Gói thầu: Xây dựng vỉa hè, cây xanh và hệ thống thoát nước thải đường Nguyễn Huệ, thành phố Đồng Xoài (Ký hiệu XL)
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20200756173-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 30/07/2020 17:15:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ban quản lý các dự án thành phố Đồng Xoài, tỉnh Bình Phước |
| Tên gói thầu | Xây dựng vỉa hè, cây xanh và hệ thống thoát nước thải đường Nguyễn Huệ, thành phố Đồng Xoài (Ký hiệu XL) |
| Số hiệu KHLCNT | 20200452785 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Vốn ngân sách tỉnh |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 145 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2020-07-20 17:03:00 đến ngày 2020-07-30 17:15:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 16,941,185,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 254,000,000 VNĐ ((Hai trăm năm mươi bốn triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
| A | Phần cống | |||
| 1 | Đào nền đường bằng máy đào 1,6m3, đất cấp II | Theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế và mô tả theo chương V | 36,4789 | 100m3 |
| 2 | Đắp đất nền đường bằng máy lu bánh thép 16T, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế và mô tả theo chương V | 96,9814 | 100m3 |
| 3 | Cung cấp sỏi đỏ | Theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế và mô tả theo chương V | 6.836,7825 | m3 |
| 4 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 10 tấn trong phạm vi <= 300m, đất cấp II | Theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế và mô tả theo chương V | 36,4789 | 100m3 |
| 5 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 10 tấn trong phạm vi <= 1000m, đất cấp III | Theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế và mô tả theo chương V | 68,3678 | 100m3 |
| 6 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10T 4km tiếp theo trong phạm vi <= 5km, đất cấp III | Theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế và mô tả theo chương V | 68,3678 | 100m3 |
| 7 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10T 10km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp III | Theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế và mô tả theo chương V | 68,3678 | 100m3 |
| B | Phần lát gạch | |||
| 1 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng <= 3m, sâu <= 1m, đất cấp II | Theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế và mô tả theo chương V | 181,059 | m3 |
| 2 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 4x6, mác 100 | Theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế và mô tả theo chương V | 324,977 | m3 |
| 3 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng > 250 cm, đá 4x6, mác 100 | Theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế và mô tả theo chương V | 3.071,869 | m3 |
| 4 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông tường chiều dày <= 45cm, chiều cao <= 6m, đá 1x2, mác 200 | Theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế và mô tả theo chương V | 512,543 | m3 |
| 5 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn tường thẳng, chiều dày <= 45 cm | Theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế và mô tả theo chương V | 49,7818 | 100m2 |
| 6 | Cung cấp ống buy rung ép D100 trồng cây, L=0,6m | Theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế và mô tả theo chương V | 617 | cấu kiện |
| 7 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu | Theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế và mô tả theo chương V | 617 | cấu kiện |
| 8 | Lát gạch sân, nền đường, vỉa hè bằng gạch xi măng, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế và mô tả theo chương V | 30.718,69 | m2 |
| 9 | Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng búa căn khí nén 3m3/ph | Theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế và mô tả theo chương V | 1.134 | m3 |
| 10 | Xúc đá hỗn hợp lên phương tiện vận chuyển bằng máy đào 1,25m3 | Theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế và mô tả theo chương V | 11,34 | 100m3 |
| 11 | Vận chuyển đá dăm các loại bằng ô tô tự đổ 10T, cự ly vận chuyển <= 1km | Theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế và mô tả theo chương V | 113,4 | 10m3 |
| 12 | Vận chuyển đá dăm các loại bằng ô tô tự đổ 10T, cự ly vận chuyển <= 10km | Theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế và mô tả theo chương V | 113,4 | 10m3 |
| C | Nước thải | |||
| 1 | Cất khe bê tông | Theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế và mô tả theo chương V | 9,2 | m |
| 2 | Phá dỡ kết cấu mặt đường đá dăm nhựa | Theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế và mô tả theo chương V | 2,76 | m3 |
| 3 | Đào kênh mương, chiều rộng <= 6m, máy đào 0,8m3, đất cấp III | Theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế và mô tả theo chương V | 20,898 | 100m3 |
| 4 | Đắp cát công trình bằng máy lu bánh thép 9T, độ chặt yêu cầu K=0,85 | Theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế và mô tả theo chương V | 5,2261 | 100m3 |
| 5 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,85 | Theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế và mô tả theo chương V | 13,5837 | 100m3 |
| 6 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 220mm | Theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế và mô tả theo chương V | 34,37 | 100m |
| 7 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 220mm | Theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế và mô tả theo chương V | 0,46 | 100m |
| 8 | Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhũ tương gốc axít, lượng nhũ tương 1,0 kg/m2 | Theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế và mô tả theo chương V | 0,23 | 100m2 |
| 9 | Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (loại R >= 25), chiều dày mặt đường đã lèn ép 7 cm | Theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế và mô tả theo chương V | 0,23 | 100m2 |
| 10 | Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (loại C<= 12,5), chiều dày mặt đường đã lèn ép 5 cm | Theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế và mô tả theo chương V | 0,23 | 100m2 |
| 11 | Thử chảy tuyến ống | Theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế và mô tả theo chương V | 34,83 | 100m |
| 12 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 225mm | Theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế và mô tả theo chương V | 1,064 | 100m |
| 13 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 114mm | Theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế và mô tả theo chương V | 1,862 | 100m |
| 14 | Lắp nút bịt nhựa PVC D114 | Theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế và mô tả theo chương V | 266 | cái |
| 15 | lắp đặt co PVC D114 90 độ | Theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế và mô tả theo chương V | 266 | cái |
| 16 | lắp đặt tê PVC D114 | Theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế và mô tả theo chương V | 133 | cái |
| 17 | lắp đặt co PVC D114 45 độ | Theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế và mô tả theo chương V | 266 | cái |
| 18 | Lắp đặt nắp hố ga nhựa D225 | Theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế và mô tả theo chương V | 133 | cái |
| 19 | lắp đặt bịt pvc D220 | Theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế và mô tả theo chương V | 10 | cái |
| 20 | HỐ GA NHƯA 255*114 | Theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế và mô tả theo chương V | 133 | cái |
| 21 | Tê PVC D 220/114 | Theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế và mô tả theo chương V | 133 | cái |
| 22 | Đào móng công trình, chiều rộng móng <= 6m, bằng máy đào 0,8m3, đất cấp III | Theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế và mô tả theo chương V | 2,6972 | 100m3 |
| 23 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,85 | Theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế và mô tả theo chương V | 2,4118 | 100m3 |
| 24 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 114mm | Theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế và mô tả theo chương V | 1,38 | 100m |
| 25 | Lắp nút bịt nhựa PVC D114 | Theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế và mô tả theo chương V | 230 | cái |
| 26 | Đào móng công trình, chiều rộng móng <= 6m, bằng máy đào 0,8m3, đất cấp III | Theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế và mô tả theo chương V | 5,06 | 100m3 |
| 27 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,85 | Theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế và mô tả theo chương V | 1,8805 | 100m3 |
| 28 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 4x6, mác 100 | Theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế và mô tả theo chương V | 23,1104 | m3 |
| 29 | Bê tông hố van, hố ga, đá 1x2, mác 300 | Theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế và mô tả theo chương V | 60,9725 | m3 |
| 30 | Bê tông đá 1x2, mác 200 hướng dòng hố ga | Theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế và mô tả theo chương V | 14,0829 | m3 |
| 31 | Cốt thép hố ga đường kính D<= 10 | Theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế và mô tả theo chương V | 5,98 | tấn |
| 32 | Ván khuôn hố ga | Theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế và mô tả theo chương V | 7,6553 | 100m2 |
| 33 | Cung cấp và lắp đặt nắp ga gang D600,H30 | Theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế và mô tả theo chương V | 115 | cái |
| 34 | Đào kênh mương, chiều rộng <= 6m, máy đào 0,8m3, đất cấp III | Theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế và mô tả theo chương V | 2,976 | 100m3 |
| 35 | Đắp cát công trình bằng máy lu bánh thép 9T, độ chặt yêu cầu K=0,85 | Theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế và mô tả theo chương V | 0,8284 | 100m3 |
| 36 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,85 | Theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế và mô tả theo chương V | 1,7559 | 100m3 |
| 37 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 114mm | Theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế và mô tả theo chương V | 9,92 | 100m |
| 38 | Thử áp lực đường ống nhựa, đường kính ống d=114mm | Theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế và mô tả theo chương V | 9,92 | 100m |
| 39 | Đào móng công trình, chiều rộng móng <= 20m, bằng máy đào 0,8m3, đất cấp III | Theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế và mô tả theo chương V | 1,9292 | 100m3 |
| 40 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi <= 1000m, đất cấp III | Theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế và mô tả theo chương V | 1,9292 | 100m3 |
| 41 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10T 1km tiếp theo trong phạm vi <= 5km, đất cấp III | Theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế và mô tả theo chương V | 7,7168 | 100m3 |
| 42 | Lấp đất xung quanh trạm bơm | Theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế và mô tả theo chương V | 2,5098 | 100m3 |
| 43 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng > 250 cm, đá 4x6, mác 100 | Theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế và mô tả theo chương V | 3,672 | m3 |
| 44 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông hố van, hố ga, đá 1x2, mác 250 | Theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế và mô tả theo chương V | 8,941 | m3 |
| 45 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông hố van, hố ga, đá 1x2, mác 300 | Theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế và mô tả theo chương V | 19,8502 | m3 |
| 46 | Cung cấp và lắp đặt nắp gang 6 tấm 750x2250x100 | Theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế và mô tả theo chương V | 2 | cái |
| 47 | Cung cấp và lắp đặt nắp gang 6 tấm 1000x2500x80 | Theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế và mô tả theo chương V | 2 | cái |
| 48 | Cung cấp và lắp đặt nắp gang 800x850x80 | Theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế và mô tả theo chương V | 2 | cái |
| 49 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột <= 0,1m2, chiều cao <= 6m, đá 1x2, mác 200 | Theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế và mô tả theo chương V | 4,248 | m3 |
| 50 | Cốt thép ĐK =< 10 | Theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế và mô tả theo chương V | 0,4192 | tấn |
| 51 | Cốt thép ĐK =< 18 | Theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế và mô tả theo chương V | 3,0321 | tấn |
| 52 | Gioăng mạch ngừng Waterstop RX101 | Theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế và mô tả theo chương V | 24,4 | m |
| 53 | Gia công và lắp đặt rọ rác bằng Inox | Theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế và mô tả theo chương V | 92,755 | kg |
| 54 | Ván khuôn móng | Theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế và mô tả theo chương V | 0,2529 | 100m2 |
| 55 | Ván khuôn tường | Theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế và mô tả theo chương V | 2,7646 | 100m2 |
| 56 | CC ống inox D42 | Theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế và mô tả theo chương V | 17,2 | m |
| 57 | CC ống inox D34 | Theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế và mô tả theo chương V | 13,312 | m |
| 58 | Bích PVC D90 | Theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế và mô tả theo chương V | 16 | cái |
| 59 | Côn giảm PVC D114*90 | Theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế và mô tả theo chương V | 4 | cái |
| 60 | Bích PVC D114 | Theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế và mô tả theo chương V | 40 | cái |
| 61 | Van 1 chiều D114 | Theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế và mô tả theo chương V | 4 | cái |
| 62 | Van cổng tay quay D114 | Theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế và mô tả theo chương V | 4 | cái |
| 63 | Tê PVC D150*114 | Theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế và mô tả theo chương V | 4 | cái |
| 64 | Co PVC D114 | Theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế và mô tả theo chương V | 6 | cái |
| 65 | Giảm PVC D150*114 | Theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế và mô tả theo chương V | 2 | cái |
| 66 | mặt bích PVC D114 | Theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế và mô tả theo chương V | 16 | cái |
| 67 | Bu BF D114 | Theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế và mô tả theo chương V | 4 | cái |
| 68 | Lưới inox | Theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế và mô tả theo chương V | 0,2 | m2 |
| 69 | Đai khởi thủy D114*20 | Theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế và mô tả theo chương V | 4 | cái |
| 70 | Hai đầu ren ngoài D20 | Theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế và mô tả theo chương V | 4 | cái |
| 71 | Van ren đồng 2 chiều D20 | Theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế và mô tả theo chương V | 4 | cái |
| 72 | Lắp đặt đồng hồ đo áp lực | Theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế và mô tả theo chương V | 4 | cái |
| 73 | Lắp đặt thép tấm 200x200x10 | Theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế và mô tả theo chương V | 4 | cặp bích |
| 74 | Ống PVC D60 | Theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế và mô tả theo chương V | 0,04 | 100m |
| 75 | Bulong M8 | Theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế và mô tả theo chương V | 32 | bộ |
| 76 | Bulong M16x200 | Theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế và mô tả theo chương V | 16 | bộ |
| 77 | Đai thép dẹt 80x3mm | Theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế và mô tả theo chương V | 4 | cái |
| 78 | Van lật D200 | Theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế và mô tả theo chương V | 2 | cái |
| 79 | Ống nhựa PVC D90 PN8 | Theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế và mô tả theo chương V | 0,2 | 100m |
| 80 | Ống nhựa PVC D114 PN8 | Theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế và mô tả theo chương V | 0,4 | 100m |
| 81 | Ống nhựa PVC D200 PN6 | Theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế và mô tả theo chương V | 0,1 | 100m |
| 82 | Bơm nước thải Q=30m3/h, H=30m | Theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế và mô tả theo chương V | 4 | cái |
| 83 | Cầu dao tổng MCCB 3P 150A 30kA | Theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế và mô tả theo chương V | 2 | cái |
| 84 | Cầu dao bơm MCCB 3P 100A 22kA | Theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế và mô tả theo chương V | 4 | cái |
| 85 | Khởi động từ 3P 75A 220Vac | Theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế và mô tả theo chương V | 4 | cái |
| 86 | Rờ le nhiệt 34-50A | Theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế và mô tả theo chương V | 4 | cái |
| 87 | MCB 3P -10A 6KA | Theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế và mô tả theo chương V | 4 | cái |
| 88 | Công tắc xoay (tay/tự động) | Theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế và mô tả theo chương V | 2 | cái |
| 89 | Rơ le điện áp 3 pha | Theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế và mô tả theo chương V | 2 | cái |
| 90 | Rơ le thời gian + đế | Theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế và mô tả theo chương V | 4 | cái |
| 91 | Rơ le trung gian + đế | Theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế và mô tả theo chương V | 6 | cái |
| 92 | Rơ le chốt + đế | Theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế và mô tả theo chương V | 4 | cái |
| 93 | Rơ le phao | Theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế và mô tả theo chương V | 4 | cái |
| 94 | Nút ON | Theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế và mô tả theo chương V | 4 | cái |
| 95 | Nút OFF | Theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế và mô tả theo chương V | 4 | cái |
| 96 | Đồng hồ Vôn kế | Theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế và mô tả theo chương V | 2 | cái |
| 97 | Cầu chì 6A+Đế | Theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế và mô tả theo chương V | 6 | cái |
| 98 | Đèn tín hiệu 3W/220V/D25 | Theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế và mô tả theo chương V | 22 | bộ |
| 99 | Tủ điện KT H800xW600xD250+phụ kiện | Theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế và mô tả theo chương V | 2 | cái |
| 100 | Cọc tiếp đất 16 L2400 + ốc xiết cáp | Theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế và mô tả theo chương V | 6 | bộ |
| 101 | Dây đồng trần S=25mm2 | Theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế và mô tả theo chương V | 60 | m |
| 102 | Ống STK D25 | Theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế và mô tả theo chương V | 20 | 100m |
| 103 | Ống PVC D60 | Theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế và mô tả theo chương V | 40 | m |
| 104 | Cáp điện 3x1.5 mm2 (tín hiệu phao cạn - đầy) | Theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế và mô tả theo chương V | 90 | m |
| 105 | Cáp điện nguồn Cu/PVC/PVC 4 ruột 3x25mm2 + 1x16mm2 | Theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế và mô tả theo chương V | 60 | m |
| 106 | Cáp điện bơm Cu/PVC/PVC 4 ruột 3x16mm2 + 1x10mm2 | Theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế và mô tả theo chương V | 120 | m |
| 107 | Trạm hạ thế | Theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế và mô tả theo chương V | 2 | trạm |
| 108 | Vận hành chảy thư | Theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế và mô tả theo chương V | 2 | lân |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi