Gói thầu: Gói thầu số 1: Thi công xây dựng công trình
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20200717649-01 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 27/07/2020 14:30:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng và Phát triển quỹ đất huyện Sơn Hà |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 1: Thi công xây dựng công trình |
| Số hiệu KHLCNT | 20200717553 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách huyện |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 150 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2020-07-17 13:44:00 đến ngày 2020-07-27 14:30:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 4,979,685,760 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 50,000,000 VNĐ ((Năm mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
| A | Hạng mục: Hội trường + kho lưu trữ | |||
| 1 | Cạo bỏ lớp vôi cũ trên bề mặt xà, dầm, trần | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1.390,158 | 1m2 |
| 2 | Cạo bỏ lớp vôi cũ trên bề mặt tường cột, trụ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2.664,521 | 1m2 |
| 3 | Sơn tường ngoài nhà không bả 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 845,21 | 1m2 |
| 4 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3.209,469 | 1m2 |
| 5 | Phá dỡ nền gạch | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 548,76 | 1m2 |
| 6 | Công tác lát gạch nền, sàn, kích thước gạch 500x500 (mm) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 548,76 | 1m2 |
| 7 | Công tác lát gạch nền, sàn, kích thước gạch 250x250 (mm) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 29,05 | 1m2 |
| 8 | Tháo dỡ cửa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 36,06 | 1m2 |
| 9 | SX cửa đi nhựa lõi thép, kính trắng dày 5mm(Theo thiết kế) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8,1 | m2 |
| 10 | SX cửa đi nhôm kính, kính trắng dày 5mm(Theo thiết kế) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 15,42 | |
| 11 | SX cửa sổ nhôm kính, kính trắng dày 5mm(Theo thiết kế) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12,54 | m2 |
| 12 | SXLD lam ri tường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 65,84 | m2 |
| 13 | Vệ sinh tường ốp gạch thành sê nô | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 149,38 | m2 |
| 14 | Láng sênô, mái hắt, máng nước dày 1cm, VXM cát vàng ML >2, mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 144,98 | 1m2 |
| 15 | Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sênô, ô văng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 144,98 | 1m2 |
| 16 | Lắp đặt đèn ống dài 1,2m, Loại hộp đèn 1 bóng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | bộ |
| 17 | Lắp đặt các loại đèn có chao chụp, Các loại đèn, đèn sát trần có chụp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 41 | bộ |
| 18 | Lắp đặt chậu rửa 1 vòi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 13 | bộ |
| 19 | Lắp đặt chậu tiểu nam | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | bộ |
| 20 | Lắp đặt chậu xí bệt | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | bộ |
| 21 | Lắp đặt chậu tiểu nữ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | bộ |
| 22 | Lắp đặt phễu thu ĐK 100mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 16 | cái |
| 23 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, Đường kính ống 21mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,61 | 100m |
| 24 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, Đường kính ống 34mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,15 | 100m |
| 25 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, Đường kính ống 90mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,3 | 100m |
| 26 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, Đường kính ống 114mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,15 | 100m |
| 27 | Lắp đặt côn, cút nhựa nối bằng phương pháp măng sông, đường kính côn, cút 21mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 56 | cái |
| 28 | Lắp đặt côn, cút nhựa nối bằng phương pháp măng sông, đường kính côn, cút 34mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 29 | Lắp đăt Tê nhựa, ĐK d=21mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 31 | cái |
| 30 | Lắp đăt Tê nhựa, ĐK d=34mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 31 | Lắp đăt Tê nhựa, ĐK d=90mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | cái |
| 32 | Lắp đăt Tê nhựa, ĐK d=114mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | cái |
| 33 | Lắp đặt côn nhựa nối bằng phương pháp măng sông, đường kính côn 27mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | cái |
| 34 | Lắp đặt côn nhựa nối bằng phương pháp măng sông, đường kính côn 34mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | cái |
| 35 | Van 2 chiều D27 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | cái |
| 36 | Van 2 chiều D34 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | cái |
| 37 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, Chiều cao <=16m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9,664 | 100m2 |
| 38 | Lắp dựng dàn giáo trong, Dàn giáo trong có chiều cao >3,6m, Chiều cao chuẩn 3,6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10,483 | 100m2 |
| B | Hạng mục: Hành lang nối | |||
| 1 | Cạo bỏ lớp vôi cũ trên bề mặt tường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 328,835 | 1m2 |
| 2 | Sơn tường ngoài nhà không bả 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 15,715 | 1m2 |
| 3 | Phá dỡ nền gạch | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 149,914 | 1m2 |
| 4 | Công tác lát gạch nền, sàn, kích thước gạch 500x500 (mm) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 169,914 | 1m2 |
| 5 | Công tác ốp gạch chân tường, viền tường, viền trụ, cột, kích thước gạch 200x400 (mm) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 13,12 | 1m2 |
| 6 | Vệ sinh bậc cấp trát Granito | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | công |
| 7 | Vệ sinh tường ốp gạch thành sê nô | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 79,704 | m2 |
| 8 | Láng sênô, mái hắt, máng nước dày 1cm, VXM cát vàng ML >2, mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 79,704 | 1m2 |
| 9 | Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sênô, ô văng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 79,704 | 1m2 |
| 10 | Lắp đặt các loại đèn có chao chụp, Các loại đèn, đèn sát trần có chụp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | bộ |
| C | Phần mạng điện thoại: | |||
| 1 | Lắp đặt ổ cắm, Loại ổ cắp điện thoại | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | 1 cái |
| 2 | Đầu bấm RJ11 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | cái |
| 3 | Hộp nối dây điện thoại 5,10 đôi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 4 | Hộp nối dây điện thoại 30 đôi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 5 | Hộp nối dây điện thoại 60 đôi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 6 | Cáp điện thoại 5 đôi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 20 | m |
| 7 | Cáp điện thoại 10 đôi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 79 | m |
| 8 | Cáp điện thoại 20 đôi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | m |
| 9 | Lắp đặt ống nhựa, máng nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, Đường kính ống (mm) <=27 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 50 | m |
| 10 | Lắp đặt hộp các loại, Diện tích hộp <= 40cm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12 | hộp |
| D | Mạng vi tính: | |||
| 1 | Switch 48 port | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 2 | Switch 32 port | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 3 | Switch 8 port | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | bộ |
| 4 | Tủ rack 27U | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 5 | Tủ rack 10U | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 6 | Tủ rack 6U | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 7 | Cable UTP CAT5 4pair | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 99 | m |
| 8 | Lắp đặt ống nhựa, máng nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, Đường kính ống (mm) <=48 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 291 | m |
| 9 | Lắp đặt hộp các loại, Diện tích hộp <= 40cm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 44 | hộp |
| 10 | Phụ kiện gồm băng keo, ốc, vít | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | hệ |
| E | Điện chiếu sỏng: | |||
| 1 | Đào múng chiều rộng <=6m bằng mỏy đào 0,8m3, đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,8142 | 100m3 |
| 2 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,7814 | 100m3 |
| 3 | Vỏn khuụn múng cột - Múng vuụng, chữ nhật | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,204 | 100m2 |
| 4 | Lắp dựng cốt thộp múng, ĐK ≤18mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0494 | tấn |
| 5 | Bờ tụng lút múng SX bằng mỏy trộn, đổ bằng thủ cụng, rộng ≤250cm, M100, đỏ 4x6 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,3 | m3 |
| 6 | Bờ tụng múng SX bằng mỏy trộn, đổ bằng thủ cụng, rộng ≤250cm, M250, đỏ 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,072 | m3 |
| 7 | Làm tiếp địa cho cột điện | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 11 | 1 bộ |
| 8 | Kộo rải dõy chống sột dưới mương đất loại dõy thộp D =10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 11 | m |
| 9 | Gia cụng và đúng cọc chống sột | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 11 | cọc |
| 10 | Lắp đặt ống nhựa bảo hộ dõy dẫn đặt chỡm fi 76mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 11 | m |
| 11 | Cung cấp lắp đặt Bu lụng D20(L=700) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12 | bộ |
| 12 | Cung cấp lắp đặt Bu lụng D14(L=500) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 32 | bộ |
| 13 | Cung cấp lắp đặt trụ đốn sõn vườn(L=4m) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | trụ |
| 14 | Cung cấp lắp đặt trụ đốn sõn vườn(L=10.5m) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | trụ |
| 15 | Lắp đặt ống nhựa bảo hộ dõy dẫn đặt chỡm fi 48mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 282,4 | m |
| 16 | Lắp đặt ống nhựa bảo hộ dõy dẫn đặt chỡm fi 34mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 180 | m |
| 17 | Luồn cỏp cửa cột | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 11 | 1 đầu cỏp |
| 18 | Luồn dõy từ cỏp ngầm lờn đốn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,55 | 100m |
| 19 | Lắp đặt cỏc loại đốn chựm 5 búng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | bộ |
| 20 | Lắp đặt đốn sõn vườn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | bộ |
| 21 | Nối cỏp ngầm trờn nền đất | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | 1 mối nối |
| 22 | Lắp đặt dõy dẫn 4 ruột, tiết diện 4x50 mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 75,4 | m |
| 23 | Lắp đặt dõy dẫn 4 ruột, tiết diện 4x35 mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 138 | m |
| 24 | Lắp đặt dõy đơn, tiết diện 1x35mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 138 | m |
| 25 | Lắp đặt dõy dẫn 4 ruột, tiết diện 4x16 mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 69 | m |
| 26 | Lắp đặt dõy đơn, tiết diện 1x16mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 69 | m |
| 27 | Kộo rải cỏc loại dõy dẫn, Lắp đặt dõy dẫn 2 ruột 2x6mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 110 | m |
| 28 | Kộo rải cỏc loại dõy dẫn, Lắp đặt dõy dẫn 2 ruột 2x4mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 65 | m |
| 29 | Lắp đặt dõy đồng trần D50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 13,4 | m |
| 30 | Gạch thẻ bỏo tuyến | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2.000 | viờn |
| 31 | Lắp đặt automat loại 3 pha, cường độ dũng điện >200A | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cỏi |
| 32 | Lắp đặt automat loại 3 pha, cường độ dũng điện ≤150A | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cỏi |
| 33 | Lắp đặt automat loại 3 pha, cường độ dũng điện ≤100A | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cỏi |
| 34 | Lắp đặt automat loại 3 pha, cường độ dũng điện ≤50A | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cỏi |
| 35 | Lắp đặt automat loại 1 pha, cường độ dũng điện 20A | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cỏi |
| 36 | Lắp đặt tủ điện ngoài trời, KT(600x800x300) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | tủ |
| 37 | Lắp đặt tủ điện, KT(300x500x200) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | tủ |
| 38 | Đỏnh số cột thộp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,1 | 10 cột |
| F | Hạng mục: Tháo dỡ | |||
| 1 | Cắt tỉa Me tây, đường kính gốc cây 1m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | 1 cây |
| 2 | Cắt tỉa cây nhãn, đường kính gốc cây <=20 cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | 1 cây |
| G | Hạng mục: Sân vườn | |||
| 1 | Đào đất móng bằng bằng thủ công, rộng <=3m, sâu <=1m, cấp đất III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,232 | m3 |
| 2 | Xây gạch (5 x 10 x 20), Chiều cao <=6m, VXM cát mịn ML = 1,5 -:- 2,0, mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,434 | 1m3 |
| 3 | Trát tường ngoài, Chiều dày trát 1,5cm, VXM cát mịn ML = 1,5 -:- 2,0, mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,507 | 1m2 |
| 4 | ốp đá granit tự nhiên vào tường, Sử dụng keo dán | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 26,445 | 1m2 |
| 5 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông nền, đá 0,5x1, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 138,205 | 1m3 |
| 6 | Lát gạch Terrazo, kích thước gạch 400x400 (mm) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1.974,35 | 1m2 |
| 7 | Cung cấp trồng cây sưa vàng chiều cao từ (3-5)m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cây |
| 8 | Cung cấp trồng cây cỏ Hoàng Lạc | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 73,35 | m2 |
| 9 | Đào đất để đắp hoặc ra bãi thải, bãi tập kết bằng thủ công, cấp đất III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 133,2 | m3 |
| 10 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ trong phạm vi <= 1000m, ô tô tự đổ 5T, đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,332 | 100m3 |
| 11 | Cung cấp đá cấp phối Dmax=25mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 121,67 | m3 |
| 12 | Đắp đá hỗn hợp công trình, bằng máy ủi 180 cv | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,217 | 100m3 |
| H | Mương thoát nước: | |||
| 1 | Cắt sàn bê tông bằng máy, Chiều dày sàn <=10cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 15,42 | 1m |
| 2 | Nạo vét bùn , đất thông mương (đoạn mương B60 dài 259.76m) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 30 | công |
| 3 | Phá dỡ kết cấu bằng máy khoan bê tông: Phá dỡ bê tông có cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 155,88 | 1m3 |
| 4 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng <=3m, sâu <=1m, đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,859 | m3 |
| 5 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70 kg, Độ chặt yêu cầu K=0,90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,27 | 100m3 |
| 6 | Đổ bê tông bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn); Bê tông mương cáp, rãnh nước, Đá dăm 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,429 | 1m3 |
| 7 | Ván khuôn gỗ; Ván khuôn tường thẳng chiều dày <= 45cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,209 | 100m2 |
| 8 | Gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, Đường kính cốt thép > 10 mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,089 | tấn |
| 9 | Gia công cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, Khối lượng một cấu kiện <=50kg | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,426 | tấn |
| 10 | Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn), Bê tông tấm đan, Đá dăm 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 15,699 | 1m3 |
| 11 | Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công; Trọng lượng cấu kiện <=50kg | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 446 | cái |
| 12 | Láng mương cáp, mương rãnh, Chiều dày 1cm, VXM cát vàng ML >2, mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 106,988 | 1m2 |
| I | Hạng mục: NHà xe | |||
| 1 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng <=1m, sâu <=1m, đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10,483 | m3 |
| 2 | Đào đất móng bằng bằng thủ công, rộng <=3m, sâu <=1m, cấp đất III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,572 | m3 |
| 3 | Đổ bê tông bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn); Bê tông lót móng, Chiều rộng <=250cm, Đá dăm 4x6, mác 150 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 16,8 | 1m3 |
| 4 | Ván khuôn gỗ; Ván khuôn móng cột, Móng vuông, chữ nhật | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,034 | 100m2 |
| 5 | Gia công, lắp dựng cốt thép móng, Đường kính cốt thép <=10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,064 | 1 tấn |
| 6 | Gia công, lắp dựng cốt thép móng, Đường kính cốt thép <=18mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,061 | 1 tấn |
| 7 | Đổ bê tông bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn); Bê tông móng, Chiều rộng <=250cm, Đá dăm 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,704 | 1m3 |
| 8 | Ván khuôn gỗ; Ván khuôn móng cột, Móng vuông, chữ nhật | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,224 | 100m2 |
| 9 | Đắp đất nền móng công trình, độ chặt yêu cầu K=0,85 (lấy =2/3 dt đất đào) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,455 | 1m3 |
| 10 | Bulông M20 L = 400 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 56 | cái |
| 11 | Đổ bê tông bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn); Bê tông nền, Đá dăm 1x2, mác 250 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 25,262 | 1m3 |
| 12 | Láng nền, sàn có đánh mầu, Chiều dày 2cm, VXM cát vàng ML >2, mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 170,968 | 1m2 |
| 13 | Lát gạch nền nhà xe, kích thước gạch 400x400 (mm) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 170,968 | 1m2 |
| 14 | Sản xuất cột bằng thép hình | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,313 | tấn |
| 15 | Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, , Khẩu độ <=9m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,11 | tấn |
| 16 | Gia công xà gồ thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,781 | tấn |
| 17 | Sơn sắt thép 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 146,992 | 1m2 |
| 18 | Lắp cột thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,313 | tấn |
| 19 | Lắp vì kèo thép, Vì kèo khẩu độ <=18m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,11 | tấn |
| 20 | Lắp dựng xà gồ thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,781 | tấn |
| 21 | Lợp mái, che tườngbằng tôn múi chiều dài bất kỳ, tôn dày 0,4mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,836 | 100m2 |
| 22 | SXLD cùm chống bão | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 367,2 | cái |
| J | Hạng mục: Tường rào xây mới (C-D) | |||
| 1 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng <=1m, sâu <=1m, đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10,296 | m3 |
| 2 | Đào đất móng bằng bằng thủ công, rộng <=3m, sâu <=1m, cấp đất III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 11,82 | m3 |
| 3 | Ván khuôn gỗ; Ván khuôn móng cột, Móng vuông, chữ nhật | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,237 | 100m2 |
| 4 | Đổ bê tông bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn); Bê tông lót móng, Chiều rộng <=250cm, Đá dăm 4x6, mác 150 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,702 | 1m3 |
| 5 | Đổ bê tông bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn); Bê tông móng, Chiều rộng <=250cm, Đá dăm 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,06 | 1m3 |
| 6 | Gia công, lắp dựng cốt thép móng, Đường kính cốt thép <=10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,02 | 1 tấn |
| 7 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép cột, trụ, đường kính <=18 mm, cột, trụ cao <= 4 m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,217 | 1 tấn |
| 8 | Ván khuôn gỗ; Ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhật | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,132 | 100m2 |
| 9 | Đổ bê tông bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn); Bê tông cột, Tiết diện cột <= 0,1m2, Chiều cao <=6m, Đá dăm 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,662 | 1m3 |
| 10 | Đắp cát công trình bằng thủ công, Đắp nền móng công trình | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,761 | 1m3 |
| 11 | Xây đá chẻ (15 x 20 x 25), xây tường, chiều dày <= 30cm, Chiều cao <=2m, VXM cát vàng ML >2, mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12,093 | 1m3 |
| 12 | Đổ bê tông bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn); Bê tông xà dầm, giằng nhà, Đá dăm 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,691 | 1m3 |
| 13 | Gia công, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <=10mm, Chiều cao <=6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,044 | 1 tấn |
| 14 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính <=18 mm, ở độ cao <=4 m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,206 | 1 tấn |
| 15 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn xà dầm, giằng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,186 | 100m2 |
| 16 | Đắp đất công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70 kg, Độ chặt yêu cầu K=0,90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,108 | 100m3 |
| 17 | Xây gạch bê tông (7,5x11,5x17,5) xây tường thẳng, Chiều dày >11.5cm, chiều cao <=6m, Vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,904 | 1m3 |
| 18 | Xây gạch (5 x 10 x 20), xây cột, trụ, Chiều cao <=6m, VXM cát mịn ML = 1,5 -:- 2,0, mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,309 | 1m3 |
| 19 | Trát tường ngoài, Chiều dày trát 1,5cm, VXM cát mịn ML = 1,5 -:- 2,0, mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 58,079 | 1m2 |
| 20 | Trát trụ, cột , VXM cát mịn ML = 1,5 -:- 2,0, mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | 1m2 |
| 21 | Trát xà dầm, VXM cát mịn ML = 1,5 -:- 2,0, mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7,456 | 1m2 |
| 22 | Trát gờ chỉ, VXM cát mịn ML = 1,5 -:- 2,0, mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 40,6 | 1m |
| 23 | Trát đắp ú đầu trụ bằng vữa XM mác75(KT: 0.45*0.45) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | cái |
| 24 | Quét vôi 3 nước trắng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 78,514 | 1m2 |
| 25 | Sơn tường ngoài nhà không bả 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 78,514 | 1m2 |
| 26 | Sản xuất chông sắt (theo thiết kế) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,227 | m2 |
| 27 | Sơn sắt thép 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,454 | 1m2 |
| 28 | Lắp dựng chông sắt | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,227 | 1m2 |
| 29 | Lắp ống nhựa thoát nước PVC , D60 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 21 | m |
| K | Hạng mục: Tường rào sửa chữa (A-M,B-C) và đoạn A-B | |||
| 1 | Cạo bỏ lớp vôi cũ trên bề mặt tường cột, trụ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 379,709 | 1m2 |
| 2 | Quét vôi các kết cấu, quét vôi 3 nước trắng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 379,709 | 1m2 |
| 3 | Sơn tường ngoài nhà không bả 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 379,709 | 1m2 |
| 4 | Tháo dỡ chông sắt bị hưng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 109,4 | m |
| 5 | SXLD chông sắt | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 17,504 | m2 |
| 6 | Cạo bỏ lớp sơn kim loại | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 291,004 | 1m2 |
| 7 | Sơn sắt thép 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 326,012 | 1m2 |
| 8 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông nền, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,776 | 1m3 |
| 9 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn tường thẳng, chiều dày <=45 cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,016 | 100m2 |
| 10 | Gia công các kết cấu thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,027 | tấn |
| 11 | Cung cấp mô tơ cửa loại 650W(bao gồm bánh xe đẩy: | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 12 | Vệ sinh bảng hiệu, trụ cổng và cổng xếp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | công |
| 13 | Cung cấp lắp đặt Cabin bốt bảo vệ KT(1.2x1.2)m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| L | Hạng mục: Dãy nhà làm việc | |||
| 1 | Cạo bỏ lớp vôi cũ trên bề mặt tường cột, trụ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5.804,413 | 1m2 |
| 2 | Bả bằng bột bả, 1 lớp bả Vào cột, dầm, trần | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 200,751 | 1m2 |
| 3 | Sơn tường ngoài nhà đã bả 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 200,751 | 1m2 |
| 4 | Sơn tường ngoài nhà không bả 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1.156,566 | 1m2 |
| 5 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4.449,832 | 1m2 |
| 6 | Phá dỡ nền gạch | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1.032,533 | 1m2 |
| 7 | Công tác lát gạch nền, sàn, kích thước gạch 500x500 (mm) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 962,873 | 1m2 |
| 8 | Công tác lát gạch nền, sàn, kích thước gạch 300x300 (mm) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 54,12 | 1m2 |
| 9 | Tháo dỡ cửa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 290,962 | 1m2 |
| 10 | Vệ sinh cửa để sơn lại | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 231,88 | m2 |
| 11 | Sơn kết cấu gỗ 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 231,88 | 1m2 |
| 12 | Lắp dựng cửa vào khuôn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 231,88 | 1m2 |
| 13 | SXLD khung cửa, gỗ nhóm 3 , KT(60x250) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8,75 | m |
| 14 | SXLD cửa đi pa nô , gỗ nhóm 3, khóa thường. | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,78 | m2 |
| 15 | SX cửa đi nhựa lõi thép, kính cường lực dày 8mm(Theo thiết kế) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 25,654 | m2 |
| 16 | SX cửa đi bản lề sàn, kính cường lực dày 12mm(Theo thiết kế) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8,64 | m2 |
| 17 | SX cửa sổ nhựa lõi thép, kính cường lực dày 8mm(Theo thiết kế) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 159,6 | m2 |
| 18 | SX vách kính, kính cường lực dày 10mm(Theo thiết kế) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 17,6 | m2 |
| 19 | Vệ sinh tường ốp gạch thành sê nô | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 162,442 | m2 |
| 20 | Láng sênô ,VXM cát vàng ML >2, mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 162,442 | 1m2 |
| 21 | Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sênô, ô văng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 162,442 | 1m2 |
| 22 | Tháo tấm lợp, tấm lợp tôn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8,204 | 100m2 |
| 23 | Tháo dỡ kim thu sét trên mái tôn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 92 | m |
| 24 | Kéo rải dây chống sét theo tường, cột và mái nhà, loại dây thép D=10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 92 | m |
| 25 | Lợp mái, che tườngbằng tôn múi chiều dài bất kỳ, dày 4.5mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8,204 | 100m2 |
| 26 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, Chiều cao <=16m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12,334 | 100m2 |
| 27 | Lắp dựng dàn giáo trong, Dàn giáo trong có chiều cao >3,6m, Chiều cao chuẩn 3,6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 14,956 | 100m2 |
| 28 | Cung cấp bộ bàn hộp Hòa Phát- gỗ tự nhiên(loại 12 ghế) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 29 | Cung cấp kệ tủ gỗ- gỗ Căm xe tự nhiên(kích thướt 3,5x3.5*0,65) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 30 | Cung cấp lắp đặt quạt trần có hộp số, cánh 1.4m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 33 | bộ |
| M | Nhà vệ sinh + Ngăn phòng: | |||
| 1 | Phá dỡ tường xây gạch, Chiều dày tường <=22 cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 20,166 | 1m3 |
| 2 | Tháo dỡ cửa(tháo dỡ để lắp lại) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,54 | 1m2 |
| 3 | Xây gạch bê tông (7,5x11,5x17,5) xây tường thẳng, Chiều dày >11.5cm, chiều cao <=28m, Vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10,896 | 1m3 |
| 4 | Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn), Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, Đá dăm 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,132 | 1m3 |
| 5 | Gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, Đường kính cốt thép <= 10 mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,019 | tấn |
| 6 | Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công; Trọng lượng cấu kiện <=50kg | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 7 | Trát tường xây bằng gạch không nung bằng vữa thông thường; Trát tường trong, Chiều dày trát 1,5cm, VXM cát mịn ML = 1,5 -:- 2,0, mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 166,68 | 1m2 |
| 8 | Bả bằng bột bả, 1 lớp bả Vào tường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 166,68 | 1m2 |
| 9 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 166,68 | 1m2 |
| 10 | Đổ bê tông bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn); Bê tông nền, Đá dăm 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,82 | 1m3 |
| 11 | Quét flinkote chống thấm sàn vệ sinh | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 13,65 | 1m2 |
| 12 | Công tác lát gạch nền, sàn, kích thước gạch 300x300 (mm) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 13,65 | 1m2 |
| 13 | Công tác ốp gạch tường, kích thước gạch 300x600 (mm) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 21,3 | 1m2 |
| 14 | SXLD cửa gỗ nhóm 3 ,không khuôn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,16 | m2 |
| 15 | Khuôn cửa gỗ nhóm 3, 50x120 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 25,5 | m |
| 16 | Lắp dựng khuôn cửa đơn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 25,5 | 1m |
| 17 | Lắp dựng cửa vào khuôn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7,7 | 1m2 |
| 18 | SXLD cửa sổ nhôm kính, kính dày 5mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,44 | m2 |
| 19 | Làm vách ngăn tấm panel eps (bao gồm cả khung) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 24,5 | m2 |
| 20 | Vách kính cường lực, kính 12mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,05 | m2 |
| 21 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, Đường kính ống 21mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,15 | 100m |
| 22 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, Đường kính ống 27mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,88 | 100m |
| 23 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, Đường kính ống 49mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,29 | 100m |
| 24 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, Đường kính ống 60mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,25 | 100m |
| 25 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, Đường kính ống 114mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,45 | 100m |
| 26 | Lắp đặt côn, cút nhựa nối bằng phương pháp măng sông, đường kính côn, cút 21mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | cái |
| 27 | Lắp đặt côn, cút nhựa nối bằng phương pháp măng sông, đường kính côn, cút 27mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 28 | Lắp đặt côn, cút nhựa nối bằng phương pháp măng sông, đường kính côn, cút 49mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 29 | Lắp đặt côn, cút nhựa nối bằng phương pháp măng sông, đường kính côn, cút 89mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9 | cái |
| 30 | Lắp đặt côn, cút nhựa nối bằng phương pháp măng sông, đường kính côn, cút 114mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | cái |
| 31 | Lắp đặt côn nhựa nối bằng phương pháp măng sông, đường kính côn 21mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 32 | Lắp đặt côn nhựa nối bằng phương pháp măng sông, đường kính côn 27mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 33 | Van 2 chiều D21 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 34 | Van 2 chiều D27 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 35 | Lắp đặt chậu rửa 1 vòi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | bộ |
| 36 | Lắp đặt chậu xí bệt | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | bộ |
| 37 | Lắp đặt phễu thu ĐK 100mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | cái |
| 38 | Lắp nút bịt nhựa nối măng sông, ĐK nút bịt d=49mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 39 | Chóp thông hơi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 40 | Lắp đặt đèn ống dài 1,2m, Loại hộp đèn 1 bóng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 41 | Lắp đặt các loại đèn có chao chụp, Các loại đèn, đèn sát trần có chụp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 27 | bộ |
| 42 | Lắp đặt hộp các loại, Diện tích hộp <= 40cm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | hộp |
| 43 | Lắp đặt căng tắc, Số hạt trên 1 căng tắc là 1 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | 1 cái |
| 44 | Lắp đặt máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, máng nhựa 24x14 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 35 | m |
| N | Hầm tự hoại. | |||
| 1 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng >1m, sâu >1m, đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 21,132 | m3 |
| 2 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường bằng thủ công | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7,044 | 1m3 |
| 3 | Đổ bê tông bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn); Bê tông lót móng, Chiều rộng <=250cm, Đá dăm 4x6, mác 150 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,032 | 1m3 |
| 4 | Ván khuôn thép; Ván khuôn móng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,029 | 100m2 |
| 5 | Xây đá chẻ (15 x 20 x 25), xây móng, VXM cát vàng ML >2, mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,871 | 1m3 |
| 6 | Trát tường trong, chiều dày 1,5 cm, vữa XM mác 75 (trát lần 1) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 18,888 | 1m2 |
| 7 | Trát tường trong, chiều dày 1,0 cm, vữa XM mác 75(trát lần 2) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 18,888 | 1m2 |
| 8 | Láng nền, sàn có đánh mầu, Chiều dày 3cm, VXM cát vàng ML >2, mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,73 | 1m2 |
| 9 | Quét nước xi măng 2 nước | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 24,618 | 1m2 |
| 10 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn bê tông đúc sẵn, ván khuôn thép; Ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,081 | 100m2 |
| 11 | Gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, Cốt thép đan | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,427 | tấn |
| 12 | Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn), Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, Đá dăm 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,194 | 1m3 |
| 13 | Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công; Trọng lượng cấu kiện <=50kg | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 30 | cái |
| 14 | ống lọc D168 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 15 | ống nhựa D114, dày 5mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | md |
| 16 | Co nhựa D114, | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 17 | lớp than xỉ dày 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,336 | m3 |
| 18 | lớp than củi dày 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,336 | m3 |
| 19 | lớp sỏi 2x4 dày 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,336 | m3 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi