Gói thầu: Xây lắp và lắp đặt thiết bị toàn bộ công trình (gói thầu số 3)
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20200713265-02 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 23/07/2020 14:30:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | CÔNG TY TNHH TƯ VẤN ĐẦU TƯ THƯƠNG MẠI PHƯƠNG NAM |
| Tên gói thầu | Xây lắp và lắp đặt thiết bị toàn bộ công trình (gói thầu số 3) |
| Số hiệu KHLCNT | 20200710301 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Vốn ngân sách trung ương |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 270 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2020-07-13 14:22:00 đến ngày 2020-07-23 14:30:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 11,882,553,393 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 150,000,000 VNĐ ((Một trăm năm mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
| A | NHÀ LÀM VIỆC | |||
| 1 | Đào móng công trình, chiều rộng móng <= 6m, bằng máy đào 0,8m3, đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT | 6,3678 | 100m3 |
| 2 | Đắp đất công trình đến cao độ mặt đất tự nhiên bằng đầm cóc, độ chặt K = 0,95 | Mô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT | 5,3483 | 100m3 |
| 3 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi <= 1000m, đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT | 1,0195 | 100m3 |
| 4 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo trong phạm vi <= 5km, đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT | 1,0195 | 100m3 |
| 5 | Đắp cát công trình bằng máy đầm cóc, độ chặt K = 0,95 | Mô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT | 2,4539 | 100m3 |
| 6 | Bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 4x6, mác 100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT | 23,841 | m3 |
| 7 | Bê tông lót móng, đá 1x2, mác 150 | Mô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT | 1,953 | m3 |
| 8 | Bê tông móng rộng <=250cm đá 1x2 M250 | Mô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT | 69,9765 | m3 |
| 9 | Bê tông cổ cột đá 1x2 M250 | Mô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT | 10,192 | m3 |
| 10 | Bê tông đà kiềng đá 1x2, M250 | Mô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT | 16,8208 | m3 |
| 11 | Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông nền, đá 1x2, mác 250 | Mô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT | 35,2628 | m3 |
| 12 | SXLD tháo dỡ ván khuôn móng | Mô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT | 1,5034 | 100m2 |
| 13 | SXLD tháo dỡ ván khuôn cổ cột | Mô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT | 1,5288 | 100m2 |
| 14 | SXLD tháo dỡ ván khuôn đà kiềng | Mô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT | 1,6058 | 100m2 |
| 15 | SXLD cốt thép móng đường kính <=10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT | 0,4153 | tấn |
| 16 | SXLD cốt thép móng đường kính <=18mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT | 3,9618 | tấn |
| 17 | SXLD cốt thép móng đường kính >18mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT | 1,7624 | tấn |
| 18 | SXLD cốt thép cổ cột đường kính <=10mm h<=6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT | 0,4429 | tấn |
| 19 | SXLD cốt thép cổ cột đường kính <=18mm h<=6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT | 4,7827 | tấn |
| 20 | SXLD cốt thép đà kiềng đường kính <=10mm h<=6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT | 0,4545 | tấn |
| 21 | SXLD cốt thép đà kiềng đường kính <=18mm h<=6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT | 2,8998 | tấn |
| 22 | SXLD cốt thép nền, đường kính <=10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT | 0,9729 | tấn |
| 23 | Đổ bê tông cột, tiết diện cột <= 0,1m2, chiều cao <= 28m, đá 1x2, mác 250 | Mô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT | 49,632 | m3 |
| 24 | Bê tông xà dầm, giằng nhà đá 1x2 M250 | Mô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT | 64,8552 | m3 |
| 25 | Bê tông sàn, đá 1x2, mác 250 | Mô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT | 160,6779 | m3 |
| 26 | Bê tông cầu thang, đá 1x2, M250 | Mô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT | 12,0064 | m3 |
| 27 | SXLD tháo dỡ ván khuôn cột vuông, chữ nhật | Mô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT | 7,8612 | 100m2 |
| 28 | SXLD tháo dỡ ván khuôn xà dầm giằng | Mô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT | 6,8127 | 100m2 |
| 29 | SXLD tháo dỡ ván khuôn sàn, chiều cao <=28m | Mô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT | 14,0153 | 100m2 |
| 30 | SXLD tháo dỡ ván khuôn cầu thang | Mô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT | 0,9368 | 100m2 |
| 31 | SXLD cốt thép cột, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 28m | Mô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT | 2,7257 | tấn |
| 32 | SXLD cốt thép cột, trụ đường kính <=18mm h<=28m | Mô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT | 12,7713 | tấn |
| 33 | SXLD cốt thép xà dầm, giằng đường kính <=10mm h<=28m | Mô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT | 1,8602 | tấn |
| 34 | SXLD cốt thép xà dầm, giằng đường kính <=18mm h<=28m | Mô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT | 11,0597 | tấn |
| 35 | SXLD cốt thép sàn đk <=10mm h<=28m | Mô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT | 10,8375 | tấn |
| 36 | SXLD cốt thép cầu thang đk <=10mm h<=28m | Mô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT | 0,4138 | tấn |
| 37 | SXLD cốt thép cầu thang đk <=18mm h<=28m | Mô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT | 1,3558 | tấn |
| 38 | Bê tông lanh tô, giằng tường đá 1x2, M200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT | 19,792 | m3 |
| 39 | SXLD tháo dỡ ván khuôn lanh tô, giằng tường, | Mô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT | 2,6968 | 100m2 |
| 40 | SXLD cốt thép lanh tô ô văng, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 28m | Mô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT | 0,2807 | tấn |
| 41 | SXLD cốt thép lanh tô ô văng, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 28m | Mô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT | 0,9957 | tấn |
| 42 | Xây gạch thẻ 4x8x18, xây tường thẳng chiều dày <= 30cm, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 75 (Tường bó nền) | Mô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT | 11,2896 | m3 |
| 43 | Xây tường bằng gạch ống không nung 8x8x18, chiều dày <= 30cm, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 75 (Tường 200 bao quanh nhà) | Mô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT | 49,032 | m3 |
| 44 | Xây tường bằng gạch ống không nung 8x8x18, chiều dày <= 30cm, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 75 (Tường 200 trong nhà) | Mô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT | 25,8318 | m3 |
| 45 | Xây tường bằng gạch ống 8x8x18, chiều dày <= 10cm, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 75 (Tường 100 trong nhà) | Mô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT | 13,592 | m3 |
| 46 | Xây gạch ống 8x8x18, xây tường thẳng chiều dày <= 10cm, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 75 (Xây ốp cột) | Mô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT | 16,3176 | m3 |
| 47 | Xây tường bằng gạch ống không nung 8x8x18, chiều dày <= 30cm, chiều cao <= 28m, vữa XM mác 75 (Tường 200 bao quanh nhà) | Mô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT | 48,5928 | m3 |
| 48 | Xây tường bằng gạch ống không nung 8x8x18, chiều dày <= 30cm, chiều cao <= 28m, vữa XM mác 75 (Tường 200 trong nhà) | Mô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT | 24,1848 | m3 |
| 49 | Xây tường bằng gạch ống 8x8x18, chiều dày <= 10cm, chiều cao <= 28m, vữa XM mác 75 (Tường 100 trong nhà) | Mô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT | 12,5828 | m3 |
| 50 | Xây gạch ống 8x8x18, xây tường thẳng chiều dày <= 10cm, chiều cao <= 28m, vữa XM mác 75 (Xây ốp cột) | Mô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT | 5,0064 | m3 |
| 51 | Xây gạch ống 8x8x18, xây tường thẳng chiều dày <= 30cm, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 75 (Gờ phân tầng) | Mô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT | 8,046 | m3 |
| 52 | Xây gạch ống 8x8x18, xây tường thẳng chiều dày <= 10cm, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 75 (Thành sê nô mái sảnh chính) | Mô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT | 1,2864 | m3 |
| 53 | Xây tường bằng gạch ống không nung 8x8x18, chiều dày <= 30cm, chiều cao <= 28m, vữa XM mác 75 (Tường 200 bao quanh nhà) | Mô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT | 47,4984 | m3 |
| 54 | Xây tường bằng gạch ống không nung 8x8x18, chiều dày <= 30cm, chiều cao <= 28m, vữa XM mác 75 (Tường 200 trong nhà) | Mô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT | 23,5116 | m3 |
| 55 | Xây tường bằng gạch ống 8x8x18, chiều dày <= 10cm, chiều cao <= 28m, vữa XM mác 75 (Tường 100 trong nhà) | Mô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT | 9,0388 | m3 |
| 56 | Xây gạch ống 8x8x18, xây tường thẳng chiều dày <= 10cm, chiều cao <= 28m, vữa XM mác 75 (Xây ốp cột) | Mô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT | 4,2912 | m3 |
| 57 | Xây tường bằng gạch ống không nung 8x8x18, chiều dày <= 30cm, chiều cao <= 28m, vữa XM mác 75 (Tường 200 mặt trước và mặt sau mái chính) | Mô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT | 1,62 | m3 |
| 58 | Xây gạch ống 8x8x18, xây tường thẳng chiều dày <= 10cm, chiều cao <= 28m, vữa XM mác 75 (Sê nô mái) | Mô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT | 6,7349 | m3 |
| 59 | Xây gạch ống 8x8x18, xây tường thẳng chiều dày <= 10cm, chiều cao <= 28m, vữa XM mác 75 (Xây chèn lớp gạch đỉnh dầm mái) | Mô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT | 4,38 | m3 |
| 60 | Xây gạch thẻ 4x8x18, xây các bộ phận kết cấu khác, chiều cao <= 28m, vữa XM mác 75 (Xây cửa mái) | Mô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT | 1,805 | m3 |
| 61 | Xây gạch thẻ 4x8x18, xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác, chiều cao <= 28m, vữa XM mác 75 (Xây ốp gờ cửa, ốp tường trang trí) | Mô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT | 1,8795 | m3 |
| 62 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT | 2.503,56 | m2 |
| 63 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT | 882,5025 | m2 |
| 64 | Trát sênô, mái hắt, lam ngang, vữa XM mác 75 (Sênô mái + sảnh chính) | Mô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT | 106,9922 | m2 |
| 65 | Trát trụ, cột, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT | 467,9 | m2 |
| 66 | Trát xà dầm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT | 589,69 | m2 |
| 67 | Trát trần, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT | 1.347,875 | m2 |
| 68 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 (Tường đỉnh dầm mái) | Mô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT | 109,5 | m2 |
| 69 | Trát trụ, cột, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 (Trát tường ốp cột ngoài nhà) | Mô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT | 184,53 | m2 |
| 70 | Trát vẩy tường chống vang, vữa XM mác 75 (Vẫy vữa tạo sần tường ngoài nhà) | Mô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT | 56,365 | m2 |
| 71 | Đắp phào đơn, vữa XM mác 75 (Phào trang trí quanh cửa sổ) | Mô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT | 469,88 | m |
| 72 | Đắp phào đơn, vữa XM mác 75 (Phào đơn trang trí các tầng + đỉnh mái) | Mô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT | 511,2 | m |
| 73 | Đắp phào kép, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT | 323,37 | m |
| 74 | Đắp phào đơn, vữa XM mác 75 (Đắp chỉ nước dưới sê nô) | Mô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT | 151,52 | m |
| 75 | Đắp trang trí chân cột, thân cột, cổ cột theo kiến trúc | Mô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT | 15 | cái |
| 76 | Đắp trang trí cửa sổ kiến trúc trên mái | Mô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT | 22 | cái |
| 77 | CCLĐ con tiện xi măng đúc sẵn | Mô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT | 137 | con |
| 78 | CCLĐ con bọ xi măng trang trí ô văng mặt tiền | Mô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT | 12 | con |
| 79 | Bả bằng bột bả vào tường trong nhà | Mô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT | 2.503,56 | m2 |
| 80 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần | Mô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT | 2.405,465 | m2 |
| 81 | Bả bằng bột bả vào tường ngoài nhà, tường ốp cột, tường sê nô, tường đỉnh mái | Mô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT | 990,7486 | m2 |
| 82 | Bả bằng bột bả vào cột trang trí ngoài nhà | Mô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT | 184,53 | m2 |
| 83 | Sơn tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT | 2.503,56 | m2 |
| 84 | Sơn dầm, trần, cột trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT | 2.405,465 | m2 |
| 85 | Sơn cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT | 1.175,2786 | m2 |
| 86 | Lát nền, sàn, kích thước gạch <=0,36m2, vữa XM mác 75 (gạch ceramic 600x600mm) | Mô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT | 686,4 | m2 |
| 87 | Công tác ốp gạch vào chân tường, viền tường, viền trụ, cột, tiết diện gạch <= 0,075m2 (gạch ceramic 120x600mm) | Mô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT | 70,332 | m2 |
| 88 | Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng … (Chống thấm khu vệ sinh bằng Sikalatex) | Mô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT | 53,655 | m2 |
| 89 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 3cm, vữa XM mác 75 (Khu vệ sinh) | Mô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT | 53,655 | m2 |
| 90 | Lát nền, sàn, kích thước gạch <=0,09m2, vữa XM mác 75 (Gạch ceramic 300x300 khu vệ sinh) | Mô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT | 53,655 | m2 |
| 91 | Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch <= 0,25m2, vữa XM mác 75 (Gạch ceramic 300x600 khu vệ sinh) | Mô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT | 285 | m2 |
| 92 | CCLĐ vách ngăn phòng vệ sinh + phụ kiện | Mô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT | 30 | m2 |
| 93 | Thi công trần phẳng bằng tấm thạch cao (trần thạch cao khung xương chìm khu vệ sinh) | Mô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT | 53,655 | m2 |
| 94 | Xây gạch thẻ 4x8x18, xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác, chiều cao <= 28m, vữa XM mác 75 (Xây bậc cầu thang) | Mô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT | 2,124 | m3 |
| 95 | Trát cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 (Cầu thang số 1) | Mô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT | 65,088 | m2 |
| 96 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần (Cầu thang số 1) | Mô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT | 65,088 | m2 |
| 97 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ (Cầu thang số 1) | Mô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT | 65,088 | m2 |
| 98 | Lát đá bậc cầu thang, vữa XM mác 75 (lát đá Granite) | Mô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT | 59,936 | m2 |
| 99 | Sản xuất lan can cầu thang Inox theo kiến trúc | Mô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT | 33,12 | m2 |
| 100 | Lắp dựng lan can Inox | Mô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT | 33,12 | m2 |
| 101 | Xây gạch thẻ 4x8x18, xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác, chiều cao <= 28m, vữa XM mác 75 (Xây bậc cầu thang) | Mô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT | 0,7268 | m3 |
| 102 | Trát cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 (Cầu thang thoát hiểm) | Mô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT | 28,6 | m2 |
| 103 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần (Cầu thang thoát hiểm) | Mô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT | 28,6 | m2 |
| 104 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ (Cầu thang số thoát hiểm) | Mô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT | 28,6 | m2 |
| 105 | Lát đá bậc cầu thang, vữa XM mác 75 (lát đá Granite) | Mô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT | 22,554 | m2 |
| 106 | Sản xuất lan can cầu thang Inox theo kiến trúc | Mô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT | 12,645 | m2 |
| 107 | Lắp dựng lan can Inox | Mô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT | 12,645 | m2 |
| 108 | Công tác ốp đá granit tự nhiên vào tường có chốt bằng inox (ốp cột sảnh chính) | Mô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT | 59,4 | m2 |
| 109 | Ốp đá granite tự nhiên đắp chỉ cột sảnh chính | Mô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT | 193,24 | m |
| 110 | Lát đá granite tự nhiên len cửa | Mô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT | 43,6 | m |
| 111 | Công tác ốp đá vào chân tường, viền tường, viền trụ, cột, tiết diện gạch <= 0,036m2 (Ốp đá chân tường bao ngoài) | Mô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT | 105,5881 | m2 |
| 112 | Sản xuất cửa đi kính cường lực 8 ly + phụ kiện | Mô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT | 7,28 | m2 |
| 113 | CCLĐ tay nắm cửa kính chịu lực | Mô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT | 2 | bộ |
| 114 | Sản xuất cửa đi, cửa nhựa lõi thép kính cường lực 8 ly | Mô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT | 94,02 | m2 |
| 115 | Sản xuất cửa sổ, cửa nhựa lõi thép kính cường lực 8 ly | Mô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT | 229,895 | m2 |
| 116 | Lắp dựng cửa nhựa lõi thép, cửa kính các loại | Mô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT | 331,195 | m2 |
| 117 | CCLĐ khóa + tay nắm cửa đi | Mô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT | 41 | bộ |
| 118 | CCLĐ khóa + tay nắm cửa sổ | Mô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT | 124 | bộ |
| 119 | Gia công khung sắt bảo vệ cửa bằng sắt hộp | Mô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT | 206,72 | m2 |
| 120 | Lắp dựng hoa sắt cửa | Mô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT | 206,72 | m2 |
| 121 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT | 206,72 | m2 |
| 122 | CCLĐ thang sắt + lan can nối hai trụ sở | Mô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT | 1 | t.bộ |
| 123 | Dán ngói trên mái nghiêng bê tông, ngói 10 viên/m2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT | 269,5626 | m2 |
| 124 | Đắp phào đơn, vữa XM mác 100 (Đắp gờ 20x20 giữ ngói) | Mô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT | 1.078,2504 | m |
| 125 | Cung cấp xà gồ thép hộp 50x100x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT | 1,1507 | tấn |
| 126 | Lắp dựng xà gồ thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT | 1,1507 | tấn |
| 127 | Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳ (Tôn dày 0,45mm) | Mô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT | 1,9975 | 100m2 |
| 128 | CCLD tôn úp nóc | Mô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT | 19,45 | m |
| 129 | Máng tôn thoát nước mái (Bao gồm cả gia công và lắp đặt) | Mô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT | 62,9 | m |
| 130 | Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng … (Chống thấm sê nô, mái sảnh chính bằng Sikalatex) | Mô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT | 198,496 | m2 |
| 131 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 3cm, vữa XM mác 75 (Sê nô + mái sảnh chính) | Mô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT | 198,496 | m2 |
| 132 | Xây gạch thẻ 4x8x18, xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 75 (Xây bó nền, bậc + thành tam cấp) | Mô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT | 1,1895 | m3 |
| 133 | Lát đá bậc tam cấp, sảnh chính, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT | 30,685 | m2 |
| 134 | Xây gạch thẻ 4x8x18, xây tường thẳng chiều dày <= 30cm, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 75 (Tường bó nền ram dốc) | Mô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT | 1,5103 | m3 |
| 135 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 3cm, vữa XM mác 75 (Ram dốc) | Mô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT | 10,26 | m2 |
| 136 | Sản xuất lan can cầu thang Inox theo kiến trúc (Lan can ram dốc) | Mô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT | 15,39 | m2 |
| 137 | Lắp dựng lan can Inox | Mô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT | 15,39 | m2 |
| 138 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao <= 16 m | Mô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT | 12,6 | 100m2 |
| 139 | CCLD lưới bao che chắn bụi công trình | Mô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT | 1.260 | m2 |
| 140 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính ống 49mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT | 0,4 | 100m |
| 141 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính ống 34mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT | 0,7 | 100m |
| 142 | Lắp đặt ống nhựa PPR bằng phương pháp hàn, đường kính 40mm, chiều dày 5,5mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT | 0,05 | 100m |
| 143 | Lắp đặt ống nhựa PPR bằng phương pháp hàn, đường kính 27mm, chiều dày 3mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT | 1,5 | 100m |
| 144 | Lắp đặt ống nhựa PPR bằng phương pháp hàn, đường kính 21mm, chiều dày 2,8mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT | 0,3 | 100m |
| 145 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính ống 21mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT | 1 | 100m |
| 146 | Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 34mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT | 40 | cái |
| 147 | Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 27mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT | 30 | cái |
| 148 | Lắp đặt côn, cút nhựa nối bằng phương pháp măng sông, đường kính côn, cút 27mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT | 35 | cái |
| 149 | Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo (Tê ĐK 34mm) | Mô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT | 20 | cái |
| 150 | Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo (Tê ĐK 27mm) | Mô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT | 30 | cái |
| 151 | Lắp đặt côn, cút nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 27mm, chiều dày 3mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT | 20 | cái |
| 152 | Lắp đặt côn, cút nhựa PPR bằng phương pháp hàn (Tê PPR đường kính 27mm) | Mô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT | 20 | cái |
| 153 | Lắp đặt van khóa | Mô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT | 23 | cái |
| 154 | Phụ kiện hệ thống cấp nước | Mô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT | 1 | lô |
| 155 | Lắp đặt bể chứa nước bằng inox, dung tích bể 3m3 | Mô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT | 1 | bể |
| 156 | Lắp đặt van phao điện, đường kính van 25mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT | 1 | cái |
| 157 | Lắp đặt van xả đáy, đường kính van 32mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT | 1 | cái |
| 158 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính ống 168mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT | 1,61 | 100m |
| 159 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính ống 114mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT | 1,3 | 100m |
| 160 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính ống 90mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT | 2,2 | 100m |
| 161 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính ống 60mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT | 1 | 100m |
| 162 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính ống 42mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT | 1 | 100m |
| 163 | Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 114mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT | 20 | cái |
| 164 | Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 90mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT | 40 | cái |
| 165 | Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 60mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT | 40 | cái |
| 166 | Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 34mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT | 15 | cái |
| 167 | CCLĐ tê nhựa, đường kính d=114mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT | 20 | cái |
| 168 | CCLĐ tê nhựa, đường kính d=90mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT | 25 | cái |
| 169 | CCLĐ tê nhựa, đường kính d=60mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT | 25 | cái |
| 170 | CCLĐ tê nhựa, đường kính d=34mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT | 20 | cái |
| 171 | Lắp đặt phễu thu ĐK 100mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT | 18 | cái |
| 172 | CCLĐ cầu chắn rác | Mô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT | 15 | cái |
| 173 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính ống 90mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT | 4 | 100m |
| 174 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo (Lơi đường kính 90mm) | Mô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT | 24 | cái |
| 175 | CCLĐ cùm ống inox, đường kính d-90mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT | 80 | cái |
| 176 | Lắp đặt chậu xí bệt | Mô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT | 12 | bộ |
| 177 | Lắp đặt vòi rửa vệ sinh | Mô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT | 12 | cái |
| 178 | Lắp đặt hộp đựng | Mô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT | 12 | cái |
| 179 | Lắp đặt chậu rửa 1 vòi | Mô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT | 9 | bộ |
| 180 | Lắp đặt gương soi | Mô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT | 9 | cái |
| 181 | Lắp đặt kệ kính | Mô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT | 9 | cái |
| 182 | Lắp đặt chậu tiểu nam | Mô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT | 6 | bộ |
| 183 | Lắp đặt vòi rửa 1 vòi | Mô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT | 6 | bộ |
| 184 | Đào móng công trình, chiều rộng móng <= 6m, bằng máy đào 0,8m3, đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT | 0,3152 | 100m3 |
| 185 | Đắp cát công trình bằng máy đầm bàn, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT | 0,11 | 100m3 |
| 186 | Bê tông lót, chiều rộng <= 250 cm, đá 1x2, mác 150 | Mô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT | 1,276 | m3 |
| 187 | Ván khuôn đáy bể phốt | Mô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT | 0,0204 | 100m2 |
| 188 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 1x2, mác 250 (Đáy bể) | Mô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT | 1,276 | m3 |
| 189 | Xây tường gạch thẻ 4x8x19, xây tường thẳng chiều dày <= 30cm, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 75 (Xây tường thành bể bằng gạch không nung 4x8x18) | Mô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT | 4,9536 | m3 |
| 190 | Xây tường gạch thẻ 4x8x19, xây tường thẳng chiều dày <= 10cm, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 75 (Xây tường thành bể bằng gạch không nung 4x8x18) | Mô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT | 1,1201 | m3 |
| 191 | Trát thành hầm phân, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT | 70,13 | m2 |
| 192 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn tấm đan (Nắp bể) | Mô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT | 0,0188 | 100m2 |
| 193 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông tấm đan, đường kính <= 10mm (Nắp bể) | Mô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT | 0,0612 | tấn |
| 194 | Bê tông tấm đan, đá 1x2, mác 250 | Mô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT | 1,08 | m3 |
| 195 | Lắp đặt ống nhựa D90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT | 0,12 | 100m |
| 196 | Lắp đặt ống nhựa D34 | Mô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT | 0,12 | 100m |
| 197 | CCLĐ tủ điện 03 pha | Mô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT | 1 | Cái |
| 198 | Lắp đặt MCCB 3P-80A | Mô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT | 1 | cái |
| 199 | Lắp đặt MCCB 3P-32A | Mô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT | 4 | cái |
| 200 | Lắp đặt MCCB 2P-25A | Mô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT | 22 | cái |
| 201 | Lắp đặt RCBO 2P-16A (chống giật) | Mô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT | 44 | cái |
| 202 | Lắp đặt MCCB 1P-25A | Mô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT | 22 | cái |
| 203 | Lắp đặt MCCB 1P-16A | Mô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT | 88 | cái |
| 204 | Lắp đặt MCCB 1P-10A | Mô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT | 3 | cái |
| 205 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính 32mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT | 300 | m |
| 206 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính 20mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT | 1.180 | m |
| 207 | Lắp đặt dây dẫn CV 1x1,5mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT | 2.000 | m |
| 208 | Lắp đặt dây dẫn CV 1x2,5mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT | 4.000 | m |
| 209 | Lắp đặt dây dẫn CV 1x4mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT | 2.000 | m |
| 210 | Lắp đặt dây dẫn CV 1x6mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT | 1.000 | m |
| 211 | Lắp đặt dây dẫn CVV 4x10mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT | 80 | m |
| 212 | Lắp đặt dây dẫn CVV 4x70mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT | 70 | m |
| 213 | Lắp đặt dây dẫn pe 35mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT | 50 | m |
| 214 | Lắp đặt công tắc - 1 hạt trên 1 công tắc | Mô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT | 12 | cái |
| 215 | Lắp đặt công tắc - 2 hạt trên 1 công tắc | Mô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT | 24 | cái |
| 216 | Lắp đặt công tắc - 3 hạt trên 1 công tắc | Mô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT | 3 | cái |
| 217 | Lắp đặt ổ cắm đôi | Mô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT | 96 | cái |
| 218 | CCLĐ tủ điện âm tường chứa 06 module | Mô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT | 22 | tủ |
| 219 | CCLĐ tủ điện 700*700*200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT | 1 | tủ |
| 220 | CCLĐ tủ điện 700*500*400 | Mô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT | 2 | tủ |
| 221 | Đèn báo 3P màu, cầu chì bảo vệ | Mô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT | 9 | Bộ |
| 222 | Mặt chứa 1 lỗ, đế âm tường | Mô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT | 12 | hộp |
| 223 | Mặt chứa 2 lỗ, đế âm tường | Mô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT | 24 | hộp |
| 224 | Mặt chứa 3 lỗ, đế âm tường | Mô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT | 3 | hộp |
| 225 | Lắp đặt Quạt trần 75W + Dimer | Mô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT | 27 | cái |
| 226 | Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 1 bóng 18w | Mô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT | 69 | bộ |
| 227 | Lắp đặt đèn áp trần d155, 25w | Mô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT | 33 | bộ |
| 228 | Lắp đặt đèn áp trần d110, 12w | Mô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT | 15 | bộ |
| 229 | Lắp đặt máng điện (tôn sơn tĩnh điện) đặt nổi bảo hộ dây dẫn 150*75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT | 200 | m |
| 230 | Lắp đặt máng cáp điện 250*50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT | 120 | m |
| 231 | Lắp đặt máng cáp điện nhẹ 200*50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT | 120 | m |
| 232 | CCLĐ ổ cắm điện thoại | Mô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT | 55 | cái |
| 233 | CCLĐ cáp điện thoại 2*0.5mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT | 550 | m |
| 234 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính d16mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT | 300 | m |
| 235 | CCLĐ hộp cáp HC 50*2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT | 1 | hộp |
| 236 | CCLĐ ổ cắm mạng internet | Mô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT | 55 | cái |
| 237 | CCLĐ cáp mạng internet - cat 5 | Mô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT | 550 | m |
| 238 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính 16mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT | 500 | m |
| 239 | CCLĐ Switch 24 Port | Mô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT | 3 | bộ |
| 240 | CCLĐ Modem mạng internet | Mô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT | 1 | bộ |
| 241 | Cung cấp bình chữa cháy xách tay bằng CO2 - 3 kg | Mô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT | 15 | bộ |
| 242 | Cung cấp bình chữa cháy xách tay bột ABC - 4 kg | Mô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT | 15 | bộ |
| 243 | Lắp đặt kệ đựng 2 bình chữa cháy | Mô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT | 15 | cái |
| 244 | Lắp đặt bảng tiêu lệnh chữa cháy | Mô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT | 3 | bảng |
| 245 | Bộ dụng cụ phá dỡ + tủ chứa | Mô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT | 1 | bộ |
| 246 | Lắp đặt đầu báo cháy khói thường | Mô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT | 42 | đầu |
| 247 | Lắp đặt thiết bị cuối đường dây | Mô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT | 3 | 1 thiết bị |
| 248 | Lắp đặt nút báo cháy khẩn cấp | Mô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT | 3 | bộ |
| 249 | Lắp đặt đèn chớp báo cháy | Mô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT | 3 | bộ |
| 250 | Lắp đặt còi báo cháy | Mô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT | 3 | bộ |
| 251 | Lắp đặt trung tâm báo cháy 4 kênh | Mô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT | 1 | 1 trung tâm |
| 252 | Lắp đặt đèn thoát hiểm (Đèn EXIT) | Mô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT | 5 | bộ |
| 253 | Lắp đặt đèn chiếu sáng sự cố | Mô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT | 9 | bộ |
| 254 | Lắp đặt đầu báo cháy phòng | Mô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT | 23 | bộ |
| 255 | Lắp đặt cáp đồng 2 ruột cách điện XLPE, vỏ PVC chống cháy: CXV/FR 2x1.5mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT | 300 | m |
| 256 | Lắp đặt cáp đồng 2 ruột cách điện XLPE, vỏ PVC chống cháy: CXV/FR 2x2.5mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT | 1.000 | m |
| 257 | Lắp đặt Cáp đồng 2 ruột cách điện XLPE, vỏ PVC chống cháy: CXV/FR 2x0.75mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT | 1.500 | m |
| 258 | Lắp đặt ống luồn dây D20 | Mô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT | 300 | m |
| 259 | Phụ kiện nối rẽ ống | Mô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT | 1 | lô |
| 260 | Cung cấp tủ chữa cháy vách tường 450x650x220mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT | 3 | tủ |
| 261 | Lắp đặt ống thép tráng kẽm D90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT | 0,7 | 100m |
| 262 | Lắp đặt ống thép tráng kẽm D76 | Mô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT | 0,25 | 100m |
| 263 | Lắp đặt co tráng kẽm D90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT | 10 | cái |
| 264 | Lắp đặt co tráng kẽm D76 | Mô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT | 15 | cái |
| 265 | Lắp đặt nối giảm thép tráng kẽm D90/76 | Mô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT | 6 | cái |
| 266 | Lắp đặt bàu thép tráng kẽm D90/76 | Mô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT | 6 | cái |
| 267 | Lắp đặt ống lupe đường kính D90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT | 9 | cái |
| 268 | Lắp đặt van 1 chiều D90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT | 6 | cái |
| 269 | Lắp đặt van khóa D90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT | 6 | cái |
| 270 | Lắp đặt van khóa D76 | Mô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT | 24 | cái |
| 271 | Lắp đặt giảm chấn | Mô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT | 6 | cái |
| 272 | Lắp bích thép, đường kính ống 90 mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT | 12 | cặp bích |
| 273 | Lắp bích thép, đường kính ống 76mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT | 6 | cặp bích |
| 274 | Lắp đặt đồng hồ đo áp lực | Mô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT | 3 | cái |
| 275 | Lắp đặt công tắc đo áp lực | Mô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT | 3 | cái |
| 276 | Lắp đặt cuộn vòi D50, L=30m | Mô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT | 9 | cái |
| 277 | Lắp đặt lăng phun chữa cháy B-D13 | Mô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT | 9 | cái |
| 278 | Lắp đặt đầu nối vòi D50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT | 9 | cái |
| 279 | Lắp đặt van góc chữa cháy D50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT | 9 | cái |
| 280 | Lắp đặt họng chữa cháy D50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT | 3 | cái |
| 281 | Móc treo vòi | Mô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT | 3 | cái |
| 282 | Lắp đặt gioăng cao su nối ống | Mô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT | 3 | mối nối |
| 283 | Lắp đặt trụ tiếp nước chữa cháy, đường kính họng d=90mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT | 1 | cái |
| 284 | Lắp đặt họng tiếp nước chữa cháy, đường kính họng d=90mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT | 1 | cái |
| 285 | CCLĐ máy bơm điện P1: Q=900L/P, H=60m | Mô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT | 1 | bộ |
| 286 | CCLĐ máy bơm Diesel P2: Q=900L/P, H=60m | Mô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT | 1 | bộ |
| 287 | CCLĐ máy bơm bù áp P3: Q=60L/P, H=70m | Mô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT | 1 | bộ |
| 288 | Cung cấp tủ chữa cháy thép không gỉ ngoài nhà 1050x1050x350mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT | 1 | cái |
| 289 | Lắp đặt giá treo | Mô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT | 2 | cái |
| 290 | Lắp đặt họng chữa cháy đường kính 76mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT | 1 | cái |
| 291 | Lắp đặt cuộn vòi + khớp nối DN65x30m | Mô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT | 2 | cái |
| 292 | Lắp đặt lăng phun DN65 | Mô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT | 2 | cái |
| 293 | Lắp đặt cọc nối đất bằng sắt mạ đồng D16 dài 2.4m | Mô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT | 1 | cọc |
| 294 | Mối hàn hóa nhiệt | Mô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT | 1 | điểm |
| 295 | Kéo rải dây cáp đồng trần 70mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT | 40 | m |
| 296 | Lỗ khoan D60 sâu 20m | Mô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT | 1 | bộ |
| 297 | Lắp đặt cột gắn kim thu sét D60 | Mô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT | 1 | cột |
| 298 | Chân đỡ cột thu sét | Mô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT | 1 | cái |
| 299 | Bu lông thép nở M18 | Mô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT | 4 | cái |
| 300 | Lắp đặt kim thu sét bán kính bảo vệ 57m | Mô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT | 1 | cái |
| 301 | Lắp đặt ống nhựa PVC D50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT | 40 | m |
| 302 | Công tác đo điện trở nối đất hệ thống chống sét công trình | Mô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT | 1 | hệ thống |
| 303 | Lắp đặt cọc nối đất bằng sắt mạ đồng D16 dài 2.4m | Mô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT | 1 | cọc |
| 304 | Mối hàn hóa nhiệt | Mô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT | 1 | điểm |
| 305 | Kéo rải dây cáp đồng trần 50mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT | 35 | m |
| 306 | Lỗ khoan D60 sâu 20m | Mô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT | 1 | bộ |
| 307 | Lắp đặt ống nhựa PVC D50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT | 10 | m |
| 308 | Công tác đo điện trở nối đất hệ thống chống sét công trình | Mô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT | 1 | hệ thống |
| 309 | Kéo rải dây đồng đơn bọc PVC: CV-1.5mm2 (dây tín hiệu) | Mô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT | 300 | m |
| 310 | Kéo rải dây đồng đơn bọc PVC: CV-2.5mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT | 350 | m |
| 311 | Kéo rải dây đồng đơn bọc PVC: CV-4mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT | 270 | m |
| 312 | Lắp đặt ống nhựa, máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, đường kính 21mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT | 100 | m |
| 313 | Lắp đặt ống nhựa, máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, đường kính 27mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT | 50 | m |
| 314 | Lắp đặt ống đồng cho máy lạnh treo tường 1.5HP | Mô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT | 0,8 | 100m |
| 315 | Lắp đặt ống đồng cho máy lạnh treo tường 2HP | Mô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT | 0,6 | 100m |
| 316 | Bảo ôn ống đồng bằng ống cách nhiệt xốp, đường kính ống d=12mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT | 0,8 | 100m |
| 317 | Bảo ôn ống đồng bằng ống cách nhiệt xốp, đường kính ống d=16mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT | 0,6 | 100m |
| 318 | Vật tư phụ lắp đặt hệ thống máy lạnh | Mô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT | 1 | lô |
| 319 | Lắp đặt eke treo dàn nóng máy lạnh 1.5HP + đệm cao su chống rung | Mô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT | 13 | cái |
| 320 | Lắp đặt eke treo dàn nóng máy lạnh 2HP + đệm cao su chống rung | Mô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT | 10 | cái |
| B | SÂN ĐƯỜNG | |||
| 1 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng <= 1m, sâu <= 1m, đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT | 43,68 | m3 |
| 2 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 4x6, mác 100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT | 11,2 | m3 |
| 3 | GCLD ván khuôn thành bó vỉa | Mô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT | 2,8 | 100m2 |
| 4 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 (Trát tường bó vỉa) | Mô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT | 168 | m2 |
| 5 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng > 250 cm, đá 4x6, mác 100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT | 355,66 | m3 |
| 6 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT | 177,83 | m3 |
| 7 | Cắt khe 2x4 của đường lăn, sân đỗ | Mô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT | 118,5533 | 10m |
| C | CẤP THOÁT NƯỚC NGOÀI NHÀ | |||
| 1 | Đào đất móng hố ga thoát nước, rộng <= 3m, sâu <= 2m, đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT | 45,864 | m3 |
| 2 | Đào rãnh đặt cống thoát nước ngoài nhà, máy đào 0,8m3, đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT | 0,7725 | 100m3 |
| 3 | Đắp cát công trình bằng máy đầm cóc, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT | 0,5683 | 100m3 |
| 4 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép đáy hố ga, đường kính cốt thép <= 10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT | 0,236 | tấn |
| 5 | Bê tông lót đáy hố ga, rãnh cống, đá 4x6, mác 100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT | 8,1577 | m3 |
| 6 | CCLD gối cống bê tông D300 | Mô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT | 65 | cái |
| 7 | Gia công lắp dựng ván khuôn hố ga | Mô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT | 1,3152 | 100m2 |
| 8 | Bê tông hố ga, đá 1x2, mác 250 | Mô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT | 14,699 | m3 |
| 9 | Trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 (Hố ga) | Mô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT | 52,135 | m2 |
| 10 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông tấm đan, đường kính <= 10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT | 0,0277 | tấn |
| 11 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông tấm đan, đường kính <= 10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT | 0,337 | tấn |
| 12 | Cung cấp thép LCD 50x5 | Mô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT | 461,45 | kg |
| 13 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn nắp đan | Mô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT | 0,1632 | 100m2 |
| 14 | Bê tông tấm đan hố ga, đá 1x2, mác 250 | Mô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT | 2,928 | m3 |
| 15 | Lắp dựng tấm đan hố ga | Mô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT | 12 | cái |
| 16 | Lắp đặt ống nhựa PVC, đường kính ống 34mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT | 0,5 | 100m |
| 17 | Lắp đặt ống nhựa PVC, đường kính ống 42mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT | 0,6 | 100m |
| 18 | Lắp đặt ống bê tông bằng thủ công, đoạn ống dài 2m, đường kính 300mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT | 48 | đoạn ống |
| 19 | Đào đất bể nước bằng máy đào, đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT | 0,8085 | 100m3 |
| 20 | Đắp đất nền móng công trình, độ chặt K=0,9 | Mô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT | 23,35 | m3 |
| 21 | Bê tông lót móng, chiều rộng > 250 cm, đá 1x2, mác 150 | Mô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT | 2,704 | m3 |
| 22 | SXLD cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép <= 10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT | 0,0087 | tấn |
| 23 | SXLD cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép <= 18mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT | 0,0631 | tấn |
| 24 | Ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhật | Mô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT | 0,0704 | 100m2 |
| 25 | Bê tông cột, tiết diện cột <= 0,1m2, chiều cao <= 6m, đá 1x2, mác 250 | Mô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT | 0,352 | m3 |
| 26 | SXLD cốt thép dầm đáy bể đường kính cốt thép <= 10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT | 0,0373 | tấn |
| 27 | SXLD cốt thép dầm đáy bể đường kính cốt thép <= 18mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT | 0,2541 | tấn |
| 28 | Ván khuôn dầm đáy bể | Mô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT | 0,168 | 100m2 |
| 29 | Bê tông dầm đáy bể đá 1x2, mác 250 | Mô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT | 2 | m3 |
| 30 | Đổ bê tông đáy bể, đá 1x2, mác 250 | Mô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT | 5 | m3 |
| 31 | Quét dung dịch chống thấm bể nước bằng Sikalatex | Mô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT | 21,16 | m2 |
| 32 | Láng nền sàn có đánh màu, dày 3cm, vữa XM mác 100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT | 21,16 | m2 |
| 33 | CCLĐ tấm cản nước water bar | Mô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT | 20 | m |
| 34 | SXLD cốt thép thành bể đường kính cốt thép <= 10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT | 0,4092 | tấn |
| 35 | SXLD cốt thép thành bể đường kính cốt thép <= 18mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT | 1,7203 | tấn |
| 36 | Ván khuôn thành bể | Mô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT | 1,144 | 100m2 |
| 37 | Bê tông thành bể đá 1x2, mác 250 | Mô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT | 10,4 | m3 |
| 38 | Bê tông nắp bể đá 1x2, mác 250 | Mô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT | 2,0437 | m3 |
| 39 | Trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 100 có pha phụ gia chống thấm mặt ngoài | Mô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT | 38,0144 | m2 |
| 40 | Quét dung dịch chống thấm thành bể nước bằng Sikalatex | Mô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT | 38,0144 | m2 |
| 41 | Láng nền sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM mác 100 pha phụ gia sika latex định mức 1kg/m2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT | 38,0144 | m2 |
| 42 | Nắp thăm bể nước 850x850mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT | 1 | cái |
| D | NHÀ BẢO VỆ | |||
| 1 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT | 21,3408 | m3 |
| 2 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cóc, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT | 7,1136 | 100m3 |
| 3 | Bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 4x6, mác 100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT | 0,864 | m3 |
| 4 | SXLD TD ván khuôn móng | Mô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT | 0,24 | 100m2 |
| 5 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT | 0,0902 | tấn |
| 6 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 18mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT | 0,1099 | tấn |
| 7 | Bê tông móng đá 1x2, Chiều rộng ≤ 250cm - Vữa mác 250 | Mô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT | 1,8 | m3 |
| 8 | SXLD TD ván khuôn cổ cột | Mô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT | 0,0984 | 100m2 |
| 9 | Bê tông cổ cột đá 1x2, Tiết diện cột ≤ 0,1m2, cao ≤ 4m - Vữa mác 250 | Mô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT | 0,492 | m3 |
| 10 | SXLD TD ván khuôn đà kiềng | Mô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT | 0,1944 | 100m2 |
| 11 | SXLD cốt thép đà kiềng, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT | 0,0221 | tấn |
| 12 | SXLD cốt thép đà kiềng , đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT | 0,1635 | tấn |
| 13 | Bê tông lót móng đà kiềng, chiều rộng <= 250 cm, đá 4x6, mác 100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT | 0,648 | m3 |
| 14 | Bê tông đà kiềng, đá 1x2, mác 250 | Mô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT | 0,864 | m3 |
| 15 | Xây tường bó nền đá chẻ 15x20x25, chiều dày <=30cm, chiều cao <=2m, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT | 1,296 | m3 |
| 16 | Trát tường ngoài bó nền, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT | 7,28 | m2 |
| 17 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT | 0,0168 | tấn |
| 18 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT | 0,1136 | tấn |
| 19 | SXLD TD ván khuôn cột | Mô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT | 0,144 | 100m2 |
| 20 | Bê tông cột đá 1x2, Tiết diện cột ≤ 0,1m2, cao ≤ 4m - Vữa mác 250 | Mô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT | 0,72 | m3 |
| 21 | Trát trụ, cột, chiều dày trát 2cm, vữa xi măng Mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT | 7,2 | m2 |
| 22 | SXLD TD ván khuôn dầm mái | Mô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT | 0,083 | 100m2 |
| 23 | SXLD cốt thép dầm mái, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT | 0,0282 | tấn |
| 24 | SXLD cốt thép dầm mái, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT | 0,2181 | tấn |
| 25 | Bê tông dầm mái, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT | 0,83 | m3 |
| 26 | SXLD TD ván khuôn sàn sê nô mái | Mô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT | 0,864 | 100m2 |
| 27 | SXLD Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép <=10mm, chiều cao <= 28m | Mô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT | 0,2202 | tấn |
| 28 | SXLD cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao <= 28m | Mô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT | 0,0295 | tấn |
| 29 | Bê tông sàn sê nô mái, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT | 3,096 | m3 |
| 30 | SXLD TD ván khuôn giằng tường thu hồi, chiều cao <= 28m | Mô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT | 0,04 | 100m2 |
| 31 | SXLD Cốt thép giằng tường thu hồi mái, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT | 0,0033 | tấn |
| 32 | SXLD cốt thép giằng tường thu hồi, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT | 0,0211 | tấn |
| 33 | Bê tông giằng tường thu hồi đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT | 0,2 | m3 |
| 34 | Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn lanh tô | Mô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT | 0,0246 | 100m2 |
| 35 | SXLD cốt thép lanh tô, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT | 0,0034 | tấn |
| 36 | SXLD cốt thép lanh tô, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao <= 6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT | 0,0171 | tấn |
| 37 | Bê tông lanh tô, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT | 0,214 | m3 |
| 38 | Xây gạch ống 8x8x18, xây tường thẳng chiều dày <= 30cm, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT | 2,5204 | m3 |
| 39 | Xây gạch ống 8x8x18, xây tường thẳng chiều dày <= 10cm, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT | 4,1376 | m3 |
| 40 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT | 49,302 | m2 |
| 41 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT | 64,982 | m2 |
| 42 | Trát trần, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT | 14,175 | m2 |
| 43 | Trát xà dầm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT | 7,8546 | m2 |
| 44 | Trát sênô, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT | 39,1 | m2 |
| 45 | Bả bằng bột bả vào tường | Mô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT | 114,284 | m2 |
| 46 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần | Mô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT | 61,1296 | m2 |
| 47 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT | 87,0116 | m2 |
| 48 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT | 88,402 | m2 |
| 49 | Đắp phào đơn, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT | 23 | m |
| 50 | Miết mạch tường gạch loại lõm | Mô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT | 0,6072 | m2 |
| 51 | Rải lớp lót đá dăm nền nhà dày 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT | 0,0302 | 100m3 |
| 52 | Láng nền sàn dày 3cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT | 15,12 | m2 |
| 53 | Lát nền nhà, gạch 600x600mm, vữa XM cát mịn mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT | 12,015 | m2 |
| 54 | Lát nền nhà vệ sinh, gạch 400x400mm, vữa XM cát mịn mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT | 2,7 | m2 |
| 55 | Công tác ốp gạch vào chân tường, viền tường, viền trụ, cột, gạch 120x600mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT | 2,1504 | m2 |
| 56 | Ốp tường nhà vệ sinh, gạch 250x400 mm, vữa XM cát mịn mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT | 10,576 | m2 |
| 57 | Sản xuất xà gồ thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT | 0,1065 | tấn |
| 58 | Lắp dựng xà gồ thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT | 0,1065 | tấn |
| 59 | Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳ dày 0.4mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT | 0,29 | 100m2 |
| 60 | Tôn úp nóc | Mô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT | 12 | m |
| 61 | Láng nền, sàn không đánh màu tạo độ dốc, Chiều dày trung bình 2cm - Vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT | 11,5 | m2 |
| 62 | Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng … bằng Sikalatex | Mô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT | 11,5 | m2 |
| 63 | Láng sê nô đánh màu, Chiều dày 2cm - Vữa XM mác 75 bảo vệ lớp chống thấm | Mô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT | 11,5 | m2 |
| 64 | Sản xuất cửa đi, cửa nhựa lõi thép kính cường lực 8 ly | Mô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT | 5,496 | m2 |
| 65 | Sản xuất cửa sổ, cửa nhựa lõi thép kính cường lực 8 ly | Mô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT | 7,08 | m2 |
| 66 | Lắp dựng cửa nhựa lõi thép các loại | Mô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT | 12,576 | m2 |
| 67 | CCLĐ khóa + tay nắm cửa đi | Mô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT | 3 | bộ |
| 68 | CCLĐ khóa + tay nắm cửa sổ | Mô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT | 5 | bộ |
| 69 | Lắp đặt chậu xí bệt | Mô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT | 1 | bộ |
| 70 | Lắp đặt chậu rửa 1 vòi | Mô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT | 1 | bộ |
| 71 | Lắp đặt vòi tắm hương sen 1 vòi, 1 hương sen | Mô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT | 1 | bộ |
| 72 | Lắp đặt vòi rửa 1 vòi | Mô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT | 1 | bộ |
| 73 | Lắp đặt phễu thu ĐK 100mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT | 1 | cái |
| 74 | Lắp đặt gương soi | Mô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT | 1 | cái |
| 75 | Lắp đặt kệ kính | Mô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT | 1 | cái |
| 76 | Lắp đặt hộp đựng giấy vệ sinh | Mô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT | 1 | cái |
| 77 | Lắp đặt vòi rửa vệ sinh | Mô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT | 1 | cái |
| 78 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính ống 114mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT | 0,1 | 100m |
| 79 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính ống 60mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT | 0,5 | 100m |
| 80 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính ống 90mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT | 0,1 | 100m |
| 81 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính ống 27mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT | 0,7 | 100m |
| 82 | CCLĐ Cầu chắn rác | Mô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT | 2 | cái |
| 83 | Lắp đặt van ren, đường kính van 27mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT | 2 | cái |
| 84 | Lắp đặt tủ điện | Mô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT | 1 | hộp |
| 85 | Lắp đặt ổ cắm đôi | Mô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT | 5 | cái |
| 86 | Lắp đặt công tắc - 1 hạt trên 1 công tắc | Mô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT | 2 | cái |
| 87 | Lắp đặt dây dẫn 2x1.5mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT | 20 | m |
| 88 | Lắp đặt dây dẫn 2x2.5mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT | 80 | m |
| 89 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính 20mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT | 100 | m |
| 90 | Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 2 bóng | Mô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT | 2 | bộ |
| 91 | Lắp đặt các loại đèn ống dài 0,6m loại hộp đèn 2 bóng | Mô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT | 1 | bộ |
| 92 | Lắp đặt quạt điện - Quạt treo tường | Mô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT | 1 | cái |
| 93 | Đào đất hầm tự hoại, rộng <= 3m, sâu <= 2m, đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT | 13,728 | m3 |
| 94 | Bê tông lót móng đá 4x6, Chiều rộng ≤ 250cm - Vữa mác 100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT | 0,528 | m3 |
| 95 | Bê tông nền hầm tự hoại đá 1x2 - Vữa mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT | 0,44 | m3 |
| 96 | Xây tường gạch thẻ không nung 4x8x18 hầm tự hoại, Chiều dày ≤ 10cm, cao ≤ 4m - Vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT | 0,8576 | m3 |
| 97 | Láng nền, sàn có đánh màu hầm tự hoại, Chiều dày 2cm - Vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT | 23,49 | m2 |
| 98 | Đắp đất công trình, Máy đầm cóc - Độ chặt K = 0,90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT | 0,0609 | 100m3 |
| 99 | SXLD cốt thép hầm tự hoại - Đường kính ≤ 10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT | 0,0298 | tấn |
| 100 | Bê tông tấm đan, đá 1x2 - Vữa mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT | 0,44 | m3 |
| 101 | Bê tông lót móng tam cấp đá 4x6, Chiều rộng ≤ 250cm - Vữa mác 100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT | 0,045 | m3 |
| 102 | Xây tam cấp gạch thẻ không nung 4x8x18 tam cấp, Chiều dày ≤ 30cm, cao ≤ 4m - Vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT | 0,015 | m3 |
| 103 | Trát bậc tam cấp, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT | 0,675 | m2 |
| 104 | Công tác ốp đá granit tự nhiên vào bậc tam cấp | Mô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT | 0,675 | m2 |
| E | CỔNG CHÍNH - CỔNG PHỤ | |||
| 1 | Đào móng công trình, chiều rộng móng <= 6m, bằng máy đào 0,4m3, đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT | 0,1356 | 100m3 |
| 2 | Đắp đất công trình bằng máy đầm cóc, độ chặt K = 0,90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT | 0,1072 | 100m3 |
| 3 | Đóng cọc gỗ (hoặc cọc tràm) D6-8 cm bằng thủ công, chiều dài cọc > 2,5m vào đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT | 4,8 | 100m |
| 4 | Đổ bê tông thủ công, bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 4x6, mác 100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT | 0,792 | m3 |
| 5 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, cột, đường kính cốt thép <= 10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT | 0,0893 | tấn |
| 6 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, cột đường kính cốt thép <= 18mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT | 0,1081 | tấn |
| 7 | GCLD ván khuôn móng cột | Mô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT | 0,2488 | 100m2 |
| 8 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 1x2, mác 250 | Mô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT | 1,448 | m3 |
| 9 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột <= 0,1m2, chiều cao <= 6m, đá 1x2, mác 250 | Mô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT | 0,936 | m3 |
| 10 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông đà kiềng, đá 1x2, mác 250 | Mô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT | 0,4611 | m3 |
| 11 | Xây cột, trụ gạch thẻ không nung 4x8x18cm, cao <=6m, vữa XM M75 (Ốp cột) | Mô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT | 6,4787 | m3 |
| 12 | Trát trụ cột, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT | 60,0019 | m2 |
| 13 | Trang trí đầu cột, cắt gioăng trang trí cột | Mô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT | 6 | cột |
| 14 | Bả bằng bột bả vào cột, tường | Mô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT | 60,0019 | m2 |
| 15 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT | 60,0019 | m2 |
| 16 | Công tác ốp đá granit tự nhiên vào tường có chốt bằng inox | Mô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT | 3,018 | m2 |
| 17 | CCLĐ Bộ chữ nổi bằng đồng | Mô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT | 1 | bộ |
| 18 | CCLD cửa cổng sắt (cả sơn) | Mô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT | 27,3882 | m2 |
| F | NHÀ XE NHÂN VIÊN | |||
| 1 | Đào móng cột trụ, hố kiểm tra, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT | 0,3306 | 100m3 |
| 2 | Đắp đất công trình bằng máy đầm cóc, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT | 0,2204 | 100m3 |
| 3 | Đắp cát lót móng | Mô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT | 1,453 | m3 |
| 4 | Bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 4x6, mác 100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT | 0,7265 | m3 |
| 5 | Xây bó nền gạch không nung 4x8x18, chiều dày <= 30cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT | 0,5832 | m3 |
| 6 | GCLD ván khuôn móng cột | Mô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT | 0,1016 | 100m2 |
| 7 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, cổ cột đường kính cốt thép <= 10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT | 0,0505 | tấn |
| 8 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, cổ cột, đường kính cốt thép <= 18mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT | 0,3054 | tấn |
| 9 | Đổ bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 1x2, mác 250 | Mô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT | 3,5047 | m3 |
| 10 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, đường kính cốt thép <= 10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT | 0,0459 | tấn |
| 11 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, đường kính cốt thép <= 18mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT | 0,1916 | tấn |
| 12 | GCLD ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao <= 28m | Mô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT | 0,4108 | 100m2 |
| 13 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột <= 0,1m2, chiều cao <= 6m, đá 1x2, mác 250 | Mô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT | 2,054 | m3 |
| 14 | Đổ bê tông lót đà kiềng, đá 1x2, mác 150 | Mô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT | 0,963 | m3 |
| 15 | Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn đà kiềng | Mô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT | 0,3528 | 100m2 |
| 16 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép đà kiềng, đường kính cốt thép <= 10mm. | Mô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT | 0,0593 | tấn |
| 17 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép đà kiềng, đường kính cốt thép <= 18mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT | 0,2644 | tấn |
| 18 | Bê tông đà kiềng, đá 1x2, mác 250 | Mô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT | 3,528 | m3 |
| 19 | GCLD ván khuôn xà dầm, giằng | Mô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT | 0,1832 | 100m2 |
| 20 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT | 0,0464 | tấn |
| 21 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 18mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT | 0,0213 | tấn |
| 22 | Bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 250 | Mô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT | 1 | m3 |
| 23 | Đắp cát công trình bằng máy đầm cóc, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT | 0,25 | 100m3 |
| 24 | Bê tông lót nền, đá 4x6, mác 100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT | 6,25 | m3 |
| 25 | SXLD cốt thép nền, đường kính cốt thép <=10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT | 0,2344 | tấn |
| 26 | SXLD cốt thép nền, đường kính cốt thép > 10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT | 0,0574 | tấn |
| 27 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 250 | Mô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT | 12,5 | m3 |
| 28 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 3cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT | 125,324 | m2 |
| 29 | Xây gạch không nung 8x8x18, xây tường thẳng chiều dày <= 10cm, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT | 6,424 | m3 |
| 30 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT | 68,4 | m2 |
| 31 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT | 101,83 | m2 |
| 32 | Trát cột, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT | 30,16 | m2 |
| 33 | Trát xà dầm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT | 11,84 | m2 |
| 34 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần | Mô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT | 212,23 | m2 |
| 35 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT | 143,83 | m2 |
| 36 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT | 68,4 | m2 |
| 37 | Sản xuất vì kèo thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT | 0,47 | tấn |
| 38 | Lắp dựng vì kèo thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT | 0,47 | tấn |
| 39 | Sản xuất xà gồ thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT | 0,525 | tấn |
| 40 | Lắp dựng xà gồ thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT | 0,525 | tấn |
| 41 | Gia công giằng mái thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT | 0,072 | tấn |
| 42 | Lắp dựng giằng mái thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT | 0,072 | tấn |
| 43 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT | 133,801 | m2 |
| 44 | Lợp mái tôn mạ màu dày 0.5mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT | 1,351 | 100m2 |
| 45 | Cung cấp cửa cuốn sơn tĩnh điện (gồm vật tư và nhân công) | Mô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT | 9,1 | m2 |
| 46 | Cung cấp Mô tơ cửa cuốn + bình lưu điện + remote | Mô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT | 1 | cái |
| 47 | Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 1 bóng | Mô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT | 3 | bộ |
| 48 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính 25mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT | 20 | m |
| 49 | Kéo rãi các loại dây dẫn, lắp đặt dây đơn 1x1.5mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT | 20 | m |
| 50 | Kéo rãi các loại dây dẫn, lắp đặt dây đơn 1x2.5mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT | 100 | m |
| 51 | Kéo rãi các loại dây dẫn, lắp đặt dây đơn 1x4mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT | 50 | m |
| 52 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính 20mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT | 40 | m |
| 53 | Lắp đặt công tắc đơn | Mô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT | 1 | cái |
| 54 | Lắp đặt công tắc đôi | Mô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT | 1 | cái |
| 55 | Lắp đặt MCB 1P-10A | Mô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT | 2 | cái |
| 56 | Lắp đặt MCB 2P-20A | Mô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT | 1 | cái |
| 57 | Lắp đặt tủ điện âm tường 4 line | Mô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT | 1 | hộp |
| 58 | Lắp đặt ống nhựa PVC D90mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT | 0,171 | 100m |
| 59 | Lắp đặt côn nhựa nối bằng phương pháp dán keo, D=90mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT | 18 | cái |
| 60 | CCLD cầu chắn rác | Mô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT | 6 | cái |
| 61 | Bu lông M20x400 | Mô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT | 40 | cái |
| 62 | CCLD máng xối | Mô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT | 32,4 | m |
| 63 | Khóa cửa | Mô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT | 1 | bộ |
| G | NHÀ ĐỂ XE KHÁCH | |||
| 1 | Đào móng cột trụ, hố kiểm tra, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT | 0,2202 | 100m3 |
| 2 | Đắp đất công trình bằng máy đầm cóc, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT | 0,1468 | 100m3 |
| 3 | Đắp cát lót móng | Mô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT | 0,968 | m3 |
| 4 | Bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 4x6, mác 100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT | 0,484 | m3 |
| 5 | Xây bó nền gạch không nung 4x8x18, chiều dày <= 30cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT | 0,4392 | m3 |
| 6 | GCLD ván khuôn móng cột | Mô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT | 0,064 | 100m2 |
| 7 | GCLD ván khuôn cổ cột | Mô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT | 0,0992 | 100m2 |
| 8 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT | 0,0365 | tấn |
| 9 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, cổ cột, đường kính cốt thép <= 18mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT | 0,2393 | tấn |
| 10 | Đổ bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 1x2, mác 250 | Mô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT | 2,3413 | m3 |
| 11 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột <= 0,1m2, chiều cao <= 6m, đá 1x2, mác 250 | Mô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT | 0,496 | m3 |
| 12 | Đổ bê tông lót đà kiềng, đá 1x2, mác 150 | Mô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT | 0,698 | m3 |
| 13 | Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn đà kiềng | Mô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT | 0,2548 | 100m2 |
| 14 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép đà kiềng, đường kính cốt thép <= 10mm. | Mô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT | 0,0424 | tấn |
| 15 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép đà kiềng, đường kính cốt thép <= 18mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT | 0,1894 | tấn |
| 16 | Bê tông đà kiềng, đá 1x2, mác 250 | Mô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT | 2,548 | m3 |
| 17 | Đắp cát công trình bằng máy đầm cóc, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT | 0,1876 | 100m3 |
| 18 | Bê tông lót nền, đá 4x6, mác 100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT | 4,69 | m3 |
| 19 | SXLD cốt thép nền, đường kính cốt thép <=10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT | 0,2004 | tấn |
| 20 | SXLD cốt thép nền, đường kính cốt thép > 10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT | 0,0432 | tấn |
| 21 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 250 | Mô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT | 9,4044 | m3 |
| 22 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 3cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT | 94,044 | m2 |
| 23 | Sản xuất hệ vì kèo, cột thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT | 0,517 | tấn |
| 24 | Lắp dựng vì kèo thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT | 0,517 | tấn |
| 25 | Sản xuất xà gồ thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT | 0,393 | tấn |
| 26 | Lắp dựng xà gồ thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT | 0,393 | tấn |
| 27 | Gia công giằng mái thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT | 0,054 | tấn |
| 28 | Lắp dựng giằng mái thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT | 0,054 | tấn |
| 29 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT | 115,277 | m2 |
| 30 | Lợp mái tôn mạ màu dày 0.5mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT | 0,864 | 100m2 |
| 31 | Lắp đặt ống nhựa PVC D90mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT | 0,114 | 100m |
| 32 | Lắp đặt côn nhựa nối bằng phương pháp dán keo, D=90mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT | 12 | cái |
| 33 | CCLD cầu chắn rác | Mô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT | 4 | cái |
| 34 | Bu lông M20x400 | Mô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT | 32 | cái |
| 35 | CCLD máng xối | Mô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT | 24,4 | m |
| H | THIẾT BỊ | |||
| 1 | Cung cấp máy lạnh treo tường 1,5HP | Mô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT | 13 | cái |
| 2 | Cung cấp máy lạnh treo tường 2,0HP | Mô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT | 10 | cái |
| 3 | Cung cấp rèm cửa sổ | Mô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT | 275,874 | m2 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi