Gói thầu: Gói 1 Toàn bộ chi phí xây lắp

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20200753878-00
Thời điểm đóng mở thầu 31/07/2020 10:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Công ty TNHH Phong Thiên Đạt
Tên gói thầu Gói 1 Toàn bộ chi phí xây lắp
Số hiệu KHLCNT 20200735434
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách nhà nước
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 12 Tháng
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2020-07-21 08:59:00 đến ngày 2020-07-31 10:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 1,670,275,650 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 20,000,000 VNĐ ((Hai mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STT Mô tả công việc mời thầu Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính Khối lượng mời thầu Đơn vị tính
A HẠNG MỤC: CẢI TẠO KHUÔN VIÊN
B 1. CẢI TẠO KHU VƯỜN CÂY
1 Phá dỡ kết cấu bằng máy khoan bê tông 1,5 kW, gạch đá Mô tả kỹ thuật theo chương V 22,709 m3
2 Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng ≤ 3m, sâu ≤ 1m, đất cấp II Mô tả kỹ thuật theo chương V 50,464 m3 đất nguyên thổ
3 Bê tông lót móng chiều rộng ≤ 250cm vữa Mác 100 đá 4x6 Mô tả kỹ thuật theo chương V 12,616 m3
4 Xây móng bằng đá chẻ 15x20x25cm vữa XM Mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 66,234 m3
5 Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm vữa XM Mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 94,62 m2
6 Ốp gạch tường kích thước gạch 60x200mm vữa XM Mác 75 XMPC40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 252,32 m2
7 Lát đá granit tự nhiên, lát mặt bệ các loại vữa XM Mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 113,544 m2
C 2. BỒN CÂY
1 Tháo dỡ gạch ốp tường Mô tả kỹ thuật theo chương V 13,44 m2
2 Vệ sinh, đục nhám mặt tường Mô tả kỹ thuật theo chương V 16,8 m2
3 Ốp gạch tường kích thước gạch 60x200mm vữa XM Mác 75 XMPC40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 25,2 m2
4 Lát đá granit tự nhiên, lát mặt bệ các loại vữa XM Mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 13,402 m2
5 Phá dỡ móng đá bằng thủ công, móng xây đá Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,648 m3
6 Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng ≤ 3m, sâu ≤ 1m, đất cấp II Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,833 m3 đất nguyên thổ
7 Bê tông lót móng chiều rộng ≤ 250cm vữa Mác 100 đá 4x6 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,245 m3
8 Xây móng bằng đá chẻ 15x20x25cm vữa XM Mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,488 m3
9 Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm vữa XM Mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 5,35 m2
D 3. CẢI TẠO KHU TIỂU CẢNH
1 Tháo dỡ gạch ốp tường Mô tả kỹ thuật theo chương V 9,36 m2
2 Vệ sinh, đục nhám mặt vữa trát Mô tả kỹ thuật theo chương V 37,44 m2
3 Ốp gạch tường kích thước gạch 60x200mm vữa XM Mác 75 XMPC40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 37,44 m2
4 Lát đá granit tự nhiên, lát mặt bệ các loại vữa XM Mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 14,976 m2
E 4. SÂN LÁT GẠCH TERRAZZO
1 Phá dỡ kết cấu bằng máy khoan bê tông 1,5 kW, gạch đá Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,716 m3
2 Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng ≤ 3m, sâu ≤ 1m, đất cấp II Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,716 m3 đất nguyên thổ
3 Bê tông lót móng chiều rộng ≤ 250cm vữa Mác 100 đá 4x6 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,858 m3
4 Xây móng bằng đá chẻ 15x20x25cm vữa XM Mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 4,347 m3
5 Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm vữa XM Mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 17,16 m2
6 Ốp gạch tường, trụ, cột, kích thước gạch 60x200mm vữa XM Mác 75 XMPC40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 11,44 m2
7 Lát đá granit tự nhiên, lát mặt bệ các loại vữa XM Mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 7,436 m2
8 Phá dỡ kết cấu bằng máy khoan bê tông 1,5 kW, bê tông không cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V 9,314 m3
9 Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trên Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,621 100 m3
10 Đục nhám mặt bê tông, tạm tính 30% Mô tả kỹ thuật theo chương V 569,112 m2
11 Phá dỡ nền gạch bằng thủ công, gạch terrazzo Mô tả kỹ thuật theo chương V 328,86 m2
12 Lát gạch đất nung, tiết diện gạch ≤ 0,16m2 vữa XM Mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2.287,99 m2
13 Tháo dỡ cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng cấu kiện ≤ 100kg Mô tả kỹ thuật theo chương V 29 cấu kiện
14 Bê tông nền vữa Mác 200 đá 1x2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,285 m3
15 Vét rãnh nước Mô tả kỹ thuật theo chương V 29 m
16 Trồng dặm cỏ nhung, tạm tính Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,224 100 md/lần
17 Bón phân thảm cỏ, tạm tính Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,224 100 m2/lần
18 Tưới nước thảm cỏ thuần chủng bằng thủ công, tạm tính Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,224 100 m2/lần
19 Trồng cây chuỗi ngọc Mô tả kỹ thuật theo chương V 28,6 m
20 Đào hố trồng cây xanh (cây dài ngày) kích thước hố 0,5x0,5x0,5 đất cấp 1, 2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 hố
21 Trồng cây cau cảnh Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cây
22 Bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng vữa Mác 200 đá 1x2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,653 m3
23 Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,042 100 m2
24 Gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép pa nen, đường kính > 10mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,077 tấn
25 Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu Mô tả kỹ thuật theo chương V 29 cấu kiện
F 5. SÂN KHẤU
1 Phá dỡ móng đá bằng thủ công, móng xây đá Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,648 m3
2 Phá dỡ kết cấu bằng máy khoan bê tông 1,5 kW, bê tông không cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,726 m3
3 Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng ≤ 3m, sâu ≤ 1m, đất cấp II Mô tả kỹ thuật theo chương V 4,677 m3 đất nguyên thổ
4 Bê tông lót móng chiều rộng ≤ 250cm vữa Mác 100 đá 4x6 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,909 m3
5 Xây móng bằng đá chẻ 15x20x25cm vữa XM Mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 18,293 m3
6 Đắp đất công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,446 100 m3
7 Đào xúc đất để đắp hoặc đổ ra bãi thải, bãi tập kết bằng máy đào 1,25m3, đất cấp II Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,49 100 m3 đất nguyên thổ
8 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi ≤ 1000m, đất cấp II Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,445 100 m3 đất nguyên thổ
9 Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi ≤ 5km, đất cấp II Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,445 100 m3 đất nguyên thổ/1km
10 Bê tông lót móng chiều rộng ≤ 250cm vữa Mác 100 đá 4x6 Mô tả kỹ thuật theo chương V 91 m3
11 Lát nền, sàn, gạch ceramic kích thước 400x400mm vữa XM Mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 112,82 m2
12 Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x19cm, chiều dày ≤ 10cm, chiều cao ≤ 6m vữa XM Mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,008 m3
13 Bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng vữa Mác 200 đá 1x2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,28 m3
14 Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,042 100 m2
15 Công tác gia công, lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính ≤ 10mm, chiều cao ≤ 6m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,004 tấn
16 Công tác gia công, lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính > 10mm, chiều cao ≤ 6m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,026 tấn
17 Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm vữa XM Mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 25,2 m2
18 Trát xà dầm vữa XM Mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 4,2 m2
19 Bả bằng bột bả vào các kết cấu, bả vào tường Mô tả kỹ thuật theo chương V 25,2 m2
20 Bả bằng bột bả vào các kết cấu, bả vào cột, dầm, trần Mô tả kỹ thuật theo chương V 4,2 m2
21 Sơn tường ngoài nhà đã bả, sơn 1 nước lót, 2 nước phủ bằng sơn các loại Mô tả kỹ thuật theo chương V 29,4 m2
22 Ốp gạch tường kích thước gạch 60x200mm vữa XM Mác 75 XMPC40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 27,59 m2
23 Phá dở bó bồn cây trước sân khấu Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 Toàn bộ
24 Di chuyển cây cảnh bonsai Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 Toàn bộ
25 Chậu cây cảnh Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
26 Đắp đất màu, bón phân và xử lý đất bồn cây Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 Toàn bộ
27 Bê tông móng chiều rộng ≤ 250cm vữa Mác 200 đá 1x2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,342 m3
28 Sản xuất cấu kiện sắt thép mạ kẽm, cột cờ Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,007 tấn
29 Lắp đặt ống INOX 304, đường kính ống 90x5.5mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,03 100 m
30 Lắp đặt ống INOX 304, đường kính ống 60x3.9mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,054 100 m
31 Lắp đặt ống INOX 304, đường kính ống 32x2mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,006 100 m
32 Quả cầu Inox Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
33 Ròng rọc D42 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
34 Bulon M12x150 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
G 6, SÂN LÁT GẠCH - KHU KÝ TÚC XÁ NAM
1 Đục nhám mặt bê tông, tạm tính 30% diện tích Mô tả kỹ thuật theo chương V 61,95 m2
2 Lát nền, sàn, gạch ceramic kích thước gạch 400x400mm vữa XM Mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 206,5 m2
H 7. KÈ ĐÁ KÝ TÚC XÁ NAM
1 Phá dỡ kết cấu bằng máy khoan bê tông 1,5 kW, gạch đá Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,935 m3
2 Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng ≤ 3m, sâu ≤ 2m, đất cấp II Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,31 m3 đất nguyên thổ
3 Bê tông lót móng chiều rộng > 250cm vữa Mác 100 đá 4x6 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,5 m3
4 Xây móng bằng đá chẻ 15x20x25cm vữa XM Mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 4,108 m3
5 Đắp đất nền móng công trình, nền đường bằng thủ công Mô tả kỹ thuật theo chương V 26,885 m3
6 Láng nền, sàn không đánh màu, chiều dày 3cm vữa XM Mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 134,425 m2
7 Lát gạch terrazzo kích thước gạch 400x400mm vữa XM Mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 48,02 m2
8 Ốp gạch trồng cỏ Mô tả kỹ thuật theo chương V 1.680 Viên
I 8. CỔNG
1 Phá dỡ xi măng vữa trát Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,096 m2
2 Phá dỡ kết cấu bằng máy khoan bê tông 1,5 kW, bê tông có cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,016 m3
3 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng ≤ 1m, sâu > 1m, đất cấp II Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,1 m3 đất nguyên thổ
4 Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,01 100 m2
5 Bê tông lót móng chiều rộng ≤ 250cm vữa Mác 100 đá 4x6 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,36 m3
6 Bê tông móng chiều rộng ≤ 250cm vữa Mác 200 đá 1x2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,192 m3
7 Công tác gia công, lắp dựng cốt thép móng, đường kính ≤ 18mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,009 tấn
8 Bê tông cột tiết diện ≤ 0,1m2, chiều cao ≤ 6m vữa Mác 200 đá 1x2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,26 m3
9 Công tác gia công, lắp dựng cốt thép cột, trụ, đường kính ≤ 10mm, chiều cao ≤ 6m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,005 tấn
10 Công tác gia công, lắp dựng cốt thép cột, trụ, đường kính ≤ 18mm, chiều cao ≤ 6m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,034 tấn
11 Đắp đất nền móng công trình, nền đường bằng thủ công Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,734 m3
12 Xây móng bằng đá chẻ 15x20x25cm vữa XM Mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,448 m3
13 Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x19cm, chiều dày ≤ 30cm, chiều cao ≤ 6m vữa XM Mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,024 m3
14 Đắp phào đơn vữa XM Mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 28,8 m
15 Ốp đá granit tự nhiên vào tường sử dụng keo dán Mô tả kỹ thuật theo chương V 41,04 m2
16 Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, ván khuôn xà dầm, giằng Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,078 100 m2
17 Công tác gia công, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đường kính ≤ 10mm, chiều cao ≤ 6m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,019 tấn
18 Công tác gia công, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đường kính ≤ 18mm, chiều cao ≤ 6m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,133 tấn
19 Bê tông xà dầm, giằng nhà vữa Mác 200 đá 1x2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,903 m3
20 Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, ván khuôn sàn mái Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,172 100 m2
21 Bê tông sàn mái vữa Mác 200 đá 1x2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,821 m3
22 Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x19cm, chiều dày ≤ 10cm, chiều cao ≤ 6m vữa XM Mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,796 m3
23 Gia công cấu kiện sắt thép, xà gồ thép mạ kẽm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,142 tấn
24 Lắp dựng cấu kiện thép, lắp xà gồ thép mạ kẽm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,142 tấn
25 Lợp mái ngói 13v/m2, chiều cao ≤ 4m vữa XM Mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,377 100 m2
26 Trát trần vữa XM Mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 17,23 m2
27 Bả bằng bột bả vào các kết cấu, bả vào cột, dầm, trần Mô tả kỹ thuật theo chương V 17,23 m2
28 Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả, sơn 1 nước lót, 2 nước phủ bằng sơn các loại Mô tả kỹ thuật theo chương V 17,23 m2
29 Phá dỡ kết cấu bằng máy khoan bê tông 1,5 kW, bê tông có cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,137 m3
30 Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x19cm, chiều dày ≤ 10cm, chiều cao ≤ 6m vữa XM Mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,012 m3
31 Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm vữa XM Mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,313 m2
32 Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sênô, ô văng Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,2 m2
33 Tháo dỡ mái bằng thủ công, chiều cao mái ≤ 6 m Mô tả kỹ thuật theo chương V 18,376 m2
34 Lợp mái, che tường bằng tôn múi, chiều dài bất kỳ Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,184 100 m2
J 9. BẢNG TÊN
1 Phá dỡ xi măng vữa trát Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,198 m2
2 Cạo bỏ lớp vôi cũ, lớp vôi trên bề mặt tường, cột, trụ Mô tả kỹ thuật theo chương V 28,034 m2
3 Bả bằng bột bả vào các kết cấu, bả vào tường Mô tả kỹ thuật theo chương V 28,034 m2
4 Sơn tường ngoài nhà đã bả, sơn 1 nước lót, 2 nước phủ bằng sơn các loại Mô tả kỹ thuật theo chương V 28,034 m2
5 Tháo dỡ gạch ốp tường Mô tả kỹ thuật theo chương V 25,01 m2
6 Ốp đá granit tự nhiên vào tường sử dụng keo dán Mô tả kỹ thuật theo chương V 34,326 m2
7 Chữ inox (Sản xuất, lắp đặt) Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 Toàn bộ
K 10. BẬC CẤP KHỐI HIỆU BỘ
1 Phá dỡ lớp vữa xi măng Mô tả kỹ thuật theo chương V 21,85 m2
2 Lát đá granit tự nhiên, lát bậc tam cấp vữa XM Mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 21,85 m2
L 11. BẬC CẤP KHỐI PHÒNG HỌC
1 Phá dỡ lớp vữa xi măng Mô tả kỹ thuật theo chương V 29,9 m2
2 Láng granitô bậc cấp Mô tả kỹ thuật theo chương V 29,9 m2
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->