mm 1,072 100m2
45 Úp nóc, bịt tôn che liên kết 35,34 m
46 Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao <= 16 m 3,708 100m2
G CẤP ĐIỆN CHIẾU SÁNG + CHỐNG SÉT + ĐIỆN NHẸ NHÀ KHOA X-QUANG
1 Tủ điện tầng 400x500x200mm 1 hộp
2 Tủ điện phòng 150x200x150mm 3 hộp
3 Đèn ốp trần bóng LED 11W-220V 10 bộ
4 Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 2 bóng 6 bộ
5 Công tắc 2 cực 5A-220V 9 cái
6 Công tắc 3 cực 5A-220V 2 cái
7 Lắp đặt ổ cắm đôi 9 cái
8 Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 10Ampe 1 cái
9 Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 15Ampe 7 cái
10 Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 32Ampe 3 cái
11 Lắp đặt các aptomat 3 pha, cường độ dòng điện 40Ampe 1 cái
12 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1,5mm2 120 m
13 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x2,5mm2 100 m
14 Lắp đặt dây đơn 1x4mm2 10 m
15 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x4mm2 80 m
16 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x6mm2 10 m
17 Lắp đặt dây cáp dẫn 3x10+1x6mm2 50 m
18 Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính 15mm 250 m
19 Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính 32mm 20 m
20 Lắp đặt quạt điện - Quạt trần 3 cái
21 Đế âm tường công tắc + ổ cắm 15 cái
22 Mặt nhựa công tắc + ổ cắm 15 cái
23 Lắp đặt kim thu sét D16, chiều dài kim 0,9m 3 cái
24 Cọc tiếp địa L63x63x6mm dài 2,5m 5 cọc
25 Kéo rải dây chống sét trên tường - Loại dây thép D10mm 90 m
26 Kéo rải dây chống sét dưới mương đất, loại dây thép dẹt 40x4mm 40 m
27 Chân bật thép D10 80 cái
28 Hộp kiểm tra RTĐ 1 vị trí
29 Cáp quang 24FO 50 m
30 Cáp UTP CAT6 100 m
31 Lắp đặt ống nhựa, máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, đường kính 16mm 80 m
32 Lắp đặt ổ cắm 1 lan (gồm hộp âm và mặt nhựa) 3 cái
33 Switch mạng 8 cổng 1 cái
H CẤP THOÁT NƯỚC NHÀ KHOA X-QUANG
1 Lắp đặt ống nhựa PPR PN10 nối bằng phương pháp hàn đoạn ống dài 6m, đường kính ống 20mm 0,35 100m
2 Lắp đặt ống nhựa PPR PN20 nối bằng phương pháp hàn đoạn ống dài 6m, đường kính ống 20mm 0,05 100m
3 Lắp đặt tê nhựa nối bằng phương pháp hàn, đường kính tê 20mm 5 cái
4 Lắp đặt cút nhựa nối bằng phương pháp hàn, đường kính cút 20mm 30 cái
5 Lắp đặt bể chứa nước bằng inox, dung tích bể 1m3 1 bể
6 Lắp đặt van khóa, đường kính van 20mm 3 cái
7 Lắp đặt van phao, đường kính van 20mm 1 cái
8 Lắp đặt rắc co nhựa, đường kính 20mm 4 cái
9 Lắp đặt chậu xí bệt 1 bộ
10 Lắp đặt vòi rửa vệ sinh 1 cái
11 Lắp đặt chậu rửa 1 vòi lavabo 1 bộ
12 Lắp đặt vòi rửa 1 vòi lavabo 1 bộ
13 Lắp đặt vòi tắm hương sen 1 vòi, 1 hương sen 1 bộ
14 Bộ phụ kiện nhà vệ sinh (kệ kính, giá để xà phòng, giá để cốc, móc treo đồ, giá để giấy vệ sinh,...) 1 bộ
15 Lắp đặt gương soi 1 cái
16 Lắp đặt bình nóng lạnh 30L 1 bộ
17 Lắp đặt kép, đường kính kép 20mm 10 cái
18 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương keo, đường kính ống 90mm 0,2 100m
19 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương keo, đường kính ống 76mm 0,25 100m
20 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương keo, đường kính ống 34mm 0,01 100m
21 Lắp đặt tê kiểm tra nối bằng phương pháp dán keo, đường kính tê 90mm 1 cái
22 Lắp đặt tê nhựa xiên nối bằng phương pháp dán keo, đường kính tê 90mm 2 cái
23 Lắp đặt tê nhựa xiên nối bằng phương pháp dán keo, đường kính tê 76mm 2 cái
24 Lắp đặt cút nhựa xiên nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút 90mm 8 cái
25 Lắp đặt tê nhựa vuông nối bằng phương pháp dán keo, đường kính tê 76mm 4 cái
26 Lắp đặt cút nhựa vuông nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút 76mm 2 cái
27 Lắp đặt cút nhựa vuông nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút 34mm 2 cái
28 Lắp đặt cút nhựa vuông nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút 76x34mm 1 cái
29 Lắp đặt côn nhựa nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn 90x76mm 1 cái
30 Lắp đặt phễu thu ĐK 76mm 1 cái
31 Ống tránh D76 1 cái
I KẾT CẤU NHÀ ĐIỀU TRỊ BỆNH NHÂN PHÂN VIỆN TRẠI CAU
1 Đào móng công trình, chiều rộng móng <= 6m, bằng máy đào 0,4m3, đất cấp IV 1,0195 100m3
2 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 4x6, mác 100 8,6079 m3
3 Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày > 33cm, vữa XM mác 75 22,0283 m3
4 Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày <= 33cm, vữa XM mác 75 21,9246 m3
5 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 10mm 0,2354 tấn
6 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 18mm 0,9706 tấn
7 Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dài 0,6471 100m2
8 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 1x2, mác 200 7,0476 m3
9 Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 0,5685 100m3
10 Đất đắp công trình 0,1948 m3
11 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m 0,3819 tấn
12 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 6m 1,1561 tấn
13 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng 0,8817 100m2
14 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 10,2549 m3
15 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép <=10mm, chiều cao <= 28m 0,4325 tấn
16 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn sàn mái 0,8191 100m2
17 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 200 6,893 m3
18 Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <= 33cm, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 50 13,9216 m3
19 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m 0,1395 tấn
20 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng 0,1614 100m2
21 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 1,7754 m3
22 Gia công xà gồ thép 0,5569 tấn
23 Lắp dựng xà gồ thép 0,5569 tấn
24 Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ 50,6984 m2
25 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m 0,2916 tấn
26 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao <= 6m 0,0378 tấn
27 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt 0,6207 100m2
28 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, đá 1x2, mác 200 3,9581 m3
J HOÀN THIỆN NHÀ ĐIỀU TRỊ BỆNH NHÂN PHÂN VIỆN TRẠI CAU
1 Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <= 33cm, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 50 64,7552 m3
2 Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <= 11cm, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 50 11,7123 m3
3 Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 258,8385 m2
4 Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 404,16 m2
5 Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, kt gạch 300x600mm, vữa XM mác 75 196,86 m2
6 Công tác ốp đá rối tự nhiên vào tường sử dụng keo dán 20,166 m2
7 Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ 258,8385 m2
8 Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ 404,16 m2
9 Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 0,6458 100m3
10 Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 0,1093 100m3
11 Bê tông gạch vỡ, vữa XM M75 21,8471 m3
12 Lát nền, sàn, gạch granite kích thước gạch 600x600mm2, vữa XM mác 75 201,3903 m2
13 Thi công trần phẳng bằng tấm thạch cao 220,7321 m2
14 Trần thạch cao khung xương chìm 201,3903 m2
15 Trần thạch cao khung xương chìm chịu nước 19,3418 m2
16 Bả bằng bột bả vào trần thạch cao 220,7321 m2
17 Sơn trần thạch cao đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ 220,7321 m2
18 SXLD Khung sắt hộp mạ kẽm 40x80x1,2mm sơn tĩnh điện 42,1874 kg
19 Lợp mái che tường bằng tấm nhựa lấy sáng dày 6mm 0,0699 100m2
20 Lợp mái che tường bằng tôn dày 0,4mm 2,4167 100m2
21 SXLD Úp nóc tôn 14,62 m
22 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương keo, đường kính ống 90mm 0,18 100m
23 Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút 90mm 12 cái
24 Lắp đặt phễu thu ĐK 90mm 4 cái
25 Đai inox 12 cái
26 Cầu chắn rác 4 cái
27 Lát nền, sàn, kích thước gạch 300x300mm2, vữa XM mác 75 19,3418 m2
28 Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, kích thước gạch 300x600mm2, vữa XM mác 75 60,765 m2
29 SXLD Vách ngăn HPL chịu nước, chống cháy dày 12mm (đã bao gồm đấy đủ phụ kiện, tay cầm, chân đế, nẹp góc bằng inox) 10,5543 m2
30 SXLD Cửa đi khung nhôm hệ, kính dày 5mm (đã bao gồm đầy đủ phụ kiện đồng bộ và nhân công lắp dựng hoàn chỉnh) 29,91 m2
31 SXLD Cửa sổ khung nhôm hệ, kính dày 5mm (đã bao gồm đầy đủ phụ kiện đồng bộ và nhân công lắp dựng hoàn chỉnh) 49,68 m2
32 SX Sen hoa inox hộp 304 13x26x1,2 483,469 kg
33 Lắp dựng hoa sắt cửa 49,68 m2
34 Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng <= 3m, sâu <= 1m, đất cấp IV 1,3052 m3
35 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 4x6, mác 100 0,9354 m3
36 Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây bậc tam cấp, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 50 3,3645 m3
37 Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <= 11cm, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 50 0,1406 m3
38 Lát đá bậc tam cấp bằng bằng đá granite có ốp nẹp đống chống trơn, vữa XM mác 75 13,815 m2
39 Quét sika chống thấm 61,446 m2
40 Láng sênô, mái hắt, máng nước dày 2cm, vữa XM mác 75 61,446 m2
41 SXLD Tay vịn lan can inox 304 D60x1,4mm liên kết với tường bằng bản mã sắt sơn tĩnh điện và bulong nở D6 16,2 m
42 Kẻ chỉ tường 42,24 m
43 Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao <= 16 m 3,2266 100m2
44 Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 0,1022 100m3
45 Rải giấy dầu lớp cách ly 204,4 100m2
46 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 150 14,308 m3
47 Bịt khe co giãn bằng bitum 137 m
48 Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng <= 1m, sâu <=1m, đất cấp III 12,0794 m3
49 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 4x6, mác 100 3,2658 m3
50 Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây gối đỡ ống, rãnh thoát nước, vữa XM mác 75 3,6144 m3
51 Láng rãnh, dày 2cm, vữa XM mác 75 42,465 m2
52 Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan 0,0993 tấn
53 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn tấm đan 0,154 100m2
54 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông tấm đan, đá 1x2, mác 200 1,8354 m3
55 Lắp đặt tấm đan 116 cái
56 Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 0,1348 100m3
K CẤP ĐIỆN CHIẾU SÁNG + CHỐNG SÉT NHÀ ĐIỀU TRỊ BỆNH NHÂN PHÂN VIỆN TRẠI CAU
1 Lắp đặt ổ cắm đôi 36 cái
2 Công tắc ba (đế+mặt+hạt) 1 cái
3 Công tắc đôi (đế+mặt+hạt) 10 cái
4 Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 1 bóng, đèn bán nguyệt 14 bộ
5 Đèn ốp trần LED D300 15W 8 bộ
6 Lắp đặt quạt điện - Quạt trần 7 cái
7 Lắp đặt quạt điện - Quạt thông gió trên tường kt300x300mm 3 cái
8 Hạt mạng internet (đế+mặt) 2 cái
9 Dây mạng CAT6E 30 m
10 Dây cáp quang 40 m
11 Bộ phát wifi 1 bộ
12 Switch chia 4 cổng 1 hộp
13 Hộp đấu dây âm tường 150x150mm 7 hộp
14 Tủ điện tôn sơn cách điện âm tường 400x300x150mm 1 hộp
15 Tủ điện nhẹ âm tường 300x200x150mm 1 hộp
16 Tủ điện 4-8 modul 6 hộp
17 Tủ điện 6-8 modul 1 hộp
18 Lắp đặt các aptomat 2 pha, cường độ dòng điện 50Ampe 1 cái
19 Lắp đặt các aptomat 2 pha, cường độ dòng điện 25Ampe 7 cái
20 Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 25Ampe 4 cái
21 Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 20Ampe 6 cái
22 Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 16Ampe 8 cái
23 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x10mm2 40 m
24 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x4mm2 80 m
25 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x2,5mm2 300 m
26 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1,5mm2 380 m
27 Lắp đặt ống nhựa, máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, đường kính 20mm 400 m
28 Lắp đặt kim thu sét D16, chiều dài kim 0,7m 4 cái
29 Cọc chống sét thép L63x63x6mm, L=2,4m 5 cọc
30 Kéo rải dây chống sét trên tường - Loại dây thép D10mm 40 m
31 Lắp đặt ống nhựa, máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, đường kính 21mm 8 m
32 Kéo rải dây chống sét dưới mương đất, loại dây thép 40x4mm 10 m
33 Giá đỡ dây D10 L=150mm 20 cái
34 Kẹp kiểm tra 2 cái
35 Bulong đai ốc 25 bộ
36 Đệm chỉ lá 40x120mm 25 bộ
37 Hộp kiểm tra điện trở 1 hộp
L CẤP THOÁT NƯỚC + PCCC NHÀ ĐIỀU TRỊ BỆNH NHÂN PHÂN VIỆN TRẠI CAU
1 Lắp đặt ống nhựa PPR PN10 nối bằng phương pháp hàn đoạn ống dài 6m, đường kính ống 40mm 0,15 100m
2 Lắp đặt ống nhựa PPR PN10 nối bằng phương pháp hàn đoạn ống dài 6m, đường kính ống 32mm 0,08 100m
3 Lắp đặt ống nhựa PPR PN10 nối bằng phương pháp hàn đoạn ống dài 6m, đường kính ống 25mm 0,45 100m
4 Lắp đặt ống nhựa PPR PN10 nối bằng phương pháp hàn đoạn ống dài 6m, đường kính ống 20mm 0,15 100m
5 Lắp đặt ống nhựa PPR PN20 nối bằng phương pháp hàn đoạn ống dài 6m, đường kính ống 20mm 0,03 100m
6 Lắp đặt tê nhựa nối bằng phương pháp hàn, đường kính tê 40x32mm 1 cái
7 Lắp đặt tê nhựa nối bằng phương pháp hàn, đường kính tê 32x25mm 1 cái
8 Lắp đặt tê nhựa nối bằng phương pháp hàn, đường kính tê 25x20mm 3 cái
9 Lắp đặt tê nhựa nối bằng phương pháp hàn, đường kính tê 20mm 3 cái
10 Lắp đặt tê nhựa ren trong nối bằng phương pháp hàn, đường kính tê 25x20mm 4 cái
11 Lắp đặt tê nhựa ren trong nối bằng phương pháp hàn, đường kính tê 20mm 5 cái
12 Lắp đặt cút nhựa nối bằng phương pháp hàn, đường kính cút 40mm 2 cái
13 Lắp đặt cút nhựa nối bằng phương pháp hàn, đường kính cút 32mm 2 cái
14 Lắp đặt cút nhựa nối bằng phương pháp hàn, đường kính cút 32x25mm 1 cái
15 Lắp đặt cút nhựa nối bằng phương pháp hàn, đường kính cút 25x20mm 2 cái
16 Lắp đặt cút nhựa nối bằng phương pháp hàn, đường kính cút 25mm 5 cái
17 Lắp đặt cút nhựa nối bằng phương pháp hàn, đường kính cút 20mm 8 cái
18 Lắp đặt cút nhựa ren trong nối bằng phương pháp hàn, đường kính cút 20mm 12 cái
19 Lắp đặt cút nhựa ren trong nối bằng phương pháp hàn, đường kính cút 25x20mm 1 cái
20 Lắp đặt côn nhựa nối bằng phương pháp hàn, đường kính côn 32x20mm 1 cái
21 Lắp đặt bể chứa nước bằng inox, dung tích bể 2m3 1 bể
22 Lắp đặt van phao, đường kính van 25mm 1 cái
23 Lắp đặt van xả đáy téc, đường kính van 40mm 1 cái
24 Lắp đặt van khóa, đường kính van 40mm 1 cái
25 Lắp đặt van khóa, đường kính van 32mm 1 cái
26 Lắp đặt van khóa, đường kính van 25mm 1 cái
27 Lắp đặt van khóa, đường kính van 20mm 1 cái
28 Lắp đặt rắc co nhựa nối bằng phương pháp hàn, đường kính rắc co 40mm 4 cái
29 Lắp đặt rắc co nhựa nối bằng phương pháp hàn, đường kính rắc co 32mm 2 cái
30 Lắp đặt rắc co nhựa nối bằng phương pháp hàn, đường kính rắc co 25mm 3 cái
31 Lắp đặt rắc co nhựa nối bằng phương pháp hàn, đường kính rắc co 20mm 2 cái
32 Lắp đặt chậu xí bệt 4 bộ
33 Lắp đặt vòi rửa vệ sinh 4 cái
34 Lắp đặt chậu rửa 1 vòi lavabo 4 bộ
35 Lắp đặt vòi rửa 1 vòi lavabo 4 bộ
36 Lắp đặt chậu tiểu nam 2 bộ
37 Van xả nhấn tiểu nam 2 bộ
38 Lắp đặt vòi tắm hương sen 1 vòi, 1 hương sen 1 bộ
39 Lắp đặt gương soi 4 cái
40 Bộ phụ kiện nhà vệ sinh (kệ kính, kệ để xà phòng, kệ để cốc, giá treo, lô giấy vệ sinh,...) 4 bộ
41 Lắp đặt vòi rửa 1 vòi D20 3 bộ
42 Lắp đặt kép nhựa nối bằng phương pháp hàn, đường kính kép 20mm 22 cái
43 Lắp đặt nút bịt, đường kính nút bịt 20mm 2 cái
44 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương keo, đường kính ống 110mm 0,4 100m
45 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương keo, đường kính ống 90mm 0,15 100m
46 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương keo, đường kính ống 76mm 0,07 100m
47 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương keo, đường kính ống 34mm 0,05 100m
48 Lắp đặt tê kiểm tra nối bằng phương pháp dán keo, đường kính tê 110mm 2 cái
49 Lắp đặt tê nhựa xiên nối bằng phương pháp dán keo, đường kính tê 110mm 6 cái
50 Lắp đặt cút nhựa xiên nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút 110mm 20 cái
51 Lắp đặt tê nhựa vuông nối bằng phương pháp dán keo, đường kính tê 90mm 5 cái
52 Lắp đặt tê nhựa vuông nối bằng phương pháp dán keo, đường kính tê 90x34mm 1 cái
53 Lắp đặt tê nhựa vuông nối bằng phương pháp dán keo, đường kính tê 34mm 1 cái
54 Lắp đặt tê nhựa vuông nối bằng phương pháp dán keo, đường kính tê 110x34mm 1 cái
55 Lắp đặt tê nhựa vuông nối bằng phương pháp dán keo, đường kính tê 110mm 1 cái
56 Lắp đặt cút nhựa vuông nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút 90mm 6 cái
57 Lắp đặt cút nhựa vuông nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút 76mm 4 cái
58 Lắp đặt cút nhựa vuông nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút 34mm 12 cái
59 Lắp đặt cút nhựa vuông nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút 110mm 1 cái
60 Lắp đặt phễu thu ĐK 90mm 6 cái
61 Ống tránh D90 1 cái
62 Lắp đặt côn nhựa nối bằng phương pháp hàn, đường kính côn 110x76mm 2 cái
63 Bình chữa cháy ABC loại 4kg 4 bình
64 Hộp đựng bình đôi 2 cái
65 Nội quy, tiêu lệnh chữa cháy 1 bộ
M THOÁT NƯỚC THẢI
1 Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng máy khoan cầm tay 38,43 m3
2 Đào móng công trình, chiều rộng móng <= 6m, bằng máy đào 0,4m3, đất cấp IV 1,2725 100m3
3 Lắp đặt ống nhựa nối bằng phương pháp hàn đoạn ống dài 6m, đường kính ống 200mm 2,135 100m
4 Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,85 1,2725 100m3
5 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 150 38,43 m3
6 Lắp đặt ống nhựa nối bằng phương pháp hàn đoạn ống dài 6m, đường kính ống 90mm 0,04 100m
7 Lắp đặt ống nhựa nối bằng phương pháp hàn đoạn ống dài 6m, đường kính ống 76mm 0,95 100m
8 Lắp đặt cút nhựa vuông nối bằng phương pháp hàn, đường kính cút 90mm 4 cái
9 Lắp đặt cút nhựa vuông nối bằng phương pháp hàn, đường kính cút 76mm 4 cái
10 Máy bơm nước thải sau TXL có Q=2-3m3/h, H=10m 2 cái
11 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng <= 1m, sâu <= 1m, đất cấp IV 3,9365 m3
12 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 1x2, mác 200 1,9683 m3
13 Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây gối đỡ ống, rãnh thoát nước, vữa XM mác 75 8,1186 m3
14 Láng nền sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM mác 75 31,204 m2
15 Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan 0,0558 tấn
16 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn tấm đan 0,0299 100m2
17 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông tấm đan, đá 1x2, mác 200 0,5769 m3
18 Lắp dựng tấm đan 14 cái
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->