Gói thầu: Xây lắp (Bao gồm chi phí hạng mục chung)
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20200741425-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 27/07/2020 15:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | ỦY BAN NHÂN DÂN XÃ MAI LÂM |
| Tên gói thầu | Xây lắp (Bao gồm chi phí hạng mục chung) |
| Số hiệu KHLCNT | 20200725261 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách |
| Hình thức LCNT | Chào hàng cạnh tranh trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 120 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2020-07-20 13:58:00 đến ngày 2020-07-27 15:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 2,228,160,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 25,000,000 VNĐ ((Hai mươi năm triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
| A | Phá dỡ cổng chính: | |||
| 1 | Phá dỡ cột trụ bê tông cốt thép bằng thủ công | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,268 | m3 |
| 2 | Phá dỡ kết cấu gạch đá, phá dỡ tường gạch | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,874 | m3 |
| 3 | Phá dỡ kết cấu bê tông bằng búa căn, bê tông có cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,257 | m3 |
| 4 | Tháo dỡ cửa cổng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,39 | m2 |
| B | Phá dỡ cổng phụ: | |||
| 1 | Phá dỡ cột trụ bê tông cốt thép bằng thủ công | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,053 | m3 |
| 2 | Tháo dỡ cửa cổng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,14 | m2 |
| C | Phá dỡ tường bao: | |||
| 1 | Phá dỡ kết cấu gạch đá, phá dỡ tường gạch | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 30,016 | m3 |
| 2 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ, phạm vi <=1000m, ôtô 5T, đất cấp IV | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,405 | 100m3 |
| 3 | Vận chuyển đất tiếp cự ly 6 km bằng ôtô tự đổ 5T, đất cấp IV | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,405 | 100m3 |
| 4 | Vận chuyển đất tiếp cự ly 5 km bằng ôtô tự đổ 5T, đất cấp IV | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,405 | 100m3 |
| D | Chặt cây hiện trạng | |||
| 1 | Chặt hạ, đào gốc cây thực hiện chủ yếu bằng thủ công. Cây loại 1 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 18 | cây/lần |
| 2 | Chặt hạ, đào gốc cây thực hiện chủ yếu bằng cơ giới. Cây loại 2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cây/lần |
| 3 | Đào gốc cây thực hiện chủ yếu bằng cơ giới. Cây loại 2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cây/lần |
| E | Điện ngoài nhà: | |||
| 1 | Cu/XLPE/PVC 2x4 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 300 | m |
| 2 | Cu/XLPE/PVC 2x6 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 20 | m |
| 3 | Cu/PVC/PVC 2x2,5 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 120 | m |
| 4 | Aptomat MCB 2P-40A | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 5 | Aptomat MCB 1P-25A | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 6 | Aptomat MCB 1P-20A | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 7 | Lắp đặt cột đèn sân vườn 4 bóng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 11 | cột |
| 8 | Lắp cột đèn cao áp 11m, bóng sodium HPS-150W | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cột |
| 9 | Tủ sơn tĩnh điện 600x400x200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | 1 tủ |
| 10 | Ống nhựa xoắn HDPE 40/30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 20 | m |
| 11 | Ống nhựa xoắn HDPE 32/25 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 300 | m |
| 12 | Dây tiếp địa 1x2,5 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 300 | m |
| 13 | Đóng cọc tiếp địa L63x63x6, L=2,5m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cọc |
| 14 | Bản đồng tiếp địa 25x3 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 15 | m |
| 15 | Hộp kiểm tra tiếp địa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | hộp |
| F | Đèn sân vườn: | |||
| 1 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng <=1 m, sâu <=1 m, đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7,04 | m3 |
| 2 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bêtông lót móng, đá 4x6, chiều rộng <=250 cm, mác 150 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,704 | m3 |
| 3 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bêtông móng, đá 1x2, chiều rộng <=250 cm, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,564 | m3 |
| 4 | Đèn cầu 400 SON 70W không bóng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 44 | bộ |
| 5 | Bóng đèn Sodium 220V/70W | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 44 | bóng |
| 6 | Tấm đế bắt thiết bị | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 11 | cái |
| 7 | Bu lông + Ê cu M6 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 44 | bộ |
| 8 | Cầu đấu dây 500V-6A, 3 pha | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 11 | hộp |
| 9 | Aptomat MCB 1P-10A | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 11 | cái |
| 10 | Cu/PVC/PVC 2x2,5 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 66 | m |
| 11 | Khung cột thép M24x300x300x675 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 11 | bộ |
| 12 | Cọc nối đất, thép L63x63x6, L=2,5 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 11 | cọc |
| 13 | Tai tiếp địa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 11 | bộ |
| 14 | Dây tiếp địa thép D10 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 22 | m |
| G | Đèn cao áp: | |||
| 1 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng <=1 m, sâu >1 m, đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,527 | m3 |
| 2 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bêtông lót móng, đá 4x6, chiều rộng <=250 cm, mác 150 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,162 | m3 |
| 3 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bêtông móng, đá 1x2, chiều rộng <=250 cm, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,078 | m3 |
| 4 | Đèn HPS 150W (bao gồm chóa đèn và bóng) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | bộ |
| 5 | Bulong + Ecu M8 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | bộ |
| 6 | Cầu đấu dây 600V-20A | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | hộp |
| 7 | Lắp bảng điện cửa cột | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 8 | MCB 1P-10A | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 9 | CU/PVC/PVC 2x2,5 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 22 | m |
| 10 | Khung cột thép M24x300x300x750 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | bộ |
| 11 | Ống nhựa xoắn HDPE 32/25 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | m |
| 12 | Cọc nối đất L63x63x6, L=2500 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cọc |
| 13 | Kẹp dây tiếp địa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | chiếc |
| 14 | Dây tiếp địa thép D10 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | m |
| H | Chôn cáp điện: | |||
| 1 | Đào đất đặt dường ống, đường cáp có mở mái taluy, đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 17,82 | m3 |
| 2 | Đào móng công trình, chiều rộng móng <=6 m, bằng máy đào <=0,8 m3, đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,604 | 100m3 |
| 3 | Đặt gạch chỉ đánh dấu | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 96 | viên |
| 4 | Ni lon chống thấm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 320 | m |
| 5 | Đắp đất nền móng công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 16,929 | m3 |
| 6 | Đắp đất công trình bằng đầm cóc, độ chặt yêu cầuK=0,90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,524 | 100m3 |
| 7 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ, phạm vi <=1000m, ôtô 5T, đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,185 | 100m3 |
| 8 | Vận chuyển đất tiếp cự ly 6 km bằng ôtô tự đổ 5T, đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,185 | 100m3 |
| 9 | Vận chuyển đất tiếp cự ly 5 km bằng ôtô tự đổ 5T, đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,185 | 100m3 |
| I | Thoát nước ngoài nhà: | |||
| 1 | Đào kênh mương rộng <=6 m, máy đào <=0,8 m3, đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,345 | 100m3 |
| 2 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, rộng <=3 m, sâu <=1 m, đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,835 | m3 |
| 3 | Đào móng công trình, chiều rộng móng <=6 m, bằng máy đào <=0,8 m3, đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,084 | 100m3 |
| 4 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng >1 m, sâu <=1 m, đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,837 | m3 |
| 5 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bêtông móng, đá 2x4, chiều rộng <=250 cm, mác 150 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,728 | m3 |
| 6 | Xây gạch không nung 6x10,5x22, xây gối đỡ ống, rãnh thoát nước, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10,23 | m3 |
| 7 | Xây gạch không nung 6x10,5x22, xây hố ga, hố van, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,095 | m3 |
| 8 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 62,068 | m2 |
| 9 | Láng đáy rãnh, hố ga, dày 1,0 cm, vữa XM 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 17,266 | m2 |
| 10 | Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,364 | m3 |
| 11 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa con sơn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,227 | tấn |
| 12 | Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn bê tông đúc sẵn, ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,137 | 100m2 |
| 13 | Ống cống BTCT D400 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 15 | m |
| 14 | Đế cống BTCT D400 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 23 | cái |
| 15 | Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn, lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng <= 100 kg | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 85 | cái |
| 16 | Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn, lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng <= 250 kg | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7 | cái |
| 17 | Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn, lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng > 250 kg | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | cái |
| 18 | Đắp đất móng đường ống, đường cống, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 13,219 | m3 |
| 19 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ, phạm vi <=1000m, ôtô 5T, đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,343 | 100m3 |
| 20 | Vận chuyển đất tiếp cự ly 6 km bằng ôtô tự đổ 5T, đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,343 | 100m3 |
| 21 | Vận chuyển đất tiếp cự ly 5 km bằng ôtô tự đổ 5T, đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,343 | 100m3 |
| J | Kết cấu Tam quan | |||
| 1 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng <=1 m, sâu <=1 m, đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,908 | m3 |
| 2 | Đào móng băng, rộng <=3 m, sâu <=1 m, đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,22 | m3 |
| 3 | Đào móng công trình, chiều rộng móng <=6 m, bằng máy đào <=0,8 m3, đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,102 | 100m3 |
| 4 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bêtông lót móng, đá 4x6, chiều rộng <=250 cm, mác 100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,012 | m3 |
| 5 | Xây gạch không nung 6x10,5x22, xây móng, chiều dày > 33cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,05 | m3 |
| 6 | Xây gạch không nung 6x10,5x22, xây móng, chiều dày <= 33cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,881 | m3 |
| 7 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bêtông móng, đá 1x2, chiều rộng <=250 cm, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,622 | m3 |
| 8 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn móng cột | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,083 | 100m2 |
| 9 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép móng, đường kính <=10 mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,047 | tấn |
| 10 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép móng, đường kính <=18 mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,036 | tấn |
| 11 | Đắp đất nền móng công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,763 | m3 |
| 12 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ, phạm vi <=1000m, ôtô 5T, đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,055 | 100m3 |
| 13 | Vận chuyển đất tiếp cự ly 6 km bằng ôtô tự đổ 5T, đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,055 | 100m3 |
| 14 | Vận chuyển đất tiếp cự ly 5 km bằng ôtô tự đổ 5T, đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,055 | 100m3 |
| K | Cột Tam quan: | |||
| 1 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông cột, đá 1x2, tiết diện cột >0,1 m2, cao <=16 m, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,952 | m3 |
| 2 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn kim loại, ván khuôn tường, cột vuông, cột chữ nhật, xà dầm, giằng, cao <=16 m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,174 | 100m2 |
| 3 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép cột, trụ, đường kính <=10 mm, cột, trụ cao <=16 m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,018 | tấn |
| 4 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép cột, trụ, đường kính <=10 mm, cột, trụ cao <= 50 m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,123 | tấn |
| L | Lanh tô Tam quan: | |||
| 1 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông lanh tô,lanh tô liền mái hắt,máng nước,tấm đan..., đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,435 | m3 |
| 2 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,261 | 100m2 |
| 3 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính <=10 mm, cao <=16 m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,087 | tấn |
| 4 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính >10 mm, cao <=16 m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,048 | tấn |
| M | Kiến trúc Tam quan: | |||
| 1 | Xây gạch không nung 6x10,5x22, xây cột, trụ chiều cao <=4 m, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,749 | m3 |
| 2 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 2,0 cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 76,99 | m2 |
| 3 | Quét vôi 1 nước trắng, 2 nước màu | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 76,99 | m2 |
| 4 | Xây gạch không nung 6x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <=33 cm, cao <=16 m, vữa XM mác 50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7,202 | m3 |
| 5 | Trát tường ngoài, dày 2,0 cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 27,92 | m2 |
| 6 | Quét vôi 1 nước trắng, 2 nước màu | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 27,92 | m2 |
| N | Kết cấu Am hóa vàng: | |||
| 1 | Đào móng băng, rộng <=3 m, sâu <=1 m, đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,075 | m3 |
| 2 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bêtông lót móng, đá 4x6, chiều rộng <=250 cm, mác 100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,448 | m3 |
| 3 | Xây gạch không nung 6x10,5x22, xây móng, chiều dày > 33cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,407 | m3 |
| 4 | Đắp đất nền móng công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,22 | m3 |
| 5 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,771 | m3 |
| 6 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép sàn mái, cao <=16 m, đường kính <=10 mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,022 | tấn |
| 7 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn sàn mái | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,207 | 100m2 |
| 8 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bêtông lót móng, đá 4x6, chiều rộng <=250 cm, mác 100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,12 | m3 |
| 9 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông nền, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,12 | m3 |
| 10 | Sản xuất lưới thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,43 | 1m2 |
| O | Kiến trúc Am hóa vàng: | |||
| 1 | Xây gạch không nung 6x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <=33 cm, cao <=4 m, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,323 | m3 |
| 2 | Trát tường trong, dày 2,0 cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,862 | m2 |
| 3 | Trát tường ngoài, dày 2,0 cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,903 | m2 |
| 4 | Trát trần, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 20,697 | m2 |
| 5 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 3,0 cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,38 | m2 |
| 6 | Quét vôi 1 nước trắng, 2 nước màu | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 26,559 | m2 |
| 7 | Quét vôi 3 nước trắng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,903 | m2 |
| P | San nền, sân: | |||
| 1 | Đào san đất bằng máy đào <=0,8 m3, đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,85 | 100m3 |
| 2 | Đắp cát công trình bằng máy đầm cóc, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,621 | 100m3 |
| 3 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông nền, đá 2x4, mác 150 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 28,6 | m3 |
| Q | Bó vỉa, bồn cây: | |||
| 1 | Đào móng băng, rộng <=3 m, sâu <=2 m, đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,044 | m3 |
| 2 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bêtông lót móng, đá 4x6, chiều rộng <=250 cm, mác 100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,062 | m3 |
| 3 | Xây gạch không nung 6x10,5x22, xây móng, chiều dày <= 33cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,33 | m3 |
| 4 | Đắp đất công trình bằng đầm cóc, độ chặt yêu cầu K=0,85 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,013 | 100m3 |
| 5 | Đất màu trồng cây | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,009 | m3 |
| R | Tường rào | |||
| 1 | Đào móng băng, rộng <=3 m, sâu <=1 m, đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,173 | m3 |
| 2 | Đào san đất bằng máy đào <=0,8 m3, đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,286 | 100m3 |
| 3 | Đắp đất công trình bằng đầm cóc, độ chặt yêu cầu K=0,85 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,106 | 100m3 |
| 4 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ, phạm vi <=1000m, ôtô 5T, đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,211 | 100m3 |
| 5 | Vận chuyển đất tiếp cự ly 6 km bằng ôtô tự đổ 5T, đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,211 | 100m3 |
| 6 | Vận chuyển đất tiếp cự ly >7 km bằng ôtô tự đổ 5T, đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,211 | 100m3 |
| 7 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bêtông lót móng, đá 4x6, chiều rộng <=250 cm, mác 150 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,525 | m3 |
| 8 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bêtông móng, đá 2x4, chiều rộng <=250 cm, mác 150 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,551 | m3 |
| 9 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn móng dài, bệ máy | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,141 | 100m2 |
| 10 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép móng, đường kính <=10 mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,11 | tấn |
| 11 | Xây gạch không nung 6x10,5x22, xây móng, chiều dày > 33cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9,278 | m3 |
| 12 | Xây gạch không nung 6x10,5x22, xây móng, chiều dày <= 33cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,021 | m3 |
| 13 | Xây gạch không nung 6x10,5x22, xây cột, trụ chiều cao <=4 m, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,249 | m3 |
| 14 | Xây gạch không nung 6x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <=33 cm, cao <=4 m, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,987 | m3 |
| 15 | Xây gạch không nung 6x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <=11 cm, cao <=4 m, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12,802 | m3 |
| 16 | Trát cột hàng rào, dày 1,5 cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 59,079 | m2 |
| 17 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 (Theo ĐM 1264/QĐ-BXD năm 2017) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 317,394 | m2 |
| 18 | Trát gờ chỉ, vữa XM cát mịn mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 361,98 | m |
| 19 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng tường rào, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,396 | m3 |
| 20 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn xà dầm, giằng tường rào | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,127 | 100m2 |
| 21 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính <=10 mm, ở độ cao <=4 m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,11 | tấn |
| 22 | Quét vôi ngoài nhà | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 376,473 | m2 |
| 23 | Trát vẩy tường chống vang, vữa XM cát mịn mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 20,097 | m2 |
| 24 | Gạch hoa chanh 300x300 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 85 | viên |
| 25 | Chiện đầu cột trụ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 58 | cái |
| 26 | Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn, lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng <= 100 kg | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 58 | cái |
| S | Trồng cây xanh | |||
| 1 | Trồng, chăm sóc cây bóng mát | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cây/lần |
| 2 | Trồng, chăm sóc cây cảnh | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | cây/lần |
| T | Hạ giải Tam quan | |||
| 1 | Hạ giải con giống các loại rồng có D<=20cm, 1m<=dài<=2m, Tô vữa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | con |
| 2 | Hạ giải bờ nóc, bờ chảy, cổ diêm, loại không có ô hộc | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10,994 | m |
| U | Mộc cổ Tam quan | |||
| 1 | Tu bổ, phục hồi các loại bạo cửa, đố lụa và các cấu kiện tương tự, Phức tạp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,32 | m3 |
| 2 | Con tiện D50, H=910 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 18 | cái |
| 3 | Tu bổ, phục hồi cửa đi thượng song hạ bản | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7,347 | m2 |
| 4 | Bánh xe gỗ bọc thép D200 + cái cửa tiện tròn D70 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | bộ |
| 5 | Tu bổ, phục hồi cối cửa bằng đá xanh | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,019 | m3 |
| 6 | Tu bổ, phục hồi các loại bạo cửa, đố lụa và các cấu kiện tương tự, Phức tạp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,377 | m3 |
| 7 | Con tiện D50, H=710 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 28 | cái |
| 8 | Tu bổ, phục hồi cửa đi thượng song hạ bản | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,854 | m2 |
| 9 | Bánh xe gỗ bọc thép D200 + cái cửa tiện tròn D70 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | bộ |
| 10 | Tu bổ, phục hồi cối cửa bằng đá xanh | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,038 | m3 |
| V | Nề ngõa Tam quan | |||
| 1 | Tu bổ, phục hồi bờ mái bằng Gạch không nung và ngói bản | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 11,574 | m |
| 2 | Trát, tu bổ, phục hồi bờ mái | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,835 | m2 |
| 3 | Trát, tu bổ, phục hồi gờ chỉ và các kết cấu tương tự | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 362,296 | m |
| 4 | Tu bổ, phục hồi mái lợp ngói mũi hài, dán ngói trên bê tông | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 19,358 | m2 |
| 5 | Tu bổ, phục hồi các bức họa, hoa văn trên tường, trụ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,026 | m2 |
| 6 | Trát tạo nhám trên tường, trụ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,703 | m2 |
| 7 | Tu bổ, phục hồi ô chữ thọ, chữ cổ và các loại tương tự, loại tô da | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 16,839 | m2 |
| 8 | Tu bổ, phục hồi các loại hoa văn trên mái, diện tích hoa văn <= 1m2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,802 | m2 |
| 9 | Lắp dựng hoa văn trên mái, bờ nóc, bờ chảy, diện tích hoa văn <= 1m2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,802 | m2 |
| 10 | Tu bổ, phục hồi đầu đao, đầu rồng, kìm bờ nóc, bờ chảy, loại Đắp vữa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | hiện vật |
| 11 | Lắp dựng các con thú khác | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | con |
| 12 | Tu bổ, phục hồi mặt hổ phù, rồng ngang, miệng cá, các chi tiết trên mặt thú, loại tô da | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | mặt thú |
| 13 | Tu bổ, phục hồi rồng, dao, phượng và các loại con giống không gắn mảnh sành sứ, kích thước trung bình <= 1,5x0,12m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | con |
| 14 | Lắp dựng rồng, phượng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | con |
| 15 | Tu bổ, phục hồi các bức phù điêu trang trí trên tường, trụ, trần và các cấu kiện khác, loại tô da | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,258 | m2 |
| 16 | Giàn giáo ngoài, chiều cao <= 12 m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,615 | 100m2 |
| W | Nề ngõa Am hóa vàng: | |||
| 1 | Tu bổ, phục hồi bờ mái bằng Gạch không nung và ngói bản | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | m |
| 2 | Trát, tu bổ, phục hồi cổ diêm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,004 | m2 |
| 3 | Trát, tu bổ, phục hồi phào và các kết cấu tương tự | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 77,057 | m |
| 4 | Tu bổ, phục hồi đầu đao, đầu rồng, kìm bờ nóc, bờ chảy, loại Đắp vữa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | hiện vật |
| 5 | Lắp dựng các con thú khác | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | con |
| 6 | Tu bổ, phục hồi mái lợp ngói mũi hài, dán ngói trên bê tông | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,23 | m2 |
| X | Sân, bó hiên hè: | |||
| 1 | Tu bổ, phục hồi bó hiên hè, vỉa đường, vỉa sân bằng đá xanh | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,682 | m3 |
| 2 | Lát, tu bổ, phục hồi gạch đất nung 500x500 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 286 | m2 |
| Y | Bể phốt | |||
| 1 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng >1 m, sâu >1 m, đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,213 | m3 |
| 2 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông nền, đá 2x4, mác 150 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,306 | m3 |
| 3 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bêtông móng, đá 1x2, chiều rộng <=250 cm, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,24 | m3 |
| 4 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, móng cột, móng vuông, chữ nhật | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,006 | 100m2 |
| 5 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép móng, đường kính <=10 mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,014 | tấn |
| 6 | Xây gạch chỉ 6,5x10,5x22, xây bể chứa, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,9 | m3 |
| 7 | Trát tường trong lần 1, dày 1,5 cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10,516 | m2 |
| 8 | Trát tường trong lần 2, dày 1,0 cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10,516 | m2 |
| 9 | Trát tường ngoài, dày 2,0 cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8,06 | m2 |
| 10 | Láng nền sàn có đánh màu, dày 3,0 cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,626 | m2 |
| 11 | Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,237 | m3 |
| 12 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép tấm đan, đường kính <= 10 mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,015 | tấn |
| 13 | Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn bê tông đúc sẵn, ván khuôn gỗ, ván khuôn tấm đan | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,15 | 100m2 |
| 14 | Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn, lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng <= 250 kg | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 15 | Ngâm chống thấm bể | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | lần |
| Z | Móng Nhà vệ sinh: | |||
| 1 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng >1 m, sâu >1 m, đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,65 | m3 |
| 2 | Đào san đất bằng máy đào <=0,8 m3, đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,058 | 100m3 |
| 3 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông nền, đá 2x4, mác 150 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,244 | m3 |
| 4 | Xây gạch chỉ 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày <= 33cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,151 | m3 |
| 5 | Xây gạch chỉ 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày > 33cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,416 | m3 |
| AA | Dầm móng Nhà vệ sinh: | |||
| 1 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bêtông móng, đá 1x2, chiều rộng <=250 cm, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,278 | m3 |
| 2 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn móng dài, bệ máy | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,096 | 100m2 |
| 3 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép móng, đường kính <=10 mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,035 | tấn |
| 4 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép móng, đường kính <=18 mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,152 | tấn |
| 5 | Đắp cát nền móng công trình | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7,239 | m3 |
| 6 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ, phạm vi <=1000m, ôtô 5T, đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,097 | 100m3 |
| 7 | Vận chuyển đất tiếp cự ly 6 km bằng ôtô tự đổ 5T, đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,097 | 100m3 |
| 8 | Vận chuyển đất tiếp cự ly 5 km bằng ôtô tự đổ 5T, đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,097 | 100m3 |
| 9 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông nền, đá 2x4, mác 150 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,333 | m3 |
| AB | Phần dầm Nhà vệ sinh: | |||
| 1 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,772 | m3 |
| 2 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn xà dầm, giằng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,074 | 100m2 |
| 3 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính <=10 mm, ở độ cao <=4 m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,03 | tấn |
| 4 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính <=18 mm, ở độ cao <=4 m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,131 | tấn |
| AC | Mái Nhà vệ sinh: | |||
| 1 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,577 | m3 |
| 2 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn sàn mái | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,276 | 100m2 |
| 3 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép sàn mái, cao <=16 m, đường kính <=10 mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,214 | tấn |
| AD | Tấm đan, lanh tô | |||
| 1 | Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,092 | m3 |
| 2 | Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn bê tông đúc sẵn, ván khuôn gỗ, ván khuôn lanh tô | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,012 | 100m2 |
| 3 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép lanh tô, đường kính <= 10 mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,008 | tấn |
| 4 | Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn, lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng <= 50 kg | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 5 | Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn, lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng <= 100 kg | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| AE | Kiến trúc Nhà vệ sinh: | |||
| 1 | Xây gạch chỉ 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <=33 cm, cao <=4 m, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9,959 | m3 |
| 2 | Xây gạch chỉ 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <=11 cm, cao <=4 m, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,625 | m3 |
| 3 | Xây gạch chỉ 6,5x10,5x22, xây kết cấu phức tạp khác cao <=4 m, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,19 | m3 |
| 4 | Trát tường ngoài, dày 2,0 cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 42,394 | m2 |
| 5 | Trát tường trong, dày 2,0 cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 25,948 | m2 |
| 6 | Trát trần, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 27,6 | m2 |
| 7 | Láng nền tạo phẳng, dày 2,0 cm, vữa XM mác 50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 14,169 | m2 |
| 8 | Quét vôi 1 nước trắng, 2 nước màu ghi sáng trong nhà | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 29,05 | m2 |
| 9 | Quét vôi 1 nước trắng, 2 nước màu ghi sáng ngoài nhà | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 42,394 | m2 |
| 10 | Làm trần bằng tấm nhựa + khung xương | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,542 | m2 |
| 11 | Lát nền, sàn bằng gạch chống trơn 300x300mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 13,131 | m2 |
| 12 | Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, gạch 300x450 mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 31,74 | m2 |
| 13 | Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, gạch thẻ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,09 | m2 |
| AF | Phần điện Nhà vệ sinh: | |||
| 1 | Đèn ống dài 0,6m loại hộp đèn 1 bóng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 2 | Đèn Halogen 40W | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | bộ |
| 3 | Đèn bán cầu chụp thủy tinh mờ 40W | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | bộ |
| 4 | Công tắc có số hạt trên 1 công tắc là 2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 5 | Công tắc có số hạt trên 1 công tắc là 3 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 6 | ổ cắm 1P, loại ổ đôi, 13A-220V | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 7 | Tủ điện phòng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 8 | Aptomat MCB loại 1P - 15A | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 9 | Aptomat MCB loại 1P - 10A | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 10 | Aptomat MCB loại 1P - 6A | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 11 | Cáp điện lõi đồng, CV -2x2,5mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 17 | m |
| 12 | Cáp điện lõi đồng, CV -2x1,5mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | m |
| 13 | ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính 40mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | m |
| 14 | ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính 21mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 13 | m |
| 15 | Máy bơm nước | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| AG | Phần thoát nước Nhà vệ sinh: | |||
| 1 | Phễu thu đường kính 100mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 2 | Tê PVC 45 độ, D34x34 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 3 | Tê PVC 45 độ, D76x34 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 4 | Tê PVC 45 độ, D76x76 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 5 | Tê PVC 45 độ, D110x34 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 6 | Tê PVC 45 độ, D110x76 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 7 | Tê PVC 45 độ, D110x110 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 8 | Tê PVC 90 độ, D34x34 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | cái |
| 9 | Tê PVC 90 độ, D76x76 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | cái |
| 10 | Tê PVC 90 độ, D110x110 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | cái |
| 11 | Cút nhựa PVC 45 độ, D34 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7 | cái |
| 12 | Cút nhựa PVC 45 độ, D76 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 13 | Cút nhựa PVC 45 độ, D110 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 14 | Cút nhựa PVC 90 độ, D34 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 15 | cái |
| 15 | Cút nhựa PVC 90 độ, D76 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | cái |
| 16 | Cút nhựa PVC 90 độ, D110 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | cái |
| 17 | Côn nhựa PVC, D76x34 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 18 | ống nhựa PVC, d=34mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,131 | 100m |
| 19 | ống nhựa PVC, d=76mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,109 | 100m |
| 20 | ống nhựa PVC, d=110mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,083 | 100m |
| AH | Phần thiết bị Nhà vệ sinh: | |||
| 1 | Bể chứa nước bằng inox, dung tích bằng 1,5m3 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 2 | Chậu rửa 1 vòi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | bộ |
| 3 | Vòi rửa 1 vòi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | bộ |
| 4 | Chậu tiểu nam | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | bộ |
| 5 | Vòi tiểu nam | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 6 | Chậu tiểu nữ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | bộ |
| 7 | Vòi tiểu nữ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 8 | Chậu xí bệt | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | bộ |
| 9 | Vòi xịt vệ sinh | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| AI | Phần cấp nước Nhà vệ sinh: | |||
| 1 | Kép nhựa PPR, D20 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 13 | cái |
| 2 | Kép nhựa PPR, D25 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | cái |
| 3 | Rắc co nhựa PPR, D20 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12 | cái |
| 4 | Rắc co nhựa PPR, D25 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 5 | Van phao D25 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 6 | Van chặn PPR, D20 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 7 | Van chặn PPR, D25 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 8 | Tê PPR, D20x20 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 21 | cái |
| 9 | Tê PPR, D25x20 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 10 | Tê PPR, D25x25 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 11 | Cút nhựa PPR, 90độ, d=20mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 24 | cái |
| 12 | Cút nhựa PPR, 90độ, d=25mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | cái |
| 13 | Cút nhựa PPR, 45độ, d=25mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 14 | Côn nhựa PPR, D20x20 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 15 | Côn nhựa PPR, D25x20 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 16 | ống nhựa PPR, d=20mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,097 | 100m |
| 17 | ống nhựa PPR, d=25mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,09 | 100m |
| 18 | Máy bơm nước | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 19 | Giếng khoan | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| AJ | Chống mối Nhà vệ sinh: | |||
| 1 | Xử lý phòng chống mối và côn trùng gây hại cho gỗ và lâm sản khác theo phương án phun, quét 1m2 gỗ, mây tre | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 18,569 | m2 |
| AK | Mộc cổ Nhà vệ sinh: | |||
| 1 | Tu bổ, phục hồi các loại bạo cửa, đố lụa và các cấu kiện tương tự, Phức tạp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,233 | m3 |
| 2 | Tu bổ, phục hồi cửa bức bàn và các loại cửa tương tự | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,47 | m2 |
| 3 | Tu bổ, phục hồi cửa sổ đẩy kính khung gỗ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,884 | m2 |
| 4 | Tay nắm cửa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | bộ |
| 5 | Bản lề | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12 | cái |
| AL | Nề ngõa Nhà vệ sinh: | |||
| 1 | Tu bổ, phục hồi mái lợp ngói mũi hài, dán ngói trên bê tông | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 21,304 | m2 |
| 2 | Lát, tu bổ, phục hồi gạch Giếng đáy | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,905 | m2 |
| 3 | Tu bổ, phục hồi bờ mái bằng Gạch chỉ và ngói bản | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 13,528 | m |
| 4 | Trát, tu bổ, phục hồi cổ diêm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8,934 | m2 |
| 5 | Trát, tu bổ, phục hồi gờ chỉ và các kết cấu tương tự | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 37,936 | m |
| 6 | Tu bổ, phục hồi các bức họa, hoa văn trên tường, trụ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,884 | m2 |
| 7 | Giàn giáo ngoài, chiều cao <= 12 m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,762 | 100m2 |
| AM | HẠNG MỤC CHUNG: | |||
| 1 | Chi phí xây dựng nhà tạm tại hiện trường để ở và thi công | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | khoản |
| 2 | Chi phí một số công tác không xác định từ khối lượng thiết kế | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | khoản |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi