Gói thầu: Gói thầu số 1: Thi công xây dựng công trình

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20200717649-01
Thời điểm đóng mở thầu 27/07/2020 14:30:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng và Phát triển quỹ đất huyện Sơn Hà
Tên gói thầu Gói thầu số 1: Thi công xây dựng công trình
Số hiệu KHLCNT 20200717553
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách huyện
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 150 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2020-07-17 13:44:00 đến ngày 2020-07-27 14:30:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 4,979,685,760 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 50,000,000 VNĐ ((Năm mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STT Mô tả công việc mời thầu Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính Khối lượng mời thầu Đơn vị tính
A Hạng mục: Hội trường + kho lưu trữ
1 Cạo bỏ lớp vôi cũ trên bề mặt xà, dầm, trần Mô tả kỹ thuật theo chương V 1.390,158 1m2
2 Cạo bỏ lớp vôi cũ trên bề mặt tường cột, trụ Mô tả kỹ thuật theo chương V 2.664,521 1m2
3 Sơn tường ngoài nhà không bả 1 nước lót, 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo chương V 845,21 1m2
4 Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả 1 nước lót, 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo chương V 3.209,469 1m2
5 Phá dỡ nền gạch Mô tả kỹ thuật theo chương V 548,76 1m2
6 Công tác lát gạch nền, sàn, kích thước gạch 500x500 (mm) Mô tả kỹ thuật theo chương V 548,76 1m2
7 Công tác lát gạch nền, sàn, kích thước gạch 250x250 (mm) Mô tả kỹ thuật theo chương V 29,05 1m2
8 Tháo dỡ cửa Mô tả kỹ thuật theo chương V 36,06 1m2
9 SX cửa đi nhựa lõi thép, kính trắng dày 5mm(Theo thiết kế) Mô tả kỹ thuật theo chương V 8,1 m2
10 SX cửa đi nhôm kính, kính trắng dày 5mm(Theo thiết kế) Mô tả kỹ thuật theo chương V 15,42
11 SX cửa sổ nhôm kính, kính trắng dày 5mm(Theo thiết kế) Mô tả kỹ thuật theo chương V 12,54 m2
12 SXLD lam ri tường Mô tả kỹ thuật theo chương V 65,84 m2
13 Vệ sinh tường ốp gạch thành sê nô Mô tả kỹ thuật theo chương V 149,38 m2
14 Láng sênô, mái hắt, máng nước dày 1cm, VXM cát vàng ML >2, mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 144,98 1m2
15 Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sênô, ô văng Mô tả kỹ thuật theo chương V 144,98 1m2
16 Lắp đặt đèn ống dài 1,2m, Loại hộp đèn 1 bóng Mô tả kỹ thuật theo chương V 10 bộ
17 Lắp đặt các loại đèn có chao chụp, Các loại đèn, đèn sát trần có chụp Mô tả kỹ thuật theo chương V 41 bộ
18 Lắp đặt chậu rửa 1 vòi Mô tả kỹ thuật theo chương V 13 bộ
19 Lắp đặt chậu tiểu nam Mô tả kỹ thuật theo chương V 10 bộ
20 Lắp đặt chậu xí bệt Mô tả kỹ thuật theo chương V 5 bộ
21 Lắp đặt chậu tiểu nữ Mô tả kỹ thuật theo chương V 8 bộ
22 Lắp đặt phễu thu ĐK 100mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 16 cái
23 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, Đường kính ống 21mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,61 100m
24 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, Đường kính ống 34mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,15 100m
25 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, Đường kính ống 90mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,3 100m
26 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, Đường kính ống 114mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,15 100m
27 Lắp đặt côn, cút nhựa nối bằng phương pháp măng sông, đường kính côn, cút 21mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 56 cái
28 Lắp đặt côn, cút nhựa nối bằng phương pháp măng sông, đường kính côn, cút 34mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 cái
29 Lắp đăt Tê nhựa, ĐK d=21mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 31 cái
30 Lắp đăt Tê nhựa, ĐK d=34mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 3 cái
31 Lắp đăt Tê nhựa, ĐK d=90mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 8 cái
32 Lắp đăt Tê nhựa, ĐK d=114mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 6 cái
33 Lắp đặt côn nhựa nối bằng phương pháp măng sông, đường kính côn 27mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 5 cái
34 Lắp đặt côn nhựa nối bằng phương pháp măng sông, đường kính côn 34mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 5 cái
35 Van 2 chiều D27 Mô tả kỹ thuật theo chương V 5 cái
36 Van 2 chiều D34 Mô tả kỹ thuật theo chương V 5 cái
37 Lắp dựng dàn giáo ngoài, Chiều cao <=16m Mô tả kỹ thuật theo chương V 9,664 100m2
38 Lắp dựng dàn giáo trong, Dàn giáo trong có chiều cao >3,6m, Chiều cao chuẩn 3,6m Mô tả kỹ thuật theo chương V 10,483 100m2
B Hạng mục: Hành lang nối
1 Cạo bỏ lớp vôi cũ trên bề mặt tường Mô tả kỹ thuật theo chương V 328,835 1m2
2 Sơn tường ngoài nhà không bả 1 nước lót, 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo chương V 15,715 1m2
3 Phá dỡ nền gạch Mô tả kỹ thuật theo chương V 149,914 1m2
4 Công tác lát gạch nền, sàn, kích thước gạch 500x500 (mm) Mô tả kỹ thuật theo chương V 169,914 1m2
5 Công tác ốp gạch chân tường, viền tường, viền trụ, cột, kích thước gạch 200x400 (mm) Mô tả kỹ thuật theo chương V 13,12 1m2
6 Vệ sinh bậc cấp trát Granito Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 công
7 Vệ sinh tường ốp gạch thành sê nô Mô tả kỹ thuật theo chương V 79,704 m2
8 Láng sênô, mái hắt, máng nước dày 1cm, VXM cát vàng ML >2, mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 79,704 1m2
9 Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sênô, ô văng Mô tả kỹ thuật theo chương V 79,704 1m2
10 Lắp đặt các loại đèn có chao chụp, Các loại đèn, đèn sát trần có chụp Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 bộ
C Phần mạng điện thoại:
1 Lắp đặt ổ cắm, Loại ổ cắp điện thoại Mô tả kỹ thuật theo chương V 10 1 cái
2 Đầu bấm RJ11 Mô tả kỹ thuật theo chương V 10 cái
3 Hộp nối dây điện thoại 5,10 đôi Mô tả kỹ thuật theo chương V 3 cái
4 Hộp nối dây điện thoại 30 đôi Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
5 Hộp nối dây điện thoại 60 đôi Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
6 Cáp điện thoại 5 đôi Mô tả kỹ thuật theo chương V 20 m
7 Cáp điện thoại 10 đôi Mô tả kỹ thuật theo chương V 79 m
8 Cáp điện thoại 20 đôi Mô tả kỹ thuật theo chương V 8 m
9 Lắp đặt ống nhựa, máng nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, Đường kính ống (mm) <=27 Mô tả kỹ thuật theo chương V 50 m
10 Lắp đặt hộp các loại, Diện tích hộp <= 40cm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 12 hộp
D Mạng vi tính:
1 Switch 48 port Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 bộ
2 Switch 32 port Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 bộ
3 Switch 8 port Mô tả kỹ thuật theo chương V 3 bộ
4 Tủ rack 27U Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
5 Tủ rack 10U Mô tả kỹ thuật theo chương V 3 cái
6 Tủ rack 6U Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
7 Cable UTP CAT5 4pair Mô tả kỹ thuật theo chương V 99 m
8 Lắp đặt ống nhựa, máng nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, Đường kính ống (mm) <=48 Mô tả kỹ thuật theo chương V 291 m
9 Lắp đặt hộp các loại, Diện tích hộp <= 40cm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 44 hộp
10 Phụ kiện gồm băng keo, ốc, vít Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 hệ
E Điện chiếu sỏng:
1 Đào múng chiều rộng <=6m bằng mỏy đào 0,8m3, đất cấp III Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,8142 100m3
2 Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,7814 100m3
3 Vỏn khuụn múng cột - Múng vuụng, chữ nhật Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,204 100m2
4 Lắp dựng cốt thộp múng, ĐK ≤18mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0494 tấn
5 Bờ tụng lút múng SX bằng mỏy trộn, đổ bằng thủ cụng, rộng ≤250cm, M100, đỏ 4x6 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,3 m3
6 Bờ tụng múng SX bằng mỏy trộn, đổ bằng thủ cụng, rộng ≤250cm, M250, đỏ 1x2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,072 m3
7 Làm tiếp địa cho cột điện Mô tả kỹ thuật theo chương V 11 1 bộ
8 Kộo rải dõy chống sột dưới mương đất loại dõy thộp D =10mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 11 m
9 Gia cụng và đúng cọc chống sột Mô tả kỹ thuật theo chương V 11 cọc
10 Lắp đặt ống nhựa bảo hộ dõy dẫn đặt chỡm fi 76mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 11 m
11 Cung cấp lắp đặt Bu lụng D20(L=700) Mô tả kỹ thuật theo chương V 12 bộ
12 Cung cấp lắp đặt Bu lụng D14(L=500) Mô tả kỹ thuật theo chương V 32 bộ
13 Cung cấp lắp đặt trụ đốn sõn vườn(L=4m) Mô tả kỹ thuật theo chương V 8 trụ
14 Cung cấp lắp đặt trụ đốn sõn vườn(L=10.5m) Mô tả kỹ thuật theo chương V 3 trụ
15 Lắp đặt ống nhựa bảo hộ dõy dẫn đặt chỡm fi 48mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 282,4 m
16 Lắp đặt ống nhựa bảo hộ dõy dẫn đặt chỡm fi 34mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 180 m
17 Luồn cỏp cửa cột Mô tả kỹ thuật theo chương V 11 1 đầu cỏp
18 Luồn dõy từ cỏp ngầm lờn đốn Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,55 100m
19 Lắp đặt cỏc loại đốn chựm 5 búng Mô tả kỹ thuật theo chương V 3 bộ
20 Lắp đặt đốn sõn vườn Mô tả kỹ thuật theo chương V 8 bộ
21 Nối cỏp ngầm trờn nền đất Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 1 mối nối
22 Lắp đặt dõy dẫn 4 ruột, tiết diện 4x50 mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 75,4 m
23 Lắp đặt dõy dẫn 4 ruột, tiết diện 4x35 mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 138 m
24 Lắp đặt dõy đơn, tiết diện 1x35mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 138 m
25 Lắp đặt dõy dẫn 4 ruột, tiết diện 4x16 mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 69 m
26 Lắp đặt dõy đơn, tiết diện 1x16mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 69 m
27 Kộo rải cỏc loại dõy dẫn, Lắp đặt dõy dẫn 2 ruột 2x6mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 110 m
28 Kộo rải cỏc loại dõy dẫn, Lắp đặt dõy dẫn 2 ruột 2x4mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 65 m
29 Lắp đặt dõy đồng trần D50 Mô tả kỹ thuật theo chương V 13,4 m
30 Gạch thẻ bỏo tuyến Mô tả kỹ thuật theo chương V 2.000 viờn
31 Lắp đặt automat loại 3 pha, cường độ dũng điện >200A Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cỏi
32 Lắp đặt automat loại 3 pha, cường độ dũng điện ≤150A Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cỏi
33 Lắp đặt automat loại 3 pha, cường độ dũng điện ≤100A Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 cỏi
34 Lắp đặt automat loại 3 pha, cường độ dũng điện ≤50A Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cỏi
35 Lắp đặt automat loại 1 pha, cường độ dũng điện 20A Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cỏi
36 Lắp đặt tủ điện ngoài trời, KT(600x800x300) Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 tủ
37 Lắp đặt tủ điện, KT(300x500x200) Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 tủ
38 Đỏnh số cột thộp Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,1 10 cột
F Hạng mục: Tháo dỡ
1 Cắt tỉa Me tây, đường kính gốc cây 1m Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 1 cây
2 Cắt tỉa cây nhãn, đường kính gốc cây <=20 cm Mô tả kỹ thuật theo chương V 3 1 cây
G Hạng mục: Sân vườn
1 Đào đất móng bằng bằng thủ công, rộng <=3m, sâu <=1m, cấp đất III Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,232 m3
2 Xây gạch (5 x 10 x 20), Chiều cao <=6m, VXM cát mịn ML = 1,5 -:- 2,0, mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,434 1m3
3 Trát tường ngoài, Chiều dày trát 1,5cm, VXM cát mịn ML = 1,5 -:- 2,0, mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,507 1m2
4 ốp đá granit tự nhiên vào tường, Sử dụng keo dán Mô tả kỹ thuật theo chương V 26,445 1m2
5 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông nền, đá 0,5x1, mác 200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 138,205 1m3
6 Lát gạch Terrazo, kích thước gạch 400x400 (mm) Mô tả kỹ thuật theo chương V 1.974,35 1m2
7 Cung cấp trồng cây sưa vàng chiều cao từ (3-5)m Mô tả kỹ thuật theo chương V 3 cây
8 Cung cấp trồng cây cỏ Hoàng Lạc Mô tả kỹ thuật theo chương V 73,35 m2
9 Đào đất để đắp hoặc ra bãi thải, bãi tập kết bằng thủ công, cấp đất III Mô tả kỹ thuật theo chương V 133,2 m3
10 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ trong phạm vi <= 1000m, ô tô tự đổ 5T, đất cấp III Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,332 100m3
11 Cung cấp đá cấp phối Dmax=25mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 121,67 m3
12 Đắp đá hỗn hợp công trình, bằng máy ủi 180 cv Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,217 100m3
H Mương thoát nước:
1 Cắt sàn bê tông bằng máy, Chiều dày sàn <=10cm Mô tả kỹ thuật theo chương V 15,42 1m
2 Nạo vét bùn , đất thông mương (đoạn mương B60 dài 259.76m) Mô tả kỹ thuật theo chương V 30 công
3 Phá dỡ kết cấu bằng máy khoan bê tông: Phá dỡ bê tông có cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V 155,88 1m3
4 Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng <=3m, sâu <=1m, đất cấp III Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,859 m3
5 Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70 kg, Độ chặt yêu cầu K=0,90 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,27 100m3
6 Đổ bê tông bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn); Bê tông mương cáp, rãnh nước, Đá dăm 1x2, mác 200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 6,429 1m3
7 Ván khuôn gỗ; Ván khuôn tường thẳng chiều dày <= 45cm Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,209 100m2
8 Gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, Đường kính cốt thép > 10 mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,089 tấn
9 Gia công cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, Khối lượng một cấu kiện <=50kg Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,426 tấn
10 Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn), Bê tông tấm đan, Đá dăm 1x2, mác 200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 15,699 1m3
11 Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công; Trọng lượng cấu kiện <=50kg Mô tả kỹ thuật theo chương V 446 cái
12 Láng mương cáp, mương rãnh, Chiều dày 1cm, VXM cát vàng ML >2, mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 106,988 1m2
I Hạng mục: NHà xe
1 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng <=1m, sâu <=1m, đất cấp III Mô tả kỹ thuật theo chương V 10,483 m3
2 Đào đất móng bằng bằng thủ công, rộng <=3m, sâu <=1m, cấp đất III Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,572 m3
3 Đổ bê tông bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn); Bê tông lót móng, Chiều rộng <=250cm, Đá dăm 4x6, mác 150 Mô tả kỹ thuật theo chương V 16,8 1m3
4 Ván khuôn gỗ; Ván khuôn móng cột, Móng vuông, chữ nhật Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,034 100m2
5 Gia công, lắp dựng cốt thép móng, Đường kính cốt thép <=10mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,064 1 tấn
6 Gia công, lắp dựng cốt thép móng, Đường kính cốt thép <=18mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,061 1 tấn
7 Đổ bê tông bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn); Bê tông móng, Chiều rộng <=250cm, Đá dăm 1x2, mác 200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 4,704 1m3
8 Ván khuôn gỗ; Ván khuôn móng cột, Móng vuông, chữ nhật Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,224 100m2
9 Đắp đất nền móng công trình, độ chặt yêu cầu K=0,85 (lấy =2/3 dt đất đào) Mô tả kỹ thuật theo chương V 5,455 1m3
10 Bulông M20 L = 400 Mô tả kỹ thuật theo chương V 56 cái
11 Đổ bê tông bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn); Bê tông nền, Đá dăm 1x2, mác 250 Mô tả kỹ thuật theo chương V 25,262 1m3
12 Láng nền, sàn có đánh mầu, Chiều dày 2cm, VXM cát vàng ML >2, mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 170,968 1m2
13 Lát gạch nền nhà xe, kích thước gạch 400x400 (mm) Mô tả kỹ thuật theo chương V 170,968 1m2
14 Sản xuất cột bằng thép hình Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,313 tấn
15 Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, , Khẩu độ <=9m Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,11 tấn
16 Gia công xà gồ thép Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,781 tấn
17 Sơn sắt thép 1 nước lót, 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo chương V 146,992 1m2
18 Lắp cột thép Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,313 tấn
19 Lắp vì kèo thép, Vì kèo khẩu độ <=18m Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,11 tấn
20 Lắp dựng xà gồ thép Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,781 tấn
21 Lợp mái, che tườngbằng tôn múi chiều dài bất kỳ, tôn dày 0,4mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,836 100m2
22 SXLD cùm chống bão Mô tả kỹ thuật theo chương V 367,2 cái
J Hạng mục: Tường rào xây mới (C-D)
1 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng <=1m, sâu <=1m, đất cấp III Mô tả kỹ thuật theo chương V 10,296 m3
2 Đào đất móng bằng bằng thủ công, rộng <=3m, sâu <=1m, cấp đất III Mô tả kỹ thuật theo chương V 11,82 m3
3 Ván khuôn gỗ; Ván khuôn móng cột, Móng vuông, chữ nhật Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,237 100m2
4 Đổ bê tông bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn); Bê tông lót móng, Chiều rộng <=250cm, Đá dăm 4x6, mác 150 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,702 1m3
5 Đổ bê tông bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn); Bê tông móng, Chiều rộng <=250cm, Đá dăm 1x2, mác 200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,06 1m3
6 Gia công, lắp dựng cốt thép móng, Đường kính cốt thép <=10mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,02 1 tấn
7 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép cột, trụ, đường kính <=18 mm, cột, trụ cao <= 4 m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,217 1 tấn
8 Ván khuôn gỗ; Ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhật Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,132 100m2
9 Đổ bê tông bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn); Bê tông cột, Tiết diện cột <= 0,1m2, Chiều cao <=6m, Đá dăm 1x2, mác 200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,662 1m3
10 Đắp cát công trình bằng thủ công, Đắp nền móng công trình Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,761 1m3
11 Xây đá chẻ (15 x 20 x 25), xây tường, chiều dày <= 30cm, Chiều cao <=2m, VXM cát vàng ML >2, mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 12,093 1m3
12 Đổ bê tông bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn); Bê tông xà dầm, giằng nhà, Đá dăm 1x2, mác 200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,691 1m3
13 Gia công, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <=10mm, Chiều cao <=6m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,044 1 tấn
14 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính <=18 mm, ở độ cao <=4 m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,206 1 tấn
15 Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn xà dầm, giằng Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,186 100m2
16 Đắp đất công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70 kg, Độ chặt yêu cầu K=0,90 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,108 100m3
17 Xây gạch bê tông (7,5x11,5x17,5) xây tường thẳng, Chiều dày >11.5cm, chiều cao <=6m, Vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,904 1m3
18 Xây gạch (5 x 10 x 20), xây cột, trụ, Chiều cao <=6m, VXM cát mịn ML = 1,5 -:- 2,0, mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,309 1m3
19 Trát tường ngoài, Chiều dày trát 1,5cm, VXM cát mịn ML = 1,5 -:- 2,0, mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 58,079 1m2
20 Trát trụ, cột , VXM cát mịn ML = 1,5 -:- 2,0, mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 8 1m2
21 Trát xà dầm, VXM cát mịn ML = 1,5 -:- 2,0, mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 7,456 1m2
22 Trát gờ chỉ, VXM cát mịn ML = 1,5 -:- 2,0, mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 40,6 1m
23 Trát đắp ú đầu trụ bằng vữa XM mác75(KT: 0.45*0.45) Mô tả kỹ thuật theo chương V 8 cái
24 Quét vôi 3 nước trắng Mô tả kỹ thuật theo chương V 78,514 1m2
25 Sơn tường ngoài nhà không bả 1 nước lót, 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo chương V 78,514 1m2
26 Sản xuất chông sắt (theo thiết kế) Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,227 m2
27 Sơn sắt thép 1 nước lót, 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo chương V 6,454 1m2
28 Lắp dựng chông sắt Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,227 1m2
29 Lắp ống nhựa thoát nước PVC , D60 Mô tả kỹ thuật theo chương V 21 m
K Hạng mục: Tường rào sửa chữa (A-M,B-C) và đoạn A-B
1 Cạo bỏ lớp vôi cũ trên bề mặt tường cột, trụ Mô tả kỹ thuật theo chương V 379,709 1m2
2 Quét vôi các kết cấu, quét vôi 3 nước trắng Mô tả kỹ thuật theo chương V 379,709 1m2
3 Sơn tường ngoài nhà không bả 1 nước lót, 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo chương V 379,709 1m2
4 Tháo dỡ chông sắt bị hưng Mô tả kỹ thuật theo chương V 109,4 m
5 SXLD chông sắt Mô tả kỹ thuật theo chương V 17,504 m2
6 Cạo bỏ lớp sơn kim loại Mô tả kỹ thuật theo chương V 291,004 1m2
7 Sơn sắt thép 1 nước lót, 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo chương V 326,012 1m2
8 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông nền, đá 1x2, mác 200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,776 1m3
9 Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn tường thẳng, chiều dày <=45 cm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,016 100m2
10 Gia công các kết cấu thép Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,027 tấn
11 Cung cấp mô tơ cửa loại 650W(bao gồm bánh xe đẩy: Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 bộ
12 Vệ sinh bảng hiệu, trụ cổng và cổng xếp Mô tả kỹ thuật theo chương V 8 công
13 Cung cấp lắp đặt Cabin bốt bảo vệ KT(1.2x1.2)m Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
L Hạng mục: Dãy nhà làm việc
1 Cạo bỏ lớp vôi cũ trên bề mặt tường cột, trụ Mô tả kỹ thuật theo chương V 5.804,413 1m2
2 Bả bằng bột bả, 1 lớp bả Vào cột, dầm, trần Mô tả kỹ thuật theo chương V 200,751 1m2
3 Sơn tường ngoài nhà đã bả 1 nước lót, 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo chương V 200,751 1m2
4 Sơn tường ngoài nhà không bả 1 nước lót, 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo chương V 1.156,566 1m2
5 Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả 1 nước lót, 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo chương V 4.449,832 1m2
6 Phá dỡ nền gạch Mô tả kỹ thuật theo chương V 1.032,533 1m2
7 Công tác lát gạch nền, sàn, kích thước gạch 500x500 (mm) Mô tả kỹ thuật theo chương V 962,873 1m2
8 Công tác lát gạch nền, sàn, kích thước gạch 300x300 (mm) Mô tả kỹ thuật theo chương V 54,12 1m2
9 Tháo dỡ cửa Mô tả kỹ thuật theo chương V 290,962 1m2
10 Vệ sinh cửa để sơn lại Mô tả kỹ thuật theo chương V 231,88 m2
11 Sơn kết cấu gỗ 1 nước lót, 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo chương V 231,88 1m2
12 Lắp dựng cửa vào khuôn Mô tả kỹ thuật theo chương V 231,88 1m2
13 SXLD khung cửa, gỗ nhóm 3 , KT(60x250) Mô tả kỹ thuật theo chương V 8,75 m
14 SXLD cửa đi pa nô , gỗ nhóm 3, khóa thường. Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,78 m2
15 SX cửa đi nhựa lõi thép, kính cường lực dày 8mm(Theo thiết kế) Mô tả kỹ thuật theo chương V 25,654 m2
16 SX cửa đi bản lề sàn, kính cường lực dày 12mm(Theo thiết kế) Mô tả kỹ thuật theo chương V 8,64 m2
17 SX cửa sổ nhựa lõi thép, kính cường lực dày 8mm(Theo thiết kế) Mô tả kỹ thuật theo chương V 159,6 m2
18 SX vách kính, kính cường lực dày 10mm(Theo thiết kế) Mô tả kỹ thuật theo chương V 17,6 m2
19 Vệ sinh tường ốp gạch thành sê nô Mô tả kỹ thuật theo chương V 162,442 m2
20 Láng sênô ,VXM cát vàng ML >2, mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 162,442 1m2
21 Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sênô, ô văng Mô tả kỹ thuật theo chương V 162,442 1m2
22 Tháo tấm lợp, tấm lợp tôn Mô tả kỹ thuật theo chương V 8,204 100m2
23 Tháo dỡ kim thu sét trên mái tôn Mô tả kỹ thuật theo chương V 92 m
24 Kéo rải dây chống sét theo tường, cột và mái nhà, loại dây thép D=10mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 92 m
25 Lợp mái, che tườngbằng tôn múi chiều dài bất kỳ, dày 4.5mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 8,204 100m2
26 Lắp dựng dàn giáo ngoài, Chiều cao <=16m Mô tả kỹ thuật theo chương V 12,334 100m2
27 Lắp dựng dàn giáo trong, Dàn giáo trong có chiều cao >3,6m, Chiều cao chuẩn 3,6m Mô tả kỹ thuật theo chương V 14,956 100m2
28 Cung cấp bộ bàn hộp Hòa Phát- gỗ tự nhiên(loại 12 ghế) Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 bộ
29 Cung cấp kệ tủ gỗ- gỗ Căm xe tự nhiên(kích thướt 3,5x3.5*0,65) Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 bộ
30 Cung cấp lắp đặt quạt trần có hộp số, cánh 1.4m Mô tả kỹ thuật theo chương V 33 bộ
M Nhà vệ sinh + Ngăn phòng:
1 Phá dỡ tường xây gạch, Chiều dày tường <=22 cm Mô tả kỹ thuật theo chương V 20,166 1m3
2 Tháo dỡ cửa(tháo dỡ để lắp lại) Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,54 1m2
3 Xây gạch bê tông (7,5x11,5x17,5) xây tường thẳng, Chiều dày >11.5cm, chiều cao <=28m, Vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 10,896 1m3
4 Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn), Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, Đá dăm 1x2, mác 200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,132 1m3
5 Gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, Đường kính cốt thép <= 10 mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,019 tấn
6 Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công; Trọng lượng cấu kiện <=50kg Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
7 Trát tường xây bằng gạch không nung bằng vữa thông thường; Trát tường trong, Chiều dày trát 1,5cm, VXM cát mịn ML = 1,5 -:- 2,0, mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 166,68 1m2
8 Bả bằng bột bả, 1 lớp bả Vào tường Mô tả kỹ thuật theo chương V 166,68 1m2
9 Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả 1 nước lót, 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo chương V 166,68 1m2
10 Đổ bê tông bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn); Bê tông nền, Đá dăm 1x2, mác 200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,82 1m3
11 Quét flinkote chống thấm sàn vệ sinh Mô tả kỹ thuật theo chương V 13,65 1m2
12 Công tác lát gạch nền, sàn, kích thước gạch 300x300 (mm) Mô tả kỹ thuật theo chương V 13,65 1m2
13 Công tác ốp gạch tường, kích thước gạch 300x600 (mm) Mô tả kỹ thuật theo chương V 21,3 1m2
14 SXLD cửa gỗ nhóm 3 ,không khuôn Mô tả kỹ thuật theo chương V 6,16 m2
15 Khuôn cửa gỗ nhóm 3, 50x120 Mô tả kỹ thuật theo chương V 25,5 m
16 Lắp dựng khuôn cửa đơn Mô tả kỹ thuật theo chương V 25,5 1m
17 Lắp dựng cửa vào khuôn Mô tả kỹ thuật theo chương V 7,7 1m2
18 SXLD cửa sổ nhôm kính, kính dày 5mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,44 m2
19 Làm vách ngăn tấm panel eps (bao gồm cả khung) Mô tả kỹ thuật theo chương V 24,5 m2
20 Vách kính cường lực, kính 12mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 4,05 m2
21 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, Đường kính ống 21mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,15 100m
22 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, Đường kính ống 27mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,88 100m
23 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, Đường kính ống 49mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,29 100m
24 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, Đường kính ống 60mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,25 100m
25 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, Đường kính ống 114mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,45 100m
26 Lắp đặt côn, cút nhựa nối bằng phương pháp măng sông, đường kính côn, cút 21mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 8 cái
27 Lắp đặt côn, cút nhựa nối bằng phương pháp măng sông, đường kính côn, cút 27mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 3 cái
28 Lắp đặt côn, cút nhựa nối bằng phương pháp măng sông, đường kính côn, cút 49mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
29 Lắp đặt côn, cút nhựa nối bằng phương pháp măng sông, đường kính côn, cút 89mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 9 cái
30 Lắp đặt côn, cút nhựa nối bằng phương pháp măng sông, đường kính côn, cút 114mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 8 cái
31 Lắp đặt côn nhựa nối bằng phương pháp măng sông, đường kính côn 21mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
32 Lắp đặt côn nhựa nối bằng phương pháp măng sông, đường kính côn 27mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
33 Van 2 chiều D21 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
34 Van 2 chiều D27 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
35 Lắp đặt chậu rửa 1 vòi Mô tả kỹ thuật theo chương V 5 bộ
36 Lắp đặt chậu xí bệt Mô tả kỹ thuật theo chương V 5 bộ
37 Lắp đặt phễu thu ĐK 100mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 5 cái
38 Lắp nút bịt nhựa nối măng sông, ĐK nút bịt d=49mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 3 cái
39 Chóp thông hơi Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
40 Lắp đặt đèn ống dài 1,2m, Loại hộp đèn 1 bóng Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 bộ
41 Lắp đặt các loại đèn có chao chụp, Các loại đèn, đèn sát trần có chụp Mô tả kỹ thuật theo chương V 27 bộ
42 Lắp đặt hộp các loại, Diện tích hộp <= 40cm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 hộp
43 Lắp đặt căng tắc, Số hạt trên 1 căng tắc là 1 Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 1 cái
44 Lắp đặt máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, máng nhựa 24x14 Mô tả kỹ thuật theo chương V 35 m
N Hầm tự hoại.
1 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng >1m, sâu >1m, đất cấp III Mô tả kỹ thuật theo chương V 21,132 m3
2 Đắp đất nền móng công trình, nền đường bằng thủ công Mô tả kỹ thuật theo chương V 7,044 1m3
3 Đổ bê tông bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn); Bê tông lót móng, Chiều rộng <=250cm, Đá dăm 4x6, mác 150 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,032 1m3
4 Ván khuôn thép; Ván khuôn móng Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,029 100m2
5 Xây đá chẻ (15 x 20 x 25), xây móng, VXM cát vàng ML >2, mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,871 1m3
6 Trát tường trong, chiều dày 1,5 cm, vữa XM mác 75 (trát lần 1) Mô tả kỹ thuật theo chương V 18,888 1m2
7 Trát tường trong, chiều dày 1,0 cm, vữa XM mác 75(trát lần 2) Mô tả kỹ thuật theo chương V 18,888 1m2
8 Láng nền, sàn có đánh mầu, Chiều dày 3cm, VXM cát vàng ML >2, mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 5,73 1m2
9 Quét nước xi măng 2 nước Mô tả kỹ thuật theo chương V 24,618 1m2
10 Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn bê tông đúc sẵn, ván khuôn thép; Ván khuôn nắp đan, tấm chớp Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,081 100m2
11 Gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, Cốt thép đan Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,427 tấn
12 Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn), Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, Đá dăm 1x2, mác 200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,194 1m3
13 Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công; Trọng lượng cấu kiện <=50kg Mô tả kỹ thuật theo chương V 30 cái
14 ống lọc D168 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
15 ống nhựa D114, dày 5mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 md
16 Co nhựa D114, Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
17 lớp than xỉ dày 200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,336 m3
18 lớp than củi dày 200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,336 m3
19 lớp sỏi 2x4 dày 200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,336 m3
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->