Gói thầu: Xây lắp (Bao gồm chi phí hạng mục chung)

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20200741425-00
Thời điểm đóng mở thầu 27/07/2020 15:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu ỦY BAN NHÂN DÂN XÃ MAI LÂM
Tên gói thầu Xây lắp (Bao gồm chi phí hạng mục chung)
Số hiệu KHLCNT 20200725261
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách
Hình thức LCNT Chào hàng cạnh tranh trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 120 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2020-07-20 13:58:00 đến ngày 2020-07-27 15:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 2,228,160,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 25,000,000 VNĐ ((Hai mươi năm triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STT Mô tả công việc mời thầu Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính Khối lượng mời thầu Đơn vị tính
A Phá dỡ cổng chính:
1 Phá dỡ cột trụ bê tông cốt thép bằng thủ công Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,268 m3
2 Phá dỡ kết cấu gạch đá, phá dỡ tường gạch Mô tả kỹ thuật theo chương V 5,874 m3
3 Phá dỡ kết cấu bê tông bằng búa căn, bê tông có cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,257 m3
4 Tháo dỡ cửa cổng Mô tả kỹ thuật theo chương V 5,39 m2
B Phá dỡ cổng phụ:
1 Phá dỡ cột trụ bê tông cốt thép bằng thủ công Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,053 m3
2 Tháo dỡ cửa cổng Mô tả kỹ thuật theo chương V 4,14 m2
C Phá dỡ tường bao:
1 Phá dỡ kết cấu gạch đá, phá dỡ tường gạch Mô tả kỹ thuật theo chương V 30,016 m3
2 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ, phạm vi <=1000m, ôtô 5T, đất cấp IV Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,405 100m3
3 Vận chuyển đất tiếp cự ly 6 km bằng ôtô tự đổ 5T, đất cấp IV Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,405 100m3
4 Vận chuyển đất tiếp cự ly 5 km bằng ôtô tự đổ 5T, đất cấp IV Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,405 100m3
D Chặt cây hiện trạng
1 Chặt hạ, đào gốc cây thực hiện chủ yếu bằng thủ công. Cây loại 1 Mô tả kỹ thuật theo chương V 18 cây/lần
2 Chặt hạ, đào gốc cây thực hiện chủ yếu bằng cơ giới. Cây loại 2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cây/lần
3 Đào gốc cây thực hiện chủ yếu bằng cơ giới. Cây loại 2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cây/lần
E Điện ngoài nhà:
1 Cu/XLPE/PVC 2x4 Mô tả kỹ thuật theo chương V 300 m
2 Cu/XLPE/PVC 2x6 Mô tả kỹ thuật theo chương V 20 m
3 Cu/PVC/PVC 2x2,5 Mô tả kỹ thuật theo chương V 120 m
4 Aptomat MCB 2P-40A Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
5 Aptomat MCB 1P-25A Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
6 Aptomat MCB 1P-20A Mô tả kỹ thuật theo chương V 3 cái
7 Lắp đặt cột đèn sân vườn 4 bóng Mô tả kỹ thuật theo chương V 11 cột
8 Lắp cột đèn cao áp 11m, bóng sodium HPS-150W Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cột
9 Tủ sơn tĩnh điện 600x400x200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 1 tủ
10 Ống nhựa xoắn HDPE 40/30 Mô tả kỹ thuật theo chương V 20 m
11 Ống nhựa xoắn HDPE 32/25 Mô tả kỹ thuật theo chương V 300 m
12 Dây tiếp địa 1x2,5 Mô tả kỹ thuật theo chương V 300 m
13 Đóng cọc tiếp địa L63x63x6, L=2,5m Mô tả kỹ thuật theo chương V 3 cọc
14 Bản đồng tiếp địa 25x3 Mô tả kỹ thuật theo chương V 15 m
15 Hộp kiểm tra tiếp địa Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 hộp
F Đèn sân vườn:
1 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng <=1 m, sâu <=1 m, đất cấp II Mô tả kỹ thuật theo chương V 7,04 m3
2 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bêtông lót móng, đá 4x6, chiều rộng <=250 cm, mác 150 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,704 m3
3 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bêtông móng, đá 1x2, chiều rộng <=250 cm, mác 200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,564 m3
4 Đèn cầu 400 SON 70W không bóng Mô tả kỹ thuật theo chương V 44 bộ
5 Bóng đèn Sodium 220V/70W Mô tả kỹ thuật theo chương V 44 bóng
6 Tấm đế bắt thiết bị Mô tả kỹ thuật theo chương V 11 cái
7 Bu lông + Ê cu M6 Mô tả kỹ thuật theo chương V 44 bộ
8 Cầu đấu dây 500V-6A, 3 pha Mô tả kỹ thuật theo chương V 11 hộp
9 Aptomat MCB 1P-10A Mô tả kỹ thuật theo chương V 11 cái
10 Cu/PVC/PVC 2x2,5 Mô tả kỹ thuật theo chương V 66 m
11 Khung cột thép M24x300x300x675 Mô tả kỹ thuật theo chương V 11 bộ
12 Cọc nối đất, thép L63x63x6, L=2,5 Mô tả kỹ thuật theo chương V 11 cọc
13 Tai tiếp địa Mô tả kỹ thuật theo chương V 11 bộ
14 Dây tiếp địa thép D10 Mô tả kỹ thuật theo chương V 22 m
G Đèn cao áp:
1 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng <=1 m, sâu >1 m, đất cấp II Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,527 m3
2 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bêtông lót móng, đá 4x6, chiều rộng <=250 cm, mác 150 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,162 m3
3 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bêtông móng, đá 1x2, chiều rộng <=250 cm, mác 200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,078 m3
4 Đèn HPS 150W (bao gồm chóa đèn và bóng) Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 bộ
5 Bulong + Ecu M8 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 bộ
6 Cầu đấu dây 600V-20A Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 hộp
7 Lắp bảng điện cửa cột Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
8 MCB 1P-10A Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
9 CU/PVC/PVC 2x2,5 Mô tả kỹ thuật theo chương V 22 m
10 Khung cột thép M24x300x300x750 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 bộ
11 Ống nhựa xoắn HDPE 32/25 Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 m
12 Cọc nối đất L63x63x6, L=2500 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cọc
13 Kẹp dây tiếp địa Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 chiếc
14 Dây tiếp địa thép D10 Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 m
H Chôn cáp điện:
1 Đào đất đặt dường ống, đường cáp có mở mái taluy, đất cấp II Mô tả kỹ thuật theo chương V 17,82 m3
2 Đào móng công trình, chiều rộng móng <=6 m, bằng máy đào <=0,8 m3, đất cấp II Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,604 100m3
3 Đặt gạch chỉ đánh dấu Mô tả kỹ thuật theo chương V 96 viên
4 Ni lon chống thấm Mô tả kỹ thuật theo chương V 320 m
5 Đắp đất nền móng công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 Mô tả kỹ thuật theo chương V 16,929 m3
6 Đắp đất công trình bằng đầm cóc, độ chặt yêu cầuK=0,90 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,524 100m3
7 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ, phạm vi <=1000m, ôtô 5T, đất cấp II Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,185 100m3
8 Vận chuyển đất tiếp cự ly 6 km bằng ôtô tự đổ 5T, đất cấp II Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,185 100m3
9 Vận chuyển đất tiếp cự ly 5 km bằng ôtô tự đổ 5T, đất cấp II Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,185 100m3
I Thoát nước ngoài nhà:
1 Đào kênh mương rộng <=6 m, máy đào <=0,8 m3, đất cấp II Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,345 100m3
2 Đào kênh mương, rãnh thoát nước, rộng <=3 m, sâu <=1 m, đất cấp II Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,835 m3
3 Đào móng công trình, chiều rộng móng <=6 m, bằng máy đào <=0,8 m3, đất cấp II Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,084 100m3
4 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng >1 m, sâu <=1 m, đất cấp II Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,837 m3
5 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bêtông móng, đá 2x4, chiều rộng <=250 cm, mác 150 Mô tả kỹ thuật theo chương V 5,728 m3
6 Xây gạch không nung 6x10,5x22, xây gối đỡ ống, rãnh thoát nước, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 10,23 m3
7 Xây gạch không nung 6x10,5x22, xây hố ga, hố van, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,095 m3
8 Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 62,068 m2
9 Láng đáy rãnh, hố ga, dày 1,0 cm, vữa XM 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 17,266 m2
10 Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,364 m3
11 Sản xuất, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa con sơn Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,227 tấn
12 Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn bê tông đúc sẵn, ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,137 100m2
13 Ống cống BTCT D400 Mô tả kỹ thuật theo chương V 15 m
14 Đế cống BTCT D400 Mô tả kỹ thuật theo chương V 23 cái
15 Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn, lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng <= 100 kg Mô tả kỹ thuật theo chương V 85 cái
16 Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn, lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng <= 250 kg Mô tả kỹ thuật theo chương V 7 cái
17 Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn, lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng > 250 kg Mô tả kỹ thuật theo chương V 8 cái
18 Đắp đất móng đường ống, đường cống, độ chặt yêu cầu K=0,90 Mô tả kỹ thuật theo chương V 13,219 m3
19 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ, phạm vi <=1000m, ôtô 5T, đất cấp II Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,343 100m3
20 Vận chuyển đất tiếp cự ly 6 km bằng ôtô tự đổ 5T, đất cấp II Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,343 100m3
21 Vận chuyển đất tiếp cự ly 5 km bằng ôtô tự đổ 5T, đất cấp II Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,343 100m3
J Kết cấu Tam quan
1 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng <=1 m, sâu <=1 m, đất cấp II Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,908 m3
2 Đào móng băng, rộng <=3 m, sâu <=1 m, đất cấp II Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,22 m3
3 Đào móng công trình, chiều rộng móng <=6 m, bằng máy đào <=0,8 m3, đất cấp II Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,102 100m3
4 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bêtông lót móng, đá 4x6, chiều rộng <=250 cm, mác 100 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,012 m3
5 Xây gạch không nung 6x10,5x22, xây móng, chiều dày > 33cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,05 m3
6 Xây gạch không nung 6x10,5x22, xây móng, chiều dày <= 33cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,881 m3
7 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bêtông móng, đá 1x2, chiều rộng <=250 cm, mác 200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,622 m3
8 Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn móng cột Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,083 100m2
9 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép móng, đường kính <=10 mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,047 tấn
10 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép móng, đường kính <=18 mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,036 tấn
11 Đắp đất nền móng công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 Mô tả kỹ thuật theo chương V 5,763 m3
12 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ, phạm vi <=1000m, ôtô 5T, đất cấp II Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,055 100m3
13 Vận chuyển đất tiếp cự ly 6 km bằng ôtô tự đổ 5T, đất cấp II Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,055 100m3
14 Vận chuyển đất tiếp cự ly 5 km bằng ôtô tự đổ 5T, đất cấp II Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,055 100m3
K Cột Tam quan:
1 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông cột, đá 1x2, tiết diện cột >0,1 m2, cao <=16 m, mác 200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,952 m3
2 Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn kim loại, ván khuôn tường, cột vuông, cột chữ nhật, xà dầm, giằng, cao <=16 m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,174 100m2
3 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép cột, trụ, đường kính <=10 mm, cột, trụ cao <=16 m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,018 tấn
4 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép cột, trụ, đường kính <=10 mm, cột, trụ cao <= 50 m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,123 tấn
L Lanh tô Tam quan:
1 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông lanh tô,lanh tô liền mái hắt,máng nước,tấm đan..., đá 1x2, mác 200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,435 m3
2 Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,261 100m2
3 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính <=10 mm, cao <=16 m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,087 tấn
4 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính >10 mm, cao <=16 m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,048 tấn
M Kiến trúc Tam quan:
1 Xây gạch không nung 6x10,5x22, xây cột, trụ chiều cao <=4 m, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 6,749 m3
2 Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 2,0 cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 76,99 m2
3 Quét vôi 1 nước trắng, 2 nước màu Mô tả kỹ thuật theo chương V 76,99 m2
4 Xây gạch không nung 6x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <=33 cm, cao <=16 m, vữa XM mác 50 Mô tả kỹ thuật theo chương V 7,202 m3
5 Trát tường ngoài, dày 2,0 cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 27,92 m2
6 Quét vôi 1 nước trắng, 2 nước màu Mô tả kỹ thuật theo chương V 27,92 m2
N Kết cấu Am hóa vàng:
1 Đào móng băng, rộng <=3 m, sâu <=1 m, đất cấp II Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,075 m3
2 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bêtông lót móng, đá 4x6, chiều rộng <=250 cm, mác 100 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,448 m3
3 Xây gạch không nung 6x10,5x22, xây móng, chiều dày > 33cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,407 m3
4 Đắp đất nền móng công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,22 m3
5 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,771 m3
6 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép sàn mái, cao <=16 m, đường kính <=10 mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,022 tấn
7 Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn sàn mái Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,207 100m2
8 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bêtông lót móng, đá 4x6, chiều rộng <=250 cm, mác 100 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,12 m3
9 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông nền, đá 1x2, mác 200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,12 m3
10 Sản xuất lưới thép Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,43 1m2
O Kiến trúc Am hóa vàng:
1 Xây gạch không nung 6x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <=33 cm, cao <=4 m, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,323 m3
2 Trát tường trong, dày 2,0 cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 5,862 m2
3 Trát tường ngoài, dày 2,0 cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 6,903 m2
4 Trát trần, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 20,697 m2
5 Láng nền sàn không đánh mầu, dày 3,0 cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,38 m2
6 Quét vôi 1 nước trắng, 2 nước màu Mô tả kỹ thuật theo chương V 26,559 m2
7 Quét vôi 3 nước trắng Mô tả kỹ thuật theo chương V 6,903 m2
P San nền, sân:
1 Đào san đất bằng máy đào <=0,8 m3, đất cấp II Mô tả kỹ thuật theo chương V 4,85 100m3
2 Đắp cát công trình bằng máy đầm cóc, độ chặt yêu cầu K=0,90 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,621 100m3
3 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông nền, đá 2x4, mác 150 Mô tả kỹ thuật theo chương V 28,6 m3
Q Bó vỉa, bồn cây:
1 Đào móng băng, rộng <=3 m, sâu <=2 m, đất cấp II Mô tả kỹ thuật theo chương V 4,044 m3
2 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bêtông lót móng, đá 4x6, chiều rộng <=250 cm, mác 100 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,062 m3
3 Xây gạch không nung 6x10,5x22, xây móng, chiều dày <= 33cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,33 m3
4 Đắp đất công trình bằng đầm cóc, độ chặt yêu cầu K=0,85 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,013 100m3
5 Đất màu trồng cây Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,009 m3
R Tường rào
1 Đào móng băng, rộng <=3 m, sâu <=1 m, đất cấp II Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,173 m3
2 Đào san đất bằng máy đào <=0,8 m3, đất cấp II Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,286 100m3
3 Đắp đất công trình bằng đầm cóc, độ chặt yêu cầu K=0,85 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,106 100m3
4 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ, phạm vi <=1000m, ôtô 5T, đất cấp II Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,211 100m3
5 Vận chuyển đất tiếp cự ly 6 km bằng ôtô tự đổ 5T, đất cấp II Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,211 100m3
6 Vận chuyển đất tiếp cự ly >7 km bằng ôtô tự đổ 5T, đất cấp II Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,211 100m3
7 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bêtông lót móng, đá 4x6, chiều rộng <=250 cm, mác 150 Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,525 m3
8 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bêtông móng, đá 2x4, chiều rộng <=250 cm, mác 150 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,551 m3
9 Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn móng dài, bệ máy Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,141 100m2
10 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép móng, đường kính <=10 mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,11 tấn
11 Xây gạch không nung 6x10,5x22, xây móng, chiều dày > 33cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 9,278 m3
12 Xây gạch không nung 6x10,5x22, xây móng, chiều dày <= 33cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 6,021 m3
13 Xây gạch không nung 6x10,5x22, xây cột, trụ chiều cao <=4 m, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,249 m3
14 Xây gạch không nung 6x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <=33 cm, cao <=4 m, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,987 m3
15 Xây gạch không nung 6x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <=11 cm, cao <=4 m, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 12,802 m3
16 Trát cột hàng rào, dày 1,5 cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 59,079 m2
17 Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 (Theo ĐM 1264/QĐ-BXD năm 2017) Mô tả kỹ thuật theo chương V 317,394 m2
18 Trát gờ chỉ, vữa XM cát mịn mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 361,98 m
19 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng tường rào, đá 1x2, mác 200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,396 m3
20 Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn xà dầm, giằng tường rào Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,127 100m2
21 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính <=10 mm, ở độ cao <=4 m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,11 tấn
22 Quét vôi ngoài nhà Mô tả kỹ thuật theo chương V 376,473 m2
23 Trát vẩy tường chống vang, vữa XM cát mịn mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 20,097 m2
24 Gạch hoa chanh 300x300 Mô tả kỹ thuật theo chương V 85 viên
25 Chiện đầu cột trụ Mô tả kỹ thuật theo chương V 58 cái
26 Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn, lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng <= 100 kg Mô tả kỹ thuật theo chương V 58 cái
S Trồng cây xanh
1 Trồng, chăm sóc cây bóng mát Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cây/lần
2 Trồng, chăm sóc cây cảnh Mô tả kỹ thuật theo chương V 6 cây/lần
T Hạ giải Tam quan
1 Hạ giải con giống các loại rồng có D<=20cm, 1m<=dài<=2m, Tô vữa Mô tả kỹ thuật theo chương V 10 con
2 Hạ giải bờ nóc, bờ chảy, cổ diêm, loại không có ô hộc Mô tả kỹ thuật theo chương V 10,994 m
U Mộc cổ Tam quan
1 Tu bổ, phục hồi các loại bạo cửa, đố lụa và các cấu kiện tương tự, Phức tạp Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,32 m3
2 Con tiện D50, H=910 Mô tả kỹ thuật theo chương V 18 cái
3 Tu bổ, phục hồi cửa đi thượng song hạ bản Mô tả kỹ thuật theo chương V 7,347 m2
4 Bánh xe gỗ bọc thép D200 + cái cửa tiện tròn D70 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 bộ
5 Tu bổ, phục hồi cối cửa bằng đá xanh Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,019 m3
6 Tu bổ, phục hồi các loại bạo cửa, đố lụa và các cấu kiện tương tự, Phức tạp Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,377 m3
7 Con tiện D50, H=710 Mô tả kỹ thuật theo chương V 28 cái
8 Tu bổ, phục hồi cửa đi thượng song hạ bản Mô tả kỹ thuật theo chương V 6,854 m2
9 Bánh xe gỗ bọc thép D200 + cái cửa tiện tròn D70 Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 bộ
10 Tu bổ, phục hồi cối cửa bằng đá xanh Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,038 m3
V Nề ngõa Tam quan
1 Tu bổ, phục hồi bờ mái bằng Gạch không nung và ngói bản Mô tả kỹ thuật theo chương V 11,574 m
2 Trát, tu bổ, phục hồi bờ mái Mô tả kỹ thuật theo chương V 6,835 m2
3 Trát, tu bổ, phục hồi gờ chỉ và các kết cấu tương tự Mô tả kỹ thuật theo chương V 362,296 m
4 Tu bổ, phục hồi mái lợp ngói mũi hài, dán ngói trên bê tông Mô tả kỹ thuật theo chương V 19,358 m2
5 Tu bổ, phục hồi các bức họa, hoa văn trên tường, trụ Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,026 m2
6 Trát tạo nhám trên tường, trụ Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,703 m2
7 Tu bổ, phục hồi ô chữ thọ, chữ cổ và các loại tương tự, loại tô da Mô tả kỹ thuật theo chương V 16,839 m2
8 Tu bổ, phục hồi các loại hoa văn trên mái, diện tích hoa văn <= 1m2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,802 m2
9 Lắp dựng hoa văn trên mái, bờ nóc, bờ chảy, diện tích hoa văn <= 1m2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,802 m2
10 Tu bổ, phục hồi đầu đao, đầu rồng, kìm bờ nóc, bờ chảy, loại Đắp vữa Mô tả kỹ thuật theo chương V 10 hiện vật
11 Lắp dựng các con thú khác Mô tả kỹ thuật theo chương V 10 con
12 Tu bổ, phục hồi mặt hổ phù, rồng ngang, miệng cá, các chi tiết trên mặt thú, loại tô da Mô tả kỹ thuật theo chương V 8 mặt thú
13 Tu bổ, phục hồi rồng, dao, phượng và các loại con giống không gắn mảnh sành sứ, kích thước trung bình <= 1,5x0,12m Mô tả kỹ thuật theo chương V 8 con
14 Lắp dựng rồng, phượng Mô tả kỹ thuật theo chương V 8 con
15 Tu bổ, phục hồi các bức phù điêu trang trí trên tường, trụ, trần và các cấu kiện khác, loại tô da Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,258 m2
16 Giàn giáo ngoài, chiều cao <= 12 m Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,615 100m2
W Nề ngõa Am hóa vàng:
1 Tu bổ, phục hồi bờ mái bằng Gạch không nung và ngói bản Mô tả kỹ thuật theo chương V 8 m
2 Trát, tu bổ, phục hồi cổ diêm Mô tả kỹ thuật theo chương V 4,004 m2
3 Trát, tu bổ, phục hồi phào và các kết cấu tương tự Mô tả kỹ thuật theo chương V 77,057 m
4 Tu bổ, phục hồi đầu đao, đầu rồng, kìm bờ nóc, bờ chảy, loại Đắp vữa Mô tả kỹ thuật theo chương V 6 hiện vật
5 Lắp dựng các con thú khác Mô tả kỹ thuật theo chương V 6 con
6 Tu bổ, phục hồi mái lợp ngói mũi hài, dán ngói trên bê tông Mô tả kỹ thuật theo chương V 4,23 m2
X Sân, bó hiên hè:
1 Tu bổ, phục hồi bó hiên hè, vỉa đường, vỉa sân bằng đá xanh Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,682 m3
2 Lát, tu bổ, phục hồi gạch đất nung 500x500 Mô tả kỹ thuật theo chương V 286 m2
Y Bể phốt
1 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng >1 m, sâu >1 m, đất cấp III Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,213 m3
2 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông nền, đá 2x4, mác 150 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,306 m3
3 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bêtông móng, đá 1x2, chiều rộng <=250 cm, mác 200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,24 m3
4 Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, móng cột, móng vuông, chữ nhật Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,006 100m2
5 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép móng, đường kính <=10 mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,014 tấn
6 Xây gạch chỉ 6,5x10,5x22, xây bể chứa, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,9 m3
7 Trát tường trong lần 1, dày 1,5 cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 10,516 m2
8 Trát tường trong lần 2, dày 1,0 cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 10,516 m2
9 Trát tường ngoài, dày 2,0 cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 8,06 m2
10 Láng nền sàn có đánh màu, dày 3,0 cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,626 m2
11 Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,237 m3
12 Sản xuất, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép tấm đan, đường kính <= 10 mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,015 tấn
13 Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn bê tông đúc sẵn, ván khuôn gỗ, ván khuôn tấm đan Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,15 100m2
14 Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn, lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng <= 250 kg Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 cái
15 Ngâm chống thấm bể Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 lần
Z Móng Nhà vệ sinh:
1 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng >1 m, sâu >1 m, đất cấp III Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,65 m3
2 Đào san đất bằng máy đào <=0,8 m3, đất cấp III Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,058 100m3
3 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông nền, đá 2x4, mác 150 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,244 m3
4 Xây gạch chỉ 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày <= 33cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,151 m3
5 Xây gạch chỉ 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày > 33cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,416 m3
AA Dầm móng Nhà vệ sinh:
1 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bêtông móng, đá 1x2, chiều rộng <=250 cm, mác 200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,278 m3
2 Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn móng dài, bệ máy Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,096 100m2
3 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép móng, đường kính <=10 mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,035 tấn
4 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép móng, đường kính <=18 mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,152 tấn
5 Đắp cát nền móng công trình Mô tả kỹ thuật theo chương V 7,239 m3
6 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ, phạm vi <=1000m, ôtô 5T, đất cấp III Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,097 100m3
7 Vận chuyển đất tiếp cự ly 6 km bằng ôtô tự đổ 5T, đất cấp III Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,097 100m3
8 Vận chuyển đất tiếp cự ly 5 km bằng ôtô tự đổ 5T, đất cấp III Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,097 100m3
9 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông nền, đá 2x4, mác 150 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,333 m3
AB Phần dầm Nhà vệ sinh:
1 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,772 m3
2 Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn xà dầm, giằng Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,074 100m2
3 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính <=10 mm, ở độ cao <=4 m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,03 tấn
4 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính <=18 mm, ở độ cao <=4 m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,131 tấn
AC Mái Nhà vệ sinh:
1 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,577 m3
2 Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn sàn mái Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,276 100m2
3 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép sàn mái, cao <=16 m, đường kính <=10 mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,214 tấn
AD Tấm đan, lanh tô
1 Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,092 m3
2 Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn bê tông đúc sẵn, ván khuôn gỗ, ván khuôn lanh tô Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,012 100m2
3 Sản xuất, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép lanh tô, đường kính <= 10 mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,008 tấn
4 Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn, lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng <= 50 kg Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
5 Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn, lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng <= 100 kg Mô tả kỹ thuật theo chương V 3 cái
AE Kiến trúc Nhà vệ sinh:
1 Xây gạch chỉ 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <=33 cm, cao <=4 m, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 9,959 m3
2 Xây gạch chỉ 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <=11 cm, cao <=4 m, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,625 m3
3 Xây gạch chỉ 6,5x10,5x22, xây kết cấu phức tạp khác cao <=4 m, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,19 m3
4 Trát tường ngoài, dày 2,0 cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 42,394 m2
5 Trát tường trong, dày 2,0 cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 25,948 m2
6 Trát trần, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 27,6 m2
7 Láng nền tạo phẳng, dày 2,0 cm, vữa XM mác 50 Mô tả kỹ thuật theo chương V 14,169 m2
8 Quét vôi 1 nước trắng, 2 nước màu ghi sáng trong nhà Mô tả kỹ thuật theo chương V 29,05 m2
9 Quét vôi 1 nước trắng, 2 nước màu ghi sáng ngoài nhà Mô tả kỹ thuật theo chương V 42,394 m2
10 Làm trần bằng tấm nhựa + khung xương Mô tả kỹ thuật theo chương V 6,542 m2
11 Lát nền, sàn bằng gạch chống trơn 300x300mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 13,131 m2
12 Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, gạch 300x450 mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 31,74 m2
13 Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, gạch thẻ Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,09 m2
AF Phần điện Nhà vệ sinh:
1 Đèn ống dài 0,6m loại hộp đèn 1 bóng Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 bộ
2 Đèn Halogen 40W Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 bộ
3 Đèn bán cầu chụp thủy tinh mờ 40W Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 bộ
4 Công tắc có số hạt trên 1 công tắc là 2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
5 Công tắc có số hạt trên 1 công tắc là 3 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
6 ổ cắm 1P, loại ổ đôi, 13A-220V Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
7 Tủ điện phòng Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
8 Aptomat MCB loại 1P - 15A Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
9 Aptomat MCB loại 1P - 10A Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
10 Aptomat MCB loại 1P - 6A Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
11 Cáp điện lõi đồng, CV -2x2,5mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 17 m
12 Cáp điện lõi đồng, CV -2x1,5mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 10 m
13 ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính 40mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 5 m
14 ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính 21mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 13 m
15 Máy bơm nước Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
AG Phần thoát nước Nhà vệ sinh:
1 Phễu thu đường kính 100mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
2 Tê PVC 45 độ, D34x34 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
3 Tê PVC 45 độ, D76x34 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
4 Tê PVC 45 độ, D76x76 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
5 Tê PVC 45 độ, D110x34 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
6 Tê PVC 45 độ, D110x76 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
7 Tê PVC 45 độ, D110x110 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
8 Tê PVC 90 độ, D34x34 Mô tả kỹ thuật theo chương V 5 cái
9 Tê PVC 90 độ, D76x76 Mô tả kỹ thuật theo chương V 6 cái
10 Tê PVC 90 độ, D110x110 Mô tả kỹ thuật theo chương V 5 cái
11 Cút nhựa PVC 45 độ, D34 Mô tả kỹ thuật theo chương V 7 cái
12 Cút nhựa PVC 45 độ, D76 Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 cái
13 Cút nhựa PVC 45 độ, D110 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
14 Cút nhựa PVC 90 độ, D34 Mô tả kỹ thuật theo chương V 15 cái
15 Cút nhựa PVC 90 độ, D76 Mô tả kỹ thuật theo chương V 6 cái
16 Cút nhựa PVC 90 độ, D110 Mô tả kỹ thuật theo chương V 5 cái
17 Côn nhựa PVC, D76x34 Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 cái
18 ống nhựa PVC, d=34mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,131 100m
19 ống nhựa PVC, d=76mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,109 100m
20 ống nhựa PVC, d=110mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,083 100m
AH Phần thiết bị Nhà vệ sinh:
1 Bể chứa nước bằng inox, dung tích bằng 1,5m3 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
2 Chậu rửa 1 vòi Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 bộ
3 Vòi rửa 1 vòi Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 bộ
4 Chậu tiểu nam Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 bộ
5 Vòi tiểu nam Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 cái
6 Chậu tiểu nữ Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 bộ
7 Vòi tiểu nữ Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
8 Chậu xí bệt Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 bộ
9 Vòi xịt vệ sinh Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
AI Phần cấp nước Nhà vệ sinh:
1 Kép nhựa PPR, D20 Mô tả kỹ thuật theo chương V 13 cái
2 Kép nhựa PPR, D25 Mô tả kỹ thuật theo chương V 6 cái
3 Rắc co nhựa PPR, D20 Mô tả kỹ thuật theo chương V 12 cái
4 Rắc co nhựa PPR, D25 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
5 Van phao D25 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
6 Van chặn PPR, D20 Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 cái
7 Van chặn PPR, D25 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
8 Tê PPR, D20x20 Mô tả kỹ thuật theo chương V 21 cái
9 Tê PPR, D25x20 Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 cái
10 Tê PPR, D25x25 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
11 Cút nhựa PPR, 90độ, d=20mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 24 cái
12 Cút nhựa PPR, 90độ, d=25mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 8 cái
13 Cút nhựa PPR, 45độ, d=25mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
14 Côn nhựa PPR, D20x20 Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 cái
15 Côn nhựa PPR, D25x20 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
16 ống nhựa PPR, d=20mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,097 100m
17 ống nhựa PPR, d=25mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,09 100m
18 Máy bơm nước Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
19 Giếng khoan Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
AJ Chống mối Nhà vệ sinh:
1 Xử lý phòng chống mối và côn trùng gây hại cho gỗ và lâm sản khác theo phương án phun, quét 1m2 gỗ, mây tre Mô tả kỹ thuật theo chương V 18,569 m2
AK Mộc cổ Nhà vệ sinh:
1 Tu bổ, phục hồi các loại bạo cửa, đố lụa và các cấu kiện tương tự, Phức tạp Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,233 m3
2 Tu bổ, phục hồi cửa bức bàn và các loại cửa tương tự Mô tả kỹ thuật theo chương V 5,47 m2
3 Tu bổ, phục hồi cửa sổ đẩy kính khung gỗ Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,884 m2
4 Tay nắm cửa Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 bộ
5 Bản lề Mô tả kỹ thuật theo chương V 12 cái
AL Nề ngõa Nhà vệ sinh:
1 Tu bổ, phục hồi mái lợp ngói mũi hài, dán ngói trên bê tông Mô tả kỹ thuật theo chương V 21,304 m2
2 Lát, tu bổ, phục hồi gạch Giếng đáy Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,905 m2
3 Tu bổ, phục hồi bờ mái bằng Gạch chỉ và ngói bản Mô tả kỹ thuật theo chương V 13,528 m
4 Trát, tu bổ, phục hồi cổ diêm Mô tả kỹ thuật theo chương V 8,934 m2
5 Trát, tu bổ, phục hồi gờ chỉ và các kết cấu tương tự Mô tả kỹ thuật theo chương V 37,936 m
6 Tu bổ, phục hồi các bức họa, hoa văn trên tường, trụ Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,884 m2
7 Giàn giáo ngoài, chiều cao <= 12 m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,762 100m2
AM HẠNG MỤC CHUNG:
1 Chi phí xây dựng nhà tạm tại hiện trường để ở và thi công Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 khoản
2 Chi phí một số công tác không xác định từ khối lượng thiết kế Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 khoản
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->