Gói thầu: Phân loại

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20200742780-00
Thời điểm đóng mở thầu 30/07/2020 14:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Đăk Glei
Tên gói thầu Phân loại
Số hiệu KHLCNT 20200542090
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Nguồn ngân sách huyện và các nguồn vốn hợp pháp khác
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 270 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2020-07-20 09:58:00 đến ngày 2020-07-30 14:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 5,042,971,297 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 51,000,000 VNĐ ((Năm mươi mốt triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STT Mô tả công việc mời thầu Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính Khối lượng mời thầu Đơn vị tính
A NHÀ LÀM VIỆC
1 Đào móng công trình, chiều rộng móng <= 6m, bằng máy đào 1,25m3, đất cấp III Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,456 100m3
2 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng <= 1m, sâu <= 1m, đất cấp III Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,3 m3
3 Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng <= 3m, sâu <= 1m, đất cấp III Mô tả kỹ thuật theo chương V 9,156 m3
4 Bê tông lót móng đá 4x6 mác 50 Mô tả kỹ thuật theo chương V 18,499 m3
5 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,232 100m2
6 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 10mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,176 Tấn
7 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 18mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,524 Tấn
8 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng > 250 cm, đá 1x2, mác 200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 55,252 m3
9 Xây móng bằng đá chẻ 15x20x25, vữa XM mác 100 Mô tả kỹ thuật theo chương V 27,424 m3
10 Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70Kg, độ chặt yêu cầu K=0,85 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,798 100m3
11 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,361 100m2
12 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,358 Tấn
13 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 6m Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,88 Tấn
14 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 13,965 m3
15 Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70Kg, độ chặt yêu cầu K=0,85 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,22 100m3
16 Đất đắp cấp III Mô tả kỹ thuật theo chương V 158,513 m3
17 Đào xúc đất bằng máy đào 1,25m3, đất cấp III Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,585 100m3
18 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 Tấn trong phạm vi <= 1000m, đất cấp III Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,585 100m3
19 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 3km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp III Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,585 100m3
20 Bê tông lót nền đá 4x6 mác 50 Mô tả kỹ thuật theo chương V 26,028 m3
21 Xây bậc cấp bằng gạch không nung 2 lổ (6,5x10,5x22) VXM cát xây M75 - độ lớn ML = 1,5 - 2,0 Mô tả kỹ thuật theo chương V 13,7 m3
22 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhật Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,35 100m2
23 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,564 Tấn
24 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 6m Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,855 Tấn
25 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột <= 0,1m2, chiều cao <= 6m, đá 1x2, mác 200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 13,926 m3
26 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,957 100m2
27 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,89 Tấn
28 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 6m Mô tả kỹ thuật theo chương V 4,014 Tấn
29 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao <= 6m Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,675 Tấn
30 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 38,692 m3
31 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn sàn mái Mô tả kỹ thuật theo chương V 7,079 100m2
32 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép <=10mm, chiều cao <= 28m Mô tả kỹ thuật theo chương V 6,065 Tấn
33 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 68,829 m3
34 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,983 100m2
35 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,242 Tấn
36 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao <= 6m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,47 Tấn
37 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 5,87 m3
38 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cầu thang thường Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,288 100m2
39 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,121 Tấn
40 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao <= 6m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,45 Tấn
41 Sản xuất, lắp dựng cốt thép cầu thang đường kính >18mm, chiều cao <=4m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,1 Tấn
42 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cầu thang thường, đá 1x2, mác 200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,071 m3
43 Bê tông gạch vỡ, vữa XM M75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 4,678 m3
44 Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6 lỗ (9x13x20), chiều dày > 10cm, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 18,426 m3
45 Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6 lỗ (9x13x20), chiều dày > 10cm, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 41,37 m3
46 Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6 lỗ (9x13x20), chiều dày <= 10cm, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,08 m3
47 Xây tường tầng 2 bằng gạch không nung 6 lỗ (9x13x20), chiều dày > 10cm, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 10,2 m3
48 Xây tường tầng 2 bằng gạch không nung 6 lỗ (9x13x20), chiều dày > 10cm, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 49,694 m3
49 Xây tường thhu hồi bằng gạch rỗng 6 lỗ (8,5x13x20), chiều dày > 10cm, chiều cao <= 28m, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 24,963 m3
50 Xây gạch không nung 2 lổ 6,5x10,5x22, xây cột, trụ, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,587 m3
51 Xây gạch không nung 2 lổ 6,5x10,5x22, xây cột, trụ, chiều cao <= 28m, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,147 m3
52 Xây Hộp kỹ thuật tầng 1 gạch không nung 2 lổ 6,5x10,5x22, xây cột, trụ, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 9,329 m3
53 Xây Hộp kỹ thuật tầng 2 gạch không nung 2 lổ 6,5x10,5x22, xây cột, trụ, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 7,663 m3
54 Xây bậc cấp cầu thang gạch không nung 2 lổ (6,5x10,5x22) chiều dày <= 33cm chiều cao <=6m, VXM cát xây M75 - độ lớn ML = 1,5 - 2,0 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,452 m3
55 Lớp vữa chèn li tô trên mái sê nô xiên Mô tả kỹ thuật theo chương V 56,127 m2
56 Xà gồ, thanh kèo mạ kẽm 45*125*2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 544,44 md
57 Thanh kèo 150x45x5, dày 2,0mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 33,2 md
58 Sản xuất cầu phong, li tô thép Hộp Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,126 Tấn
59 Lắp dựng xà gồ, thanh kèo,cầu phong, li tô thép Hộp Mô tả kỹ thuật theo chương V 5,172 Tấn
60 Lợp mái ngói 10v/m2, chiều cao <=4m, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 4,55 100m2
61 Ngói úp nóc Mô tả kỹ thuật theo chương V 353 Viên
62 Ngói chạc ba Mô tả kỹ thuật theo chương V 8 Viên
63 Máng xối tôn phẵng dày 8zem Mô tả kỹ thuật theo chương V 32,1 m
64 Ốp đá tự nhiên vào chân móng Mô tả kỹ thuật theo chương V 29,34 m2
65 Công tác ốp trụ đá granit màu đỏ Mô tả kỹ thuật theo chương V 7,952 m2
66 Công tác ốp trụ đá granit màu đen Mô tả kỹ thuật theo chương V 4,605 m2
67 Công tác ốp đá granit màu đỏ Mô tả kỹ thuật theo chương V 92,612 m2
68 Ốp gạch trang trí vào tường Mô tả kỹ thuật theo chương V 45,28 m2
69 Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 5,256 m2
70 Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 167,69 m2
71 Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1.477,891 m2
72 Trát hèm cửa dày 1,5 cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 52,084 m2
73 Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 201,23 m2
74 Trát Hộp kỹ thuật chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 197,136 m2
75 Trát xà dầm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 351,342 m2
76 Trát trần, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 646,607 m2
77 Đắp bánh ú chỉ mặt đứng vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 8,61 m
78 Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 766,66 m
79 Láng sênô, mái hắt, máng nước dày 1cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 233,027 m2
80 Quét phụ gia si ka chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng … Mô tả kỹ thuật theo chương V 233,027 m2
81 Lát nền bằng đá granit màu đen Mô tả kỹ thuật theo chương V 19,509 m2
82 Lát đá bậc tam cấp bằng đá granit màu đen Mô tả kỹ thuật theo chương V 50,337 m2
83 Lát đá granit màu đen bậc cầu thang Mô tả kỹ thuật theo chương V 28,537 m2
84 Sản xuất kết cấu thép khung đỡ, giá đỡ bàn đá lavabo Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,038 Tấn
85 Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,989 m2
86 Mặt đá Lavabo granít màu đen Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,736 m2
87 Lát nền, sàn bằng gạch chống trượt 250x250mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 24,531 m2
88 Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, gạch 250x400 mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 58,944 m2
89 Lát nền, sàn bằng gạch Granite 600x600mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 484,714 m2
90 Gia công và lắp dựng lan can cầu thang, ban công Inox Mô tả kỹ thuật theo chương V 12,948 m2
91 Trụ tròn Inox D100 và quả cầu Inox D120 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 trụ
92 Cửa đi (Thanh nhựa Kinbon nhập khẩu, lõi thép mạ kẽm dày 1,2ly, phụ kiện GQ chính hãng, kính 8ly cường lực) Mô tả kỹ thuật theo chương V 85,88 m2
93 Cửa sổ (Thanh nhựa Kinbon nhập khẩu, lõi thép mạ kẽm dày 1,2ly, phụ kiện GQ chính hãng, kính 8ly cường lực) Mô tả kỹ thuật theo chương V 62,92 m2
94 Vách kính (Thanh nhựa Kinbon nhập khẩu, lõi thép mạ kẽm dày 1,2ly, phụ kiện GQ chính hãng, kính 8ly cường lực) Mô tả kỹ thuật theo chương V 27,36 m2
95 Cửa sổ sắt vuông Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,36 m2
96 Lắp dựng cửa các loại Mô tả kỹ thuật theo chương V 148,8 m2
97 Lắp dựng vách kính Mô tả kỹ thuật theo chương V 27,36 m2
98 Vách ngăn vệ sinh bằng tấm Com pact dày 12mm (Bao gồm vật liệu và hoàn thiện) Mô tả kỹ thuật theo chương V 30,456 m2
99 Dán đecal 2 mặt vào cửa đi vệ sinh Mô tả kỹ thuật theo chương V 8,601 m2
100 Trần tấm Thạch cao phủ PVC 600x600 khung xương nổi Mô tả kỹ thuật theo chương V 24,531 m2
101 Trần giật cấp bằng tấm Thạch cao khung nhôm Mô tả kỹ thuật theo chương V 51,4 m2
102 Phào chỉ trần Thạch cao Mô tả kỹ thuật theo chương V 23,68 m2
103 Bả bằng Bột bả vào tường Mô tả kỹ thuật theo chương V 1.900,057 m2
104 Bả bằng Bột bả vào cột, dầm, trần Mô tả kỹ thuật theo chương V 1.250,579 m2
105 Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo chương V 2.513,888 m2
106 Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo chương V 636,748 m2
107 Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao <= 16 m Mô tả kỹ thuật theo chương V 4,09 100m2
108 Đào móng công trình, chiều rộng móng <= 6m, bằng máy đào 1,25m3, đất cấp III Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,246 100m3
109 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng > 250 cm, đá 4x6, mác 100 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,737 m3
110 Xây bể chứa gạch 2 lỗ 6,5x10,5x22, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 6,303 m3
111 Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,177 m3
112 Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,037 100m2
113 Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép panen, đường kính > 10mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,053 Tấn
114 Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn. Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng <= 50Kg Mô tả kỹ thuật theo chương V 15 Cái
115 Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 35,932 m2
116 Láng bể nước, giếng nước, giếng cáp, dày 2cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 40,92 m2
117 Quét nước xi măng 2 nước Mô tả kỹ thuật theo chương V 40,92 m2
118 Cát hạt mịn Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,603 m3
119 Cát hạt lớn Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,603 m3
120 Sỏi 1*2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,603 m3
121 Đá 4*6 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,603 m3
122 Đá hộc Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,603 m3
123 Kim thu sét bán kính bảo vệ cấp 3, Rp=41m.kim làm hoàn toàn bằng Inox 316 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 kim
124 Trụ đỡ kim Inox cao 5m Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 trụ
125 Cáp đồng trần nhiều sợi thoát sét 70mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 55 m
126 Mối hàn nhiệt Mô tả kỹ thuật theo chương V 8 mối
127 Cáp lụa neo trụ, tăng đơ Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 Bộ
128 Cọc tiếp địa mạ đồng D16, L=2.4m Mô tả kỹ thuật theo chương V 7 cọc
129 Ống nhựa D34 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,4 100m
130 Hộp kiểm tra điện trở Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 Hộp
131 Bộ đếm sét Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 Bộ
132 Bộ chân đế Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 Bộ
133 Cùm thép D42 Mô tả kỹ thuật theo chương V 40 Cái
134 Hóa chất giảm điện trở Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 Bao
135 Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng <= 3m, sâu <= 1m, đất cấp III Mô tả kỹ thuật theo chương V 7,4 m3
136 Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70Kg, độ chặt yêu cầu K=0,85 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,074 100m3
137 Lắp đặt dây đơn, loại 1x1,5mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1.200 m
138 Lắp đặt dây đơn, loại 1x2,5mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 910 m
139 Lắp đặt dây đơn, loại 1x4mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 220 m
140 Lắp đặt dây đơn, loại 1x10mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 460 m
141 Lắp đặt dây dẫn CU/PVC/ XLPE 4x10 mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 6 m
142 Lắp đặt dây dẫn LV-ABC 4x25mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 40 m
143 Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính <=27mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 1.130 m
144 Lắp đặt Hộp các loại, KT <=100x100 Mô tả kỹ thuật theo chương V 82 Hộp
145 Hộp công tắc ổ cắm âm tường Mô tả kỹ thuật theo chương V 136 Hộp
146 LĐ loại đèn Led 1,2m (2x18W/220V) Mô tả kỹ thuật theo chương V 34 Bộ
147 Đèn Led ốp trần 24W/220V Mô tả kỹ thuật theo chương V 3 Bộ
148 Đèn Led ốp trần 14W/220V Mô tả kỹ thuật theo chương V 20 Bộ
149 Đèn Led tròn âm trần 9W/220V Mô tả kỹ thuật theo chương V 16 Bộ
150 Led dây 220V Mô tả kỹ thuật theo chương V 51 m
151 Nguồn Led dây 220V Mô tả kỹ thuật theo chương V 3 Bộ
152 Đèn Led chóa phản quang âm trần (02 bóng 2x18W/220V) Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 Bộ
153 Lắp đặt quạt điện - Quạt trần Mô tả kỹ thuật theo chương V 16 Cái
154 Lắp đặt công tắc - 1 hạt trên 1 công tắc Mô tả kỹ thuật theo chương V 47 Cái
155 Lắp đặt công tắc - 2 hạt trên 1 công tắc Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 Cái
156 Bộ 3 ổ cắm 3 chấu Mô tả kỹ thuật theo chương V 71 Cái
157 Lắp đặt ổ cắm đơn Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 Cái
158 Tủ điện 400x500 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 Cái
159 Tủ điện 500x800 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 Cái
160 MCB 3P -100A Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 Cái
161 MCB 3P -63A Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 Cái
162 MCB 3P -32A Mô tả kỹ thuật theo chương V 3 Cái
163 MCB 2P -63A Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 Cái
164 MCB 2P -40A Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 Cái
165 MCB 2P -32A Mô tả kỹ thuật theo chương V 6 Cái
166 MCB 2P -25A Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 Cái
167 MCB 2P -16A Mô tả kỹ thuật theo chương V 16 Cái
168 MCB 2P -10A Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 Cái
169 Bảng tiêu lệnh chữa cháy Mô tả kỹ thuật theo chương V 6 bảng
170 Bình bọt chữa cháy Mô tả kỹ thuật theo chương V 12 bình
171 Lắp đặt ống đồng đường kính D 6.4-12,7mm + bảo ôn bằng phương pháp hàn, đoạn ống dài 2m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,54 100m
172 Máy điều hoà 1.5Hp Mô tả kỹ thuật theo chương V 18 máy
173 Cáp mạng UTPCAT5 Mô tả kỹ thuật theo chương V 450 m
174 Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính <=27mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 400 m
175 Đế âm tường Mô tả kỹ thuật theo chương V 34 Hộp
176 Ổ cắm mạng +Mặt nạ Mô tả kỹ thuật theo chương V 34 Cái
177 Dây PATCH CORD 10m Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 Sợi
178 Dây PATCH CORD 3m Mô tả kỹ thuật theo chương V 35 Sợi
179 Vỏ tủ mạng 400x500 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 Cái
180 WIRELESS 2 RÂU Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 Bộ
181 SWITCH 24 PORT Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 Bộ
182 LĐ ống nhựa miệng bát nối bằng dán keo, đk 49mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,62 100m
183 LĐ ống nhựa miệng bát nối bằng dán keo, đk 34mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,1 100m
184 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương keo, đường kính ống 27mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,34 100m
185 Tê nhựa D49 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 Cái
186 Tê nhựa D27 Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 Cái
187 LĐ cút nhựa miệng bát nối bằng dán keo, đk 49 mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 5 Cái
188 LĐ cút nhựa miệng bát nối bằng dán keo, đk 34 Mô tả kỹ thuật theo chương V 14 Cái
189 LĐ cút nhựa miệng bát nối bằng dán keo, đk 27 Mô tả kỹ thuật theo chương V 40 Cái
190 Lơi nhựa phi 49 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 Cái
191 Lơi nhựa phi 27 Mô tả kỹ thuật theo chương V 10 Cái
192 Nối 49/34 Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 Cái
193 Nối 34/27 Mô tả kỹ thuật theo chương V 18 Cái
194 Măng sông phi 49 Mô tả kỹ thuật theo chương V 3 Cái
195 Măng sông phi 34 Mô tả kỹ thuật theo chương V 18 Cái
196 Măng sông phi 27 Mô tả kỹ thuật theo chương V 8 Cái
197 LĐ cút ren ngoài đk 27-1/2'' mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 10 Cái
198 LĐ cút ren trong đk 27-1/2'' mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 20 Cái
199 Nối ren ngoài D49 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 Cái
200 Nối ren ngoài D27 Mô tả kỹ thuật theo chương V 20 Cái
201 Van khóa D49 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 Cái
202 Van khóa D34 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 Cái
203 Lắp nút bịt nhựa đk 49 Mô tả kỹ thuật theo chương V 9 Cái
204 Lắp nút bịt nhựa đk 34 Mô tả kỹ thuật theo chương V 16 Cái
205 Lắp nút bịt nhựa đk 27 Mô tả kỹ thuật theo chương V 30 Cái
206 Keo dán ống nước Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 Kg
207 Cao su non Mô tả kỹ thuật theo chương V 10 cuộn
208 LĐ ống nhựa miệng bát nối bằng dán keo, đk 114mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,32 100m
209 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương keo, đường kính ống 60mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,06 100m
210 LĐ ống nhựa miệng bát nối bằng dán keo, đk 42mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,08 100m
211 LĐ cút nhựa miệng bát nối bằng dán keo, đk 114mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 16 Cái
212 LĐ cút nhựa miệng bát nối bằng dán keo, đk 60 mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 Cái
213 LĐ cút nhựa miệng bát nối bằng dán keo, đk 42mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 6 Cái
214 Tê nhựa D114 Mô tả kỹ thuật theo chương V 8 Cái
215 Tê nhựa D60 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 Cái
216 Tê nhựa kiểm tra D114 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 Cái
217 Lơi nhựa phi 114 Mô tả kỹ thuật theo chương V 16 Cái
218 Lơi nhựa phi 60 Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 Cái
219 Lơi nhựa phi 42 Mô tả kỹ thuật theo chương V 6 Cái
220 Chữ Y nhựa D114 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 Cái
221 Chữ Y nhựa D114/60 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 Cái
222 Nối giảm 114/60 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 Cái
223 Nối giảm 60/42 Mô tả kỹ thuật theo chương V 6 Cái
224 Măng sông phi 114 Mô tả kỹ thuật theo chương V 8 Cái
225 Măng sông phi 60 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 Cái
226 Lắp nút bịt nhựa đk114 Mô tả kỹ thuật theo chương V 12 Cái
227 Lắp nút bịt nhựa đk60 Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 Cái
228 Lắp nút bịt nhựa đk42 Mô tả kỹ thuật theo chương V 8 Cái
229 Keo dán ống nước Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 Kg
230 Ti treo ống D114 Mô tả kỹ thuật theo chương V 16 Cái
231 Ti treo ống D60 Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 Cái
232 Cùm thép D114 Mô tả kỹ thuật theo chương V 16 Cái
233 LĐ ống nhựa miệng bát nối bằng dán keo, đk 90mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,18 100m
234 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương keo, đường kính ống 60mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,42 100m
235 LĐ ống nhựa miệng bát nối bằng dán keo, đk 42mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,06 100m
236 LĐ cút nhựa miệng bát nối bằng dán keo, đk 90 mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 Cái
237 LĐ cút nhựa miệng bát nối bằng dán keo, đk 60 mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 28 Cái
238 LĐ cút nhựa miệng bát nối bằng dán keo, đk 42 mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 6 Cái
239 Tê nhựa D90 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 Cái
240 Tê nhựa D60 Mô tả kỹ thuật theo chương V 6 Cái
241 Tê kiểm tra D90 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 Cái
242 Lơi nhựa phi 90 Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 Cái
243 Lơi nhựa phi 60 Mô tả kỹ thuật theo chương V 16 Cái
244 Chữ Y nhựa D90 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 Cái
245 Chữ Y nhựa D90/60 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 Cái
246 Chữ Y nhựa D60 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 Cái
247 Nối 90/60 Mô tả kỹ thuật theo chương V 14 Cái
248 Nối 60/42 Mô tả kỹ thuật theo chương V 6 Cái
249 Măng sông phi 90 Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 Cái
250 Măng sông phi 60 Mô tả kỹ thuật theo chương V 12 Cái
251 Lắp nút bịt nhựa đk 90 Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 Cái
252 Lắp nút bịt nhựa đk 60 Mô tả kỹ thuật theo chương V 16 Cái
253 Lắp nút bịt nhựa nối măng sông, đk 42 Mô tả kỹ thuật theo chương V 6 Cái
254 Keo dán ống nước Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 Kg
255 Ti treo ống D60 Mô tả kỹ thuật theo chương V 36 Cái
256 Cùm thép D60 Mô tả kỹ thuật theo chương V 16 Cái
257 Lắp đặt phểu thu, đk 150x150 Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 Cái
258 Lắp đặt chậu xí bệt + Bộ xã+Vòi xịt Mô tả kỹ thuật theo chương V 8 Bộ
259 Lắp đặt chậu rửa Lavabo+ Vòi lạnh + Bộ xả Mô tả kỹ thuật theo chương V 6 Bộ
260 Lắp đặt chậu tiểu Nam + Bộ xã + Nút ấn Mô tả kỹ thuật theo chương V 6 Bộ
261 Lắp đặt gương soi + Bộ phụ kiện 5 món Mô tả kỹ thuật theo chương V 6 Cái
262 Lắp đặt bể chứa nước bằng inox, dung tích bể 1m3 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 bể
263 LĐ ống thép tráng kẽm đk 42 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,12 100m
264 LĐ ống nhựa miệng bát nối bằng dán keo, đk 90mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,4 100m
265 LĐ cút nhựa miệng bát nối bằng dán keo, đk 90 mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 28 Cái
266 Lơi nhựa phi 90 Mô tả kỹ thuật theo chương V 14 Cái
267 Măng sông phi 90 Mô tả kỹ thuật theo chương V 24 Cái
268 Lắp nút bịt nhựa đk 90 Mô tả kỹ thuật theo chương V 28 Cái
269 Keo dán ống nước Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 Kg
270 Lắp đặt phểu thu, đk 90 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 Cái
271 Cùm thép D90 Mô tả kỹ thuật theo chương V 36 Cái
272 Cầu chắn rác D90 Mô tả kỹ thuật theo chương V 14 Cái
B ĐẬP PHÁ THÁO DỠ
1 Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao <= 16 m Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,869 100m2
2 Tháo dỡ mái bằng thủ công, chiều cao <= 28m Mô tả kỹ thuật theo chương V 200,555 m2
3 Tháo dỡ kết cấu gỗ bằng thủ công, chiều cao <= 28m Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,603 m3
4 Tháo dỡ cửa bằng thủ công Mô tả kỹ thuật theo chương V 243,373 m2
5 Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh bệ xí Mô tả kỹ thuật theo chương V 6 Bộ
6 Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh chậu tiểu Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 Bộ
7 Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5kW Mô tả kỹ thuật theo chương V 82,941 m3
8 Đào móng công trình, chiều rộng móng <= 6m, bằng máy đào 1,25m3, đất cấp III Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,351 100m3
9 Phá dỡ kết cấu móng đá bằng búa căn khí nén 3m3/ph Mô tả kỹ thuật theo chương V 9,513 m3
10 Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng búa căn khí nén 3m3/ph Mô tả kỹ thuật theo chương V 98,875 m3
11 Xúc xà bần bằng máy đào <=1,25m3 Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,86 100m3
12 Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 7,0T Mô tả kỹ thuật theo chương V 185,995 m3
13 Vận chuyển phế thải tiếp 3000m bằng ôtô 7 Tấn Mô tả kỹ thuật theo chương V 185,995 m3
C SÂN BÊ TÔNG
1 Bê tông lót nền đá 4x6 M50 Mô tả kỹ thuật theo chương V 46,4 m3
2 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 32,48 m3
3 Cắt khe Mô tả kỹ thuật theo chương V 30,933 10m
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->