Gói thầu: Gói thầu số 06: thi công xây lắp công trình
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20200743867-01 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 24/07/2020 11:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Ninh Sơn |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 06: thi công xây lắp công trình |
| Số hiệu KHLCNT | 20200665853 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Vốn sự nghiệp giáo dục năm 2020 |
| Hình thức LCNT | Chào hàng cạnh tranh trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 120 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2020-07-16 18:07:00 đến ngày 2020-07-24 11:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 1,459,566,383 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 20,000,000 VNĐ ((Hai mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
| A | SÂN BÊ TÔNG, ĐƯỜNG VÀO NHÀ XE TRƯỜNG TIỂU HỌC QUẢNG SƠN A | |||
| 1 | Đào đất móng băng, rộng <= 3m, sâu <= 1m, đất cấp III | Bản vẽ thiết kế kỹ thuật thi công kèm theo | 2,08 | m3 |
| 2 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Bản vẽ thiết kế kỹ thuật thi công kèm theo | 0,693 | m3 |
| 3 | Bê tông gạch vỡ sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công mác 50 | Bản vẽ thiết kế kỹ thuật thi công kèm theo | 1,6 | m3 |
| 4 | Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x19, chiều dày <=30 cm, chiều cao <=6m, vữa XM mác 75 | Bản vẽ thiết kế kỹ thuật thi công kèm theo | 1,6 | m3 |
| 5 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5 cm, vữa XM mác 75 | Bản vẽ thiết kế kỹ thuật thi công kèm theo | 16 | m2 |
| 6 | Đào san đất bằng máy đào 1,25 m3, đất cấp III | Bản vẽ thiết kế kỹ thuật thi công kèm theo | 0,182 | 100m3 |
| 7 | Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trình | Bản vẽ thiết kế kỹ thuật thi công kèm theo | 18,23 | m3 |
| 8 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông nền đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Bản vẽ thiết kế kỹ thuật thi công kèm theo | 18,23 | m3 |
| 9 | Cắt khe co 1*4 của đường lăn, sân đỗ | Bản vẽ thiết kế kỹ thuật thi công kèm theo | 7,35 | 10m |
| B | CỔNG, TƯỜNG RÀO TRƯỜNG TIỂU HỌC QUẢNG SƠN C | |||
| 1 | Phá dỡ cột, trụ gạch đá | Bản vẽ thiết kế kỹ thuật thi công kèm theo | 3,44 | m3 |
| 2 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp III | Bản vẽ thiết kế kỹ thuật thi công kèm theo | 12,929 | m3 |
| 3 | Đào đất móng băng, rộng <= 3m, sâu <= 1m, đất cấp III | Bản vẽ thiết kế kỹ thuật thi công kèm theo | 4,141 | m3 |
| 4 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Bản vẽ thiết kế kỹ thuật thi công kèm theo | 5,69 | m3 |
| 5 | Bê tông gạch vỡ sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công mác 50 | Bản vẽ thiết kế kỹ thuật thi công kèm theo | 2,081 | m3 |
| 6 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Bản vẽ thiết kế kỹ thuật thi công kèm theo | 1,638 | m3 |
| 7 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông cột tiết diện ≤0,1m2, chiều cao ≤6m đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Bản vẽ thiết kế kỹ thuật thi công kèm theo | 0,707 | m3 |
| 8 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Bản vẽ thiết kế kỹ thuật thi công kèm theo | 1,587 | m3 |
| 9 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông sàn mái đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Bản vẽ thiết kế kỹ thuật thi công kèm theo | 1,204 | m3 |
| 10 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông nền đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Bản vẽ thiết kế kỹ thuật thi công kèm theo | 1,92 | m3 |
| 11 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Bản vẽ thiết kế kỹ thuật thi công kèm theo | 0,109 | m3 |
| 12 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 10mm | Bản vẽ thiết kế kỹ thuật thi công kèm theo | 0,052 | tấn |
| 13 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 18mm | Bản vẽ thiết kế kỹ thuật thi công kèm theo | 0,044 | tấn |
| 14 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 28m | Bản vẽ thiết kế kỹ thuật thi công kèm theo | 0,015 | tấn |
| 15 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 28m | Bản vẽ thiết kế kỹ thuật thi công kèm theo | 0,097 | tấn |
| 16 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m | Bản vẽ thiết kế kỹ thuật thi công kèm theo | 0,01 | tấn |
| 17 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 6m | Bản vẽ thiết kế kỹ thuật thi công kèm theo | 0,063 | tấn |
| 18 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 28m | Bản vẽ thiết kế kỹ thuật thi công kèm theo | 0,032 | tấn |
| 19 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 28m | Bản vẽ thiết kế kỹ thuật thi công kèm theo | 0,164 | tấn |
| 20 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép <=10mm, chiều cao <= 28m | Bản vẽ thiết kế kỹ thuật thi công kèm theo | 0,073 | tấn |
| 21 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Bản vẽ thiết kế kỹ thuật thi công kèm theo | 0,034 | 100m2 |
| 22 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhật | Bản vẽ thiết kế kỹ thuật thi công kèm theo | 0,077 | 100m2 |
| 23 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn xà dầm, giằng | Bản vẽ thiết kế kỹ thuật thi công kèm theo | 0,187 | 100m2 |
| 24 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn sàn mái | Bản vẽ thiết kế kỹ thuật thi công kèm theo | 0,167 | 100m2 |
| 25 | Xây cột, trụ bằng gạch block bê tông đặc 19x9x6cm , chiều cao ≤16m vữa XM mác 75 | Bản vẽ thiết kế kỹ thuật thi công kèm theo | 3,928 | m3 |
| 26 | Xây tường thẳng gạch block bê tông đặc 19x9x6cm chiều dày ≤ 10cm, chiều cao ≤16m vữa XM mác 75 | Bản vẽ thiết kế kỹ thuật thi công kèm theo | 0,538 | m3 |
| 27 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5 cm, vữa XM mác 75 | Bản vẽ thiết kế kỹ thuật thi công kèm theo | 55,366 | m2 |
| 28 | Bả bằng bột bả vào tường | Bản vẽ thiết kế kỹ thuật thi công kèm theo | 4,338 | m2 |
| 29 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Bản vẽ thiết kế kỹ thuật thi công kèm theo | 4,338 | m2 |
| 30 | Công tác ốp đá granit tự nhiên vào tường sử dụng keo dán | Bản vẽ thiết kế kỹ thuật thi công kèm theo | 37,61 | m2 |
| 31 | Mái ngói (Bao gồm ngói, li tô 30x30) | Bản vẽ thiết kế kỹ thuật thi công kèm theo | 16,607 | m2 |
| 32 | Thép ray cổng (V50x50) | Bản vẽ thiết kế kỹ thuật thi công kèm theo | 21,6 | m |
| 33 | Thép ray cổng (V30x30) | Bản vẽ thiết kế kỹ thuật thi công kèm theo | 6,6 | m |
| 34 | Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm | Bản vẽ thiết kế kỹ thuật thi công kèm theo | 11,037 | m2 |
| 35 | Cổng chính | Bản vẽ thiết kế kỹ thuật thi công kèm theo | 8,138 | m2 |
| 36 | Cổng phụ | Bản vẽ thiết kế kỹ thuật thi công kèm theo | 2,899 | m2 |
| 37 | Bộ chữ inox mạ vàng | Bản vẽ thiết kế kỹ thuật thi công kèm theo | 1 | bộ |
| 38 | Phá dỡ hàng rào dây thép gai | Bản vẽ thiết kế kỹ thuật thi công kèm theo | 128,52 | m2 |
| 39 | Tháo dỡ các cấu kiện bằng bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng cấu kiện <=100 kg | Bản vẽ thiết kế kỹ thuật thi công kèm theo | 38 | cấu kiện |
| 40 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng <= 1m, sâu <= 1m, đất cấp III | Bản vẽ thiết kế kỹ thuật thi công kèm theo | 14,112 | m3 |
| 41 | Đào đất móng băng, rộng <= 3m, sâu <= 1m, đất cấp III | Bản vẽ thiết kế kỹ thuật thi công kèm theo | 7,121 | m3 |
| 42 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Bản vẽ thiết kế kỹ thuật thi công kèm theo | 7,078 | m3 |
| 43 | Bê tông gạch vỡ sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công mác 50 | Bản vẽ thiết kế kỹ thuật thi công kèm theo | 4,662 | m3 |
| 44 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Bản vẽ thiết kế kỹ thuật thi công kèm theo | 2,592 | m3 |
| 45 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông cột tiết diện ≤0,1m2, chiều cao ≤6m đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Bản vẽ thiết kế kỹ thuật thi công kèm theo | 3,654 | m3 |
| 46 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Bản vẽ thiết kế kỹ thuật thi công kèm theo | 4,248 | m3 |
| 47 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 10mm | Bản vẽ thiết kế kỹ thuật thi công kèm theo | 0,224 | tấn |
| 48 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m | Bản vẽ thiết kế kỹ thuật thi công kèm theo | 0,089 | tấn |
| 49 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 6m | Bản vẽ thiết kế kỹ thuật thi công kèm theo | 0,428 | tấn |
| 50 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Bản vẽ thiết kế kỹ thuật thi công kèm theo | 0,173 | 100m2 |
| 51 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhật | Bản vẽ thiết kế kỹ thuật thi công kèm theo | 0,389 | 100m2 |
| 52 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn xà dầm, giằng | Bản vẽ thiết kế kỹ thuật thi công kèm theo | 0,487 | 100m2 |
| 53 | Xây móng bằng đá chẻ 20x20x25, vữa XM mác 75 | Bản vẽ thiết kế kỹ thuật thi công kèm theo | 7,728 | m3 |
| 54 | Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x19, chiều dày <=10 cm, chiều cao <=6m, vữa XM mác 75 | Bản vẽ thiết kế kỹ thuật thi công kèm theo | 11,477 | m3 |
| 55 | Lắp dựng xà gồ thép | Bản vẽ thiết kế kỹ thuật thi công kèm theo | 0,098 | tấn |
| 56 | Sản xuất ray cổng V30x30x2,5 | Bản vẽ thiết kế kỹ thuật thi công kèm theo | 82,8 | md |
| 57 | Gia công cửa sắt, hoa sắt | Bản vẽ thiết kế kỹ thuật thi công kèm theo | 0,94 | tấn |
| 58 | Thép hộp 25*50*1 | Bản vẽ thiết kế kỹ thuật thi công kèm theo | 541,4 | md |
| 59 | Thép hộp 13*26*0.8 | Bản vẽ thiết kế kỹ thuật thi công kèm theo | 680 | md |
| 60 | Lắp dựng hoa sắt cửa | Bản vẽ thiết kế kỹ thuật thi công kèm theo | 91,77 | m2 |
| 61 | Chông tôn hộp 25x50 | Bản vẽ thiết kế kỹ thuật thi công kèm theo | 340 | cái |
| 62 | Chông tôn hình sao hộp 13x26 | Bản vẽ thiết kế kỹ thuật thi công kèm theo | 680 | cái |
| 63 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5 cm, vữa XM mác 75 | Bản vẽ thiết kế kỹ thuật thi công kèm theo | 272,284 | m2 |
| 64 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5 cm, vữa XM mác 75 | Bản vẽ thiết kế kỹ thuật thi công kèm theo | 104,04 | m2 |
| 65 | Đắp phào kép, vữa XM mác 75 | Bản vẽ thiết kế kỹ thuật thi công kèm theo | 86,4 | m |
| 66 | Đắp phào đơn, vữa XM mác 75 | Bản vẽ thiết kế kỹ thuật thi công kèm theo | 43,2 | m |
| 67 | Bả bằng bột bả vào tường | Bản vẽ thiết kế kỹ thuật thi công kèm theo | 376,324 | m2 |
| 68 | Vẽ tranh tường theo chủ đề | Bản vẽ thiết kế kỹ thuật thi công kèm theo | 28,56 | m2 |
| 69 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Bản vẽ thiết kế kỹ thuật thi công kèm theo | 376,324 | m2 |
| 70 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Bản vẽ thiết kế kỹ thuật thi công kèm theo | 139,29 | m2 |
| C | CỔNG, TƯỜNG RÀO TRƯỜNG TIỂU HỌC TÂN SƠN B | |||
| 1 | Phá dỡ hàng rào dây thép gai | Bản vẽ thiết kế kỹ thuật thi công kèm theo | 109,78 | m2 |
| 2 | Phá dỡ tường xây gạch chiều dày tường <=11cm | Bản vẽ thiết kế kỹ thuật thi công kèm theo | 16,504 | m3 |
| 3 | Đào xúc đất để đắp hoặc ra bãi thải, bãi tập kết, đất cấp III | Bản vẽ thiết kế kỹ thuật thi công kèm theo | 16,504 | m3 |
| 4 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 5,0T | Bản vẽ thiết kế kỹ thuật thi công kèm theo | 16,504 | m3 |
| 5 | Phá dỡ tường xây đá các loại chiều dày tường <=22cm | Bản vẽ thiết kế kỹ thuật thi công kèm theo | 1,507 | m3 |
| 6 | Chặt cây ở địa hình bằng phẳng bằng máy cưa, đường kính gốc cây > 70cm | Bản vẽ thiết kế kỹ thuật thi công kèm theo | 2 | cây |
| 7 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp III | Bản vẽ thiết kế kỹ thuật thi công kèm theo | 25,12 | m3 |
| 8 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Bản vẽ thiết kế kỹ thuật thi công kèm theo | 81,62 | m3 |
| 9 | Bốc xếp, vận chuyển khối chắn sóng các loại, cự ly vận chuyển <= 1000m, trọng lượng 1 cấu kiện <= 20tấn | Bản vẽ thiết kế kỹ thuật thi công kèm theo | 20 | cấu kiện |
| 10 | Đất đắp trước trường | Bản vẽ thiết kế kỹ thuật thi công kèm theo | 56,5 | m3 |
| 11 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng <= 1m, sâu <= 1m, đất cấp III | Bản vẽ thiết kế kỹ thuật thi công kèm theo | 15,026 | m3 |
| 12 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng <= 1m, sâu <= 1m, đất cấp III | Bản vẽ thiết kế kỹ thuật thi công kèm theo | 5,743 | m3 |
| 13 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Bản vẽ thiết kế kỹ thuật thi công kèm theo | 6,923 | m3 |
| 14 | Bê tông gạch vỡ sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công mác 50 | Bản vẽ thiết kế kỹ thuật thi công kèm theo | 4,302 | m3 |
| 15 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông nền đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Bản vẽ thiết kế kỹ thuật thi công kèm theo | 1,87 | m3 |
| 16 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Bản vẽ thiết kế kỹ thuật thi công kèm theo | 2,656 | m3 |
| 17 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông cột tiết diện ≤0,1m2, chiều cao ≤6m đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Bản vẽ thiết kế kỹ thuật thi công kèm theo | 4,75 | m3 |
| 18 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Bản vẽ thiết kế kỹ thuật thi công kèm theo | 4,12 | m3 |
| 19 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 10mm | Bản vẽ thiết kế kỹ thuật thi công kèm theo | 0,233 | tấn |
| 20 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 18mm | Bản vẽ thiết kế kỹ thuật thi công kèm theo | 0,07 | tấn |
| 21 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m | Bản vẽ thiết kế kỹ thuật thi công kèm theo | 0,079 | tấn |
| 22 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 6m | Bản vẽ thiết kế kỹ thuật thi công kèm theo | 0,375 | tấn |
| 23 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Bản vẽ thiết kế kỹ thuật thi công kèm theo | 0,166 | 100m2 |
| 24 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhật | Bản vẽ thiết kế kỹ thuật thi công kèm theo | 0,617 | 100m2 |
| 25 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn xà dầm, giằng | Bản vẽ thiết kế kỹ thuật thi công kèm theo | 0,425 | 100m2 |
| 26 | Xây móng bằng đá chẻ 20x20x25, vữa XM mác 75 | Bản vẽ thiết kế kỹ thuật thi công kèm theo | 13,282 | m3 |
| 27 | Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x19, chiều dày <=10 cm, chiều cao <=6m, vữa XM mác 75 | Bản vẽ thiết kế kỹ thuật thi công kèm theo | 8,754 | m3 |
| 28 | Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x19, chiều dày <=30 cm, chiều cao <=28m, vữa XM mác 75 | Bản vẽ thiết kế kỹ thuật thi công kèm theo | 5,324 | m3 |
| 29 | Xây tường thẳng bằng gạch thông gió 40x40 cm, vữa XM mác 75 | Bản vẽ thiết kế kỹ thuật thi công kèm theo | 0,96 | m2 |
| 30 | Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm | Bản vẽ thiết kế kỹ thuật thi công kèm theo | 12,95 | m2 |
| 31 | Gia công cổng chính | Bản vẽ thiết kế kỹ thuật thi công kèm theo | 10,175 | m2 |
| 32 | Gia công cổng phụ | Bản vẽ thiết kế kỹ thuật thi công kèm theo | 2,775 | m2 |
| 33 | Lắp dựng xà gồ thép | Bản vẽ thiết kế kỹ thuật thi công kèm theo | 0,178 | tấn |
| 34 | Sản xuất ray cổng V50x50x5 | Bản vẽ thiết kế kỹ thuật thi công kèm theo | 22 | md |
| 35 | Sản xuất ray cổng V30x30x2,5 | Bản vẽ thiết kế kỹ thuật thi công kèm theo | 77,6 | md |
| 36 | Gia công cửa sắt, hoa sắt | Bản vẽ thiết kế kỹ thuật thi công kèm theo | 0,721 | tấn |
| 37 | Thép hộp 25*50*1 | Bản vẽ thiết kế kỹ thuật thi công kèm theo | 403,5 | md |
| 38 | Thép hộp 13*26*0.8 | Bản vẽ thiết kế kỹ thuật thi công kèm theo | 551,72 | md |
| 39 | Lắp dựng hoa sắt cửa | Bản vẽ thiết kế kỹ thuật thi công kèm theo | 71,369 | m2 |
| 40 | Chông tôn hộp 25x50 | Bản vẽ thiết kế kỹ thuật thi công kèm theo | 266 | cái |
| 41 | Chông tôn hình sao hộp 13x26 | Bản vẽ thiết kế kỹ thuật thi công kèm theo | 532 | cái |
| 42 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5 cm, vữa XM mác 75 | Bản vẽ thiết kế kỹ thuật thi công kèm theo | 238,071 | m2 |
| 43 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1 cm, vữa XM mác 75 | Bản vẽ thiết kế kỹ thuật thi công kèm theo | 97,72 | m2 |
| 44 | Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75 | Bản vẽ thiết kế kỹ thuật thi công kèm theo | 67,905 | m |
| 45 | Đắp phào kép, vữa XM mác 75 | Bản vẽ thiết kế kỹ thuật thi công kèm theo | 67,2 | m |
| 46 | Đắp phào đơn, vữa XM mác 75 | Bản vẽ thiết kế kỹ thuật thi công kèm theo | 33,6 | m |
| 47 | Chữ mica mạ đồng cao 250 (chữ TRƯỜNG TIỂU HỌC) | Bản vẽ thiết kế kỹ thuật thi công kèm theo | 13 | Chữ |
| 48 | Chữ inox mạ đồng cao 350 (Chữ TÂN SƠN B) | Bản vẽ thiết kế kỹ thuật thi công kèm theo | 7 | Chữ |
| 49 | Chữ inox mạ đồng cao 180 (Chữ UBND HUYỆN NINH SƠN, PHÒNG GIÁO DỤC VÀ ĐÀO TẠO)) | Bản vẽ thiết kế kỹ thuật thi công kèm theo | 36 | Chữ |
| 50 | Bả bằng bột bả vào tường | Bản vẽ thiết kế kỹ thuật thi công kèm theo | 335,791 | m2 |
| 51 | Vẽ tranh tường theo chủ đề | Bản vẽ thiết kế kỹ thuật thi công kèm theo | 19,04 | m2 |
| 52 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Bản vẽ thiết kế kỹ thuật thi công kèm theo | 335,791 | m2 |
| 53 | Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch <= 0,36m2 | Bản vẽ thiết kế kỹ thuật thi công kèm theo | 16,8 | m2 |
| 54 | Công tác ốp gạch vào chân tường, viền tường, viền trụ, cột, tiết diện gạch <= 0,023m2 | Bản vẽ thiết kế kỹ thuật thi công kèm theo | 8,93 | m2 |
| 55 | Công tác ốp đá granit tự nhiên vào tường sử dụng keo dán | Bản vẽ thiết kế kỹ thuật thi công kèm theo | 1,91 | m2 |
| 56 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Bản vẽ thiết kế kỹ thuật thi công kèm theo | 132,819 | m2 |
| 57 | Đào đất móng băng, rộng <= 3m, sâu <= 1m, đất cấp III | Bản vẽ thiết kế kỹ thuật thi công kèm theo | 3 | m3 |
| 58 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Bản vẽ thiết kế kỹ thuật thi công kèm theo | 1 | m3 |
| 59 | Bê tông gạch vỡ sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công mác 50 | Bản vẽ thiết kế kỹ thuật thi công kèm theo | 1 | m3 |
| 60 | Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 4x8x19, chiều dày <=10 cm, chiều cao <=6m, vữa XM mác 75 | Bản vẽ thiết kế kỹ thuật thi công kèm theo | 1,25 | m3 |
| 61 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5 cm, vữa XM mác 75 | Bản vẽ thiết kế kỹ thuật thi công kèm theo | 6,5 | m2 |
| 62 | Quét vôi 3 nước trắng | Bản vẽ thiết kế kỹ thuật thi công kèm theo | 6,5 | m2 |
| 63 | Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trình | Bản vẽ thiết kế kỹ thuật thi công kèm theo | 15,15 | m3 |
| 64 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông nền đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Bản vẽ thiết kế kỹ thuật thi công kèm theo | 15,15 | m3 |
| 65 | Cắt khe co 1*4 của đường lăn, sân đỗ | Bản vẽ thiết kế kỹ thuật thi công kèm theo | 18,3 | 10m |
| D | TRƯỜNG MẦM NON HOA HỒNG (CẢI TẠO SÂN VƯỜN, SỬA CHỮA TƯỜNG RÀO CÁC CẠNH AB, BC, CD, XÂY MỚI CỔNG PHỤ, MƯƠNG THOÁT NƯỚC, XÂY BÍT CỔNG CHÍNH CŨ, LÀM MỚI ĐƯỜNG VÀO CỔNG CHÍNH) | |||
| 1 | Phá dỡ cột, trụ gạch đá | Bản vẽ thiết kế kỹ thuật thi công kèm theo | 2,124 | m3 |
| 2 | Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt kim loại | Bản vẽ thiết kế kỹ thuật thi công kèm theo | 186,816 | m2 |
| 3 | Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụ | Bản vẽ thiết kế kỹ thuật thi công kèm theo | 380,28 | m2 |
| 4 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng <= 1m, sâu <= 1m, đất cấp III | Bản vẽ thiết kế kỹ thuật thi công kèm theo | 2,066 | m3 |
| 5 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Bản vẽ thiết kế kỹ thuật thi công kèm theo | 0,689 | m3 |
| 6 | Bê tông gạch vỡ sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công mác 50 | Bản vẽ thiết kế kỹ thuật thi công kèm theo | 0,243 | m3 |
| 7 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Bản vẽ thiết kế kỹ thuật thi công kèm theo | 0,48 | m3 |
| 8 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông cột tiết diện ≤0,1m2, chiều cao ≤6m đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Bản vẽ thiết kế kỹ thuật thi công kèm theo | 0,621 | m3 |
| 9 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Bản vẽ thiết kế kỹ thuật thi công kèm theo | 0,027 | 100m2 |
| 10 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhật | Bản vẽ thiết kế kỹ thuật thi công kèm theo | 0,083 | 100m2 |
| 11 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 18mm | Bản vẽ thiết kế kỹ thuật thi công kèm theo | 0,041 | tấn |
| 12 | Xây tường cong nghiêng vặn vỏ đổ gạch block bê tông 4 lỗ 18x8x8cm, chiều dày ≤ 30cm, chiều cao ≤4m vữa XM mác 75 | Bản vẽ thiết kế kỹ thuật thi công kèm theo | 0,869 | m3 |
| 13 | Xây cột, trụ bằng gạch block bê tông 4 lỗ 18x8x8cm chiều cao ≤4m vữa XM mác 75 | Bản vẽ thiết kế kỹ thuật thi công kèm theo | 0,756 | m3 |
| 14 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5 cm, vữa XM mác 75 | Bản vẽ thiết kế kỹ thuật thi công kèm theo | 10,08 | m2 |
| 15 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5 cm, vữa XM mác 75 | Bản vẽ thiết kế kỹ thuật thi công kèm theo | 10,25 | m2 |
| 16 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Bản vẽ thiết kế kỹ thuật thi công kèm theo | 17,205 | m2 |
| 17 | Vẽ tranh tường cổng phụ | Bản vẽ thiết kế kỹ thuật thi công kèm theo | 3,125 | m2 |
| 18 | Cổng phụ | Bản vẽ thiết kế kỹ thuật thi công kèm theo | 3,24 | m2 |
| 19 | Xây cột, trụ bằng gạch block bê tông 4 lỗ 18x8x8cm chiều cao ≤4m vữa XM mác 75 | Bản vẽ thiết kế kỹ thuật thi công kèm theo | 0,324 | m3 |
| 20 | Xây tường thẳng gạch block bê tông 4 lỗ 18x8x8cm, chiều dày ≤ 10cm, chiều cao ≤4m vữa XM mác 75 | Bản vẽ thiết kế kỹ thuật thi công kèm theo | 0,336 | m3 |
| 21 | Trát tường ngoài gạch block bê tông, chiều dày trát 1,5cm, vữa trát mác 75 | Bản vẽ thiết kế kỹ thuật thi công kèm theo | 12,68 | m2 |
| 22 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Bản vẽ thiết kế kỹ thuật thi công kèm theo | 252,56 | m2 |
| 23 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Bản vẽ thiết kế kỹ thuật thi công kèm theo | 140,4 | m2 |
| 24 | Sửa chữa khung rào | Bản vẽ thiết kế kỹ thuật thi công kèm theo | 51,408 | m2 |
| 25 | Sơn sắt thép - 1 nước lót, 2 nước phủ | Bản vẽ thiết kế kỹ thuật thi công kèm theo | 189,76 | 1m2 |
| 26 | Đào san đất bằng máy đào 1,25 m3, đất cấp III | Bản vẽ thiết kế kỹ thuật thi công kèm theo | 1,099 | 100m3 |
| 27 | Đào đất móng băng, rộng <= 3m, sâu <= 1m, đất cấp III | Bản vẽ thiết kế kỹ thuật thi công kèm theo | 3,944 | m3 |
| 28 | Bê tông gạch vỡ sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công mác 75 | Bản vẽ thiết kế kỹ thuật thi công kèm theo | 3,944 | m3 |
| 29 | Xây móng gạch block bê tông đặc 19x9x6cm, chiều dày ≤ 30cm vữa XM mác 75 | Bản vẽ thiết kế kỹ thuật thi công kèm theo | 5,916 | m3 |
| 30 | Trát tường ngoài gạch block bê tông, chiều dày trát 1,5cm, vữa trát mác 75 | Bản vẽ thiết kế kỹ thuật thi công kèm theo | 59,16 | m2 |
| 31 | Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trình | Bản vẽ thiết kế kỹ thuật thi công kèm theo | 3,608 | m3 |
| 32 | Láng nền sàn không đánh màu, chiều dày 3 cm, vữa XM mác 100 | Bản vẽ thiết kế kỹ thuật thi công kèm theo | 266,23 | m2 |
| 33 | Lát gạch sân, nền đường, vỉa hè bằng gạch xi măng tự chèn, chiều dày 3,5cm | Bản vẽ thiết kế kỹ thuật thi công kèm theo | 266,23 | m2 |
| 34 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông nền đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Bản vẽ thiết kế kỹ thuật thi công kèm theo | 83,23 | m3 |
| 35 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông nền đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Bản vẽ thiết kế kỹ thuật thi công kèm theo | 2,458 | m3 |
| 36 | Xây móng gạch block bê tông đặc 19x9x6cm, chiều dày ≤ 30cm vữa XM mác 75 | Bản vẽ thiết kế kỹ thuật thi công kèm theo | 1,6 | m3 |
| 37 | Trát tường ngoài gạch block bê tông, chiều dày trát 1,5cm, vữa trát mác 75 | Bản vẽ thiết kế kỹ thuật thi công kèm theo | 20 | m2 |
| 38 | Lát nền, sàn, kích thước gạch <=0,16mm | Bản vẽ thiết kế kỹ thuật thi công kèm theo | 38,4 | m2 |
| 39 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp, rộng <= 3m, sâu <=1m, đất cấp III | Bản vẽ thiết kế kỹ thuật thi công kèm theo | 22,659 | m3 |
| 40 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Bản vẽ thiết kế kỹ thuật thi công kèm theo | 7,545 | 100m3 |
| 41 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Bản vẽ thiết kế kỹ thuật thi công kèm theo | 2,905 | m3 |
| 42 | Xây tường thẳng gạch block bê tông 4 lỗ 18x8x8cm, chiều dày ≤ 10cm, chiều cao ≤4m vữa XM mác 75 | Bản vẽ thiết kế kỹ thuật thi công kèm theo | 4,648 | m3 |
| 43 | Trát tường ngoài gạch block bê tông, chiều dày trát 1,5cm, vữa trát mác 75 | Bản vẽ thiết kế kỹ thuật thi công kèm theo | 46,48 | m2 |
| 44 | Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô... đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Bản vẽ thiết kế kỹ thuật thi công kèm theo | 2,324 | m3 |
| 45 | Ván khuôn thép, ván khuôn móng dài | Bản vẽ thiết kế kỹ thuật thi công kèm theo | 0,116 | 100m2 |
| 46 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Bản vẽ thiết kế kỹ thuật thi công kèm theo | 0,139 | 100m2 |
| 47 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép panen, đường kính > 10mm | Bản vẽ thiết kế kỹ thuật thi công kèm theo | 0,12 | tấn |
| 48 | Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn. Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng <= 25kg | Bản vẽ thiết kế kỹ thuật thi công kèm theo | 58 | cái |
| E | TRƯỜNG MẪU GIÁO HOA LAN (CẢI TẠO SÂN VƯỜN, LÀM MỚI HỆ THỐNG THOÁT NƯỚC MƯA TẠI ĐIỂM CHÍNH) | |||
| 1 | Chặt cây ở địa hình bằng phẳng bằng máy cưa, đường kính gốc cây <= 50cm | Bản vẽ thiết kế kỹ thuật thi công kèm theo | 3 | cây |
| 2 | Đào gốc cây bằng thủ công, đường kính gốc <= 50cm | Bản vẽ thiết kế kỹ thuật thi công kèm theo | 3 | gốc cây |
| 3 | Bê tông gạch vỡ sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công mác 50 | Bản vẽ thiết kế kỹ thuật thi công kèm theo | 2,842 | m3 |
| 4 | Láng nền sàn không đánh màu, chiều dày 3 cm, vữa XM mác 75 | Bản vẽ thiết kế kỹ thuật thi công kèm theo | 385,75 | m2 |
| 5 | Lát gạch sân, nền đường, vỉa hè bằng gạch xi măng tự chèn, chiều dày 3,5cm | Bản vẽ thiết kế kỹ thuật thi công kèm theo | 385,75 | m2 |
| 6 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp, rộng <= 3m, sâu <=1m, đất cấp III | Bản vẽ thiết kế kỹ thuật thi công kèm theo | 5,61 | m3 |
| 7 | Phá dỡ nền bê tông, bê tông gạch vỡ | Bản vẽ thiết kế kỹ thuật thi công kèm theo | 2,04 | m3 |
| 8 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Bản vẽ thiết kế kỹ thuật thi công kèm theo | 5,61 | m3 |
| 9 | Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn 150mm | Bản vẽ thiết kế kỹ thuật thi công kèm theo | 8 | cái |
| 10 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút 150mm | Bản vẽ thiết kế kỹ thuật thi công kèm theo | 18 | cái |
| 11 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương keo, đường kính ống 150mm | Bản vẽ thiết kế kỹ thuật thi công kèm theo | 0,9 | 100m |
| 12 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp, rộng <= 3m, sâu <=1m, đất cấp III | Bản vẽ thiết kế kỹ thuật thi công kèm theo | 3,51 | m3 |
| 13 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Bản vẽ thiết kế kỹ thuật thi công kèm theo | 0,012 | 100m3 |
| 14 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Bản vẽ thiết kế kỹ thuật thi công kèm theo | 0,45 | m3 |
| 15 | Xây tường thẳng gạch block bê tông 4 lỗ 18x8x8cm, chiều dày ≤ 10cm, chiều cao ≤4m vữa XM mác 75 | Bản vẽ thiết kế kỹ thuật thi công kèm theo | 0,72 | m3 |
| 16 | Trát tường ngoài gạch block bê tông, chiều dày trát 1,5cm, vữa trát mác 75 | Bản vẽ thiết kế kỹ thuật thi công kèm theo | 7,2 | m2 |
| 17 | Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô... đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Bản vẽ thiết kế kỹ thuật thi công kèm theo | 0,36 | m3 |
| 18 | Ván khuôn thép, ván khuôn móng dài | Bản vẽ thiết kế kỹ thuật thi công kèm theo | 0,018 | 100m2 |
| 19 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Bản vẽ thiết kế kỹ thuật thi công kèm theo | 0,022 | 100m2 |
| 20 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép panen, đường kính > 10mm | Bản vẽ thiết kế kỹ thuật thi công kèm theo | 0,019 | tấn |
| 21 | Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn. Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng <= 25kg | Bản vẽ thiết kế kỹ thuật thi công kèm theo | 9 | cái |
| F | TRƯỜNG MẪU GIÁO HOA LAN ĐIỂM TRƯỜNG THÔN TÂN LẬP (SỬA CHỮA KHỐI LỚP HỌC 01 PHÒNG, XÂY MỚI NHÀ VỆ SINH ) | |||
| 1 | Phá dỡ bờ nóc, bờ chảy xây gạch | Bản vẽ thiết kế kỹ thuật thi công kèm theo | 19,2 | m |
| 2 | Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ | Bản vẽ thiết kế kỹ thuật thi công kèm theo | 5 | m2 |
| 3 | Tháo dỡ cửa bằng thủ công | Bản vẽ thiết kế kỹ thuật thi công kèm theo | 1,95 | m2 |
| 4 | Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt gỗ | Bản vẽ thiết kế kỹ thuật thi công kèm theo | 21,84 | m2 |
| 5 | Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụ | Bản vẽ thiết kế kỹ thuật thi công kèm theo | 203,324 | m2 |
| 6 | Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ | Bản vẽ thiết kế kỹ thuật thi công kèm theo | 100,026 | m2 |
| 7 | Đục mở tường làm cửa, loại tường bê tông, chiều dày tường <=11cm | Bản vẽ thiết kế kỹ thuật thi công kèm theo | 1,17 | m2 |
| 8 | Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳ | Bản vẽ thiết kế kỹ thuật thi công kèm theo | 0,057 | 100m2 |
| 9 | Sơn kết cấu gỗ - 1 nước lót, 2 nước phủ | Bản vẽ thiết kế kỹ thuật thi công kèm theo | 21,84 | 1m2 |
| 10 | Lắp dựng khuôn cửa đơn | Bản vẽ thiết kế kỹ thuật thi công kèm theo | 5,7 | m cấu kiện |
| 11 | Lắp dựng cửa vào khuôn | Bản vẽ thiết kế kỹ thuật thi công kèm theo | 2,115 | m2 cấu kiện |
| 12 | Cửa đi D2* nhôm hệ 700 sơn tĩnh điện | Bản vẽ thiết kế kỹ thuật thi công kèm theo | 2,115 | m2 |
| 13 | Khuôn cửa D2* thép hộp 50x100x1,4 sơn 03 nước hoàn thiện màu trắng | Bản vẽ thiết kế kỹ thuật thi công kèm theo | 5,7 | m2 |
| 14 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Bản vẽ thiết kế kỹ thuật thi công kèm theo | 1,14 | m2 |
| 15 | Láng nền sàn không đánh màu, chiều dày 3 cm, vữa XM mác 100 | Bản vẽ thiết kế kỹ thuật thi công kèm theo | 72,18 | m2 |
| 16 | Lát nền, sàn, kích thước gạch <=0,36mm | Bản vẽ thiết kế kỹ thuật thi công kèm theo | 72,18 | m2 |
| 17 | Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch <= 0,16m2 | Bản vẽ thiết kế kỹ thuật thi công kèm theo | 27,846 | m2 |
| 18 | Bả bằng bột bả vào tường | Bản vẽ thiết kế kỹ thuật thi công kèm theo | 203,324 | m2 |
| 19 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Bản vẽ thiết kế kỹ thuật thi công kèm theo | 101,662 | m2 |
| 20 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Bản vẽ thiết kế kỹ thuật thi công kèm theo | 101,662 | m2 |
| 21 | Đào đất móng băng, rộng <= 3m, sâu <= 1m, đất cấp III | Bản vẽ thiết kế kỹ thuật thi công kèm theo | 3,851 | m3 |
| 22 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Bản vẽ thiết kế kỹ thuật thi công kèm theo | 1,284 | m3 |
| 23 | Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trình | Bản vẽ thiết kế kỹ thuật thi công kèm theo | 2,199 | m3 |
| 24 | Bê tông gạch vỡ sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công mác 50 | Bản vẽ thiết kế kỹ thuật thi công kèm theo | 3,307 | m3 |
| 25 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Bản vẽ thiết kế kỹ thuật thi công kèm theo | 0,395 | m3 |
| 26 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Bản vẽ thiết kế kỹ thuật thi công kèm theo | 0,351 | m3 |
| 27 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m | Bản vẽ thiết kế kỹ thuật thi công kèm theo | 0,01 | tấn |
| 28 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 6m | Bản vẽ thiết kế kỹ thuật thi công kèm theo | 0,071 | tấn |
| 29 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m | Bản vẽ thiết kế kỹ thuật thi công kèm theo | 0,006 | tấn |
| 30 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn xà dầm, giằng | Bản vẽ thiết kế kỹ thuật thi công kèm theo | 0,04 | 100m2 |
| 31 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Bản vẽ thiết kế kỹ thuật thi công kèm theo | 0,079 | 100m2 |
| 32 | Xây móng bằng đá chẻ 20x20x25, vữa XM mác 75 | Bản vẽ thiết kế kỹ thuật thi công kèm theo | 2,37 | m3 |
| 33 | Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x19, chiều dày <=10 cm, chiều cao <=6m, vữa XM mác 75 | Bản vẽ thiết kế kỹ thuật thi công kèm theo | 4,811 | m3 |
| 34 | Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch đất sét nung 4x8x19, chiều cao <=6m, vữa XM mác 75 | Bản vẽ thiết kế kỹ thuật thi công kèm theo | 0,163 | m3 |
| 35 | Lắp dựng khuôn cửa đơn | Bản vẽ thiết kế kỹ thuật thi công kèm theo | 15,5 | m cấu kiện |
| 36 | Lắp dựng cửa vào khuôn | Bản vẽ thiết kế kỹ thuật thi công kèm theo | 4,945 | m2 cấu kiện |
| 37 | Cửa đi nhôm hệ 700 sơn tĩnh điện | Bản vẽ thiết kế kỹ thuật thi công kèm theo | 4,945 | m2 |
| 38 | Gạch thông gió SL | Bản vẽ thiết kế kỹ thuật thi công kèm theo | 10 | viên |
| 39 | Khuôn cửa đi nhà vệ sinh thép hộp 50x100x1,4 sơn 03 nước hoàn thiện màu trắng | Bản vẽ thiết kế kỹ thuật thi công kèm theo | 8,2 | m2 |
| 40 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Bản vẽ thiết kế kỹ thuật thi công kèm theo | 3,1 | m2 |
| 41 | Lắp dựng xà gồ thép | Bản vẽ thiết kế kỹ thuật thi công kèm theo | 0,067 | tấn |
| 42 | Xà gồ mái vuông 30x60x1,2 | Bản vẽ thiết kế kỹ thuật thi công kèm theo | 18,3 | md |
| 43 | Đà trần vuông 30x60x1,2 | Bản vẽ thiết kế kỹ thuật thi công kèm theo | 15,25 | md |
| 44 | Kèo thép hộp 40x80x1,2 | Bản vẽ thiết kế kỹ thuật thi công kèm theo | 4,5 | md |
| 45 | Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳ | Bản vẽ thiết kế kỹ thuật thi công kèm theo | 0,159 | 100m2 |
| 46 | Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài <= 2 m | Bản vẽ thiết kế kỹ thuật thi công kèm theo | 0,1 | 100m2 |
| 47 | Nẹp chỉ trần tole lạnh | Bản vẽ thiết kế kỹ thuật thi công kèm theo | 18 | md |
| 48 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5 cm, vữa XM mác 75 | Bản vẽ thiết kế kỹ thuật thi công kèm theo | 96,22 | m2 |
| 49 | Trát xà dầm, vữa XM mác 75 | Bản vẽ thiết kế kỹ thuật thi công kèm theo | 5,842 | m2 |
| 50 | Quét nước xi măng 2 nước | Bản vẽ thiết kế kỹ thuật thi công kèm theo | 3,84 | m2 |
| 51 | Lát nền, sàn, kích thước gạch <=0,16mm | Bản vẽ thiết kế kỹ thuật thi công kèm theo | 15,075 | m2 |
| 52 | Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch <= 0,16m2 | Bản vẽ thiết kế kỹ thuật thi công kèm theo | 32,765 | m2 |
| 53 | Bả bằng bột bả vào tường | Bản vẽ thiết kế kỹ thuật thi công kèm theo | 96,22 | m2 |
| 54 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Bản vẽ thiết kế kỹ thuật thi công kèm theo | 18,11 | m2 |
| 55 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Bản vẽ thiết kế kỹ thuật thi công kèm theo | 48,11 | m2 |
| 56 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương keo, đường kính ống 125mm | Bản vẽ thiết kế kỹ thuật thi công kèm theo | 0,06 | 100m |
| 57 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương keo, đường kính ống 60mm | Bản vẽ thiết kế kỹ thuật thi công kèm theo | 0,18 | 100m |
| 58 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương keo, đường kính ống 32mm | Bản vẽ thiết kế kỹ thuật thi công kèm theo | 0,05 | 100m |
| 59 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương keo, đường kính ống 20mm | Bản vẽ thiết kế kỹ thuật thi công kèm theo | 0,3 | 100m |
| 60 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút 125mm | Bản vẽ thiết kế kỹ thuật thi công kèm theo | 8 | cái |
| 61 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút 65mm | Bản vẽ thiết kế kỹ thuật thi công kèm theo | 7 | cái |
| 62 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút 32mm | Bản vẽ thiết kế kỹ thuật thi công kèm theo | 20 | cái |
| 63 | Lắp đặt hộp đựng | Bản vẽ thiết kế kỹ thuật thi công kèm theo | 2 | cái |
| 64 | Lắp đặt chậu tiểu nam | Bản vẽ thiết kế kỹ thuật thi công kèm theo | 3 | bộ |
| 65 | Lắp đặt vòi rửa 1 vòi | Bản vẽ thiết kế kỹ thuật thi công kèm theo | 4 | bộ |
| 66 | Lắp đặt chậu xí bệt | Bản vẽ thiết kế kỹ thuật thi công kèm theo | 2 | bộ |
| 67 | Lắp đặt vòi rửa vệ sinh | Bản vẽ thiết kế kỹ thuật thi công kèm theo | 2 | cái |
| 68 | Lắp đặt phễu thu ĐK 100mm | Bản vẽ thiết kế kỹ thuật thi công kèm theo | 5 | cái |
| 69 | Lắp đặt van gạt D21 | Bản vẽ thiết kế kỹ thuật thi công kèm theo | 2 | cái |
| 70 | Lắp đặt kệ kính | Bản vẽ thiết kế kỹ thuật thi công kèm theo | 1 | cái |
| 71 | Lắp đặt gương soi | Bản vẽ thiết kế kỹ thuật thi công kèm theo | 1 | cái |
| 72 | Lắp đặt các loại đèn có chao chụp - Đèn thường | Bản vẽ thiết kế kỹ thuật thi công kèm theo | 5 | bộ |
| 73 | Lắp đặt ống nhựa, máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, đường kính <=27mm | Bản vẽ thiết kế kỹ thuật thi công kèm theo | 15 | m |
| 74 | Lắp đặt dây đơn <= 1mm2 | Bản vẽ thiết kế kỹ thuật thi công kèm theo | 30 | m |
| 75 | Lắp đặt dây đơn <= 2,5mm2 | Bản vẽ thiết kế kỹ thuật thi công kèm theo | 10 | m |
| 76 | Lắp đặt công tắc - 1 hạt trên 1 công tắc | Bản vẽ thiết kế kỹ thuật thi công kèm theo | 7 | cái |
| 77 | Cầu chì bảo vệ | Bản vẽ thiết kế kỹ thuật thi công kèm theo | 2 | cái |
| 78 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện <= 50Ampe | Bản vẽ thiết kế kỹ thuật thi công kèm theo | 1 | cái |
| 79 | Đào đất móng băng, rộng <= 3m, sâu <= 1m, đất cấp III | Bản vẽ thiết kế kỹ thuật thi công kèm theo | 0,3 | m3 |
| 80 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp III | Bản vẽ thiết kế kỹ thuật thi công kèm theo | 17,088 | m3 |
| 81 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Bản vẽ thiết kế kỹ thuật thi công kèm theo | 5,738 | m3 |
| 82 | Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 4x8x19, chiều dày <=30 cm, chiều cao <=6m, vữa XM mác 75 | Bản vẽ thiết kế kỹ thuật thi công kèm theo | 3,254 | m3 |
| 83 | Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x19, chiều dày <=10 cm, chiều cao <=6m, vữa XM mác 75 | Bản vẽ thiết kế kỹ thuật thi công kèm theo | 1,344 | m3 |
| 84 | Bê tông gạch vỡ sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công mác 50 | Bản vẽ thiết kế kỹ thuật thi công kèm theo | 1,644 | m3 |
| 85 | Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô... đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Bản vẽ thiết kế kỹ thuật thi công kèm theo | 0,584 | m3 |
| 86 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép panen, đường kính > 10mm | Bản vẽ thiết kế kỹ thuật thi công kèm theo | 0,065 | tấn |
| 87 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Bản vẽ thiết kế kỹ thuật thi công kèm theo | 0,018 | 100m2 |
| 88 | Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn. Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng <= 50kg | Bản vẽ thiết kế kỹ thuật thi công kèm theo | 5 | cái |
| 89 | Láng bể nước, giếng nước, giếng cáp dày 2 cm, vữa XM mác 100 | Bản vẽ thiết kế kỹ thuật thi công kèm theo | 24,72 | m2 |
| 90 | Thi công tầng lọc bằng đá dăm 1x2 | Bản vẽ thiết kế kỹ thuật thi công kèm theo | 0,021 | 100m3 |
| G | TRƯỜNG MẪU GIÁO LÂM SƠN ĐIỂM CHÍNH (LẮP ĐẶT GƯƠNG VÀ GIÓNG MÚA CHO PHÒNG GIÁO DỤC THỂ CHẤT) | |||
| 1 | Vách kính khung nhôm trong nhà | Bản vẽ thiết kế kỹ thuật thi công kèm theo | 45,52 | m2 |
| 2 | Gia công, lắp dựng gióng múa, thanh chống đướng, thanh chống ngang bằng inox 304 D60 dày 1,4mm | Bản vẽ thiết kế kỹ thuật thi công kèm theo | 67,872 | Kg |
| H | HẠNG MỤC: TRƯỜNG MẪU GIÁO LÂM SƠN (CẢI TẠO NHÀ KHO THÀNH BẾP NẤU 1 CHIỀU TẠI ĐIỂM TRƯỜNG THÔN LẬP LÁ) | |||
| 1 | Tháo dỡ trần | Bản vẽ thiết kế kỹ thuật thi công kèm theo | 40,24 | m2 |
| 2 | Đục mở tường làm cửa, loại tường bê tông, chiều dày tường <=22cm | Bản vẽ thiết kế kỹ thuật thi công kèm theo | 2,75 | m2 |
| 3 | Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụ | Bản vẽ thiết kế kỹ thuật thi công kèm theo | 105,96 | m2 |
| 4 | Xây tường thẳng gạch block bê tông đặc 19x9x6cm chiều dày ≤ 10cm, chiều cao ≤4m vữa XM mác 75 | Bản vẽ thiết kế kỹ thuật thi công kèm theo | 0,417 | m3 |
| 5 | Xây móng gạch block bê tông đặc 19x9x6cm, chiều dày ≤ 30cm vữa XM mác 75 | Bản vẽ thiết kế kỹ thuật thi công kèm theo | 0,352 | m3 |
| 6 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5 cm, vữa XM mác 75 | Bản vẽ thiết kế kỹ thuật thi công kèm theo | 11,06 | m2 |
| 7 | Bả bằng bột bả vào tường | Bản vẽ thiết kế kỹ thuật thi công kèm theo | 54,24 | m2 |
| 8 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Bản vẽ thiết kế kỹ thuật thi công kèm theo | 54,24 | m2 |
| 9 | Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch <= 0,06m2 | Bản vẽ thiết kế kỹ thuật thi công kèm theo | 59,59 | m2 |
| 10 | Lát đá mặt bệ các loại | Bản vẽ thiết kế kỹ thuật thi công kèm theo | 15,21 | m2 |
| 11 | Lắp dựng xà gồ thép | Bản vẽ thiết kế kỹ thuật thi công kèm theo | 0,031 | tấn |
| 12 | Thép hộp 30x60x1,2 mạ kẽm đỡ bàn bếp: | Bản vẽ thiết kế kỹ thuật thi công kèm theo | 18,2 | md |
| 13 | Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài <= 2 m | Bản vẽ thiết kế kỹ thuật thi công kèm theo | 0,403 | 100m2 |
| 14 | Lắp dựng xà gồ thép | Bản vẽ thiết kế kỹ thuật thi công kèm theo | 0,107 | tấn |
| 15 | Đà trần thép hộp 30x60x1,2 mạ kẽm: | Bản vẽ thiết kế kỹ thuật thi công kèm theo | 63 | md |
| 16 | Nẹp chỉ trần tole lạnh V20 | Bản vẽ thiết kế kỹ thuật thi công kèm theo | 34,8 | md |
| 17 | Lắp dựng khuôn cửa đơn | Bản vẽ thiết kế kỹ thuật thi công kèm theo | 12,8 | m cấu kiện |
| 18 | Khuôn ngoại 50x100x1,2 | Bản vẽ thiết kế kỹ thuật thi công kèm theo | 12,8 | md |
| 19 | Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm | Bản vẽ thiết kế kỹ thuật thi công kèm theo | 6,458 | m2 |
| 20 | Cửa đi khung ngoại 50x100x1,2, khung nội 30x60x1, kính dày 5ly, pa nô tôn 0,8mm (đã bao gồm sơn 03 nước hoàn thiện) | Bản vẽ thiết kế kỹ thuật thi công kèm theo | 2,75 | m2 |
| 21 | Cửa nhôm hệ 700, pano nhôm sơn tĩnh điện | Bản vẽ thiết kế kỹ thuật thi công kèm theo | 4,028 | m2 |
| 22 | Bình bột chữa cháy CO2 5kg | Bản vẽ thiết kế kỹ thuật thi công kèm theo | 2 | Bình |
| 23 | Bảng tiêu lệnh PCCC (bộ 2 cái) | Bản vẽ thiết kế kỹ thuật thi công kèm theo | 1 | bộ |
| 24 | Bình bột chữa cháy MFZ4 | Bản vẽ thiết kế kỹ thuật thi công kèm theo | 2 | bình |
| 25 | Kệ đựng bình chửa cháy | Bản vẽ thiết kế kỹ thuật thi công kèm theo | 4 | bình |
| 26 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương keo, đường kính ống 20mm | Bản vẽ thiết kế kỹ thuật thi công kèm theo | 0,37 | 100m |
| 27 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút 32mm | Bản vẽ thiết kế kỹ thuật thi công kèm theo | 9 | cái |
| 28 | Lắp đặt van ren, đường kính van 32mm | Bản vẽ thiết kế kỹ thuật thi công kèm theo | 3 | cái |
| 29 | Lắp đặt chậu rửa 1 vòi | Bản vẽ thiết kế kỹ thuật thi công kèm theo | 1 | bộ |
| 30 | Lắp đặt vòi rửa 1 vòi | Bản vẽ thiết kế kỹ thuật thi công kèm theo | 1 | bộ |
| 31 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương keo, đường kính ống 60mm | Bản vẽ thiết kế kỹ thuật thi công kèm theo | 0,13 | 100m |
| 32 | Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn 65mm | Bản vẽ thiết kế kỹ thuật thi công kèm theo | 6 | cái |
| 33 | Lắp đặt phễu thu ĐK 100mm | Bản vẽ thiết kế kỹ thuật thi công kèm theo | 1 | cái |
| 34 | Đào đất móng băng, rộng <= 3m, sâu <= 1m, đất cấp III | Bản vẽ thiết kế kỹ thuật thi công kèm theo | 1,2 | m3 |
| 35 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp III | Bản vẽ thiết kế kỹ thuật thi công kèm theo | 6,921 | m3 |
| 36 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Bản vẽ thiết kế kỹ thuật thi công kèm theo | 2,68 | m3 |
| 37 | Bê tông gạch vỡ sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công mác 75 | Bản vẽ thiết kế kỹ thuật thi công kèm theo | 0,192 | m3 |
| 38 | Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 4x8x19, chiều dày <=30 cm, chiều cao <=6m, vữa XM mác 100 | Bản vẽ thiết kế kỹ thuật thi công kèm theo | 1,568 | m3 |
| 39 | Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô... đá 1x2, vữa bê tông mác 250 | Bản vẽ thiết kế kỹ thuật thi công kèm theo | 0,196 | m3 |
| 40 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép panen, đường kính > 10mm | Bản vẽ thiết kế kỹ thuật thi công kèm theo | 0,015 | tấn |
| 41 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Bản vẽ thiết kế kỹ thuật thi công kèm theo | 0,006 | 100m2 |
| 42 | Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn. Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng <= 50kg | Bản vẽ thiết kế kỹ thuật thi công kèm theo | 1 | cái |
| 43 | Thi công tầng lọc bằng đá dăm 1x2 | Bản vẽ thiết kế kỹ thuật thi công kèm theo | 0,021 | 100m3 |
| 44 | Thi công tầng lọc bằng cát | Bản vẽ thiết kế kỹ thuật thi công kèm theo | 0,023 | 100m3 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi