Gói thầu: Xây lắp và lắp đặt thiết bị toàn bộ công trình (gói thầu số 3)

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20200713265-02
Thời điểm đóng mở thầu 23/07/2020 14:30:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu CÔNG TY TNHH TƯ VẤN ĐẦU TƯ THƯƠNG MẠI PHƯƠNG NAM
Tên gói thầu Xây lắp và lắp đặt thiết bị toàn bộ công trình (gói thầu số 3)
Số hiệu KHLCNT 20200710301
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Vốn ngân sách trung ương
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 270 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2020-07-13 14:22:00 đến ngày 2020-07-23 14:30:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 11,882,553,393 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 150,000,000 VNĐ ((Một trăm năm mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STT Mô tả công việc mời thầu Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính Khối lượng mời thầu Đơn vị tính
A NHÀ LÀM VIỆC
1 Đào móng công trình, chiều rộng móng <= 6m, bằng máy đào 0,8m3, đất cấp II Mô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT 6,3678 100m3
2 Đắp đất công trình đến cao độ mặt đất tự nhiên bằng đầm cóc, độ chặt K = 0,95 Mô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT 5,3483 100m3
3 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi <= 1000m, đất cấp II Mô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT 1,0195 100m3
4 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo trong phạm vi <= 5km, đất cấp II Mô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT 1,0195 100m3
5 Đắp cát công trình bằng máy đầm cóc, độ chặt K = 0,95 Mô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT 2,4539 100m3
6 Bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 4x6, mác 100 Mô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT 23,841 m3
7 Bê tông lót móng, đá 1x2, mác 150 Mô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT 1,953 m3
8 Bê tông móng rộng <=250cm đá 1x2 M250 Mô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT 69,9765 m3
9 Bê tông cổ cột đá 1x2 M250 Mô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT 10,192 m3
10 Bê tông đà kiềng đá 1x2, M250 Mô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT 16,8208 m3
11 Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông nền, đá 1x2, mác 250 Mô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT 35,2628 m3
12 SXLD tháo dỡ ván khuôn móng Mô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT 1,5034 100m2
13 SXLD tháo dỡ ván khuôn cổ cột Mô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT 1,5288 100m2
14 SXLD tháo dỡ ván khuôn đà kiềng Mô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT 1,6058 100m2
15 SXLD cốt thép móng đường kính <=10mm Mô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT 0,4153 tấn
16 SXLD cốt thép móng đường kính <=18mm Mô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT 3,9618 tấn
17 SXLD cốt thép móng đường kính >18mm Mô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT 1,7624 tấn
18 SXLD cốt thép cổ cột đường kính <=10mm h<=6m Mô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT 0,4429 tấn
19 SXLD cốt thép cổ cột đường kính <=18mm h<=6m Mô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT 4,7827 tấn
20 SXLD cốt thép đà kiềng đường kính <=10mm h<=6m Mô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT 0,4545 tấn
21 SXLD cốt thép đà kiềng đường kính <=18mm h<=6m Mô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT 2,8998 tấn
22 SXLD cốt thép nền, đường kính <=10mm Mô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT 0,9729 tấn
23 Đổ bê tông cột, tiết diện cột <= 0,1m2, chiều cao <= 28m, đá 1x2, mác 250 Mô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT 49,632 m3
24 Bê tông xà dầm, giằng nhà đá 1x2 M250 Mô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT 64,8552 m3
25 Bê tông sàn, đá 1x2, mác 250 Mô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT 160,6779 m3
26 Bê tông cầu thang, đá 1x2, M250 Mô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT 12,0064 m3
27 SXLD tháo dỡ ván khuôn cột vuông, chữ nhật Mô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT 7,8612 100m2
28 SXLD tháo dỡ ván khuôn xà dầm giằng Mô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT 6,8127 100m2
29 SXLD tháo dỡ ván khuôn sàn, chiều cao <=28m Mô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT 14,0153 100m2
30 SXLD tháo dỡ ván khuôn cầu thang Mô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT 0,9368 100m2
31 SXLD cốt thép cột, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 28m Mô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT 2,7257 tấn
32 SXLD cốt thép cột, trụ đường kính <=18mm h<=28m Mô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT 12,7713 tấn
33 SXLD cốt thép xà dầm, giằng đường kính <=10mm h<=28m Mô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT 1,8602 tấn
34 SXLD cốt thép xà dầm, giằng đường kính <=18mm h<=28m Mô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT 11,0597 tấn
35 SXLD cốt thép sàn đk <=10mm h<=28m Mô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT 10,8375 tấn
36 SXLD cốt thép cầu thang đk <=10mm h<=28m Mô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT 0,4138 tấn
37 SXLD cốt thép cầu thang đk <=18mm h<=28m Mô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT 1,3558 tấn
38 Bê tông lanh tô, giằng tường đá 1x2, M200 Mô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT 19,792 m3
39 SXLD tháo dỡ ván khuôn lanh tô, giằng tường, Mô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT 2,6968 100m2
40 SXLD cốt thép lanh tô ô văng, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 28m Mô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT 0,2807 tấn
41 SXLD cốt thép lanh tô ô văng, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 28m Mô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT 0,9957 tấn
42 Xây gạch thẻ 4x8x18, xây tường thẳng chiều dày <= 30cm, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 75 (Tường bó nền) Mô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT 11,2896 m3
43 Xây tường bằng gạch ống không nung 8x8x18, chiều dày <= 30cm, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 75 (Tường 200 bao quanh nhà) Mô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT 49,032 m3
44 Xây tường bằng gạch ống không nung 8x8x18, chiều dày <= 30cm, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 75 (Tường 200 trong nhà) Mô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT 25,8318 m3
45 Xây tường bằng gạch ống 8x8x18, chiều dày <= 10cm, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 75 (Tường 100 trong nhà) Mô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT 13,592 m3
46 Xây gạch ống 8x8x18, xây tường thẳng chiều dày <= 10cm, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 75 (Xây ốp cột) Mô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT 16,3176 m3
47 Xây tường bằng gạch ống không nung 8x8x18, chiều dày <= 30cm, chiều cao <= 28m, vữa XM mác 75 (Tường 200 bao quanh nhà) Mô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT 48,5928 m3
48 Xây tường bằng gạch ống không nung 8x8x18, chiều dày <= 30cm, chiều cao <= 28m, vữa XM mác 75 (Tường 200 trong nhà) Mô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT 24,1848 m3
49 Xây tường bằng gạch ống 8x8x18, chiều dày <= 10cm, chiều cao <= 28m, vữa XM mác 75 (Tường 100 trong nhà) Mô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT 12,5828 m3
50 Xây gạch ống 8x8x18, xây tường thẳng chiều dày <= 10cm, chiều cao <= 28m, vữa XM mác 75 (Xây ốp cột) Mô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT 5,0064 m3
51 Xây gạch ống 8x8x18, xây tường thẳng chiều dày <= 30cm, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 75 (Gờ phân tầng) Mô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT 8,046 m3
52 Xây gạch ống 8x8x18, xây tường thẳng chiều dày <= 10cm, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 75 (Thành sê nô mái sảnh chính) Mô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT 1,2864 m3
53 Xây tường bằng gạch ống không nung 8x8x18, chiều dày <= 30cm, chiều cao <= 28m, vữa XM mác 75 (Tường 200 bao quanh nhà) Mô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT 47,4984 m3
54 Xây tường bằng gạch ống không nung 8x8x18, chiều dày <= 30cm, chiều cao <= 28m, vữa XM mác 75 (Tường 200 trong nhà) Mô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT 23,5116 m3
55 Xây tường bằng gạch ống 8x8x18, chiều dày <= 10cm, chiều cao <= 28m, vữa XM mác 75 (Tường 100 trong nhà) Mô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT 9,0388 m3
56 Xây gạch ống 8x8x18, xây tường thẳng chiều dày <= 10cm, chiều cao <= 28m, vữa XM mác 75 (Xây ốp cột) Mô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT 4,2912 m3
57 Xây tường bằng gạch ống không nung 8x8x18, chiều dày <= 30cm, chiều cao <= 28m, vữa XM mác 75 (Tường 200 mặt trước và mặt sau mái chính) Mô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT 1,62 m3
58 Xây gạch ống 8x8x18, xây tường thẳng chiều dày <= 10cm, chiều cao <= 28m, vữa XM mác 75 (Sê nô mái) Mô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT 6,7349 m3
59 Xây gạch ống 8x8x18, xây tường thẳng chiều dày <= 10cm, chiều cao <= 28m, vữa XM mác 75 (Xây chèn lớp gạch đỉnh dầm mái) Mô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT 4,38 m3
60 Xây gạch thẻ 4x8x18, xây các bộ phận kết cấu khác, chiều cao <= 28m, vữa XM mác 75 (Xây cửa mái) Mô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT 1,805 m3
61 Xây gạch thẻ 4x8x18, xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác, chiều cao <= 28m, vữa XM mác 75 (Xây ốp gờ cửa, ốp tường trang trí) Mô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT 1,8795 m3
62 Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT 2.503,56 m2
63 Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT 882,5025 m2
64 Trát sênô, mái hắt, lam ngang, vữa XM mác 75 (Sênô mái + sảnh chính) Mô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT 106,9922 m2
65 Trát trụ, cột, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT 467,9 m2
66 Trát xà dầm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT 589,69 m2
67 Trát trần, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT 1.347,875 m2
68 Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 (Tường đỉnh dầm mái) Mô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT 109,5 m2
69 Trát trụ, cột, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 (Trát tường ốp cột ngoài nhà) Mô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT 184,53 m2
70 Trát vẩy tường chống vang, vữa XM mác 75 (Vẫy vữa tạo sần tường ngoài nhà) Mô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT 56,365 m2
71 Đắp phào đơn, vữa XM mác 75 (Phào trang trí quanh cửa sổ) Mô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT 469,88 m
72 Đắp phào đơn, vữa XM mác 75 (Phào đơn trang trí các tầng + đỉnh mái) Mô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT 511,2 m
73 Đắp phào kép, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT 323,37 m
74 Đắp phào đơn, vữa XM mác 75 (Đắp chỉ nước dưới sê nô) Mô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT 151,52 m
75 Đắp trang trí chân cột, thân cột, cổ cột theo kiến trúc Mô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT 15 cái
76 Đắp trang trí cửa sổ kiến trúc trên mái Mô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT 22 cái
77 CCLĐ con tiện xi măng đúc sẵn Mô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT 137 con
78 CCLĐ con bọ xi măng trang trí ô văng mặt tiền Mô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT 12 con
79 Bả bằng bột bả vào tường trong nhà Mô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT 2.503,56 m2
80 Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần Mô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT 2.405,465 m2
81 Bả bằng bột bả vào tường ngoài nhà, tường ốp cột, tường sê nô, tường đỉnh mái Mô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT 990,7486 m2
82 Bả bằng bột bả vào cột trang trí ngoài nhà Mô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT 184,53 m2
83 Sơn tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT 2.503,56 m2
84 Sơn dầm, trần, cột trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT 2.405,465 m2
85 Sơn cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT 1.175,2786 m2
86 Lát nền, sàn, kích thước gạch <=0,36m2, vữa XM mác 75 (gạch ceramic 600x600mm) Mô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT 686,4 m2
87 Công tác ốp gạch vào chân tường, viền tường, viền trụ, cột, tiết diện gạch <= 0,075m2 (gạch ceramic 120x600mm) Mô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT 70,332 m2
88 Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng … (Chống thấm khu vệ sinh bằng Sikalatex) Mô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT 53,655 m2
89 Láng nền sàn không đánh mầu, dày 3cm, vữa XM mác 75 (Khu vệ sinh) Mô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT 53,655 m2
90 Lát nền, sàn, kích thước gạch <=0,09m2, vữa XM mác 75 (Gạch ceramic 300x300 khu vệ sinh) Mô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT 53,655 m2
91 Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch <= 0,25m2, vữa XM mác 75 (Gạch ceramic 300x600 khu vệ sinh) Mô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT 285 m2
92 CCLĐ vách ngăn phòng vệ sinh + phụ kiện Mô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT 30 m2
93 Thi công trần phẳng bằng tấm thạch cao (trần thạch cao khung xương chìm khu vệ sinh) Mô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT 53,655 m2
94 Xây gạch thẻ 4x8x18, xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác, chiều cao <= 28m, vữa XM mác 75 (Xây bậc cầu thang) Mô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT 2,124 m3
95 Trát cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 (Cầu thang số 1) Mô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT 65,088 m2
96 Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần (Cầu thang số 1) Mô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT 65,088 m2
97 Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ (Cầu thang số 1) Mô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT 65,088 m2
98 Lát đá bậc cầu thang, vữa XM mác 75 (lát đá Granite) Mô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT 59,936 m2
99 Sản xuất lan can cầu thang Inox theo kiến trúc Mô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT 33,12 m2
100 Lắp dựng lan can Inox Mô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT 33,12 m2
101 Xây gạch thẻ 4x8x18, xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác, chiều cao <= 28m, vữa XM mác 75 (Xây bậc cầu thang) Mô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT 0,7268 m3
102 Trát cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 (Cầu thang thoát hiểm) Mô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT 28,6 m2
103 Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần (Cầu thang thoát hiểm) Mô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT 28,6 m2
104 Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ (Cầu thang số thoát hiểm) Mô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT 28,6 m2
105 Lát đá bậc cầu thang, vữa XM mác 75 (lát đá Granite) Mô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT 22,554 m2
106 Sản xuất lan can cầu thang Inox theo kiến trúc Mô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT 12,645 m2
107 Lắp dựng lan can Inox Mô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT 12,645 m2
108 Công tác ốp đá granit tự nhiên vào tường có chốt bằng inox (ốp cột sảnh chính) Mô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT 59,4 m2
109 Ốp đá granite tự nhiên đắp chỉ cột sảnh chính Mô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT 193,24 m
110 Lát đá granite tự nhiên len cửa Mô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT 43,6 m
111 Công tác ốp đá vào chân tường, viền tường, viền trụ, cột, tiết diện gạch <= 0,036m2 (Ốp đá chân tường bao ngoài) Mô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT 105,5881 m2
112 Sản xuất cửa đi kính cường lực 8 ly + phụ kiện Mô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT 7,28 m2
113 CCLĐ tay nắm cửa kính chịu lực Mô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT 2 bộ
114 Sản xuất cửa đi, cửa nhựa lõi thép kính cường lực 8 ly Mô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT 94,02 m2
115 Sản xuất cửa sổ, cửa nhựa lõi thép kính cường lực 8 ly Mô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT 229,895 m2
116 Lắp dựng cửa nhựa lõi thép, cửa kính các loại Mô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT 331,195 m2
117 CCLĐ khóa + tay nắm cửa đi Mô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT 41 bộ
118 CCLĐ khóa + tay nắm cửa sổ Mô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT 124 bộ
119 Gia công khung sắt bảo vệ cửa bằng sắt hộp Mô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT 206,72 m2
120 Lắp dựng hoa sắt cửa Mô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT 206,72 m2
121 Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT 206,72 m2
122 CCLĐ thang sắt + lan can nối hai trụ sở Mô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT 1 t.bộ
123 Dán ngói trên mái nghiêng bê tông, ngói 10 viên/m2 Mô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT 269,5626 m2
124 Đắp phào đơn, vữa XM mác 100 (Đắp gờ 20x20 giữ ngói) Mô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT 1.078,2504 m
125 Cung cấp xà gồ thép hộp 50x100x2 Mô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT 1,1507 tấn
126 Lắp dựng xà gồ thép Mô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT 1,1507 tấn
127 Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳ (Tôn dày 0,45mm) Mô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT 1,9975 100m2
128 CCLD tôn úp nóc Mô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT 19,45 m
129 Máng tôn thoát nước mái (Bao gồm cả gia công và lắp đặt) Mô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT 62,9 m
130 Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng … (Chống thấm sê nô, mái sảnh chính bằng Sikalatex) Mô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT 198,496 m2
131 Láng nền sàn không đánh mầu, dày 3cm, vữa XM mác 75 (Sê nô + mái sảnh chính) Mô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT 198,496 m2
132 Xây gạch thẻ 4x8x18, xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 75 (Xây bó nền, bậc + thành tam cấp) Mô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT 1,1895 m3
133 Lát đá bậc tam cấp, sảnh chính, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT 30,685 m2
134 Xây gạch thẻ 4x8x18, xây tường thẳng chiều dày <= 30cm, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 75 (Tường bó nền ram dốc) Mô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT 1,5103 m3
135 Láng nền sàn không đánh mầu, dày 3cm, vữa XM mác 75 (Ram dốc) Mô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT 10,26 m2
136 Sản xuất lan can cầu thang Inox theo kiến trúc (Lan can ram dốc) Mô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT 15,39 m2
137 Lắp dựng lan can Inox Mô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT 15,39 m2
138 Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao <= 16 m Mô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT 12,6 100m2
139 CCLD lưới bao che chắn bụi công trình Mô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT 1.260 m2
140 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính ống 49mm Mô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT 0,4 100m
141 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính ống 34mm Mô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT 0,7 100m
142 Lắp đặt ống nhựa PPR bằng phương pháp hàn, đường kính 40mm, chiều dày 5,5mm Mô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT 0,05 100m
143 Lắp đặt ống nhựa PPR bằng phương pháp hàn, đường kính 27mm, chiều dày 3mm Mô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT 1,5 100m
144 Lắp đặt ống nhựa PPR bằng phương pháp hàn, đường kính 21mm, chiều dày 2,8mm Mô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT 0,3 100m
145 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính ống 21mm Mô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT 1 100m
146 Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 34mm Mô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT 40 cái
147 Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 27mm Mô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT 30 cái
148 Lắp đặt côn, cút nhựa nối bằng phương pháp măng sông, đường kính côn, cút 27mm Mô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT 35 cái
149 Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo (Tê ĐK 34mm) Mô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT 20 cái
150 Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo (Tê ĐK 27mm) Mô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT 30 cái
151 Lắp đặt côn, cút nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 27mm, chiều dày 3mm Mô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT 20 cái
152 Lắp đặt côn, cút nhựa PPR bằng phương pháp hàn (Tê PPR đường kính 27mm) Mô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT 20 cái
153 Lắp đặt van khóa Mô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT 23 cái
154 Phụ kiện hệ thống cấp nước Mô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT 1
155 Lắp đặt bể chứa nước bằng inox, dung tích bể 3m3 Mô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT 1 bể
156 Lắp đặt van phao điện, đường kính van 25mm Mô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT 1 cái
157 Lắp đặt van xả đáy, đường kính van 32mm Mô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT 1 cái
158 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính ống 168mm Mô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT 1,61 100m
159 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính ống 114mm Mô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT 1,3 100m
160 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính ống 90mm Mô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT 2,2 100m
161 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính ống 60mm Mô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT 1 100m
162 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính ống 42mm Mô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT 1 100m
163 Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 114mm Mô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT 20 cái
164 Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 90mm Mô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT 40 cái
165 Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 60mm Mô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT 40 cái
166 Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 34mm Mô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT 15 cái
167 CCLĐ tê nhựa, đường kính d=114mm Mô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT 20 cái
168 CCLĐ tê nhựa, đường kính d=90mm Mô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT 25 cái
169 CCLĐ tê nhựa, đường kính d=60mm Mô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT 25 cái
170 CCLĐ tê nhựa, đường kính d=34mm Mô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT 20 cái
171 Lắp đặt phễu thu ĐK 100mm Mô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT 18 cái
172 CCLĐ cầu chắn rác Mô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT 15 cái
173 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính ống 90mm Mô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT 4 100m
174 Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo (Lơi đường kính 90mm) Mô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT 24 cái
175 CCLĐ cùm ống inox, đường kính d-90mm Mô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT 80 cái
176 Lắp đặt chậu xí bệt Mô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT 12 bộ
177 Lắp đặt vòi rửa vệ sinh Mô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT 12 cái
178 Lắp đặt hộp đựng Mô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT 12 cái
179 Lắp đặt chậu rửa 1 vòi Mô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT 9 bộ
180 Lắp đặt gương soi Mô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT 9 cái
181 Lắp đặt kệ kính Mô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT 9 cái
182 Lắp đặt chậu tiểu nam Mô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT 6 bộ
183 Lắp đặt vòi rửa 1 vòi Mô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT 6 bộ
184 Đào móng công trình, chiều rộng móng <= 6m, bằng máy đào 0,8m3, đất cấp II Mô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT 0,3152 100m3
185 Đắp cát công trình bằng máy đầm bàn, độ chặt yêu cầu K=0,90 Mô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT 0,11 100m3
186 Bê tông lót, chiều rộng <= 250 cm, đá 1x2, mác 150 Mô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT 1,276 m3
187 Ván khuôn đáy bể phốt Mô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT 0,0204 100m2
188 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 1x2, mác 250 (Đáy bể) Mô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT 1,276 m3
189 Xây tường gạch thẻ 4x8x19, xây tường thẳng chiều dày <= 30cm, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 75 (Xây tường thành bể bằng gạch không nung 4x8x18) Mô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT 4,9536 m3
190 Xây tường gạch thẻ 4x8x19, xây tường thẳng chiều dày <= 10cm, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 75 (Xây tường thành bể bằng gạch không nung 4x8x18) Mô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT 1,1201 m3
191 Trát thành hầm phân, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 100 Mô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT 70,13 m2
192 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn tấm đan (Nắp bể) Mô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT 0,0188 100m2
193 Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông tấm đan, đường kính <= 10mm (Nắp bể) Mô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT 0,0612 tấn
194 Bê tông tấm đan, đá 1x2, mác 250 Mô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT 1,08 m3
195 Lắp đặt ống nhựa D90 Mô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT 0,12 100m
196 Lắp đặt ống nhựa D34 Mô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT 0,12 100m
197 CCLĐ tủ điện 03 pha Mô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT 1 Cái
198 Lắp đặt MCCB 3P-80A Mô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT 1 cái
199 Lắp đặt MCCB 3P-32A Mô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT 4 cái
200 Lắp đặt MCCB 2P-25A Mô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT 22 cái
201 Lắp đặt RCBO 2P-16A (chống giật) Mô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT 44 cái
202 Lắp đặt MCCB 1P-25A Mô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT 22 cái
203 Lắp đặt MCCB 1P-16A Mô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT 88 cái
204 Lắp đặt MCCB 1P-10A Mô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT 3 cái
205 Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính 32mm Mô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT 300 m
206 Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính 20mm Mô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT 1.180 m
207 Lắp đặt dây dẫn CV 1x1,5mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT 2.000 m
208 Lắp đặt dây dẫn CV 1x2,5mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT 4.000 m
209 Lắp đặt dây dẫn CV 1x4mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT 2.000 m
210 Lắp đặt dây dẫn CV 1x6mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT 1.000 m
211 Lắp đặt dây dẫn CVV 4x10mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT 80 m
212 Lắp đặt dây dẫn CVV 4x70mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT 70 m
213 Lắp đặt dây dẫn pe 35mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT 50 m
214 Lắp đặt công tắc - 1 hạt trên 1 công tắc Mô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT 12 cái
215 Lắp đặt công tắc - 2 hạt trên 1 công tắc Mô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT 24 cái
216 Lắp đặt công tắc - 3 hạt trên 1 công tắc Mô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT 3 cái
217 Lắp đặt ổ cắm đôi Mô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT 96 cái
218 CCLĐ tủ điện âm tường chứa 06 module Mô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT 22 tủ
219 CCLĐ tủ điện 700*700*200 Mô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT 1 tủ
220 CCLĐ tủ điện 700*500*400 Mô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT 2 tủ
221 Đèn báo 3P màu, cầu chì bảo vệ Mô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT 9 Bộ
222 Mặt chứa 1 lỗ, đế âm tường Mô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT 12 hộp
223 Mặt chứa 2 lỗ, đế âm tường Mô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT 24 hộp
224 Mặt chứa 3 lỗ, đế âm tường Mô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT 3 hộp
225 Lắp đặt Quạt trần 75W + Dimer Mô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT 27 cái
226 Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 1 bóng 18w Mô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT 69 bộ
227 Lắp đặt đèn áp trần d155, 25w Mô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT 33 bộ
228 Lắp đặt đèn áp trần d110, 12w Mô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT 15 bộ
229 Lắp đặt máng điện (tôn sơn tĩnh điện) đặt nổi bảo hộ dây dẫn 150*75 Mô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT 200 m
230 Lắp đặt máng cáp điện 250*50 Mô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT 120 m
231 Lắp đặt máng cáp điện nhẹ 200*50 Mô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT 120 m
232 CCLĐ ổ cắm điện thoại Mô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT 55 cái
233 CCLĐ cáp điện thoại 2*0.5mm Mô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT 550 m
234 Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính d16mm Mô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT 300 m
235 CCLĐ hộp cáp HC 50*2 Mô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT 1 hộp
236 CCLĐ ổ cắm mạng internet Mô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT 55 cái
237 CCLĐ cáp mạng internet - cat 5 Mô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT 550 m
238 Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính 16mm Mô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT 500 m
239 CCLĐ Switch 24 Port Mô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT 3 bộ
240 CCLĐ Modem mạng internet Mô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT 1 bộ
241 Cung cấp bình chữa cháy xách tay bằng CO2 - 3 kg Mô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT 15 bộ
242 Cung cấp bình chữa cháy xách tay bột ABC - 4 kg Mô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT 15 bộ
243 Lắp đặt kệ đựng 2 bình chữa cháy Mô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT 15 cái
244 Lắp đặt bảng tiêu lệnh chữa cháy Mô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT 3 bảng
245 Bộ dụng cụ phá dỡ + tủ chứa Mô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT 1 bộ
246 Lắp đặt đầu báo cháy khói thường Mô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT 42 đầu
247 Lắp đặt thiết bị cuối đường dây Mô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT 3 1 thiết bị
248 Lắp đặt nút báo cháy khẩn cấp Mô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT 3 bộ
249 Lắp đặt đèn chớp báo cháy Mô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT 3 bộ
250 Lắp đặt còi báo cháy Mô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT 3 bộ
251 Lắp đặt trung tâm báo cháy 4 kênh Mô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT 1 1 trung tâm
252 Lắp đặt đèn thoát hiểm (Đèn EXIT) Mô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT 5 bộ
253 Lắp đặt đèn chiếu sáng sự cố Mô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT 9 bộ
254 Lắp đặt đầu báo cháy phòng Mô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT 23 bộ
255 Lắp đặt cáp đồng 2 ruột cách điện XLPE, vỏ PVC chống cháy: CXV/FR 2x1.5mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT 300 m
256 Lắp đặt cáp đồng 2 ruột cách điện XLPE, vỏ PVC chống cháy: CXV/FR 2x2.5mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT 1.000 m
257 Lắp đặt Cáp đồng 2 ruột cách điện XLPE, vỏ PVC chống cháy: CXV/FR 2x0.75mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT 1.500 m
258 Lắp đặt ống luồn dây D20 Mô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT 300 m
259 Phụ kiện nối rẽ ống Mô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT 1
260 Cung cấp tủ chữa cháy vách tường 450x650x220mm Mô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT 3 tủ
261 Lắp đặt ống thép tráng kẽm D90 Mô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT 0,7 100m
262 Lắp đặt ống thép tráng kẽm D76 Mô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT 0,25 100m
263 Lắp đặt co tráng kẽm D90 Mô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT 10 cái
264 Lắp đặt co tráng kẽm D76 Mô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT 15 cái
265 Lắp đặt nối giảm thép tráng kẽm D90/76 Mô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT 6 cái
266 Lắp đặt bàu thép tráng kẽm D90/76 Mô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT 6 cái
267 Lắp đặt ống lupe đường kính D90 Mô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT 9 cái
268 Lắp đặt van 1 chiều D90 Mô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT 6 cái
269 Lắp đặt van khóa D90 Mô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT 6 cái
270 Lắp đặt van khóa D76 Mô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT 24 cái
271 Lắp đặt giảm chấn Mô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT 6 cái
272 Lắp bích thép, đường kính ống 90 mm Mô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT 12 cặp bích
273 Lắp bích thép, đường kính ống 76mm Mô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT 6 cặp bích
274 Lắp đặt đồng hồ đo áp lực Mô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT 3 cái
275 Lắp đặt công tắc đo áp lực Mô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT 3 cái
276 Lắp đặt cuộn vòi D50, L=30m Mô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT 9 cái
277 Lắp đặt lăng phun chữa cháy B-D13 Mô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT 9 cái
278 Lắp đặt đầu nối vòi D50 Mô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT 9 cái
279 Lắp đặt van góc chữa cháy D50 Mô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT 9 cái
280 Lắp đặt họng chữa cháy D50 Mô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT 3 cái
281 Móc treo vòi Mô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT 3 cái
282 Lắp đặt gioăng cao su nối ống Mô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT 3 mối nối
283 Lắp đặt trụ tiếp nước chữa cháy, đường kính họng d=90mm Mô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT 1 cái
284 Lắp đặt họng tiếp nước chữa cháy, đường kính họng d=90mm Mô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT 1 cái
285 CCLĐ máy bơm điện P1: Q=900L/P, H=60m Mô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT 1 bộ
286 CCLĐ máy bơm Diesel P2: Q=900L/P, H=60m Mô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT 1 bộ
287 CCLĐ máy bơm bù áp P3: Q=60L/P, H=70m Mô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT 1 bộ
288 Cung cấp tủ chữa cháy thép không gỉ ngoài nhà 1050x1050x350mm Mô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT 1 cái
289 Lắp đặt giá treo Mô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT 2 cái
290 Lắp đặt họng chữa cháy đường kính 76mm Mô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT 1 cái
291 Lắp đặt cuộn vòi + khớp nối DN65x30m Mô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT 2 cái
292 Lắp đặt lăng phun DN65 Mô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT 2 cái
293 Lắp đặt cọc nối đất bằng sắt mạ đồng D16 dài 2.4m Mô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT 1 cọc
294 Mối hàn hóa nhiệt Mô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT 1 điểm
295 Kéo rải dây cáp đồng trần 70mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT 40 m
296 Lỗ khoan D60 sâu 20m Mô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT 1 bộ
297 Lắp đặt cột gắn kim thu sét D60 Mô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT 1 cột
298 Chân đỡ cột thu sét Mô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT 1 cái
299 Bu lông thép nở M18 Mô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT 4 cái
300 Lắp đặt kim thu sét bán kính bảo vệ 57m Mô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT 1 cái
301 Lắp đặt ống nhựa PVC D50 Mô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT 40 m
302 Công tác đo điện trở nối đất hệ thống chống sét công trình Mô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT 1 hệ thống
303 Lắp đặt cọc nối đất bằng sắt mạ đồng D16 dài 2.4m Mô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT 1 cọc
304 Mối hàn hóa nhiệt Mô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT 1 điểm
305 Kéo rải dây cáp đồng trần 50mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT 35 m
306 Lỗ khoan D60 sâu 20m Mô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT 1 bộ
307 Lắp đặt ống nhựa PVC D50 Mô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT 10 m
308 Công tác đo điện trở nối đất hệ thống chống sét công trình Mô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT 1 hệ thống
309 Kéo rải dây đồng đơn bọc PVC: CV-1.5mm2 (dây tín hiệu) Mô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT 300 m
310 Kéo rải dây đồng đơn bọc PVC: CV-2.5mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT 350 m
311 Kéo rải dây đồng đơn bọc PVC: CV-4mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT 270 m
312 Lắp đặt ống nhựa, máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, đường kính 21mm Mô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT 100 m
313 Lắp đặt ống nhựa, máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, đường kính 27mm Mô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT 50 m
314 Lắp đặt ống đồng cho máy lạnh treo tường 1.5HP Mô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT 0,8 100m
315 Lắp đặt ống đồng cho máy lạnh treo tường 2HP Mô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT 0,6 100m
316 Bảo ôn ống đồng bằng ống cách nhiệt xốp, đường kính ống d=12mm Mô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT 0,8 100m
317 Bảo ôn ống đồng bằng ống cách nhiệt xốp, đường kính ống d=16mm Mô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT 0,6 100m
318 Vật tư phụ lắp đặt hệ thống máy lạnh Mô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT 1
319 Lắp đặt eke treo dàn nóng máy lạnh 1.5HP + đệm cao su chống rung Mô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT 13 cái
320 Lắp đặt eke treo dàn nóng máy lạnh 2HP + đệm cao su chống rung Mô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT 10 cái
B SÂN ĐƯỜNG
1 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng <= 1m, sâu <= 1m, đất cấp II Mô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT 43,68 m3
2 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 4x6, mác 100 Mô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT 11,2 m3
3 GCLD ván khuôn thành bó vỉa Mô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT 2,8 100m2
4 Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 (Trát tường bó vỉa) Mô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT 168 m2
5 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng > 250 cm, đá 4x6, mác 100 Mô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT 355,66 m3
6 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 200 Mô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT 177,83 m3
7 Cắt khe 2x4 của đường lăn, sân đỗ Mô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT 118,5533 10m
C CẤP THOÁT NƯỚC NGOÀI NHÀ
1 Đào đất móng hố ga thoát nước, rộng <= 3m, sâu <= 2m, đất cấp II Mô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT 45,864 m3
2 Đào rãnh đặt cống thoát nước ngoài nhà, máy đào 0,8m3, đất cấp II Mô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT 0,7725 100m3
3 Đắp cát công trình bằng máy đầm cóc, độ chặt yêu cầu K=0,90 Mô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT 0,5683 100m3
4 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép đáy hố ga, đường kính cốt thép <= 10mm Mô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT 0,236 tấn
5 Bê tông lót đáy hố ga, rãnh cống, đá 4x6, mác 100 Mô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT 8,1577 m3
6 CCLD gối cống bê tông D300 Mô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT 65 cái
7 Gia công lắp dựng ván khuôn hố ga Mô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT 1,3152 100m2
8 Bê tông hố ga, đá 1x2, mác 250 Mô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT 14,699 m3
9 Trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 (Hố ga) Mô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT 52,135 m2
10 Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông tấm đan, đường kính <= 10mm Mô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT 0,0277 tấn
11 Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông tấm đan, đường kính <= 10mm Mô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT 0,337 tấn
12 Cung cấp thép LCD 50x5 Mô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT 461,45 kg
13 Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn nắp đan Mô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT 0,1632 100m2
14 Bê tông tấm đan hố ga, đá 1x2, mác 250 Mô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT 2,928 m3
15 Lắp dựng tấm đan hố ga Mô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT 12 cái
16 Lắp đặt ống nhựa PVC, đường kính ống 34mm Mô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT 0,5 100m
17 Lắp đặt ống nhựa PVC, đường kính ống 42mm Mô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT 0,6 100m
18 Lắp đặt ống bê tông bằng thủ công, đoạn ống dài 2m, đường kính 300mm Mô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT 48 đoạn ống
19 Đào đất bể nước bằng máy đào, đất cấp II Mô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT 0,8085 100m3
20 Đắp đất nền móng công trình, độ chặt K=0,9 Mô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT 23,35 m3
21 Bê tông lót móng, chiều rộng > 250 cm, đá 1x2, mác 150 Mô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT 2,704 m3
22 SXLD cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép <= 10mm Mô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT 0,0087 tấn
23 SXLD cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép <= 18mm Mô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT 0,0631 tấn
24 Ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhật Mô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT 0,0704 100m2
25 Bê tông cột, tiết diện cột <= 0,1m2, chiều cao <= 6m, đá 1x2, mác 250 Mô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT 0,352 m3
26 SXLD cốt thép dầm đáy bể đường kính cốt thép <= 10mm Mô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT 0,0373 tấn
27 SXLD cốt thép dầm đáy bể đường kính cốt thép <= 18mm Mô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT 0,2541 tấn
28 Ván khuôn dầm đáy bể Mô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT 0,168 100m2
29 Bê tông dầm đáy bể đá 1x2, mác 250 Mô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT 2 m3
30 Đổ bê tông đáy bể, đá 1x2, mác 250 Mô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT 5 m3
31 Quét dung dịch chống thấm bể nước bằng Sikalatex Mô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT 21,16 m2
32 Láng nền sàn có đánh màu, dày 3cm, vữa XM mác 100 Mô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT 21,16 m2
33 CCLĐ tấm cản nước water bar Mô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT 20 m
34 SXLD cốt thép thành bể đường kính cốt thép <= 10mm Mô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT 0,4092 tấn
35 SXLD cốt thép thành bể đường kính cốt thép <= 18mm Mô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT 1,7203 tấn
36 Ván khuôn thành bể Mô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT 1,144 100m2
37 Bê tông thành bể đá 1x2, mác 250 Mô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT 10,4 m3
38 Bê tông nắp bể đá 1x2, mác 250 Mô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT 2,0437 m3
39 Trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 100 có pha phụ gia chống thấm mặt ngoài Mô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT 38,0144 m2
40 Quét dung dịch chống thấm thành bể nước bằng Sikalatex Mô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT 38,0144 m2
41 Láng nền sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM mác 100 pha phụ gia sika latex định mức 1kg/m2 Mô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT 38,0144 m2
42 Nắp thăm bể nước 850x850mm Mô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT 1 cái
D NHÀ BẢO VỆ
1 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp II Mô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT 21,3408 m3
2 Đắp đất công trình bằng đầm đất cóc, độ chặt yêu cầu K=0,90 Mô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT 7,1136 100m3
3 Bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 4x6, mác 100 Mô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT 0,864 m3
4 SXLD TD ván khuôn móng Mô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT 0,24 100m2
5 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 10mm Mô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT 0,0902 tấn
6 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 18mm Mô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT 0,1099 tấn
7 Bê tông móng đá 1x2, Chiều rộng ≤ 250cm - Vữa mác 250 Mô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT 1,8 m3
8 SXLD TD ván khuôn cổ cột Mô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT 0,0984 100m2
9 Bê tông cổ cột đá 1x2, Tiết diện cột ≤ 0,1m2, cao ≤ 4m - Vữa mác 250 Mô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT 0,492 m3
10 SXLD TD ván khuôn đà kiềng Mô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT 0,1944 100m2
11 SXLD cốt thép đà kiềng, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m Mô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT 0,0221 tấn
12 SXLD cốt thép đà kiềng , đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 6m Mô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT 0,1635 tấn
13 Bê tông lót móng đà kiềng, chiều rộng <= 250 cm, đá 4x6, mác 100 Mô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT 0,648 m3
14 Bê tông đà kiềng, đá 1x2, mác 250 Mô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT 0,864 m3
15 Xây tường bó nền đá chẻ 15x20x25, chiều dày <=30cm, chiều cao <=2m, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT 1,296 m3
16 Trát tường ngoài bó nền, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT 7,28 m2
17 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m Mô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT 0,0168 tấn
18 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 6m Mô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT 0,1136 tấn
19 SXLD TD ván khuôn cột Mô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT 0,144 100m2
20 Bê tông cột đá 1x2, Tiết diện cột ≤ 0,1m2, cao ≤ 4m - Vữa mác 250 Mô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT 0,72 m3
21 Trát trụ, cột, chiều dày trát 2cm, vữa xi măng Mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT 7,2 m2
22 SXLD TD ván khuôn dầm mái Mô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT 0,083 100m2
23 SXLD cốt thép dầm mái, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m Mô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT 0,0282 tấn
24 SXLD cốt thép dầm mái, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 6m Mô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT 0,2181 tấn
25 Bê tông dầm mái, đá 1x2, mác 200 Mô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT 0,83 m3
26 SXLD TD ván khuôn sàn sê nô mái Mô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT 0,864 100m2
27 SXLD Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép <=10mm, chiều cao <= 28m Mô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT 0,2202 tấn
28 SXLD cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao <= 28m Mô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT 0,0295 tấn
29 Bê tông sàn sê nô mái, đá 1x2, mác 200 Mô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT 3,096 m3
30 SXLD TD ván khuôn giằng tường thu hồi, chiều cao <= 28m Mô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT 0,04 100m2
31 SXLD Cốt thép giằng tường thu hồi mái, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m Mô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT 0,0033 tấn
32 SXLD cốt thép giằng tường thu hồi, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 6m Mô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT 0,0211 tấn
33 Bê tông giằng tường thu hồi đá 1x2, mác 200 Mô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT 0,2 m3
34 Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn lanh tô Mô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT 0,0246 100m2
35 SXLD cốt thép lanh tô, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m Mô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT 0,0034 tấn
36 SXLD cốt thép lanh tô, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao <= 6m Mô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT 0,0171 tấn
37 Bê tông lanh tô, đá 1x2, mác 200 Mô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT 0,214 m3
38 Xây gạch ống 8x8x18, xây tường thẳng chiều dày <= 30cm, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT 2,5204 m3
39 Xây gạch ống 8x8x18, xây tường thẳng chiều dày <= 10cm, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT 4,1376 m3
40 Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT 49,302 m2
41 Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT 64,982 m2
42 Trát trần, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT 14,175 m2
43 Trát xà dầm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT 7,8546 m2
44 Trát sênô, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT 39,1 m2
45 Bả bằng bột bả vào tường Mô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT 114,284 m2
46 Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần Mô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT 61,1296 m2
47 Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT 87,0116 m2
48 Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT 88,402 m2
49 Đắp phào đơn, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT 23 m
50 Miết mạch tường gạch loại lõm Mô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT 0,6072 m2
51 Rải lớp lót đá dăm nền nhà dày 200 Mô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT 0,0302 100m3
52 Láng nền sàn dày 3cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT 15,12 m2
53 Lát nền nhà, gạch 600x600mm, vữa XM cát mịn mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT 12,015 m2
54 Lát nền nhà vệ sinh, gạch 400x400mm, vữa XM cát mịn mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT 2,7 m2
55 Công tác ốp gạch vào chân tường, viền tường, viền trụ, cột, gạch 120x600mm Mô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT 2,1504 m2
56 Ốp tường nhà vệ sinh, gạch 250x400 mm, vữa XM cát mịn mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT 10,576 m2
57 Sản xuất xà gồ thép Mô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT 0,1065 tấn
58 Lắp dựng xà gồ thép Mô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT 0,1065 tấn
59 Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳ dày 0.4mm Mô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT 0,29 100m2
60 Tôn úp nóc Mô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT 12 m
61 Láng nền, sàn không đánh màu tạo độ dốc, Chiều dày trung bình 2cm - Vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT 11,5 m2
62 Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng … bằng Sikalatex Mô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT 11,5 m2
63 Láng sê nô đánh màu, Chiều dày 2cm - Vữa XM mác 75 bảo vệ lớp chống thấm Mô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT 11,5 m2
64 Sản xuất cửa đi, cửa nhựa lõi thép kính cường lực 8 ly Mô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT 5,496 m2
65 Sản xuất cửa sổ, cửa nhựa lõi thép kính cường lực 8 ly Mô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT 7,08 m2
66 Lắp dựng cửa nhựa lõi thép các loại Mô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT 12,576 m2
67 CCLĐ khóa + tay nắm cửa đi Mô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT 3 bộ
68 CCLĐ khóa + tay nắm cửa sổ Mô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT 5 bộ
69 Lắp đặt chậu xí bệt Mô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT 1 bộ
70 Lắp đặt chậu rửa 1 vòi Mô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT 1 bộ
71 Lắp đặt vòi tắm hương sen 1 vòi, 1 hương sen Mô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT 1 bộ
72 Lắp đặt vòi rửa 1 vòi Mô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT 1 bộ
73 Lắp đặt phễu thu ĐK 100mm Mô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT 1 cái
74 Lắp đặt gương soi Mô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT 1 cái
75 Lắp đặt kệ kính Mô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT 1 cái
76 Lắp đặt hộp đựng giấy vệ sinh Mô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT 1 cái
77 Lắp đặt vòi rửa vệ sinh Mô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT 1 cái
78 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính ống 114mm Mô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT 0,1 100m
79 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính ống 60mm Mô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT 0,5 100m
80 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính ống 90mm Mô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT 0,1 100m
81 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính ống 27mm Mô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT 0,7 100m
82 CCLĐ Cầu chắn rác Mô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT 2 cái
83 Lắp đặt van ren, đường kính van 27mm Mô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT 2 cái
84 Lắp đặt tủ điện Mô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT 1 hộp
85 Lắp đặt ổ cắm đôi Mô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT 5 cái
86 Lắp đặt công tắc - 1 hạt trên 1 công tắc Mô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT 2 cái
87 Lắp đặt dây dẫn 2x1.5mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT 20 m
88 Lắp đặt dây dẫn 2x2.5mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT 80 m
89 Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính 20mm Mô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT 100 m
90 Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 2 bóng Mô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT 2 bộ
91 Lắp đặt các loại đèn ống dài 0,6m loại hộp đèn 2 bóng Mô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT 1 bộ
92 Lắp đặt quạt điện - Quạt treo tường Mô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT 1 cái
93 Đào đất hầm tự hoại, rộng <= 3m, sâu <= 2m, đất cấp II Mô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT 13,728 m3
94 Bê tông lót móng đá 4x6, Chiều rộng ≤ 250cm - Vữa mác 100 Mô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT 0,528 m3
95 Bê tông nền hầm tự hoại đá 1x2 - Vữa mác 200 Mô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT 0,44 m3
96 Xây tường gạch thẻ không nung 4x8x18 hầm tự hoại, Chiều dày ≤ 10cm, cao ≤ 4m - Vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT 0,8576 m3
97 Láng nền, sàn có đánh màu hầm tự hoại, Chiều dày 2cm - Vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT 23,49 m2
98 Đắp đất công trình, Máy đầm cóc - Độ chặt K = 0,90 Mô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT 0,0609 100m3
99 SXLD cốt thép hầm tự hoại - Đường kính ≤ 10mm Mô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT 0,0298 tấn
100 Bê tông tấm đan, đá 1x2 - Vữa mác 200 Mô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT 0,44 m3
101 Bê tông lót móng tam cấp đá 4x6, Chiều rộng ≤ 250cm - Vữa mác 100 Mô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT 0,045 m3
102 Xây tam cấp gạch thẻ không nung 4x8x18 tam cấp, Chiều dày ≤ 30cm, cao ≤ 4m - Vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT 0,015 m3
103 Trát bậc tam cấp, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT 0,675 m2
104 Công tác ốp đá granit tự nhiên vào bậc tam cấp Mô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT 0,675 m2
E CỔNG CHÍNH - CỔNG PHỤ
1 Đào móng công trình, chiều rộng móng <= 6m, bằng máy đào 0,4m3, đất cấp II Mô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT 0,1356 100m3
2 Đắp đất công trình bằng máy đầm cóc, độ chặt K = 0,90 Mô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT 0,1072 100m3
3 Đóng cọc gỗ (hoặc cọc tràm) D6-8 cm bằng thủ công, chiều dài cọc > 2,5m vào đất cấp II Mô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT 4,8 100m
4 Đổ bê tông thủ công, bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 4x6, mác 100 Mô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT 0,792 m3
5 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, cột, đường kính cốt thép <= 10mm Mô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT 0,0893 tấn
6 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, cột đường kính cốt thép <= 18mm Mô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT 0,1081 tấn
7 GCLD ván khuôn móng cột Mô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT 0,2488 100m2
8 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 1x2, mác 250 Mô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT 1,448 m3
9 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột <= 0,1m2, chiều cao <= 6m, đá 1x2, mác 250 Mô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT 0,936 m3
10 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông đà kiềng, đá 1x2, mác 250 Mô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT 0,4611 m3
11 Xây cột, trụ gạch thẻ không nung 4x8x18cm, cao <=6m, vữa XM M75 (Ốp cột) Mô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT 6,4787 m3
12 Trát trụ cột, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM M75 Mô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT 60,0019 m2
13 Trang trí đầu cột, cắt gioăng trang trí cột Mô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT 6 cột
14 Bả bằng bột bả vào cột, tường Mô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT 60,0019 m2
15 Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT 60,0019 m2
16 Công tác ốp đá granit tự nhiên vào tường có chốt bằng inox Mô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT 3,018 m2
17 CCLĐ Bộ chữ nổi bằng đồng Mô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT 1 bộ
18 CCLD cửa cổng sắt (cả sơn) Mô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT 27,3882 m2
F NHÀ XE NHÂN VIÊN
1 Đào móng cột trụ, hố kiểm tra, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp II Mô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT 0,3306 100m3
2 Đắp đất công trình bằng máy đầm cóc, độ chặt yêu cầu K=0,90 Mô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT 0,2204 100m3
3 Đắp cát lót móng Mô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT 1,453 m3
4 Bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 4x6, mác 100 Mô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT 0,7265 m3
5 Xây bó nền gạch không nung 4x8x18, chiều dày <= 30cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT 0,5832 m3
6 GCLD ván khuôn móng cột Mô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT 0,1016 100m2
7 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, cổ cột đường kính cốt thép <= 10mm Mô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT 0,0505 tấn
8 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, cổ cột, đường kính cốt thép <= 18mm Mô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT 0,3054 tấn
9 Đổ bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 1x2, mác 250 Mô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT 3,5047 m3
10 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, đường kính cốt thép <= 10mm Mô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT 0,0459 tấn
11 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, đường kính cốt thép <= 18mm Mô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT 0,1916 tấn
12 GCLD ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao <= 28m Mô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT 0,4108 100m2
13 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột <= 0,1m2, chiều cao <= 6m, đá 1x2, mác 250 Mô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT 2,054 m3
14 Đổ bê tông lót đà kiềng, đá 1x2, mác 150 Mô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT 0,963 m3
15 Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn đà kiềng Mô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT 0,3528 100m2
16 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép đà kiềng, đường kính cốt thép <= 10mm. Mô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT 0,0593 tấn
17 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép đà kiềng, đường kính cốt thép <= 18mm Mô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT 0,2644 tấn
18 Bê tông đà kiềng, đá 1x2, mác 250 Mô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT 3,528 m3
19 GCLD ván khuôn xà dầm, giằng Mô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT 0,1832 100m2
20 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 10mm Mô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT 0,0464 tấn
21 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 18mm Mô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT 0,0213 tấn
22 Bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 250 Mô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT 1 m3
23 Đắp cát công trình bằng máy đầm cóc, độ chặt yêu cầu K=0,90 Mô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT 0,25 100m3
24 Bê tông lót nền, đá 4x6, mác 100 Mô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT 6,25 m3
25 SXLD cốt thép nền, đường kính cốt thép <=10mm Mô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT 0,2344 tấn
26 SXLD cốt thép nền, đường kính cốt thép > 10mm Mô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT 0,0574 tấn
27 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 250 Mô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT 12,5 m3
28 Láng nền sàn không đánh mầu, dày 3cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT 125,324 m2
29 Xây gạch không nung 8x8x18, xây tường thẳng chiều dày <= 10cm, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT 6,424 m3
30 Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT 68,4 m2
31 Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT 101,83 m2
32 Trát cột, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT 30,16 m2
33 Trát xà dầm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT 11,84 m2
34 Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần Mô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT 212,23 m2
35 Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT 143,83 m2
36 Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT 68,4 m2
37 Sản xuất vì kèo thép Mô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT 0,47 tấn
38 Lắp dựng vì kèo thép Mô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT 0,47 tấn
39 Sản xuất xà gồ thép Mô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT 0,525 tấn
40 Lắp dựng xà gồ thép Mô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT 0,525 tấn
41 Gia công giằng mái thép Mô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT 0,072 tấn
42 Lắp dựng giằng mái thép Mô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT 0,072 tấn
43 Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT 133,801 m2
44 Lợp mái tôn mạ màu dày 0.5mm Mô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT 1,351 100m2
45 Cung cấp cửa cuốn sơn tĩnh điện (gồm vật tư và nhân công) Mô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT 9,1 m2
46 Cung cấp Mô tơ cửa cuốn + bình lưu điện + remote Mô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT 1 cái
47 Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 1 bóng Mô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT 3 bộ
48 Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính 25mm Mô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT 20 m
49 Kéo rãi các loại dây dẫn, lắp đặt dây đơn 1x1.5mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT 20 m
50 Kéo rãi các loại dây dẫn, lắp đặt dây đơn 1x2.5mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT 100 m
51 Kéo rãi các loại dây dẫn, lắp đặt dây đơn 1x4mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT 50 m
52 Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính 20mm Mô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT 40 m
53 Lắp đặt công tắc đơn Mô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT 1 cái
54 Lắp đặt công tắc đôi Mô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT 1 cái
55 Lắp đặt MCB 1P-10A Mô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT 2 cái
56 Lắp đặt MCB 2P-20A Mô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT 1 cái
57 Lắp đặt tủ điện âm tường 4 line Mô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT 1 hộp
58 Lắp đặt ống nhựa PVC D90mm Mô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT 0,171 100m
59 Lắp đặt côn nhựa nối bằng phương pháp dán keo, D=90mm Mô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT 18 cái
60 CCLD cầu chắn rác Mô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT 6 cái
61 Bu lông M20x400 Mô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT 40 cái
62 CCLD máng xối Mô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT 32,4 m
63 Khóa cửa Mô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT 1 bộ
G NHÀ ĐỂ XE KHÁCH
1 Đào móng cột trụ, hố kiểm tra, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp II Mô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT 0,2202 100m3
2 Đắp đất công trình bằng máy đầm cóc, độ chặt yêu cầu K=0,90 Mô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT 0,1468 100m3
3 Đắp cát lót móng Mô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT 0,968 m3
4 Bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 4x6, mác 100 Mô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT 0,484 m3
5 Xây bó nền gạch không nung 4x8x18, chiều dày <= 30cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT 0,4392 m3
6 GCLD ván khuôn móng cột Mô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT 0,064 100m2
7 GCLD ván khuôn cổ cột Mô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT 0,0992 100m2
8 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 10mm Mô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT 0,0365 tấn
9 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, cổ cột, đường kính cốt thép <= 18mm Mô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT 0,2393 tấn
10 Đổ bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 1x2, mác 250 Mô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT 2,3413 m3
11 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột <= 0,1m2, chiều cao <= 6m, đá 1x2, mác 250 Mô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT 0,496 m3
12 Đổ bê tông lót đà kiềng, đá 1x2, mác 150 Mô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT 0,698 m3
13 Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn đà kiềng Mô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT 0,2548 100m2
14 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép đà kiềng, đường kính cốt thép <= 10mm. Mô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT 0,0424 tấn
15 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép đà kiềng, đường kính cốt thép <= 18mm Mô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT 0,1894 tấn
16 Bê tông đà kiềng, đá 1x2, mác 250 Mô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT 2,548 m3
17 Đắp cát công trình bằng máy đầm cóc, độ chặt yêu cầu K=0,90 Mô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT 0,1876 100m3
18 Bê tông lót nền, đá 4x6, mác 100 Mô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT 4,69 m3
19 SXLD cốt thép nền, đường kính cốt thép <=10mm Mô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT 0,2004 tấn
20 SXLD cốt thép nền, đường kính cốt thép > 10mm Mô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT 0,0432 tấn
21 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 250 Mô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT 9,4044 m3
22 Láng nền sàn không đánh mầu, dày 3cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT 94,044 m2
23 Sản xuất hệ vì kèo, cột thép Mô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT 0,517 tấn
24 Lắp dựng vì kèo thép Mô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT 0,517 tấn
25 Sản xuất xà gồ thép Mô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT 0,393 tấn
26 Lắp dựng xà gồ thép Mô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT 0,393 tấn
27 Gia công giằng mái thép Mô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT 0,054 tấn
28 Lắp dựng giằng mái thép Mô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT 0,054 tấn
29 Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT 115,277 m2
30 Lợp mái tôn mạ màu dày 0.5mm Mô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT 0,864 100m2
31 Lắp đặt ống nhựa PVC D90mm Mô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT 0,114 100m
32 Lắp đặt côn nhựa nối bằng phương pháp dán keo, D=90mm Mô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT 12 cái
33 CCLD cầu chắn rác Mô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT 4 cái
34 Bu lông M20x400 Mô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT 32 cái
35 CCLD máng xối Mô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT 24,4 m
H THIẾT BỊ
1 Cung cấp máy lạnh treo tường 1,5HP Mô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT 13 cái
2 Cung cấp máy lạnh treo tường 2,0HP Mô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT 10 cái
3 Cung cấp rèm cửa sổ Mô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT 275,874 m2
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->