Gói thầu: Gói thầu số 04: Thi công xây dựng và dự phòng

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20200755753-00
Thời điểm đóng mở thầu 31/07/2020 08:30:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Quốc Oai
Tên gói thầu Gói thầu số 04: Thi công xây dựng và dự phòng
Số hiệu KHLCNT 20200692409
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách huyện và đề nghị ngân sách Thành phố hỗ trợ
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 270 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2020-07-20 17:29:00 đến ngày 2020-07-31 08:30:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 7,078,957,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 80,000,000 VNĐ ((Tám mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STT Mô tả công việc mời thầu Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính Khối lượng mời thầu Đơn vị tính
A TỔNG THỂ (XDCN)
1 Lát, tu bổ, phục hồi gạch Bát Tràng 147,592 m2
B TỔNG THỂ (XDCB)
1 Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 0,389 100m3
2 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 4x6, mác 150 14,4 m3
C ĐỀN THỜ (XDCN)
1 Hạ giải các loại con giống trên bờ mái 8 con
2 Hạ giải bờ nóc, bờ chảy, cổ diêm, loại không có ô hộc 56,46 m
3 Hạ giải mái ngói, Ngói mũi hài, Tầng mái 1 263,931 m2
4 Hạ giải kết cấu gỗ, Hệ kết cấu khung 9,375 m3
5 Hạ giải kết cấu gỗ, Hệ kết cấu mái 6,963 m3
6 Tu bổ, phục hồi Cột, trụ gỗ tròn, Đường kính D<=30cm 8,534 m3
7 Tu bổ, phục hồi chồng rường, con chồng, đấu trụ và các cấu kiện tương tự, Loại phức tạp 1,944 m3
8 Tu bổ, phục hồi câu đầu 1,858 m3
9 Tu bổ, phục hồi xà các loại 4,809 m3
10 Tu bổ, phục hồi các loại kẻ, bẩy Phức tạp 5,445 m3
11 Tu bổ, phục hồi thượng lương và các cấu kiện tương tự, Vuông, chữ nhật 2,922 m3
12 Tu bổ, phục hồi các loại hoành Tròn 7,496 m3
13 Tu bổ, phục hồi rui mái, lá mái và các cấu kiện tương tự, Đơn giản 3,759 m3
14 Tu bổ, phục hồi tàu mái gian và các cấu kiện tương tự 0,993 m3
15 Tu bổ, phục hồi tàu góc đao, Phức tạp 0,294 m3
16 Tu bổ, phục hồi các loại ván dong 13,658 m2
17 Tu bổ, phục hồi xà, dầm các loại 0,766 m3
18 Tu bổ, phục hồi các loại bạo cửa, đố lụa và các cấu kiện tương tự 0,469 m3
19 Tu bổ, phục hồi các loại ván lụa, vách đố, ván sàn 13,091 m2
20 Tu bổ, phục hồi cửa bức bàn và các loại cửa tương tự 2,484 m2
21 Tu bổ, phục hồi xà, dầm các loại 0,43 m3
22 Tu bổ, phục hồi các loại bạo cửa, đố lụa và các cấu kiện tương tự 0,426 m3
23 Tu bổ, phục hồi các loại ván lụa, vách đố, ván sàn 7,322 m2
24 Tu bổ, phục hồi cửa bức bàn và các loại cửa tương tự 2,07 m2
25 Tu bổ, phục hồi các loại ngưỡng cửa và các cấu kiện tương tự 0,244 m3
26 Tu bổ, phục hồi các loại bạo cửa, đố lụa và các cấu kiện tương tự, Đơn giản 0,457 m3
27 Tu bổ, phục hồi cửa bức bàn và các loại cửa tương tự 14,022 m2
28 Gia công ván vỉ ruồi bằng gỗ lim 1,122 m2
29 Tu bổ , phục hồi các kết cấu chạm khắc gỗ, Phức tạp 1,122 m2
30 Lắp dựng cấu kiện thuộc hệ kết cấu khung, cột, xà, bẩy 21,842 m3
31 Lắp dựng cấu kiện thuộc hệ kết cấu khung, các cấu kiện khác 1,596 m3
32 Lắp dựng cấu kiện thuộc hệ kết cấu mái, dui, hoành 17,408 m3
33 Căn chỉnh, định vị lại hệ khung 4 hệ khung
34 Căn chỉnh, định vị lại hệ mái 4 bộ vì
35 Giàn giáo ngoài, chiều cao đến 12 m 1,683 100m2
36 Giàn giáo trong, các cấu kiện hiện vật thuộc hệ xà, trần, mái, vì kèo ở độ cao <= 3,6 m 1,248 100m2
37 Tu bổ, phục hồi Tường, Bộ phận xây dựng bằng gạch thất phục chế 21,554 m3
38 Tu bổ, phục hồi bờ mái bằng Gạch chỉ và ngói bản 56,46 m
39 Trát, tu bổ, phục hồi bờ mái 90,336 m2
40 Tu bổ, phục hồi mái lợp ngói mũi hài, lợp mái (thay thế 95% bằng ngói mũi hà mới) 265,803 m2
41 Lợp mái lợp ngói mũi hài ( Tái sử dụng 5% ngói cũ) 13,29 m2
42 Tu bổ, phục hồi đầu đao, đầu rồng, kìm bờ nóc, bờ chảy, loại Đắp vữa 8 hiện vật
43 Lắp dựng các con thú khác 8 con
44 Tu bổ, phục hồi cửa sổ chữ thọ 0,39 m2
45 Trát, tu bổ, phục hồi gờ chỉ và các kết cấu tương tự 101,7 m
46 Lát, tu bổ, phục hồi gạch Bát 144,413 m2
47 Đá xanh Thanh Hóa làm chân tảng 1,605 m3
48 Chạm khắc các loại hoa văn, họa tiết trên các kết cấu đá khắc 12,175 m2
49 Tu bổ, phục hồi bó hiên hè, vỉa đường, vỉa sân bằng Đá đẽo, đá thanh 2,858 m3
50 Phòng chống mối mọt, nâm mốc cho cấu kiện gỗ bằng phương pháp phun quét 1.079,179 m2
D ĐỀN THỜ (XDCB)
1 Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng máy khoan bê tông 1,5kW 70,673 m3
2 Vận chuyển phế thải bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi <= 1000m 0,707 100m3
3 Vận chuyển phế thải bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo trong phạm vi <= 5km 0,707 100m3
4 Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng <= 3m, sâu <= 2m, đất cấp III 52,501 m3
5 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng <= 1m, sâu <= 1m, đất cấp III 24,846 m3
6 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng <= 1m, sâu > 1m, đất cấp III 32,108 m3
7 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 4x6, mác 100 10,771 m3
8 Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày > 33cm, vữa XM mác 75 55,834 m3
9 Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày <= 33cm, vữa XM mác 75 1,922 m3
10 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 10mm 0,18 tấn
11 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 18mm 1,098 tấn
12 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy 0,88 100m2
13 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 1x2, mác 200 11,566 m3
14 Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 0,365 100m3
15 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi <= 1000m, đất cấp III 0,73 100m3
16 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo trong phạm vi <= 5km, đất cấp III 0,73 100m3
17 Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trình 99,87 m3
18 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 4x6, mác 150 14,587 m3
19 Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây cột, trụ, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 75 1,045 m3
20 Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 27,525 m2
21 Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 79,12 m2
22 Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1cm, vữa XM mác 75 12,609 m2
23 Quét vôi 1 nước trắng, 2 nước màu 209,59 m2
24 Miết mạch tường gạch loại lồi, vữa XM mác 100 74,84 m2
25 Lắp đặt các loại đèn lồng 6 bộ
26 Lắp đặt các loại đèn chùa 6 bộ
27 Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 1 bóng 6 bộ
28 Lắp đặt ổ cắm đôi 10 cái
29 Lắp đặt công tắc - 2 hạt trên 1 công tắc 10 cái
30 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x6mm2 200 m
31 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x4mm2 160 m
32 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1.5mm2 250 m
33 Lắp đặt ống nhựa, máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, đường kính <=27mm 350 m
34 Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính <=27mm 80 m
35 Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện <= 50Ampe 3 cái
36 Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện <= 100Ampe 1 cái
37 Lắp đặt tủ điện điều khiển chiếu sáng, độ cao của tủ điện < 2m 1 tủ
38 Bình bọt chữa cháy 6kg 4 bình
39 Bình khí CO2 loại 4kg 2 bình
40 Công tác xử lý 1m3 hào phòng mối bao ngoài 10,832 m3
41 Tạo Hào phòng mối bên trong bằng phương pháp đào hào 53,412 m3
42 Phòng mối nền công trình xây mới 169,438 m2
E BÌNH PHONG (XDCN)
1 Tu bổ, phục hồi ô chữ thọ, chữ cổ và các loại tương tự, loại tô da 0,769 m2
2 Tu bổ, phục hồi các bức phù điêu trang trí trên tường, trụ, trần và các cấu kiện khác, loại tô da 10,348 m2
3 Tu bổ, phục hồi rồng, dao, phượng và các loại con giống không gắn mảnh sành sứ, kích thước trung bình <= 2x0,15m 2 con
4 Tu bổ, phục hồi mặt nguyệt, thiên hồ, bửu châu và các loại tương tự, loại Tô da 1 m2
5 Tu bổ, phục búp sen đầu cột, loại Đắp vữa 2 hiện vật
6 Lắp dựng rồng, phượng 2 con
7 Lắp dựng các con thú khác 3 con
F BÌNH PHONG (XDCB)
1 Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng <= 3m, sâu <= 1m, đất cấp III 0,99 m3
2 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 4x6, mác 100 0,283 m3
3 Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày > 33cm, vữa XM mác 75 1,508 m3
4 Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <= 33cm, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 75 1,187 m3
5 Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây cột, trụ, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 75 0,342 m3
6 Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 9,434 m2
7 Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 5,016 m2
8 Quét vôi 1 nước trắng, 2 nước màu 14,45 m2
G HẠNG MỤC NHÀ BAO CHE
1 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp III 21,403 m3
2 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 4x6, mác 100 1,176 m3
3 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 10mm 0,04 tấn
4 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 18mm 0,335 tấn
5 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật 0,225 100m2
6 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 1x2, mác 200 4,306 m3
7 Bu lông chân cột M22, dài 800mm 24 cái
8 Gia công cột bằng thép hình (hao phí vật tư 30%) 1,471 tấn
9 Gia công cột bằng thép tấm (Giá trị vật liệu thu hồi 30%) 0,097 tấn
10 Gia công vì kèo thép hình khẩu độ lớn, khẩu độ 18-24 m (Giá trị vật liệu thu hồi 30%) 1,896 tấn
11 Gia công xà gồ thép (Giá trị vật liệu thu hồi 30%) 1,228 tấn
12 Gia công giằng mái thép (Giá trị vật liệu thu hồi 30%) 0,467 tấn
13 Lắp dựng cột thép các loại 1,568 tấn
14 Lắp dựng vì kèo thép khẩu độ <= 18 m 1,896 tấn
15 Lắp dựng xà gồ thép 1,228 tấn
16 Lắp dựng giằng thép liên kết bằng đinh tán 0,467 tấn
17 Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳ (Giá trị vật liệu thu hồi 30%) 2,689 100m2
18 Tôn úp nóc 16,2 md
19 Tháo dỡ mái bằng thủ công, chiều cao <= 28m 268,92 m2
20 Tháo dỡ kết sắt thép bằng thủ công, chiều cao <= 28m 5,159 tấn
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->