Gói thầu: Gói thầu số 01: Toàn bộ phần xây lắp công trình
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20200756637-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 31/07/2020 08:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Công Ty Cổ Phần Tư Vấn Thiết Kế Xây Dựng 269 |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 01: Toàn bộ phần xây lắp công trình |
| Số hiệu KHLCNT | 20200753356 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách nhà nước (kinh phí không giao tự chủ của Sở Nông nghiệp và PTNT và Thông báo của Sở Nông nghiệp và Phát triển nông thôn về dự toán chi Ngân sách Nhà nước năm 2020) |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 03 Tháng |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2020-07-21 07:52:00 đến ngày 2020-07-31 08:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 1,287,292,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 15,000,000 VNĐ ((Mười năm triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
| A | NHÀ LÀM VIỆC 3 TẦNG | |||
| 1 | Phá dỡ gạch lát nền | Mô tả theo kỹ thuật chương V | 356,372 | m2 |
| 2 | Phá dỡ lớp vữa dưới lớp gạch lát nền | Mô tả theo kỹ thuật chương V | 476,468 | m2 |
| 3 | Vệ sinh lớp sơn cũ trên tường | Mô tả theo kỹ thuật chương V | 265,645 | m2 |
| 4 | Vệ sinh lớp sơn cũ trên dầm, trần | Mô tả theo kỹ thuật chương V | 139,642 | m2 |
| 5 | Tháo dỡ vách ngăn nhôm kính, gỗ kính, thạch cao | Mô tả theo kỹ thuật chương V | 139,7 | m2 |
| 6 | Tháo dỡ cửa bằng thủ công | Mô tả theo kỹ thuật chương V | 13,92 | m2 |
| 7 | Tháo dỡ rèm cửa | Mô tả theo kỹ thuật chương V | 1 | t.bộ |
| 8 | Cạo lớp sơn cũ trên hoa sắt cửa | Mô tả theo kỹ thuật chương V | 35,473 | m2 |
| 9 | Cạo lớp sơn cũ trên kết cấu gỗ | Mô tả theo kỹ thuật chương V | 215,071 | m2 |
| 10 | Lát nền bằng gạch Granit 600x600 Gạch Granit 600x600 mã BH6653 (Trung Đô hoặc tương đương) | Mô tả theo kỹ thuật chương V | 356,372 | m2 |
| 11 | Lát nền bằng đá Granit tự nhiên màu đen | Mô tả theo kỹ thuật chương V | 2,244 | m2 |
| 12 | Ốp gỗ công nghiệp phủ melamine vào tường | Mô tả theo kỹ thuật chương V | 38,32 | m2 |
| 13 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tả theo kỹ thuật chương V | 466,959 | m2 |
| 14 | Sơn lại cầu thang, cửa bằng sơn PU 1 nước lót 2 nước phủ | Mô tả theo kỹ thuật chương V | 215,074 | m2 |
| 15 | Sơn lại hoa sắt cửa bằng sơn PU 1 nước lót 2 nước phủ | Mô tả theo kỹ thuật chương V | 35,473 | m2 |
| 16 | Rèm cửa bằng vải gấm kim tuyến có hoa văn may nhúng bao gồm cả thanh trượt bằng gỗ | Mô tả theo kỹ thuật chương V | 672,54 | m2 |
| 17 | Rèm sân khấu | Mô tả theo kỹ thuật chương V | 26,18 | m2 |
| 18 | Cửa nhôm Việt Pháp AUSTDOOR hoặc tương đương (bao gồm khuôn, cánh,, thanh nhựa Shide profile có độ dày thành ngoài >2,2mm; lõi thép mạ kẽm dày 1,2mm. PKKK hãng Austdoor, kính trắng dày 6,38mm, lắp dựng), cửa đi 2 cánh mở quay | Mô tả theo kỹ thuật chương V | 13,92 | m2 |
| 19 | Vách nhôm Việt Pháp AUSTDOOR hoặc tương đương (bao gồm khuôn, cánh,, thanh nhựa Shide profile có độ dày thành ngoài >2,2mm; lõi thép mạ kẽm dày 1,2mm. PKKK hãng Austdoor, kính trắng dày 6,38mm, lắp dựng) | Mô tả theo kỹ thuật chương V | 139,7 | m2 |
| 20 | Lát đá Granit tự nhiên bậc cầu thang, PCB40 | Mô tả theo kỹ thuật chương V | 125,885 | m2 |
| 21 | Dây dẫn 2x1.5mm2 (CADIVI hoặc tương đương) | Mô tả theo kỹ thuật chương V | 30 | m |
| 22 | Dây dẫn 2x2.5mm2 (CADIVI hoặc tương đương) | Mô tả theo kỹ thuật chương V | 30 | m |
| 23 | Ống nhựa luồn dây dẫn tự chống cháy D16 | Mô tả theo kỹ thuật chương V | 35 | m |
| 24 | Quạt treo tường điện cơ thống nhất | Mô tả theo kỹ thuật chương V | 4 | cái |
| 25 | Ổ cắm đơn 2 cực | Mô tả theo kỹ thuật chương V | 4 | cái |
| 26 | Đèn lốp ốp trần 15W/220V | Mô tả theo kỹ thuật chương V | 2 | bộ |
| 27 | Đèn LED panel ốp trần nổi 12W/220V KT 600x600 | Mô tả theo kỹ thuật chương V | 5 | bộ |
| 28 | Đèn LED đơn siêu mỏng 18W dài 1,2m | Mô tả theo kỹ thuật chương V | 4 | bộ |
| 29 | Tạo hàng rào phòng mối bên ngoài bằng phương pháp khoan bơm thuốc (ĐM: 3 lít thuốc LENFOX50EC hoặc tương đương/1 lỗ khoan) | Mô tả theo kỹ thuật chương V | 600 | 1 lỗ khoan |
| 30 | Công tác xử lý phòng mối sàn các tầng (ĐM: 2 lít thuốc LENFOX50EC hoặc tương đương/m2) | Mô tả theo kỹ thuật chương V | 239,247 | 1m2 |
| 31 | Công tác xử lý tường công trình (ĐM: 2 lít thuốc LENFOX50EC hoặc tương đương/m2) | Mô tả theo kỹ thuật chương V | 38,32 | 1m2 |
| B | CẢI TẠO NHÀ KHÁCH | |||
| 1 | Vệ sinh lớp sơn cũ trên tường | Mô tả theo kỹ thuật chương V | 90,47 | m2 |
| 2 | Đục mở tường làm cửa, loại tường xây gạch chiều dày ≤22cm | Mô tả theo kỹ thuật chương V | 3,564 | m2 |
| 3 | Tháo dỡ cửa bằng thủ công | Mô tả theo kỹ thuật chương V | 2,34 | m2 |
| 4 | Trát tường trong - Chiều dày 1,5cm, vữa XM M50, XM PCB30 | Mô tả theo kỹ thuật chương V | 3,06 | m2 |
| 5 | Sơn dầm, trần cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả theo kỹ thuật chương V | 93,53 | m2 |
| 6 | Bàn bếp bằng đá Granit | Mô tả theo kỹ thuật chương V | 1,885 | m2 |
| 7 | Láng nền sàn có đánh mầu dày 2cm, vữa XM M100, XM PCB30 | Mô tả theo kỹ thuật chương V | 30,3 | m2 |
| 8 | Sản xuất hệ khung vách tôn bằng thép hộp 40x40x1.8mm | Mô tả theo kỹ thuật chương V | 0,63 | tấn |
| 9 | Lắp dựng hệ khung vách tôn | Mô tả theo kỹ thuật chương V | 0,63 | tấn |
| 10 | Ốp tôn bao quanh | Mô tả theo kỹ thuật chương V | 0,701 | 100m2 |
| 11 | Cửa nhựa lõi thép UPVC phù hợp QCVN 16/2017/BXD tập đoàn AUSTDOOR hoặc tương đương (bào gồm khuôn, cánh cửa, PKKK hãng GQ, kính dày 5mm, thanh nhựa Austpròile, lõi thép mạ kẽm dày 1,2mm, đã lắp dựng). Cửa đi 2 cánh mở quay | Mô tả theo kỹ thuật chương V | 5,328 | m2 |
| 12 | Đèn LED tube công suất 18W | Mô tả theo kỹ thuật chương V | 10 | bộ |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi