Gói thầu: Gói thầu số 1: Toàn bộ phần xây lắp

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20200755246-00
Thời điểm đóng mở thầu 30/07/2020 16:30:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ban Quản lý di tích tỉnh Bắc Ninh
Tên gói thầu Gói thầu số 1: Toàn bộ phần xây lắp
Số hiệu KHLCNT 20200737927
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Vốn hỗ trợ theo Quyết định 286/QĐ-UBND ngày 06/3/2020 cảu UBND tỉnh Bắc Ninh là 02 tỷ đồng, vốn xã hội hóa và các nguồn vốn hợp pháp khác
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 60 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2020-07-20 16:19:00 đến ngày 2020-07-30 16:30:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 2,123,811,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 30,000,000 VNĐ ((Ba mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STT Mô tả công việc mời thầu Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính Khối lượng mời thầu Đơn vị tính
A Nhà tổ - Phần xây dựng cơ bản
1 Đào móng Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,1365 100m3
2 Ván khuôn bê tông lót móng Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,7336 100m2
3 Ván khuôn bê tông móng Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,4624 100m2
4 Bê tông lót móng M100 Mô tả kỹ thuật theo chương V 6,1695 m3
5 Lắp dựng cốt thép móng, ĐK =8mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,47 tấn
6 Lắp dựng cốt thép móng, ĐK =10mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,1365 tấn
7 Lắp dựng cốt thép móng, ĐK =16mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,9538 tấn
8 Lắp dựng cốt thép móng, ĐK =18mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,0963 tấn
9 Mua bê tông thương phẩm M250 Mô tả kỹ thuật theo chương V 21,9857 m3 
10 Đổ bê tông móng M250 Mô tả kỹ thuật theo chương V 21,6608 m3
11 Xây móng bằng gạch xi măng 6,5x10,5x22cm vữa XM M75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 26,9829 m3
12 Đắp đất hoàn trả độ chặt Y/C K = 0,90 (đất tận dụng) Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,5884 100m3
13 Đắp đất tôn nền độ chặt Y/C K = 0,90 (đất tận dụng) Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,736 100m3
14 Đắp cát công trình độ chặt Y/C K = 0,90 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,1943 100m3
15 Ván khuôn cột vuông, chữ nhật Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,315 100m2
16 Ván khuôn cột tròn Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,5203 100m2
17 Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK =8mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,1755 tấn
18 Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK =16mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,7546 tấn
19 Mua bê tông thương phẩm M250 Mô tả kỹ thuật theo chương V 5,8856 m3 
20 Đổ bê tông cột M250 Mô tả kỹ thuật theo chương V 5,7986 m3
21 Ván khuôn xã dầm, giằng Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,3289 100m2
22 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK =6-8mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,1892 tấn
23 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK =12mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,2056 tấn
24 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK =14mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0511 tấn
25 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK =16mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,3582 tấn
26 Mua bê tông thương phẩm M250 Mô tả kỹ thuật theo chương V 10,3833 m3
27 Đổ bê tông xà dầm, giằng, sàn mái M250 Mô tả kỹ thuật theo chương V 10,2299 m3
28 Ván khuôn lanh tô Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0272 100m2
29 Lắp dựng cốt thép lanh tô, ĐK =6mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0021 tấn
30 Lắp dựng cốt thép lanh tô, ĐK =12mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0165 tấn
31 Bê tông lanh tô M250 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0951 m3
32 Ván khuôn sàn mái Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,7973 100m2
33 Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK =8mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,7057 tấn
34 Mua bê tông thương phẩm M250 Mô tả kỹ thuật theo chương V 6,6754 m3
35 Đổ bê tông sàn mái M250 Mô tả kỹ thuật theo chương V 6,5767 m3
36 Xây tường thẳng bằng gạch xi măng 6,5x10,5x22cm vữa XM M75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 33,0055 m3
37 Xây tường thẳng bằng gạch xi măng 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm vữa XM M75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,7412 m3
38 Xây cột, trụ bằng gạch xi măng 6,5x10,5x22cm vữa XM M75, Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,196 m3
39 Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 47,3671 m2
40 Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 161,2013 m2
41 Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 139,1782 m2
42 Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả 1 nước lót + 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo chương V 161,2013 m2
43 Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả 1 nước lót + 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo chương V 139,1782 m2
44 Trát xà dầm, vữa XM M75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 171,4696 m2
45 Trát gờ chỉ, vữa XM M75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 372,96 m
46 Đắp phào chân cột vữa XM M75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 19,08 m
47 Đắp phào đơn, vữa XM M75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 197,01 m
48 Bê tông nền M150 Mô tả kỹ thuật theo chương V 7,908 m3
49 Lát gạch đất nung kích thước 400x400 màu nâu đỏ Mô tả kỹ thuật theo chương V 76,9733 m2
50 Lát nền, sàn gạch chống trơn ceramic - Tiết diện gạch 300x300mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,336 m2
51 Ốp tường trụ, cột - Tiết diện gạch 300x600mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 15,1035 m2
52 Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần Mô tả kỹ thuật theo chương V 218,8367 m2
53 Sơn kẻ vân giả gỗ cột, vì Mô tả kỹ thuật theo chương V 218,8367 m2
54 Mua khuôn cửa gỗ Lim Nam Phi kích thước 250x60 Mô tả kỹ thuật theo chương V 38,76 m
55 Lắp dựng khuôn cửa kép Mô tả kỹ thuật theo chương V 38,76 1m
56 Mua cửa đi, cửa sổ Pa nô đặc bằng gỗ Lim Nam Phi Mô tả kỹ thuật theo chương V 12,4193 m2
57 Lắp dựng cửa vào khuôn Mô tả kỹ thuật theo chương V 12,4193 1m2
58 Mua nẹp khuôn cửa gỗ Lim Nam Phi kích thước 10x60 Mô tả kỹ thuật theo chương V 27,36 m
59 Lắp dựng nẹp cửa Mô tả kỹ thuật theo chương V 27,36 1m
60 Mua cửa đi nhôm kính loại 1 cánh mở quay trên kính dày 6.38mm dưới panô nhôm hệ chưa bao gồm khóa và chốt Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,6125 m2
61 Phụ kiện cửa đi gỗ Mô tả kỹ thuật theo chương V 3 bộ
62 Khóa tay nắm tròn cửa nhôm Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 bộ
63 Sơn PU cửa đi, cửa sổ Mô tả kỹ thuật theo chương V 48,8698 m2
64 Làm trần thả, tấm thạch cao 600x600mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 18,3758 m2
65 Đào móng bể phốt Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,1848 100m3
66 Đắp cát bể phốt độ chặt Y/C K = 0,95 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0219 100m3
67 Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0258 100m2
68 Bê tông lót móng, M100 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,729 m3
69 Lắp dựng cốt thép móng, ĐK =10mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,116 tấn
70 Bê tông móng M250 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,9375 m3
71 Xây bể phốt bằng gạch xi măng 6,5x10, vữa XM M75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,9029 m3
72 Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 16,068 m2
73 Láng đáy bể phốt dày 2cm, vữa XM M100 Mô tả kỹ thuật theo chương V 4,017 m2
74 Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn nắp đan Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,03 100m2
75 Gia công, lắp đặt cốt thép tấm đan, ĐK =10mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0302 tấn
76 Gia công, lắp đặt cốt thép tấm đan, ĐK =6-8mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0079 tấn
77 Bê tông tấm đan bê tông M250 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,625 m3
78 Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu Mô tả kỹ thuật theo chương V 5 1ck
79 Đắp đất độ chặt Y/C K = 0,90 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0869 100m3
80 Ván khuôn bê tông lót tam cấp Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0238 100m2
81 Bê tông lót móng tam cấp M100 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,0367 m3
82 Xây móng tám cấp bằng gạch xi măng 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,6691 m3
83 Xây móng tam cấp bằng gạch xi măng 6,5x10,5x22cm - Chiều dày >33cm, vữa XM M75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,4744 m3
84 Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 6,8088 m2
85 Trát gờ chỉ, vữa XM M75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 13,2 m
86 Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không 1 nước lót + 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo chương V 6,8088 m2
87 Mua đá xanh đen làm bậc tam Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,7592 m3
88 Lát đá bậc tam cấp Mô tả kỹ thuật theo chương V 10,995 m2
89 Lắp dựng dàn giáo ngoài Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,9943 100m2
90 Lắp dựng dàn giáo trong Chiều cao chuẩn 3,6m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,5712 100m2
91 Lắp dựng dàn giáo trong có chiều cao >3,6m - Mỗi 1,2m tăng thêm Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,1424 100m2
B Nhà tổ - Phần xây dựng chuyên ngành
1 Tu bổ, phục hồi mái lợp ngói mũi hài, lợp mái Mô tả kỹ thuật theo chương V 63,118 m2
2 Tu bổ, phục hồi mái lợp ngói mũi hài, dán ngói trên bê tông Mô tả kỹ thuật theo chương V 49,8256 m2
3 Xây bờ mái Mô tả kỹ thuật theo chương V 34,62 m
4 Trát, tu bổ, phục hồi các kết cấu tương tự Mô tả kỹ thuật theo chương V 25,989 m2
5 Trát, tu bổ, phục hồi gờ chỉ và các kết cấu tương tự Mô tả kỹ thuật theo chương V 138,48 m
6 Mua gạch hoa tranh làm bờ mái Mô tả kỹ thuật theo chương V 124 viên
7 Tu bổ, phục hồi các loại hoa văn trên mái, diện tích hoa văn <=1m2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 5,84 m2
8 Tu bổ, phục hồi các bức họa, hoa văn trên tường, trụ Mô tả kỹ thuật theo chương V 6,3593 m2
9 Tu bổ, phục hồi bó hiên hè, vỉa đường, vỉa sân bằng Đá đẽo, đá thanh Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,7592 m3
10 Chạm khắc các loại hoa văn, họa tiết trên các kết cấu đá khắc Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,665 m2
11 Tu bổ, phục hồi các bức phù điêu trang trí trên tường, trụ, trần và các cấu kiện khác, loại tô da Mô tả kỹ thuật theo chương V 13,3368 m2
12 Tu bổ, phục hồi các loại ngưỡng cửa và các cấu kiện tương tự Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,5459 m3
13 Tu bổ, phục hồi các loại bạo cửa, đố lụa và các cấu kiện tương tự, đơn giản Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,315 m3
14 Mua gỗ làm cửa, gỗ lim Nam Phi Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,8735 m3
15 Tu bổ, phục hồi các loại bạo cửa, đố lụa và các cấu kiện tương tự, đơn giản Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,057 m3
16 Tu bổ, phục hồi cửa đi thượng song hạ bản Mô tả kỹ thuật theo chương V 18,5118 m2
17 Lắp dựng cấu kiện thuộc hệ kết cấu khung, các cấu kiện khác Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,0169 m3
18 Tu bổ, phục hồi rui mái, lá mái và các cấu kiện tương tự, đơn giản Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,7729 m3
C Nhà tổ - phần điện
1 Lắp đặt tủ điện Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 1 tủ
2 Lắp đặt các automat 1 pha 60A Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
3 Lắp đặt các automat 1 pha 25A Mô tả kỹ thuật theo chương V 3 cái
4 Lắp đặt các automat 1 pha 10A Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
5 Lắp đặt dây dẫn 2x6 mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 25 m
6 Lắp đặt dây đơn 1x 6mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 25 m
7 Lắp đặt dây dẫn 2x2,5mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 107 m
8 Lắp đặt dây 1x 2,5mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 107 m
9 Lắp đặt dây dẫn 2x1,5mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 120 m
10 Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính 20mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 90 m
11 Lắp đặt ống nhựa máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn - Đường kính 20mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 60 m
12 Lắp đặt công tắc 1 hạt Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
13 Lắp đặt công tắc 2 hạt Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
14 Lắp đặt công tắc 3 hạt Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
15 Lắp đặt ô cắm đôi Mô tả kỹ thuật theo chương V 12 cái
16 Lắp đặt đèn ống dài 1,2m, 40W Mô tả kỹ thuật theo chương V 6 bộ
17 Lắp đặt đèn sát trần có chụp Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 bộ
18 Lắp đặt đèn ống dài 0,6m, hộp đèn 3 bóng 18W Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 bộ
19 Lắp đặt đèn ống dài 0,6m, hộp đèn 3 bóng 10W Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 bộ
20 Lắp đặt đèn thờ Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 bộ
21 Đóng cọc chống sét đã có sẵn Mô tả kỹ thuật theo chương V 3 cọc
22 Kéo rải dây thép chống sét dưới mương đất Fi =12mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 12 m
23 Kéo rải dây thép chống sét theo tường, cột và mái nhà, D=12mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 25 m
D Nhà tổ - phần nước
1 Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 110mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,15 100m
2 Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 90mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,05 100m
3 Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 60mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,06 100m
4 Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 42mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,03 100m
5 Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 110mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
6 Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 90mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
7 Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 60mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
8 Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 42mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
9 Lắp đặt tê nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 110mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
10 Lắp đặt tê nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 90mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 cái
11 Lắp đặt tê nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 60mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 3 cái
12 Lắp đặt ống kiểm tra - Đường kính 110mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
13 Lắp đặt ống kiểm tra - Đường kính 90mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
14 Lắp đặt tê thu nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 110x90mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
15 Lắp đặt tê thu nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 90x60mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
16 Lắp đặt chếch nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 110mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 cái
17 Lắp đặt chếch nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 90mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
18 Lắp đặt chếch nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 60mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
19 Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 42mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
20 Lắp đặt măng sông nhựa D110 Mô tả kỹ thuật theo chương V 3 cái
21 Lắp đặt phễu thu - Đường kính 100mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
22 Lắp đặt van ren - Đường kính D25mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
23 Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 25mm bằng phương pháp hàn, chiều dày 2,8mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,48 100m
24 Lắp đặt cút nhựa nối bằng p/p hàn - Đường kính 25mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 6 cái
25 Lắp đặt tê nhựa nối bằng p/p hàn - Đường kính 25mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 cái
26 Lắp đặt bể nước nằm ngang Inox 0,7m3 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 bể
27 Lắp đặt chậu rửa 1 vòi Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 bộ
28 Lắp đặt xí bệt Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 bộ
29 Lắp đặt van phao D25 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
30 Lắp đặt hộp đựng xà phòng Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
31 Lắp đặt gương soi Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
32 Lắp đặt hộp giấy vệ sinh Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
33 Lắp đặt đồng hồ đo lưu lượng, quy cách ≤100mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
E Nhà tổ - phần chống mối
1 Xử lý phòng chống mối và côn trùng gây hại cho gỗ và lâm sản; phun, quét 1m2 gỗ, mây tre các loại gỗ Mô tả kỹ thuật theo chương V 159,298 1m2
F Cổng chính – Phần xây dựng cơ bản
1 Đào móng Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,1971 100m3
2 Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,1754 100m2
3 Bê tông lót móng M100 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,0406 m3
4 Bê tông móng M250 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,9158 m3
5 Lắp dựng cốt thép móng, ĐK =6mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0264 tấn
6 Lắp dựng cốt thép móng, ĐK =10mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0462 tấn
7 Lắp dựng cốt thép móng, ĐK =16mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0519 tấn
8 Lắp dựng cốt thép móng, ĐK 18mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0927 tấn
9 Xây móng bằng gạch xi măng 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M100 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,1678 m3
10 Đắp đất hoàn trả độ chặt Y/C K = 0,90 ( đất tận dụng) Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,1313 100m3
11 Ván khuôn cột vuông, chữ nhật Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,149 100m2
12 Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK =6mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0194 tấn
13 Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK =16mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0433 tấn
14 Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK =18mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0884 tấn
15 Bê tông cột M250 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,8932 m3
16 Ván khuôn sàn mái Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,4199 100m2
17 Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK =8mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,2376 tấn
18 Ván khuôn xà dầm, giằng Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0534 100m2
19 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK =6mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0169 tấn
20 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK =18mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0933 tấn
21 Bê tông sàn M250 Mô tả kỹ thuật theo chương V 4,2328 m3
22 Bê tông xà dầm, giằng M250 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,3582 m3
23 Ván khuôn lanh tô Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0486 100m2
24 Lắp dựng cốt thép lanh tô ĐK =6mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0034 tấn
25 Lắp dựng cốt thép lanh tô ĐK =16mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0608 tấn
26 Bê tông lanh tô M250 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,404 m3
27 Xây cột, trụ bằng gạch xi măng 6,5x10,5x22cm vữa XM M75, Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,5222 m3
28 Xây tường thẳng bằng gạch xi măng 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cmvữa XM M75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,2191 m3
29 Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 41,9498 m2
30 Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 24,2694 m2
31 Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả 1 nước lót + 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo chương V 79,3392 m2
32 Mua thép hộp dày 1.0 - 1.9 mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 193,8816 Kg
33 Mua thép hộp dày 2.0 - 5.4 mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 151,6638 Kg
34 Mua thép tấm dày 2.0 - 16 mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 146,0445 Kg
35 Gia công cổng sắt Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,4779 tấn
36 Bản lề cổng Mô tả kỹ thuật theo chương V 18 bộ
37 Chốt cổng Mô tả kỹ thuật theo chương V 3 bộ
38 Bánh xe cổng Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 Cái
39 Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo chương V 27,7818 m2
40 Lắp dựng cổng sắt Mô tả kỹ thuật theo chương V 14,8836 m2
41 Lắp dựng dàn giáo ngoài, cao <=16m Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,4459 100m2
G Cổng chính – phần xây dựng chuyên ngành
1 Tu bổ, phục hồi bờ máI bằng Gạch chỉ và ngói bản Mô tả kỹ thuật theo chương V 20,9 m
2 Trát, tu bổ, phục hồi gờ chỉ và các kết cấu tương tự Mô tả kỹ thuật theo chương V 70,8 m
3 Tu bổ, phục hồi mái lợp ngói mũi hài, dán ngói trên bê tông Mô tả kỹ thuật theo chương V 16,6725 m2
4 Trát, tu bổ, phục hồi gờ chỉ và các kết cấu tương tự Mô tả kỹ thuật theo chương V 261,01 m
5 Trát, tu bổ, phục hồi phào và các kết cấu tương tự Mô tả kỹ thuật theo chương V 18,56 m
6 Tu bổ, phục hồi các bức họa, hoa văn trên tường, trụ Mô tả kỹ thuật theo chương V 10,0812 m2
7 Tu bổ, phục hồi các bức phù điêu trang trí trên tường, trụ, trần và các cấu kiện khác, loại tô da Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,9272 m2
8 Tu bổ, phục hồi các loại hoa văn trên máI, diện tích hoa văn <=1m2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,4328 m2
9 Tu bổ, phục hồi ô chữ thọ, chữ cổ và các loại tương tự, loại gắn sành sứ Mô tả kỹ thuật theo chương V 4,4774 m2
10 Trát, tu bổ, phục hồi gờ chỉ và các kết cấu tương tự Mô tả kỹ thuật theo chương V 6,63 m
11 Tu bổ, phục hồi các bức họa, hoa văn trên tường, trụ Mô tả kỹ thuật theo chương V 6,52 m2
12 Tu bổ, phục hồi các loại hoa văn trên máI, diện tích hoa văn <=1m2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 4,22 m2
13 Tu bổ, phục hồi các loại hoa văn trên máI, diện tích hoa văn >1m2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,08 m2
H Lát sân, bốn hoa, rãnh thoát nước
1 Ván khuôn món bó vỉa Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,123 100m2
2 Bê tông lót móng M100 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,583 m3
3 Xây móng bó vỉa vữa XM M75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 5,6826 m3
4 Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 39,36 m2
5 Sơn tường bó vỉa không bả 1 nước lót + 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo chương V 39,36 m2
6 Đắp cát nền sân độ chặt Y/C K = 0,9 Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,2 100m3
7 Rải ni lông chống mất nước Mô tả kỹ thuật theo chương V 280 m2
8 Mua bê tông thương phẩm M150 Mô tả kỹ thuật theo chương V 28,42 m3
9 Bê tông nền sân M150 Mô tả kỹ thuật theo chương V 28 m3
10 Lát gạch đất nung - Tiết diện gạch 400x400mm PCB30 Mô tả kỹ thuật theo chương V 280 m2
11 Đào móng rãnh thoát nước, hố ga Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0689 100m3
12 Ván khuôn bê tông lót hố ga Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0125 100m2
13 Ván khuôn bê tông lót rãnh Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0467 100m2
14 Bê tông lót móng rãnh thoát nước, hố ga M100 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,0539 m3
15 Xây hố ga bằng gạch xi măng 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,9193 m3
16 Xây rãnh thoát nước bằng gạch xi măng 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,371 m3
17 Trát tường rãnh thoát nước, hố ga dày 1,5cm, vữa XM M75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 20,238 m2
18 Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn tấm đan Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0295 100m2
19 Bê tông tấm đan M250 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,4777 m3
20 Gia công, lắp đặt cốt thép tấm đan, ĐK =6mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0347 tấn
21 Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤50kg Mô tả kỹ thuật theo chương V 19 cái
22 Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 ck
23 Đắp đất độ chặt Y/C K = 0,90 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0447 100m3
24 Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 140mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,25 100m
25 Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 300mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,18 100m
I Phần PCCC
1 Hộp đựng bình chữa cháy KT 600x500x180x0,6 Mô tả kỹ thuật theo chương V 6 Hộp
2 Mua bình chữa cháy MFZ4 Mô tả kỹ thuật theo chương V 12 Bình
3 Mua Bình chữa cháy CO2-MT3 Mô tả kỹ thuật theo chương V 6 bình
4 Nội quy tiêu lệnh PCCC Mô tả kỹ thuật theo chương V 6 cái
5 Mua Đèn EXIT Mô tả kỹ thuật theo chương V 14 Đèn
6 Lắp đặt đèn thoát hiểm Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,8 5 đèn
7 Đèn sự cố Mô tả kỹ thuật theo chương V 12 đèn
8 Lắp đặt đèn sự cố Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,4 5 đèn
9 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 1,5mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 260 m
10 Lắp đặt ống nhựa máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn - Đường kính 20mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 260 m
11 Tủ trung tâm báo cháy 05 kênh Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 tủ
12 Pin dự phòng tủ trung tâm Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 Chiếc
13 Lắp đặt trung tâm xử lý tín hiệu báo cháy Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 trung tâm
14 Đầu báo nhiệt Mô tả kỹ thuật theo chương V 26 đầu
15 Lắp đặt thiết bị đầu báo và đầu báo nhiệt Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,6 10 đầu
16 Đèn báo cháy Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 đèn
17 Lắp đặt đèn báo cháy Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,8 5 đèn
18 Chuông báo cháy 12VDC6"90dB Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 chuông
19 Lắp đặt chuông báo cháy Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,8 5 chuông
20 Nút ấn báo cháy Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 cái
21 Lắp đặt nút báo cháy khẩn cấp Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,8 5 nút
22 Lắp đặt hộp nối, phân dây, công tắc, cầu trì, automat, KT ≤40cm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 hộp
23 Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x0,75mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 260 m
24 Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính D20mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 260 m
25 Mua điện trở cuối kênh Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 cái 
26 Lắp đặt điện trở cuối kênh Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 cái
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->