Gói thầu: Xây dựng vỉa hè, cây xanh và hệ thống thoát nước thải đường Nguyễn Huệ, thành phố Đồng Xoài (Ký hiệu XL)

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20200756173-00
Thời điểm đóng mở thầu 30/07/2020 17:15:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ban quản lý các dự án thành phố Đồng Xoài, tỉnh Bình Phước
Tên gói thầu Xây dựng vỉa hè, cây xanh và hệ thống thoát nước thải đường Nguyễn Huệ, thành phố Đồng Xoài (Ký hiệu XL)
Số hiệu KHLCNT 20200452785
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Vốn ngân sách tỉnh
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 145 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2020-07-20 17:03:00 đến ngày 2020-07-30 17:15:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 16,941,185,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 254,000,000 VNĐ ((Hai trăm năm mươi bốn triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STT Mô tả công việc mời thầu Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính Khối lượng mời thầu Đơn vị tính
A Phần cống
1 Đào nền đường bằng máy đào 1,6m3, đất cấp II Theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế và mô tả theo chương V 36,4789 100m3
2 Đắp đất nền đường bằng máy lu bánh thép 16T, độ chặt yêu cầu K=0,95 Theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế và mô tả theo chương V 96,9814 100m3
3 Cung cấp sỏi đỏ Theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế và mô tả theo chương V 6.836,7825 m3
4 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 10 tấn trong phạm vi <= 300m, đất cấp II Theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế và mô tả theo chương V 36,4789 100m3
5 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 10 tấn trong phạm vi <= 1000m, đất cấp III Theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế và mô tả theo chương V 68,3678 100m3
6 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10T 4km tiếp theo trong phạm vi <= 5km, đất cấp III Theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế và mô tả theo chương V 68,3678 100m3
7 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10T 10km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp III Theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế và mô tả theo chương V 68,3678 100m3
B Phần lát gạch
1 Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng <= 3m, sâu <= 1m, đất cấp II Theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế và mô tả theo chương V 181,059 m3
2 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 4x6, mác 100 Theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế và mô tả theo chương V 324,977 m3
3 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng > 250 cm, đá 4x6, mác 100 Theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế và mô tả theo chương V 3.071,869 m3
4 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông tường chiều dày <= 45cm, chiều cao <= 6m, đá 1x2, mác 200 Theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế và mô tả theo chương V 512,543 m3
5 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn tường thẳng, chiều dày <= 45 cm Theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế và mô tả theo chương V 49,7818 100m2
6 Cung cấp ống buy rung ép D100 trồng cây, L=0,6m Theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế và mô tả theo chương V 617 cấu kiện
7 Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu Theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế và mô tả theo chương V 617 cấu kiện
8 Lát gạch sân, nền đường, vỉa hè bằng gạch xi măng, vữa XM mác 75 Theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế và mô tả theo chương V 30.718,69 m2
9 Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng búa căn khí nén 3m3/ph Theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế và mô tả theo chương V 1.134 m3
10 Xúc đá hỗn hợp lên phương tiện vận chuyển bằng máy đào 1,25m3 Theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế và mô tả theo chương V 11,34 100m3
11 Vận chuyển đá dăm các loại bằng ô tô tự đổ 10T, cự ly vận chuyển <= 1km Theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế và mô tả theo chương V 113,4 10m3
12 Vận chuyển đá dăm các loại bằng ô tô tự đổ 10T, cự ly vận chuyển <= 10km Theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế và mô tả theo chương V 113,4 10m3
C Nước thải
1 Cất khe bê tông Theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế và mô tả theo chương V 9,2 m
2 Phá dỡ kết cấu mặt đường đá dăm nhựa Theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế và mô tả theo chương V 2,76 m3
3 Đào kênh mương, chiều rộng <= 6m, máy đào 0,8m3, đất cấp III Theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế và mô tả theo chương V 20,898 100m3
4 Đắp cát công trình bằng máy lu bánh thép 9T, độ chặt yêu cầu K=0,85 Theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế và mô tả theo chương V 5,2261 100m3
5 Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,85 Theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế và mô tả theo chương V 13,5837 100m3
6 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 220mm Theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế và mô tả theo chương V 34,37 100m
7 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 220mm Theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế và mô tả theo chương V 0,46 100m
8 Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhũ tương gốc axít, lượng nhũ tương 1,0 kg/m2 Theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế và mô tả theo chương V 0,23 100m2
9 Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (loại R >= 25), chiều dày mặt đường đã lèn ép 7 cm Theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế và mô tả theo chương V 0,23 100m2
10 Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (loại C<= 12,5), chiều dày mặt đường đã lèn ép 5 cm Theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế và mô tả theo chương V 0,23 100m2
11 Thử chảy tuyến ống Theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế và mô tả theo chương V 34,83 100m
12 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 225mm Theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế và mô tả theo chương V 1,064 100m
13 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 114mm Theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế và mô tả theo chương V 1,862 100m
14 Lắp nút bịt nhựa PVC D114 Theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế và mô tả theo chương V 266 cái
15 lắp đặt co PVC D114 90 độ Theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế và mô tả theo chương V 266 cái
16 lắp đặt tê PVC D114 Theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế và mô tả theo chương V 133 cái
17 lắp đặt co PVC D114 45 độ Theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế và mô tả theo chương V 266 cái
18 Lắp đặt nắp hố ga nhựa D225 Theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế và mô tả theo chương V 133 cái
19 lắp đặt bịt pvc D220 Theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế và mô tả theo chương V 10 cái
20 HỐ GA NHƯA 255*114 Theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế và mô tả theo chương V 133 cái
21 Tê PVC D 220/114 Theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế và mô tả theo chương V 133 cái
22 Đào móng công trình, chiều rộng móng <= 6m, bằng máy đào 0,8m3, đất cấp III Theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế và mô tả theo chương V 2,6972 100m3
23 Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,85 Theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế và mô tả theo chương V 2,4118 100m3
24 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 114mm Theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế và mô tả theo chương V 1,38 100m
25 Lắp nút bịt nhựa PVC D114 Theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế và mô tả theo chương V 230 cái
26 Đào móng công trình, chiều rộng móng <= 6m, bằng máy đào 0,8m3, đất cấp III Theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế và mô tả theo chương V 5,06 100m3
27 Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,85 Theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế và mô tả theo chương V 1,8805 100m3
28 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 4x6, mác 100 Theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế và mô tả theo chương V 23,1104 m3
29 Bê tông hố van, hố ga, đá 1x2, mác 300 Theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế và mô tả theo chương V 60,9725 m3
30 Bê tông đá 1x2, mác 200 hướng dòng hố ga Theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế và mô tả theo chương V 14,0829 m3
31 Cốt thép hố ga đường kính D<= 10 Theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế và mô tả theo chương V 5,98 tấn
32 Ván khuôn hố ga Theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế và mô tả theo chương V 7,6553 100m2
33 Cung cấp và lắp đặt nắp ga gang D600,H30 Theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế và mô tả theo chương V 115 cái
34 Đào kênh mương, chiều rộng <= 6m, máy đào 0,8m3, đất cấp III Theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế và mô tả theo chương V 2,976 100m3
35 Đắp cát công trình bằng máy lu bánh thép 9T, độ chặt yêu cầu K=0,85 Theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế và mô tả theo chương V 0,8284 100m3
36 Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,85 Theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế và mô tả theo chương V 1,7559 100m3
37 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 114mm Theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế và mô tả theo chương V 9,92 100m
38 Thử áp lực đường ống nhựa, đường kính ống d=114mm Theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế và mô tả theo chương V 9,92 100m
39 Đào móng công trình, chiều rộng móng <= 20m, bằng máy đào 0,8m3, đất cấp III Theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế và mô tả theo chương V 1,9292 100m3
40 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi <= 1000m, đất cấp III Theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế và mô tả theo chương V 1,9292 100m3
41 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10T 1km tiếp theo trong phạm vi <= 5km, đất cấp III Theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế và mô tả theo chương V 7,7168 100m3
42 Lấp đất xung quanh trạm bơm Theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế và mô tả theo chương V 2,5098 100m3
43 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng > 250 cm, đá 4x6, mác 100 Theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế và mô tả theo chương V 3,672 m3
44 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông hố van, hố ga, đá 1x2, mác 250 Theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế và mô tả theo chương V 8,941 m3
45 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông hố van, hố ga, đá 1x2, mác 300 Theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế và mô tả theo chương V 19,8502 m3
46 Cung cấp và lắp đặt nắp gang 6 tấm 750x2250x100 Theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế và mô tả theo chương V 2 cái
47 Cung cấp và lắp đặt nắp gang 6 tấm 1000x2500x80 Theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế và mô tả theo chương V 2 cái
48 Cung cấp và lắp đặt nắp gang 800x850x80 Theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế và mô tả theo chương V 2 cái
49 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột <= 0,1m2, chiều cao <= 6m, đá 1x2, mác 200 Theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế và mô tả theo chương V 4,248 m3
50 Cốt thép ĐK =< 10 Theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế và mô tả theo chương V 0,4192 tấn
51 Cốt thép ĐK =< 18 Theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế và mô tả theo chương V 3,0321 tấn
52 Gioăng mạch ngừng Waterstop RX101 Theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế và mô tả theo chương V 24,4 m
53 Gia công và lắp đặt rọ rác bằng Inox Theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế và mô tả theo chương V 92,755 kg
54 Ván khuôn móng Theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế và mô tả theo chương V 0,2529 100m2
55 Ván khuôn tường Theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế và mô tả theo chương V 2,7646 100m2
56 CC ống inox D42 Theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế và mô tả theo chương V 17,2 m
57 CC ống inox D34 Theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế và mô tả theo chương V 13,312 m
58 Bích PVC D90 Theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế và mô tả theo chương V 16 cái
59 Côn giảm PVC D114*90 Theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế và mô tả theo chương V 4 cái
60 Bích PVC D114 Theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế và mô tả theo chương V 40 cái
61 Van 1 chiều D114 Theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế và mô tả theo chương V 4 cái
62 Van cổng tay quay D114 Theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế và mô tả theo chương V 4 cái
63 Tê PVC D150*114 Theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế và mô tả theo chương V 4 cái
64 Co PVC D114 Theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế và mô tả theo chương V 6 cái
65 Giảm PVC D150*114 Theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế và mô tả theo chương V 2 cái
66 mặt bích PVC D114 Theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế và mô tả theo chương V 16 cái
67 Bu BF D114 Theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế và mô tả theo chương V 4 cái
68 Lưới inox Theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế và mô tả theo chương V 0,2 m2
69 Đai khởi thủy D114*20 Theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế và mô tả theo chương V 4 cái
70 Hai đầu ren ngoài D20 Theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế và mô tả theo chương V 4 cái
71 Van ren đồng 2 chiều D20 Theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế và mô tả theo chương V 4 cái
72 Lắp đặt đồng hồ đo áp lực Theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế và mô tả theo chương V 4 cái
73 Lắp đặt thép tấm 200x200x10 Theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế và mô tả theo chương V 4 cặp bích
74 Ống PVC D60 Theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế và mô tả theo chương V 0,04 100m
75 Bulong M8 Theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế và mô tả theo chương V 32 bộ
76 Bulong M16x200 Theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế và mô tả theo chương V 16 bộ
77 Đai thép dẹt 80x3mm Theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế và mô tả theo chương V 4 cái
78 Van lật D200 Theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế và mô tả theo chương V 2 cái
79 Ống nhựa PVC D90 PN8 Theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế và mô tả theo chương V 0,2 100m
80 Ống nhựa PVC D114 PN8 Theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế và mô tả theo chương V 0,4 100m
81 Ống nhựa PVC D200 PN6 Theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế và mô tả theo chương V 0,1 100m
82 Bơm nước thải Q=30m3/h, H=30m Theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế và mô tả theo chương V 4 cái
83 Cầu dao tổng MCCB 3P 150A 30kA Theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế và mô tả theo chương V 2 cái
84 Cầu dao bơm MCCB 3P 100A 22kA Theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế và mô tả theo chương V 4 cái
85 Khởi động từ 3P 75A 220Vac Theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế và mô tả theo chương V 4 cái
86 Rờ le nhiệt 34-50A Theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế và mô tả theo chương V 4 cái
87 MCB 3P -10A 6KA Theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế và mô tả theo chương V 4 cái
88 Công tắc xoay (tay/tự động) Theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế và mô tả theo chương V 2 cái
89 Rơ le điện áp 3 pha Theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế và mô tả theo chương V 2 cái
90 Rơ le thời gian + đế Theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế và mô tả theo chương V 4 cái
91 Rơ le trung gian + đế Theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế và mô tả theo chương V 6 cái
92 Rơ le chốt + đế Theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế và mô tả theo chương V 4 cái
93 Rơ le phao Theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế và mô tả theo chương V 4 cái
94 Nút ON Theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế và mô tả theo chương V 4 cái
95 Nút OFF Theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế và mô tả theo chương V 4 cái
96 Đồng hồ Vôn kế Theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế và mô tả theo chương V 2 cái
97 Cầu chì 6A+Đế Theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế và mô tả theo chương V 6 cái
98 Đèn tín hiệu 3W/220V/D25 Theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế và mô tả theo chương V 22 bộ
99 Tủ điện KT H800xW600xD250+phụ kiện Theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế và mô tả theo chương V 2 cái
100 Cọc tiếp đất 16 L2400 + ốc xiết cáp Theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế và mô tả theo chương V 6 bộ
101 Dây đồng trần S=25mm2 Theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế và mô tả theo chương V 60 m
102 Ống STK D25 Theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế và mô tả theo chương V 20 100m
103 Ống PVC D60 Theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế và mô tả theo chương V 40 m
104 Cáp điện 3x1.5 mm2 (tín hiệu phao cạn - đầy) Theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế và mô tả theo chương V 90 m
105 Cáp điện nguồn Cu/PVC/PVC 4 ruột 3x25mm2 + 1x16mm2 Theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế và mô tả theo chương V 60 m
106 Cáp điện bơm Cu/PVC/PVC 4 ruột 3x16mm2 + 1x10mm2 Theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế và mô tả theo chương V 120 m
107 Trạm hạ thế Theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế và mô tả theo chương V 2 trạm
108 Vận hành chảy thư Theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế và mô tả theo chương V 2 lân
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->