Gói thầu: Gói thầu số 1: Toàn bộ phần xây lắp
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20200755246-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 30/07/2020 16:30:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ban Quản lý di tích tỉnh Bắc Ninh |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 1: Toàn bộ phần xây lắp |
| Số hiệu KHLCNT | 20200737927 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Vốn hỗ trợ theo Quyết định 286/QĐ-UBND ngày 06/3/2020 cảu UBND tỉnh Bắc Ninh là 02 tỷ đồng, vốn xã hội hóa và các nguồn vốn hợp pháp khác |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 60 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2020-07-20 16:19:00 đến ngày 2020-07-30 16:30:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 2,123,811,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 30,000,000 VNĐ ((Ba mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
| A | Nhà tổ - Phần xây dựng cơ bản | |||
| 1 | Đào móng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,1365 | 100m3 |
| 2 | Ván khuôn bê tông lót móng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,7336 | 100m2 |
| 3 | Ván khuôn bê tông móng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,4624 | 100m2 |
| 4 | Bê tông lót móng M100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,1695 | m3 |
| 5 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK =8mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,47 | tấn |
| 6 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK =10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1365 | tấn |
| 7 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK =16mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,9538 | tấn |
| 8 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK =18mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,0963 | tấn |
| 9 | Mua bê tông thương phẩm M250 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 21,9857 | m3 |
| 10 | Đổ bê tông móng M250 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 21,6608 | m3 |
| 11 | Xây móng bằng gạch xi măng 6,5x10,5x22cm vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 26,9829 | m3 |
| 12 | Đắp đất hoàn trả độ chặt Y/C K = 0,90 (đất tận dụng) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,5884 | 100m3 |
| 13 | Đắp đất tôn nền độ chặt Y/C K = 0,90 (đất tận dụng) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,736 | 100m3 |
| 14 | Đắp cát công trình độ chặt Y/C K = 0,90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1943 | 100m3 |
| 15 | Ván khuôn cột vuông, chữ nhật | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,315 | 100m2 |
| 16 | Ván khuôn cột tròn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,5203 | 100m2 |
| 17 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK =8mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1755 | tấn |
| 18 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK =16mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,7546 | tấn |
| 19 | Mua bê tông thương phẩm M250 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,8856 | m3 |
| 20 | Đổ bê tông cột M250 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,7986 | m3 |
| 21 | Ván khuôn xã dầm, giằng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,3289 | 100m2 |
| 22 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK =6-8mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1892 | tấn |
| 23 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK =12mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2056 | tấn |
| 24 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK =14mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0511 | tấn |
| 25 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK =16mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,3582 | tấn |
| 26 | Mua bê tông thương phẩm M250 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10,3833 | m3 |
| 27 | Đổ bê tông xà dầm, giằng, sàn mái M250 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10,2299 | m3 |
| 28 | Ván khuôn lanh tô | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0272 | 100m2 |
| 29 | Lắp dựng cốt thép lanh tô, ĐK =6mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0021 | tấn |
| 30 | Lắp dựng cốt thép lanh tô, ĐK =12mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0165 | tấn |
| 31 | Bê tông lanh tô M250 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0951 | m3 |
| 32 | Ván khuôn sàn mái | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,7973 | 100m2 |
| 33 | Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK =8mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,7057 | tấn |
| 34 | Mua bê tông thương phẩm M250 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,6754 | m3 |
| 35 | Đổ bê tông sàn mái M250 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,5767 | m3 |
| 36 | Xây tường thẳng bằng gạch xi măng 6,5x10,5x22cm vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 33,0055 | m3 |
| 37 | Xây tường thẳng bằng gạch xi măng 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,7412 | m3 |
| 38 | Xây cột, trụ bằng gạch xi măng 6,5x10,5x22cm vữa XM M75, | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,196 | m3 |
| 39 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 47,3671 | m2 |
| 40 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 161,2013 | m2 |
| 41 | Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 139,1782 | m2 |
| 42 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 161,2013 | m2 |
| 43 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 139,1782 | m2 |
| 44 | Trát xà dầm, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 171,4696 | m2 |
| 45 | Trát gờ chỉ, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 372,96 | m |
| 46 | Đắp phào chân cột vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 19,08 | m |
| 47 | Đắp phào đơn, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 197,01 | m |
| 48 | Bê tông nền M150 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7,908 | m3 |
| 49 | Lát gạch đất nung kích thước 400x400 màu nâu đỏ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 76,9733 | m2 |
| 50 | Lát nền, sàn gạch chống trơn ceramic - Tiết diện gạch 300x300mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,336 | m2 |
| 51 | Ốp tường trụ, cột - Tiết diện gạch 300x600mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 15,1035 | m2 |
| 52 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 218,8367 | m2 |
| 53 | Sơn kẻ vân giả gỗ cột, vì | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 218,8367 | m2 |
| 54 | Mua khuôn cửa gỗ Lim Nam Phi kích thước 250x60 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 38,76 | m |
| 55 | Lắp dựng khuôn cửa kép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 38,76 | 1m |
| 56 | Mua cửa đi, cửa sổ Pa nô đặc bằng gỗ Lim Nam Phi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12,4193 | m2 |
| 57 | Lắp dựng cửa vào khuôn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12,4193 | 1m2 |
| 58 | Mua nẹp khuôn cửa gỗ Lim Nam Phi kích thước 10x60 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 27,36 | m |
| 59 | Lắp dựng nẹp cửa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 27,36 | 1m |
| 60 | Mua cửa đi nhôm kính loại 1 cánh mở quay trên kính dày 6.38mm dưới panô nhôm hệ chưa bao gồm khóa và chốt | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,6125 | m2 |
| 61 | Phụ kiện cửa đi gỗ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | bộ |
| 62 | Khóa tay nắm tròn cửa nhôm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 63 | Sơn PU cửa đi, cửa sổ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 48,8698 | m2 |
| 64 | Làm trần thả, tấm thạch cao 600x600mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 18,3758 | m2 |
| 65 | Đào móng bể phốt | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1848 | 100m3 |
| 66 | Đắp cát bể phốt độ chặt Y/C K = 0,95 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0219 | 100m3 |
| 67 | Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0258 | 100m2 |
| 68 | Bê tông lót móng, M100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,729 | m3 |
| 69 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK =10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,116 | tấn |
| 70 | Bê tông móng M250 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,9375 | m3 |
| 71 | Xây bể phốt bằng gạch xi măng 6,5x10, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,9029 | m3 |
| 72 | Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 16,068 | m2 |
| 73 | Láng đáy bể phốt dày 2cm, vữa XM M100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,017 | m2 |
| 74 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn nắp đan | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,03 | 100m2 |
| 75 | Gia công, lắp đặt cốt thép tấm đan, ĐK =10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0302 | tấn |
| 76 | Gia công, lắp đặt cốt thép tấm đan, ĐK =6-8mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0079 | tấn |
| 77 | Bê tông tấm đan bê tông M250 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,625 | m3 |
| 78 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | 1ck |
| 79 | Đắp đất độ chặt Y/C K = 0,90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0869 | 100m3 |
| 80 | Ván khuôn bê tông lót tam cấp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0238 | 100m2 |
| 81 | Bê tông lót móng tam cấp M100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,0367 | m3 |
| 82 | Xây móng tám cấp bằng gạch xi măng 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,6691 | m3 |
| 83 | Xây móng tam cấp bằng gạch xi măng 6,5x10,5x22cm - Chiều dày >33cm, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,4744 | m3 |
| 84 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,8088 | m2 |
| 85 | Trát gờ chỉ, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 13,2 | m |
| 86 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,8088 | m2 |
| 87 | Mua đá xanh đen làm bậc tam | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,7592 | m3 |
| 88 | Lát đá bậc tam cấp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10,995 | m2 |
| 89 | Lắp dựng dàn giáo ngoài | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,9943 | 100m2 |
| 90 | Lắp dựng dàn giáo trong Chiều cao chuẩn 3,6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,5712 | 100m2 |
| 91 | Lắp dựng dàn giáo trong có chiều cao >3,6m - Mỗi 1,2m tăng thêm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,1424 | 100m2 |
| B | Nhà tổ - Phần xây dựng chuyên ngành | |||
| 1 | Tu bổ, phục hồi mái lợp ngói mũi hài, lợp mái | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 63,118 | m2 |
| 2 | Tu bổ, phục hồi mái lợp ngói mũi hài, dán ngói trên bê tông | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 49,8256 | m2 |
| 3 | Xây bờ mái | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 34,62 | m |
| 4 | Trát, tu bổ, phục hồi các kết cấu tương tự | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 25,989 | m2 |
| 5 | Trát, tu bổ, phục hồi gờ chỉ và các kết cấu tương tự | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 138,48 | m |
| 6 | Mua gạch hoa tranh làm bờ mái | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 124 | viên |
| 7 | Tu bổ, phục hồi các loại hoa văn trên mái, diện tích hoa văn <=1m2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,84 | m2 |
| 8 | Tu bổ, phục hồi các bức họa, hoa văn trên tường, trụ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,3593 | m2 |
| 9 | Tu bổ, phục hồi bó hiên hè, vỉa đường, vỉa sân bằng Đá đẽo, đá thanh | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,7592 | m3 |
| 10 | Chạm khắc các loại hoa văn, họa tiết trên các kết cấu đá khắc | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,665 | m2 |
| 11 | Tu bổ, phục hồi các bức phù điêu trang trí trên tường, trụ, trần và các cấu kiện khác, loại tô da | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 13,3368 | m2 |
| 12 | Tu bổ, phục hồi các loại ngưỡng cửa và các cấu kiện tương tự | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,5459 | m3 |
| 13 | Tu bổ, phục hồi các loại bạo cửa, đố lụa và các cấu kiện tương tự, đơn giản | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,315 | m3 |
| 14 | Mua gỗ làm cửa, gỗ lim Nam Phi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,8735 | m3 |
| 15 | Tu bổ, phục hồi các loại bạo cửa, đố lụa và các cấu kiện tương tự, đơn giản | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,057 | m3 |
| 16 | Tu bổ, phục hồi cửa đi thượng song hạ bản | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 18,5118 | m2 |
| 17 | Lắp dựng cấu kiện thuộc hệ kết cấu khung, các cấu kiện khác | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,0169 | m3 |
| 18 | Tu bổ, phục hồi rui mái, lá mái và các cấu kiện tương tự, đơn giản | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,7729 | m3 |
| C | Nhà tổ - phần điện | |||
| 1 | Lắp đặt tủ điện | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | 1 tủ |
| 2 | Lắp đặt các automat 1 pha 60A | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 3 | Lắp đặt các automat 1 pha 25A | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 4 | Lắp đặt các automat 1 pha 10A | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 5 | Lắp đặt dây dẫn 2x6 mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 25 | m |
| 6 | Lắp đặt dây đơn 1x 6mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 25 | m |
| 7 | Lắp đặt dây dẫn 2x2,5mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 107 | m |
| 8 | Lắp đặt dây 1x 2,5mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 107 | m |
| 9 | Lắp đặt dây dẫn 2x1,5mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 120 | m |
| 10 | Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính 20mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 90 | m |
| 11 | Lắp đặt ống nhựa máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn - Đường kính 20mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 60 | m |
| 12 | Lắp đặt công tắc 1 hạt | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 13 | Lắp đặt công tắc 2 hạt | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 14 | Lắp đặt công tắc 3 hạt | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 15 | Lắp đặt ô cắm đôi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12 | cái |
| 16 | Lắp đặt đèn ống dài 1,2m, 40W | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | bộ |
| 17 | Lắp đặt đèn sát trần có chụp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 18 | Lắp đặt đèn ống dài 0,6m, hộp đèn 3 bóng 18W | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | bộ |
| 19 | Lắp đặt đèn ống dài 0,6m, hộp đèn 3 bóng 10W | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | bộ |
| 20 | Lắp đặt đèn thờ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | bộ |
| 21 | Đóng cọc chống sét đã có sẵn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cọc |
| 22 | Kéo rải dây thép chống sét dưới mương đất Fi =12mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12 | m |
| 23 | Kéo rải dây thép chống sét theo tường, cột và mái nhà, D=12mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 25 | m |
| D | Nhà tổ - phần nước | |||
| 1 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 110mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,15 | 100m |
| 2 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 90mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,05 | 100m |
| 3 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 60mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,06 | 100m |
| 4 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 42mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,03 | 100m |
| 5 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 110mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 6 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 90mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 7 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 60mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 8 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 42mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 9 | Lắp đặt tê nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 110mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 10 | Lắp đặt tê nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 90mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 11 | Lắp đặt tê nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 60mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 12 | Lắp đặt ống kiểm tra - Đường kính 110mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 13 | Lắp đặt ống kiểm tra - Đường kính 90mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 14 | Lắp đặt tê thu nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 110x90mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 15 | Lắp đặt tê thu nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 90x60mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 16 | Lắp đặt chếch nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 110mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 17 | Lắp đặt chếch nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 90mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 18 | Lắp đặt chếch nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 60mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 19 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 42mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 20 | Lắp đặt măng sông nhựa D110 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 21 | Lắp đặt phễu thu - Đường kính 100mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 22 | Lắp đặt van ren - Đường kính D25mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 23 | Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 25mm bằng phương pháp hàn, chiều dày 2,8mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,48 | 100m |
| 24 | Lắp đặt cút nhựa nối bằng p/p hàn - Đường kính 25mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | cái |
| 25 | Lắp đặt tê nhựa nối bằng p/p hàn - Đường kính 25mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 26 | Lắp đặt bể nước nằm ngang Inox 0,7m3 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bể |
| 27 | Lắp đặt chậu rửa 1 vòi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 28 | Lắp đặt xí bệt | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 29 | Lắp đặt van phao D25 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 30 | Lắp đặt hộp đựng xà phòng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 31 | Lắp đặt gương soi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 32 | Lắp đặt hộp giấy vệ sinh | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 33 | Lắp đặt đồng hồ đo lưu lượng, quy cách ≤100mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| E | Nhà tổ - phần chống mối | |||
| 1 | Xử lý phòng chống mối và côn trùng gây hại cho gỗ và lâm sản; phun, quét 1m2 gỗ, mây tre các loại gỗ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 159,298 | 1m2 |
| F | Cổng chính – Phần xây dựng cơ bản | |||
| 1 | Đào móng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1971 | 100m3 |
| 2 | Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1754 | 100m2 |
| 3 | Bê tông lót móng M100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,0406 | m3 |
| 4 | Bê tông móng M250 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,9158 | m3 |
| 5 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK =6mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0264 | tấn |
| 6 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK =10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0462 | tấn |
| 7 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK =16mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0519 | tấn |
| 8 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK 18mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0927 | tấn |
| 9 | Xây móng bằng gạch xi măng 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,1678 | m3 |
| 10 | Đắp đất hoàn trả độ chặt Y/C K = 0,90 ( đất tận dụng) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1313 | 100m3 |
| 11 | Ván khuôn cột vuông, chữ nhật | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,149 | 100m2 |
| 12 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK =6mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0194 | tấn |
| 13 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK =16mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0433 | tấn |
| 14 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK =18mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0884 | tấn |
| 15 | Bê tông cột M250 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,8932 | m3 |
| 16 | Ván khuôn sàn mái | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,4199 | 100m2 |
| 17 | Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK =8mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2376 | tấn |
| 18 | Ván khuôn xà dầm, giằng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0534 | 100m2 |
| 19 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK =6mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0169 | tấn |
| 20 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK =18mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0933 | tấn |
| 21 | Bê tông sàn M250 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,2328 | m3 |
| 22 | Bê tông xà dầm, giằng M250 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,3582 | m3 |
| 23 | Ván khuôn lanh tô | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0486 | 100m2 |
| 24 | Lắp dựng cốt thép lanh tô ĐK =6mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0034 | tấn |
| 25 | Lắp dựng cốt thép lanh tô ĐK =16mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0608 | tấn |
| 26 | Bê tông lanh tô M250 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,404 | m3 |
| 27 | Xây cột, trụ bằng gạch xi măng 6,5x10,5x22cm vữa XM M75, | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,5222 | m3 |
| 28 | Xây tường thẳng bằng gạch xi măng 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cmvữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,2191 | m3 |
| 29 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 41,9498 | m2 |
| 30 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 24,2694 | m2 |
| 31 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 79,3392 | m2 |
| 32 | Mua thép hộp dày 1.0 - 1.9 mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 193,8816 | Kg |
| 33 | Mua thép hộp dày 2.0 - 5.4 mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 151,6638 | Kg |
| 34 | Mua thép tấm dày 2.0 - 16 mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 146,0445 | Kg |
| 35 | Gia công cổng sắt | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,4779 | tấn |
| 36 | Bản lề cổng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 18 | bộ |
| 37 | Chốt cổng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | bộ |
| 38 | Bánh xe cổng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | Cái |
| 39 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 27,7818 | m2 |
| 40 | Lắp dựng cổng sắt | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 14,8836 | m2 |
| 41 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, cao <=16m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,4459 | 100m2 |
| G | Cổng chính – phần xây dựng chuyên ngành | |||
| 1 | Tu bổ, phục hồi bờ máI bằng Gạch chỉ và ngói bản | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 20,9 | m |
| 2 | Trát, tu bổ, phục hồi gờ chỉ và các kết cấu tương tự | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 70,8 | m |
| 3 | Tu bổ, phục hồi mái lợp ngói mũi hài, dán ngói trên bê tông | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 16,6725 | m2 |
| 4 | Trát, tu bổ, phục hồi gờ chỉ và các kết cấu tương tự | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 261,01 | m |
| 5 | Trát, tu bổ, phục hồi phào và các kết cấu tương tự | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 18,56 | m |
| 6 | Tu bổ, phục hồi các bức họa, hoa văn trên tường, trụ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10,0812 | m2 |
| 7 | Tu bổ, phục hồi các bức phù điêu trang trí trên tường, trụ, trần và các cấu kiện khác, loại tô da | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,9272 | m2 |
| 8 | Tu bổ, phục hồi các loại hoa văn trên máI, diện tích hoa văn <=1m2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,4328 | m2 |
| 9 | Tu bổ, phục hồi ô chữ thọ, chữ cổ và các loại tương tự, loại gắn sành sứ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,4774 | m2 |
| 10 | Trát, tu bổ, phục hồi gờ chỉ và các kết cấu tương tự | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,63 | m |
| 11 | Tu bổ, phục hồi các bức họa, hoa văn trên tường, trụ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,52 | m2 |
| 12 | Tu bổ, phục hồi các loại hoa văn trên máI, diện tích hoa văn <=1m2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,22 | m2 |
| 13 | Tu bổ, phục hồi các loại hoa văn trên máI, diện tích hoa văn >1m2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,08 | m2 |
| H | Lát sân, bốn hoa, rãnh thoát nước | |||
| 1 | Ván khuôn món bó vỉa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,123 | 100m2 |
| 2 | Bê tông lót móng M100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,583 | m3 |
| 3 | Xây móng bó vỉa vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,6826 | m3 |
| 4 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 39,36 | m2 |
| 5 | Sơn tường bó vỉa không bả 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 39,36 | m2 |
| 6 | Đắp cát nền sân độ chặt Y/C K = 0,9 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,2 | 100m3 |
| 7 | Rải ni lông chống mất nước | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 280 | m2 |
| 8 | Mua bê tông thương phẩm M150 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 28,42 | m3 |
| 9 | Bê tông nền sân M150 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 28 | m3 |
| 10 | Lát gạch đất nung - Tiết diện gạch 400x400mm PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 280 | m2 |
| 11 | Đào móng rãnh thoát nước, hố ga | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0689 | 100m3 |
| 12 | Ván khuôn bê tông lót hố ga | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0125 | 100m2 |
| 13 | Ván khuôn bê tông lót rãnh | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0467 | 100m2 |
| 14 | Bê tông lót móng rãnh thoát nước, hố ga M100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,0539 | m3 |
| 15 | Xây hố ga bằng gạch xi măng 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,9193 | m3 |
| 16 | Xây rãnh thoát nước bằng gạch xi măng 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,371 | m3 |
| 17 | Trát tường rãnh thoát nước, hố ga dày 1,5cm, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 20,238 | m2 |
| 18 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn tấm đan | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0295 | 100m2 |
| 19 | Bê tông tấm đan M250 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,4777 | m3 |
| 20 | Gia công, lắp đặt cốt thép tấm đan, ĐK =6mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0347 | tấn |
| 21 | Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤50kg | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 19 | cái |
| 22 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | ck |
| 23 | Đắp đất độ chặt Y/C K = 0,90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0447 | 100m3 |
| 24 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 140mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,25 | 100m |
| 25 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 300mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,18 | 100m |
| I | Phần PCCC | |||
| 1 | Hộp đựng bình chữa cháy KT 600x500x180x0,6 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | Hộp |
| 2 | Mua bình chữa cháy MFZ4 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12 | Bình |
| 3 | Mua Bình chữa cháy CO2-MT3 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | bình |
| 4 | Nội quy tiêu lệnh PCCC | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | cái |
| 5 | Mua Đèn EXIT | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 14 | Đèn |
| 6 | Lắp đặt đèn thoát hiểm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,8 | 5 đèn |
| 7 | Đèn sự cố | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12 | đèn |
| 8 | Lắp đặt đèn sự cố | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,4 | 5 đèn |
| 9 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 1,5mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 260 | m |
| 10 | Lắp đặt ống nhựa máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn - Đường kính 20mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 260 | m |
| 11 | Tủ trung tâm báo cháy 05 kênh | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | tủ |
| 12 | Pin dự phòng tủ trung tâm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Chiếc |
| 13 | Lắp đặt trung tâm xử lý tín hiệu báo cháy | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | trung tâm |
| 14 | Đầu báo nhiệt | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 26 | đầu |
| 15 | Lắp đặt thiết bị đầu báo và đầu báo nhiệt | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,6 | 10 đầu |
| 16 | Đèn báo cháy | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | đèn |
| 17 | Lắp đặt đèn báo cháy | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,8 | 5 đèn |
| 18 | Chuông báo cháy 12VDC6"90dB | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | chuông |
| 19 | Lắp đặt chuông báo cháy | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,8 | 5 chuông |
| 20 | Nút ấn báo cháy | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 21 | Lắp đặt nút báo cháy khẩn cấp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,8 | 5 nút |
| 22 | Lắp đặt hộp nối, phân dây, công tắc, cầu trì, automat, KT ≤40cm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | hộp |
| 23 | Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x0,75mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 260 | m |
| 24 | Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính D20mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 260 | m |
| 25 | Mua điện trở cuối kênh | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 26 | Lắp đặt điện trở cuối kênh | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi