Gói thầu: Gói thầu số 14: Thi công xây lắp hạng mục: Xây mới khối 04 phòng học

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20200747415-01
Thời điểm đóng mở thầu 27/07/2020 15:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng khu vực huyện Chợ Mới
Tên gói thầu Gói thầu số 14: Thi công xây lắp hạng mục: Xây mới khối 04 phòng học
Số hiệu KHLCNT 20200745969
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách tỉnh + ngân sách huyện
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 180 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2020-07-17 10:58:00 đến ngày 2020-07-27 15:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 2,279,800,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 30,000,000 VNĐ ((Ba mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STT Mô tả công việc mời thầu Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính Khối lượng mời thầu Đơn vị tính
A Hạng mục chung
1 Chi phí bảo lãnh thực hiện hợp đồng Theo Chương V 1 Khoản
2 Chi phí bảo hiểm công trình đối với phần thuộc trách nhiệm của nhà thầu Theo Chương V 1 Khoản
3 Bảo hiểm thiết bị của nhà thầu Theo Chương V 1 Khoản
4 Bảo hiểm trách nhiệm bên thứ ba Theo Chương V 1 Khoản
5 Chi phí bảo trì công trình Theo Chương V 12 Khoản
6 Chi phí xây dựng nhà tạm tại hiện trường và điều hành thi công Theo Chương V 1 Khoản
7 Chi phí di chuyển thiết bị thi công và lực lượng lao động đến công trường Theo Chương V 1 Khoản
8 Chi phí làm đường tránh Theo Chương V 1 Khoản
9 Chi phí kiểm soát giao thông và bảo trì đường tránh Theo Chương V 24 Khoản
10 Chi phí dọn dẹp công trường khi hoàn thành Theo Chương V 1 Khoản
B Hạng mục: Xây mới khối 04 phòng học
1 Đào xúc đất, máy đào <=0,4m3, đất cấp 1 Theo Chương V 1,1231 100m3
2 Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt K = 0,90 Theo Chương V 0,7487 100m3
3 Ép trước cọc BTCT, dài >4m, Ø35cm, đất cấp I Theo Chương V 9,6 100m
4 Nối loại cọc BTCT, ĐK ≤600mm Theo Chương V 80 1 mối nối
5 Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6 Theo Chương V 14,9419 m3
6 Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M250, đá 1x2 Theo Chương V 44,6693 m3
7 Ván khuôn móng dài Theo Chương V 2,1303 100m2
8 Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm Theo Chương V 1,356 tấn
9 Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm Theo Chương V 1,7222 tấn
10 Ld cốt thép xà dầm, giằng, ĐK >18mm, chiều cao ≤6m Theo Chương V 1,462 tấn
11 Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD≤0,1m2, chiều cao ≤28m, M250, đá 1x2 Theo Chương V 12,488 m3
12 Ván khuôn thép tường, cột vuông, chữ nhật, xà dầm, giằng, cao <=16m Theo Chương V 2,0626 100m2
13 Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m Theo Chương V 0,6118 tấn
14 Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m Theo Chương V 2,3493 tấn
15 Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2 Theo Chương V 7,725 m3
16 Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, xà dầm, giằng, chiều cao ≤28m Theo Chương V 0,0633 100m2
17 Xây móng bằng gạch đất sét nung 5x10x20cm-chiều dày >30cm, vữa XM M75 Theo Chương V 4,912 m3
18 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m Theo Chương V 0,1879 tấn
19 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m Theo Chương V 1,2608 tấn
20 Đắp cát bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 Theo Chương V 0,832 100m3
21 trải tấm nilong làm nền công trình Theo Chương V 2,4296 100m2
22 Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng >250cm, M100, đá 4x6 Theo Chương V 1,143 m3
23 Láng nền, sàn có đánh màu, dày 3cm, vữa XM M75 Theo Chương V 11,43 m2
24 Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2 Theo Chương V 21,079 m3
25 Lắp dựng cốt thép bệ máy, ĐK ≤10mm Theo Chương V 2,5375 tấn
26 Lắp dựng cốt thép bệ máy, ĐK ≤18mm Theo Chương V 0,0175 tấn
27 Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD≤0,1m2, chiều cao ≤28m, M200, đá 1x2 Theo Chương V 4,374 m3
28 Ván khuôn thép cột vuông, chữ nhật, cao <=16m Theo Chương V 1,1698 100m2
29 Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m Theo Chương V 0,1106 tấn
30 Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m Theo Chương V 0,4504 tấn
31 Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2 Theo Chương V 27,762 m3
32 Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, xà dầm, giằng, chiều cao ≤28m Theo Chương V 3,4505 100m2
33 LD cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m Theo Chương V 0,7007 tấn
34 LD cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28m Theo Chương V 3,8605 tấn
35 Bê tông sàn mái SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2 Theo Chương V 18,332 m3
36 Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, sàn mái, chiều cao ≤28m Theo Chương V 1,8332 100m2
37 LD cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m Theo Chương V 2,3097 tấn
38 Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M200, đá 1x2 Theo Chương V 14,4056 m3
39 Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước 2,2641 100m2
40 Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m Theo Chương V 0,4414 tấn
41 Sản xuất lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước cao <=4m, đường kính cốt thép 12mm Theo Chương V 0,5198 Tấn
42 Bê tông cầu thang thường SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2 Theo Chương V 3,9156 m3
43 Ván khuôn gỗ cầu thang thường Theo Chương V 0,4896 100m2
44 Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m Theo Chương V 0,1538 tấn
45 Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK >10mm, chiều cao ≤6m Theo Chương V 0,6642 tấn
46 Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) Theo Chương V 1,86 m3
47 Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, Theo Chương V 0,0786 100m2
48 Sản xuất, lắp đặt cốt thép pa nen, ĐK >10mm Theo Chương V 0,1744 tấn
49 Lắp dựng cửa sắt kính 5 ly có khung bảo vệ Theo Chương V 106,56 m2
50 Lắp dựng cửa khung sắt kính 5ly có khung bảo vệ Theo Chương V 1,485 m2
51 Sơn sắt thép các loại 3 nước, sơn tổng hợp Theo Chương V 140,913 m2
52 Bản lề, chốt chống va đập, ron cao su, tay nắm, ổ khóa bấm Theo Chương V 8 Bộ
53 Gia công xà gồ thép Theo Chương V 6,723 tấn
54 Lắp dựng xà gồ thép Theo Chương V 6,723 tấn
55 Sơn sắt thép các loại 2 nước, sơn tổng hợp Theo Chương V 366,72 m2
56 Lợp mái ngói 22v/m2, cao ≤16m, vữa XM M75 Theo Chương V 3,36 100m2
57 Thi công trần bằng tấm nhựa khung xương Theo Chương V 219,48 m2
58 Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 5x10x20cm-chiều dày ≤30cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75 Theo Chương V 7,413 m3
59 Trát tường ngoài dày 2cm, vữa XM M75 Theo Chương V 16,3133 m2
60 Xây tường thẳng bằng gạch bê tông 19x19x39cm, tường dày ≤19cm, chiều cao ≤6m, vữa XM mác 75 Theo Chương V 17,5465 m3
61 Xây tường thẳng bằng gạch bê tông 19x19x39cm, tường dày ≤19cm, chiều cao ≤28m, vữa XM mác 75 Theo Chương V 20,7936 m3
62 Xây tường thẳng bằng gạch bê tông 10x19x39cm-chiều dày 10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM mác 75 8,355 m3
63 Xây tường thẳng bằng gạch bê tông 10x19x39cm-chiều dày 10cm, chiều cao ≤28m, vữa XM mác 75 Theo Chương V 5,992 m3
64 Trát tường ngoài dày 2cm, vữa XM M75 Theo Chương V 143,15 m2
65 Trát tường trong dày 2cm, vữa XM M75 Theo Chương V 574,97 m2
66 Ốp chân tường, viền tường viền trụ, cột-tiết diện 50x230mm Theo Chương V 9,6053 m2
67 Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 2cm, vữa XM M75 Theo Chương V 314,02 m2
68 Trát xà dầm, vữa XM M75 Theo Chương V 335,07 m2
69 Trát trần, vữa XM M75 Theo Chương V 183,32 m2
70 Láng nền, sàn không đánh màu, dày 3cm, vữa XM M75 Theo Chương V 56,64 m2
71 Quét dung dịch chống thấm mái, sê nô, ô văng … Theo Chương V 56,64 m2
72 Trát sê nô, mái hắt, lam ngang, vữa XM M75 Theo Chương V 255,836 m2
73 Bả matic vào tường Theo Chương V 143,15 m2
74 Bả matic vào cột, dầm, trần Theo Chương V 302,6916 m2
75 Sơn tường ngoài nhà đã bả 1 nước lót, 2 nước phủ Theo Chương V 445,8416 m2
76 Bả bằng bột vào tường Theo Chương V 548,27 m2
77 Bả matic vào cột, dầm, trần Theo Chương V 548,6812 m2
78 Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả 1 nước lót, 2 nước phủ Theo Chương V 1.096,9512 m2
79 Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 2cm, vữa XM M75 Theo Chương V 42,55 m2
80 Láng granitô cầu thang Theo Chương V 42,55 m2
81 Đắp phào đơn, vữa XM M75 Theo Chương V 80,64 m
82 Đắp phào kép, vữa XM M75 Theo Chương V 51,6 m
83 Lát nền, sàn gạch ceramic-tiết diện gạch 400x400mm Theo Chương V 440,8 m2
84 Lắp dựng dàn giáo ngoài, cao ≤16m Theo Chương V 5,112 100m2
85 Lắp dựng dàn giáo trong có chiều cao >3,6m - Chiều cao chuẩn 3,6m Theo Chương V 4,656 100m2
86 Lắp dựng lan can thép Theo Chương V 25,707 m2
87 Lắp dựng lan can INOX 304 Theo Chương V 25,4275 m2
88 Cung cấp bulong neo Theo Chương V 32 cái
89 Lắp đặt các automat 1 pha 5A Theo Chương V 2 cái
90 Lắp đặt các automat 1 pha ≤10A Theo Chương V 4 cái
91 Lắp đặt các automat 1 pha 40A Theo Chương V 4 cái
92 Lắp đặt các automat 1 pha ≤50A Theo Chương V 1 cái
93 Lắp đặt đèn ống dài 1,2m, hộp đèn 2 bóng Theo Chương V 24 bộ
94 Lắp đặt đèn ống dài 0,6m, hộp đèn 1 bóng Theo Chương V 16 bộ
95 Lắp đặt ô cắm đôi Theo Chương V 8 cái
96 Lắp đặt quạt treo tường Theo Chương V 24 cái
97 Lắp đặt 2 công tắc, 2 ổ cắm vào bảng chôn sẵn Theo Chương V 2 bảng
98 Lắp đặt 1 công tắc, 2 ổ cắm vào bảng chôn sẵn Theo Chương V 16 bảng
99 Lắp đặt hộp nối, phân dây, công tắc, cầu chì, automat Theo Chương V 6 hộp
100 Lắp đặt tủ điện KT 200x400x150mm Theo Chương V 3 hộp
101 Lắp đặt nẹp nhựa máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, 20x40mm Theo Chương V 55 m
102 Lắp đặt nẹp nhựa máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, 10x20mm Theo Chương V 165 m
103 Lắp đặt dây đơn ≤ 1,5mm2 Theo Chương V 335 m
104 Lắp đặt dây đơn ≤ 2,5mm2 Theo Chương V 130 m
105 Lắp đặt dây đơn ≤ 4mm2 Theo Chương V 40 m
106 Lắp đặt dây đơn 1x10mm2 Theo Chương V 110 m
107 Lắp đặt dây đơn 1x25mm2 Theo Chương V 30 m
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->