Gói thầu: Xây lắp số 6
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20200742410-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 30/07/2020 14:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Công ty Điện lực Vĩnh Phúc - Chi nhánh Tổng công ty Điện lực Miền Bắc |
| Tên gói thầu | Xây lắp số 6 |
| Số hiệu KHLCNT | 20200712493 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | TDTM và KHCB |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 120 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2020-07-20 10:13:00 đến ngày 2020-07-30 14:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 8,146,255,621 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 122,000,000 VNĐ ((Một trăm hai mươi hai triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
| A | Công trình: Nâng cao độ tin cậy cung cấp điện của lưới điện trung áp tỉnh Vĩnh Phúc theo phương pháp đa chia - đa nối (MDMC) - khu vực Lập Thạch, Tam Dương | |||
| B | Phần thiết bị, vật tư A cấp B lắp đặt (B lĩnh vật tư tại kho của bên A và vận chuyển ra công trường lắp đặt) | |||
| 1 | Lắp đặt Recloser, dao cắt có tải <=35kV | Rec-22-35(Chi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật) | 6 | máy |
| 2 | Lắp đặt máy biến điện áp <=35kV | TU-22-35(Chi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật) | 12 | bộ |
| 3 | Lắp đặt máy biến dòng <=35kV | TI-22-35(Chi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật) | 6 | bộ |
| 4 | Lắp đặt cầu dao 22-35kV (không tiếp đất) | CD22-35(Chi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật) | 7 | bộ |
| 5 | Lắp đặt cầu chì tự rơi có tải 22, 35kV | LBFCO-24,35kV(Chi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật) | 6 | bộ |
| 6 | Lắp đặt chống sét van <=35KV 3 pha | CSV-12-35(Chi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật) | 16 | bộ |
| 7 | Kéo rải dây AC, ASXV-150 mạch đơn | AC,AsXV-150(Chi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật) | 9,261 | km |
| 8 | Kéo dây vượt đường Ôtô <10m, tiết diện dây <=240mm2 | KD240VGT<10m(Chi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật) | 4 | vị trí |
| 9 | Cáp đồng trung thế 24kV_Cu/XLPE/PVC 1x50mm2 | 24kV_CXV-1x50(Chi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật) | 27 | m |
| C | Phần vật tư B cấp và lắp đặt | |||
| D | Hệ thống công tơ đo đếm | |||
| 1 | Hòm công tơ, kèm giá đỡ | (Chi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật) | 1 | cái |
| 2 | ống cút, ê cu, ghen, mạ kẽm | (Chi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật) | 1 | cái |
| 3 | Công tơ điện tử 3 pha 3 giá (vật tư A cấp) | (Chi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật) | 1 | cái |
| 4 | Hàng kẹp đấu công tơ | (Chi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật) | 1 | phần |
| 5 | Dây đồng 0,6/1(kV) Cu/XLPE/PCV 2x4 mm2 | (Chi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật) | 60 | m |
| 6 | Bu lông các loại | (Chi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật) | 1 | phần |
| E | Hệ thống công tơ đo đếm sử dụng vật tư kho | |||
| 1 | Hòm công tơ, kèm giá đỡ | (Chi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật) | 1 | cái |
| 2 | ống cút, ê cu, ghen, mạ kẽm | (Chi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật) | 1 | cái |
| 3 | Công tơ điện tử 3 pha 3 giá (vật tư A cấp) | (Chi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật) | 1 | cái |
| 4 | Hàng kẹp đấu công tơ | (Chi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật) | 1 | phần |
| 5 | Dây đồng 0,6/1(kV) Cu/XLPE/PCV 2x4 mm2 | (Chi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật) | 4 | m |
| 6 | Dây đồng 0,6/1(kV) Cu/XLPE/PCV 2x4 mm2 (vật tư A cấp) | (Chi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật) | 56 | m |
| 7 | Bu lông các loại | (Chi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật) | 1 | phần |
| F | Phần đường dây trung thế | |||
| 1 | Sứ đứng 22kV & ty sứ | SĐD-24(Chi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật) | 188 | quả |
| 2 | Chuỗi đỡ Silicone 24kV + phụ kiện | Silicone-24.1(Chi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật) | 30 | chuỗi |
| 3 | Chuỗi néo Silicone 24kV + phụ kiện dây trần AC185 | Silicone-24.2(Chi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật) | 228 | chuỗi |
| 4 | Biển đề tên cầu dao | BB-CD(Chi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật) | 14 | cái |
| 5 | Nắp chụp silicone chống sét van ( 03 cái/ bộ) có phân màu pha vàng đỏ xanh | LC-CSV(Chi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật) | 16 | bộ |
| 6 | Nắp chụp Silicone cầu chì tự rơi đóng cắt có tải ( 04 cái/ bộ) có phân màu pha đỏ xanh theo màu pha | LC-SI(Chi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật) | 6 | bộ |
| 7 | Biển báo an toàn+ số cột+ 03 đai thép treo biển | BBAT+TC(Chi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật) | 49 | bộ |
| 8 | Ghíp nhôm đa năng a50-240 | A50-240(Chi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật) | 183 | cái |
| 9 | Dây buộc cổ sứ đơn cho dây AsXH50 | BCS50(Chi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật) | 18 | cái |
| 10 | Dây buộc cổ sứ đơn cho dây AsXH150 | BCS150(Chi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật) | 15 | cái |
| 11 | Ống nối lèo tiết điện dây 185mm2 | ONL-185(Chi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật) | 54 | ống |
| 12 | Dây đồng mềm nhiều sợi bọc cách điện PVC tiết diện 50mm2 | Cvm-50(Chi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật) | 384 | m |
| 13 | Cáp đồng trung thế 24kV_Cu/XLPE/PVC 1x50mm2 | 24kV_CXV-1x50(Chi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật) | 45 | m |
| 14 | Đầu cốt sử lý đồng nhôm 1 lỗ AM185 | AM185(Chi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật) | 204 | cái |
| 15 | Cột BTLT không ứng lực trước NPC.I-14-190-11,0 | NPC.I-14-190-11,0(Chi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật) | 8 | cột |
| 16 | Cột BTLT không ứng lực trước NPC.I-14-190-13,0 | NPC.I-14-190-13,0(Chi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật) | 19 | cột |
| 17 | Cột BTLT không ứng lực trước NPC.I-16-190-13,0 | NPC.I-16-190-13,0(Chi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật) | 28 | cột |
| 18 | Cột BTLT không ứng lực trước NPC.I-18-190-13,0 | NPC.I-18-190-13,0(Chi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật) | 3 | cột |
| 19 | Cột BTLT không ứng lực trước NPC.I-22-190-13,0 | NPC.I-22-190-13,0(Chi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật) | 4 | cột |
| 20 | Xà đỡ bằng lệch cột đơn X1BL-22 | X1BL-22(Chi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và bản vẽ kèm theo) | 6 | bộ |
| 21 | Xà néo bằng sứ chuỗi cột đơn X2BC-22 | X2BC-22(Chi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và bản vẽ kèm theo) | 9 | bộ |
| 22 | Xà néo bằng sứ chuỗi cột dọc ngang X2BC-22d | X2BC-22d(Chi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và bản vẽ kèm theo) | 7 | bộ |
| 23 | Xà néo bằng sứ chuỗi cột đúp ngang X2BC-22n | X2BC-22n(Chi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và bản vẽ kèm theo) | 1 | bộ |
| 24 | Xà đỡ chữ Z sứ chuỗi cột đơn X1ZC-22 | X1ZC-22(Chi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và bản vẽ kèm theo) | 8 | bộ |
| 25 | Xà néo chữ Z sứ chuỗi cột đơn X2ZC-22 | X2ZC-22(Chi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và bản vẽ kèm theo) | 2 | bộ |
| 26 | Xà néo chữ Z sứ chuỗi cột đúp ngang X2ZC-22n | X2ZC-22n(Chi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và bản vẽ kèm theo) | 2 | bộ |
| 27 | Xà néo chữ Z sứ chuỗi cột đúp dọc X2ZC-22d | X2ZC-22d(Chi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và bản vẽ kèm theo) | 2 | bộ |
| 28 | Xà đỡ 3 tầng sứ chuỗi cột đơn X1LC-3T-22 | X1LC-3T-22(Chi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và bản vẽ kèm theo) | 2 | bộ |
| 29 | Xà néo 3 tầng sứ chuỗi cột đơn X2LC-3T-22 | X2LC-3T-22(Chi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và bản vẽ kèm theo) | 10 | bộ |
| 30 | Xà néo 3 tầng sứ chuỗi cột đúp dọc X2LC-3T-22d | X2LC-3T-22d(Chi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và bản vẽ kèm theo) | 2 | bộ |
| 31 | Xà néo 3 tầng sứ chuỗi cột đúp ngang X2LC-3T-22n | X2LC-3T-22n(Chi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và bản vẽ kèm theo) | 4 | bộ |
| 32 | Xà phụ 1 sứ cột đơn XP1 | XP1(Chi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và bản vẽ kèm theo) | 6 | bộ |
| 33 | Xà phụ 1 sứ cột đúp dọc XP-1d | XP-1d(Chi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và bản vẽ kèm theo) | 2 | bộ |
| 34 | Xà phụ 1 sứ 2 phía cột đơn XP1-2P | XP1-2P(Chi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và bản vẽ kèm theo) | 6 | bộ |
| 35 | Xà phụ 2 sứ cột đúp dọc XP-2d | XP-2d(Chi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và bản vẽ kèm theo) | 2 | bộ |
| 36 | Xà bò 3 sứ cột đơn Xbo-3 | Xbo-3(Chi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và bản vẽ kèm theo) | 9 | bộ |
| 37 | Xà rẽ 6 sứ cột đúp dọc XRK-6d | XRK-6d(Chi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và bản vẽ kèm theo) | 2 | bộ |
| 38 | Xà cầu dao cách ly cột đơn XCD-1 | XCD-1(Chi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và bản vẽ kèm theo) | 6 | bộ |
| 39 | Xà cầu dao cách ly cột đúp dọc XCD-2d | XCD-2d(Chi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và bản vẽ kèm theo) | 1 | bộ |
| 40 | Xà đỡ dao cắt tải XLBS | XLBS(Chi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và bản vẽ kèm theo) | 4 | bộ |
| 41 | Xà đỡ Recloser XREC | XREC(Chi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và bản vẽ kèm theo) | 2 | bộ |
| 42 | Ghế thao tác cầu dao cột đơn GTT-CD | GTT-CD(Chi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và bản vẽ kèm theo) | 12 | bộ |
| 43 | Giá tay giật & hệ truyền động cầu dao GTG+HTD | GTG+HTD(Chi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và bản vẽ kèm theo) | 7 | bộ |
| 44 | Xà bò 3 sứ lắp CSV | Xbo-3-csv(Chi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và bản vẽ kèm theo) | 12 | bộ |
| 45 | Xà bò 3 sứ 2 phía lắp CSV cột đúp dọc | Xbo-3d-CSV(Chi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và bản vẽ kèm theo) | 4 | bộ |
| 46 | Xà đỡ 2 pha cầu chì tự rơi XSI-1 | XSI-1(Chi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và bản vẽ kèm theo) | 6 | bộ |
| 47 | Xà đỡ 3 pha biến dòng TI + cầu chì PK | XTI-22(Chi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và bản vẽ kèm theo) | 2 | bộ |
| 48 | Xà đỡ máy biến điện áp 2 pha TU | XTU-1(Chi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và bản vẽ kèm theo) | 6 | bộ |
| 49 | Xà đỡ 3 pha máy biến điện áp TU | XTU-22(Chi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và bản vẽ kèm theo) | 2 | bộ |
| 50 | Thang trèo 3.0m TT-3.0 | TT-3.0(Chi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và bản vẽ kèm theo) | 7 | bộ |
| 51 | Giằng cột đúp 14-16m | GC-14-16(Chi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và bản vẽ kèm theo) | 13 | bộ |
| 52 | Giằng cột đúp 18-20m | GC-18-20(Chi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và bản vẽ kèm theo) | 3 | bộ |
| 53 | Dây dòng tiếp địa | DD, DR (Chi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và bản vẽ kèm theo) | 4 | bộ |
| 54 | Tiếp địa đường dây RC-3 | RC-3(Chi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và bản vẽ kèm theo) | 40 | bộ |
| 55 | Tiếp địa RC-4 + dây dòng | RC-4 + DD(Chi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và bản vẽ kèm theo) | 4 | bộ |
| 56 | Móng cột MT-4 | MT-4(Chi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và bản vẽ kèm theo) | 11 | móng |
| 57 | Móng cột MT-6 | MT-6(Chi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và bản vẽ kèm theo) | 16 | móng |
| 58 | Móng cột MT-8 | MT-8(Chi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và bản vẽ kèm theo) | 1 | móng |
| 59 | Móng cột MT18-24 | MT18-24(Chi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và bản vẽ kèm theo) | 14 | móng |
| 60 | Móng cột MTK-8 | MTK-8(Chi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và bản vẽ kèm theo) | 1 | móng |
| 61 | Móng cột MT-25-37 | MT25-37(Chi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và bản vẽ kèm theo) | 2 | móng |
| G | Thí nghiệm vật liệu đường dây | |||
| 1 | Thí nghiệm Ép mẫu bê tông lập phương 150x150x150 (mm) (1 móng 3 mẫu) | (Chi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật) | 135 | 1 chỉ tiêu |
| H | Tháo hạ, lắp đặt lại và thu hồi vật tư trên lưới | |||
| 1 | Tháo hạ cầu dao cách ly, cầu dao phụ tải 22-35kV ngoài trời, không tiếp địa | th.CD22-35(Chi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật) | 1 | bộ |
| 2 | Tháo hạ, lắp lại sứ đứng 15-22kV trên cột | Tc.SĐ-15-22kV(Chi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật) | 11 | quả |
| 3 | Tháo thu hồi chuỗi đơn Silicone <=35kV néo dây | Th.Silicone-35.2(Chi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật) | 6 | chuỗi |
| 4 | Tháo hạ cột bê tông <=12m, địa hình nước sâu <=20cm | H,LT<=12m(Chi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật) | 2 | cột |
| 5 | Tháo xà cột đúp, trọng lượng xà <=140 kg | XK<140kg(Chi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật) | 1 | bộ |
| 6 | Tháo hạ xà đỡ, trọng lượng <=15kg | XD<15kg(Chi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật) | 1 | bộ |
| 7 | Tháo chuyển lắp lại xà néo thép khối lượng <=100kg | TC-XN<100kg(Chi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật) | 1 | bộ |
| 8 | Tháo chuyển lắp lại xà đỡ thép khối lượng <=100kg | TC-XD<100kg(Chi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật) | 1 | bộ |
| 9 | Tháo chuyển lắp lại xà đỡ thép khối lượng <=50kg | TC-XD<50kg(Chi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật) | 2 | bộ |
| I | Phần xây dựng kênh truyền công nghệ không dây APN để kết nối các recloser, LBS lắp đặt mới về trung tâm điều khiển xa | |||
| 1 | Router công nghiệp (Sử dụng kết nối quang và 3G VPN) | (Chi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật) | 6 | bộ |
| 2 | SIM 3G APN | (Chi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật) | 6 | chiếc |
| 3 | Cáp mạng cat5 | (Chi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật) | 18 | m |
| 4 | Hạt mạng RJ45 AMP | (Chi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật) | 36 | Chiếc |
| 5 | Cáp điện M 2x1,5 mm2 PVC/XLPE | (Chi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật) | 6 | m |
| J | Lắp đặt cấu hình thiết bị Scada | |||
| 1 | Lắp đặt modem | (Chi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật) | 6 | thiết bị |
| 2 | Kiểm tra các chức năng, giám sát hoạt động và hiệu chỉnh thiết bị mạng - Modem/Converter | (Chi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật) | 6 | thiết bị |
| 3 | Cài đặt thiết bị mạng tin học, hệ điều hành và thiết lập cấu hình - Thiết bị đầu cuối Modem | (Chi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật) | 6 | thiết bị |
| 4 | Đo thử kênh > 64 kbps | (Chi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật) | 6 | thiết bị |
| K | Thí nghiệm hiệu chỉnh hệ thống Scada | |||
| L | Khai báo cấu hình, xây dựng cơ sở dữ liệu và màn hình hiển thị (display) | |||
| 1 | Cấu hình và cài đặt CSDL cho hệ thống máy tính chủ tại Trung tâm điều khiển xa | (Chi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật) | 6 | ngăn |
| M | Kiểm tra và hiệu chỉnh End-to-End về TTĐKX | |||
| 1 | Kiểm tra và hiệu chỉnh các tín hiệu Analog Input | (Chi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật) | 6 | tín hiệu |
| 2 | Kiểm tra và hiệu chỉnh các tín hiệu Analog Input (từ tín hiệu thứ 2) | (Chi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật) | 48 | tín hiệu |
| 3 | Kiểm tra và hiệu chỉnh các tín hiệu Single Input | (Chi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật) | 6 | tín hiệu |
| 4 | Kiểm tra và hiệu chỉnh các tín hiệu Single Input (từ tín hiệu thứ 2) | (Chi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật) | 186 | tín hiệu |
| 5 | Kiểm tra và hiệu chỉnh các tín hiệu Double Input | (Chi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật) | 6 | tín hiệu |
| 6 | Kiểm tra và hiệu chỉnh các tín hiệu Double Input (từ tín hiệu thứ 2) | (Chi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật) | 6 | tín hiệu |
| 7 | Kiểm tra và hiệu chỉnh các tín hiệu Double Output | (Chi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật) | 6 | tín hiệu |
| 8 | Kiểm tra và hiệu chỉnh các tín hiệu Double Output (từ tín hiệu thứ 2) | (Chi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật) | 12 | tín hiệu |
| N | Kiểm tra và hiệu chỉnh các tham số cấu hình IEC60870-5-101/104 | |||
| 1 | Kiểm tra và phân tích bản tin IEC60870-5-101/104 | (Chi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật) | 6 | hàm |
| 2 | Kiểm tra và phân tích bản tin IEC60870-5-101/104 | (Chi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật) | 6 | hàm |
| 3 | Kiểm tra cấu trúc chung ASDU | (Chi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật) | 6 | hàm |
| 4 | Kiểm tra hàm 100 IEC type (Interrogation command) - Lệnh tổng kiểm tra dữ liệu | (Chi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật) | 6 | hàm |
| 5 | Kiểm tra hàm 101 IEC type (Counter interrogation command) - Lệnh tổng kiểm tra kiểu truy vấn | (Chi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật) | 6 | hàm |
| 6 | Kiểm tra hàm 102 IEC type (Read command) - Lệnh đọc dữ liệu | (Chi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật) | 6 | hàm |
| 7 | Kiểm tra hàm 103 IEC type (Clock synchronization command) - Lệnh đồng bộ thời gian | (Chi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật) | 6 | hàm |
| 8 | Kiểm tra hàm 104 IEC type (Test command) - Lệnh kiểm tra | (Chi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật) | 6 | hàm |
| 9 | Kiểm tra hàm 105 IEC type (Reset process command) - Lệnh đặt lại tiến trình | (Chi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật) | 6 | hàm |
| 10 | Kiểm tra hàm 106 IEC (Delay acquisition command)- Lệnh yêu cầu dữ liệu với thời gian trễ | (Chi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật) | 6 | hàm |
| 11 | Kiểm tra hàm 1 IEC (Single point Information) - hàm dữ liệu trạng thái 1 bit | (Chi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật) | 6 | hàm |
| 12 | Kiểm tra hàm 30 IEC (Single point Information with time tag CP56 Time2a)- Hàm dữ liệu trạng thái 1 bit có nhãn thời gian định dạng CP56 Time2a | (Chi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật) | 6 | hàm |
| 13 | Kiểm tra hàm 30 IEC (Single point Information with time tag CP56 Time2a)- Hàm dữ liệu trạng thái 1 bit có nhãn thời gian định dạng CP56 Time2a (từ hàm thứ 2) | (Chi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật) | 186 | hàm |
| 14 | Kiểm tra hàm 31 IEC (Double point Information with time tag CP56 Time2a)- Hàm dữ liệu trạng thái 2 bit có nhãn thời gian định dạng CP56 Time2a | (Chi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật) | 6 | hàm |
| 15 | Kiểm tra hàm 31 IEC (Double point Information with time tag CP56 Time2a)- Hàm dữ liệu trạng thái 2 bit có nhãn thời gian định dạng CP56 Time2a (từ hàm thứ 2) | (Chi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật) | 6 | hàm |
| 16 | Kiểm tra hàm 13 IEC (Measure value, Short Floating point value) - Hàm dữ liệu đo lường, kiểu dữ liệu số thực | (Chi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật) | 6 | hàm |
| 17 | Kiểm tra hàm 13 IEC (Measure value, Short Floating point value) - Hàm dữ liệu đo lường, kiểu dữ liệu số thực (từ hàm thứ 2) | (Chi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật) | 48 | hàm |
| 18 | Kiểm tra hàm 46 IEC (Double Command) - Lệnh điều khiển đôi | (Chi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật) | 6 | hàm |
| 19 | Kiểm tra hàm 46 IEC (Double Command) - Lệnh điều khiển đôi | (Chi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật) | 6 | hàm |
| O | Kết nối cấu hình Scada tại thiết bị REC, LBS thứ nhất | |||
| 1 | Xây dựng cơ sở dữ liệu trên Recloser (khai báo cấu hình IP, IOA,…) | (Chi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật) | 6 | ngăn |
| 2 | Kiểm tra và phân tích bản tin IEC60870-5-101/104 | (Chi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật) | 6 | hàm |
| 3 | Kiểm tra cấu trúc chung ASDU | (Chi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật) | 6 | hàm |
| 4 | Kiểm tra hàm 100 IEC type (Interrogation command) - Lệnh tổng kiểm tra dữ liệu | (Chi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật) | 6 | hàm |
| 5 | Kiểm tra hàm 104 IEC type (Test command) - Lệnh kiểm tra | (Chi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật) | 6 | hàm |
| 6 | Kiểm tra hàm 30 IEC (Single point Information with time tag CP56 Time2a)- Hàm dữ liệu trạng thái 1 bit có nhãn thời gian định dạng CP56 Time2a | (Chi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật) | 6 | hàm |
| 7 | Kiểm tra hàm 31 IEC (Double point Information with time tag CP56 Time2a)- Hàm dữ liệu trạng thái 2 bit có nhãn thời gian định dạng CP56 Time2a | (Chi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật) | 6 | hàm |
| 8 | Kiểm tra hàm 13 IEC (Measure value, Short Floating point value) - Hàm dữ liệu đo lường, kiểu dữ liệu số thực | (Chi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật) | 6 | hàm |
| 9 | Kiểm tra hàm 45 IEC (Single Command) - Lệnh điều khiển đơn | (Chi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật) | 6 | hàm |
| 10 | Kiểm tra hàm 46 IEC (Double Command) - Lệnh điều khiển đôi | (Chi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật) | 6 | hàm |
| P | Công trình; Nâng cao độ tin cậy cung cấp điện của lưới điện trung áp tỉnh Vĩnh Phúc theo phương pháp đa chia - đa nối (MDMC) - khu vực Vĩnh Tường | |||
| Q | Phần thiết bị, vật tư A cấp B lắp đặt (B lĩnh vật tư tại kho của bên A và vận chuyển ra công trường lắp đặt) | |||
| 1 | Lắp đặt Recloser <=35kV | Rec-22-35(Chi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật) | 1 | máy |
| 2 | Lắp đặt máy biến điện áp <=35kV | TU-22-35(Chi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật) | 4 | bộ |
| 3 | Lắp đặt máy biến dòng <=35kV | TI-22-35(Chi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật) | 3 | bộ |
| 4 | Lắp đặt cầu dao 22-35kV (không tiếp đất) | CD22-35(Chi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật) | 4 | bộ |
| 5 | Lắp đặt cầu chì tự rơi có tải 22, 35kV | LBFCO-24,35kV(Chi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật) | 1 | bộ |
| 6 | Lắp đặt chống sét van <=35KV 3 pha | CSV-12-35(Chi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật) | 6 | bộ |
| 7 | Kéo rải dây AC, ASXV-185 mạch đơn | AC,AsXV-185(Chi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật) | 5,832 | km |
| 8 | Kéo rải dây AC, ASXV-150 mạch đơn | AC,AsXV-150(Chi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật) | 5,406 | km |
| 9 | Kéo dây vượt đường Ôtô <10m, tiết diện dây <=240mm2 | KD240VGT<10m(Chi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật) | 3 | vị trí |
| 10 | Kéo rải và lắp đặt đường dây cáp ngầm, trọng lượng cáp <= 12kg/m | CN<12kg/m(Chi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật) | 0,2 | 100m |
| 11 | Kéo rải và lắp đặt đường dây cáp ngầm trong ống bảo vệ, trọng lượng cáp <= 12kg/m | CN-OBV<12kg/m(Chi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật) | 2,62 | 100m |
| 12 | Làm đầu cáp 3 pha 24kV tiết diện <=400mm2 | ĐC22-3<=400mm2(Chi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật) | 2 | đầu |
| R | Phần vật tư B cấp và lắp đặt | |||
| S | Hệ thống công tơ đo đếm | |||
| 1 | Hòm công tơ, kèm giá đỡ | (Chi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật) | 1 | cái |
| 2 | ống cút, ê cu, ghen, mạ kẽm | (Chi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật) | 1 | cái |
| 3 | Công tơ điện tử 3 pha 3 giá (vật tư A cấp) | (Chi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật) | 1 | cái |
| 4 | Hàng kẹp đấu công tơ | (Chi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật) | 1 | phần |
| 5 | Dây đồng 0,6/1(kV) Cu/XLPE/PCV 2x4 mm2 | (Chi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật) | 60 | m |
| 6 | Bu lông các loại | (Chi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật) | 1 | phần |
| T | Phần đường dây trung thế | |||
| 1 | Sứ đứng 22kV & ty sứ | (Chi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật) | 41 | quả |
| 2 | Sứ đứng 35kV & ty sứ | (Chi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật) | 52 | quả |
| 3 | Chuỗi đỡ Silicone 24kV + phụ kiện | (Chi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật) | 18 | chuỗi |
| 4 | Chuỗi néo Silicone 24kV + phụ kiện dây trần AC185 | (Chi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật) | 117 | chuỗi |
| 5 | Chuỗi đỡ Silicone 35kV + phụ kiện | (Chi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật) | 6 | chuỗi |
| 6 | Chuỗi néo Silicone 35kV + phụ kiện | (Chi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật) | 141 | chuỗi |
| 7 | Biển đề tên cầu dao | (Chi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật) | 6 | cái |
| 8 | Nắp chụp silicone chống sét van ( 03 cái/ bộ) có phân màu pha vàng đỏ xanh | (Chi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật) | 6 | bộ |
| 9 | Nắp chụp Silicone cầu chì tự rơi đóng cắt có tải ( 04 cái/ bộ) có phân màu pha đỏ xanh theo màu pha | (Chi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật) | 1 | bộ |
| 10 | Biển báo an toàn+ số cột+ 03 đai thép treo biển | (Chi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật) | 51 | bộ |
| 11 | Ghíp nhôm đa năng a50-240 | (Chi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật) | 107 | cái |
| 12 | Dây buộc cổ sứ đơn cho dây AsXH50 | (Chi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật) | 5 | cái |
| 13 | Dây buộc cổ sứ đơn cho dây AsXH150 | (Chi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật) | 3 | cái |
| 14 | Ống nối lèo tiết điện dây 185mm2 | (Chi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật) | 6 | ống |
| 15 | Ống nối lèo tiết điện dây 240mm2 | (Chi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật) | 6 | ống |
| 16 | Dây đồng mềm nhiều sợi bọc cách điện PVC tiết diện 50mm2 | (Chi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật) | 144 | m |
| 17 | Cáp đồng trung thế 38,5kV_Cu/XLPE/PVC 1x50mm2 | (Chi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật) | 17 | m |
| 18 | Đầu cốt đồng 1 lỗ M70 | (Chi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật) | 46 | cái |
| 19 | Đầu cốt bản đồng mạ niken 2 lỗ AM240 | (Chi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật) | 50 | cái |
| 20 | Đầu cốt sử lý đồng nhôm 1 lỗ AM185 | (Chi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật) | 42 | cái |
| 21 | Cột BTLT không ứng lực trước NPC.I-14-190-13,0 | NPC.I-14-190-13,0(Chi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật) | 10 | cột |
| 22 | Cột BTLT không ứng lực trước NPC.I-16-190-13,0 | NPC.I-16-190-13,0(Chi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật) | 60 | cột |
| 23 | Xà đỡ bằng lệch cột đơn X1BL-22 | X1BL-22(Chi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và bản vẽ kèm theo) | 3 | bộ |
| 24 | Xà néo bằng sứ chuỗi cột đơn X2BC-22 | X2BC-22(Chi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và bản vẽ kèm theo) | 2 | bộ |
| 25 | Xà néo bằng sứ chuỗi cột dọc ngang X2BC-22d | X2BC-22d(Chi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và bản vẽ kèm theo) | 2 | bộ |
| 26 | Xà đỡ chữ Z sứ chuỗi cột đơn X1ZC-22 | X1ZC-22(Chi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và bản vẽ kèm theo) | 6 | bộ |
| 27 | Xà néo chữ Z sứ chuỗi cột đơn X2ZC-22 | X2ZC-22(Chi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và bản vẽ kèm theo) | 7 | bộ |
| 28 | Xà néo chữ Z sứ chuỗi cột đúp ngang X2ZC-22n | X2ZC-22n(Chi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và bản vẽ kèm theo) | 4 | bộ |
| 29 | Xà néo chữ Z sứ chuỗi cột đúp dọc X2ZC-22d | X2ZC-22d(Chi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và bản vẽ kèm theo) | 3 | bộ |
| 30 | Xà néo 3 tầng sứ chuỗi cột đúp ngang X2LC-3T-22n | X2LC-3T-22n(Chi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và bản vẽ kèm theo) | 2 | bộ |
| 31 | Xà đỡ bằng lệch cột đơn X1BL-35 | X1BL-35(Chi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và bản vẽ kèm theo) | 2 | bộ |
| 32 | Xà néo bằng sứ chuỗi cột đơn X2BC-35 | X2BC-35(Chi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và bản vẽ kèm theo) | 3 | bộ |
| 33 | Xà néo bằng sứ chuỗi cột đúp dọc X2BC-35 | X2BC-35d(Chi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và bản vẽ kèm theo) | 1 | bộ |
| 34 | Xà đỡ chữ Z sứ chuỗi cột đơn X1ZC-35 | X1ZC-35(Chi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và bản vẽ kèm theo) | 2 | bộ |
| 35 | Xà néo chữ Z sứ chuỗi cột đơn X2ZC-35 | X2ZC-35(Chi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và bản vẽ kèm theo) | 7 | bộ |
| 36 | Xà néo chữ Z sứ chuỗi cột đúp ngang X2ZC-35n | X2ZC-35n(Chi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và bản vẽ kèm theo) | 5 | bộ |
| 37 | Xà néo chữ Z sứ chuỗi cột đúp dọc X2ZC-35d | X2ZC-35d(Chi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và bản vẽ kèm theo) | 3 | bộ |
| 38 | Xà néo 3 tầng sứ chuỗi cột đơn X2LC-3T-35 | X2LC-3T-35(Chi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và bản vẽ kèm theo) | 4 | bộ |
| 39 | Xà phụ 1 sứ cột đúp ngang XP-1n | XP-1n(Chi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và bản vẽ kèm theo) | 3 | bộ |
| 40 | Xà phụ 1 sứ cột đúp dọc XP-1d | XP-1d(Chi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và bản vẽ kèm theo) | 2 | bộ |
| 41 | Xà phụ 1 sứ 2 phía cột đơn XP1-2P | XP1-2P(Chi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và bản vẽ kèm theo) | 2 | bộ |
| 42 | Xà bò 3 sứ cột đơn Xbo-3 | Xbo-3(Chi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và bản vẽ kèm theo) | 2 | bộ |
| 43 | Xà bò 3 sứ cột đúp ngang Xbo-3n | Xbo-3n(Chi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và bản vẽ kèm theo) | 2 | bộ |
| 44 | Xà rẽ 6 sứ cột đơn XRK-6 | XR-6(Chi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và bản vẽ kèm theo) | 1 | bộ |
| 45 | Xà rẽ 6 sứ cột đúp ngang XRK-6n | XRK-6n(Chi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và bản vẽ kèm theo) | 1 | bộ |
| 46 | Xà rẽ 6 sứ cột đúp dọc XRK-6d | XRK-6d(Chi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và bản vẽ kèm theo) | 1 | bộ |
| 47 | Xà cầu dao cách ly cột đơn XCD-1 | XCD-1(Chi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và bản vẽ kèm theo) | 4 | bộ |
| 48 | Xà đỡ dao cắt tải XLBS | XLBS(Chi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và bản vẽ kèm theo) | 1 | bộ |
| 49 | Xà đỡ 1 đầu cáp & chống sét van XĐC-CSV-1 | XĐC-CSV-1(Chi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và bản vẽ kèm theo) | 2 | bộ |
| 50 | Côliê ôm cáp lên cột Colie | Colie(Chi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và bản vẽ kèm theo) | 2 | bộ |
| 51 | Ghế thao tác cầu dao cột đơn GTT-CD | GTT-CD(Chi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và bản vẽ kèm theo) | 5 | bộ |
| 52 | Giá tay giật & hệ truyền động cầu dao GTG+HTD | GTG+HTD(Chi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và bản vẽ kèm theo) | 4 | bộ |
| 53 | Xà bò 3 sứ lắp CSV | Xbo-3-csv(Chi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và bản vẽ kèm theo) | 4 | bộ |
| 54 | Xà đỡ cầu chì tự rơi XSI-1 | XSI-1(Chi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và bản vẽ kèm theo) | 1 | bộ |
| 55 | Xà đỡ máy biến điện áp 2 pha TU | XTU-1(Chi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và bản vẽ kèm theo) | 1 | bộ |
| 56 | Xà đỡ 3 pha máy biến điện áp TU | XTU-35(Chi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và bản vẽ kèm theo) | 1 | bộ |
| 57 | Xà đỡ 3 pha biến dòng TI + cầu chì PK | XTI-35(Chi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và bản vẽ kèm theo) | 1 | bộ |
| 58 | Thang trèo 3.0m TT-3.0 | TT-3.0(Chi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và bản vẽ kèm theo) | 3 | bộ |
| 59 | Thang trèo 3.6m TT-3.6 | TT-3.6(Chi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và bản vẽ kèm theo) | 1 | bộ |
| 60 | Giằng cột đúp 14-16m | GC-14-16(Chi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và bản vẽ kèm theo) | 21 | bộ |
| 61 | Tiếp địa đường dây RC-3 | RC-3(Chi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và bản vẽ kèm theo) | 39 | bộ |
| 62 | Tiếp địa RC-4 + dây dòng | RC-4 + DD(Chi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và bản vẽ kèm theo) | 4 | bộ |
| 63 | Móng cột MT-4 | MT-4(Chi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và bản vẽ kèm theo) | 4 | móng |
| 64 | Móng cột MT-6 | MT-6(Chi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và bản vẽ kèm theo) | 24 | móng |
| 65 | Móng cột MT18-24 | MT18-24(Chi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và bản vẽ kèm theo) | 21 | móng |
| 66 | Đào, lấp đất tiếp địa đường dây RC-3 | ĐL-RC-3(Chi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và bản vẽ kèm theo) | 39 | VT |
| 67 | Đào, lấp đất tiếp địa đường dây RC-4VH | ĐL-RC-4(Chi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và bản vẽ kèm theo) | 4 | VT |
| 68 | Hào cáp ngầm trung thế 01 sợi cắt đường bê tông xi măng HCBT1 | HCBT1(Chi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và bản vẽ kèm theo) | 246 | m |
| 69 | Hào cáp trung thế 01 sợi cáp cắt đường nhựa asphal HCAP1 | HCAP1(Chi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và bản vẽ kèm theo) | 10 | m |
| 70 | Vị trí dự phòng cáp ngầm tại chân cột DP-CC | DPCC(Chi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và bản vẽ kèm theo) | 2 | VT |
| 71 | Ống thép mạ kẽm Ф139,7x3,6 | OT-125(Chi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật) | 12 | m |
| 72 | Ống nhựa HDPE Ф195/150 | HDPEФ195(Chi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật) | 250 | m |
| 73 | Thẻ tên cáp trong mương cáp | TC(Chi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật) | 2 | cái |
| U | Phần thí nghiệm | |||
| 1 | Thí nghiệm Ép mẫu bê tông lập phương 150x150x150 (mm) (1 móng 3 mẫu) | (Chi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật) | 147 | 1 chỉ tiêu |
| V | Tháo hạ, lắp đặt lại và thu hồi vật tư trên lưới | |||
| 1 | Tháo hạ và lắp lại cầu dao các loại 22-35kV ngoài trời, không tiếp địa | tc.CD22-35(Chi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật) | 1 | bộ |
| 2 | Tháo hạ dây AC, AsX tiết diện 50mm2 địa hình khu đông dân cư | Th-AC,AsX50(Chi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật) | 2,01 | km |
| 3 | Tháo thu hồi sứ đứng 15-22kV trên cột | Th.SĐ-15-22kV(Chi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật) | 49 | quả |
| 4 | Tháo hạ, lắp lại sứ đứng 15-22kV trên cột | Tc.SĐ-15-22kV(Chi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật) | 4 | quả |
| 5 | Tháo thu hồi chuỗi đơn Silicone <=35kV néo dây | Th.Silicone-35.2(Chi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật) | 6 | chuỗi |
| 6 | Tháo hạ cột bê tông <=10m, địa hình nước sâu <=20cm | H,LT<=10m(Chi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật) | 10 | cột |
| 7 | Tháo xà cột đúp, trọng lượng xà <=140 kg | XK<140kg(Chi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật) | 1 | bộ |
| 8 | Tháo xà néo thép khối lượng <=100 kg | XN<100kg(Chi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật) | 5 | bộ |
| 9 | Tháo xà đỡ thép khối lượng <=140kg | XD<140kg(Chi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật) | 2 | bộ |
| 10 | Tháo xà đỡ thép khối lượng <=50kg | XD<50kg(Chi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật) | 4 | bộ |
| 11 | Tháo chuyển lắp lại xà đỡ thép khối lượng <=100kg | TC-XD<100kg(Chi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật) | 1 | bộ |
| 12 | Tháo chuyển lắp lại xà đỡ thép khối lượng <=50kg | TC-XD<50kg(Chi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật) | 2 | bộ |
| W | Chi phí xây dựng kênh truyền công nghệ không dây APN để kết nối các recloser, LBS lắp đặt mới về trung tâm điều khiển xa | |||
| 1 | Router công nghiệp (Sử dụng kết nối quang và 3G VPN) | (Chi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật) | 1 | bộ |
| 2 | SIM 3G APN | (Chi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật) | 1 | chiếc |
| 3 | Cáp mạng cat5 | (Chi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật) | 3 | m |
| 4 | Hạt mạng RJ45 AMP | (Chi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật) | 6 | Chiếc |
| 5 | Cáp điện M 2x1,5 mm2 PVC/XLPE | (Chi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật) | 1 | m |
| X | Lắp đặt cấu hình thiết bị Scada | |||
| 1 | Lắp đặt modem | (Chi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật) | 1 | thiết bị |
| 2 | Kiểm tra các chức năng, giám sát hoạt động và hiệu chỉnh thiết bị mạng - Modem/Converter | (Chi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật) | 1 | thiết bị |
| 3 | Cài đặt thiết bị mạng tin học, hệ điều hành và thiết lập cấu hình - Thiết bị đầu cuối Modem | (Chi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật) | 1 | thiết bị |
| 4 | Đo thử kênh > 64 kbps | (Chi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật) | 1 | thiết bị |
| Y | Thí nghiệm hiệu chỉnh hệ thống Scada | |||
| 1 | Cấu hình và cài đặt CSDL cho hệ thống máy tính chủ tại Trung tâm điều khiển xa | (Chi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật) | 1 | ngăn |
| Z | Kiểm tra và hiệu chỉnh End-to-End về TTĐKX | |||
| 1 | Kiểm tra và hiệu chỉnh các tín hiệu Analog Input | (Chi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật) | 1 | tín hiệu |
| 2 | Kiểm tra và hiệu chỉnh các tín hiệu Analog Input (từ tín hiệu thứ 2) | (Chi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật) | 8 | tín hiệu |
| 3 | Kiểm tra và hiệu chỉnh các tín hiệu Single Input | (Chi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật) | 1 | tín hiệu |
| 4 | Kiểm tra và hiệu chỉnh các tín hiệu Single Input (từ tín hiệu thứ 2) | (Chi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật) | 31 | tín hiệu |
| 5 | Kiểm tra và hiệu chỉnh các tín hiệu Double Input | (Chi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật) | 1 | tín hiệu |
| 6 | Kiểm tra và hiệu chỉnh các tín hiệu Double Input (từ tín hiệu thứ 2) | (Chi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật) | 1 | tín hiệu |
| 7 | Kiểm tra và hiệu chỉnh các tín hiệu Double Output | (Chi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật) | 1 | tín hiệu |
| 8 | Kiểm tra và hiệu chỉnh các tín hiệu Double Output (từ tín hiệu thứ 2) | (Chi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật) | 2 | tín hiệu |
| AA | Kiểm tra và hiệu chỉnh các tham số cấu hình IEC60870-5-101/104 | |||
| 1 | Kiểm tra và phân tích bản tin IEC60870-5-101/104 | (Chi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật) | 1 | hàm |
| 2 | Kiểm tra và phân tích bản tin IEC60870-5-101/104 | (Chi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật) | 1 | hàm |
| 3 | Kiểm tra cấu trúc chung ASDU | (Chi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật) | 1 | hàm |
| 4 | Kiểm tra hàm 100 IEC type (Interrogation command) - Lệnh tổng kiểm tra dữ liệu | (Chi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật) | 1 | hàm |
| 5 | Kiểm tra hàm 101 IEC type (Counter interrogation command) - Lệnh tổng kiểm tra kiểu truy vấn | (Chi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật) | 1 | hàm |
| 6 | Kiểm tra hàm 102 IEC type (Read command) - Lệnh đọc dữ liệu | (Chi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật) | 1 | hàm |
| 7 | Kiểm tra hàm 103 IEC type (Clock synchronization command) - Lệnh đồng bộ thời gian | (Chi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật) | 1 | hàm |
| 8 | Kiểm tra hàm 104 IEC type (Test command) - Lệnh kiểm tra | (Chi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật) | 1 | hàm |
| 9 | Kiểm tra hàm 105 IEC type (Reset process command) - Lệnh đặt lại tiến trình | (Chi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật) | 1 | hàm |
| 10 | Kiểm tra hàm 106 IEC (Delay acquisition command)- Lệnh yêu cầu dữ liệu với thời gian trễ | (Chi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật) | 1 | hàm |
| 11 | Kiểm tra hàm 1 IEC (Single point Information) - hàm dữ liệu trạng thái 1 bit | (Chi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật) | 1 | hàm |
| 12 | Kiểm tra hàm 30 IEC (Single point Information with time tag CP56 Time2a)- Hàm dữ liệu trạng thái 1 bit có nhãn thời gian định dạng CP56 Time2a | (Chi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật) | 1 | hàm |
| 13 | Kiểm tra hàm 30 IEC (Single point Information with time tag CP56 Time2a)- Hàm dữ liệu trạng thái 1 bit có nhãn thời gian định dạng CP56 Time2a (từ hàm thứ 2) | (Chi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật) | 31 | hàm |
| 14 | Kiểm tra hàm 31 IEC (Double point Information with time tag CP56 Time2a)- Hàm dữ liệu trạng thái 2 bit có nhãn thời gian định dạng CP56 Time2a | (Chi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật) | 1 | hàm |
| 15 | Kiểm tra hàm 31 IEC (Double point Information with time tag CP56 Time2a)- Hàm dữ liệu trạng thái 2 bit có nhãn thời gian định dạng CP56 Time2a (từ hàm thứ 2) | (Chi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật) | 1 | hàm |
| 16 | Kiểm tra hàm 13 IEC (Measure value, Short Floating point value) - Hàm dữ liệu đo lường, kiểu dữ liệu số thực | (Chi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật) | 1 | hàm |
| 17 | Kiểm tra hàm 13 IEC (Measure value, Short Floating point value) - Hàm dữ liệu đo lường, kiểu dữ liệu số thực (từ hàm thứ 2) | (Chi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật) | 8 | hàm |
| 18 | Kiểm tra hàm 46 IEC (Double Command) - Lệnh điều khiển đôi | (Chi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật) | 1 | hàm |
| 19 | Kiểm tra hàm 46 IEC (Double Command) - Lệnh điều khiển đôi | (Chi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật) | 1 | hàm |
| AB | Kết nối cấu hình Scada tại thiết bị REC, LBS thứ nhất | |||
| 1 | Xây dựng cơ sở dữ liệu trên Recloser (khai báo cấu hình IP, IOA,…) | (Chi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật) | 1 | ngăn |
| 2 | Kiểm tra và phân tích bản tin IEC60870-5-101/104 | (Chi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật) | 1 | hàm |
| 3 | Kiểm tra cấu trúc chung ASDU | (Chi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật) | 1 | hàm |
| 4 | Kiểm tra hàm 100 IEC type (Interrogation command) - Lệnh tổng kiểm tra dữ liệu | (Chi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật) | 1 | hàm |
| 5 | Kiểm tra hàm 104 IEC type (Test command) - Lệnh kiểm tra | (Chi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật) | 1 | hàm |
| 6 | Kiểm tra hàm 30 IEC (Single point Information with time tag CP56 Time2a)- Hàm dữ liệu trạng thái 1 bit có nhãn thời gian định dạng CP56 Time2a | (Chi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật) | 1 | hàm |
| 7 | Kiểm tra hàm 31 IEC (Double point Information with time tag CP56 Time2a)- Hàm dữ liệu trạng thái 2 bit có nhãn thời gian định dạng CP56 Time2a | (Chi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật) | 1 | hàm |
| 8 | Kiểm tra hàm 13 IEC (Measure value, Short Floating point value) - Hàm dữ liệu đo lường, kiểu dữ liệu số thực | (Chi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật) | 1 | hàm |
| 9 | Kiểm tra hàm 45 IEC (Single Command) - Lệnh điều khiển đơn | (Chi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật) | 1 | hàm |
| 10 | Kiểm tra hàm 46 IEC (Double Command) - Lệnh điều khiển đôi | (Chi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật) | 1 | hàm |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi