Gói thầu: Xây lắp
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20200755821-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 30/07/2020 16:15:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | CÔNG TY TNHH TƯ VẤN ĐẦU TƯ XÂY DỰNG PHÁT TRIỂN HOÀNG YẾN |
| Tên gói thầu | Xây lắp |
| Số hiệu KHLCNT | 20200753912 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách thành phố phân cấp (Đề án nâng cao chất lượng các tiêu chí xây dựng nông thôn mới giai đoạn 2016-2020) |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 07 Tháng |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2020-07-20 15:49:00 đến ngày 2020-07-30 16:15:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 3,534,098,479 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 50,000,000 VNĐ ((Năm mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
| A | SỬA CHỮA KHỐI A | |||
| 1 | Cạo bỏ lớp sơn tường hành lang tạo nhám ốp gạch | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 27,12 | m2 |
| 2 | Tháo dỡ trần thạch cao khung nhôm nổi | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 12,6 | m2 |
| 3 | Tháo dỡ vách bằng kính | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 39,2 | m2 |
| 4 | Cạo bỏ lớp sơn tường trong phòng học tạo nhám ốp gạch | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 40,78 | m2 |
| 5 | Phá dỡ tường xây gạch chiều dày tường 20cm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,64 | m3 |
| 6 | Bốc xếp vật liệu lên xuống xe bằng thủ công | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 2,681 | m3 |
| 7 | Vận chuyển xà bần bằng ôtô tự đổ, phạm vi <=1000m, ôtô 7T, đất cấp I | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,0268 | 100m3 |
| 8 | Vận chuyển xà bần tiếp cự ly <=7 km bằng ôtô tự đổ 7T, đất cấp I | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,0268 | 100m3 |
| 9 | Trát tường trong, dày 1,5 cm, vữa XM mác 75 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 4,04 | m2 |
| 10 | Bả bằng matít vào tường trong nhà | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 4,04 | m2 |
| 11 | Sơn tường trong nhà đã bả ,1 nước lót, 2 nước phủ | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 4,04 | m2 |
| 12 | Ốp gạch tường hành lang và trong phòng học gạch thạch anh 300x600mm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 67,9 | m2 |
| 13 | CCLD trần thạch cao chống ẩm khung nhôm nổi 60x60 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 11,34 | m2 |
| B | SỬA CHỮA KHỐI B | |||
| 1 | Cạo bỏ lớp sơn tường hành lang tạo nhám ốp gạch | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 13,68 | m2 |
| 2 | Tháo dỡ trần thạch cao khung nhôm nổi | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 5,4 | m2 |
| 3 | Tháo dỡ cửa sổ | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 6,24 | m2 |
| 4 | Phá dỡ tường xây gạch chiều dày 20cm tháo khung cửa | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 2,81 | m3 |
| 5 | Phá dỡ kết cấu bê tông ô văng | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,24 | m3 |
| 6 | Tháo dỡ máng xối nước | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 9,72 | m2 |
| 7 | Bốc xếp vật liệu lên xuống xe bằng thủ công | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 3,4624 | m3 |
| 8 | Vận chuyển xà bần bằng ôtô tự đổ, phạm vi <=1000m, ôtô 7T, đất cấp I | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,0346 | 100m3 |
| 9 | Vận chuyển xà bần tiếp cự ly <=7 km bằng ôtô tự đổ 7T, đất cấp I | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,0346 | 100m3 |
| 10 | Xây gạch ống không nung 10x10x20cm dày 20cm, vữa XM mác 75 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,4 | m3 |
| 11 | Trát tường trong, dày 1,5 cm, vữa XM mác 75 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 3 | m2 |
| 12 | Bả bằng matít vào tường trong nhà | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 3 | m2 |
| 13 | Sơn tường trong nhà đã bả ,1 nước lót, 2 nước phủ | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 3 | m2 |
| 14 | Ốp gạch tường hành lang và trong phòng học gạch thạch anh 300x600mm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 13,68 | m2 |
| 15 | CCLD cửa sổ mở 2 cánh, nhôm kính sơn tĩnh điện hệ 700, kính cường lực | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 3,12 | m2 |
| 16 | CCLD trần thạch cao chống ẩm khung nhôm nổi 60x60 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 5,4 | m2 |
| 17 | CCLD máng xối nước | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 16,2 | md |
| C | SỬA CHỮA KHỐI C | |||
| 1 | Cạo bỏ lớp sơn tường hành lang tạo nhám ốp gạch | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 14,04 | m2 |
| 2 | Tháo dỡ trần thạch cao khung nhôm nổi | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 32,76 | m2 |
| 3 | Tháo dỡ cửa sổ | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 12,48 | m2 |
| 4 | Phá dỡ tường xây gạch chiều dày 20cm tháo khung cửa | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1,184 | m3 |
| 5 | Bốc xếp vật liệu lên xuống xe bằng thủ công | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1,6052 | m3 |
| 6 | Vận chuyển xà bần bằng ôtô tự đổ, phạm vi <=1000m, ôtô 7T, đất cấp I | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,0161 | 100m3 |
| 7 | Vận chuyển xà bần tiếp cự ly <=7 km bằng ôtô tự đổ 7T, đất cấp I | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,0161 | 100m3 |
| 8 | Xây gạch ống không nung 10x10x20cm dày 20cm, vữa XM mác 75 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1,184 | m3 |
| 9 | Trát tường trong, dày 1,5 cm, vữa XM mác 75 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 8,88 | m2 |
| 10 | Bả bằng matít vào tường trong nhà | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 8,88 | m2 |
| 11 | Sơn tường trong nhà đã bả ,1 nước lót, 2 nước phủ | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 8,88 | m2 |
| 12 | Ốp gạch tường hành lang và trong phòng học gạch thạch anh 300x600mm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 14,04 | m2 |
| 13 | CCLD trần thạch cao khung nhôm nổi 60x60 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 32,76 | m2 |
| D | SỬA CHỮA KHỐI D | |||
| 1 | Tháo dỡ mái tôn cao <=16 m | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 163,1988 | m2 |
| 2 | Tháo dỡ xà gồ mái tôn cao <=16m | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1,0852 | tấn |
| 3 | Tháo dỡ trần tôn | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 90,48 | m2 |
| 4 | Phá dỡ kết cấu tường gạch | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 7,744 | m3 |
| 5 | Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép xà dầm, giằng | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 2,368 | m3 |
| 6 | Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép cột | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,8 | m3 |
| 7 | Tháo dỡ cửa | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 5,856 | m2 |
| 8 | Phá dỡ kết cấu bê tông cốt thép nền trệt | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 6,56 | m3 |
| 9 | Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép móng | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 2,5661 | m3 |
| 10 | Cạo bỏ lớp sơn tường hành lang tạo nhám ốp gạch, sơn mới lại | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 94,14 | m2 |
| 11 | Cạo bỏ lớp sơn tường trong phòng học tạo nhám ốp gạch | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 80,58 | m2 |
| 12 | Phá dỡ nền gạch xi măng | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 92,84 | m2 |
| 13 | Phá dỡ nền bê tông, nền láng vữa xi măng | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 3,91 | m3 |
| 14 | Bốc xếp vật liệu lên xuống xe bằng thủ công | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 25,2797 | m3 |
| 15 | Vận chuyển xà bần bằng ôtô tự đổ, phạm vi <=1000m, ôtô 7T, đất cấp I | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,2528 | 100m3 |
| 16 | Vận chuyển xà bần tiếp cự ly <=7 km bằng ôtô tự đổ 7T, đất cấp I | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,2528 | 100m3 |
| 17 | Xây gạch ống không nung 10x10x20cm dày 20cm, vữa XM mác 75 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 9,884 | m3 |
| 18 | Trát tường ngoài, dày 1,5 cm, vữa XM mác 75 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 30,28 | m2 |
| 19 | Trát tường trong, dày 1,5 cm, vữa XM mác 75 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 63,42 | m2 |
| 20 | Bê tông cột đá 1x2, mác 250 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,264 | m3 |
| 21 | Ván khuôn gỗ cho bê tông cột | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,0528 | 100m2 |
| 22 | SXLD cốt thép cột đường kính <=10 mm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,0068 | tấn |
| 23 | SXLD cốt thép cột đường kính <=18 mm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,0233 | tấn |
| 24 | Đóng lưới mắt cáo chống nứt tường | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 46,2 | m |
| 25 | Bê tông tấm đan để bàn lavabo đá 1x2, M200 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,16 | m3 |
| 26 | Ván khuôn gỗ cho bê tông tấm đan để bàn lavabo | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,0056 | 100m2 |
| 27 | SXLD cốt thép tấm đan đường kính D<=10mm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,0197 | tấn |
| 28 | Lắp đặt cấu kiện đúc sẳn tấm đan vào vị trí bệ đỡ lavabo | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1 | cái |
| 29 | Lát đá granít tự nhiên mặt bệ lavabo | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1,26 | m2 |
| 30 | Lợp mái tôn dày 0,45mm mạ màu cao <=4 m | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1,1802 | 100m2 |
| 31 | Cạo bỏ lớp sơn thép xà gồ cũ | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 35,136 | m2 |
| 32 | Sơn sắt thép các loại 3 nước | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 35,136 | m2 |
| 33 | Bả bằng matít vào tường trong nhà | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 71,64 | m2 |
| 34 | Bả bằng matít vào tường ngoài nhà | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 113,38 | m2 |
| 35 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 113,38 | m2 |
| 36 | Sơn tường trong nhà đã bả ,1 nước lót, 2 nước phủ | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 71,64 | m2 |
| 37 | Lát nền sàn gạch thạch anh 600x600mm, vữa XM cát mịn mác 75 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 80,84 | m2 |
| 38 | Lát nền sàn bằng gạch thạch anh nhám 300x300mm, vữa XM cát mịn mác 75 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 10,64 | m2 |
| 39 | Ốp gạch tường hành lang và trong phòng học gạch thạch anh 300x600mm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 83,4 | m2 |
| 40 | CCLD trần thạch cao chống ẩm khung nhôm nổi 60x60 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 10,64 | m2 |
| 41 | CCLD trần thạch cao khung nhôm nổi 60x60 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 80,84 | m2 |
| 42 | Cung cấp lắp dựng cửa đi khung nhôm sơn tĩnh điện, hệ 1000; kính cường lực | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 8,88 | m2 |
| 43 | Cung cấp lắp dựng cửa sổ khung nhôm, sơn tĩnh điện, hệ 700, kính cường lực | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1,56 | m2 |
| 44 | CCLĐ vách ngăn compact dày 12mm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 10,353 | m2 |
| 45 | CCLĐ máng xối nước | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 12,2 | md |
| 46 | Dây cáp 1C-1.5mm2, Cu/pvc | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 120 | m |
| 47 | Dây cáp 1C-2.5mm2, Cu/pvc | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 100 | m |
| 48 | Busbar 50A | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1 | cái |
| 49 | Lắp đặt đèn Exit | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 2 | bộ |
| 50 | Lắp đặt tủ điện 390x280x65mm sơn tĩnh điện | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1 | hộp |
| 51 | Lắp đặt MCB 4P-40A-6KA | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1 | cái |
| 52 | Lắp đặt MCB 4P-32A-6KA | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1 | cái |
| 53 | Lắp đặt MCB 1P-16A-6KA | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 2 | cái |
| 54 | Lắp đặt MCB 1P-20A-6KA | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 2 | cái |
| 55 | Lắp đặt RCBO-2P-20A-30mA | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1 | cái |
| 56 | Lắp đặt ống PVC D20 dày 1,4mm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 100 | m |
| 57 | Lắp đặt đèn 1,2m thân kiểu máng siêu mỏng, bộ 2 bóng Led 2x20W lắp âm trần thạch cao | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 10 | bộ |
| 58 | Lắp đặt đèn áp trần 12W | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 3 | bộ |
| 59 | Lắp đặt đèn Led downlight | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 2 | bộ |
| 60 | Lắp đặt đèn chiếu khẩn cấp + nguồn dự phòng 2h | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 2 | bộ |
| 61 | Lắp đặt công tắc đôi 1 chiều, 10A | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 2 | cái |
| 62 | Lắp đặt ổ cắm đôi 16A | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 6 | cái |
| 63 | Lắp đặt quạt treo tường điều khiển bằng remote 50W | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 6 | cái |
| 64 | Lắp đặt quạt hút đặt trên tường, 40W | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1 | cái |
| 65 | Lắp đặt ổ cắm điện thoại | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 4 | cái |
| 66 | Lắp đặt ổ cắm mạng internet | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 2 | cái |
| 67 | CCLĐ bộ phát Wifi | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 2 | cái |
| 68 | Cáp UPT Cat 6 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 320 | m |
| 69 | Lắp đặt ống PVC D20 dày 1,4mm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 320 | m |
| 70 | Lắp đặt ống nhựa uPVC D25 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,085 | 100m |
| 71 | Lắp đặt ống nhựa uPVC D20 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,052 | 100m |
| 72 | Lắp đặt co 90 độ uPVC D25 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 2 | cái |
| 73 | Lắp đặt co 90 độ uPVC D20 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 4 | cái |
| 74 | Lắp đặt co 90 độ ren trong uPVC D20 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 4 | cái |
| 75 | Lắp đặt tê giảm uPVC D32/25 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1 | cái |
| 76 | Lắp đặt chậu xí bệt | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 2 | bộ |
| 77 | Lắp đặt vòi rửa | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 2 | bộ |
| 78 | Lắp đặt hộp đựng giấy vệ sinh | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 2 | cái |
| 79 | Lắp đặt chậu rửa Lavabo | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 2 | bộ |
| 80 | Lắp đặt vòi xịt | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 2 | bộ |
| 81 | Lắp đặt gương soi | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 2 | cái |
| 82 | Lắp đặt hộp đựng xà phòng | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 2 | cái |
| 83 | Lắp đặt ống nhựa uPVC D114 | 0,02 | 100m | |
| 84 | Lắp đặt Co 135 độ uPVC D114 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 4 | cái |
| 85 | Lắp đặt tê cong nhựa uPVC D114 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 4 | cái |
| 86 | Lắp đặt ống nhựa uPVC D90 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,071 | 100m |
| 87 | Lắp đặt Co 90 độ uPVC D90 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1 | cái |
| 88 | Lắp đặt Tê cong uPVC 90/60 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 3 | cái |
| 89 | Lắp đặt Tê cong uPVC 90/42 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 2 | cái |
| 90 | Lắp đặt ống nhựa uPVC D60 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,013 | 100m |
| 91 | Lắp đặt Co 90 độ uPVC D60 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1 | cái |
| 92 | Lắp đặt Co 135 độ uPVC D60 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 4 | cái |
| 93 | Lắp đặt ống nhựa uPVC D42 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,026 | 100m |
| 94 | Lắp đặt co 135 độ uPVC D42 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 4 | cái |
| 95 | Lắp đặt phễu thu sàn D60 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 2 | cái |
| 96 | CCLĐ móc treo | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1 | cái |
| E | KHỐI ĐA NĂNG | |||
| 1 | Đào móng chiều rộng <= 6m bằng máy đào 0,8m3, đất cấp I | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1,2114 | 100m3 |
| 2 | Đào móng đà kiềng, rộng <=3 m, sâu <=1 m, đất cấp I | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 16,3527 | m3 |
| 3 | Đắp đất công trình bằng đầm cóc, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1,1572 | 100m3 |
| 4 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ, phạm vi <=1000m, ôtô 7T, đất cấp I | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,0542 | 100m3 |
| 5 | Vận chuyển đất tiếp cự ly <=7 km bằng ôtô tự đổ 7T, đất cấp I | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,0542 | 100m3 |
| 6 | Đắp cát công trình bằng máy đầm cóc, độ chặt yêu cầu K=0,85 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1,4468 | 100m3 |
| 7 | Đắp cát đệm đầu cừ | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 12,024 | m3 |
| 8 | Đóng cọc cừ tràm d8-d10, L=4m (25 cây/m2) | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 60,12 | 100m |
| 9 | Nạo vét bùn đầu cừ tràm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 12,024 | m3 |
| 10 | Bê tông đà kiềng, đá 1x2, mác 250 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 13,763 | m3 |
| 11 | Bê tông lót móng đá 1x2, chiều rộng <=250 cm, mác 150 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 6,012 | m3 |
| 12 | Bê tông móng đá 1x2, chiều rộng <=250 cm, mác 300 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 13,6997 | m3 |
| 13 | Bê tông cổ cột, đá 1x2, mác 300 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 3,9783 | m3 |
| 14 | Bê tông cột đá 1x2, mác 250 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 6,5 | m3 |
| 15 | Bê tông lót đà kiềng, đá 1x2, mác 150 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 7,645 | m3 |
| 16 | Bê tông dầm đá 1x2, mác 250 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 8,4 | m3 |
| 17 | Rải bạt nhựa lót nền trệt | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1,3976 | 100m2 |
| 18 | Bê tông nền tầng trệt, đá 1x2, mác 250 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 13,9758 | m3 |
| 19 | Bê tông sàn đá 1x2, mác 250 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 4,792 | m3 |
| 20 | Bê tông lanh tô, ô văng, bổ trụ đá 1x2, mác 200 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 2,378 | m3 |
| 21 | Ván khuôn thép cho bê tông lót móng và bê tông móng | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,4164 | 100m2 |
| 22 | Ván khuôn gỗ cho bê tông cổ cột | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,5742 | 100m2 |
| 23 | Ván khuôn gỗ cho bê tông cột | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1,0832 | 100m2 |
| 24 | Xây gạch ống 10x10x20, xây tường chiều dầy <=10 cm, chiều cao <=4m, vữa XM mác 75 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 5,397 | m3 |
| 25 | Xây tường bó nền gạch ống không nung 10x10x20 dày 20cm làm ván khuôn, vữa XM mác 75 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 6,324 | m3 |
| 26 | Ván khuôn gỗ cho bê tông đà kiềng | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 2,3915 | 100m2 |
| 27 | Ván khuôn gỗ cho bê tông xà dầm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1,6393 | 100m2 |
| 28 | Ván khuôn gỗ cho bê tông sàn mái, seno | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,599 | 100m2 |
| 29 | Ván khuôn gỗ cho bê tông lanh tô, ô văng và bổ trụ | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,2703 | 100m2 |
| 30 | SXLD cốt thép móng, đường kính <=10 mm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,0411 | tấn |
| 31 | SXLD cốt thép móng, đường kính <=18 mm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,7179 | tấn |
| 32 | SXLD cốt thép cổ cột đường kính <=10 mm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,0563 | tấn |
| 33 | SXLD cốt thép cổ cột đường kính <=18 mm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,6795 | tấn |
| 34 | SXLD cốt thép cột đường kính <=10 mm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,1714 | tấn |
| 35 | SXLD cốt thép cột đường kính <=18 mm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1,2906 | tấn |
| 36 | SXLD cốt thép giằng móng, đà kiềng, đường kính <=10 mm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,1134 | tấn |
| 37 | SXLD cốt thép giằng móng, đà kiềng, đường kính <=18 mm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,7074 | tấn |
| 38 | SXLD cốt thép dầm, dầm mái đường kính <=10 mm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,2573 | tấn |
| 39 | SXLD cốt thép dầm, dầm mái đường kính <=18 mm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1,5388 | tấn |
| 40 | SXLD cốt thép sàn, sàn mái đường kính <=10 mm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 2,9001 | tấn |
| 41 | SXLD cốt thép lanh tô đường kính <=10 mm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,0936 | tấn |
| 42 | SXLD cốt thép lanh tô đường kính >10 mm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,1499 | tấn |
| 43 | Xây tường ngoài gạch không nung 10x10x20cm, dày 20cm, chiều cao <=16m, vữa XM mác 75 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 28,2174 | m3 |
| 44 | Xây tường trong gạch không nung 10x10x20cm, dày 20cm, chiều cao <=16m, vữa XM mác 75 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 22,5344 | m3 |
| 45 | Xây tường ngoài gạch không nung 10x10x20cm, dày 10cm, chiều cao <=16m, vữa XM mác 75 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 3,2345 | m3 |
| 46 | Xây tường trong gạch không nung 10x10x20cm, dày 10cm, chiều cao <=16m, vữa XM mác 75 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,4955 | m3 |
| 47 | Xây gạch thẻ không nung 5x10x20, xây bậc tam cấp, vữa XM mác 75 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,7133 | m3 |
| 48 | Trát tường ngoài, dày 1,5 cm, vữa XM mác 75 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 205,777 | m2 |
| 49 | Trát tường trong, dày 1,5 cm, vữa XM mác 75 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 287,3915 | m2 |
| 50 | Trát xà dầm, vữa XM mác 75 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 36,24 | m2 |
| 51 | Trát trụ cột, dày 1,5 cm, vữa XM mác 75 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 29,61 | m2 |
| 52 | Bả bằng matít vào tường ngoài nhà | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 205,777 | m2 |
| 53 | Bả bằng matít vào tường trong nhà | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 287,3915 | m2 |
| 54 | Bả bằng matít vào cột, dầm, trần | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 65,85 | m2 |
| 55 | Sơn tường ngoài nhà đã bả ,1 nước lót, 2 nước phủ | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 271,627 | m2 |
| 56 | Sơn tường trong nhà đã bả ,1 nước lót, 2 nước phủ | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 287,3915 | m2 |
| 57 | Lát nền sàn bằng gạch thạch anh nhám 300x300mm, vữa XM cát mịn mác 75 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 21,6 | m2 |
| 58 | Lát nền sàn bằng gạch thạch anh nhám 600x600mm, vữa XM cát mịn mác 75 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 47,04 | m2 |
| 59 | Láng nền sàn không đánh màu, dày 2,0 cm, vữa XM mác 75 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 70,8 | m2 |
| 60 | Ốp gạch tường nhà bằng gạch thạch anh 300x600mm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 109,9095 | m2 |
| 61 | Quét chống thấm mái, sê nô, ô văng, nhà vệ sinh... | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 79,07 | m2 |
| 62 | CCLĐ sàn nhựa VINYL | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 70,8 | m2 |
| 63 | Lát đá granit bậc tam cấp | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 18,585 | m2 |
| 64 | Lát đá granit mặt lavabo | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1,28 | m2 |
| 65 | Ốp đá trang trí quy cách 100x200mm vào tường | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 120,05 | m2 |
| 66 | Đắp gờ chỉ trang trí, vữa XM mác 75 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 27,7 | m |
| 67 | CCLD trần thạch cao khung nhôm nổi 60x60cm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 86,16 | m2 |
| 68 | CCLD trần thạch cao chống ẩm khung nhôm nổi 60x60cm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 14,25 | m2 |
| 69 | Cung cấp lắp dựng cửa đi, cửa nhựa lõi thép kính cường lực | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 14,16 | m2 |
| 70 | CCLĐ phụ kiện cửa đi | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 6 | cái |
| 71 | Cung cấp lắp dựng cửa sổ, cửa nhựa lõi thép kính cường lực | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 15,12 | m2 |
| 72 | Cung cấp lắp dựng vách kính, khung nhôm hệ 1000, vách kính cố định cường lực | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 3,92 | m2 |
| 73 | CCLĐ lan can Inox | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 8,865 | m2 |
| 74 | CCLĐ kính tráng thủy | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1 | cái |
| 75 | CCLĐ tấm nhôm nhựa Alu vào tường và sàn bê tông | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 179,354 | m2 |
| 76 | CCLĐ tấm compact dày 12mm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 6,4 | m2 |
| 77 | Sản xuất xà gồ thép mạ kẽm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,328 | tấn |
| 78 | Lắp dựng xà gồ thép mạ kẽm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,328 | tấn |
| 79 | Bê tông tấm đan để bàn lavabo đá 1x2, M200 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,1216 | m3 |
| 80 | Ván khuôn gỗ cho bê tông tấm đan để bàn lavabo | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,0043 | 100m2 |
| 81 | SXLD cốt thép tấm đan đường kính D<=10mm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,0084 | tấn |
| 82 | Lắp đặt cấu kiện đúc sẳn tấm đan vào vị trí bệ đỡ lavabo | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1 | cái |
| 83 | Lợp mái tôn dày 0,45mm màu xanh ngọc cao <=4 m | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1,221 | 100m2 |
| 84 | Đóng lưới mắt cáo chống nứt tường | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 349,8 | m |
| 85 | Lắp dựng dàn giáo trong, chiều cao cao chuẩn 3,6m | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1,4785 | 100m2 |
| 86 | Lắp dựng dàn giáo trong, mỗi 1,2m chiều cao tăng thêm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1,4785 | 100m2 |
| 87 | Lắp dựng dàn giáo thép thi công, giàn giáo ngoài | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 4,4133 | 100m2 |
| 88 | Dây cáp 1C-1.5mm2, Cu/pvc | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 200 | m |
| 89 | Dây cáp 1C-2.5mm2, Cu/pvc | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 150 | m |
| 90 | Busbar 50A | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1 | cái |
| 91 | Lắp đặt đèn Exit | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 2 | bộ |
| 92 | Lắp đặt tủ điện 390x280x65mm sơn tĩnh điện | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1 | hộp |
| 93 | Lắp đặt MCB 4P-32A-6KA | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1 | cái |
| 94 | Lắp đặt MCB 1P-20A-6KA | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 2 | cái |
| 95 | Lắp đặt MCB 1P - 16A - 6KA | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 2 | cái |
| 96 | Lắp đặt RCBO-2P-20A-30mA | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1 | cái |
| 97 | Lắp đặt ống PVC D20 dày 1,4mm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 200 | m |
| 98 | Lắp đặt đèn 1,2m thân kiểu máng siêu mỏng, bộ 2 bóng Led 2x20W lắp âm trần thạch cao | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 12 | bộ |
| 99 | Lắp đặt đèn áp trần 12W | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 6 | bộ |
| 100 | Lắp đặt đèn Led downlight | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 6 | bộ |
| 101 | Lắp đặt công tắc đôi 1 chiều, 10A | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 4 | cái |
| 102 | Lắp đặt ổ cắm đôi 16A | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 4 | cái |
| 103 | Lắp đặt quạt treo tường điều khiển bằng remote 50W | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 8 | cái |
| 104 | Lắp đặt quạt hút đặt trên tường, 40W | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 3 | cái |
| 105 | Lắp đặt ống nhựa uPVC D25 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,107 | 100m |
| 106 | Lắp đặt co 90 độ ren trong uPVC D20 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 11 | cái |
| 107 | Lắp đặt tê giảm uPVC D32/25 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1 | cái |
| 108 | Lắp đặt tê giảm uPVC D25/20 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 9 | cái |
| 109 | Lắp đặt chậu xí bệt | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1 | bộ |
| 110 | Lắp đặt Chậu xí bệt trẻ em | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 3 | bộ |
| 111 | Lắp đặt vòi rửa | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 4 | bộ |
| 112 | Lắp đặt hộp đựng giấy vệ sinh | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 4 | cái |
| 113 | Lắp đặt chậu rửa Lavabo | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 4 | bộ |
| 114 | Lắp đặt vòi xịt | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 4 | bộ |
| 115 | Lắp đặt gương soi | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 4 | cái |
| 116 | Lắp đặt chậu tiểu nam | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 3 | bộ |
| 117 | Lắp đặt hộp đựng xà phòng | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 4 | cái |
| 118 | Lắp đặt ống nhựa uPVC D114 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,113 | 100m |
| 119 | Lắp đặt Co 135 độ uPVC D114 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 6 | cái |
| 120 | Lắp đặt tê cong nhựa uPVC D114 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 6 | cái |
| 121 | Lắp đặt Tê giảm uPVC 114/90 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 2 | cái |
| 122 | Lắp đặt ống nhựa uPVC D90 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,085 | 100m |
| 123 | Lắp đặt Co 135 độ uPVC D90 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 2 | cái |
| 124 | Lắp đặt Co 90 độ uPVC D90 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 2 | cái |
| 125 | Lắp đặt Tê giảm uPVC 90/60 | 2 | cái | |
| 126 | Lắp đặt Tê cong uPVC 90/60 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 3 | cái |
| 127 | Lắp đặt Tê cong uPVC 90/42 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 3 | cái |
| 128 | Lắp đặt ống nhựa uPVC D60 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,127 | 100m |
| 129 | Lắp đặt Co 135 độ uPVC D60 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 18 | cái |
| 130 | Lắp đặt Tê cong uPVC 60/42 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 3 | cái |
| 131 | Lắp đặt Co 90 độ uPVC D60 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 2 | cái |
| 132 | Lắp đặt ống nhựa uPVC D42 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,039 | 100m |
| 133 | Lắp đặt co 135 độ uPVC D42 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 8 | cái |
| 134 | Lắp đặt co 90 độ uPVC D42 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 3 | cái |
| 135 | Lắp đặt phễu thu sàn D60 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 5 | cái |
| 136 | CCLĐ móc treo | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1 | cái |
| 137 | Lắp đặt ống nhựa uPVC D60 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,36 | 100m |
| 138 | Lắp đặt Co 135 độ uPVC D60 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 12 | cái |
| 139 | Lắp đặt co 90 độ uPVC D60 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 6 | cái |
| 140 | Lắp đặt cầu chắn rác D60 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 6 | cái |
| 141 | CCLĐ bát kẹp ống các loại | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 12 | cái |
| F | CẢI TẠO, SỬA CHỮA ĐÀI NƯỚC | |||
| 1 | Tháo dỡ bồn nước (không tính vật tư) | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1 | cái |
| 2 | Tháo dỡ khung thép đặt bồn nước | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,5078 | tấn |
| 3 | Phá dỡ kết cấu bê tông cốt thép móng, đà kiềng, cổ cột bằng máy khoan | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1,9833 | m3 |
| 4 | Cạo bỏ lớp sơn sắt thép cột đỡ bồn nước | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 16,1712 | m2 |
| 5 | Đào móng chiều rộng <= 6m bằng máy đào 0,8m3, đất cấp I | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,1198 | 100m3 |
| 6 | Đào móng đà kiềng, rộng <=3 m, sâu <=1 m, đất cấp I | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,9984 | m3 |
| 7 | Đắp đất công trình bằng đầm cóc, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,1097 | 100m3 |
| 8 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ, phạm vi <=1000m, ôtô 7T, đất cấp I | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,0101 | 100m3 |
| 9 | Vận chuyển đất tiếp cự ly <=7 km bằng ôtô tự đổ 7T, đất cấp I | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,1198 | 100m3 |
| 10 | Đắp cát đệm đầu cừ | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1,152 | m3 |
| 11 | Đóng cọc cừ tràm d8-d10, L=4m (25 cây/m2) | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 5,76 | 100m |
| 12 | Nạo vét bùn đầu cừ tràm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1,152 | m3 |
| 13 | Bê tông đà kiềng, đá 1x2, mác 250 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,48 | m3 |
| 14 | Bê tông lót móng đá 1x2, chiều rộng <=250 cm, mác 150 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,576 | m3 |
| 15 | Bê tông móng đá 1x2, chiều rộng <=250 cm, mác 300 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1,2633 | m3 |
| 16 | Bê tông cổ cột, đá 1x2, mác 300 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,216 | m3 |
| 17 | Bê tông lót đà kiềng, đá 1x2, mác 150 | 0,32 | m3 | |
| 18 | Ván khuôn thép cho bê tông lót móng và bê tông móng | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,0512 | 100m2 |
| 19 | Ván khuôn gỗ cho bê tông cổ cột | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,0432 | 100m2 |
| 20 | Ván khuôn gỗ cho bê tông đà kiềng | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,064 | 100m2 |
| 21 | SXLD cốt thép móng, đường kính <=18 mm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,0554 | tấn |
| 22 | SXLD cốt thép cổ cột đường kính <=10 mm | 0,0051 | tấn | |
| 23 | SXLD cốt thép cổ cột đường kính <=18 mm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,0556 | tấn |
| 24 | SXLD cốt thép giằng móng, đà kiềng, đường kính <=10 mm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,0064 | tấn |
| 25 | SXLD cốt thép giằng móng, đà kiềng, đường kính <=18 mm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,0669 | tấn |
| 26 | Trát trụ cột, dày 1,5 cm, vữa XM mác 75 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,96 | m2 |
| 27 | Bả bằng matít vào cột, dầm, trần | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,96 | m2 |
| 28 | Sơn cột ngoài nhà đã bả ,1 nước lót, 2 nước phủ | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,96 | m2 |
| 29 | Sơn sắt thép các loại 3 nước | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 16,1712 | m2 |
| 30 | Lắp dựng cột thép | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,5078 | tấn |
| G | HÀNG RÀO | |||
| 1 | Đào móng chiều rộng <= 6m bằng máy đào 0,8m3, đất cấp I | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1,6041 | 100m3 |
| 2 | Đào móng đà kiềng, rộng <=3 m, sâu <=1 m, đất cấp I | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 11,5232 | m3 |
| 3 | Đắp đất công trình bằng đầm cóc, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1,4523 | 100m3 |
| 4 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ, phạm vi <=1000m, ôtô 7T, đất cấp I | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,1518 | 100m3 |
| 5 | Vận chuyển đất tiếp cự ly <=7 km bằng ôtô tự đổ 7T, đất cấp I | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,1518 | 100m3 |
| 6 | Đắp cát đệm đầu cừ | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 15,424 | m3 |
| 7 | Đóng cọc cừ tràm d8-d10, L=4m (25 cây/m2) | 77,12 | 100m | |
| 8 | Bê tông đà kiềng, đá 1x2, mác 250 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 6,732 | m3 |
| 9 | Bê tông lót móng đá 1x2, chiều rộng <=250 cm, mác 150 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 7,712 | m3 |
| 10 | Bê tông móng đá 1x2, chiều rộng <=250 cm, mác 300 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 17,2227 | m3 |
| 11 | Bê tông cổ cột, đá 1x2, mác 300 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1,764 | m3 |
| 12 | Bê tông cột đá 1x2, mác 250 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 4,5 | m3 |
| 13 | Bê tông lót đà kiềng, đá 1x2, mác 150 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 4,488 | m3 |
| 14 | Bê tông dầm giằng đá 1x2, mác 250 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,84 | m3 |
| 15 | Ván khuôn thép cho bê tông lót móng và bê tông móng | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,6144 | 100m2 |
| 16 | Ván khuôn gỗ cho bê tông cổ cột | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,3528 | 100m2 |
| 17 | Ván khuôn gỗ cho bê tông cột | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,9 | 100m2 |
| 18 | Ván khuôn gỗ cho bê tông đà kiềng | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,3612 | 100m2 |
| 19 | Ván khuôn gỗ cho bê tông xà dầm giằng | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,4488 | 100m2 |
| 20 | SXLD cốt thép móng, đường kính <=18 mm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,7749 | tấn |
| 21 | SXLD cốt thép cổ cột đường kính <=10 mm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,0537 | tấn |
| 22 | SXLD cốt thép cổ cột đường kính <=18 mm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,6894 | tấn |
| 23 | SXLD cốt thép cột đường kính <=10 mm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,1223 | tấn |
| 24 | SXLD cốt thép cột đường kính <=18 mm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,6338 | tấn |
| 25 | SXLD cốt thép giằng móng, đà kiềng, đường kính <=10 mm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,1183 | tấn |
| 26 | SXLD cốt thép giằng móng, đà kiềng, đường kính <=18 mm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,7895 | tấn |
| 27 | SXLD cốt thép giằng tường đường kính <=10 mm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,0328 | tấn |
| 28 | SXLD cốt thép giằng tường đường kính <=18 mm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,7895 | tấn |
| 29 | Xây tường ngoài gạch không nung 10x10x20cm, dày 10cm, chiều cao <=4m, vữa XM mác 75 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 19,9531 | m3 |
| 30 | Xây gạch thẻ không nung 5x10x20, xây bậc tam cấp, vữa XM mác 75 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 4,5938 | m3 |
| 31 | Xây gạch thẻ không nung 5x10x20, xây ốp cột, vữa XM mác 75 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1,05 | m3 |
| 32 | Trát tường ngoài, dày 1,5 cm, vữa XM mác 75 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 102,3905 | m2 |
| 33 | Trát xà dầm, vữa XM mác 75 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 20,61 | m2 |
| 34 | Trát trụ cột, dày 1,5 cm, vữa XM mác 75 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 73,96 | m2 |
| 35 | Bả bằng matít vào tường ngoài nhà | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 99,7655 | m2 |
| 36 | Bả bằng matít vào cột, dầm giằng | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 94,57 | m2 |
| 37 | Sơn tường ngoài nhà đã bả ,1 nước lót, 2 nước phủ | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 194,3355 | m2 |
| 38 | Láng nền sàn ram dốc dày 3cm và tạo nhám | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 15,05 | m2 |
| 39 | Ốp đá trang trí không quy cách vào tường | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 33,91 | m2 |
| 40 | Đắp gờ chỉ trang trí, vữa XM mác 75 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 96 | m |
| 41 | CCLD hàng rào song sắt | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 127,38 | m2 |
| 42 | Tháo dỡ hàng rào tạm bằng tole | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 184,3 | m2 |
| 43 | Đóng lưới mắt cáo chống nứt tường | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 105,4 | m |
| H | NHÀ VỆ SINH | |||
| 1 | Đào móng nhà vệ sinh đào bằng thủ công, đất cấp I | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 17,563 | m3 |
| 2 | Đào móng đà kiềng bằng thủ công, đất cấp I | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 2,098 | m3 |
| 3 | Đắp đất công trình bằng đầm cóc, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,1663 | 100m3 |
| 4 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ, phạm vi <=1000m, ôtô 7T, đất cấp I | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,0303 | 100m3 |
| 5 | Vận chuyển đất tiếp cự ly <=7 km bằng ôtô tự đổ 7T, đất cấp I | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,0303 | 100m3 |
| 6 | Đắp cát công trình bằng máy đầm cóc, độ chặt yêu cầu K=0,85 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,066 | 100m3 |
| 7 | Đắp cát đệm đầu cừ | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1,544 | m3 |
| 8 | Đóng cọc cừ tràm d8-d10, L=4m (25 cây/m2) | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 7,72 | 100m |
| 9 | Nạo vét bùn đầu cừ tràm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1,544 | m3 |
| 10 | Bê tông đà kiềng, đá 1x2, mác 250 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1,6138 | m3 |
| 11 | Bê tông lót móng đá 1x2, chiều rộng <=250 cm, mác 150 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,772 | m3 |
| 12 | Bê tông móng đá 1x2, chiều rộng <=250 cm, mác 300 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1,9578 | m3 |
| 13 | Bê tông cổ cột, đá 1x2, mác 300 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,3 | m3 |
| 14 | Bê tông cột đá 1x2, mác 250 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,75 | m3 |
| 15 | Bê tông lót đà kiềng, đá 1x2, mác 150 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,8069 | m3 |
| 16 | Bê tông dầm đá 1x2, mác 250 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 5,04 | m3 |
| 17 | Rải bạt nhựa lót nền trệt | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,165 | 100m2 |
| 18 | Bê tông nền tầng trệt, đá 1x2, mác 250 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1,65 | m3 |
| 19 | Bê tông sàn đá 1x2, mác 250 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,112 | m3 |
| 20 | Bê tông lanh tô, ô văng, bổ trụ đá 1x2, mác 200 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,448 | m3 |
| 21 | Ván khuôn thép cho bê tông lót móng và bê tông móng | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,0696 | 100m2 |
| 22 | Ván khuôn gỗ cho bê tông cổ cột | 0,06 | 100m2 | |
| 23 | Ván khuôn gỗ cho bê tông cột | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,15 | 100m2 |
| 24 | Xây gạch ống 10x10x20, xây tường chiều dầy <=10 cm, chiều cao <=4m, vữa XM mác 75 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,6911 | m3 |
| 25 | Ván khuôn gỗ cho bê tông đà kiềng | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,4963 | 100m2 |
| 26 | Ván khuôn gỗ cho bê tông xà dầm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,1975 | 100m2 |
| 27 | Ván khuôn gỗ cho bê tông sàn mái, seno | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,014 | 100m2 |
| 28 | Ván khuôn gỗ cho bê tông lanh tô, ô văng và bổ trụ | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,0991 | 100m2 |
| 29 | SXLD cốt thép móng, đường kính <=18 mm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,2145 | tấn |
| 30 | SXLD cốt thép cổ cột đường kính <=10 mm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,008 | tấn |
| 31 | SXLD cốt thép cổ cột đường kính <=18 mm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,1199 | tấn |
| 32 | SXLD cốt thép cột đường kính <=10 mm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,0241 | tấn |
| 33 | SXLD cốt thép cột đường kính <=18 mm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,1798 | tấn |
| 34 | SXLD cốt thép giằng móng, đà kiềng, đường kính <=10 mm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,0366 | tấn |
| 35 | SXLD cốt thép giằng móng, đà kiềng, đường kính <=18 mm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,1912 | tấn |
| 36 | SXLD cốt thép dầm, dầm mái đường kính <=10 mm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,03 | tấn |
| 37 | SXLD cốt thép dầm, dầm mái đường kính <=18 mm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,1478 | tấn |
| 38 | SXLD cốt thép sàn, sàn mái đường kính <=10 mm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,3738 | tấn |
| 39 | SXLD cốt thép lanh tô đường kính <=10 mm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,0218 | tấn |
| 40 | SXLD cốt thép lanh tô đường kính >10 mm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,0294 | tấn |
| 41 | Xây tường ngoài gạch không nung 10x10x20cm, dày 20cm, chiều cao <=4m, vữa XM mác 75 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 8,1266 | m3 |
| 42 | Xây tường trong gạch không nung 10x10x20cm, dày 10cm, chiều cao <=4m, vữa XM mác 75 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 3,055 | m3 |
| 43 | Trát tường ngoài, dày 1,5 cm, vữa XM mác 75 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 20,7606 | m2 |
| 44 | Trát tường trong, dày 1,5 cm, vữa XM mác 75 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 79,7902 | m2 |
| 45 | Trát xà dầm, vữa XM mác 75 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 3,608 | m2 |
| 46 | Trát trụ cột, dày 1,5 cm, vữa XM mác 75 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 3,96 | m2 |
| 47 | Trát trần mái, vữa XM mác 75 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1,4 | m2 |
| 48 | Bả bằng matít vào tường ngoài nhà | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 20,7606 | m2 |
| 49 | Bả bằng matít vào tường trong nhà | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 81,1102 | m2 |
| 50 | Bả bằng matít vào cột, dầm, trần | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 7,648 | m2 |
| 51 | Sơn tường ngoài nhà đã bả ,1 nước lót, 2 nước phủ | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 28,4086 | m2 |
| 52 | Sơn tường trong nhà đã bả ,1 nước lót, 2 nước phủ | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 81,1102 | m2 |
| 53 | Lát nền sàn bằng gạch thạch anh nhám 300x300mm, vữa XM cát mịn mác 75 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 17,51 | m2 |
| 54 | Láng nền sàn nhà vệ sinh, dày 2,0 cm, vữa XM mác 75 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 17,51 | m2 |
| 55 | Ốp gạch tường nhà vệ sinh gạch thạch anh 300x600mm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 43,54 | m2 |
| 56 | Quét chống thấm mái, sê nô, ô văng, nhà vệ sinh... | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 4,28 | m2 |
| 57 | Đắp gờ chỉ trang trí, vữa XM mác 75 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 28,42 | m |
| 58 | CCLD trần thạch cao chống ẩm khung nhôm nổi 60x60cm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 17,23 | m2 |
| 59 | Cung cấp lắp dựng cửa đi khung nhôm sơn tĩnh điện, hệ 1000; kính cường lực | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 2,8 | m2 |
| 60 | Cung cấp lắp dựng cửa sổ khung nhôm, sơn tĩnh điện, hệ 700, kính cường lực | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 2,3 | m2 |
| 61 | Sản xuất xà gồ thép mạ kẽm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,0717 | tấn |
| 62 | Lắp dựng xà gồ thép | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,0717 | tấn |
| 63 | Lợp mái tôn dày 0,45mm màu xanh ngọc cao <=4 m | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,2323 | 100m2 |
| 64 | Đóng lưới mắt cáo chống nứt tường | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 73,82 | m |
| 65 | Lắp dựng dàn giáo thép thi công, giàn giáo ngoài | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,5986 | 100m2 |
| 66 | Dây cáp 1C-1.5mm2, Cu/pvc | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 68 | m |
| 67 | Dây cáp 1C-2.5mm2, Cu/pvc | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 68 | m |
| 68 | Lắp đặt đèn Led downlight | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 5 | bộ |
| 69 | Lắp đặt MCB: 1P - 16A - 6KA | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1 | cái |
| 70 | Lắp đặt công tắc đôi 1 chiều, 10A | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1 | cái |
| 71 | Lắp đặt ổ cắm đôi 16A | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1 | cái |
| 72 | Lắp đặt ống nhựa uPVC D25 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,1 | 100m |
| 73 | Lắp đặt ống nhựa uPVC D20 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,11 | 100m |
| 74 | Lắp đặt co 90 độ uPVC D25 | 2 | cái | |
| 75 | Lắp đặt co 90 độ uPVC D20 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 11 | cái |
| 76 | Lắp đặt co 90 độ ren trong uPVC D20 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 11 | cái |
| 77 | Lắp đặt tê giảm uPVC D32/25 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1 | cái |
| 78 | Lắp đặt tê giảm uPVC D25/20 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 11 | cái |
| 79 | Lắp đặt chậu xí bệt | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1 | bộ |
| 80 | Lắp đặt Chậu xí bệt trẻ em | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 3 | bộ |
| 81 | Lắp đặt vòi rửa | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 4 | bộ |
| 82 | Lắp đặt hộp đựng giấy vệ sinh | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 4 | cái |
| 83 | Lắp đặt chậu rửa Lavabo | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 4 | bộ |
| 84 | Lắp đặt vòi xịt | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 4 | bộ |
| 85 | Lắp đặt gương soi | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 4 | cái |
| 86 | Lắp đặt chậu tiểu nam | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 3 | bộ |
| 87 | Lắp đặt hộp đựng xà phòng | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 4 | cái |
| 88 | Lắp đặt ống nhựa uPVC D114 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,055 | 100m |
| 89 | Lắp đặt Co 135 độ uPVC D114 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 6 | cái |
| 90 | Lắp đặt tê cong nhựa uPVC D114 | 4 | cái | |
| 91 | Lắp đặt ống nhựa uPVC D90 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,03 | 100m |
| 92 | Lắp đặt Co 135 độ uPVC D90 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 2 | cái |
| 93 | Lắp đặt Tê cong uPVC 90/60 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1 | cái |
| 94 | Lắp đặt Tê cong uPVC 90/42 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 3 | cái |
| 95 | Lắp đặt ống nhựa uPVC D60 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,02 | 100m |
| 96 | Lắp đặt Co 135 độ uPVC D60 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 6 | cái |
| 97 | Lắp đặt ống nhựa uPVC D42 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,075 | 100m |
| 98 | Lắp đặt co 135 độ uPVC D42 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 8 | cái |
| 99 | Lắp đặt phễu thu sàn D60 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 5 | cái |
| 100 | CCLĐ móc treo | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1 | cái |
| I | BỂ NƯỚC NGẦM | |||
| 1 | Đào móng chiều rộng <= 6m bằng máy đào 0,8m3, đất cấp I | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,2738 | 100m3 |
| 2 | Đắp đất công trình bằng đầm cóc, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,0842 | 100m3 |
| 3 | Đắp cát đệm đầu cừ | 2,106 | m3 | |
| 4 | Đóng cọc cừ tràm d8-d10, L=4m (25 cây/m2) | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 10,53 | 100m |
| 5 | Bê tông lót móng bể, đá 1x2 M150 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1,053 | m3 |
| 6 | Bê tông móng bể nước ngầm đá 1x2, chiều rộng >250 cm, mác 300 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 2,106 | m3 |
| 7 | Bê tông tường bể đá 1x2, chiều dày <=45 cm, M300 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 4,416 | m3 |
| 8 | Bê tông bản nắp bể nước ngầm đá 1x2, mác 300 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1,198 | m3 |
| 9 | Bê tông tấm đan, đá 1x2, mác 200 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,0384 | m3 |
| 10 | Ván khuôn thép bê tông lót móng bể | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,0132 | 100m2 |
| 11 | Ván khuôn thép móng bể | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,0264 | 100m2 |
| 12 | Ván khuôn thép tường bể. | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,4094 | 100m2 |
| 13 | Ván khuôn sàn bản nắp bể nước ngầm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,054 | 100m2 |
| 14 | Nạo vét bùn đầu cừ tràm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0 | m3 |
| 15 | Bể nước ngầm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0 | |
| 16 | Ván khuôn tấm đan bể | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,0155 | 100m2 |
| 17 | Sản xuất lắp dựng cốt thép đáy bể nước ngầm đường kính cốt thép <=10mm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,0039 | tấn |
| 18 | Sản xuất lắp dựng cốt thép đáy bể nước ngầm đường kính cốt thép <=18mm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,3878 | tấn |
| 19 | Sản xuất lắp dựng cốt thép thành bể nước ngầm, đường kính <=18 mm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,7301 | tấn |
| 20 | Sản xuất lắp dựng cốt thép bản nắp bể nước , đường kính <=10 mm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,1252 | tấn |
| 21 | Sản xuất lắp dựng cốt thép bản nắp bể nước, đường kính >10 mm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,0097 | tấn |
| 22 | Trát tường trong, dày 2,0 cm, vữa XM mác 75 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 22,89 | m2 |
| 23 | Trát tường ngoài, dày 2,0 cm, vữa XM mác 75 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1,74 | m2 |
| 24 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 3,0 cm, vữa XM mác 75 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 5,89 | m2 |
| 25 | Lát nền, sàn bằng gạch Ceramic 300x300mm, vữa XM cát mịn mác 75 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 5,89 | m2 |
| 26 | Ốp tường, trụ, cột, gạch Ceramic 300x300mm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 17 | m2 |
| 27 | Xử lý chống thấm mạch ngừng bằng Waterbar | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 10,8 | m |
| 28 | Quét chất chống thấm (theo quy trình nhà sản xuất) | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 28,78 | m2 |
| 29 | CCLĐ thanh Inox thang leo xuống bể | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1 | cái |
| 30 | Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẳn tấm đan <100kg | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1 | cái |
| J | BỂ TỰ HOẠI | |||
| 1 | Đào móng chiều rộng <= 6m bằng máy đào 0,8m3, đất cấp I | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,3311 | 100m3 |
| 2 | Đắp đất công trình bằng đầm cóc, độ chặt yêu cầu K=0,90 | 0,0594 | 100m3 | |
| 3 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ, phạm vi <=1000m, ôtô 7T, đất cấp I | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,2717 | 100m3 |
| 4 | Vận chuyển đất tiếp cự ly <=7 km bằng ôtô tự đổ 7T, đất cấp I | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,2717 | 100m3 |
| 5 | Đắp cát đệm đầu cừ tràm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1,698 | m3 |
| 6 | Đóng cọc cừ tràm d8-d10, L=4m(25 cây/m2) | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 16,98 | 100m |
| 7 | Nạo vét bùn đầu cừ tràm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1,698 | m3 |
| 8 | Bê tông móng bể, đá 1x2 M200 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 3,396 | m3 |
| 9 | Xây gạch thẻ không nung 5x10x20cm dày 20cm, vữa XM mác 75 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 8,424 | m3 |
| 10 | Bê tông tấm đan, đá 1x2, mác 200 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1,698 | m3 |
| 11 | Ván khuôn thép móng bể | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,06 | 100m2 |
| 12 | Trát tường trong, dày 2,0 cm, vữa XM mác 75 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 48,24 | m2 |
| 13 | Ván khuôn tấm đan bể | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,0321 | 100m2 |
| 14 | SXLD cốt thép bể tự hoại, đường kính <=10 mm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,5049 | tấn |
| 15 | Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẳn tấm đan <100kg | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 6 | cái |
| K | SÂN ĐƯỜNG | |||
| 1 | Vệ sinh chà nhám mặt sân đường bê tông nội bộ | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1.248,27 | m2 |
| 2 | Chặt và đào gốc cây, đường kính gốc cây >70 cm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 5 | Cây |
| 3 | Bê tông nền sân đá 1x2, mác 200 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 48,6195 | m3 |
| 4 | Vận chuyển đất trồng bồn hoa khối đa năng | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 10,0213 | m3 |
| 5 | Trồng hoa trang trí bồn cây khối đa năng | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,1104 | 10m2/ lần |
| 6 | Tưới nước thảm cỏ, bồn hoa, bồn kiểng, -bằng nước máy tưới thủ công | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,1104 | 100m2 |
| L | HỆ THỐNG CẤP THOÁT NƯỚC TỔNG THỂ | |||
| 1 | Lắp đặt ống nhựa uPVC D49 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,1 | 100m |
| 2 | Lắp đặt ống nhựa uPVC D32 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 2,05 | 100m |
| 3 | Lắp đặt co 90 độ uPVC D49 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1 | cái |
| 4 | Lắp đặt co 90 độ uPVC D32 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 5 | cái |
| 5 | Lắp đặt tê giảm uPVC D49/32 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1 | cái |
| 6 | Lắp đặt tê uPVC D32 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 2 | cái |
| 7 | Lắp đặt nối ren ngoài uPVC 49 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1 | cái |
| 8 | Lắp đặt van khóa D49 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1 | cái |
| 9 | Lắp đặt bồn chứa nước inox, dung tích bằng 2,0m3 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1 | bể |
| 10 | CCLĐ phao điện bơm nước | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1 | |
| 11 | Lắp đặt ống nhựa uPVC D200 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,814 | 100m |
| 12 | Lắp đặt co lơi uPVC D200 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 5 | cái |
| 13 | Lắp đặt cống thoát nước BTCT ly tâm D300-H10 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,038 | 100m |
| 14 | Lắp đặt gối cống BTCT đúc sẳn D300 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 5 | cái |
| 15 | CCLĐ bơm chống ngập 4HP | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 2 | cái |
| 16 | Lắp đặt ống uPVC D90 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,04 | 100m |
| 17 | Lắp đặt Van 1 chiều D300 bằng gang cầu | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 2 | cái |
| M | HỆ THỐNG ĐIỆN TỔNG THỂ | |||
| 1 | Lắp đặt ống nhựa xoắn HDPE D50/40 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 2,45 | 100m |
| 2 | Cáp điện 1C(4x6.0)mm2, Cu/XLPE/PVC | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 105 | m |
| 3 | Cáp điện 1C(4x4.0)mm2, Cu/XLPE, PVC | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 140 | m |
| 4 | Cáp điện 1C-6mm2, Cu/XLPE, PVC | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 105 | m |
| 5 | Cáp điện 1C-4mm2, Cu/XLPE, PVC | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 140 | m |
| 6 | Lắp đặt MCB 3P - 150A - 18KA | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1 | cái |
| 7 | Đào đất đặt đường ống điện hạ thế, đất cấp I | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 66,885 | m3 |
| 8 | Đắp cát đường ống bằng máy đầm cóc, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,6812 | 100m3 |
| 9 | CCLĐ lưới báo hiệu cáp ngầm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 245 | m |
| 10 | Lắp đặt tủ điện 390x280x65mm sơn tĩnh điện | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1 | cái |
| 11 | Lắp đặt MCCB 3P-32AT-63EF-10KA | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1 | cái |
| 12 | Lắp đặt MCCB 3P-20A-10KA | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 2 | cái |
| 13 | Lắp đặt MCCB 2P-20A-6KA | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 2 | cái |
| 14 | CCLĐ Busbar 50A | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1 | cái |
| 15 | Hệ điều khiển bơm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1 | cái |
| N | HỐ GA, MƯƠNG THOÁT NƯỚC | |||
| 1 | Cung cấp gạch thẻ không nung 5x10x20cm làm dấu | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1.628 | viên |
| 2 | Lát gạch thẻ làm dấu (Không tính vật tư ) | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 16,28 | m2 |
| 3 | Đào phui đặt ống, máy đào <=0,8 m3, đất cấp I | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1,4953 | 100m3 |
| 4 | Đào móng chiều rộng <= 6m bằng máy đào 0,8m3, đất cấp I | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,1915 | 100m3 |
| 5 | Đắp đất công trình bằng đầm cóc, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1,245 | 100m3 |
| 6 | Đắp cát đệm đầu cừ tràm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1,044 | m3 |
| 7 | Đóng cọc cừ tràm d8-d10, L=4m(25 cây/m2) | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 10,44 | 100m |
| 8 | Bê tông lót mương thoát nước, đá 1x2, mác 150 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 3,186 | m3 |
| 9 | Bê tông móng hố ga, mương nước, chiều rộng <=250cm, đá 1x2 M200 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 2,58 | m3 |
| 10 | Bê tông tường hố ga, mương nước, đá 1x2, M200 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 5,887 | m3 |
| 11 | Xây tường hố ga gạch thẻ không nung 5x10x20cm dày 20cm, vữa XM mác 75 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 2,56 | m3 |
| 12 | Trát tường trong, dày 1,5 cm, vữa XM mác 75 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 9,6 | m2 |
| 13 | Sản xuất cấu kiện bê tông nắp đan, đá 1x2, mác 200 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 4,5708 | m3 |
| 14 | Ván khuôn thép bê tông lót móng hố ga, mương nước | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,1026 | 100m2 |
| 15 | Ván khuôn thép bê tông móng hố ga, mương nước | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,0842 | 100m2 |
| 16 | Ván khuôn thép cho bê tông tường mương thu nước, hố ga | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,5575 | 100m2 |
| 17 | Ván khuôn tấm đan hố ga, mương nước | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,3117 | 100m2 |
| 18 | SXLD cốt thép hố ga, mương thoát nước, đường kính <=10 mm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1,3316 | tấn |
| 19 | Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẳn tấm đan <100kg | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 217 | cái |
| 20 | Vét rãnh mương thoát nước hiện hữu | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 175 | m |
| O | ĐẬP PHÁ THÁO DỠ | |||
| 1 | Tháo dỡ mái tôn cao <=16 m | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 57,04 | m2 |
| 2 | Tháo dỡ xà gồ mái tôn cao <=16m | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1,6639 | tấn |
| 3 | Tháo dỡ trần thạch cao | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 41,57 | m2 |
| 4 | Phá dỡ kết cấu tường gạch | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 21,996 | m3 |
| 5 | Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép sàn seno | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1,104 | m3 |
| 6 | Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép xà dầm, giằng | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 6,876 | m3 |
| 7 | Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép cột | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 2,88 | m3 |
| 8 | Tháo dỡ cửa | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 27,04 | m2 |
| 9 | Phá dỡ nền đan bê tông | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 54,59 | m3 |
| 10 | Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép móng | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 10,2645 | m3 |
| 11 | Bốc xếp, vận chuyển xà bần | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 97,7105 | m3 |
| 12 | Vận chuyển vật liệu bằng thủ công, vận chuyển xà bần bằng phương tiện thô sơ 10m khởi điểm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 97,7105 | m3 |
| 13 | Vận chuyển vật liệu bằng thủ công, vận chuyển xà bần bằng phương tiện thô sơ 20m tiếp theo | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 97,7105 | m3 |
| 14 | Vận chuyển xà bần bằng ôtô tự đổ, phạm vi <=1000m, ôtô 7T | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,9771 | 100m3 |
| 15 | Vận chuyển xà bần tiếp cự ly <=7 km bằng ôtô tự đổ 7T | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,0098 | 100m3 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi