Gói thầu: Gói số 03: Thi công xây dựng, cung cấp, lắp đặt thiết bị trạm biến áp, hệ thống đấu nối và nghiệm thu đóng điện công trình
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20200747455-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 30/07/2020 16:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Công an tỉnh Nam Định |
| Tên gói thầu | Gói số 03: Thi công xây dựng, cung cấp, lắp đặt thiết bị trạm biến áp, hệ thống đấu nối và nghiệm thu đóng điện công trình |
| Số hiệu KHLCNT | 20190852205 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Loại hợp đồng |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 60 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2020-07-20 15:53:00 đến ngày 2020-07-30 16:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 1,251,147,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 18,000,000 VNĐ ((Mười tám triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
| A | Thiết bị nhánh cáp ngầm 24kV & TBA | |||
| 1 | Cầu chì cắt tải: LB-FCO 24kV/100A (VN) | Theo thiết kế được duyệt | 1 | bộ |
| 2 | Bộ báo sự cố đầu cáp - ABB (Earth Fault and Short Circuit Indicator) | Theo thiết kế được duyệt | 1 | bộ |
| 3 | Chống sét van 22kV (Zn0 - Ngoại) | Theo thiết kế được duyệt | 1 | bộ |
| 4 | 1. Phần trạm biến áp kiểu trụ thép tích hợp RMU. Trạm biến áp: 320kVA-22/0,4kV gồm: - Thân trụ thép (tích hợp ngăn tủ RMU 24kV và ngăn hạ thế, đỉnh đỡ MBA - sản xuất trong nước phù hợp TCVN và quy định ngành điện): 1 cái. - Tủ trung thế gồm: 01 tủ tổng đấu cáp đến sử dụng bộ cầu dao phụ tải LSB-24kV/630kVA-20kA/s - dập hồ quang bằng khí SF6; 01 tủ lộ ra máy biến áp sử dụng bộ cầu dao phụ tải LSB-24kV/200kVA-20kA/s - dập hồ quang bằng khí SF6 kèm bộ cầu chì ống nổ 24kV/100A (Idc=15A): 2 Tủ RMU. - Máy biến áp điện lực (máy làm mắt bằng dầu): S = 320kVA-22/0,4kV, tổ đấu dây ∆/Y0-11; (MBA do VN sản xuất, phù hợp TCVN 8525-2015): 1 máy. - Ngăn tủ hạ thế 0,4kV gồm: Ngăn lắp thiết bị đo đếm, chống tổn thất (đảm bảo chống tổn thất theo quy định điện lực địa phương); ngăn thiết bị hiển thị đo và thiết bị đóng cắt hạ thế. (MCCB tổng 3 pha: 3Px500A; 05 MCCB lộ ra 3 pha - Xem chi tiết tại sơ đồ 1 sợi): 1 ngăn. - Phụ kiện đấu nối: Cáp trung thế từ tủ RMU đến đầu cực trung thế của MBA kèm đầu cáp Elbown, chiếu sáng trạm, thông gió của trạm: 1 trạm. Các thiết bị chính bao gồm: - Tủ RMU 24kV, gồm: + 01 ngăn tủ tổng đấu cáp đến sử dụng bộ cầu dao phụ tải LSB-24kV/630kVA-20kA/s - dập hồ quang bằng khí SF6; + 01 ngăn lộ ra máy biến áp được lắp đặt bộ cầu dao phụ tải LSB-24kV/630kVA-25kA/s - dập hồ quang bằng khí SF6 kèm bộ cầu chì ống nổ 24kV/100A (Idc=15A); - Máy biến áp: Máy biến áp làm mát bằng dầu, công suất 320kVA-22/0,4kV (TC 8525-2015) của Việt Nam sản xuất. - Khoang hạ thế, gồm: 01 Automass tổng MCCB-3Px500A, 05 MCCB lộ ra đóng cắt bảo vệ lộ xuất tuyến, hệ thống nối đất và các thiết bị phụ khác: Công tơ, biến dòng, đồng hồ, chuyển mạch, đèn báo, cầu chì, chống sét van.. của các hãng uy tín trong và ngoài nước. - Trụ đỡ tích hợp: bằng thép lá (tole), được mạ kẽm nhúng nóng và sơn tĩnh điện. - Thiết bị đấu nối gồm: Cáp điện (cáp 24kV đấu nối từ tủ trung thế RMU 24kV sang MBA kèm đầu cáp Elbown); cáp 0,4kV được mua và lắp đặt riêng, không tính trong trạm hợp bộ này... Trạm biến áp hợp bộ được thiết kế kiểu kín, được làm mát tự nhiên và được chế tạo tuân thủ các tiêu chuẩn quốc tế sau: + Vỏ trạm – IEC 1330; + Thiết bị đóng cắt trung thế – IEC 298; + Máy biến thế – IEC 76; + Thiết bị đóng cắt hạ thế – IEC 947-2, IEC 439 - Các thiết bị trong trạm được lắp đặt theo đúng tiêu chuẩn, quy phạm và đảm bảo an toàn cho người vận hành. | Theo thiết kế được duyệt | 1 | Trạm |
| B | Phần lắp đặt, thí nghiệm thiết bị nhánh cáp ngầm 24kV & TBA | |||
| 1 | Lắp đặt chống sét van 22kV | Theo thiết kế được duyệt | 1 | bộ |
| 2 | Lắp đặt cầu chì tự rơi loại 35(22)kV | Theo thiết kế được duyệt | 1 | bộ |
| 3 | Thí nghiệm chống sét van, điện áp 22-35kV (1bộ/1pha) | Theo thiết kế được duyệt | 3 | bộ |
| 4 | Thí nghiệm cầu chì (hệ số 0,1) | Theo thiết kế được duyệt | 1 | bộ |
| 5 | Lắp đặt MBA phân phối 3 pha ≤ 320kVA-22/0,4kV (trạm hợp bộ: K =1,2) | Theo thiết kế được duyệt | 1 | máy |
| 6 | Lắp đặt khung trụ đỡ MBA. | Theo thiết kế được duyệt | 1 | trạm |
| 7 | Lắp đặt tủ trung thế - tủ RMU ngăn, cấp điện áp <= 35kV | Theo thiết kế được duyệt | 2 | tủ |
| 8 | Lắp đặt tủ hạ thế có đo đếm. Tủ trọn bộ - 05 lộ ra | Theo thiết kế được duyệt | 1 | tủ |
| 9 | Thí nghiệm máy biến áp: U= 35kV; S ≤ 1MVA | Theo TCVN | 1 | máy |
| 10 | Thí nghiệm tính chất hóa học mẫu dầu cách điện | Theo TCVN | 1 | máy |
| 11 | Thí nghiệm cầu chì (hệ số 0,1) | Theo TCVN | 1 | bộ |
| 12 | Thí nghiệm dao cách ly thao tác bằng điện ≤ 35kV, tiếp đất 1 phía (Knc, mtc = 1,1) | Theo TCVN | 2 | bộ |
| C | Đoạn tuyến cáp ngầm 24kV đến TBA | |||
| 1 | Xà đỡ cầu chì đầu nhánh: X-LB.FCO | Theo thiết kế được duyệt | 1 | bộ |
| 2 | Xà đỡ đầu cáp và chống sét van: XĐC&LA | Theo thiết kế được duyệt | 1 | bộ |
| 3 | Conson & sàn ghế phụ thao tác cầu chì | Theo thiết kế được duyệt | 1 | bộ |
| 4 | Sàn ghế chính thao tác cầu chì | Theo thiết kế được duyệt | 1 | bộ |
| 5 | Thang sắt trên 1 cột tròn | Theo thiết kế được duyệt | 1 | bộ |
| 6 | Tiếp địa cột đấu cáp (73): Rc-2La | Theo thiết kế được duyệt | 1 | bộ |
| 7 | Coulier ống luồn cáp, ôm cáp dọc cột LT12 | Theo thiết kế được duyệt | 1 | bộ |
| 8 | Sứ đứng gốm 24kV + ty mạ (đỡ ghế thao tác) | Theo thiết kế được duyệt | 4 | bộ |
| 9 | Lắp đặt sứ đứng trung thế 22kV trên cột tròn | Theo thiết kế được duyệt | 0,4 | 10 sứ |
| 10 | Bộ kẹp quai & hotline đấu nối đầu nhánh dây | Theo thiết kế được duyệt | 3 | bộ |
| 11 | Nắp chụp chống sét van polymer (Xanh, đỏ, vàng) | Theo thiết kế được duyệt | 3 | cái |
| 12 | Dây cáp: AsXV-12(20)/24kV (1x50)mm2 đấu nối từ đường trục xuống bộ CSV, đầu cáp | Theo thiết kế được duyệt | 15 | m |
| 13 | Lắp đặt dây dẫn xuống thiết bị, dây nhôm lõi thép, tiết diện ≤95mm2 | Theo thiết kế được duyệt | 15 | m |
| 14 | Đầu cốt đồng nhôm AM50mm2 (bắt nối dây CSV) | Theo thiết kế được duyệt | 9 | bộ |
| 15 | Bộ đầu cáp khô 3M-3 pha, co nguội, ngoài trời tại cột đấu (3x50)mm2-24kV (đã bao gồm cả đầu cốt) | Theo thiết kế được duyệt | 1 | bộ |
| 16 | Bộ đầu cáp T-Plug -24kV-800A lắp tại tủ RMU của TBA (3x50)mm2 | Theo thiết kế được duyệt | 2 | bộ |
| 17 | Bộ đầu cáp Elbow 24kV lắp tại cực 22kV của MBA (3x50)mm2-250A | Theo thiết kế được duyệt | 1 | bộ |
| 18 | Làm đầu cáp khô 22kV - 3 pha có S≤70mm2 | Theo thiết kế được duyệt | 4 | đầu |
| 19 | Biển báo an toàn | Theo thiết kế được duyệt | 1 | cái |
| 20 | Lắp biển báo (công bậc 4,0/7) | Theo thiết kế được duyệt | 1 | vị trí |
| 21 | Ống nhựa xoắn chịu lực HDPE-D130/100 luồn cáp 24kV | Theo thiết kế được duyệt | 65,1 | m |
| 22 | Cáp 3 lõi đồng: Cu/XLPE/CTS/PVC/SWA/PVC-W - 12/20(24)kV (3x50)mm2 (đã tính cả lên xuống cột + dự phòng) | Theo thiết kế được duyệt | 72,5 | m |
| 23 | Kéo rải và lắp đặt cáp trong ống bảo vệ, trọng lượng cáp ≤6,0kg/m | Theo thiết kế được duyệt | 0,72 | 100m |
| 24 | Phá dỡ nền bê tông không cốt thép | Theo thiết kế được duyệt | 0,49 | m2 |
| 25 | Hào 1 cáp ngầm 24kV | Theo thiết kế được duyệt | 81,5 | m |
| 26 | Mốc báo cáp bằng sứ và lắp đặt | Theo thiết kế được duyệt | 8 | mốc |
| 27 | Biển báo an toàn | Theo thiết kế được duyệt | 1 | cái |
| 28 | Lắp biển báo (công bậc 4,0/7) | Theo thiết kế được duyệt | 1 | vị trí |
| 29 | Vận chuyển nội bộ dây dẫn bằng thủ công (≤100m) | 0,34 | tấn | |
| 30 | Vận chuyển nội bộ phụ kiện bằng thủ công (≤100m) | 0,5 | tấn | |
| 31 | Thí nghiệm tiếp địa cột điện | Theo TCVN | 1 | vị trí |
| 32 | Thí nghiệm cách điện đứng 3-:-35kV | Theo TCVN | 4 | bộ |
| 33 | Thí nghiệm cáp lực, điện áp 35kV (cáp 3 sợi, hệ số nhân công điều chỉnh 1,5) | Theo TCVN | 1 | sợi |
| 34 | Vận chuyển cáp, khung vỏ TBA, phụ kiện khác: ca xe tải 7T | ca | 1 | ca |
| 35 | Bốc dỡ bằng thủ công | 1 | xe | |
| 36 | Phí cầu đường: HN - NĐ: 02 chặng | 1 | xe | |
| 37 | Vận chuyển về công trình: (Ôtô tải 7,0 tấn) | 1 | ca | |
| 38 | Bốc dỡ bằng thủ công | 1 | xe | |
| D | Lắp đặt & thí nghiệm cấu kiên, phụ kiện các trạm biến áp kiểu trụ tích hợp | |||
| 1 | Tiếp địa trạm R≤4Ω | Theo thiết kế được duyệt | 1 | bộ |
| 2 | Bệ đỡ TBA trụ thép trọn bộ | Theo thiết kế được duyệt | 1 | bệ |
| 3 | Lắp đặt cáp Cu/XLPE/PVC (1*50)mm2-24kV từ tủ trung thế sang MBA | Theo thiết kế được duyệt | 0,15 | 100m |
| 4 | Làm và lắp đặt đầu cáp lực 22kV - cáp khô 1 pha: S ≤ 70mm2 | Theo thiết kế được duyệt | 6 | đầu |
| 5 | Cáp Cu/XLPE/PVC-0,6/1kV (1x120)mm2 lắp từ MBA 320kVA xuỗng tủ hạ thế | Theo thiết kế được duyệt | 49 | m |
| 6 | Kéo rải và lắp đặt cáp trong ống bảo vệ, trọng lượng cáp ≤2kg/m | Theo thiết kế được duyệt | 0,49 | 100m |
| 7 | Đầu cốt đồng M120mm2 | Theo thiết kế được duyệt | 14 | đầu |
| 8 | Ép đầu cốt đồng tiết diện cáp ≤ 120mm2 | Theo thiết kế được duyệt | 1,4 | 10đầu |
| 9 | Làm và lắp đặt đầu cáp hạ thế 1 pha có S ≤ 120mm2 | Theo thiết kế được duyệt | 14 | đầu |
| 10 | Biển báo an toàn & biển báo tên trạm | Theo thiết kế được duyệt | 2 | cái |
| 11 | Lắp biển báo (công bậc 4,0/7) | Theo thiết kế được duyệt | 2 | vị trí |
| 12 | Liên hệ đóng cắt điện | Theo thiết kế được duyệt | 2 | lần |
| 13 | Vận chuyển nội bộ dây dẫn bằng thủ công (≤100m) | 0,1 | tấn | |
| 14 | Vận chuyển nội bộ phụ kiện bằng thủ công (≤100m) | 0,5 | tấn | |
| 15 | Vận chuyển nội bộ Khung vỏ trạm, tủ hạ thế, trung thế bằng thủ công (≤100m) | 5 | tấn | |
| 16 | Vận chuyển nội bộ dụng cụ thi công bằng thủ công (≤100m) | 0,5 | tấn | |
| 17 | Thí nghiệm tiếp địa TBA | Theo TCVN | 1 | bộ |
| 18 | Thí nghiệm đồng hồ Ampe mét | Theo TCVN | 3 | cái |
| 19 | Thí nghiệm đồng hồ Vol met | Theo TCVN | 1 | cái |
| 20 | Thí nghiệm cầu chì (hệ số 0,1) | Theo TCVN | 1 | bộ |
| 21 | Thí nghiệm biến dòng điện | Theo TCVN | 6 | cái |
| 22 | Thí nghiệm MCCB; Contactor 3 pha từ 500-1000A | Theo TCVN | 1 | cái |
| 23 | Thí nghiệm MCCB; Contactor 3 pha từ 300-500A | Theo TCVN | 1 | cái |
| 24 | Thí nghiệm MCCB; Contactor 3 pha ≤ 300A | Theo TCVN | 5 | cái |
| 25 | Thí nghiệm công tơ 3 pha điện từ | Theo TCVN | 2 | cái |
| 26 | Thí nghiệm cáp lực, điện áp < 1kV (cáp 1 sợi) | Theo TCVN | 7 | sợi |
| 27 | Thí nghiệm cáp lực, điện áp 1-:-35kV, cáp 3 ruột | Theo TCVN | 3 | sợi |
| 28 | Thí nghiệm chống sét van, điện áp < 1kV | Theo TCVN | 3 | bộ |
| 29 | Xe chở thiết bị, cán bộ đi , về | 1 | ca xe | |
| 30 | Vận chuyển cáp, khung vỏTBA ki ốt, phụ kiện khác: ca xe tải 7T | ca | 1 | ca |
| 31 | Bốc dỡ bằng thủ công | 1 | xe | |
| 32 | Phí cầu đường: HN - NĐ: 02 chặng | 1 | xe | |
| 33 | Vận chuyển về công trình: (Ôtô tải 7,0 tấn) | 1 | ca | |
| 34 | Bốc dỡ bằng thủ công | 1 | xe | |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi