Gói thầu: Xây lắp
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20200750215-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 27/07/2020 09:25:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Công ty TNHH tư vấn đầu tư xây dựng AIC |
| Tên gói thầu | Xây lắp |
| Số hiệu KHLCNT | 20200722483 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Vốn sự nghiệp giao thông năm 2020 |
| Hình thức LCNT | Chào hàng cạnh tranh trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 90 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2020-07-20 09:17:00 đến ngày 2020-07-27 09:25:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 366,456,774 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 5,400,000 VNĐ ((Năm triệu bốn trăm nghìn đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
| A | DUY TU, SỬA CHỮA ĐƯỜNG NGÔ QUYỀN | |||
| 1 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép panen đúc sẵn, đường kính >10mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,1429 | tấn |
| 2 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép panen đúc sẵn, đường kính <=10mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,1101 | tấn |
| 3 | Gia công, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,6886 | 100m2 |
| 4 | Gia công, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ móng băng, bệ máy | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0606 | 100m2 |
| 5 | Gia công kết cấu thép khung đỡ, giá đỡ, bệ đỡ (ĐM cũ) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,9707 | tấn |
| 6 | Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô … đá 1x2, vữa bê tông mác 250 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 14,5038 | m3 |
| 7 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng <=250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 250 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,72 | m3 |
| 8 | Mạ kẽm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 970,7178 | kg |
| 9 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50 kg bằng cẩu | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 12 | cấu kiện |
| 10 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50 kg bằng cẩu | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 212 | cấu kiện |
| 11 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50 kg bằng cẩu | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 7 | cấu kiện |
| 12 | Tháo dỡ cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng cấu kiện <=250kg | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 12 | cấu kiện |
| 13 | Thông cống thanh thải dòng chảy | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 75,5 | 10md |
| 14 | Đào bùn lẫn rác trong mọi điều kiện, bằng thủ công | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | m3 |
| 15 | Tháo dỡ cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng cấu kiện <=350kg | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 7 | cấu kiện |
| B | ĐƯỜNG 30 THÁNG 4 | |||
| 1 | Gia công, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ móng băng, bệ máy | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0303 | 100m2 |
| 2 | Gia công kết cấu thép khung đỡ, giá đỡ, bệ đỡ (ĐM cũ) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,1578 | tấn |
| 3 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng <=250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 250 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,36 | m3 |
| 4 | Mạ kẽm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 157,794 | kg |
| 5 | Lắp đặtcấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50 kg bằng cẩu | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6 | cấu kiện |
| 6 | Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/ph | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,36 | m3 |
| C | ĐƯỜNG RẠCH CÂY É +7A | |||
| 1 | Gia công, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ móng băng, bệ máy | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,505 | 100m2 |
| 2 | Gia công kết cấu thép khung đỡ, giá đỡ, bệ đỡ (ĐM cũ) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,6299 | tấn |
| 3 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng <=250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 250 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6 | m3 |
| 4 | Mạ kẽm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2.629,9 | kg |
| 5 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50 kg bằng cẩu | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 100 | cấu kiện |
| 6 | Đào bùn lẫn rác trong mọi điều kiện, bằng thủ công | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | m3 |
| 7 | Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/ph | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6 | m3 |
| D | ĐƯỜNG ĐT 749A | |||
| 1 | Gia công, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ móng băng, bệ máy | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,2273 | 100m2 |
| 2 | Gia công kết cấu thép khung đỡ, giá đỡ, bệ đỡ (ĐM cũ) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,1835 | tấn |
| 3 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng <=250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 250 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,7 | m3 |
| 4 | Mạ kẽm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1.183,455 | kg |
| 5 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50 kg bằng cẩu | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 45 | cấu kiện |
| 6 | Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/ph | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,7 | m3 |
| E | ĐƯỜNG HÙNG VƯƠNG | |||
| 1 | Gia công kết cấu thép khung đỡ, giá đỡ, bệ đỡ (ĐM cũ) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,14 | tấn |
| 2 | Mạ kẽm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 143,18 | kg |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi