Gói thầu: Gói thầu số 05: Thi công xây dựng công trình
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20200663596-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 31/07/2020 09:30:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Công ty trách nhiệm hữu hạn Phú Thiện |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 05: Thi công xây dựng công trình |
| Số hiệu KHLCNT | 20200663523 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Loại hợp đồng |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 120 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2020-07-21 09:20:00 đến ngày 2020-07-31 09:30:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 1,021,184,251 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 15,000,000 VNĐ ((Mười năm triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
| A | MẶT BẰNG | |||
| 1 | Đào xúc đất bằng máy đào và máy ủi, đất cấp III | Theo quy định hiện hành | 142,2608 | 100m3 |
| 2 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ, phạm vi <=1000m, đất cấp III | Theo quy định hiện hành | 142,2608 | 100m3 |
| 3 | San đầm đất mặt bằng bằng máy đầm, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo quy định hiện hành | 129,328 | 100m3 |
| B | RÃNH THOÁT NƯỚC | |||
| 1 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, rộng <=3 m, sâu <=1 m, đất cấp III | Theo quy định hiện hành | 2,4448 | m3 |
| 2 | Đào kênh mương rộng <=6 m, máy đào, đất cấp III | Theo quy định hiện hành | 0,4645 | 100m3 |
| 3 | Đào móng công trình, chiều rộng móng <=6 m, bằng máy đào, đất cấp III | Theo quy định hiện hành | 0,0536 | 100m3 |
| 4 | Đào móng băng, rộng <=3 m, sâu <=1 m, đất cấp III | Theo quy định hiện hành | 0,282 | m3 |
| 5 | Đắp đất công trình bằng đầm cóc, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo quy định hiện hành | 0,0312 | 100m3 |
| 6 | Bê tông lót móng, đá 1x2, chiều rộng < 250 cm, mác 100 | Theo quy định hiện hành | 0,224 | m3 |
| 7 | Bê tông tường thẳng, đá 1x2, mác 200 | Theo quy định hiện hành | 2,684 | m3 |
| 8 | Bê tông móng, đá 1x2, mác 200 | Theo quy định hiện hành | 8,24 | m3 |
| 9 | Bê tông móng, mố đá 1x2, mác 200 | Theo quy định hiện hành | 1,936 | m3 |
| 10 | Bê tông tấm đan, đá 1x2, mác 200 | Theo quy định hiện hành | 0,4068 | m3 |
| 11 | Cốt thép tấm đan. | Theo quy định hiện hành | 0,0573 | tấn |
| 12 | Cốt thép móng, đường kính <=10 mm | Theo quy định hiện hành | 0,01 | tấn |
| 13 | Cốt thép trụ, đường kính <=10 mm | Theo quy định hiện hành | 0,073 | tấn |
| 14 | Cốt thép trụ, đường kính <=18 mm | Theo quy định hiện hành | 0,0726 | tấn |
| 15 | Gia công kết cấu thép bình, bể, thùng tháp dạng hình trụ | Theo quy định hiện hành | 1,0969 | tấn |
| 16 | Sản xuất mặt bích đặc, khối lượng 1 cái <=10 kg | Theo quy định hiện hành | 0,0871 | tấn |
| 17 | Lắp đặt kết cấu thép bình, bể, thùng tháp dạng hình trụ | Theo quy định hiện hành | 1,0969 | tấn |
| 18 | Lắp đặt các loại bích đặc, khối lượng một cái <=50 kg | Theo quy định hiện hành | 0,0871 | tấn |
| 19 | Bu lông | Theo quy định hiện hành | 78 | bộ |
| 20 | Ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Theo quy định hiện hành | 0,0221 | 100m2 |
| 21 | Ván khuôn móng | Theo quy định hiện hành | 0,576 | 100m2 |
| 22 | Ván khuôn tường | Theo quy định hiện hành | 0,3088 | 100m2 |
| 23 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn móng, thân, mố | Theo quy định hiện hành | 0,192 | 100m2 |
| 24 | Lắp dựng tấm đan, trọng lượng <= 100 kg | Theo quy định hiện hành | 4 | cái |
| 25 | Lắp đặt ống nhựa HDPE phương pháp hàn gia nhiệt, đường kính ống 200mm chiều dày 11,9mm | Theo quy định hiện hành | 2,131 | 100m |
| 26 | Lắp đặt chếch nhựa HDPE bằng phương pháp hàn gia nhiệt, đường kính 200mm, chiều dày 11,9mm | Theo quy định hiện hành | 4 | cái |
| 27 | Lắp đặt T nhựa HDPE bằng phương pháp hàn gia nhiệt, đường kính 200mm, chiều dày 11,9mm | Theo quy định hiện hành | 2 | cái |
| 28 | Lắp đặt ống nhựa HDPE phương pháp hàn gia nhiệt, đường kính ống 110mm chiều dày 6,6mm | Theo quy định hiện hành | 0,05 | 100m |
| 29 | Đầu nối bích nhựa HDPE bằng phương pháp hàn gia nhiệt, đường kính 110mm, chiều dày 6,6mm | Theo quy định hiện hành | 4 | cái |
| 30 | Lắp đặt cút nhựa HDPE bằng phương pháp hàn gia nhiệt, đường kính 110mm, chiều dày 6,6mm | Theo quy định hiện hành | 2 | cái |
| 31 | Lắp đặt van mặt bích, đường kính van d=100mm | Theo quy định hiện hành | 2 | cái |
| 32 | Vành bích | Theo quy định hiện hành | 4 | cái |
| 33 | Di chuyển cột điện (TT) | Theo quy định hiện hành | 10 | cột |
| C | PHÍ TÀI NGUYÊN MÔI TRƯỜNG | |||
| D | Thuế tài nguyên | |||
| 1 | Thuế tài nguyên | Theo quy định hiện hành | 14.226,08 | m3 |
| E | Phí môi trường | |||
| 1 | Đào xúc đất về đắp | Theo quy định hiện hành | 14.226,08 | m3 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi