Gói thầu: Gói thầu số 05 Thi công xây lắp công trình

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20200754662-00
Thời điểm đóng mở thầu 03/08/2020 14:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Sở Giao Thông Vận Tải An Giang
Tên gói thầu Gói thầu số 05 Thi công xây lắp công trình
Số hiệu KHLCNT 20200708296
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Nguồn sự nghiệp giao thông năm 2020
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 90 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2020-07-20 13:00:00 đến ngày 2020-08-03 14:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 7,932,901,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 118,000,000 VNĐ ((Một trăm mười tám triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STT Mô tả công việc mời thầu Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính Khối lượng mời thầu Đơn vị tính
A I/ PHẦN HỆ THỐNG GIAO THÔNG:
1 Đào nền đường bằng máy đào 0,8m3 - Cấp đất II Theo tiêu chuẩn hiện hành và chỉ dẫn ở chương V 36,167 100m3
2 Đắp nền đường bằng máy lu bánh thép 9T, máy ủi 110CV, độ chặt Y/C K = 0,95 Theo tiêu chuẩn hiện hành và chỉ dẫn ở chương V 4,217 100m3
3 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T Theo tiêu chuẩn hiện hành và chỉ dẫn ở chương V 31,4018 100m3
4 Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 7T Theo tiêu chuẩn hiện hành và chỉ dẫn ở chương V 31,4018 100m3
5 San đầm đất bằng máy lu bánh thép 16T, độ chặt Y/C K = 0,98 Theo tiêu chuẩn hiện hành và chỉ dẫn ở chương V 18,96 100m3
6 Gia cố nền đất yếu rải vải địa kỹ thuật làm móng công trình Theo tiêu chuẩn hiện hành và chỉ dẫn ở chương V 126,04 100m2
7 Thi công móng cấp phối đá dăm lớp dưới Theo tiêu chuẩn hiện hành và chỉ dẫn ở chương V 9,8105 100m3
8 Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trên Theo tiêu chuẩn hiện hành và chỉ dẫn ở chương V 9,8105 100m3
9 Thi công mặt đường đá dăm nước lớp trên, mặt đường đã lèn ép 14cm Theo tiêu chuẩn hiện hành và chỉ dẫn ở chương V 65,4031 100m2
10 Thi công mặt đường láng nhũ tương 03 lớp - Tiêu chuẩn nhựa 4,5kg/m2 Theo tiêu chuẩn hiện hành và chỉ dẫn ở chương V 65,4031 100m2
11 Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30 Theo tiêu chuẩn hiện hành và chỉ dẫn ở chương V 133,7025 m3
12 Ván khuôn móng dài Theo tiêu chuẩn hiện hành và chỉ dẫn ở chương V 10,7818 100m2
13 Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M250, đá 1x2, PCB40 Theo tiêu chuẩn hiện hành và chỉ dẫn ở chương V 243,3386 m3
B II/ PHẦN HỆ THỐNG THOÁT NƯỚC:
1 Đào xúc đất bằng máy đào 1,25m3 - Cấp đất I Theo tiêu chuẩn hiện hành và chỉ dẫn ở chương V 122,2987 100m3
2 San đầm đất bằng máy lu bánh thép 16T, độ chặt Y/C K = 0,90 Theo tiêu chuẩn hiện hành và chỉ dẫn ở chương V 98,7804 100m3
3 Ép trước cọc BTCT, dài ≤4m, KT 15x15cm - Cấp đất II Theo tiêu chuẩn hiện hành và chỉ dẫn ở chương V 29,28 100m
4 Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB40 Theo tiêu chuẩn hiện hành và chỉ dẫn ở chương V 124,3877 m3
5 Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm Theo tiêu chuẩn hiện hành và chỉ dẫn ở chương V 9,0458 tấn
6 Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm Theo tiêu chuẩn hiện hành và chỉ dẫn ở chương V 0,5712 tấn
7 Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy Theo tiêu chuẩn hiện hành và chỉ dẫn ở chương V 12,6307 100m2
8 Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ bằng thủ công, bê tông hố van, hố ga, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 Theo tiêu chuẩn hiện hành và chỉ dẫn ở chương V 172,416 m3
9 Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ bằng thủ công, bê tông hố van, hố ga, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 Theo tiêu chuẩn hiện hành và chỉ dẫn ở chương V 40,96 m3
10 Xếp đá khan có chít mạch, mặt bằng, vữa XM M100, PCB40 Theo tiêu chuẩn hiện hành và chỉ dẫn ở chương V 0,83 m3
11 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m Theo tiêu chuẩn hiện hành và chỉ dẫn ở chương V 1,6682 tấn
12 Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng Theo tiêu chuẩn hiện hành và chỉ dẫn ở chương V 3,206 100m2
13 Bê tông xà dầm, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) Theo tiêu chuẩn hiện hành và chỉ dẫn ở chương V 28,84 m3
14 Gia công các kết cấu thép vỏ bao che Theo tiêu chuẩn hiện hành và chỉ dẫn ở chương V 1,3241 tấn
15 Lắp đặt cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, KL ≤10kg/1 cấu kiện Theo tiêu chuẩn hiện hành và chỉ dẫn ở chương V 1,3241 tấn
16 Rải giấy dầu lớp cách ly Theo tiêu chuẩn hiện hành và chỉ dẫn ở chương V 4,3583 100m2
17 Gia công, lắp đặt cốt thép pa nen, ĐK ≤10mm Theo tiêu chuẩn hiện hành và chỉ dẫn ở chương V 3,2064 tấn
18 Gia công, lắp đặt cốt thép pa nen, ĐK >10mm Theo tiêu chuẩn hiện hành và chỉ dẫn ở chương V 0,0254 tấn
19 Ván khuôn móng dài Theo tiêu chuẩn hiện hành và chỉ dẫn ở chương V 7,945 100m2
20 Gia công lan can Theo tiêu chuẩn hiện hành và chỉ dẫn ở chương V 3,6887 tấn
21 Nhúng kẽm lưới chắn rác Theo tiêu chuẩn hiện hành và chỉ dẫn ở chương V 1.027,146 kg
22 Cung cấp bulon Đk 10mm Theo tiêu chuẩn hiện hành và chỉ dẫn ở chương V 12 Cái
23 Lắp đặt cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, KL ≤50kg/1 cấu kiện Theo tiêu chuẩn hiện hành và chỉ dẫn ở chương V 3,6886 tấn
24 Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) Theo tiêu chuẩn hiện hành và chỉ dẫn ở chương V 103,487 m3
25 Lắp đặt ống bê tông bằng cần trục, đoạn ống dài 4m - Đường kính ≤600mm, vỉa hè Theo tiêu chuẩn hiện hành và chỉ dẫn ở chương V 219 1 đoạn ống
26 Lắp đặt ống bê tông bằng cần trục, đoạn ống dài 4m - Đường kính ≤600mm, ngang đường Theo tiêu chuẩn hiện hành và chỉ dẫn ở chương V 20 1 đoạn ống
27 Lắp đặt ống bê tông bằng cần trục, đoạn ống dài 4m - Đường kính ≤1000mm, vỉa hè Theo tiêu chuẩn hiện hành và chỉ dẫn ở chương V 400,475 1 đoạn ống
28 Lắp đặt ống bê tông bằng cần trục, đoạn ống dài 4m - Đường kính ≤1000mm, ngang đường Theo tiêu chuẩn hiện hành và chỉ dẫn ở chương V 12 1 đoạn ống
29 Lắp đặt ống bê tông bằng cần trục, đoạn ống dài 2m - Đường kính ≤1000mm, vỉa hè Theo tiêu chuẩn hiện hành và chỉ dẫn ở chương V 1 1 đoạn ống
30 Nối ống bê tông bằng gioăng cao su - Đường kính 600mm Theo tiêu chuẩn hiện hành và chỉ dẫn ở chương V 213 mối nối
31 Nối ống bê tông bằng gioăng cao su - Đường kính 800mm Theo tiêu chuẩn hiện hành và chỉ dẫn ở chương V 371 mối nối
32 Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu Theo tiêu chuẩn hiện hành và chỉ dẫn ở chương V 1.395 1cấu kiện
33 Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 200mm Theo tiêu chuẩn hiện hành và chỉ dẫn ở chương V 0,56 100m
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->