Gói thầu: Thi công xây lắp

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20200742592-01
Thời điểm đóng mở thầu 25/07/2020 21:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu CÔNG TY CỔ PHẦN TƯ VẤN TOÀN THÀNH
Tên gói thầu Thi công xây lắp
Số hiệu KHLCNT 20200742585
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách UBND phường Hòa Hương
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 160 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2020-07-15 20:23:00 đến ngày 2020-07-25 21:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 2,511,298,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 37,000,000 VNĐ ((Ba mươi bảy triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STT Mô tả công việc mời thầu Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính Khối lượng mời thầu Đơn vị tính
A Hạng mục xây lắp
1 Đào móng băng, rộng <=3 m, sâu <=1 m, đất cấp III Mô tả kỹ thuật theo chương V 8,626 m3
2 Đào móng công trình, chiều rộng móng <=6 m, bằng máy đào <=0,8 m3, đất cấp II Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,3517 100m3
3 Đắp đất công trình bằng đầm cóc, độ chặt yêu cầu K=0,85 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,8172 100m3
4 Đắp đất công trình bằng đầm cóc, độ chặt yêu cầu K=0,85 (đất thừa tận dụng đắp nền) Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,6208 100m3
5 Đắp đất công trình bằng đầm cóc, độ chặt yêu cầu K=0,85 (mua đất đắp nền) Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,2464 100m3
6 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông lót móng, đá 4x6, chiều rộng < 250 cm, mác 100 Mô tả kỹ thuật theo chương V 54,7585 m3
7 Bê tông móng đá 1x2, chiều rộng móng <=250 cm, mác 250 Mô tả kỹ thuật theo chương V 32,052 m3
8 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông móng, đá 1x2, chiều rộng <=250 cm, mác 200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,81 m3
9 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông tường thẳng, đá 2x4, chiều dày <=45 cm, cao <=4 m, mác 150 Mô tả kỹ thuật theo chương V 9,5285 m3
10 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép móng, đường kính <=10 mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,056 tấn
11 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép móng, đường kính <=18 mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,076 tấn
12 Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn móng cột Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,6676 100m2
13 Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn móng dài Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,1361 100m2
14 Bê tông cột đá 1x2, tiết diện cột <=0,1 m2, cao <=4 m, mác 250 Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,7742 m3
15 Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn kim loại, ván khuôn tường, cột vuông, cột chữ nhật, xà dầm, giằng, cao <=16 m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,4614 100m2
16 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 10,672 m3
17 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính <=10 mm, ở độ cao <=4 m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,243 tấn
18 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính <=18 mm, ở độ cao <=4 m Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,165 tấn
19 Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng giáo ống, ván khuôn xà, dầm, giằng, cao <=16 m Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,2102 100m2
20 Bê tông cột đá 1x2, tiết diện cột <=0,1 m2, cao <=4 m, mác 200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 4,6179 m3
21 Bê tông cột đá 1x2, tiết diện cột <=0,1 m2, cao <=16 m, mác 200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 4,6576 m3
22 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép cột, trụ, đường kính <=10 mm, cột, trụ cao <= 4 m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,307 tấn
23 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép cột, trụ, đường kính <=18 mm, cột, trụ cao <= 4 m Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,678 tấn
24 Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn kim loại, ván khuôn tường, cột vuông, cột chữ nhật, xà dầm, giằng, cao <=16 m Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,4638 100m2
25 Bê tông xà dầm, giằng, sàn mái đá 1x2, mác 200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 28,424 m3
26 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính <=10 mm, ở độ cao <=16 m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,858 tấn
27 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính <=18 mm, ở độ cao <=16 m Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,247 tấn
28 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính >18 mm, ở độ cao <=16 m Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,918 tấn
29 Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng giáo ống, ván khuôn xà, dầm, giằng, cao <=16 m Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,9065 100m2
30 Bê tông xà dầm, giằng, sàn mái đá 1x2, mác 200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 47,594 m3
31 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép sàn mái, cao <=16 m, đường kính <=10 mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 5,414 tấn
32 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép sàn mái, cao <=16 m, đường kính >10 mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,081 tấn
33 Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng giáo ống, ván khuôn sàn mái cao <=16 m Mô tả kỹ thuật theo chương V 5,0826 100m2
34 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông lanh tô,lanh tô liền mái hắt,máng nước,tấm đan..., đá 1x2, mác 200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 7,5282 m3
35 Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,7552 m3
36 Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn, lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng <= 50 kg Mô tả kỹ thuật theo chương V 26 cái
37 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính <=10 mm, cao <=4 m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,362 tấn
38 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính >10 mm, cao <=4 m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,671 tấn
39 Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,3594 100m2
40 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông cầu thang thường, đá 1x2, mác 200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,7594 m3
41 Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, cầu thang thường Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,328 100m2
42 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép cầu thang, đường kính <=10 mm, cao <=4 m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,184 tấn
43 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép cầu thang, đường kính >10 mm, cao <=4 m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,601 tấn
44 Xây tường thẳng gạch thẻ không nung 190x90x55, chiều dày 10cm, chiều cao <= 4m, vữa XM mác 75 (Theo ĐM 1264/2017/QĐ-BXD) Mô tả kỹ thuật theo chương V 7,6421 m3
45 Xây gạch thẻ không nung 190x90x55, xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác, chiều cao <=4m, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 5,6985 m3
46 Xây tường thẳng gạch 6 lỗ không nung 175x115x75, chiều dày 20cm, chiều cao <= 4m, vữa XM mác 75 (Theo ĐM 1264/2017/QĐ-BXD) Mô tả kỹ thuật theo chương V 37,3006 m3
47 Xây tường thẳng gạch 6 lỗ không nung 175x115x75, chiều dày 20cm, chiều cao <= 16m, vữa XM mác 75 (Theo ĐM 1264/2017/QĐ-BXD) Mô tả kỹ thuật theo chương V 45,0899 m3
48 Xây tường gạch thông gió bánh ú 20x20x6, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 6,798 m2
49 Sản xuất xà gồ thép hộp mạ kẽm KT 40x80 dày 1,4 ly Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,6283 tấn
50 Lắp dựng xà gồ thép Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,6283 tấn
51 Sơn sắt thép các loại 3 nước Mô tả kỹ thuật theo chương V 57,18 m2
52 Lợp mái tôn mạ màu dày 0,45 mm chiều dài bất kỳ Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,4003 100m2
53 Tôn úp nóc và tôn úp đầu hồi Mô tả kỹ thuật theo chương V 51,7186 md
54 GCLD lan can thép , chiều cao lan can 1m Mô tả kỹ thuật theo chương V 27,6 m
55 GCLD tay vị Inox 304 D60 Mô tả kỹ thuật theo chương V 68,3 m
56 GC khung hoa sắt cửa sổ bằng thép hộp 14x14 KC 120, thép mạ kẽm Mô tả kỹ thuật theo chương V 45,6 m2
57 GCLD cửa đi mở quay, kính trắng cường lực 8mm, cửa nhôm Xingfa Mô tả kỹ thuật theo chương V 66,84 m2
58 GCLD cửa sổ mở quay, kính trắng cường lực 5mm, cửa nhôm Xingfa Mô tả kỹ thuật theo chương V 45,6 m2
59 Sơn sắt thép các loại 3 nước Mô tả kỹ thuật theo chương V 73,2 m2
60 Lắp dựng hoa sắt cửa Mô tả kỹ thuật theo chương V 45,6 m2
61 Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 434,655 m2
62 Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 687,6515 m2
63 Trát xà dầm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 338,097 m2
64 Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 8,96 m2
65 Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 194,745 m2
66 Trát trần, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 508,26 m2
67 Trát granitô thành ôvăng, sênô, diềm che nắng, dày 2,5 cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0 m2
68 Đắp vữa XM mác 75, dày 15mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 20,88 m2
69 Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 174,9582 m
70 Kẻ roan trang trí rộng 25 Mô tả kỹ thuật theo chương V 60,2 m
71 Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2,0 cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 52,2 m2
72 Láng nền sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 69,48 m2
73 Quét Sika chống thấm mái, sê nô, ô văng ... Mô tả kỹ thuật theo chương V 69,48 m2
74 Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2,0 cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 63,84 m2
75 Láng granitô cầu thang Mô tả kỹ thuật theo chương V 63,84 m2
76 Lát nền, sàn bằng gạch Ceramic 600x600mm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 441,82 m2
77 Sơn tường ngoài nhà không bả 1 nước lót, 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo chương V 434,655 m2
78 Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả 1 nước lót, 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo chương V 1.605,157 m2
79 GCLD ống thông dầm PVC D42 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,126 100m
80 GCLD ông nhựa thoát nước mái PVC D60 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,4345 100m
81 Lắp đặt quả cầu chắn rác D100 Mô tả kỹ thuật theo chương V 19 Cái
82 Lắp dựng dàn giáo thép thi công, giàn giáo ngoài, chiều cao <=16 m Mô tả kỹ thuật theo chương V 6,4325 100m2
83 Lắp đặt tủ điện Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 bộ
84 Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 20Ampe; 30Ampe Mô tả kỹ thuật theo chương V 11 cái
85 Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 63Ampe Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
86 Lắp đặt đèn chiếu sáng lớp học FS-40/36x2 CM1*EH Mô tả kỹ thuật theo chương V 24 bộ
87 Lắp đặt đèn led M16L 120/36W-S Mô tả kỹ thuật theo chương V 8 bộ
88 Lắp đặt đèn led ốp trần vuông (DNL 08L 23x23/18W)S Mô tả kỹ thuật theo chương V 13 bộ
89 Lắp đặt quạt điện - Quạt trần sải cánh 1,4m + Phụ kiện Mô tả kỹ thuật theo chương V 12 cái
90 Lắp đặt quạt điện - Quạt treo tường Mô tả kỹ thuật theo chương V 20 cái
91 Lắp đặt ổ cắm đơn Mô tả kỹ thuật theo chương V 20 cái
92 Lắp đặt ổ cắm đôi Mô tả kỹ thuật theo chương V 24 cái
93 Lắp đặt công tắc - 1 hạt trên 1 công tắc Mô tả kỹ thuật theo chương V 6 cái
94 Lắp đặt công tắc - 2 hạt trên 1 công tắc Mô tả kỹ thuật theo chương V 16 cái
95 Lắp đặt công tắc - công tắc đảo chiều Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
96 Lắp đặt hộp nối, hộp phân dây, hộp automat <=60x60mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 62 hộp
97 Lắp đặt dây cáp CXV 1x10mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 50 m
98 Lắp đặt dây cáp CV 1x6mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 80 m
99 Lắp đặt dây cáp CV 1x2,5mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 320 m
100 Lắp đặt dây cáp CV 1x1,5mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 500 m
101 Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, ống luồn dây điện PVC D20mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 300 m
102 Gia công và đóng cọc tiếp địa L63x63x6x2000 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cọc
103 Kéo rải dây chống sét dưới mương đất, loại dây đồng D8mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 8 m
104 Bình chữa cháy cầm tay CO2 (3kg) Mô tả kỹ thuật theo chương V 8 bình
105 GCLD tủ đựng bình chữa cháy âm tường Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 tủ
106 Lắp đặt trụ dỡ kim thu sét Inox d60 cao 5m, bao gồm đế trụ và đầu trụ (để gắn thiết bị) Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
107 Lắp đặt kim thu sét Ingesco Pr=120m (hoặc tương đương) Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
108 GCLD bộ xử lý đầu trên cáp thoát sét Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 bộ
109 GCLD bộ xử lý đầu dưới cáp thoát sét Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 bộ
110 Kéo rải dây chống sét theo tường, cột và mái nhà, cáp thoát sét cao thế 24kV 1x50mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 25 m
111 Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, ống nhựa PVC d=42mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 25 m
112 Gia công và đóng cọc đồng dẹt 40x4,L=6m Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 cọc
113 Kẹp cố định dẫn đinh vít, thép nở Mô tả kỹ thuật theo chương V 30 bộ
114 Đồng đỏ đặc d8 Mô tả kỹ thuật theo chương V 14 m
115 Đào kênh mương, rãnh thoát nước, rộng <=3 m, sâu <=1 m, đất cấp III Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 m3
116 Đắp đất nền móng công trình, độ chặt yêu cầu K=0,85 Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 m3
117 Khoan sâu fi 100 Mô tả kỹ thuật theo chương V 24 m
118 Hộp kiểm tra điện trở Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 bộ
119 Mối hàn hóa nhiệt Cadweld Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 mối
120 Mối hàn đồng oxy-acetylen Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 mối
121 Dây neo cố định giữ cột thu lôi Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 bộ
122 Các phụ kiện kèm theo Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 bộ
123 Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụ Mô tả kỹ thuật theo chương V 255,881 m2
124 Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả 1 nước lót, 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo chương V 255,881 m2
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->