Gói thầu: Xây lắp

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20200754556-00
Thời điểm đóng mở thầu 27/07/2020 14:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ban Quản lý dự án đầu tư và xây dựng huyện Quảng Hòa, tỉnh Cao Bằng
Tên gói thầu Xây lắp
Số hiệu KHLCNT 20200728555
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Chương trình MTQG xây dựng nông thôn mới và các nguồn vốn khác
Hình thức LCNT Chào hàng cạnh tranh trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 8 Tháng
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2020-07-20 10:50:00 đến ngày 2020-07-27 14:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 1,942,578,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 25,000,000 VNĐ ((Hai mươi năm triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STT Mô tả công việc mời thầu Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính Khối lượng mời thầu Đơn vị tính
A Hạng Mục Chung
1 Chi phí xây dựng lán trại, nhà tạm tại hiện trường để ở và thi công 1 Khoản
2 Chi phí một số khối lượng công việc không xác định được từ thiết kế 1 Khoản
B NỀN ĐƯỜNG
1 Đào nền đường làm mới bằng máy đào <=0,8 m3, máy ủi <=110 CV, đổ lên phương tiện vận chuyển, đất cấp III Mô tả kỹ thuật theo Chương V 157,0741 100m3
2 Đào nền đường làm mới bằng máy đào <=0,8 m3, máy ủi <=110 CV, đổ lên phương tiện vận chuyển, đất cấp IV Mô tả kỹ thuật theo Chương V 69,9719 100m3
3 Đào khuôn đường, rãnh thoát nước bằng máy, đất cấp III Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1,2828 100m3
4 Đào khuôn đường, rãnh thoát nước bằng máy, đất cấp IV Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,4807 100m3
5 Đánh cấp, đào chân khay, móng kè đất cấp III bằng máy Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,9968 100m3
6 Đào chân khay, móng kè đất cấp III bằng thủ công Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,1 m3
7 Đào chân khay, móng kè đất cấp IV bằng máy Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,2361 100m3
8 Phá đá nền, khuôn, rãnh đường bằng máy khoan đường kính 42 mm, đá cấp III Mô tả kỹ thuật theo Chương V 10,2423 100m3
9 Phá đá nền, khuôn, rãnh đường bằng máy khoan đường kính 42 mm, đá cấp IV Mô tả kỹ thuật theo Chương V 15,5101 100m3
10 Xây đá hộc xây bó nền vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 11,04 m3
11 Xây đá hộc, xây móng kè vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 30,72 m3
12 Xây đá hộc, xây thân kè vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 20,75 m3
13 Trát rãnh + kè dày 2,0 cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 56,86 m2
14 Đắp đất sau kè bằng đầm cóc, độ chặt yêu cầu K=0,90 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,212 100m3
15 Làm tầng lọc bằng đá dăm 1x2 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,0261 100m3
16 Đất sét dẻo không thấm nước Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1,31 m3
17 Đắp nền đường máy đầm 9 tấn, độ chặt yêu cầu K=0,90 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 12,5284 100m3
18 Vận chuyển đất tận dụng để đắp bằng ôtô tự đổ, phạm vi <=300m, ôtô 5T, đất cấp III Mô tả kỹ thuật theo Chương V 13,7812 100m3
19 Vận chuyển đất đổ đi bằng ôtô tự đổ, phạm vi <=700m, ôtô 5T, đất cấp III (KL xem bảng điều phối đất) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 35,0312 100m3
20 Vận chuyển đất đổ đi bằng ôtô tự đổ, phạm vi <=700m, ôtô 5T, đất cấp IV (KL xem bảng điều phối đất) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 21,2066 100m3
21 Đào xúc đá lên phương tiện vận chuyển hoặc đổ sang bên cạnh bằng máy đào <=0,8 m3 tính 80%KL Mô tả kỹ thuật theo Chương V 20,5715 100m3
22 Vận chuyển đá tận dụng bằng ôtô tự đổ trong phạm vi <=300 m bằng ôtô 5 tấn (KL xem bảng điều phối đá) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 4,5625 100m3
23 Vận chuyển đá đổ đi bằng ôtô tự đổ trong phạm vi <=700 m bằng ôtô 5 tấn (KL xem bảng điều phối đá) tính 80%KL Mô tả kỹ thuật theo Chương V 19,1588 100m3
C MẶT ĐƯỜNG
1 Làm móng đường cấp phối, lớp dưới, chiều dày mặt đường đã lèn ép 12 cm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 13,1433 100m2
2 Lắp dựng ván khuôn mặt đường bê tông Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1,1552 100m2
3 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông mặt đường, đá 1x2, chiều dày mặt đường =16 cm, mác 200 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 211,1632 m3
4 Cắt khe đường bằng phương pháp xẻ khô, khe 1x4 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 21 10m
D CỐNG THOÁT NƯỚC
1 Đào móng cống bằng máy đào <=0,8 m3, đất cấp III tính 90%KL Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1,6181 100m3
2 Đào móng cống bằng thủ công, đất cấp III tính 10%KL Mô tả kỹ thuật theo Chương V 12,256 m3
3 Đào móng cống bằng máy đào <=0,8 m3, đất cấp IV Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,408 100m3
4 Đào móng cống bằng thủ công, đất cấp IV tính 10%KL Mô tả kỹ thuật theo Chương V 4,08 m3
5 Phá đá hố móng cống bằng máy khoan đường kính 42 mm, đá cấp IV Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,6406 100m3
6 Xây đá hộc, xây cống, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 121,24 m3
7 Trát cống, dày 2,0 cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 209,59 m2
8 Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan đá 1x2, mác 200 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 4,85 m3
9 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông mũ mố, gờ chắn đá 1x2, mác 150 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 7,87 m3
10 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông láng mặt, đá 1x2, mác 250 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2,35 m3
11 Lắp dựng tấm đan bằng thủ công, trọng lượng > 250 kg Mô tả kỹ thuật theo Chương V 25 cái
12 Sản xuất, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép tấm đan, đường kính <= 10 mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,3535 tấn
13 Sản xuất, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép ống cống đường kính <= 10 mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,4334 tấn
14 Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông ống cống, đá 1x2, mác 200 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 4,62 m3
15 Lắp dựng ống cống bằng thủ công, trọng lượng > 250 kg Mô tả kỹ thuật theo Chương V 22 cái
16 Lắp đặt ống thép đen bằng phương pháp hàn, đoạn ống dài 6m, đường kính 300mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,0413 100m
17 Làm lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính Dmax<=6 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 3,31 m3
18 Đắp đất trên + mang cống bằng đầm cóc, độ chặt yêu cầuK=0,90 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,6064 100m3
19 Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn bê tông đúc sẵn, ván khuôn gỗ, ván khuôn tấm đan Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,286 100m2
20 Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn bê tông đúc sẵn, ván khuôn kim loại, ván khuôn ống cống Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1,1462 100m2
21 Đào xúc đá lên phương tiện vận chuyển bằng máy đào <=0,8 m3 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,3203 100m3
22 Vận chuyển đất đổ đi bằng ôtô tự đổ, phạm vi <=300m, ôtô 5T, đất cấp III (sau tận dụng 70%KL) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,1909 100m3
23 Vận chuyển đất đổ đi bằng ôtô tự đổ, phạm vi <=300m, ôtô 5T, đất cấp IV (sau tận dụng 70%KL) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,2856 100m3
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->