Gói thầu: Gói thầu số 03: Thi công xây dựng công trình (bao gồm chi phí dự phòng)

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20200747659-00
Thời điểm đóng mở thầu 27/07/2020 10:45:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu CÔNG TY CỔ PHẦN ĐẦU TƯ PHÁT TRIỂN XÂY DỰNG VÀ THƯƠNG MẠI TRƯỜNG LỘC
Tên gói thầu Gói thầu số 03: Thi công xây dựng công trình (bao gồm chi phí dự phòng)
Số hiệu KHLCNT 20200747317
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách xã và nguồn huy động hợp pháp khác
Hình thức LCNT Chào hàng cạnh tranh trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 4 Tháng
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2020-07-20 10:30:00 đến ngày 2020-07-27 10:45:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 2,617,458,793 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 39,000,000 VNĐ ((Ba mươi chín triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STT Mô tả công việc mời thầu Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính Khối lượng mời thầu Đơn vị tính
A KÊNH NỘI ĐỒNG KẾT HỢP VỚI ĐƯỜNG GIAO THÔNG
1 Đào san đất bằng máy đào 1,25m3-đất cấp I Theo bản vẽ thiết kế và dự toán được duyệt 3,6665 100m3
2 Vận chuyển đất, ô tô 7T tự đổ, phạm vi ≤1000m-đất cấp I Theo bản vẽ thiết kế và dự toán được duyệt 3,6665 100m3
3 Đào móng bằng máy đào 0,8m3, rộng ≤6m-đất cấp II Theo bản vẽ thiết kế và dự toán được duyệt 18,0377 100m3
4 Đắp nền đường bằng máy lu bánh thép 9T, máy ủi 110CV, độ chặt Y/C K = 0,9 Theo bản vẽ thiết kế và dự toán được duyệt 8,4583 100m3
5 Đắp đất đê, đập, kênh mương bằng máy lu bánh thép 9T, dung trọng ≤1,75T/m3 Theo bản vẽ thiết kế và dự toán được duyệt 30,5421 100m3
6 Vật liệu đất cấp III tại mỏ vật liệu Phú Nham, cự ly vận chuyển 27km, vận chuyển bằng ô tô tự đổ trong đó có 25km là đường cấp 2 và 2 km cuối cùng là đường cấp 6 (tận dụng 100% đất đào) Theo bản vẽ thiết kế và dự toán được duyệt 4.272,0065 m3
7 Vận chuyển đất, ô tô 7T tự đổ, phạm vi ≤1000m-đất cấp III Theo bản vẽ thiết kế và dự toán được duyệt 42,7201 100m3
8 Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 7T, trong phạm vi ≤5km-đất cấp III Theo bản vẽ thiết kế và dự toán được duyệt 42,7201 100m3
9 Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 7T, ngoài phạm vi 5km-đất cấp III Theo bản vẽ thiết kế và dự toán được duyệt 42,7201 100m3
10 Thi công móng cấp phối đá dăm lớp dưới Theo bản vẽ thiết kế và dự toán được duyệt 1,8014 100m3
11 Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ băng thủ công, bê tông mặt đường dày mặt đường ≤25cm, bê tông M250, đá 1x2 Theo bản vẽ thiết kế và dự toán được duyệt 259,2 m3
12 Ván khuôn thép mặt đường bê tông Theo bản vẽ thiết kế và dự toán được duyệt 1,7388 100m2
13 Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2 Theo bản vẽ thiết kế và dự toán được duyệt 294,93 m3
14 Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2 Theo bản vẽ thiết kế và dự toán được duyệt 6,26 m3
15 Ván khuôn móng dài Theo bản vẽ thiết kế và dự toán được duyệt 3,7656 100m2
16 Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, xà dầm, giằng, chiều cao ≤28m Theo bản vẽ thiết kế và dự toán được duyệt 1,1442 100m2
17 Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm-chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤200m, vữa XM M75 Theo bản vẽ thiết kế và dự toán được duyệt 381,67 m3
18 Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M50 Theo bản vẽ thiết kế và dự toán được duyệt 2.507,56 m2
19 Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M50 Theo bản vẽ thiết kế và dự toán được duyệt 3.904,48 m2
20 Quét nhựa bi tum và dán giấy dầu 2 lớp giấy 3 lớp nhựa Theo bản vẽ thiết kế và dự toán được duyệt 73,08 m2
21 Ni lông tái sinh Theo bản vẽ thiết kế và dự toán được duyệt 2.914,65 m2
22 Sản xuất, lắp đặt cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm Theo bản vẽ thiết kế và dự toán được duyệt 1,385 tấn
23 Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M250, đá 1x2 Theo bản vẽ thiết kế và dự toán được duyệt 1,57 m3
24 Bê tông tường SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công - chiều dày ≤45cm, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2 Theo bản vẽ thiết kế và dự toán được duyệt 0,98 m3
25 Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M250, đá 1x2 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) Theo bản vẽ thiết kế và dự toán được duyệt 0,98 m3
26 Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn, panen bằng máy Theo bản vẽ thiết kế và dự toán được duyệt 5 cái
27 Ván khuôn móng dài Theo bản vẽ thiết kế và dự toán được duyệt 0,0224 100m2
28 Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, sàn mái, chiều cao ≤28m Theo bản vẽ thiết kế và dự toán được duyệt 0,2256 100m2
29 Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn nắp đan, tấm chớp Theo bản vẽ thiết kế và dự toán được duyệt 0,037 100m2
30 Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6 Theo bản vẽ thiết kế và dự toán được duyệt 0,7 m3
31 Quét nhựa bi tum và dán giấy dầu 2 lớp giấy 3 lớp nhựa Theo bản vẽ thiết kế và dự toán được duyệt 1,07 m2
32 Thi công khớp nối bằng tấm nhựa PVC, vữa XM M100 Theo bản vẽ thiết kế và dự toán được duyệt 3,05 m
33 Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m-đất cấp II Theo bản vẽ thiết kế và dự toán được duyệt 7,05 m3
34 Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 Theo bản vẽ thiết kế và dự toán được duyệt 0,057 100m3
35 Sản xuất, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn Theo bản vẽ thiết kế và dự toán được duyệt 0,1157 tấn
36 Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm Theo bản vẽ thiết kế và dự toán được duyệt 0,1907 tấn
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->