Gói thầu: Xây lắp số 6

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20200742410-00
Thời điểm đóng mở thầu 30/07/2020 14:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Công ty Điện lực Vĩnh Phúc - Chi nhánh Tổng công ty Điện lực Miền Bắc
Tên gói thầu Xây lắp số 6
Số hiệu KHLCNT 20200712493
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn TDTM và KHCB
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 120 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2020-07-20 10:13:00 đến ngày 2020-07-30 14:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 8,146,255,621 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 122,000,000 VNĐ ((Một trăm hai mươi hai triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STT Mô tả công việc mời thầu Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính Khối lượng mời thầu Đơn vị tính
A Công trình: Nâng cao độ tin cậy cung cấp điện của lưới điện trung áp tỉnh Vĩnh Phúc theo phương pháp đa chia - đa nối (MDMC) - khu vực Lập Thạch, Tam Dương
B Phần thiết bị, vật tư A cấp B lắp đặt (B lĩnh vật tư tại kho của bên A và vận chuyển ra công trường lắp đặt)
1 Lắp đặt Recloser, dao cắt có tải <=35kV Rec-22-35(Chi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật) 6 máy
2 Lắp đặt máy biến điện áp <=35kV TU-22-35(Chi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật) 12 bộ
3 Lắp đặt máy biến dòng <=35kV TI-22-35(Chi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật) 6 bộ
4 Lắp đặt cầu dao 22-35kV (không tiếp đất) CD22-35(Chi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật) 7 bộ
5 Lắp đặt cầu chì tự rơi có tải 22, 35kV LBFCO-24,35kV(Chi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật) 6 bộ
6 Lắp đặt chống sét van <=35KV 3 pha CSV-12-35(Chi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật) 16 bộ
7 Kéo rải dây AC, ASXV-150 mạch đơn AC,AsXV-150(Chi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật) 9,261 km
8 Kéo dây vượt đường Ôtô <10m, tiết diện dây <=240mm2 KD240VGT<10m(Chi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật) 4 vị trí
9 Cáp đồng trung thế 24kV_Cu/XLPE/PVC 1x50mm2 24kV_CXV-1x50(Chi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật) 27 m
C Phần vật tư B cấp và lắp đặt
D Hệ thống công tơ đo đếm
1 Hòm công tơ, kèm giá đỡ (Chi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật) 1 cái
2 ống cút, ê cu, ghen, mạ kẽm (Chi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật) 1 cái
3 Công tơ điện tử 3 pha 3 giá (vật tư A cấp) (Chi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật) 1 cái
4 Hàng kẹp đấu công tơ (Chi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật) 1 phần
5 Dây đồng 0,6/1(kV) Cu/XLPE/PCV 2x4 mm2 (Chi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật) 60 m
6 Bu lông các loại (Chi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật) 1 phần
E Hệ thống công tơ đo đếm sử dụng vật tư kho
1 Hòm công tơ, kèm giá đỡ (Chi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật) 1 cái
2 ống cút, ê cu, ghen, mạ kẽm (Chi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật) 1 cái
3 Công tơ điện tử 3 pha 3 giá (vật tư A cấp) (Chi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật) 1 cái
4 Hàng kẹp đấu công tơ (Chi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật) 1 phần
5 Dây đồng 0,6/1(kV) Cu/XLPE/PCV 2x4 mm2 (Chi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật) 4 m
6 Dây đồng 0,6/1(kV) Cu/XLPE/PCV 2x4 mm2 (vật tư A cấp) (Chi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật) 56 m
7 Bu lông các loại (Chi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật) 1 phần
F Phần đường dây trung thế
1 Sứ đứng 22kV & ty sứ SĐD-24(Chi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật) 188 quả
2 Chuỗi đỡ Silicone 24kV + phụ kiện Silicone-24.1(Chi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật) 30 chuỗi
3 Chuỗi néo Silicone 24kV + phụ kiện dây trần AC185 Silicone-24.2(Chi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật) 228 chuỗi
4 Biển đề tên cầu dao BB-CD(Chi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật) 14 cái
5 Nắp chụp silicone chống sét van ( 03 cái/ bộ) có phân màu pha vàng đỏ xanh LC-CSV(Chi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật) 16 bộ
6 Nắp chụp Silicone cầu chì tự rơi đóng cắt có tải ( 04 cái/ bộ) có phân màu pha đỏ xanh theo màu pha LC-SI(Chi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật) 6 bộ
7 Biển báo an toàn+ số cột+ 03 đai thép treo biển BBAT+TC(Chi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật) 49 bộ
8 Ghíp nhôm đa năng a50-240 A50-240(Chi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật) 183 cái
9 Dây buộc cổ sứ đơn cho dây AsXH50 BCS50(Chi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật) 18 cái
10 Dây buộc cổ sứ đơn cho dây AsXH150 BCS150(Chi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật) 15 cái
11 Ống nối lèo tiết điện dây 185mm2 ONL-185(Chi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật) 54 ống
12 Dây đồng mềm nhiều sợi bọc cách điện PVC tiết diện 50mm2 Cvm-50(Chi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật) 384 m
13 Cáp đồng trung thế 24kV_Cu/XLPE/PVC 1x50mm2 24kV_CXV-1x50(Chi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật) 45 m
14 Đầu cốt sử lý đồng nhôm 1 lỗ AM185 AM185(Chi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật) 204 cái
15 Cột BTLT không ứng lực trước NPC.I-14-190-11,0 NPC.I-14-190-11,0(Chi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật) 8 cột
16 Cột BTLT không ứng lực trước NPC.I-14-190-13,0 NPC.I-14-190-13,0(Chi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật) 19 cột
17 Cột BTLT không ứng lực trước NPC.I-16-190-13,0 NPC.I-16-190-13,0(Chi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật) 28 cột
18 Cột BTLT không ứng lực trước NPC.I-18-190-13,0 NPC.I-18-190-13,0(Chi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật) 3 cột
19 Cột BTLT không ứng lực trước NPC.I-22-190-13,0 NPC.I-22-190-13,0(Chi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật) 4 cột
20 Xà đỡ bằng lệch cột đơn X1BL-22 X1BL-22(Chi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và bản vẽ kèm theo) 6 bộ
21 Xà néo bằng sứ chuỗi cột đơn X2BC-22 X2BC-22(Chi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và bản vẽ kèm theo) 9 bộ
22 Xà néo bằng sứ chuỗi cột dọc ngang X2BC-22d X2BC-22d(Chi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và bản vẽ kèm theo) 7 bộ
23 Xà néo bằng sứ chuỗi cột đúp ngang X2BC-22n X2BC-22n(Chi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và bản vẽ kèm theo) 1 bộ
24 Xà đỡ chữ Z sứ chuỗi cột đơn X1ZC-22 X1ZC-22(Chi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và bản vẽ kèm theo) 8 bộ
25 Xà néo chữ Z sứ chuỗi cột đơn X2ZC-22 X2ZC-22(Chi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và bản vẽ kèm theo) 2 bộ
26 Xà néo chữ Z sứ chuỗi cột đúp ngang X2ZC-22n X2ZC-22n(Chi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và bản vẽ kèm theo) 2 bộ
27 Xà néo chữ Z sứ chuỗi cột đúp dọc X2ZC-22d X2ZC-22d(Chi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và bản vẽ kèm theo) 2 bộ
28 Xà đỡ 3 tầng sứ chuỗi cột đơn X1LC-3T-22 X1LC-3T-22(Chi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và bản vẽ kèm theo) 2 bộ
29 Xà néo 3 tầng sứ chuỗi cột đơn X2LC-3T-22 X2LC-3T-22(Chi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và bản vẽ kèm theo) 10 bộ
30 Xà néo 3 tầng sứ chuỗi cột đúp dọc X2LC-3T-22d X2LC-3T-22d(Chi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và bản vẽ kèm theo) 2 bộ
31 Xà néo 3 tầng sứ chuỗi cột đúp ngang X2LC-3T-22n X2LC-3T-22n(Chi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và bản vẽ kèm theo) 4 bộ
32 Xà phụ 1 sứ cột đơn XP1 XP1(Chi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và bản vẽ kèm theo) 6 bộ
33 Xà phụ 1 sứ cột đúp dọc XP-1d XP-1d(Chi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và bản vẽ kèm theo) 2 bộ
34 Xà phụ 1 sứ 2 phía cột đơn XP1-2P XP1-2P(Chi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và bản vẽ kèm theo) 6 bộ
35 Xà phụ 2 sứ cột đúp dọc XP-2d XP-2d(Chi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và bản vẽ kèm theo) 2 bộ
36 Xà bò 3 sứ cột đơn Xbo-3 Xbo-3(Chi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và bản vẽ kèm theo) 9 bộ
37 Xà rẽ 6 sứ cột đúp dọc XRK-6d XRK-6d(Chi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và bản vẽ kèm theo) 2 bộ
38 Xà cầu dao cách ly cột đơn XCD-1 XCD-1(Chi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và bản vẽ kèm theo) 6 bộ
39 Xà cầu dao cách ly cột đúp dọc XCD-2d XCD-2d(Chi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và bản vẽ kèm theo) 1 bộ
40 Xà đỡ dao cắt tải XLBS XLBS(Chi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và bản vẽ kèm theo) 4 bộ
41 Xà đỡ Recloser XREC XREC(Chi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và bản vẽ kèm theo) 2 bộ
42 Ghế thao tác cầu dao cột đơn GTT-CD GTT-CD(Chi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và bản vẽ kèm theo) 12 bộ
43 Giá tay giật & hệ truyền động cầu dao GTG+HTD GTG+HTD(Chi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và bản vẽ kèm theo) 7 bộ
44 Xà bò 3 sứ lắp CSV Xbo-3-csv(Chi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và bản vẽ kèm theo) 12 bộ
45 Xà bò 3 sứ 2 phía lắp CSV cột đúp dọc Xbo-3d-CSV(Chi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và bản vẽ kèm theo) 4 bộ
46 Xà đỡ 2 pha cầu chì tự rơi XSI-1 XSI-1(Chi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và bản vẽ kèm theo) 6 bộ
47 Xà đỡ 3 pha biến dòng TI + cầu chì PK XTI-22(Chi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và bản vẽ kèm theo) 2 bộ
48 Xà đỡ máy biến điện áp 2 pha TU XTU-1(Chi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và bản vẽ kèm theo) 6 bộ
49 Xà đỡ 3 pha máy biến điện áp TU XTU-22(Chi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và bản vẽ kèm theo) 2 bộ
50 Thang trèo 3.0m TT-3.0 TT-3.0(Chi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và bản vẽ kèm theo) 7 bộ
51 Giằng cột đúp 14-16m GC-14-16(Chi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và bản vẽ kèm theo) 13 bộ
52 Giằng cột đúp 18-20m GC-18-20(Chi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và bản vẽ kèm theo) 3 bộ
53 Dây dòng tiếp địa DD, DR (Chi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và bản vẽ kèm theo) 4 bộ
54 Tiếp địa đường dây RC-3 RC-3(Chi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và bản vẽ kèm theo) 40 bộ
55 Tiếp địa RC-4 + dây dòng RC-4 + DD(Chi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và bản vẽ kèm theo) 4 bộ
56 Móng cột MT-4 MT-4(Chi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và bản vẽ kèm theo) 11 móng
57 Móng cột MT-6 MT-6(Chi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và bản vẽ kèm theo) 16 móng
58 Móng cột MT-8 MT-8(Chi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và bản vẽ kèm theo) 1 móng
59 Móng cột MT18-24 MT18-24(Chi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và bản vẽ kèm theo) 14 móng
60 Móng cột MTK-8 MTK-8(Chi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và bản vẽ kèm theo) 1 móng
61 Móng cột MT-25-37 MT25-37(Chi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và bản vẽ kèm theo) 2 móng
G Thí nghiệm vật liệu đường dây
1 Thí nghiệm Ép mẫu bê tông lập phương 150x150x150 (mm) (1 móng 3 mẫu) (Chi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật) 135 1 chỉ tiêu
H Tháo hạ, lắp đặt lại và thu hồi vật tư trên lưới
1 Tháo hạ cầu dao cách ly, cầu dao phụ tải 22-35kV ngoài trời, không tiếp địa th.CD22-35(Chi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật) 1 bộ
2 Tháo hạ, lắp lại sứ đứng 15-22kV trên cột Tc.SĐ-15-22kV(Chi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật) 11 quả
3 Tháo thu hồi chuỗi đơn Silicone <=35kV néo dây Th.Silicone-35.2(Chi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật) 6 chuỗi
4 Tháo hạ cột bê tông <=12m, địa hình nước sâu <=20cm H,LT<=12m(Chi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật) 2 cột
5 Tháo xà cột đúp, trọng lượng xà <=140 kg XK<140kg(Chi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật) 1 bộ
6 Tháo hạ xà đỡ, trọng lượng <=15kg XD<15kg(Chi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật) 1 bộ
7 Tháo chuyển lắp lại xà néo thép khối lượng <=100kg TC-XN<100kg(Chi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật) 1 bộ
8 Tháo chuyển lắp lại xà đỡ thép khối lượng <=100kg TC-XD<100kg(Chi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật) 1 bộ
9 Tháo chuyển lắp lại xà đỡ thép khối lượng <=50kg TC-XD<50kg(Chi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật) 2 bộ
I Phần xây dựng kênh truyền công nghệ không dây APN để kết nối các recloser, LBS lắp đặt mới về trung tâm điều khiển xa
1 Router công nghiệp (Sử dụng kết nối quang và 3G VPN) (Chi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật) 6 bộ
2 SIM 3G APN (Chi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật) 6 chiếc
3 Cáp mạng cat5 (Chi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật) 18 m
4 Hạt mạng RJ45 AMP (Chi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật) 36 Chiếc
5 Cáp điện M 2x1,5 mm2 PVC/XLPE (Chi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật) 6 m
J Lắp đặt cấu hình thiết bị Scada
1 Lắp đặt modem (Chi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật) 6 thiết bị
2 Kiểm tra các chức năng, giám sát hoạt động và hiệu chỉnh thiết bị mạng - Modem/Converter (Chi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật) 6 thiết bị
3 Cài đặt thiết bị mạng tin học, hệ điều hành và thiết lập cấu hình - Thiết bị đầu cuối Modem (Chi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật) 6 thiết bị
4 Đo thử kênh > 64 kbps (Chi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật) 6 thiết bị
K Thí nghiệm hiệu chỉnh hệ thống Scada
L Khai báo cấu hình, xây dựng cơ sở dữ liệu và màn hình hiển thị (display)
1 Cấu hình và cài đặt CSDL cho hệ thống máy tính chủ tại Trung tâm điều khiển xa (Chi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật) 6 ngăn
M Kiểm tra và hiệu chỉnh End-to-End về TTĐKX
1 Kiểm tra và hiệu chỉnh các tín hiệu Analog Input (Chi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật) 6 tín hiệu
2 Kiểm tra và hiệu chỉnh các tín hiệu Analog Input (từ tín hiệu thứ 2) (Chi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật) 48 tín hiệu
3 Kiểm tra và hiệu chỉnh các tín hiệu Single Input (Chi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật) 6 tín hiệu
4 Kiểm tra và hiệu chỉnh các tín hiệu Single Input (từ tín hiệu thứ 2) (Chi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật) 186 tín hiệu
5 Kiểm tra và hiệu chỉnh các tín hiệu Double Input (Chi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật) 6 tín hiệu
6 Kiểm tra và hiệu chỉnh các tín hiệu Double Input (từ tín hiệu thứ 2) (Chi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật) 6 tín hiệu
7 Kiểm tra và hiệu chỉnh các tín hiệu Double Output (Chi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật) 6 tín hiệu
8 Kiểm tra và hiệu chỉnh các tín hiệu Double Output (từ tín hiệu thứ 2) (Chi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật) 12 tín hiệu
N Kiểm tra và hiệu chỉnh các tham số cấu hình IEC60870-5-101/104
1 Kiểm tra và phân tích bản tin IEC60870-5-101/104 (Chi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật) 6 hàm
2 Kiểm tra và phân tích bản tin IEC60870-5-101/104 (Chi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật) 6 hàm
3 Kiểm tra cấu trúc chung ASDU (Chi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật) 6 hàm
4 Kiểm tra hàm 100 IEC type (Interrogation command) - Lệnh tổng kiểm tra dữ liệu (Chi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật) 6 hàm
5 Kiểm tra hàm 101 IEC type (Counter interrogation command) - Lệnh tổng kiểm tra kiểu truy vấn (Chi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật) 6 hàm
6 Kiểm tra hàm 102 IEC type (Read command) - Lệnh đọc dữ liệu (Chi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật) 6 hàm
7 Kiểm tra hàm 103 IEC type (Clock synchronization command) - Lệnh đồng bộ thời gian (Chi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật) 6 hàm
8 Kiểm tra hàm 104 IEC type (Test command) - Lệnh kiểm tra (Chi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật) 6 hàm
9 Kiểm tra hàm 105 IEC type (Reset process command) - Lệnh đặt lại tiến trình (Chi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật) 6 hàm
10 Kiểm tra hàm 106 IEC (Delay acquisition command)- Lệnh yêu cầu dữ liệu với thời gian trễ (Chi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật) 6 hàm
11 Kiểm tra hàm 1 IEC (Single point Information) - hàm dữ liệu trạng thái 1 bit (Chi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật) 6 hàm
12 Kiểm tra hàm 30 IEC (Single point Information with time tag CP56 Time2a)- Hàm dữ liệu trạng thái 1 bit có nhãn thời gian định dạng CP56 Time2a (Chi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật) 6 hàm
13 Kiểm tra hàm 30 IEC (Single point Information with time tag CP56 Time2a)- Hàm dữ liệu trạng thái 1 bit có nhãn thời gian định dạng CP56 Time2a (từ hàm thứ 2) (Chi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật) 186 hàm
14 Kiểm tra hàm 31 IEC (Double point Information with time tag CP56 Time2a)- Hàm dữ liệu trạng thái 2 bit có nhãn thời gian định dạng CP56 Time2a (Chi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật) 6 hàm
15 Kiểm tra hàm 31 IEC (Double point Information with time tag CP56 Time2a)- Hàm dữ liệu trạng thái 2 bit có nhãn thời gian định dạng CP56 Time2a (từ hàm thứ 2) (Chi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật) 6 hàm
16 Kiểm tra hàm 13 IEC (Measure value, Short Floating point value) - Hàm dữ liệu đo lường, kiểu dữ liệu số thực (Chi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật) 6 hàm
17 Kiểm tra hàm 13 IEC (Measure value, Short Floating point value) - Hàm dữ liệu đo lường, kiểu dữ liệu số thực (từ hàm thứ 2) (Chi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật) 48 hàm
18 Kiểm tra hàm 46 IEC (Double Command) - Lệnh điều khiển đôi (Chi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật) 6 hàm
19 Kiểm tra hàm 46 IEC (Double Command) - Lệnh điều khiển đôi (Chi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật) 6 hàm
O Kết nối cấu hình Scada tại thiết bị REC, LBS thứ nhất
1 Xây dựng cơ sở dữ liệu trên Recloser (khai báo cấu hình IP, IOA,…) (Chi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật) 6 ngăn
2 Kiểm tra và phân tích bản tin IEC60870-5-101/104 (Chi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật) 6 hàm
3 Kiểm tra cấu trúc chung ASDU (Chi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật) 6 hàm
4 Kiểm tra hàm 100 IEC type (Interrogation command) - Lệnh tổng kiểm tra dữ liệu (Chi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật) 6 hàm
5 Kiểm tra hàm 104 IEC type (Test command) - Lệnh kiểm tra (Chi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật) 6 hàm
6 Kiểm tra hàm 30 IEC (Single point Information with time tag CP56 Time2a)- Hàm dữ liệu trạng thái 1 bit có nhãn thời gian định dạng CP56 Time2a (Chi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật) 6 hàm
7 Kiểm tra hàm 31 IEC (Double point Information with time tag CP56 Time2a)- Hàm dữ liệu trạng thái 2 bit có nhãn thời gian định dạng CP56 Time2a (Chi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật) 6 hàm
8 Kiểm tra hàm 13 IEC (Measure value, Short Floating point value) - Hàm dữ liệu đo lường, kiểu dữ liệu số thực (Chi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật) 6 hàm
9 Kiểm tra hàm 45 IEC (Single Command) - Lệnh điều khiển đơn (Chi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật) 6 hàm
10 Kiểm tra hàm 46 IEC (Double Command) - Lệnh điều khiển đôi (Chi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật) 6 hàm
P Công trình; Nâng cao độ tin cậy cung cấp điện của lưới điện trung áp tỉnh Vĩnh Phúc theo phương pháp đa chia - đa nối (MDMC) - khu vực Vĩnh Tường
Q Phần thiết bị, vật tư A cấp B lắp đặt (B lĩnh vật tư tại kho của bên A và vận chuyển ra công trường lắp đặt)
1 Lắp đặt Recloser <=35kV Rec-22-35(Chi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật) 1 máy
2 Lắp đặt máy biến điện áp <=35kV TU-22-35(Chi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật) 4 bộ
3 Lắp đặt máy biến dòng <=35kV TI-22-35(Chi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật) 3 bộ
4 Lắp đặt cầu dao 22-35kV (không tiếp đất) CD22-35(Chi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật) 4 bộ
5 Lắp đặt cầu chì tự rơi có tải 22, 35kV LBFCO-24,35kV(Chi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật) 1 bộ
6 Lắp đặt chống sét van <=35KV 3 pha CSV-12-35(Chi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật) 6 bộ
7 Kéo rải dây AC, ASXV-185 mạch đơn AC,AsXV-185(Chi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật) 5,832 km
8 Kéo rải dây AC, ASXV-150 mạch đơn AC,AsXV-150(Chi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật) 5,406 km
9 Kéo dây vượt đường Ôtô <10m, tiết diện dây <=240mm2 KD240VGT<10m(Chi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật) 3 vị trí
10 Kéo rải và lắp đặt đường dây cáp ngầm, trọng lượng cáp <= 12kg/m CN<12kg/m(Chi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật) 0,2 100m
11 Kéo rải và lắp đặt đường dây cáp ngầm trong ống bảo vệ, trọng lượng cáp <= 12kg/m CN-OBV<12kg/m(Chi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật) 2,62 100m
12 Làm đầu cáp 3 pha 24kV tiết diện <=400mm2 ĐC22-3<=400mm2(Chi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật) 2 đầu
R Phần vật tư B cấp và lắp đặt
S Hệ thống công tơ đo đếm
1 Hòm công tơ, kèm giá đỡ (Chi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật) 1 cái
2 ống cút, ê cu, ghen, mạ kẽm (Chi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật) 1 cái
3 Công tơ điện tử 3 pha 3 giá (vật tư A cấp) (Chi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật) 1 cái
4 Hàng kẹp đấu công tơ (Chi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật) 1 phần
5 Dây đồng 0,6/1(kV) Cu/XLPE/PCV 2x4 mm2 (Chi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật) 60 m
6 Bu lông các loại (Chi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật) 1 phần
T Phần đường dây trung thế
1 Sứ đứng 22kV & ty sứ (Chi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật) 41 quả
2 Sứ đứng 35kV & ty sứ (Chi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật) 52 quả
3 Chuỗi đỡ Silicone 24kV + phụ kiện (Chi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật) 18 chuỗi
4 Chuỗi néo Silicone 24kV + phụ kiện dây trần AC185 (Chi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật) 117 chuỗi
5 Chuỗi đỡ Silicone 35kV + phụ kiện (Chi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật) 6 chuỗi
6 Chuỗi néo Silicone 35kV + phụ kiện (Chi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật) 141 chuỗi
7 Biển đề tên cầu dao (Chi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật) 6 cái
8 Nắp chụp silicone chống sét van ( 03 cái/ bộ) có phân màu pha vàng đỏ xanh (Chi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật) 6 bộ
9 Nắp chụp Silicone cầu chì tự rơi đóng cắt có tải ( 04 cái/ bộ) có phân màu pha đỏ xanh theo màu pha (Chi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật) 1 bộ
10 Biển báo an toàn+ số cột+ 03 đai thép treo biển (Chi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật) 51 bộ
11 Ghíp nhôm đa năng a50-240 (Chi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật) 107 cái
12 Dây buộc cổ sứ đơn cho dây AsXH50 (Chi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật) 5 cái
13 Dây buộc cổ sứ đơn cho dây AsXH150 (Chi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật) 3 cái
14 Ống nối lèo tiết điện dây 185mm2 (Chi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật) 6 ống
15 Ống nối lèo tiết điện dây 240mm2 (Chi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật) 6 ống
16 Dây đồng mềm nhiều sợi bọc cách điện PVC tiết diện 50mm2 (Chi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật) 144 m
17 Cáp đồng trung thế 38,5kV_Cu/XLPE/PVC 1x50mm2 (Chi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật) 17 m
18 Đầu cốt đồng 1 lỗ M70 (Chi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật) 46 cái
19 Đầu cốt bản đồng mạ niken 2 lỗ AM240 (Chi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật) 50 cái
20 Đầu cốt sử lý đồng nhôm 1 lỗ AM185 (Chi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật) 42 cái
21 Cột BTLT không ứng lực trước NPC.I-14-190-13,0 NPC.I-14-190-13,0(Chi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật) 10 cột
22 Cột BTLT không ứng lực trước NPC.I-16-190-13,0 NPC.I-16-190-13,0(Chi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật) 60 cột
23 Xà đỡ bằng lệch cột đơn X1BL-22 X1BL-22(Chi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và bản vẽ kèm theo) 3 bộ
24 Xà néo bằng sứ chuỗi cột đơn X2BC-22 X2BC-22(Chi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và bản vẽ kèm theo) 2 bộ
25 Xà néo bằng sứ chuỗi cột dọc ngang X2BC-22d X2BC-22d(Chi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và bản vẽ kèm theo) 2 bộ
26 Xà đỡ chữ Z sứ chuỗi cột đơn X1ZC-22 X1ZC-22(Chi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và bản vẽ kèm theo) 6 bộ
27 Xà néo chữ Z sứ chuỗi cột đơn X2ZC-22 X2ZC-22(Chi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và bản vẽ kèm theo) 7 bộ
28 Xà néo chữ Z sứ chuỗi cột đúp ngang X2ZC-22n X2ZC-22n(Chi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và bản vẽ kèm theo) 4 bộ
29 Xà néo chữ Z sứ chuỗi cột đúp dọc X2ZC-22d X2ZC-22d(Chi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và bản vẽ kèm theo) 3 bộ
30 Xà néo 3 tầng sứ chuỗi cột đúp ngang X2LC-3T-22n X2LC-3T-22n(Chi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và bản vẽ kèm theo) 2 bộ
31 Xà đỡ bằng lệch cột đơn X1BL-35 X1BL-35(Chi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và bản vẽ kèm theo) 2 bộ
32 Xà néo bằng sứ chuỗi cột đơn X2BC-35 X2BC-35(Chi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và bản vẽ kèm theo) 3 bộ
33 Xà néo bằng sứ chuỗi cột đúp dọc X2BC-35 X2BC-35d(Chi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và bản vẽ kèm theo) 1 bộ
34 Xà đỡ chữ Z sứ chuỗi cột đơn X1ZC-35 X1ZC-35(Chi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và bản vẽ kèm theo) 2 bộ
35 Xà néo chữ Z sứ chuỗi cột đơn X2ZC-35 X2ZC-35(Chi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và bản vẽ kèm theo) 7 bộ
36 Xà néo chữ Z sứ chuỗi cột đúp ngang X2ZC-35n X2ZC-35n(Chi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và bản vẽ kèm theo) 5 bộ
37 Xà néo chữ Z sứ chuỗi cột đúp dọc X2ZC-35d X2ZC-35d(Chi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và bản vẽ kèm theo) 3 bộ
38 Xà néo 3 tầng sứ chuỗi cột đơn X2LC-3T-35 X2LC-3T-35(Chi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và bản vẽ kèm theo) 4 bộ
39 Xà phụ 1 sứ cột đúp ngang XP-1n XP-1n(Chi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và bản vẽ kèm theo) 3 bộ
40 Xà phụ 1 sứ cột đúp dọc XP-1d XP-1d(Chi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và bản vẽ kèm theo) 2 bộ
41 Xà phụ 1 sứ 2 phía cột đơn XP1-2P XP1-2P(Chi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và bản vẽ kèm theo) 2 bộ
42 Xà bò 3 sứ cột đơn Xbo-3 Xbo-3(Chi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và bản vẽ kèm theo) 2 bộ
43 Xà bò 3 sứ cột đúp ngang Xbo-3n Xbo-3n(Chi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và bản vẽ kèm theo) 2 bộ
44 Xà rẽ 6 sứ cột đơn XRK-6 XR-6(Chi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và bản vẽ kèm theo) 1 bộ
45 Xà rẽ 6 sứ cột đúp ngang XRK-6n XRK-6n(Chi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và bản vẽ kèm theo) 1 bộ
46 Xà rẽ 6 sứ cột đúp dọc XRK-6d XRK-6d(Chi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và bản vẽ kèm theo) 1 bộ
47 Xà cầu dao cách ly cột đơn XCD-1 XCD-1(Chi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và bản vẽ kèm theo) 4 bộ
48 Xà đỡ dao cắt tải XLBS XLBS(Chi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và bản vẽ kèm theo) 1 bộ
49 Xà đỡ 1 đầu cáp & chống sét van XĐC-CSV-1 XĐC-CSV-1(Chi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và bản vẽ kèm theo) 2 bộ
50 Côliê ôm cáp lên cột Colie Colie(Chi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và bản vẽ kèm theo) 2 bộ
51 Ghế thao tác cầu dao cột đơn GTT-CD GTT-CD(Chi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và bản vẽ kèm theo) 5 bộ
52 Giá tay giật & hệ truyền động cầu dao GTG+HTD GTG+HTD(Chi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và bản vẽ kèm theo) 4 bộ
53 Xà bò 3 sứ lắp CSV Xbo-3-csv(Chi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và bản vẽ kèm theo) 4 bộ
54 Xà đỡ cầu chì tự rơi XSI-1 XSI-1(Chi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và bản vẽ kèm theo) 1 bộ
55 Xà đỡ máy biến điện áp 2 pha TU XTU-1(Chi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và bản vẽ kèm theo) 1 bộ
56 Xà đỡ 3 pha máy biến điện áp TU XTU-35(Chi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và bản vẽ kèm theo) 1 bộ
57 Xà đỡ 3 pha biến dòng TI + cầu chì PK XTI-35(Chi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và bản vẽ kèm theo) 1 bộ
58 Thang trèo 3.0m TT-3.0 TT-3.0(Chi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và bản vẽ kèm theo) 3 bộ
59 Thang trèo 3.6m TT-3.6 TT-3.6(Chi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và bản vẽ kèm theo) 1 bộ
60 Giằng cột đúp 14-16m GC-14-16(Chi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và bản vẽ kèm theo) 21 bộ
61 Tiếp địa đường dây RC-3 RC-3(Chi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và bản vẽ kèm theo) 39 bộ
62 Tiếp địa RC-4 + dây dòng RC-4 + DD(Chi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và bản vẽ kèm theo) 4 bộ
63 Móng cột MT-4 MT-4(Chi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và bản vẽ kèm theo) 4 móng
64 Móng cột MT-6 MT-6(Chi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và bản vẽ kèm theo) 24 móng
65 Móng cột MT18-24 MT18-24(Chi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và bản vẽ kèm theo) 21 móng
66 Đào, lấp đất tiếp địa đường dây RC-3 ĐL-RC-3(Chi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và bản vẽ kèm theo) 39 VT
67 Đào, lấp đất tiếp địa đường dây RC-4VH ĐL-RC-4(Chi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và bản vẽ kèm theo) 4 VT
68 Hào cáp ngầm trung thế 01 sợi cắt đường bê tông xi măng HCBT1 HCBT1(Chi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và bản vẽ kèm theo) 246 m
69 Hào cáp trung thế 01 sợi cáp cắt đường nhựa asphal HCAP1 HCAP1(Chi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và bản vẽ kèm theo) 10 m
70 Vị trí dự phòng cáp ngầm tại chân cột DP-CC DPCC(Chi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và bản vẽ kèm theo) 2 VT
71 Ống thép mạ kẽm Ф139,7x3,6 OT-125(Chi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật) 12 m
72 Ống nhựa HDPE Ф195/150 HDPEФ195(Chi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật) 250 m
73 Thẻ tên cáp trong mương cáp TC(Chi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật) 2 cái
U Phần thí nghiệm
1 Thí nghiệm Ép mẫu bê tông lập phương 150x150x150 (mm) (1 móng 3 mẫu) (Chi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật) 147 1 chỉ tiêu
V Tháo hạ, lắp đặt lại và thu hồi vật tư trên lưới
1 Tháo hạ và lắp lại cầu dao các loại 22-35kV ngoài trời, không tiếp địa tc.CD22-35(Chi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật) 1 bộ
2 Tháo hạ dây AC, AsX tiết diện 50mm2 địa hình khu đông dân cư Th-AC,AsX50(Chi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật) 2,01 km
3 Tháo thu hồi sứ đứng 15-22kV trên cột Th.SĐ-15-22kV(Chi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật) 49 quả
4 Tháo hạ, lắp lại sứ đứng 15-22kV trên cột Tc.SĐ-15-22kV(Chi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật) 4 quả
5 Tháo thu hồi chuỗi đơn Silicone <=35kV néo dây Th.Silicone-35.2(Chi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật) 6 chuỗi
6 Tháo hạ cột bê tông <=10m, địa hình nước sâu <=20cm H,LT<=10m(Chi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật) 10 cột
7 Tháo xà cột đúp, trọng lượng xà <=140 kg XK<140kg(Chi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật) 1 bộ
8 Tháo xà néo thép khối lượng <=100 kg XN<100kg(Chi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật) 5 bộ
9 Tháo xà đỡ thép khối lượng <=140kg XD<140kg(Chi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật) 2 bộ
10 Tháo xà đỡ thép khối lượng <=50kg XD<50kg(Chi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật) 4 bộ
11 Tháo chuyển lắp lại xà đỡ thép khối lượng <=100kg TC-XD<100kg(Chi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật) 1 bộ
12 Tháo chuyển lắp lại xà đỡ thép khối lượng <=50kg TC-XD<50kg(Chi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật) 2 bộ
W Chi phí xây dựng kênh truyền công nghệ không dây APN để kết nối các recloser, LBS lắp đặt mới về trung tâm điều khiển xa
1 Router công nghiệp (Sử dụng kết nối quang và 3G VPN) (Chi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật) 1 bộ
2 SIM 3G APN (Chi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật) 1 chiếc
3 Cáp mạng cat5 (Chi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật) 3 m
4 Hạt mạng RJ45 AMP (Chi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật) 6 Chiếc
5 Cáp điện M 2x1,5 mm2 PVC/XLPE (Chi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật) 1 m
X Lắp đặt cấu hình thiết bị Scada
1 Lắp đặt modem (Chi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật) 1 thiết bị
2 Kiểm tra các chức năng, giám sát hoạt động và hiệu chỉnh thiết bị mạng - Modem/Converter (Chi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật) 1 thiết bị
3 Cài đặt thiết bị mạng tin học, hệ điều hành và thiết lập cấu hình - Thiết bị đầu cuối Modem (Chi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật) 1 thiết bị
4 Đo thử kênh > 64 kbps (Chi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật) 1 thiết bị
Y Thí nghiệm hiệu chỉnh hệ thống Scada
1 Cấu hình và cài đặt CSDL cho hệ thống máy tính chủ tại Trung tâm điều khiển xa (Chi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật) 1 ngăn
Z Kiểm tra và hiệu chỉnh End-to-End về TTĐKX
1 Kiểm tra và hiệu chỉnh các tín hiệu Analog Input (Chi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật) 1 tín hiệu
2 Kiểm tra và hiệu chỉnh các tín hiệu Analog Input (từ tín hiệu thứ 2) (Chi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật) 8 tín hiệu
3 Kiểm tra và hiệu chỉnh các tín hiệu Single Input (Chi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật) 1 tín hiệu
4 Kiểm tra và hiệu chỉnh các tín hiệu Single Input (từ tín hiệu thứ 2) (Chi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật) 31 tín hiệu
5 Kiểm tra và hiệu chỉnh các tín hiệu Double Input (Chi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật) 1 tín hiệu
6 Kiểm tra và hiệu chỉnh các tín hiệu Double Input (từ tín hiệu thứ 2) (Chi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật) 1 tín hiệu
7 Kiểm tra và hiệu chỉnh các tín hiệu Double Output (Chi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật) 1 tín hiệu
8 Kiểm tra và hiệu chỉnh các tín hiệu Double Output (từ tín hiệu thứ 2) (Chi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật) 2 tín hiệu
AA Kiểm tra và hiệu chỉnh các tham số cấu hình IEC60870-5-101/104
1 Kiểm tra và phân tích bản tin IEC60870-5-101/104 (Chi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật) 1 hàm
2 Kiểm tra và phân tích bản tin IEC60870-5-101/104 (Chi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật) 1 hàm
3 Kiểm tra cấu trúc chung ASDU (Chi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật) 1 hàm
4 Kiểm tra hàm 100 IEC type (Interrogation command) - Lệnh tổng kiểm tra dữ liệu (Chi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật) 1 hàm
5 Kiểm tra hàm 101 IEC type (Counter interrogation command) - Lệnh tổng kiểm tra kiểu truy vấn (Chi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật) 1 hàm
6 Kiểm tra hàm 102 IEC type (Read command) - Lệnh đọc dữ liệu (Chi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật) 1 hàm
7 Kiểm tra hàm 103 IEC type (Clock synchronization command) - Lệnh đồng bộ thời gian (Chi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật) 1 hàm
8 Kiểm tra hàm 104 IEC type (Test command) - Lệnh kiểm tra (Chi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật) 1 hàm
9 Kiểm tra hàm 105 IEC type (Reset process command) - Lệnh đặt lại tiến trình (Chi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật) 1 hàm
10 Kiểm tra hàm 106 IEC (Delay acquisition command)- Lệnh yêu cầu dữ liệu với thời gian trễ (Chi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật) 1 hàm
11 Kiểm tra hàm 1 IEC (Single point Information) - hàm dữ liệu trạng thái 1 bit (Chi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật) 1 hàm
12 Kiểm tra hàm 30 IEC (Single point Information with time tag CP56 Time2a)- Hàm dữ liệu trạng thái 1 bit có nhãn thời gian định dạng CP56 Time2a (Chi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật) 1 hàm
13 Kiểm tra hàm 30 IEC (Single point Information with time tag CP56 Time2a)- Hàm dữ liệu trạng thái 1 bit có nhãn thời gian định dạng CP56 Time2a (từ hàm thứ 2) (Chi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật) 31 hàm
14 Kiểm tra hàm 31 IEC (Double point Information with time tag CP56 Time2a)- Hàm dữ liệu trạng thái 2 bit có nhãn thời gian định dạng CP56 Time2a (Chi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật) 1 hàm
15 Kiểm tra hàm 31 IEC (Double point Information with time tag CP56 Time2a)- Hàm dữ liệu trạng thái 2 bit có nhãn thời gian định dạng CP56 Time2a (từ hàm thứ 2) (Chi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật) 1 hàm
16 Kiểm tra hàm 13 IEC (Measure value, Short Floating point value) - Hàm dữ liệu đo lường, kiểu dữ liệu số thực (Chi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật) 1 hàm
17 Kiểm tra hàm 13 IEC (Measure value, Short Floating point value) - Hàm dữ liệu đo lường, kiểu dữ liệu số thực (từ hàm thứ 2) (Chi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật) 8 hàm
18 Kiểm tra hàm 46 IEC (Double Command) - Lệnh điều khiển đôi (Chi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật) 1 hàm
19 Kiểm tra hàm 46 IEC (Double Command) - Lệnh điều khiển đôi (Chi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật) 1 hàm
AB Kết nối cấu hình Scada tại thiết bị REC, LBS thứ nhất
1 Xây dựng cơ sở dữ liệu trên Recloser (khai báo cấu hình IP, IOA,…) (Chi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật) 1 ngăn
2 Kiểm tra và phân tích bản tin IEC60870-5-101/104 (Chi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật) 1 hàm
3 Kiểm tra cấu trúc chung ASDU (Chi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật) 1 hàm
4 Kiểm tra hàm 100 IEC type (Interrogation command) - Lệnh tổng kiểm tra dữ liệu (Chi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật) 1 hàm
5 Kiểm tra hàm 104 IEC type (Test command) - Lệnh kiểm tra (Chi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật) 1 hàm
6 Kiểm tra hàm 30 IEC (Single point Information with time tag CP56 Time2a)- Hàm dữ liệu trạng thái 1 bit có nhãn thời gian định dạng CP56 Time2a (Chi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật) 1 hàm
7 Kiểm tra hàm 31 IEC (Double point Information with time tag CP56 Time2a)- Hàm dữ liệu trạng thái 2 bit có nhãn thời gian định dạng CP56 Time2a (Chi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật) 1 hàm
8 Kiểm tra hàm 13 IEC (Measure value, Short Floating point value) - Hàm dữ liệu đo lường, kiểu dữ liệu số thực (Chi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật) 1 hàm
9 Kiểm tra hàm 45 IEC (Single Command) - Lệnh điều khiển đơn (Chi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật) 1 hàm
10 Kiểm tra hàm 46 IEC (Double Command) - Lệnh điều khiển đôi (Chi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật) 1 hàm
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->