Gói thầu: Gói thầu số 02: Thi công xây dựng
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20200757903-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 04/08/2020 09:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng thành phố Phủ Lý |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 02: Thi công xây dựng |
| Số hiệu KHLCNT | 20200707069 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách thành phố |
| Hình thức LCNT | Chào hàng cạnh tranh trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 05 Tháng |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2020-07-21 10:39:00 đến ngày 2020-08-04 09:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 3,262,644,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 35,000,000 VNĐ ((Ba mươi năm triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
| A | Hạng mục: Giao thông | |||
| 1 | Tưới lớp dính bám mặt đường, nhũ tương gốc Axít, lượng nhũ tương 1kg/m2 | Theo HS thiết kế được duyệt | 50,6341 | 100m2 |
| 2 | Tưới lớp dính bám mặt đường, nhũ tương gốc Axít, lượng nhũ tương 0,5kg/m2 | Như trên | 23,0823 | 100m2 |
| 3 | Sản xuất bê tông nhựa bằng trạm trộn 80T/h | Như trên | 7,5187 | 100tấn |
| 4 | Bê tông nhựa C19 | Như trên | 7,519 | 100tấn |
| 5 | Sản xuất đá dăm đen bằng trạm trộn 80T/h | Như trên | 0,8546 | 100tấn |
| 6 | Đá dăm đen | Như trên | 0,885 | 100tấn |
| 7 | Vận chuyển đá dăm đen, bê tông nhựa từ trạm trộn đến vị trí đổ cự ly 4km, ô tô tự đổ 10T | Như trên | 8,3733 | 100tấn |
| 8 | Vận chuyển đá dăm đen, bê tông nhựa từ trạm trộn đến vị trí đổ 1km tiếp theo, ô tô tự đổ 10T | Như trên | 8,3733 | 100tấn |
| 9 | Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (Loại C19, R19) - Chiều dày mặt đường đã lèn ép 5cm | Như trên | 50,6341 | 100m2 |
| 10 | Rải thảm mặt đường đá dăm đen, chiều dày đã lèn ép 5cm | Như trên | 23,0823 | 100m2 |
| 11 | Đào nền hè bằng thủ công - Cấp đất III (Tính 10% KL đào) | Như trên | 53,18 | m3 |
| 12 | Đào nền hè bằng máy đào 0,8m3 - Cấp đất III | Như trên | 4,7862 | 100m3 |
| 13 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 1x2, PCB30 | Như trên | 121,4405 | m3 |
| 14 | Lát gạch Tezzazo 300x300x35 - Tiết diện gạch ≤ 0,09m2, PCB30 | Như trên | 3.205,69 | m2 |
| 15 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Như trên | 9,7619 | 100m2 |
| 16 | Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2, PCB30 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) | Như trên | 61,344 | m3 |
| 17 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 1x2, PCB30 | Như trên | 67,0096 | m3 |
| 18 | Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật | Như trên | 2,0838 | 100m2 |
| 19 | Lắp đặt viên vỉa bồn cây | Như trên | 592,8 | m |
| 20 | Lắp đặt bó vỉa 30x18x1000 | Như trên | 930 | m |
| 21 | Lắp đặt đan rãnh thu nước | Như trên | 273,42 | m2 |
| 22 | Cắt thấp tán, khống chế chiều cao, cây loại 2 | Như trên | 46 | cây |
| 23 | Chặt cây ở mặt đất bằng phẳng, đường kính gốc cây ≤20cm | Như trên | 2 | cây |
| 24 | Đào gốc cây, đường kính gốc cây ≤20cm | Như trên | 2 | gốc |
| 25 | Chặt cây ở mặt đất bằng phẳng, đường kính gốc cây ≤30cm | Như trên | 1 | cây |
| 26 | Đào gốc cây, đường kính gốc cây ≤30cm | Như trên | 1 | gốc |
| 27 | Trồng dặm cây cảnh trổ hoa | Như trên | 0,06 | 100cây |
| 28 | Đổ đất bồn cây | Như trên | 6,048 | m3 |
| 29 | Sơn kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt phản quang, dày sơn 2mm | Như trên | 109,94 | m2 |
| 30 | Sơn kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt phản quang, dày sơn 3mm | Như trên | 29,7 | m2 |
| 31 | Lắp đặt cột và biển báo phản quang - Loại biển báo phản quang: Biển tam giác cạnh 70cm | Như trên | 3 | cái |
| 32 | Mua biển báo phản quang +cột - Biển tam giác cạnh 70cm | Như trên | 3 | cái |
| 33 | Lắp đặt cột và biển báo phản quang - Loại biển báo phản quang: Biển vuông 60x60cm | Như trên | 1 | cái |
| 34 | Mua biển phản quang + cột - Biển vuông 60x60cm | Như trên | 1 | cái |
| 35 | Cạo rỉ các kết cấu thép | Như trên | 1,14 | m2 |
| 36 | Dán màng phản quang đầu dải phân cách | Như trên | 1,14 | m2 |
| 37 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất III | Như trên | 5,318 | 100m3 |
| 38 | Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 7T, trong phạm vi 3km - Cấp đất III | Như trên | 5,318 | 100m3/km |
| 39 | Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sẵn có trọng lượng P≤200kg bằng thủ công - Bốc xếp lên | Như trên | 153,36 | tấn |
| 40 | Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sẵn có trọng lượng P≤200kg bằng thủ công - Bốc xếp xuống | Như trên | 153,36 | tấn |
| 41 | Vận chuyển cấu kiện bê tông, trọng lượng P≤200kg bằng ô tô vận tải thùng 4 tấn - Cự ly vận chuyển ≤10km | Như trên | 15,336 | 10 tấn/km |
| B | Hạng mục: Thoát nước | |||
| 1 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất II (Tính 20% KL đào) | Như trên | 10,7645 | m3 |
| 2 | Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất II (Tính 80% KL đào) | Như trên | 0,4306 | 100m3 |
| 3 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95 | Như trên | 0,1392 | 100m3 |
| 4 | Mua vật liệu đá lẫn đất (15% đất) | Như trên | 18,07 | m3 |
| 5 | Thi công lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax ≤6 | Như trên | 5,6891 | m3 |
| 6 | Bê tông móng cửa thu SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB30 | Như trên | 2,6343 | m3 |
| 7 | Ván khuôn móng cửa thu | Như trên | 0,056 | 100m2 |
| 8 | Xây gối đỡ ống, rãnh thoát nước bằng XMCL 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75, PCB30 | Như trên | 7,7066 | m3 |
| 9 | Trát tường hố ga dày 2cm, vữa XM M75, PCB30 | Như trên | 35,03 | m2 |
| 10 | Bê tông cửa thu, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) | Như trên | 5,425 | m3 |
| 11 | Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2, PCB30 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) | Như trên | 4,6023 | m3 |
| 12 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Như trên | 1,088 | 100m2 |
| 13 | Gia công, lắp đặt cốt thép tấm đan, ĐK ≤10mm | Như trên | 0,6321 | tấn |
| 14 | Lắp đặt cửa thu nước bằng máy | Như trên | 31 | cái |
| 15 | Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75, PCB30 | Như trên | 20,46 | m2 |
| 16 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu | Như trên | 62 | cấu kiện |
| 17 | Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤50kg | Như trên | 31 | cái |
| 18 | Gia công lưới chắn rác sắt 12x12 | Như trên | 173,29 | kg |
| 19 | Lắp dựng lưới chắn rác | Như trên | 5,58 | m2 |
| 20 | Tháo dỡ các cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng cấu kiện ≤ 100kg | Như trên | 27 | cấu kiện |
| 21 | Đào bùn lẫn rác trong mọi điều kiện bằng thủ công | Như trên | 5,4675 | m3 |
| 22 | Vận chuyển bùn bằng xe ô tô tự đổ 2,5 tấn | Như trên | 5,468 | m3 |
| 23 | Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/ph | Như trên | 4,1224 | m3 |
| 24 | Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng búa căn khí nén 3m3/ph | Như trên | 1,3306 | m3 |
| 25 | Đào hố ga bằng thủ công, rộng >1m, sâu >1m - Cấp đất II (Tính 20% KL đào) | Như trên | 3,679 | m3 |
| 26 | Đào hố ga bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất II (Tính 80% KL đào) | Như trên | 0,1472 | 100m3 |
| 27 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95 | Như trên | 0,091 | 100m3 |
| 28 | Mua vật liệu đá lẫn đất | Như trên | 11,83 | m3 |
| 29 | Thi công lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax ≤6 | Như trên | 0,9486 | m3 |
| 30 | Bê tông đáy hố ga SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB30 | Như trên | 1,0774 | m3 |
| 31 | Ván khuôn móng hố ga | Như trên | 0,0322 | 100m2 |
| 32 | Xây hố van, hố ga bằng gạch XMCL6,5x10,5x22cm, vữa XM M75, PCB30 | Như trên | 2,7944 | m3 |
| 33 | Trát tường trong dày 2cm, vữa XM M75, PCB30 | Như trên | 9,428 | m2 |
| 34 | Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2, PCB30 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) | Như trên | 3,8226 | m3 |
| 35 | Ván khuôn tấm đan - ván khuôn kim loại | Như trên | 0,2592 | 100m2 |
| 36 | Cốt thép tấm đan, ĐK ≤10mm | Như trên | 0,2542 | tấn |
| 37 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu | Như trên | 31 | cấu kiện |
| 38 | Lắp dựng tấm đan composite 1000x1000, B12.5 | Như trên | 31 | cái |
| 39 | Tháo dỡ các cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng cấu kiện ≤ 100kg | Như trên | 751 | cấu kiện |
| 40 | Đào bùn lẫn rác trong mọi điều kiện bằng thủ công | Như trên | 112,65 | m3 |
| 41 | Vận chuyển bùn bằng xe ô tô tự đổ 2,5 tấn | Như trên | 112,65 | m3 |
| 42 | Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/ph | Như trên | 49,566 | m3 |
| 43 | Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng búa căn khí nén 3m3/ph | Như trên | 18,1742 | m3 |
| 44 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất II (Tính 20% KL đào) | Như trên | 1,7664 | m3 |
| 45 | Đào rãnh bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất II (Tính 80% KL đào) | Như trên | 0,0706 | 100m3 |
| 46 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95 | Như trên | 0,0375 | 100m3 |
| 47 | Mua vật liệu đá lẫn đất | Như trên | 4,94 | m3 |
| 48 | Thi công lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax ≤6 | Như trên | 0,744 | m3 |
| 49 | Bê tông đáy rãnh SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB30 | Như trên | 0,936 | m3 |
| 50 | Ván khuôn bê tông đáy rãnh | Như trên | 0,018 | 100m2 |
| 51 | Xây gối đỡ ống, rãnh thoát nước bằng gạch XMCL 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75, PCB30 | Như trên | 1,3992 | m3 |
| 52 | Trát tường rãnh dày 2cm, vữa XM M75, PCB30 | Như trên | 6,36 | m2 |
| 53 | Bê tông mũ mố rãnh SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB30 | Như trên | 24,651 | m3 |
| 54 | Ván khuôn mũ mố rãnh | Như trên | 2,988 | 100m2 |
| 55 | Cốt thép mũ mố rãnh | Như trên | 1,6285 | tấn |
| 56 | Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2, PCB30 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) | Như trên | 7,584 | m3 |
| 57 | Ván khuôn tấm đan - ván khuôn kim loại | Như trên | 0,4424 | 100m2 |
| 58 | Cốt thép tấm đan | Như trên | 0,3302 | tấn |
| 59 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu | Như trên | 1.245 | cấu kiện |
| 60 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất IV | Như trên | 0,803 | 100m3 |
| 61 | Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 7T, ngoài phạm vi 3km - Cấp đất IV | Như trên | 0,803 | 100m3/km |
| 62 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất II | Như trên | 1,1111 | 100m3 |
| 63 | Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 7T, ngoài phạm vi 3km - Cấp đất II | Như trên | 1,1111 | 100m3/km |
| 64 | Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sẵn có trọng lượng P≤200kg bằng thủ công - Bốc xếp lên | Như trên | 53,585 | tấn |
| 65 | Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sẵn có trọng lượng P≤200kg bằng thủ công - Bốc xếp xuống | Như trên | 53,585 | tấn |
| 66 | Vận chuyển cấu kiện bê tông, trọng lượng P≤200kg bằng ô tô vận tải thùng 7 tấn - Cự ly vận chuyển 4km | Như trên | 5,3773 | 10 tấn/km |
| C | Hạng mục: Cải tạo điện chiếu sáng | |||
| 1 | Thay cần đèn cao áp | Như trên | 14 | bộ |
| 2 | Đèn cao áp + bóng Led 120W | Như trên | 14 | đèn |
| 3 | Cáp Cu/XLPE/PVC 2x2,5mm2 lên đèn | Như trên | 112 | m |
| 4 | Ca xe vận chuyển vật tư loại 2,5T | Như trên | 1 | ca |
| 5 | Công bậc 2/7 thu dọn | Như trên | 1 | công |
| D | Hạng mục: Đảm bảo ATGT | |||
| 1 | Cọc tiêu bằng tre D6-8cm, L=1,2m | Như trên | 64,8 | m |
| 2 | Sơn cọc tre | Như trên | 10,99 | m2 |
| 3 | Bê tông đế cọc tre, mác 150#, đá 1x2cm | Như trên | 0,625 | m3 |
| 4 | Biển báo phản quang: Biển tam giác cạnh 70cm | Như trên | 4 | cái |
| 5 | Biển báo phản quang: Biển chữ nhật kích thước 120x150cm | Như trên | 2 | cái |
| 6 | Dây nhựa PVC phản quang | Như trên | 250 | m |
| 7 | Áo phản quang | Như trên | 2 | cái |
| 8 | Đèn tín hiệu cảnh báo giao thông | Như trên | 2 | cái |
| 9 | Nhân công điều hành giao thông 2/7 | Như trên | 180 | công |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi