Gói thầu: Toàn bộ chi phí xây dựng

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20200710173-02
Thời điểm đóng mở thầu 23/07/2020 14:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Trung tâm phát triển quỹ đất huyện Đan Phượng
Tên gói thầu Toàn bộ chi phí xây dựng
Số hiệu KHLCNT 20200656128
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Từ nguồn GPMB của dự án và các nguồn vốn hợp pháp khác
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 60 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2020-07-13 11:46:00 đến ngày 2020-07-23 14:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 3,285,906,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 45,000,000 VNĐ ((Bốn mươi năm triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STT Mô tả công việc mời thầu Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính Khối lượng mời thầu Đơn vị tính
A Phần vật tư chủ yếu
1 Cáp quang cống 48Fo Mô tả kỹ thuật theo Chương V 297 m
2 Cáp quang treo 48Fo Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1.645 m
3 Cáp quang treo 24Fo Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2.115 m
4 Cáp quang treo 24Fo ADSS KV 100 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1.502 m
5 Cáp quang treo 16Fo Mô tả kỹ thuật theo Chương V 859 m
6 Cáp quang treo 12Fo Mô tả kỹ thuật theo Chương V 5.310 m
7 Cáp quang loại 1Fo Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1.000 m
8 Cáp đồng cống 600x2 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 126 m
9 Cáp đồng cống 300x2 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 170 m
10 Cáp đồng cống 200x2 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 150 m
11 Cáp đồng treo 200x2 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1.460 m
12 Cáp đồng treo 100x2 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1.085 m
13 Cáp đồng treo 50x2 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 733 m
14 Cáp đồng treo 30x2 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 535 m
15 Cáp đồng treo 20x2 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 330 m
16 Dây thuê bao đồng 1x2 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 200 m
17 Hộp cáp 20x2 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 hộp
18 Tủ cáp 100x2 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 tủ
19 Tủ cáp 200x2 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 tủ
20 Tủ cáp 300x2 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 tủ
21 Tủ cáp 600x2 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 tủ
22 Măng sông quang 12Fo Mô tả kỹ thuật theo Chương V 17 bộ
23 Măng sông quang 24Fo Mô tả kỹ thuật theo Chương V 36 bộ
24 Măng sông quang 48Fo Mô tả kỹ thuật theo Chương V 8 bộ
25 Măng sông nhiệt 20x2 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 cái
26 Măng sông nhiệt 30x2 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 cái
27 Măng sông nhiệt 50x2 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 6 cái
28 Măng sông nhiệt 100x2 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 4 cái
29 Măng sông nhiệt 200x2 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 3 cái
30 Măng sông nhiệt 600x2 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 cái
31 Splitter Naked 1:8 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2 cái
32 Hộp Splitter OUT 1:8 SC-APC Mô tả kỹ thuật theo Chương V 6 hộp
33 Hộp Splitter OUT 1:16 SC-APC Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 hộp
34 Hộp ODF OUT quang 48Fo SC-APC Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2 hộp
35 Rệp nối Mô tả kỹ thuật theo Chương V 4.300 con
36 Bộ treo cáp ADSS (KV100) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 15 bộ
37 Bộ néo cáp 2 hướng ADSS (KV100) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 20 bộ
38 ống thep F113.5 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 68 m
39 ống nhựa siêu bền F110 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 180 m
40 ống nhựa PVC F110 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 836 m
41 Cột bê tông tròn loại 8.5B Mô tả kỹ thuật theo Chương V 27 cột
42 Cột bê tông tròn loại 10B Mô tả kỹ thuật theo Chương V 10 cột
B Phần thi công xây lắp
1 Bốc dỡ cát đen bằng thủ công Mô tả kỹ thuật theo Chương V 46,683 m3
2 Vận chuyển cát đen bằng thủ công có cự ly vận chuyển <= 100m Mô tả kỹ thuật theo Chương V 46,683 m3
3 Bốc dỡ cát vàng bằng thủ công Mô tả kỹ thuật theo Chương V 24,3 m3
4 Vận chuyển cát vàng bằng thủ công có cự ly vận chuyển <= 100m Mô tả kỹ thuật theo Chương V 24,3 m3
5 Bốc dỡ đá dăm các loại, sỏi bằng thủ công Mô tả kỹ thuật theo Chương V 38,817 m3
6 Vận chuyển đá dăm các loại, sỏi bằng thủ công có cự ly vận chuyển <= 100m Mô tả kỹ thuật theo Chương V 38,817 m3
7 Bốc dỡ xi măng bằng thủ công Mô tả kỹ thuật theo Chương V 11,678 tấn
8 Vận chuyển xi măng bằng thủ công có cự ly vận chuyển <= 100m Mô tả kỹ thuật theo Chương V 11,678 tấn
9 Bốc dỡ gạch chỉ bằng thủ công Mô tả kỹ thuật theo Chương V 4,503 1000v
10 Vận chuyển gạch chỉ bằng thủ công có cự ly vận chuyển <= 100m Mô tả kỹ thuật theo Chương V 4,503 1000v
11 Bốc dỡ cáp quang bằng thủ công Mô tả kỹ thuật theo Chương V 5,565 tấn
12 Vận chuyển cáp quang bằng thủ công có cự ly vận chuyển <= 100m Mô tả kỹ thuật theo Chương V 5,565 tấn
13 Bốc dỡ thủ công cột bê tông Mô tả kỹ thuật theo Chương V 14,176 tấn
14 Vận chuyển thủ công cột bê tông có cự ly vận chuyển <= 100m Mô tả kỹ thuật theo Chương V 14,176 tấn
15 Cắt mặt đường bê tông Asphalt Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,5 100m
16 Cày xới mặt đường cũ. Mặt đường bê tông nhựa Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,1125 100m2
17 Đào bỏ mặt đường nhựa Mô tả kỹ thuật theo Chương V 11,25 m2
18 Phá dỡ kết cấu nền hè BTXM. Mô tả kỹ thuật theo Chương V 4,95 m2
19 Đào kênh mương, rãnh thoát nước rộng <3, sâu <1. Đất cấp II Mô tả kỹ thuật theo Chương V 88,42 m3
20 Đào kênh mương, rãnh thoát nước rộng <3, sâu <1. Đất cấp III Mô tả kỹ thuật theo Chương V 19,57 m3
21 Đào móng trụ, hố kiểm tra chiều rộng <=1m; chiều sâu > 1m. Đất cấp II Mô tả kỹ thuật theo Chương V 55,5 m3
22 Phân giải và đầm nén cát tuyến ống dẫn cáp thông tin bằng thủ công Mô tả kỹ thuật theo Chương V 37,65 m3
23 Lấp đất và đầm rãnh cáp đào qua nền, lề đường. Đất cấp 2 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 49,31 m
24 Lấp đất và đầm rãnh cáp đào qua nền, lề đường. Đất cấp 3 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 10,31 m
25 Vận chuyển đất bằng Ôtô tự đổ trong phạm vi <= 1km Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1,268 100m3
26 Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng Ôtô tự đổ (vận chuyển tiếp cự ly <= 5km = 3*0.6 = 1.8) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1,268 100m3
27 Đục thành bể dưới hè đặt thêm 03 đến 04 ống PVC Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 bể
28 Cắt ống của tuyến cũ xây bể mới Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 bể
29 Sơn đánh số tuyến cột treo cáp Mô tả kỹ thuật theo Chương V 10 cột
30 Lắp đặt dây đất cho tuyến cột treo cáp Mô tả kỹ thuật theo Chương V 50 bộ
31 Lắp biển báo cáp quang dọc tuyến Mô tả kỹ thuật theo Chương V 450 cái
32 Lắp biển báo độ cao cáp quang Mô tả kỹ thuật theo Chương V 40 cái
33 Rải băng báo hiệu Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,249 km
34 Lắp đặt nút bịt ống dẫn cáp Mô tả kỹ thuật theo Chương V 48 nútbịt
35 Lắp đặt bộ gá cho ống dẫn cáp Mô tả kỹ thuật theo Chương V 166 bộ
36 Lắp đặt cút cong F110 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 3 cái
37 Lắp ống dẫn cáp thông tin F110mm lên cột Mô tả kỹ thuật theo Chương V 3 điểm
38 Lắp ống dẫn cáp thông tin F61 lên/xuống cột Mô tả kỹ thuật theo Chương V 6 điểm
39 Gia công và lắp đặt gông chữ E đỡ cáp viễn thông Mô tả kỹ thuật theo Chương V 88 bộ
40 Gia công và lắp đặt bộ colie treo cáp thép Mô tả kỹ thuật theo Chương V 98 bộ
41 Gia công và lắp đặt bộ đai bó cáp Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1.141 bộ
42 Lắp đặt các phụ kiện để treo cáp trên cột Bưu điện (Lắp đặt Bulong + Kẹp cáp) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 302 cột
43 Lắp đặt các phụ kiện để treo cáp trên cột Điện lực (Đế chữ U + Kẹp cáp và đai inox) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 148 cột
44 Đeo thẻ nhận dạng cáp vào và cáp ra các loại Mô tả kỹ thuật theo Chương V 122 cái
45 Sơn mã hộp Splitter, OTB quang các loại Mô tả kỹ thuật theo Chương V 13 hộp
46 Đeo biển cáp tại bể cho cáp cống Mô tả kỹ thuật theo Chương V 42 bể
47 Xây bể cáp thông tin (bể 2 nắp đan vuông) bằng gạch chỉ dưới đường 2 tầng ống Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 bể
48 Sản xuất nắp đan bể xây gạch, dưới đường (1200x500x90) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2 nắp đan
49 Lắp đặt cấu kiện đối với bể 2 tầng ống. Loại nắp đan 2 đan vuông Mô tả kỹ thuật theo Chương V 7 bể
50 Sản xuất khung bể cho bể xây bằng gạch chỉ (khung bể cáp dưới đường), loại bể cáp 2 đan vuông Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 bể
51 Sản xuất thanh đỡ nắp đan bể dưới đường cho loại bể cáp 2 đan vuông Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 bể
52 Sản xuất ke đỡ cáp bể dưới đường (cho bể cáp 2 và 3 tầng ống). Loại bể cáp 2 nắp đan vuông Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 bể
53 Xây bể cáp thông tin (bể 2 nắp đan vuông) bằng gạch chỉ dưới hè 2 tầng ống Mô tả kỹ thuật theo Chương V 6 bể
54 Sản xuất nắp đan bể xây gạch, dưới hè (1200x500x70) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 12 nắp đan
55 Sản xuất khung bể cho bể xây gạch (khung bể cáp dưới hè), loại bể cáp 2 đan vuông Mô tả kỹ thuật theo Chương V 6 bể
56 Sản xuất chân khung bể cáp cho loại bể cáp 2 đan vuông Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 bể
57 Sản xuất thanh đỡ nắp đan bể dưới hè cho loại bể 2 đan vuông Mô tả kỹ thuật theo Chương V 6 bể
58 Sản xuất ke đỡ cáp bể dưới hè (cho bể cáp 2 và 3 tầng ống). Loại bể cáp 2 nắp đan vuông Mô tả kỹ thuật theo Chương V 6 bể
59 Lắp ống dẫn cáp, loại ống PVC F<=114mm, nong một đầu. Số ống tổ hợp <=3 (Lắp đặt 01 ống PVC F110) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 8,36 100m/ống
60 Lắp ống dẫn cáp, loại ống PVC F<=114mm, nong một đầu. Số ống tổ hợp <=3 (Lắp đặt 01 ống siêu bền F110) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1,8 100m/ống
61 Lắp đặt ống thép dẫn cáp thông tin qua cống ngầm thoát nước Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,68 100m
62 Lắp dựng cột bê tông đơn loại 10m đến 12m, cột không trang bị thu lôi. Lắp, dựng bằng thủ công Mô tả kỹ thuật theo Chương V 10 cột
63 Lắp dựng cột bê tông đơn loại 7m đến 8m, cột không trang bị thu lôi. Lắp, dựng bằng thủ công Mô tả kỹ thuật theo Chương V 27 cột
64 Đổ bê tông quầy gốc cột bằng thủ công, loại cột đơn Mô tả kỹ thuật theo Chương V 37 ụ quầy
65 Hoàn trả đường BTXM. Đổ bê tông tại chỗ M300 dày 20cm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 4,95 m2
66 Rải cát vàng đệm dày 3 cm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 4,95 m2
67 Đổ BTXM mác M300 chiều dày 20cm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,99 m2
68 Thi công móng cấp phối đá dăm lớp dưới Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2,8125 100m3
69 Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trên Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1,6875 100m3
70 Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhũ tương gốc Axít. Lượng nhũ tương 1kg/m2 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,1125 100m2
71 Rải thảm mặt đường bê tông nhựa. (Loại hạt trung C19, R19). Chiều dày mặt đường đã lèn ép 7cm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,1125 100m2
72 Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhũ tương gốc Axít. Lượng nhũ tương 0.5kg/m2 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,1125 100m2
73 Rải thảm mặt đường bê tông nhựa. (Loại hạt mịn C<=12.5). Chiều dày mặt đường đã lèn ép 5cm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,1125 100m2
74 Tháo dỡ, thu hồi cột bê tông đơn loại 7m - 8m. Tháo dỡ thủ công Mô tả kỹ thuật theo Chương V 32 cột
75 Lắp đặt cấu kiện đối với bể 2 và 3 tầng ống. Loại bể 2 đan vuông (Nhân công = 0.6 nhân công lắp mới) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 6 bể
76 Ra, kéo, căng, hãm cáp đồng treo, loại cáp đồng treo <=50x2 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1,598 km
77 Ra, kéo, căng, hãm cáp đồng treo, loại cáp đồng treo <=100x2 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1,085 km
78 Ra, kéo, căng, hãm cáp đồng treo, loại cáp đồng treo <=200x2 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1,46 km
79 Ra, kéo cáp đồng trong cống bể có sẵn, loại cáp đồng cống <=300x2 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,32 km
80 Ra, kéo cáp đồng trong cống bể có sẵn, loại cáp đồng cống <=700x2 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,126 km
81 Ra, kéo, căng, hãm cáp quang treo, loại cáp quang treo <=12 sợi Mô tả kỹ thuật theo Chương V 4,988 km
82 Ra, kéo, căng, hãm cáp quang treo, loại cáp quang treo <=24 sợi Mô tả kỹ thuật theo Chương V 3,462 km
83 Ra, kéo, căng, hãm cáp quang treo, loại cáp quang treo <=48 sợi Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1,193 km
84 Ra, kéo cáp quang trong cống bể có sẵn, loại cáp quang cống <=12 sợi Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,322 km
85 Ra, kéo cáp quang trong cống bể có sẵn, loại cáp quang cống <=24 sợi Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,155 km
86 Ra, kéo cáp quang trong cống bể có sẵn, loại cáp quang cống <=48 sợi Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,749 km
87 Ra, kéo, căng, hãm cáp thép bọc nhựa HDPE 35mm để treo cáp trên hàng cột Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2,28 km
88 Hàn nối măng xông cáp đồng, măng xông co nhiệt (loại cáp 10x2, 20x2) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 bộ
89 Hàn nối măng xông cáp đồng, măng xông co nhiệt (loại cáp 30x2) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 bộ
90 Hàn nối măng xông cáp đồng, măng xông co nhiệt (loại cáp 50x2) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 6 bộ
91 Hàn nối măng xông cáp đồng, măng xông co nhiệt (loại cáp 100x2) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 4 bộ
92 Hàn nối măng xông cáp đồng, măng xông co nhiệt (loại cáp 200x2) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 3 bộ
93 Hàn nối măng xông cáp đồng, măng xông co nhiệt (loại cáp 600x2) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 bộ
94 Hàn nối cáp đồng tại tủ cáp (loại cáp 100x2) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 4 tủ cáp
95 Hàn nối cáp đồng vào tủ cáp có sẵn (loại cáp 100x2) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 4 tủ cáp
96 Hàn nối cáp đồng tại tủ cáp (loại cáp 200x2) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 3 tủ cáp
97 Hàn nối cáp đồng tại tủ cáp có sẵn (loại cáp 200x2) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2 tủ cáp
98 Hàn nối cáp đồng tại tủ cáp (loại cáp 300x2) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 tủ cáp
99 Hàn nối cáp đồng tại tủ cáp (loại cáp 600x2) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 tủ cáp
100 Hàn nối cáp đồng tại hộp cáp (loại cáp 20x2) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 4 hộp cáp
101 Hàn nối cáp đồng tại hộp cáp có sẵn (loại cáp 20x2) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 3 hộp cáp
102 Hàn nối cáp đồng tại hộp cáp (loại cáp 30x2) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 hộp cáp
103 Hàn nối cáp đồng tại hộp cáp có sẵn (loại cáp 30x2) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 hộp cáp
104 Hàn nối cáp đồng tại hộp cáp (loại cáp 50x2) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 4 hộp cáp
105 Hàn nối cáp đồng tại hộp cáp có sẵn (loại cáp 50x2) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 4 hộp cáp
106 Hàn nối măng xông cáp sợi quang, loại cáp quang <=24Fo Mô tả kỹ thuật theo Chương V 36 bộ
107 Hàn nối măng xông cáp sợi quang, loại cáp quang <=48Fo Mô tả kỹ thuật theo Chương V 8 bộ
108 Hàn nối ODF cáp sợi quang, loại cáp quang <=12Fo (Hộp ODF loại 12Fo) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 31 bộ ODF
109 Hàn nối ODF cáp sợi quang, loại cáp quang <=24Fo (Hộp ODF loại 24Fo) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 3 bộ ODF
110 Hàn nối ODF cáp sợi quang, loại cáp quang <=48Fo (Hộp ODF loại 48Fo) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2 bộ ODF
111 Hàn nối cáp sợi quang và lắp đặt bộ Naked Splitter, Module Splitter, các loại trong ODF, OTB có sẵn Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2 bộ
112 Hàn nối cáp quang theo phương thức hàn Mid Span Access Mô tả kỹ thuật theo Chương V 5 bộ
113 Hàn nối cáp quang và lắp đặt bộ hộp Splitter các loại vào cột có sẵn Mô tả kỹ thuật theo Chương V 6 hộp
114 Tháo dỡ, thu hồi tủ cáp Mô tả kỹ thuật theo Chương V 3 tủ cáp
115 Tháo dỡ, thu hồi hộp cáp Mô tả kỹ thuật theo Chương V 9 hộp
116 Tháo dỡ, thu hồi cáp đồng treo. Loại cáp <=50x2 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,78 km
117 Tháo dỡ, thu hồi cáp đồng treo. Loại cáp <=100x2 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,91 km
118 Tháo dỡ, thu hồi cáp đồng treo. Loại cáp >100x2 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1,24 km
119 Tháo dỡ, thu hồi cáp đồng trong cống bể. Loại cáp <=200x2 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,13 km
120 Tháo dỡ, thu hồi cáp đồng trong cống bể. Loại cáp <=500x2 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,13 km
121 Tháo dỡ, thu hồi cáp đồng trong cống bể. Loại cáp <=1000x2 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,07 km
122 Tháo dỡ, thu hồi cáp quang treo. Loại cáp <=16Fo Mô tả kỹ thuật theo Chương V 3,355 km
123 Tháo dỡ, thu hồi cáp quang treo. Loại cáp <=48Fo Mô tả kỹ thuật theo Chương V 4,177 km
124 Vận chuyển dụng cụ thi công (từ kho Công ty đến chân công trường) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 Tấn
125 Vận chuyển phụ kiện các loại (từ kho Công ty đến chân công trường) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 Tấn
126 Vận chuyển cáp các loại Mô tả kỹ thuật theo Chương V 30,15 Tấn
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->