Gói thầu: Toàn bộ chi phí xây dựng
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20200710173-02 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 23/07/2020 14:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Trung tâm phát triển quỹ đất huyện Đan Phượng |
| Tên gói thầu | Toàn bộ chi phí xây dựng |
| Số hiệu KHLCNT | 20200656128 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Từ nguồn GPMB của dự án và các nguồn vốn hợp pháp khác |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 60 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2020-07-13 11:46:00 đến ngày 2020-07-23 14:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 3,285,906,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 45,000,000 VNĐ ((Bốn mươi năm triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
| A | Phần vật tư chủ yếu | |||
| 1 | Cáp quang cống 48Fo | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 297 | m |
| 2 | Cáp quang treo 48Fo | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1.645 | m |
| 3 | Cáp quang treo 24Fo | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2.115 | m |
| 4 | Cáp quang treo 24Fo ADSS KV 100 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1.502 | m |
| 5 | Cáp quang treo 16Fo | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 859 | m |
| 6 | Cáp quang treo 12Fo | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 5.310 | m |
| 7 | Cáp quang loại 1Fo | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1.000 | m |
| 8 | Cáp đồng cống 600x2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 126 | m |
| 9 | Cáp đồng cống 300x2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 170 | m |
| 10 | Cáp đồng cống 200x2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 150 | m |
| 11 | Cáp đồng treo 200x2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1.460 | m |
| 12 | Cáp đồng treo 100x2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1.085 | m |
| 13 | Cáp đồng treo 50x2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 733 | m |
| 14 | Cáp đồng treo 30x2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 535 | m |
| 15 | Cáp đồng treo 20x2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 330 | m |
| 16 | Dây thuê bao đồng 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 200 | m |
| 17 | Hộp cáp 20x2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | hộp |
| 18 | Tủ cáp 100x2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | tủ |
| 19 | Tủ cáp 200x2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | tủ |
| 20 | Tủ cáp 300x2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | tủ |
| 21 | Tủ cáp 600x2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | tủ |
| 22 | Măng sông quang 12Fo | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 17 | bộ |
| 23 | Măng sông quang 24Fo | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 36 | bộ |
| 24 | Măng sông quang 48Fo | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 8 | bộ |
| 25 | Măng sông nhiệt 20x2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 26 | Măng sông nhiệt 30x2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 27 | Măng sông nhiệt 50x2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6 | cái |
| 28 | Măng sông nhiệt 100x2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | cái |
| 29 | Măng sông nhiệt 200x2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3 | cái |
| 30 | Măng sông nhiệt 600x2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 31 | Splitter Naked 1:8 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | cái |
| 32 | Hộp Splitter OUT 1:8 SC-APC | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6 | hộp |
| 33 | Hộp Splitter OUT 1:16 SC-APC | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | hộp |
| 34 | Hộp ODF OUT quang 48Fo SC-APC | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | hộp |
| 35 | Rệp nối | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4.300 | con |
| 36 | Bộ treo cáp ADSS (KV100) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 15 | bộ |
| 37 | Bộ néo cáp 2 hướng ADSS (KV100) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 20 | bộ |
| 38 | ống thep F113.5 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 68 | m |
| 39 | ống nhựa siêu bền F110 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 180 | m |
| 40 | ống nhựa PVC F110 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 836 | m |
| 41 | Cột bê tông tròn loại 8.5B | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 27 | cột |
| 42 | Cột bê tông tròn loại 10B | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 10 | cột |
| B | Phần thi công xây lắp | |||
| 1 | Bốc dỡ cát đen bằng thủ công | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 46,683 | m3 |
| 2 | Vận chuyển cát đen bằng thủ công có cự ly vận chuyển <= 100m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 46,683 | m3 |
| 3 | Bốc dỡ cát vàng bằng thủ công | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 24,3 | m3 |
| 4 | Vận chuyển cát vàng bằng thủ công có cự ly vận chuyển <= 100m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 24,3 | m3 |
| 5 | Bốc dỡ đá dăm các loại, sỏi bằng thủ công | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 38,817 | m3 |
| 6 | Vận chuyển đá dăm các loại, sỏi bằng thủ công có cự ly vận chuyển <= 100m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 38,817 | m3 |
| 7 | Bốc dỡ xi măng bằng thủ công | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 11,678 | tấn |
| 8 | Vận chuyển xi măng bằng thủ công có cự ly vận chuyển <= 100m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 11,678 | tấn |
| 9 | Bốc dỡ gạch chỉ bằng thủ công | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4,503 | 1000v |
| 10 | Vận chuyển gạch chỉ bằng thủ công có cự ly vận chuyển <= 100m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4,503 | 1000v |
| 11 | Bốc dỡ cáp quang bằng thủ công | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 5,565 | tấn |
| 12 | Vận chuyển cáp quang bằng thủ công có cự ly vận chuyển <= 100m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 5,565 | tấn |
| 13 | Bốc dỡ thủ công cột bê tông | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 14,176 | tấn |
| 14 | Vận chuyển thủ công cột bê tông có cự ly vận chuyển <= 100m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 14,176 | tấn |
| 15 | Cắt mặt đường bê tông Asphalt | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,5 | 100m |
| 16 | Cày xới mặt đường cũ. Mặt đường bê tông nhựa | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,1125 | 100m2 |
| 17 | Đào bỏ mặt đường nhựa | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 11,25 | m2 |
| 18 | Phá dỡ kết cấu nền hè BTXM. | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4,95 | m2 |
| 19 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước rộng <3, sâu <1. Đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 88,42 | m3 |
| 20 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước rộng <3, sâu <1. Đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 19,57 | m3 |
| 21 | Đào móng trụ, hố kiểm tra chiều rộng <=1m; chiều sâu > 1m. Đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 55,5 | m3 |
| 22 | Phân giải và đầm nén cát tuyến ống dẫn cáp thông tin bằng thủ công | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 37,65 | m3 |
| 23 | Lấp đất và đầm rãnh cáp đào qua nền, lề đường. Đất cấp 2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 49,31 | m |
| 24 | Lấp đất và đầm rãnh cáp đào qua nền, lề đường. Đất cấp 3 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 10,31 | m |
| 25 | Vận chuyển đất bằng Ôtô tự đổ trong phạm vi <= 1km | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,268 | 100m3 |
| 26 | Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng Ôtô tự đổ (vận chuyển tiếp cự ly <= 5km = 3*0.6 = 1.8) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,268 | 100m3 |
| 27 | Đục thành bể dưới hè đặt thêm 03 đến 04 ống PVC | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | bể |
| 28 | Cắt ống của tuyến cũ xây bể mới | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | bể |
| 29 | Sơn đánh số tuyến cột treo cáp | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 10 | cột |
| 30 | Lắp đặt dây đất cho tuyến cột treo cáp | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 50 | bộ |
| 31 | Lắp biển báo cáp quang dọc tuyến | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 450 | cái |
| 32 | Lắp biển báo độ cao cáp quang | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 40 | cái |
| 33 | Rải băng báo hiệu | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,249 | km |
| 34 | Lắp đặt nút bịt ống dẫn cáp | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 48 | nútbịt |
| 35 | Lắp đặt bộ gá cho ống dẫn cáp | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 166 | bộ |
| 36 | Lắp đặt cút cong F110 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3 | cái |
| 37 | Lắp ống dẫn cáp thông tin F110mm lên cột | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3 | điểm |
| 38 | Lắp ống dẫn cáp thông tin F61 lên/xuống cột | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6 | điểm |
| 39 | Gia công và lắp đặt gông chữ E đỡ cáp viễn thông | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 88 | bộ |
| 40 | Gia công và lắp đặt bộ colie treo cáp thép | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 98 | bộ |
| 41 | Gia công và lắp đặt bộ đai bó cáp | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1.141 | bộ |
| 42 | Lắp đặt các phụ kiện để treo cáp trên cột Bưu điện (Lắp đặt Bulong + Kẹp cáp) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 302 | cột |
| 43 | Lắp đặt các phụ kiện để treo cáp trên cột Điện lực (Đế chữ U + Kẹp cáp và đai inox) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 148 | cột |
| 44 | Đeo thẻ nhận dạng cáp vào và cáp ra các loại | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 122 | cái |
| 45 | Sơn mã hộp Splitter, OTB quang các loại | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 13 | hộp |
| 46 | Đeo biển cáp tại bể cho cáp cống | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 42 | bể |
| 47 | Xây bể cáp thông tin (bể 2 nắp đan vuông) bằng gạch chỉ dưới đường 2 tầng ống | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | bể |
| 48 | Sản xuất nắp đan bể xây gạch, dưới đường (1200x500x90) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | nắp đan |
| 49 | Lắp đặt cấu kiện đối với bể 2 tầng ống. Loại nắp đan 2 đan vuông | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 7 | bể |
| 50 | Sản xuất khung bể cho bể xây bằng gạch chỉ (khung bể cáp dưới đường), loại bể cáp 2 đan vuông | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | bể |
| 51 | Sản xuất thanh đỡ nắp đan bể dưới đường cho loại bể cáp 2 đan vuông | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | bể |
| 52 | Sản xuất ke đỡ cáp bể dưới đường (cho bể cáp 2 và 3 tầng ống). Loại bể cáp 2 nắp đan vuông | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | bể |
| 53 | Xây bể cáp thông tin (bể 2 nắp đan vuông) bằng gạch chỉ dưới hè 2 tầng ống | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6 | bể |
| 54 | Sản xuất nắp đan bể xây gạch, dưới hè (1200x500x70) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 12 | nắp đan |
| 55 | Sản xuất khung bể cho bể xây gạch (khung bể cáp dưới hè), loại bể cáp 2 đan vuông | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6 | bể |
| 56 | Sản xuất chân khung bể cáp cho loại bể cáp 2 đan vuông | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | bể |
| 57 | Sản xuất thanh đỡ nắp đan bể dưới hè cho loại bể 2 đan vuông | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6 | bể |
| 58 | Sản xuất ke đỡ cáp bể dưới hè (cho bể cáp 2 và 3 tầng ống). Loại bể cáp 2 nắp đan vuông | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6 | bể |
| 59 | Lắp ống dẫn cáp, loại ống PVC F<=114mm, nong một đầu. Số ống tổ hợp <=3 (Lắp đặt 01 ống PVC F110) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 8,36 | 100m/ống |
| 60 | Lắp ống dẫn cáp, loại ống PVC F<=114mm, nong một đầu. Số ống tổ hợp <=3 (Lắp đặt 01 ống siêu bền F110) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,8 | 100m/ống |
| 61 | Lắp đặt ống thép dẫn cáp thông tin qua cống ngầm thoát nước | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,68 | 100m |
| 62 | Lắp dựng cột bê tông đơn loại 10m đến 12m, cột không trang bị thu lôi. Lắp, dựng bằng thủ công | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 10 | cột |
| 63 | Lắp dựng cột bê tông đơn loại 7m đến 8m, cột không trang bị thu lôi. Lắp, dựng bằng thủ công | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 27 | cột |
| 64 | Đổ bê tông quầy gốc cột bằng thủ công, loại cột đơn | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 37 | ụ quầy |
| 65 | Hoàn trả đường BTXM. Đổ bê tông tại chỗ M300 dày 20cm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4,95 | m2 |
| 66 | Rải cát vàng đệm dày 3 cm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4,95 | m2 |
| 67 | Đổ BTXM mác M300 chiều dày 20cm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,99 | m2 |
| 68 | Thi công móng cấp phối đá dăm lớp dưới | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,8125 | 100m3 |
| 69 | Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trên | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,6875 | 100m3 |
| 70 | Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhũ tương gốc Axít. Lượng nhũ tương 1kg/m2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,1125 | 100m2 |
| 71 | Rải thảm mặt đường bê tông nhựa. (Loại hạt trung C19, R19). Chiều dày mặt đường đã lèn ép 7cm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,1125 | 100m2 |
| 72 | Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhũ tương gốc Axít. Lượng nhũ tương 0.5kg/m2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,1125 | 100m2 |
| 73 | Rải thảm mặt đường bê tông nhựa. (Loại hạt mịn C<=12.5). Chiều dày mặt đường đã lèn ép 5cm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,1125 | 100m2 |
| 74 | Tháo dỡ, thu hồi cột bê tông đơn loại 7m - 8m. Tháo dỡ thủ công | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 32 | cột |
| 75 | Lắp đặt cấu kiện đối với bể 2 và 3 tầng ống. Loại bể 2 đan vuông (Nhân công = 0.6 nhân công lắp mới) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6 | bể |
| 76 | Ra, kéo, căng, hãm cáp đồng treo, loại cáp đồng treo <=50x2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,598 | km |
| 77 | Ra, kéo, căng, hãm cáp đồng treo, loại cáp đồng treo <=100x2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,085 | km |
| 78 | Ra, kéo, căng, hãm cáp đồng treo, loại cáp đồng treo <=200x2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,46 | km |
| 79 | Ra, kéo cáp đồng trong cống bể có sẵn, loại cáp đồng cống <=300x2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,32 | km |
| 80 | Ra, kéo cáp đồng trong cống bể có sẵn, loại cáp đồng cống <=700x2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,126 | km |
| 81 | Ra, kéo, căng, hãm cáp quang treo, loại cáp quang treo <=12 sợi | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4,988 | km |
| 82 | Ra, kéo, căng, hãm cáp quang treo, loại cáp quang treo <=24 sợi | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3,462 | km |
| 83 | Ra, kéo, căng, hãm cáp quang treo, loại cáp quang treo <=48 sợi | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,193 | km |
| 84 | Ra, kéo cáp quang trong cống bể có sẵn, loại cáp quang cống <=12 sợi | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,322 | km |
| 85 | Ra, kéo cáp quang trong cống bể có sẵn, loại cáp quang cống <=24 sợi | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,155 | km |
| 86 | Ra, kéo cáp quang trong cống bể có sẵn, loại cáp quang cống <=48 sợi | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,749 | km |
| 87 | Ra, kéo, căng, hãm cáp thép bọc nhựa HDPE 35mm để treo cáp trên hàng cột | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,28 | km |
| 88 | Hàn nối măng xông cáp đồng, măng xông co nhiệt (loại cáp 10x2, 20x2) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | bộ |
| 89 | Hàn nối măng xông cáp đồng, măng xông co nhiệt (loại cáp 30x2) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | bộ |
| 90 | Hàn nối măng xông cáp đồng, măng xông co nhiệt (loại cáp 50x2) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6 | bộ |
| 91 | Hàn nối măng xông cáp đồng, măng xông co nhiệt (loại cáp 100x2) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | bộ |
| 92 | Hàn nối măng xông cáp đồng, măng xông co nhiệt (loại cáp 200x2) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3 | bộ |
| 93 | Hàn nối măng xông cáp đồng, măng xông co nhiệt (loại cáp 600x2) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | bộ |
| 94 | Hàn nối cáp đồng tại tủ cáp (loại cáp 100x2) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | tủ cáp |
| 95 | Hàn nối cáp đồng vào tủ cáp có sẵn (loại cáp 100x2) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | tủ cáp |
| 96 | Hàn nối cáp đồng tại tủ cáp (loại cáp 200x2) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3 | tủ cáp |
| 97 | Hàn nối cáp đồng tại tủ cáp có sẵn (loại cáp 200x2) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | tủ cáp |
| 98 | Hàn nối cáp đồng tại tủ cáp (loại cáp 300x2) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | tủ cáp |
| 99 | Hàn nối cáp đồng tại tủ cáp (loại cáp 600x2) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | tủ cáp |
| 100 | Hàn nối cáp đồng tại hộp cáp (loại cáp 20x2) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | hộp cáp |
| 101 | Hàn nối cáp đồng tại hộp cáp có sẵn (loại cáp 20x2) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3 | hộp cáp |
| 102 | Hàn nối cáp đồng tại hộp cáp (loại cáp 30x2) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | hộp cáp |
| 103 | Hàn nối cáp đồng tại hộp cáp có sẵn (loại cáp 30x2) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | hộp cáp |
| 104 | Hàn nối cáp đồng tại hộp cáp (loại cáp 50x2) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | hộp cáp |
| 105 | Hàn nối cáp đồng tại hộp cáp có sẵn (loại cáp 50x2) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | hộp cáp |
| 106 | Hàn nối măng xông cáp sợi quang, loại cáp quang <=24Fo | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 36 | bộ |
| 107 | Hàn nối măng xông cáp sợi quang, loại cáp quang <=48Fo | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 8 | bộ |
| 108 | Hàn nối ODF cáp sợi quang, loại cáp quang <=12Fo (Hộp ODF loại 12Fo) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 31 | bộ ODF |
| 109 | Hàn nối ODF cáp sợi quang, loại cáp quang <=24Fo (Hộp ODF loại 24Fo) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3 | bộ ODF |
| 110 | Hàn nối ODF cáp sợi quang, loại cáp quang <=48Fo (Hộp ODF loại 48Fo) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | bộ ODF |
| 111 | Hàn nối cáp sợi quang và lắp đặt bộ Naked Splitter, Module Splitter, các loại trong ODF, OTB có sẵn | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | bộ |
| 112 | Hàn nối cáp quang theo phương thức hàn Mid Span Access | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 5 | bộ |
| 113 | Hàn nối cáp quang và lắp đặt bộ hộp Splitter các loại vào cột có sẵn | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6 | hộp |
| 114 | Tháo dỡ, thu hồi tủ cáp | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3 | tủ cáp |
| 115 | Tháo dỡ, thu hồi hộp cáp | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 9 | hộp |
| 116 | Tháo dỡ, thu hồi cáp đồng treo. Loại cáp <=50x2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,78 | km |
| 117 | Tháo dỡ, thu hồi cáp đồng treo. Loại cáp <=100x2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,91 | km |
| 118 | Tháo dỡ, thu hồi cáp đồng treo. Loại cáp >100x2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,24 | km |
| 119 | Tháo dỡ, thu hồi cáp đồng trong cống bể. Loại cáp <=200x2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,13 | km |
| 120 | Tháo dỡ, thu hồi cáp đồng trong cống bể. Loại cáp <=500x2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,13 | km |
| 121 | Tháo dỡ, thu hồi cáp đồng trong cống bể. Loại cáp <=1000x2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,07 | km |
| 122 | Tháo dỡ, thu hồi cáp quang treo. Loại cáp <=16Fo | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3,355 | km |
| 123 | Tháo dỡ, thu hồi cáp quang treo. Loại cáp <=48Fo | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4,177 | km |
| 124 | Vận chuyển dụng cụ thi công (từ kho Công ty đến chân công trường) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | Tấn |
| 125 | Vận chuyển phụ kiện các loại (từ kho Công ty đến chân công trường) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | Tấn |
| 126 | Vận chuyển cáp các loại | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 30,15 | Tấn |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi