Gói thầu: Gói thầu 01: Xây lắp
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20200747077-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 31/07/2020 10:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | CÔNG TY ĐIỆN LỰC LONG AN |
| Tên gói thầu | Gói thầu 01: Xây lắp |
| Số hiệu KHLCNT | 20200745826 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Vốn ĐTXD của Tổng công ty Điện lực miền Nam |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 210 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2020-07-20 11:13:00 đến ngày 2020-07-31 10:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 1,625,145,183 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 24,000,000 VNĐ ((Hai mươi bốn triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
| A | Phần lắp mới đường dây trung áp | |||
| 1 | Móng M14-2a (A cấp đà cản) | Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT (kèm theo bảng kê chi tiết tại Phụ lục 1). | 24 | Móng |
| 2 | Móng M14a+BT (A cấp đà cản) | Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT (kèm theo bảng kê chi tiết tại Phụ lục 1). | 15 | Móng |
| 3 | Móng M14-2a+BT-TRUGHEP (A cấp đà cản) | Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT (kèm theo bảng kê chi tiết tại Phụ lục 1). | 11 | Móng |
| 4 | Móng M16BT | Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT (kèm theo bảng kê chi tiết tại Phụ lục 1). | 1 | Móng |
| 5 | Móng M16BT-TRUGHEP | Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT (kèm theo bảng kê chi tiết tại Phụ lục 1). | 3 | Móng |
| 6 | Trụ BTLT 14m (A cấp trụ) | Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT (kèm theo bảng kê chi tiết tại Phụ lục 1). | 61 | Trụ |
| 7 | Trụ BTLT 16m (A cấp trụ) | Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT (kèm theo bảng kê chi tiết tại Phụ lục 1). | 7 | Trụ |
| 8 | Bộ đà tháp sắt đôi U160 - 2,7m trụ đơn | Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT (kèm theo bảng kê chi tiết tại Phụ lục 1). | 37 | Bộ |
| 9 | Bộ đà tháp sắt đôi U160 - 2,7m trụ ghép | Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT (kèm theo bảng kê chi tiết tại Phụ lục 1). | 1 | Bộ |
| 10 | Bộ xà sắt XIT 2,4m | Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT (kèm theo bảng kê chi tiết tại Phụ lục 1). | 81 | Bộ |
| 11 | Bộ xà sắt XIT 2,4m trụ ghép | Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT (kèm theo bảng kê chi tiết tại Phụ lục 1). | 2 | Bộ |
| 12 | Bộ xà sắt XIG 2,4m | Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT (kèm theo bảng kê chi tiết tại Phụ lục 1). | 1 | Bộ |
| 13 | Bộ xà sắt XIG2 - 2m | Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT (kèm theo bảng kê chi tiết tại Phụ lục 1). | 2 | Bộ |
| 14 | Bộ xà sắt XIND 2,4m | Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT (kèm theo bảng kê chi tiết tại Phụ lục 1). | 10 | Bộ |
| 15 | Bộ xà sắt XIND 2,4m trụ ghép | Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT (kèm theo bảng kê chi tiết tại Phụ lục 1). | 23 | Bộ |
| 16 | Bộ sứ đứng 36kV + ty sứ | Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT (kèm theo bảng kê chi tiết tại Phụ lục 1). | 444 | Bộ |
| 17 | Bộ sứ treo polymer 24kV | Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT (kèm theo bảng kê chi tiết tại Phụ lục 1). | 96 | Bộ |
| 18 | Bộ sứ treo kép polymer 24kV | Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT (kèm theo bảng kê chi tiết tại Phụ lục 1). | 78 | Bộ |
| 19 | Bộ dừng dây trung hoà (sứ treo thuỷ tinh) | Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT (kèm theo bảng kê chi tiết tại Phụ lục 1). | 10 | Bộ |
| 20 | Bộ Uclevis + SOC trụ đơn | Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT (kèm theo bảng kê chi tiết tại Phụ lục 1). | 2 | Bộ |
| 21 | Bộ Uclevis + SOC trụ ghép | Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT (kèm theo bảng kê chi tiết tại Phụ lục 1). | 4 | Bộ |
| 22 | Bộ tiếp địa trung thế lặp lại | Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT (kèm theo bảng kê chi tiết tại Phụ lục 1). | 17 | Bộ |
| 23 | Dây đồng bọc cách điện 24kV - CXV.185mm2 | Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT. | 30 | Mét |
| 24 | Rãi và căng dây nhôm trần lõi thép AC.185/29mm2 (A cấp 9.977 kg dây) | Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT. | 13,454 | Km |
| 25 | Rãi và căng dây nhôm trần lõi thép AC.95/16mm2 (A cấp 1.757 kg dây) | Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT. | 4,485 | Km |
| 26 | Dây nhôm trần AC.95/16mm2 (buộc sứ đứng + sứ ống chỉ) | Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT. | 98 | Kg |
| 27 | Dây AV50mm2 | Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT. | 116 | Mét |
| 28 | Dây duplex nhôm 2x16 mm2 | Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT. | 304 | Mét |
| 29 | Dây duplex đồng 2x6 mm2 | Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT. | 164 | Mét |
| 30 | Kẹp quay ép 4/0 (A.185-240mm2) + Nắp chụp | Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT. | 78 | Bộ |
| 31 | Kẹp ép WR 875 + compound (để ép dây120-240mm2) | Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT. | 130 | Cái |
| 32 | Sơn số trụ - bảng báo nguy hiểm | Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT. | 54 | Bộ |
| 33 | Kẹp nhôm AC 95mm2 | Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT. | 111 | Cái |
| 34 | Ống nối dây AC 50 mm2 | Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT. | 34 | Ống |
| 35 | Đai thép Inox 0.4x20x1200 + khóa đai | Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT. | 164 | Bộ |
| 36 | Kẹp rẽ IPC 95/35 | Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT. | 104 | Cái |
| 37 | Boulon VRS Ф16 x 500 + 2 lông đền vuông 50x50 dày 2,5mm - Ф18 | Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT. | 11 | Bộ |
| 38 | Boulon VRS Ф16 x 550 + 2 lông đền vuông 50x50 dày 2,5mm - Ф18 | Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT. | 11 | Bộ |
| 39 | Boulon VRS Ф16 x 650 + 2 lông đền vuông 50x50 dày 2,5mm - Ф18 | Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT. | 11 | Bộ |
| 40 | Boulon VRS Ф16 x 850 + 2 lông đền vuông 50x50 dày 2,5mm - Ф18 | Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT. | 11 | Bộ |
| 41 | Bộ collier sắt dẹt ghép trụ 1: 100x8-Ø(210-210)+ 4 boulon Ø16x40 + 8 long đền vuông 50x50 dày 2,5mm - Ø18 | Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT. | 3 | Bộ |
| 42 | Bộ collier sắt dẹt ghép trụ 2: 100x8-Ø(250-250)+ 4 boulon Ø16x40 + 8 long đền vuông 50x50 dày 2,5mm - Ø18 | Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT. | 3 | Bộ |
| 43 | Bộ collier sắt dẹt ghép trụ 3: 100x8-Ø(290-290)+ 4 boulon Ø16x40 + 8 long đền vuông 50x50 dày 2,5mm - Ø18 | Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT. | 3 | Bộ |
| B | Phần tháo lắp lại đường dây trung áp | |||
| 1 | Bộ xà composite XIT 2m | Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT (kèm theo bảng kê chi tiết tại Phụ lục 1). | 51 | Bộ |
| 2 | Bộ xà composite XIT 2,4m | Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT (kèm theo bảng kê chi tiết tại Phụ lục 1). | 8 | Bộ |
| 3 | Bộ xà sắt XIT 2m | Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT (kèm theo bảng kê chi tiết tại Phụ lục 1). | 14 | Bộ |
| 4 | Bộ xà sắt XIT1- 2m | Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT (kèm theo bảng kê chi tiết tại Phụ lục 1). | 1 | Bộ |
| 5 | Bộ xà sắt XIG 2m | Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT (kèm theo bảng kê chi tiết tại Phụ lục 1). | 1 | Bộ |
| 6 | Bộ xà composite XIG 2,4m | Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT (kèm theo bảng kê chi tiết tại Phụ lục 1). | 1 | Bộ |
| 7 | Bộ xà sắt XIG2- 2m | Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT (kèm theo bảng kê chi tiết tại Phụ lục 1). | 2 | Bộ |
| 8 | Bộ xà composite XIND 2,4m | Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT (kèm theo bảng kê chi tiết tại Phụ lục 1). | 1 | Bộ |
| 9 | Bộ xà sắt XIND 2,4m | Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT (kèm theo bảng kê chi tiết tại Phụ lục 1). | 7 | Bộ |
| 10 | Bộ xà sắt XIND 2,4m trụ ghép | Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT (kèm theo bảng kê chi tiết tại Phụ lục 1). | 4 | Bộ |
| 11 | Bộ sứ treo polymer 24kV | Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT (kèm theo bảng kê chi tiết tại Phụ lục 1). | 70 | Bộ |
| 12 | Bộ sứ treo kép polymer 24kV | Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT (kèm theo bảng kê chi tiết tại Phụ lục 1). | 12 | Bộ |
| 13 | Bộ sứ đứng 24kV + toppin | Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT (kèm theo bảng kê chi tiết tại Phụ lục 1). | 67 | Bộ |
| 14 | Bộ sứ đứng 24kV + ty sứ | Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT (kèm theo bảng kê chi tiết tại Phụ lục 1). | 194 | Bộ |
| 15 | Bộ Uclevis + SOC | Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT (kèm theo bảng kê chi tiết tại Phụ lục 1). | 95 | Bộ |
| 16 | Bộ Rack + SOC | Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT (kèm theo bảng kê chi tiết tại Phụ lục 1). | 15 | Bộ |
| 17 | Bộ treo cáp ABC 50-95mm2 (sử dụng lại) | Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT. | 16 | Bộ |
| 18 | Bộ dừng cáp ABC 50-95mm2 (sử dụng lại) | Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT. | 15 | Bộ |
| 19 | Thùng 1 ĐK 1P (sử dụng lại) | Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT. | 2 | Thùng |
| 20 | Thùng 2 ĐK 1P (sử dụng lại) | Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT. | 9 | Thùng |
| 21 | Thùng 4 ĐK 1P (sử dụng lại) | Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT. | 71 | Thùng |
| 22 | LA 18kV - 10kA (sử dụng lại) | Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT. | 12 | Bộ |
| 23 | FCO 27kV-100A (sử dụng lại) | Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT. | 7 | Bộ |
| 24 | LBFCO 27kV-100A (sử dụng lại) | Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT. | 26 | Bộ |
| 25 | LBS phân đoạn (sử dụng lại) | Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT. | 1 | Bộ |
| C | Phần tháo thu hồi đường dây trung áp (thu hồi hoàn nhập về kho Điện lực Châu Thành) | |||
| 1 | Trụ BTLT 10,5m (Cắt gốc) | Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT. | 47 | Trụ |
| 2 | Trụ BTLT 12m (Cắt gốc) | Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT. | 8 | Trụ |
| 3 | Bộ đà tháp sắt đôi U160 - 2,7m, bao gồm: Đà sắt U160x60x5 - 2,7m (14,2kg/m): 2 đà; Boulon Ф16x350: 2 cái; Boulon VRSФ16x350: 2 cái | Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT. | 49 | Bộ |
| 4 | Bộ xà composite XIT 2m, bao gồm: Xà composite 110x80x5-2m (3,3kg/m): 01 đà; Thanh chống composite dẹt 40x10-0,72m (0,7kg/m): 02 thanh; Boulon Ф 16x150: 2 cái; Boulon Ф16x300: 2 cái | Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT. | 8 | Bộ |
| 5 | Bộ xà sắt XIT 2m, bao gồm: Xà sắt L75x75x8-2m (2ốp) (9,02kg/m): 01 đà; Thanh chống 60x6-0,72m (2,83Kg/m): 02 thanh; Boulon Ф 16x40: 2 cái; Boulon Ф16x300: 2 cái | Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT. | 3 | Bộ |
| 6 | Bộ xà sắt XIG 2m, bao gồm: Xà sắt L.75x75x8-2000 (2 ốp) (9,02kg/m): 02 đà; Thanh chống 60x6- 0,72m (2,83Kg/m): 04 thanh; Boulon Ф16x40: 2 cái; Boulon Ф16x250: 2 cái | Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT. | 4 | Bộ |
| 7 | Bộ xà sắt XIND 2m, bao gồm: Xà sắt L.75x75x8-2000 (2 ốp) (9,02kg/m): 2 đà; Thanh chống 60x6- 0,72m (2,83Kg/m): 4 thanh; Boulon Ф 16x40: 2 cái; Boulon Ф16x300: 2 cái | Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT. | 1 | Bộ |
| 8 | Bộ sứ đứng 24kV + toppin; bao gồm: Sứ đứng 24kV: 1 cái; Toppin 870mm: 1 cái; Boulon Ф16x250: 2 cái | Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT. | 18 | Bộ |
| 9 | Bộ sứ đứng 24kV + ty sứ | Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT. | 40 | Bộ |
| 10 | Bộ chằng xuống trụ 12m, bao gồm: Dây chằng, sứ chằng: 1 bộ; Kẹp chằng 3 boulon: 2 cái; Boulon mắt F 16x250: 1 cái | Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT. | 9 | Bộ |
| D | Phần tháo lắp lại trạm biến áp 1 pha 1x25kVA (1 trạm) | |||
| 1 | MBA 25kVA - 12,7/2x0,23kV (sử dụng lại) | Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT. | 1 | Máy |
| 2 | FCO 27kV - 100A (sử dụng lại) | Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT. | 1 | Bộ |
| 3 | LA 18kV - 10kA (sử dụng lại) | Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT. | 1 | Cái |
| 4 | Dây CXV25mm2 - 24kV (sử dụng lại) | Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT. | 3 | Mét |
| 5 | Dây CV50mm2 - 600V | Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT. | 32 | Mét |
| 6 | Cáp đồng trần C25 mm2 | Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT. | 7 | Kg |
| 7 | Cọc tiếp đất Ф 16x2400 + kẹp mạ đồng | Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT. | 6 | Bộ |
| 8 | Kẹp quay 2/0 (# 35 - 50mm2) (sử dụng lại) | Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT. | 1 | Cái |
| 9 | Hotline clamp 2/0 (sử dụng lại) | Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT. | 1 | Cái |
| 10 | Split-bolt A.35 - 50/C.10-50 | Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT. | 8 | Cái |
| 11 | Đầu cosse ép Cu 50 mm2 | Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT. | 4 | Cái |
| 12 | Đầu cosse ép Cu 25 mm2 | Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT. | 1 | Cái |
| 13 | Giá treo MBT 25kVA (sử dụng lại) | Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT. | 1 | Bộ |
| 14 | Giá đỡ LA, FCO (sử dụng lại) | Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT. | 1 | Bộ |
| 15 | Sứ đỡ tăng cường FCO 14kV (sử dụng lại) | Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT. | 1 | Bộ |
| 16 | Nắp chụp silicon LA | Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT. | 1 | Cái |
| 17 | Nắp chụp sứ cao MBA | Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT. | 1 | Cái |
| 18 | Thùng điện kế & cầu dao đôi nhỏ + 2 bảng nhựa: 900x500x600 (sử dụng lại) | Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT. | 1 | Thùng |
| 19 | Collier Φ300/60 + boulon | Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT. | 6 | Bộ |
| 20 | Collier Φ300/21 + boulon | Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT. | 3 | Bộ |
| 21 | Ống PVC Φ21x1,3 | Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT. | 3 | Mét |
| 22 | Ống PVC Φ60x2,9 | Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT. | 12 | Mét |
| 23 | Co 90 PVC Φ60 | Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT. | 6 | Cái |
| 24 | Bít ống PVC Φ60 | Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT. | 4 | Cái |
| 25 | Bảng tên trạm (theo mẫu Điện lực) | Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT. | 1 | Cái |
| 26 | Keo dán ống nhựa PVC, 50gr/tuýp | Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT. | 1 | Chai |
| 27 | Băng keo điện | Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT. | 4 | Cuộn |
| 28 | Boulon Ф14x40 | Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT. | 1 | Cái |
| 29 | Boulon Ф16x40 | Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT. | 2 | Cái |
| 30 | Boulon Ф16x250 | Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT. | 2 | Cái |
| 31 | Boulon Ф16x300 | Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT. | 2 | Cái |
| 32 | Boulon Ф16x400 | Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT. | 2 | Cái |
| 33 | Boulon Ф16x600 | Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT. | 2 | Cái |
| 34 | Long đền vuông 50x50 dày 2,5mm Φ16 | Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT. | 2 | Cái |
| 35 | Long đền vuông 50x50 dày 2,5mm Φ18 | Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT. | 12 | Cái |
| 36 | Dây đồng mềm CVV 2x4 mm2 - 600V | Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT. | 3 | Mét |
| 37 | Dây CV.10mm2 | Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT. | 4 | Mét |
| 38 | Keo Silicone cách điện | Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT. | 1 | Chai |
| 39 | Đầu cosse ép pin rỗng 10 ly CE10-12 | Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT. | 2 | Cái |
| 40 | Đầu cosse ép pin rỗng 6 ly CE6.0-12 | Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT. | 2 | Cái |
| 41 | Đầu cosse ép tròn trần R6-10 | Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT. | 2 | Cái |
| 42 | Chụp nhựa V5.5 (đỏ) | Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT. | 1 | Cái |
| 43 | Chụp nhựa V5.5 (đen) | Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT. | 2 | Cái |
| 44 | Chụp nhựa V8 (đỏ) | Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT. | 1 | Cái |
| 45 | Chụp nhựa V8 (đen) | Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT. | 2 | Cái |
| 46 | Đánh dấu dây EC - 2 "0" | Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT. | 4 | Cái |
| 47 | Đánh dấu dây EC - 2 "1" | Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT. | 2 | Cái |
| 48 | Đánh dấu dây EC - 2 "2" | Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT. | 2 | Cái |
| 49 | Đánh dấu dây EC - 2 "N" | Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT. | 2 | Cái |
| 50 | Đánh dấu dây EC - 2 "I" | Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT. | 2 | Cái |
| 51 | Đánh dấu dây EC - 2 "V" | Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT. | 2 | Cái |
| 52 | Tháo thu hồi dây đồng bọc CV50mm2 | Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT. | 10 | Mét |
| 53 | Tháo thu hồi dây đồng trần C.25mm2 | Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT. | 2,5 | Kg |
| 54 | Tháo thu hồi ống nhựa PVC F60 | Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT. | 4 | Mét |
| E | Phần tháo lắp lại trạm biến áp 1 pha 2x25kVA (1 trạm) | |||
| 1 | MBA 25kVA - 12,7/2x0,23kV (sử dụng lại) | Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT. | 2 | Máy |
| 2 | FCO 27kV - 100A (sử dụng lại) | Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT. | 1 | Cái |
| 3 | LA 18kV - 10kA (sử dụng lại) | Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT. | 1 | Cái |
| 4 | Dây CXV25mm2 - 24kV (sử dụng lại) | Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT. | 3 | Mét |
| 5 | Dây CV50mm2 - 600V | Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT. | 48 | Mét |
| 6 | Cáp đồng trần C25 mm2 | Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT. | 7 | Kg |
| 7 | Cọc tiếp đất Ф 16x2400 + kẹp mạ đồng | Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT. | 6 | Bộ |
| 8 | Kẹp quay 2/0 (# 35 - 50mm2) (sử dụng lại) | Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT. | 1 | Cái |
| 9 | Hotline clamp 2/0 (sử dụng lại) | Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT. | 1 | Cái |
| 10 | Split-bolt A.35 - 50/C.10-50 | Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT. | 8 | Cái |
| 11 | Đầu cosse ép Cu 50 mm2 | Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT. | 6 | Cái |
| 12 | Đầu cosse ép Cu 25 mm2 | Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT. | 1 | Cái |
| 13 | Giá treo MBT 2x25kVA (sử dụng lại) | Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT. | 1 | Bộ |
| 14 | Giá đỡ LA, FCO (sử dụng lại) | Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT. | 1 | Bộ |
| 15 | Sứ đỡ tăng cường FCO 14kV (sử dụng lại) | Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT. | 1 | Bộ |
| 16 | Nắp chụp silicon LA | Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT. | 1 | Cái |
| 17 | Nắp chụp sứ cao MBA | Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT. | 1 | Cái |
| 18 | Thùng điện kế & cầu dao đôi nhỏ + 2 bảng nhựa: 900x500x600 (sử dụng lại) | Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT. | 1 | Thùng |
| 19 | Collier Φ300/90 + boulon | Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT. | 6 | Bộ |
| 20 | Collier Φ300/21 + boulon | Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT. | 3 | Bộ |
| 21 | Ống PVC Φ21x1,3 | Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT. | 3 | Mét |
| 22 | Ống PVC Φ90x2,9 | Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT. | 12 | Mét |
| 23 | Co 90 PVC Φ90 | Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT. | 6 | Cái |
| 24 | Bít ống PVC Φ90 | Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT. | 4 | Cái |
| 25 | Bảng tên trạm (theo mẫu Điện lực) | Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT. | 1 | Cái |
| 26 | Keo dán ống nhựa PVC, 50gr/tuýp | Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT. | 1 | Chai |
| 27 | Băng keo điện | Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT. | 4 | Cuộn |
| 28 | Boulon Ф14x40 | Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT. | 1 | Cái |
| 29 | Boulon Ф16x40 | Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT. | 2 | Cái |
| 30 | Boulon Ф16x250 | Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT. | 2 | Cái |
| 31 | Boulon Ф16x300 | Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT. | 2 | Cái |
| 32 | Boulon Ф16x400 | Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT. | 2 | Cái |
| 33 | Boulon Ф16x600 | Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT. | 2 | Cái |
| 34 | Long đền vuông 50x50 dày 2,5mm Φ16 | Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT. | 2 | Cái |
| 35 | Long đền vuông 50x50 dày 2,5mm Φ18 | Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT. | 12 | Cái |
| 36 | Dây đồng mềm CVV 2x4 mm2 - 600V | Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT. | 3 | Mét |
| 37 | Dây CV.10mm2 | Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT. | 4 | Mét |
| 38 | Keo Silicone cách điện | Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT. | 1 | Chai |
| 39 | Đầu cosse ép pin rỗng 10 ly CE10-12 | Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT. | 2 | Cái |
| 40 | Đầu cosse ép pin rỗng 6 ly CE6.0-12 | Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT. | 2 | Cái |
| 41 | Đầu cosse ép tròn trần R6-10 | Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT. | 2 | Cái |
| 42 | Chụp nhựa V5.5 (đỏ) | Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT. | 1 | Cái |
| 43 | Chụp nhựa V5.5 (đen) | Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT. | 2 | Cái |
| 44 | Chụp nhựa V8 (đỏ) | Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT. | 1 | Cái |
| 45 | Chụp nhựa V8 (đen) | Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT. | 2 | Cái |
| 46 | Đánh dấu dây EC - 2 "0" | Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT. | 4 | Cái |
| 47 | Đánh dấu dây EC - 2 "1" | Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT. | 2 | Cái |
| 48 | Đánh dấu dây EC - 2 "2" | Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT. | 2 | Cái |
| 49 | Đánh dấu dây EC - 2 "N" | Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT. | 2 | Cái |
| 50 | Đánh dấu dây EC - 2 "I" | Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT. | 2 | Cái |
| 51 | Đánh dấu dây EC - 2 "V" | Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT. | 2 | Cái |
| 52 | Tháo thu hồi dây đồng bọc CV50mm2 | Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT. | 20 | Mét |
| 53 | Tháo thu hồi dây đồng trần C.25mm2 | Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT. | 2,5 | Kg |
| 54 | Tháo thu hồi ống nhựa PVC F60 | Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT. | 4 | Mét |
| F | Phần tháo lắp lại trạm biến áp 1 pha 50kVA (3 trạm) | |||
| 1 | MBA 50kVA - 12,7/2x0,23kV (sử dụng lại) | Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT. | 3 | Máy |
| 2 | FCO 27kV - 100A (sử dụng lại) | Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT. | 3 | Bộ |
| 3 | LA 18kV - 10kA (sử dụng lại) | Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT. | 3 | Cái |
| 4 | Dây CXV25mm2 - 24kV (sử dụng lại) | Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT. | 9 | Mét |
| 5 | Dây CV120mm2 - 600V | Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT. | 96 | Mét |
| 6 | Cáp đồng trần C25 mm2 | Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT. | 21 | Kg |
| 7 | Cọc tiếp đất Ф 16x2400 + kẹp mạ đồng | Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT. | 18 | Bộ |
| 8 | Kẹp quay 2/0 (# 35 - 50mm2) (sử dụng lại) | Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT. | 3 | Cái |
| 9 | Hotline clamp 2/0 (sử dụng lại) | Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT. | 3 | Cái |
| 10 | Split-bolt A.35 - 50/C.10-50 | Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT. | 24 | Cái |
| 11 | Đầu cosse ép Cu 120 mm2 | Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT. | 12 | Cái |
| 12 | Đầu cosse ép Cu 25 mm2 | Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT. | 3 | Cái |
| 13 | Giá treo MBT 50kVA (sử dụng lại) | Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT. | 3 | Bộ |
| 14 | Giá đỡ LA, FCO (sử dụng lại) | Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT. | 3 | Bộ |
| 15 | Sứ đỡ tăng cường FCO 14kV (sử dụng lại) | Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT. | 3 | Bộ |
| 16 | Nắp chụp silicon LA | Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT. | 3 | Cái |
| 17 | Nắp chụp sứ cao MBA | Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT. | 3 | Cái |
| 18 | Thùng điện kế & cầu dao đôi nhỏ + 2 bảng nhựa: 900x500x600 (sử dụng lại) | Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT. | 3 | Thùng |
| 19 | Collier Φ300/90 + boulon | Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT. | 18 | Bộ |
| 20 | Collier Φ300/21 + boulon | Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT. | 9 | Bộ |
| 21 | Ống PVC Φ21x1,3 | Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT. | 9 | Mét |
| 22 | Ống PVC Φ90x2,9 | Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT. | 36 | Mét |
| 23 | Co 90 PVC Φ90 | Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT. | 18 | Cái |
| 24 | Bít ống PVC Φ90 | Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT. | 12 | Cái |
| 25 | Bảng tên trạm (theo mẫu Điện lực) | Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT. | 3 | Cái |
| 26 | Keo dán ống nhựa PVC, 50gr/tuýp | Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT. | 3 | Chai |
| 27 | Băng keo điện | Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT. | 12 | Cuộn |
| 28 | Boulon Ф14x40 | Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT. | 3 | Cái |
| 29 | Boulon Ф16x40 | Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT. | 6 | Cái |
| 30 | Boulon Ф16x250 | Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT. | 6 | Cái |
| 31 | Boulon Ф16x300 | Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT. | 2 | Cái |
| 32 | Boulon Ф16x400 | Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT. | 6 | Cái |
| 33 | Boulon Ф16x600 | Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT. | 4 | Cái |
| 34 | Long đền vuông 50x50 dày 2,5mm Φ16 | Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT. | 6 | Cái |
| 35 | Long đền vuông 50x50 dày 2,5mm Φ18 | Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT. | 48 | Cái |
| 36 | Dây đồng mềm CVV 2x4 mm2 - 600V | Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT. | 9 | Mét |
| 37 | Dây CV.10mm2 | Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT. | 12 | Mét |
| 38 | Keo Silicone cách điện | Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT. | 3 | Chai |
| 39 | Đầu cosse ép pin rỗng 10 ly CE10-12 | Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT. | 6 | Cái |
| 40 | Đầu cosse ép pin rỗng 6 ly CE6.0-12 | Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT. | 6 | Cái |
| 41 | Đầu cosse ép tròn trần R6-10 | Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT. | 6 | Cái |
| 42 | Chụp nhựa V5.5 (đỏ) | Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT. | 3 | Cái |
| 43 | Chụp nhựa V5.5 (đen) | Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT. | 6 | Cái |
| 44 | Chụp nhựa V8 (đỏ) | Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT. | 3 | Cái |
| 45 | Chụp nhựa V8 (đen) | Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT. | 6 | Cái |
| 46 | Đánh dấu dây EC - 2 "0" | Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT. | 12 | Cái |
| 47 | Đánh dấu dây EC - 2 "1" | Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT. | 6 | Cái |
| 48 | Đánh dấu dây EC - 2 "2" | Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT. | 6 | Cái |
| 49 | Đánh dấu dây EC - 2 "N" | Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT. | 6 | Cái |
| 50 | Đánh dấu dây EC - 2 "I" | Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT. | 6 | Cái |
| 51 | Đánh dấu dây EC - 2 "V" | Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT. | 6 | Cái |
| 52 | Tháo thu hồi dây đồng bọc CV70mm2 | Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT. | 30 | Mét |
| 53 | Tháo thu hồi dây đồng trần C.25mm2 | Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT. | 7,5 | Kg |
| 54 | Tháo thu hồi ống nhựa PVC F60 | Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT. | 12 | Mét |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi