Gói thầu: Gói thầu số 06: thi công xây lắp công trình

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20200743867-01
Thời điểm đóng mở thầu 24/07/2020 11:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Ninh Sơn
Tên gói thầu Gói thầu số 06: thi công xây lắp công trình
Số hiệu KHLCNT 20200665853
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Vốn sự nghiệp giáo dục năm 2020
Hình thức LCNT Chào hàng cạnh tranh trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 120 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2020-07-16 18:07:00 đến ngày 2020-07-24 11:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 1,459,566,383 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 20,000,000 VNĐ ((Hai mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STT Mô tả công việc mời thầu Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính Khối lượng mời thầu Đơn vị tính
A SÂN BÊ TÔNG, ĐƯỜNG VÀO NHÀ XE TRƯỜNG TIỂU HỌC QUẢNG SƠN A
1 Đào đất móng băng, rộng <= 3m, sâu <= 1m, đất cấp III Bản vẽ thiết kế kỹ thuật thi công kèm theo 2,08 m3
2 Đắp đất nền móng công trình, nền đường Bản vẽ thiết kế kỹ thuật thi công kèm theo 0,693 m3
3 Bê tông gạch vỡ sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công mác 50 Bản vẽ thiết kế kỹ thuật thi công kèm theo 1,6 m3
4 Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x19, chiều dày <=30 cm, chiều cao <=6m, vữa XM mác 75 Bản vẽ thiết kế kỹ thuật thi công kèm theo 1,6 m3
5 Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5 cm, vữa XM mác 75 Bản vẽ thiết kế kỹ thuật thi công kèm theo 16 m2
6 Đào san đất bằng máy đào 1,25 m3, đất cấp III Bản vẽ thiết kế kỹ thuật thi công kèm theo 0,182 100m3
7 Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trình Bản vẽ thiết kế kỹ thuật thi công kèm theo 18,23 m3
8 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông nền đá 1x2, vữa bê tông mác 200 Bản vẽ thiết kế kỹ thuật thi công kèm theo 18,23 m3
9 Cắt khe co 1*4 của đường lăn, sân đỗ Bản vẽ thiết kế kỹ thuật thi công kèm theo 7,35 10m
B CỔNG, TƯỜNG RÀO TRƯỜNG TIỂU HỌC QUẢNG SƠN C
1 Phá dỡ cột, trụ gạch đá Bản vẽ thiết kế kỹ thuật thi công kèm theo 3,44 m3
2 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp III Bản vẽ thiết kế kỹ thuật thi công kèm theo 12,929 m3
3 Đào đất móng băng, rộng <= 3m, sâu <= 1m, đất cấp III Bản vẽ thiết kế kỹ thuật thi công kèm theo 4,141 m3
4 Đắp đất nền móng công trình, nền đường Bản vẽ thiết kế kỹ thuật thi công kèm theo 5,69 m3
5 Bê tông gạch vỡ sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công mác 50 Bản vẽ thiết kế kỹ thuật thi công kèm theo 2,081 m3
6 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 200 Bản vẽ thiết kế kỹ thuật thi công kèm theo 1,638 m3
7 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông cột tiết diện ≤0,1m2, chiều cao ≤6m đá 1x2, vữa bê tông mác 200 Bản vẽ thiết kế kỹ thuật thi công kèm theo 0,707 m3
8 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà đá 1x2, vữa bê tông mác 200 Bản vẽ thiết kế kỹ thuật thi công kèm theo 1,587 m3
9 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông sàn mái đá 1x2, vữa bê tông mác 200 Bản vẽ thiết kế kỹ thuật thi công kèm theo 1,204 m3
10 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông nền đá 1x2, vữa bê tông mác 200 Bản vẽ thiết kế kỹ thuật thi công kèm theo 1,92 m3
11 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng đá 1x2, vữa bê tông mác 200 Bản vẽ thiết kế kỹ thuật thi công kèm theo 0,109 m3
12 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 10mm Bản vẽ thiết kế kỹ thuật thi công kèm theo 0,052 tấn
13 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 18mm Bản vẽ thiết kế kỹ thuật thi công kèm theo 0,044 tấn
14 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 28m Bản vẽ thiết kế kỹ thuật thi công kèm theo 0,015 tấn
15 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 28m Bản vẽ thiết kế kỹ thuật thi công kèm theo 0,097 tấn
16 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m Bản vẽ thiết kế kỹ thuật thi công kèm theo 0,01 tấn
17 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 6m Bản vẽ thiết kế kỹ thuật thi công kèm theo 0,063 tấn
18 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 28m Bản vẽ thiết kế kỹ thuật thi công kèm theo 0,032 tấn
19 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 28m Bản vẽ thiết kế kỹ thuật thi công kèm theo 0,164 tấn
20 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép <=10mm, chiều cao <= 28m Bản vẽ thiết kế kỹ thuật thi công kèm theo 0,073 tấn
21 Ván khuôn gỗ, ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật Bản vẽ thiết kế kỹ thuật thi công kèm theo 0,034 100m2
22 Ván khuôn gỗ, ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhật Bản vẽ thiết kế kỹ thuật thi công kèm theo 0,077 100m2
23 Ván khuôn gỗ, ván khuôn xà dầm, giằng Bản vẽ thiết kế kỹ thuật thi công kèm theo 0,187 100m2
24 Ván khuôn gỗ, ván khuôn sàn mái Bản vẽ thiết kế kỹ thuật thi công kèm theo 0,167 100m2
25 Xây cột, trụ bằng gạch block bê tông đặc 19x9x6cm , chiều cao ≤16m vữa XM mác 75 Bản vẽ thiết kế kỹ thuật thi công kèm theo 3,928 m3
26 Xây tường thẳng gạch block bê tông đặc 19x9x6cm chiều dày ≤ 10cm, chiều cao ≤16m vữa XM mác 75 Bản vẽ thiết kế kỹ thuật thi công kèm theo 0,538 m3
27 Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5 cm, vữa XM mác 75 Bản vẽ thiết kế kỹ thuật thi công kèm theo 55,366 m2
28 Bả bằng bột bả vào tường Bản vẽ thiết kế kỹ thuật thi công kèm theo 4,338 m2
29 Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Bản vẽ thiết kế kỹ thuật thi công kèm theo 4,338 m2
30 Công tác ốp đá granit tự nhiên vào tường sử dụng keo dán Bản vẽ thiết kế kỹ thuật thi công kèm theo 37,61 m2
31 Mái ngói (Bao gồm ngói, li tô 30x30) Bản vẽ thiết kế kỹ thuật thi công kèm theo 16,607 m2
32 Thép ray cổng (V50x50) Bản vẽ thiết kế kỹ thuật thi công kèm theo 21,6 m
33 Thép ray cổng (V30x30) Bản vẽ thiết kế kỹ thuật thi công kèm theo 6,6 m
34 Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm Bản vẽ thiết kế kỹ thuật thi công kèm theo 11,037 m2
35 Cổng chính Bản vẽ thiết kế kỹ thuật thi công kèm theo 8,138 m2
36 Cổng phụ Bản vẽ thiết kế kỹ thuật thi công kèm theo 2,899 m2
37 Bộ chữ inox mạ vàng Bản vẽ thiết kế kỹ thuật thi công kèm theo 1 bộ
38 Phá dỡ hàng rào dây thép gai Bản vẽ thiết kế kỹ thuật thi công kèm theo 128,52 m2
39 Tháo dỡ các cấu kiện bằng bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng cấu kiện <=100 kg Bản vẽ thiết kế kỹ thuật thi công kèm theo 38 cấu kiện
40 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng <= 1m, sâu <= 1m, đất cấp III Bản vẽ thiết kế kỹ thuật thi công kèm theo 14,112 m3
41 Đào đất móng băng, rộng <= 3m, sâu <= 1m, đất cấp III Bản vẽ thiết kế kỹ thuật thi công kèm theo 7,121 m3
42 Đắp đất nền móng công trình, nền đường Bản vẽ thiết kế kỹ thuật thi công kèm theo 7,078 m3
43 Bê tông gạch vỡ sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công mác 50 Bản vẽ thiết kế kỹ thuật thi công kèm theo 4,662 m3
44 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 200 Bản vẽ thiết kế kỹ thuật thi công kèm theo 2,592 m3
45 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông cột tiết diện ≤0,1m2, chiều cao ≤6m đá 1x2, vữa bê tông mác 200 Bản vẽ thiết kế kỹ thuật thi công kèm theo 3,654 m3
46 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà đá 1x2, vữa bê tông mác 200 Bản vẽ thiết kế kỹ thuật thi công kèm theo 4,248 m3
47 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 10mm Bản vẽ thiết kế kỹ thuật thi công kèm theo 0,224 tấn
48 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m Bản vẽ thiết kế kỹ thuật thi công kèm theo 0,089 tấn
49 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 6m Bản vẽ thiết kế kỹ thuật thi công kèm theo 0,428 tấn
50 Ván khuôn gỗ, ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật Bản vẽ thiết kế kỹ thuật thi công kèm theo 0,173 100m2
51 Ván khuôn gỗ, ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhật Bản vẽ thiết kế kỹ thuật thi công kèm theo 0,389 100m2
52 Ván khuôn gỗ, ván khuôn xà dầm, giằng Bản vẽ thiết kế kỹ thuật thi công kèm theo 0,487 100m2
53 Xây móng bằng đá chẻ 20x20x25, vữa XM mác 75 Bản vẽ thiết kế kỹ thuật thi công kèm theo 7,728 m3
54 Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x19, chiều dày <=10 cm, chiều cao <=6m, vữa XM mác 75 Bản vẽ thiết kế kỹ thuật thi công kèm theo 11,477 m3
55 Lắp dựng xà gồ thép Bản vẽ thiết kế kỹ thuật thi công kèm theo 0,098 tấn
56 Sản xuất ray cổng V30x30x2,5 Bản vẽ thiết kế kỹ thuật thi công kèm theo 82,8 md
57 Gia công cửa sắt, hoa sắt Bản vẽ thiết kế kỹ thuật thi công kèm theo 0,94 tấn
58 Thép hộp 25*50*1 Bản vẽ thiết kế kỹ thuật thi công kèm theo 541,4 md
59 Thép hộp 13*26*0.8 Bản vẽ thiết kế kỹ thuật thi công kèm theo 680 md
60 Lắp dựng hoa sắt cửa Bản vẽ thiết kế kỹ thuật thi công kèm theo 91,77 m2
61 Chông tôn hộp 25x50 Bản vẽ thiết kế kỹ thuật thi công kèm theo 340 cái
62 Chông tôn hình sao hộp 13x26 Bản vẽ thiết kế kỹ thuật thi công kèm theo 680 cái
63 Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5 cm, vữa XM mác 75 Bản vẽ thiết kế kỹ thuật thi công kèm theo 272,284 m2
64 Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5 cm, vữa XM mác 75 Bản vẽ thiết kế kỹ thuật thi công kèm theo 104,04 m2
65 Đắp phào kép, vữa XM mác 75 Bản vẽ thiết kế kỹ thuật thi công kèm theo 86,4 m
66 Đắp phào đơn, vữa XM mác 75 Bản vẽ thiết kế kỹ thuật thi công kèm theo 43,2 m
67 Bả bằng bột bả vào tường Bản vẽ thiết kế kỹ thuật thi công kèm theo 376,324 m2
68 Vẽ tranh tường theo chủ đề Bản vẽ thiết kế kỹ thuật thi công kèm theo 28,56 m2
69 Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Bản vẽ thiết kế kỹ thuật thi công kèm theo 376,324 m2
70 Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Bản vẽ thiết kế kỹ thuật thi công kèm theo 139,29 m2
C CỔNG, TƯỜNG RÀO TRƯỜNG TIỂU HỌC TÂN SƠN B
1 Phá dỡ hàng rào dây thép gai Bản vẽ thiết kế kỹ thuật thi công kèm theo 109,78 m2
2 Phá dỡ tường xây gạch chiều dày tường <=11cm Bản vẽ thiết kế kỹ thuật thi công kèm theo 16,504 m3
3 Đào xúc đất để đắp hoặc ra bãi thải, bãi tập kết, đất cấp III Bản vẽ thiết kế kỹ thuật thi công kèm theo 16,504 m3
4 Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 5,0T Bản vẽ thiết kế kỹ thuật thi công kèm theo 16,504 m3
5 Phá dỡ tường xây đá các loại chiều dày tường <=22cm Bản vẽ thiết kế kỹ thuật thi công kèm theo 1,507 m3
6 Chặt cây ở địa hình bằng phẳng bằng máy cưa, đường kính gốc cây > 70cm Bản vẽ thiết kế kỹ thuật thi công kèm theo 2 cây
7 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp III Bản vẽ thiết kế kỹ thuật thi công kèm theo 25,12 m3
8 Đắp đất nền móng công trình, nền đường Bản vẽ thiết kế kỹ thuật thi công kèm theo 81,62 m3
9 Bốc xếp, vận chuyển khối chắn sóng các loại, cự ly vận chuyển <= 1000m, trọng lượng 1 cấu kiện <= 20tấn Bản vẽ thiết kế kỹ thuật thi công kèm theo 20 cấu kiện
10 Đất đắp trước trường Bản vẽ thiết kế kỹ thuật thi công kèm theo 56,5 m3
11 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng <= 1m, sâu <= 1m, đất cấp III Bản vẽ thiết kế kỹ thuật thi công kèm theo 15,026 m3
12 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng <= 1m, sâu <= 1m, đất cấp III Bản vẽ thiết kế kỹ thuật thi công kèm theo 5,743 m3
13 Đắp đất nền móng công trình, nền đường Bản vẽ thiết kế kỹ thuật thi công kèm theo 6,923 m3
14 Bê tông gạch vỡ sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công mác 50 Bản vẽ thiết kế kỹ thuật thi công kèm theo 4,302 m3
15 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông nền đá 1x2, vữa bê tông mác 200 Bản vẽ thiết kế kỹ thuật thi công kèm theo 1,87 m3
16 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 200 Bản vẽ thiết kế kỹ thuật thi công kèm theo 2,656 m3
17 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông cột tiết diện ≤0,1m2, chiều cao ≤6m đá 1x2, vữa bê tông mác 200 Bản vẽ thiết kế kỹ thuật thi công kèm theo 4,75 m3
18 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà đá 1x2, vữa bê tông mác 200 Bản vẽ thiết kế kỹ thuật thi công kèm theo 4,12 m3
19 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 10mm Bản vẽ thiết kế kỹ thuật thi công kèm theo 0,233 tấn
20 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 18mm Bản vẽ thiết kế kỹ thuật thi công kèm theo 0,07 tấn
21 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m Bản vẽ thiết kế kỹ thuật thi công kèm theo 0,079 tấn
22 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 6m Bản vẽ thiết kế kỹ thuật thi công kèm theo 0,375 tấn
23 Ván khuôn gỗ, ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật Bản vẽ thiết kế kỹ thuật thi công kèm theo 0,166 100m2
24 Ván khuôn gỗ, ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhật Bản vẽ thiết kế kỹ thuật thi công kèm theo 0,617 100m2
25 Ván khuôn gỗ, ván khuôn xà dầm, giằng Bản vẽ thiết kế kỹ thuật thi công kèm theo 0,425 100m2
26 Xây móng bằng đá chẻ 20x20x25, vữa XM mác 75 Bản vẽ thiết kế kỹ thuật thi công kèm theo 13,282 m3
27 Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x19, chiều dày <=10 cm, chiều cao <=6m, vữa XM mác 75 Bản vẽ thiết kế kỹ thuật thi công kèm theo 8,754 m3
28 Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x19, chiều dày <=30 cm, chiều cao <=28m, vữa XM mác 75 Bản vẽ thiết kế kỹ thuật thi công kèm theo 5,324 m3
29 Xây tường thẳng bằng gạch thông gió 40x40 cm, vữa XM mác 75 Bản vẽ thiết kế kỹ thuật thi công kèm theo 0,96 m2
30 Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm Bản vẽ thiết kế kỹ thuật thi công kèm theo 12,95 m2
31 Gia công cổng chính Bản vẽ thiết kế kỹ thuật thi công kèm theo 10,175 m2
32 Gia công cổng phụ Bản vẽ thiết kế kỹ thuật thi công kèm theo 2,775 m2
33 Lắp dựng xà gồ thép Bản vẽ thiết kế kỹ thuật thi công kèm theo 0,178 tấn
34 Sản xuất ray cổng V50x50x5 Bản vẽ thiết kế kỹ thuật thi công kèm theo 22 md
35 Sản xuất ray cổng V30x30x2,5 Bản vẽ thiết kế kỹ thuật thi công kèm theo 77,6 md
36 Gia công cửa sắt, hoa sắt Bản vẽ thiết kế kỹ thuật thi công kèm theo 0,721 tấn
37 Thép hộp 25*50*1 Bản vẽ thiết kế kỹ thuật thi công kèm theo 403,5 md
38 Thép hộp 13*26*0.8 Bản vẽ thiết kế kỹ thuật thi công kèm theo 551,72 md
39 Lắp dựng hoa sắt cửa Bản vẽ thiết kế kỹ thuật thi công kèm theo 71,369 m2
40 Chông tôn hộp 25x50 Bản vẽ thiết kế kỹ thuật thi công kèm theo 266 cái
41 Chông tôn hình sao hộp 13x26 Bản vẽ thiết kế kỹ thuật thi công kèm theo 532 cái
42 Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5 cm, vữa XM mác 75 Bản vẽ thiết kế kỹ thuật thi công kèm theo 238,071 m2
43 Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1 cm, vữa XM mác 75 Bản vẽ thiết kế kỹ thuật thi công kèm theo 97,72 m2
44 Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75 Bản vẽ thiết kế kỹ thuật thi công kèm theo 67,905 m
45 Đắp phào kép, vữa XM mác 75 Bản vẽ thiết kế kỹ thuật thi công kèm theo 67,2 m
46 Đắp phào đơn, vữa XM mác 75 Bản vẽ thiết kế kỹ thuật thi công kèm theo 33,6 m
47 Chữ mica mạ đồng cao 250 (chữ TRƯỜNG TIỂU HỌC) Bản vẽ thiết kế kỹ thuật thi công kèm theo 13 Chữ
48 Chữ inox mạ đồng cao 350 (Chữ TÂN SƠN B) Bản vẽ thiết kế kỹ thuật thi công kèm theo 7 Chữ
49 Chữ inox mạ đồng cao 180 (Chữ UBND HUYỆN NINH SƠN, PHÒNG GIÁO DỤC VÀ ĐÀO TẠO)) Bản vẽ thiết kế kỹ thuật thi công kèm theo 36 Chữ
50 Bả bằng bột bả vào tường Bản vẽ thiết kế kỹ thuật thi công kèm theo 335,791 m2
51 Vẽ tranh tường theo chủ đề Bản vẽ thiết kế kỹ thuật thi công kèm theo 19,04 m2
52 Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Bản vẽ thiết kế kỹ thuật thi công kèm theo 335,791 m2
53 Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch <= 0,36m2 Bản vẽ thiết kế kỹ thuật thi công kèm theo 16,8 m2
54 Công tác ốp gạch vào chân tường, viền tường, viền trụ, cột, tiết diện gạch <= 0,023m2 Bản vẽ thiết kế kỹ thuật thi công kèm theo 8,93 m2
55 Công tác ốp đá granit tự nhiên vào tường sử dụng keo dán Bản vẽ thiết kế kỹ thuật thi công kèm theo 1,91 m2
56 Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Bản vẽ thiết kế kỹ thuật thi công kèm theo 132,819 m2
57 Đào đất móng băng, rộng <= 3m, sâu <= 1m, đất cấp III Bản vẽ thiết kế kỹ thuật thi công kèm theo 3 m3
58 Đắp đất nền móng công trình, nền đường Bản vẽ thiết kế kỹ thuật thi công kèm theo 1 m3
59 Bê tông gạch vỡ sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công mác 50 Bản vẽ thiết kế kỹ thuật thi công kèm theo 1 m3
60 Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 4x8x19, chiều dày <=10 cm, chiều cao <=6m, vữa XM mác 75 Bản vẽ thiết kế kỹ thuật thi công kèm theo 1,25 m3
61 Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5 cm, vữa XM mác 75 Bản vẽ thiết kế kỹ thuật thi công kèm theo 6,5 m2
62 Quét vôi 3 nước trắng Bản vẽ thiết kế kỹ thuật thi công kèm theo 6,5 m2
63 Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trình Bản vẽ thiết kế kỹ thuật thi công kèm theo 15,15 m3
64 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông nền đá 1x2, vữa bê tông mác 200 Bản vẽ thiết kế kỹ thuật thi công kèm theo 15,15 m3
65 Cắt khe co 1*4 của đường lăn, sân đỗ Bản vẽ thiết kế kỹ thuật thi công kèm theo 18,3 10m
D TRƯỜNG MẦM NON HOA HỒNG (CẢI TẠO SÂN VƯỜN, SỬA CHỮA TƯỜNG RÀO CÁC CẠNH AB, BC, CD, XÂY MỚI CỔNG PHỤ, MƯƠNG THOÁT NƯỚC, XÂY BÍT CỔNG CHÍNH CŨ, LÀM MỚI ĐƯỜNG VÀO CỔNG CHÍNH)
1 Phá dỡ cột, trụ gạch đá Bản vẽ thiết kế kỹ thuật thi công kèm theo 2,124 m3
2 Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt kim loại Bản vẽ thiết kế kỹ thuật thi công kèm theo 186,816 m2
3 Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụ Bản vẽ thiết kế kỹ thuật thi công kèm theo 380,28 m2
4 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng <= 1m, sâu <= 1m, đất cấp III Bản vẽ thiết kế kỹ thuật thi công kèm theo 2,066 m3
5 Đắp đất nền móng công trình, nền đường Bản vẽ thiết kế kỹ thuật thi công kèm theo 0,689 m3
6 Bê tông gạch vỡ sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công mác 50 Bản vẽ thiết kế kỹ thuật thi công kèm theo 0,243 m3
7 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 200 Bản vẽ thiết kế kỹ thuật thi công kèm theo 0,48 m3
8 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông cột tiết diện ≤0,1m2, chiều cao ≤6m đá 1x2, vữa bê tông mác 200 Bản vẽ thiết kế kỹ thuật thi công kèm theo 0,621 m3
9 Ván khuôn gỗ, ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật Bản vẽ thiết kế kỹ thuật thi công kèm theo 0,027 100m2
10 Ván khuôn gỗ, ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhật Bản vẽ thiết kế kỹ thuật thi công kèm theo 0,083 100m2
11 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 18mm Bản vẽ thiết kế kỹ thuật thi công kèm theo 0,041 tấn
12 Xây tường cong nghiêng vặn vỏ đổ gạch block bê tông 4 lỗ 18x8x8cm, chiều dày ≤ 30cm, chiều cao ≤4m vữa XM mác 75 Bản vẽ thiết kế kỹ thuật thi công kèm theo 0,869 m3
13 Xây cột, trụ bằng gạch block bê tông 4 lỗ 18x8x8cm chiều cao ≤4m vữa XM mác 75 Bản vẽ thiết kế kỹ thuật thi công kèm theo 0,756 m3
14 Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5 cm, vữa XM mác 75 Bản vẽ thiết kế kỹ thuật thi công kèm theo 10,08 m2
15 Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5 cm, vữa XM mác 75 Bản vẽ thiết kế kỹ thuật thi công kèm theo 10,25 m2
16 Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Bản vẽ thiết kế kỹ thuật thi công kèm theo 17,205 m2
17 Vẽ tranh tường cổng phụ Bản vẽ thiết kế kỹ thuật thi công kèm theo 3,125 m2
18 Cổng phụ Bản vẽ thiết kế kỹ thuật thi công kèm theo 3,24 m2
19 Xây cột, trụ bằng gạch block bê tông 4 lỗ 18x8x8cm chiều cao ≤4m vữa XM mác 75 Bản vẽ thiết kế kỹ thuật thi công kèm theo 0,324 m3
20 Xây tường thẳng gạch block bê tông 4 lỗ 18x8x8cm, chiều dày ≤ 10cm, chiều cao ≤4m vữa XM mác 75 Bản vẽ thiết kế kỹ thuật thi công kèm theo 0,336 m3
21 Trát tường ngoài gạch block bê tông, chiều dày trát 1,5cm, vữa trát mác 75 Bản vẽ thiết kế kỹ thuật thi công kèm theo 12,68 m2
22 Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Bản vẽ thiết kế kỹ thuật thi công kèm theo 252,56 m2
23 Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Bản vẽ thiết kế kỹ thuật thi công kèm theo 140,4 m2
24 Sửa chữa khung rào Bản vẽ thiết kế kỹ thuật thi công kèm theo 51,408 m2
25 Sơn sắt thép - 1 nước lót, 2 nước phủ Bản vẽ thiết kế kỹ thuật thi công kèm theo 189,76 1m2
26 Đào san đất bằng máy đào 1,25 m3, đất cấp III Bản vẽ thiết kế kỹ thuật thi công kèm theo 1,099 100m3
27 Đào đất móng băng, rộng <= 3m, sâu <= 1m, đất cấp III Bản vẽ thiết kế kỹ thuật thi công kèm theo 3,944 m3
28 Bê tông gạch vỡ sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công mác 75 Bản vẽ thiết kế kỹ thuật thi công kèm theo 3,944 m3
29 Xây móng gạch block bê tông đặc 19x9x6cm, chiều dày ≤ 30cm vữa XM mác 75 Bản vẽ thiết kế kỹ thuật thi công kèm theo 5,916 m3
30 Trát tường ngoài gạch block bê tông, chiều dày trát 1,5cm, vữa trát mác 75 Bản vẽ thiết kế kỹ thuật thi công kèm theo 59,16 m2
31 Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trình Bản vẽ thiết kế kỹ thuật thi công kèm theo 3,608 m3
32 Láng nền sàn không đánh màu, chiều dày 3 cm, vữa XM mác 100 Bản vẽ thiết kế kỹ thuật thi công kèm theo 266,23 m2
33 Lát gạch sân, nền đường, vỉa hè bằng gạch xi măng tự chèn, chiều dày 3,5cm Bản vẽ thiết kế kỹ thuật thi công kèm theo 266,23 m2
34 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông nền đá 1x2, vữa bê tông mác 200 Bản vẽ thiết kế kỹ thuật thi công kèm theo 83,23 m3
35 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông nền đá 1x2, vữa bê tông mác 200 Bản vẽ thiết kế kỹ thuật thi công kèm theo 2,458 m3
36 Xây móng gạch block bê tông đặc 19x9x6cm, chiều dày ≤ 30cm vữa XM mác 75 Bản vẽ thiết kế kỹ thuật thi công kèm theo 1,6 m3
37 Trát tường ngoài gạch block bê tông, chiều dày trát 1,5cm, vữa trát mác 75 Bản vẽ thiết kế kỹ thuật thi công kèm theo 20 m2
38 Lát nền, sàn, kích thước gạch <=0,16mm Bản vẽ thiết kế kỹ thuật thi công kèm theo 38,4 m2
39 Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp, rộng <= 3m, sâu <=1m, đất cấp III Bản vẽ thiết kế kỹ thuật thi công kèm theo 22,659 m3
40 Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 Bản vẽ thiết kế kỹ thuật thi công kèm theo 7,545 100m3
41 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 200 Bản vẽ thiết kế kỹ thuật thi công kèm theo 2,905 m3
42 Xây tường thẳng gạch block bê tông 4 lỗ 18x8x8cm, chiều dày ≤ 10cm, chiều cao ≤4m vữa XM mác 75 Bản vẽ thiết kế kỹ thuật thi công kèm theo 4,648 m3
43 Trát tường ngoài gạch block bê tông, chiều dày trát 1,5cm, vữa trát mác 75 Bản vẽ thiết kế kỹ thuật thi công kèm theo 46,48 m2
44 Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô... đá 1x2, vữa bê tông mác 200 Bản vẽ thiết kế kỹ thuật thi công kèm theo 2,324 m3
45 Ván khuôn thép, ván khuôn móng dài Bản vẽ thiết kế kỹ thuật thi công kèm theo 0,116 100m2
46 Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn nắp đan, tấm chớp Bản vẽ thiết kế kỹ thuật thi công kèm theo 0,139 100m2
47 Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép panen, đường kính > 10mm Bản vẽ thiết kế kỹ thuật thi công kèm theo 0,12 tấn
48 Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn. Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng <= 25kg Bản vẽ thiết kế kỹ thuật thi công kèm theo 58 cái
E TRƯỜNG MẪU GIÁO HOA LAN (CẢI TẠO SÂN VƯỜN, LÀM MỚI HỆ THỐNG THOÁT NƯỚC MƯA TẠI ĐIỂM CHÍNH)
1 Chặt cây ở địa hình bằng phẳng bằng máy cưa, đường kính gốc cây <= 50cm Bản vẽ thiết kế kỹ thuật thi công kèm theo 3 cây
2 Đào gốc cây bằng thủ công, đường kính gốc <= 50cm Bản vẽ thiết kế kỹ thuật thi công kèm theo 3 gốc cây
3 Bê tông gạch vỡ sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công mác 50 Bản vẽ thiết kế kỹ thuật thi công kèm theo 2,842 m3
4 Láng nền sàn không đánh màu, chiều dày 3 cm, vữa XM mác 75 Bản vẽ thiết kế kỹ thuật thi công kèm theo 385,75 m2
5 Lát gạch sân, nền đường, vỉa hè bằng gạch xi măng tự chèn, chiều dày 3,5cm Bản vẽ thiết kế kỹ thuật thi công kèm theo 385,75 m2
6 Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp, rộng <= 3m, sâu <=1m, đất cấp III Bản vẽ thiết kế kỹ thuật thi công kèm theo 5,61 m3
7 Phá dỡ nền bê tông, bê tông gạch vỡ Bản vẽ thiết kế kỹ thuật thi công kèm theo 2,04 m3
8 Đắp đất nền móng công trình, nền đường Bản vẽ thiết kế kỹ thuật thi công kèm theo 5,61 m3
9 Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn 150mm Bản vẽ thiết kế kỹ thuật thi công kèm theo 8 cái
10 Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút 150mm Bản vẽ thiết kế kỹ thuật thi công kèm theo 18 cái
11 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương keo, đường kính ống 150mm Bản vẽ thiết kế kỹ thuật thi công kèm theo 0,9 100m
12 Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp, rộng <= 3m, sâu <=1m, đất cấp III Bản vẽ thiết kế kỹ thuật thi công kèm theo 3,51 m3
13 Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 Bản vẽ thiết kế kỹ thuật thi công kèm theo 0,012 100m3
14 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 200 Bản vẽ thiết kế kỹ thuật thi công kèm theo 0,45 m3
15 Xây tường thẳng gạch block bê tông 4 lỗ 18x8x8cm, chiều dày ≤ 10cm, chiều cao ≤4m vữa XM mác 75 Bản vẽ thiết kế kỹ thuật thi công kèm theo 0,72 m3
16 Trát tường ngoài gạch block bê tông, chiều dày trát 1,5cm, vữa trát mác 75 Bản vẽ thiết kế kỹ thuật thi công kèm theo 7,2 m2
17 Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô... đá 1x2, vữa bê tông mác 200 Bản vẽ thiết kế kỹ thuật thi công kèm theo 0,36 m3
18 Ván khuôn thép, ván khuôn móng dài Bản vẽ thiết kế kỹ thuật thi công kèm theo 0,018 100m2
19 Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn nắp đan, tấm chớp Bản vẽ thiết kế kỹ thuật thi công kèm theo 0,022 100m2
20 Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép panen, đường kính > 10mm Bản vẽ thiết kế kỹ thuật thi công kèm theo 0,019 tấn
21 Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn. Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng <= 25kg Bản vẽ thiết kế kỹ thuật thi công kèm theo 9 cái
F TRƯỜNG MẪU GIÁO HOA LAN ĐIỂM TRƯỜNG THÔN TÂN LẬP (SỬA CHỮA KHỐI LỚP HỌC 01 PHÒNG, XÂY MỚI NHÀ VỆ SINH )
1 Phá dỡ bờ nóc, bờ chảy xây gạch Bản vẽ thiết kế kỹ thuật thi công kèm theo 19,2 m
2 Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ Bản vẽ thiết kế kỹ thuật thi công kèm theo 5 m2
3 Tháo dỡ cửa bằng thủ công Bản vẽ thiết kế kỹ thuật thi công kèm theo 1,95 m2
4 Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt gỗ Bản vẽ thiết kế kỹ thuật thi công kèm theo 21,84 m2
5 Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụ Bản vẽ thiết kế kỹ thuật thi công kèm theo 203,324 m2
6 Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ Bản vẽ thiết kế kỹ thuật thi công kèm theo 100,026 m2
7 Đục mở tường làm cửa, loại tường bê tông, chiều dày tường <=11cm Bản vẽ thiết kế kỹ thuật thi công kèm theo 1,17 m2
8 Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳ Bản vẽ thiết kế kỹ thuật thi công kèm theo 0,057 100m2
9 Sơn kết cấu gỗ - 1 nước lót, 2 nước phủ Bản vẽ thiết kế kỹ thuật thi công kèm theo 21,84 1m2
10 Lắp dựng khuôn cửa đơn Bản vẽ thiết kế kỹ thuật thi công kèm theo 5,7 m cấu kiện
11 Lắp dựng cửa vào khuôn Bản vẽ thiết kế kỹ thuật thi công kèm theo 2,115 m2 cấu kiện
12 Cửa đi D2* nhôm hệ 700 sơn tĩnh điện Bản vẽ thiết kế kỹ thuật thi công kèm theo 2,115 m2
13 Khuôn cửa D2* thép hộp 50x100x1,4 sơn 03 nước hoàn thiện màu trắng Bản vẽ thiết kế kỹ thuật thi công kèm theo 5,7 m2
14 Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Bản vẽ thiết kế kỹ thuật thi công kèm theo 1,14 m2
15 Láng nền sàn không đánh màu, chiều dày 3 cm, vữa XM mác 100 Bản vẽ thiết kế kỹ thuật thi công kèm theo 72,18 m2
16 Lát nền, sàn, kích thước gạch <=0,36mm Bản vẽ thiết kế kỹ thuật thi công kèm theo 72,18 m2
17 Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch <= 0,16m2 Bản vẽ thiết kế kỹ thuật thi công kèm theo 27,846 m2
18 Bả bằng bột bả vào tường Bản vẽ thiết kế kỹ thuật thi công kèm theo 203,324 m2
19 Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Bản vẽ thiết kế kỹ thuật thi công kèm theo 101,662 m2
20 Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Bản vẽ thiết kế kỹ thuật thi công kèm theo 101,662 m2
21 Đào đất móng băng, rộng <= 3m, sâu <= 1m, đất cấp III Bản vẽ thiết kế kỹ thuật thi công kèm theo 3,851 m3
22 Đắp đất nền móng công trình, nền đường Bản vẽ thiết kế kỹ thuật thi công kèm theo 1,284 m3
23 Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trình Bản vẽ thiết kế kỹ thuật thi công kèm theo 2,199 m3
24 Bê tông gạch vỡ sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công mác 50 Bản vẽ thiết kế kỹ thuật thi công kèm theo 3,307 m3
25 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà đá 1x2, vữa bê tông mác 200 Bản vẽ thiết kế kỹ thuật thi công kèm theo 0,395 m3
26 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng đá 1x2, vữa bê tông mác 200 Bản vẽ thiết kế kỹ thuật thi công kèm theo 0,351 m3
27 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m Bản vẽ thiết kế kỹ thuật thi công kèm theo 0,01 tấn
28 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 6m Bản vẽ thiết kế kỹ thuật thi công kèm theo 0,071 tấn
29 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m Bản vẽ thiết kế kỹ thuật thi công kèm theo 0,006 tấn
30 Ván khuôn gỗ, ván khuôn xà dầm, giằng Bản vẽ thiết kế kỹ thuật thi công kèm theo 0,04 100m2
31 Ván khuôn gỗ, ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan Bản vẽ thiết kế kỹ thuật thi công kèm theo 0,079 100m2
32 Xây móng bằng đá chẻ 20x20x25, vữa XM mác 75 Bản vẽ thiết kế kỹ thuật thi công kèm theo 2,37 m3
33 Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x19, chiều dày <=10 cm, chiều cao <=6m, vữa XM mác 75 Bản vẽ thiết kế kỹ thuật thi công kèm theo 4,811 m3
34 Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch đất sét nung 4x8x19, chiều cao <=6m, vữa XM mác 75 Bản vẽ thiết kế kỹ thuật thi công kèm theo 0,163 m3
35 Lắp dựng khuôn cửa đơn Bản vẽ thiết kế kỹ thuật thi công kèm theo 15,5 m cấu kiện
36 Lắp dựng cửa vào khuôn Bản vẽ thiết kế kỹ thuật thi công kèm theo 4,945 m2 cấu kiện
37 Cửa đi nhôm hệ 700 sơn tĩnh điện Bản vẽ thiết kế kỹ thuật thi công kèm theo 4,945 m2
38 Gạch thông gió SL Bản vẽ thiết kế kỹ thuật thi công kèm theo 10 viên
39 Khuôn cửa đi nhà vệ sinh thép hộp 50x100x1,4 sơn 03 nước hoàn thiện màu trắng Bản vẽ thiết kế kỹ thuật thi công kèm theo 8,2 m2
40 Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Bản vẽ thiết kế kỹ thuật thi công kèm theo 3,1 m2
41 Lắp dựng xà gồ thép Bản vẽ thiết kế kỹ thuật thi công kèm theo 0,067 tấn
42 Xà gồ mái vuông 30x60x1,2 Bản vẽ thiết kế kỹ thuật thi công kèm theo 18,3 md
43 Đà trần vuông 30x60x1,2 Bản vẽ thiết kế kỹ thuật thi công kèm theo 15,25 md
44 Kèo thép hộp 40x80x1,2 Bản vẽ thiết kế kỹ thuật thi công kèm theo 4,5 md
45 Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳ Bản vẽ thiết kế kỹ thuật thi công kèm theo 0,159 100m2
46 Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài <= 2 m Bản vẽ thiết kế kỹ thuật thi công kèm theo 0,1 100m2
47 Nẹp chỉ trần tole lạnh Bản vẽ thiết kế kỹ thuật thi công kèm theo 18 md
48 Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5 cm, vữa XM mác 75 Bản vẽ thiết kế kỹ thuật thi công kèm theo 96,22 m2
49 Trát xà dầm, vữa XM mác 75 Bản vẽ thiết kế kỹ thuật thi công kèm theo 5,842 m2
50 Quét nước xi măng 2 nước Bản vẽ thiết kế kỹ thuật thi công kèm theo 3,84 m2
51 Lát nền, sàn, kích thước gạch <=0,16mm Bản vẽ thiết kế kỹ thuật thi công kèm theo 15,075 m2
52 Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch <= 0,16m2 Bản vẽ thiết kế kỹ thuật thi công kèm theo 32,765 m2
53 Bả bằng bột bả vào tường Bản vẽ thiết kế kỹ thuật thi công kèm theo 96,22 m2
54 Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Bản vẽ thiết kế kỹ thuật thi công kèm theo 18,11 m2
55 Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Bản vẽ thiết kế kỹ thuật thi công kèm theo 48,11 m2
56 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương keo, đường kính ống 125mm Bản vẽ thiết kế kỹ thuật thi công kèm theo 0,06 100m
57 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương keo, đường kính ống 60mm Bản vẽ thiết kế kỹ thuật thi công kèm theo 0,18 100m
58 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương keo, đường kính ống 32mm Bản vẽ thiết kế kỹ thuật thi công kèm theo 0,05 100m
59 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương keo, đường kính ống 20mm Bản vẽ thiết kế kỹ thuật thi công kèm theo 0,3 100m
60 Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút 125mm Bản vẽ thiết kế kỹ thuật thi công kèm theo 8 cái
61 Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút 65mm Bản vẽ thiết kế kỹ thuật thi công kèm theo 7 cái
62 Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút 32mm Bản vẽ thiết kế kỹ thuật thi công kèm theo 20 cái
63 Lắp đặt hộp đựng Bản vẽ thiết kế kỹ thuật thi công kèm theo 2 cái
64 Lắp đặt chậu tiểu nam Bản vẽ thiết kế kỹ thuật thi công kèm theo 3 bộ
65 Lắp đặt vòi rửa 1 vòi Bản vẽ thiết kế kỹ thuật thi công kèm theo 4 bộ
66 Lắp đặt chậu xí bệt Bản vẽ thiết kế kỹ thuật thi công kèm theo 2 bộ
67 Lắp đặt vòi rửa vệ sinh Bản vẽ thiết kế kỹ thuật thi công kèm theo 2 cái
68 Lắp đặt phễu thu ĐK 100mm Bản vẽ thiết kế kỹ thuật thi công kèm theo 5 cái
69 Lắp đặt van gạt D21 Bản vẽ thiết kế kỹ thuật thi công kèm theo 2 cái
70 Lắp đặt kệ kính Bản vẽ thiết kế kỹ thuật thi công kèm theo 1 cái
71 Lắp đặt gương soi Bản vẽ thiết kế kỹ thuật thi công kèm theo 1 cái
72 Lắp đặt các loại đèn có chao chụp - Đèn thường Bản vẽ thiết kế kỹ thuật thi công kèm theo 5 bộ
73 Lắp đặt ống nhựa, máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, đường kính <=27mm Bản vẽ thiết kế kỹ thuật thi công kèm theo 15 m
74 Lắp đặt dây đơn <= 1mm2 Bản vẽ thiết kế kỹ thuật thi công kèm theo 30 m
75 Lắp đặt dây đơn <= 2,5mm2 Bản vẽ thiết kế kỹ thuật thi công kèm theo 10 m
76 Lắp đặt công tắc - 1 hạt trên 1 công tắc Bản vẽ thiết kế kỹ thuật thi công kèm theo 7 cái
77 Cầu chì bảo vệ Bản vẽ thiết kế kỹ thuật thi công kèm theo 2 cái
78 Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện <= 50Ampe Bản vẽ thiết kế kỹ thuật thi công kèm theo 1 cái
79 Đào đất móng băng, rộng <= 3m, sâu <= 1m, đất cấp III Bản vẽ thiết kế kỹ thuật thi công kèm theo 0,3 m3
80 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp III Bản vẽ thiết kế kỹ thuật thi công kèm theo 17,088 m3
81 Đắp đất nền móng công trình, nền đường Bản vẽ thiết kế kỹ thuật thi công kèm theo 5,738 m3
82 Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 4x8x19, chiều dày <=30 cm, chiều cao <=6m, vữa XM mác 75 Bản vẽ thiết kế kỹ thuật thi công kèm theo 3,254 m3
83 Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x19, chiều dày <=10 cm, chiều cao <=6m, vữa XM mác 75 Bản vẽ thiết kế kỹ thuật thi công kèm theo 1,344 m3
84 Bê tông gạch vỡ sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công mác 50 Bản vẽ thiết kế kỹ thuật thi công kèm theo 1,644 m3
85 Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô... đá 1x2, vữa bê tông mác 200 Bản vẽ thiết kế kỹ thuật thi công kèm theo 0,584 m3
86 Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép panen, đường kính > 10mm Bản vẽ thiết kế kỹ thuật thi công kèm theo 0,065 tấn
87 Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp Bản vẽ thiết kế kỹ thuật thi công kèm theo 0,018 100m2
88 Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn. Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng <= 50kg Bản vẽ thiết kế kỹ thuật thi công kèm theo 5 cái
89 Láng bể nước, giếng nước, giếng cáp dày 2 cm, vữa XM mác 100 Bản vẽ thiết kế kỹ thuật thi công kèm theo 24,72 m2
90 Thi công tầng lọc bằng đá dăm 1x2 Bản vẽ thiết kế kỹ thuật thi công kèm theo 0,021 100m3
G TRƯỜNG MẪU GIÁO LÂM SƠN ĐIỂM CHÍNH (LẮP ĐẶT GƯƠNG VÀ GIÓNG MÚA CHO PHÒNG GIÁO DỤC THỂ CHẤT)
1 Vách kính khung nhôm trong nhà Bản vẽ thiết kế kỹ thuật thi công kèm theo 45,52 m2
2 Gia công, lắp dựng gióng múa, thanh chống đướng, thanh chống ngang bằng inox 304 D60 dày 1,4mm Bản vẽ thiết kế kỹ thuật thi công kèm theo 67,872 Kg
H HẠNG MỤC: TRƯỜNG MẪU GIÁO LÂM SƠN (CẢI TẠO NHÀ KHO THÀNH BẾP NẤU 1 CHIỀU TẠI ĐIỂM TRƯỜNG THÔN LẬP LÁ)
1 Tháo dỡ trần Bản vẽ thiết kế kỹ thuật thi công kèm theo 40,24 m2
2 Đục mở tường làm cửa, loại tường bê tông, chiều dày tường <=22cm Bản vẽ thiết kế kỹ thuật thi công kèm theo 2,75 m2
3 Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụ Bản vẽ thiết kế kỹ thuật thi công kèm theo 105,96 m2
4 Xây tường thẳng gạch block bê tông đặc 19x9x6cm chiều dày ≤ 10cm, chiều cao ≤4m vữa XM mác 75 Bản vẽ thiết kế kỹ thuật thi công kèm theo 0,417 m3
5 Xây móng gạch block bê tông đặc 19x9x6cm, chiều dày ≤ 30cm vữa XM mác 75 Bản vẽ thiết kế kỹ thuật thi công kèm theo 0,352 m3
6 Trát tường trong, chiều dày trát 1,5 cm, vữa XM mác 75 Bản vẽ thiết kế kỹ thuật thi công kèm theo 11,06 m2
7 Bả bằng bột bả vào tường Bản vẽ thiết kế kỹ thuật thi công kèm theo 54,24 m2
8 Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Bản vẽ thiết kế kỹ thuật thi công kèm theo 54,24 m2
9 Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch <= 0,06m2 Bản vẽ thiết kế kỹ thuật thi công kèm theo 59,59 m2
10 Lát đá mặt bệ các loại Bản vẽ thiết kế kỹ thuật thi công kèm theo 15,21 m2
11 Lắp dựng xà gồ thép Bản vẽ thiết kế kỹ thuật thi công kèm theo 0,031 tấn
12 Thép hộp 30x60x1,2 mạ kẽm đỡ bàn bếp: Bản vẽ thiết kế kỹ thuật thi công kèm theo 18,2 md
13 Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài <= 2 m Bản vẽ thiết kế kỹ thuật thi công kèm theo 0,403 100m2
14 Lắp dựng xà gồ thép Bản vẽ thiết kế kỹ thuật thi công kèm theo 0,107 tấn
15 Đà trần thép hộp 30x60x1,2 mạ kẽm: Bản vẽ thiết kế kỹ thuật thi công kèm theo 63 md
16 Nẹp chỉ trần tole lạnh V20 Bản vẽ thiết kế kỹ thuật thi công kèm theo 34,8 md
17 Lắp dựng khuôn cửa đơn Bản vẽ thiết kế kỹ thuật thi công kèm theo 12,8 m cấu kiện
18 Khuôn ngoại 50x100x1,2 Bản vẽ thiết kế kỹ thuật thi công kèm theo 12,8 md
19 Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm Bản vẽ thiết kế kỹ thuật thi công kèm theo 6,458 m2
20 Cửa đi khung ngoại 50x100x1,2, khung nội 30x60x1, kính dày 5ly, pa nô tôn 0,8mm (đã bao gồm sơn 03 nước hoàn thiện) Bản vẽ thiết kế kỹ thuật thi công kèm theo 2,75 m2
21 Cửa nhôm hệ 700, pano nhôm sơn tĩnh điện Bản vẽ thiết kế kỹ thuật thi công kèm theo 4,028 m2
22 Bình bột chữa cháy CO2 5kg Bản vẽ thiết kế kỹ thuật thi công kèm theo 2 Bình
23 Bảng tiêu lệnh PCCC (bộ 2 cái) Bản vẽ thiết kế kỹ thuật thi công kèm theo 1 bộ
24 Bình bột chữa cháy MFZ4 Bản vẽ thiết kế kỹ thuật thi công kèm theo 2 bình
25 Kệ đựng bình chửa cháy Bản vẽ thiết kế kỹ thuật thi công kèm theo 4 bình
26 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương keo, đường kính ống 20mm Bản vẽ thiết kế kỹ thuật thi công kèm theo 0,37 100m
27 Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút 32mm Bản vẽ thiết kế kỹ thuật thi công kèm theo 9 cái
28 Lắp đặt van ren, đường kính van 32mm Bản vẽ thiết kế kỹ thuật thi công kèm theo 3 cái
29 Lắp đặt chậu rửa 1 vòi Bản vẽ thiết kế kỹ thuật thi công kèm theo 1 bộ
30 Lắp đặt vòi rửa 1 vòi Bản vẽ thiết kế kỹ thuật thi công kèm theo 1 bộ
31 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương keo, đường kính ống 60mm Bản vẽ thiết kế kỹ thuật thi công kèm theo 0,13 100m
32 Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn 65mm Bản vẽ thiết kế kỹ thuật thi công kèm theo 6 cái
33 Lắp đặt phễu thu ĐK 100mm Bản vẽ thiết kế kỹ thuật thi công kèm theo 1 cái
34 Đào đất móng băng, rộng <= 3m, sâu <= 1m, đất cấp III Bản vẽ thiết kế kỹ thuật thi công kèm theo 1,2 m3
35 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp III Bản vẽ thiết kế kỹ thuật thi công kèm theo 6,921 m3
36 Đắp đất nền móng công trình, nền đường Bản vẽ thiết kế kỹ thuật thi công kèm theo 2,68 m3
37 Bê tông gạch vỡ sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công mác 75 Bản vẽ thiết kế kỹ thuật thi công kèm theo 0,192 m3
38 Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 4x8x19, chiều dày <=30 cm, chiều cao <=6m, vữa XM mác 100 Bản vẽ thiết kế kỹ thuật thi công kèm theo 1,568 m3
39 Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô... đá 1x2, vữa bê tông mác 250 Bản vẽ thiết kế kỹ thuật thi công kèm theo 0,196 m3
40 Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép panen, đường kính > 10mm Bản vẽ thiết kế kỹ thuật thi công kèm theo 0,015 tấn
41 Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp Bản vẽ thiết kế kỹ thuật thi công kèm theo 0,006 100m2
42 Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn. Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng <= 50kg Bản vẽ thiết kế kỹ thuật thi công kèm theo 1 cái
43 Thi công tầng lọc bằng đá dăm 1x2 Bản vẽ thiết kế kỹ thuật thi công kèm theo 0,021 100m3
44 Thi công tầng lọc bằng cát Bản vẽ thiết kế kỹ thuật thi công kèm theo 0,023 100m3
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->