Gói thầu: Gói 1 Toàn bộ chi phí xây lắp
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20200753878-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 31/07/2020 10:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Công ty TNHH Phong Thiên Đạt |
| Tên gói thầu | Gói 1 Toàn bộ chi phí xây lắp |
| Số hiệu KHLCNT | 20200735434 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách nhà nước |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 12 Tháng |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2020-07-21 08:59:00 đến ngày 2020-07-31 10:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 1,670,275,650 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 20,000,000 VNĐ ((Hai mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
| A | HẠNG MỤC: CẢI TẠO KHUÔN VIÊN | |||
| B | 1. CẢI TẠO KHU VƯỜN CÂY | |||
| 1 | Phá dỡ kết cấu bằng máy khoan bê tông 1,5 kW, gạch đá | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 22,709 | m3 |
| 2 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng ≤ 3m, sâu ≤ 1m, đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 50,464 | m3 đất nguyên thổ |
| 3 | Bê tông lót móng chiều rộng ≤ 250cm vữa Mác 100 đá 4x6 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12,616 | m3 |
| 4 | Xây móng bằng đá chẻ 15x20x25cm vữa XM Mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 66,234 | m3 |
| 5 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm vữa XM Mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 94,62 | m2 |
| 6 | Ốp gạch tường kích thước gạch 60x200mm vữa XM Mác 75 XMPC40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 252,32 | m2 |
| 7 | Lát đá granit tự nhiên, lát mặt bệ các loại vữa XM Mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 113,544 | m2 |
| C | 2. BỒN CÂY | |||
| 1 | Tháo dỡ gạch ốp tường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 13,44 | m2 |
| 2 | Vệ sinh, đục nhám mặt tường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 16,8 | m2 |
| 3 | Ốp gạch tường kích thước gạch 60x200mm vữa XM Mác 75 XMPC40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 25,2 | m2 |
| 4 | Lát đá granit tự nhiên, lát mặt bệ các loại vữa XM Mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 13,402 | m2 |
| 5 | Phá dỡ móng đá bằng thủ công, móng xây đá | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,648 | m3 |
| 6 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng ≤ 3m, sâu ≤ 1m, đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,833 | m3 đất nguyên thổ |
| 7 | Bê tông lót móng chiều rộng ≤ 250cm vữa Mác 100 đá 4x6 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,245 | m3 |
| 8 | Xây móng bằng đá chẻ 15x20x25cm vữa XM Mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,488 | m3 |
| 9 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm vữa XM Mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,35 | m2 |
| D | 3. CẢI TẠO KHU TIỂU CẢNH | |||
| 1 | Tháo dỡ gạch ốp tường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9,36 | m2 |
| 2 | Vệ sinh, đục nhám mặt vữa trát | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 37,44 | m2 |
| 3 | Ốp gạch tường kích thước gạch 60x200mm vữa XM Mác 75 XMPC40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 37,44 | m2 |
| 4 | Lát đá granit tự nhiên, lát mặt bệ các loại vữa XM Mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 14,976 | m2 |
| E | 4. SÂN LÁT GẠCH TERRAZZO | |||
| 1 | Phá dỡ kết cấu bằng máy khoan bê tông 1,5 kW, gạch đá | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,716 | m3 |
| 2 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng ≤ 3m, sâu ≤ 1m, đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,716 | m3 đất nguyên thổ |
| 3 | Bê tông lót móng chiều rộng ≤ 250cm vữa Mác 100 đá 4x6 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,858 | m3 |
| 4 | Xây móng bằng đá chẻ 15x20x25cm vữa XM Mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,347 | m3 |
| 5 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm vữa XM Mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 17,16 | m2 |
| 6 | Ốp gạch tường, trụ, cột, kích thước gạch 60x200mm vữa XM Mác 75 XMPC40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 11,44 | m2 |
| 7 | Lát đá granit tự nhiên, lát mặt bệ các loại vữa XM Mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7,436 | m2 |
| 8 | Phá dỡ kết cấu bằng máy khoan bê tông 1,5 kW, bê tông không cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9,314 | m3 |
| 9 | Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trên | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,621 | 100 m3 |
| 10 | Đục nhám mặt bê tông, tạm tính 30% | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 569,112 | m2 |
| 11 | Phá dỡ nền gạch bằng thủ công, gạch terrazzo | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 328,86 | m2 |
| 12 | Lát gạch đất nung, tiết diện gạch ≤ 0,16m2 vữa XM Mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2.287,99 | m2 |
| 13 | Tháo dỡ cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng cấu kiện ≤ 100kg | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 29 | cấu kiện |
| 14 | Bê tông nền vữa Mác 200 đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,285 | m3 |
| 15 | Vét rãnh nước | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 29 | m |
| 16 | Trồng dặm cỏ nhung, tạm tính | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,224 | 100 md/lần |
| 17 | Bón phân thảm cỏ, tạm tính | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,224 | 100 m2/lần |
| 18 | Tưới nước thảm cỏ thuần chủng bằng thủ công, tạm tính | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,224 | 100 m2/lần |
| 19 | Trồng cây chuỗi ngọc | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 28,6 | m |
| 20 | Đào hố trồng cây xanh (cây dài ngày) kích thước hố 0,5x0,5x0,5 đất cấp 1, 2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | hố |
| 21 | Trồng cây cau cảnh | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cây |
| 22 | Bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng vữa Mác 200 đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,653 | m3 |
| 23 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,042 | 100 m2 |
| 24 | Gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép pa nen, đường kính > 10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,077 | tấn |
| 25 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 29 | cấu kiện |
| F | 5. SÂN KHẤU | |||
| 1 | Phá dỡ móng đá bằng thủ công, móng xây đá | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,648 | m3 |
| 2 | Phá dỡ kết cấu bằng máy khoan bê tông 1,5 kW, bê tông không cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,726 | m3 |
| 3 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng ≤ 3m, sâu ≤ 1m, đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,677 | m3 đất nguyên thổ |
| 4 | Bê tông lót móng chiều rộng ≤ 250cm vữa Mác 100 đá 4x6 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,909 | m3 |
| 5 | Xây móng bằng đá chẻ 15x20x25cm vữa XM Mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 18,293 | m3 |
| 6 | Đắp đất công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,446 | 100 m3 |
| 7 | Đào xúc đất để đắp hoặc đổ ra bãi thải, bãi tập kết bằng máy đào 1,25m3, đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,49 | 100 m3 đất nguyên thổ |
| 8 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi ≤ 1000m, đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,445 | 100 m3 đất nguyên thổ |
| 9 | Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi ≤ 5km, đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,445 | 100 m3 đất nguyên thổ/1km |
| 10 | Bê tông lót móng chiều rộng ≤ 250cm vữa Mác 100 đá 4x6 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 91 | m3 |
| 11 | Lát nền, sàn, gạch ceramic kích thước 400x400mm vữa XM Mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 112,82 | m2 |
| 12 | Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x19cm, chiều dày ≤ 10cm, chiều cao ≤ 6m vữa XM Mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,008 | m3 |
| 13 | Bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng vữa Mác 200 đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,28 | m3 |
| 14 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,042 | 100 m2 |
| 15 | Công tác gia công, lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính ≤ 10mm, chiều cao ≤ 6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,004 | tấn |
| 16 | Công tác gia công, lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính > 10mm, chiều cao ≤ 6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,026 | tấn |
| 17 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm vữa XM Mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 25,2 | m2 |
| 18 | Trát xà dầm vữa XM Mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,2 | m2 |
| 19 | Bả bằng bột bả vào các kết cấu, bả vào tường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 25,2 | m2 |
| 20 | Bả bằng bột bả vào các kết cấu, bả vào cột, dầm, trần | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,2 | m2 |
| 21 | Sơn tường ngoài nhà đã bả, sơn 1 nước lót, 2 nước phủ bằng sơn các loại | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 29,4 | m2 |
| 22 | Ốp gạch tường kích thước gạch 60x200mm vữa XM Mác 75 XMPC40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 27,59 | m2 |
| 23 | Phá dở bó bồn cây trước sân khấu | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Toàn bộ |
| 24 | Di chuyển cây cảnh bonsai | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Toàn bộ |
| 25 | Chậu cây cảnh | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 26 | Đắp đất màu, bón phân và xử lý đất bồn cây | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Toàn bộ |
| 27 | Bê tông móng chiều rộng ≤ 250cm vữa Mác 200 đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,342 | m3 |
| 28 | Sản xuất cấu kiện sắt thép mạ kẽm, cột cờ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,007 | tấn |
| 29 | Lắp đặt ống INOX 304, đường kính ống 90x5.5mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,03 | 100 m |
| 30 | Lắp đặt ống INOX 304, đường kính ống 60x3.9mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,054 | 100 m |
| 31 | Lắp đặt ống INOX 304, đường kính ống 32x2mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,006 | 100 m |
| 32 | Quả cầu Inox | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 33 | Ròng rọc D42 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 34 | Bulon M12x150 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| G | 6, SÂN LÁT GẠCH - KHU KÝ TÚC XÁ NAM | |||
| 1 | Đục nhám mặt bê tông, tạm tính 30% diện tích | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 61,95 | m2 |
| 2 | Lát nền, sàn, gạch ceramic kích thước gạch 400x400mm vữa XM Mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 206,5 | m2 |
| H | 7. KÈ ĐÁ KÝ TÚC XÁ NAM | |||
| 1 | Phá dỡ kết cấu bằng máy khoan bê tông 1,5 kW, gạch đá | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,935 | m3 |
| 2 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng ≤ 3m, sâu ≤ 2m, đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,31 | m3 đất nguyên thổ |
| 3 | Bê tông lót móng chiều rộng > 250cm vữa Mác 100 đá 4x6 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,5 | m3 |
| 4 | Xây móng bằng đá chẻ 15x20x25cm vữa XM Mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,108 | m3 |
| 5 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường bằng thủ công | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 26,885 | m3 |
| 6 | Láng nền, sàn không đánh màu, chiều dày 3cm vữa XM Mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 134,425 | m2 |
| 7 | Lát gạch terrazzo kích thước gạch 400x400mm vữa XM Mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 48,02 | m2 |
| 8 | Ốp gạch trồng cỏ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1.680 | Viên |
| I | 8. CỔNG | |||
| 1 | Phá dỡ xi măng vữa trát | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,096 | m2 |
| 2 | Phá dỡ kết cấu bằng máy khoan bê tông 1,5 kW, bê tông có cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,016 | m3 |
| 3 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng ≤ 1m, sâu > 1m, đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,1 | m3 đất nguyên thổ |
| 4 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,01 | 100 m2 |
| 5 | Bê tông lót móng chiều rộng ≤ 250cm vữa Mác 100 đá 4x6 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,36 | m3 |
| 6 | Bê tông móng chiều rộng ≤ 250cm vữa Mác 200 đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,192 | m3 |
| 7 | Công tác gia công, lắp dựng cốt thép móng, đường kính ≤ 18mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,009 | tấn |
| 8 | Bê tông cột tiết diện ≤ 0,1m2, chiều cao ≤ 6m vữa Mác 200 đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,26 | m3 |
| 9 | Công tác gia công, lắp dựng cốt thép cột, trụ, đường kính ≤ 10mm, chiều cao ≤ 6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,005 | tấn |
| 10 | Công tác gia công, lắp dựng cốt thép cột, trụ, đường kính ≤ 18mm, chiều cao ≤ 6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,034 | tấn |
| 11 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường bằng thủ công | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,734 | m3 |
| 12 | Xây móng bằng đá chẻ 15x20x25cm vữa XM Mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,448 | m3 |
| 13 | Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x19cm, chiều dày ≤ 30cm, chiều cao ≤ 6m vữa XM Mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,024 | m3 |
| 14 | Đắp phào đơn vữa XM Mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 28,8 | m |
| 15 | Ốp đá granit tự nhiên vào tường sử dụng keo dán | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 41,04 | m2 |
| 16 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, ván khuôn xà dầm, giằng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,078 | 100 m2 |
| 17 | Công tác gia công, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đường kính ≤ 10mm, chiều cao ≤ 6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,019 | tấn |
| 18 | Công tác gia công, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đường kính ≤ 18mm, chiều cao ≤ 6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,133 | tấn |
| 19 | Bê tông xà dầm, giằng nhà vữa Mác 200 đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,903 | m3 |
| 20 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, ván khuôn sàn mái | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,172 | 100 m2 |
| 21 | Bê tông sàn mái vữa Mác 200 đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,821 | m3 |
| 22 | Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x19cm, chiều dày ≤ 10cm, chiều cao ≤ 6m vữa XM Mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,796 | m3 |
| 23 | Gia công cấu kiện sắt thép, xà gồ thép mạ kẽm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,142 | tấn |
| 24 | Lắp dựng cấu kiện thép, lắp xà gồ thép mạ kẽm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,142 | tấn |
| 25 | Lợp mái ngói 13v/m2, chiều cao ≤ 4m vữa XM Mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,377 | 100 m2 |
| 26 | Trát trần vữa XM Mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 17,23 | m2 |
| 27 | Bả bằng bột bả vào các kết cấu, bả vào cột, dầm, trần | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 17,23 | m2 |
| 28 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả, sơn 1 nước lót, 2 nước phủ bằng sơn các loại | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 17,23 | m2 |
| 29 | Phá dỡ kết cấu bằng máy khoan bê tông 1,5 kW, bê tông có cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,137 | m3 |
| 30 | Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x19cm, chiều dày ≤ 10cm, chiều cao ≤ 6m vữa XM Mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,012 | m3 |
| 31 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm vữa XM Mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,313 | m2 |
| 32 | Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sênô, ô văng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2 | m2 |
| 33 | Tháo dỡ mái bằng thủ công, chiều cao mái ≤ 6 m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 18,376 | m2 |
| 34 | Lợp mái, che tường bằng tôn múi, chiều dài bất kỳ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,184 | 100 m2 |
| J | 9. BẢNG TÊN | |||
| 1 | Phá dỡ xi măng vữa trát | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,198 | m2 |
| 2 | Cạo bỏ lớp vôi cũ, lớp vôi trên bề mặt tường, cột, trụ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 28,034 | m2 |
| 3 | Bả bằng bột bả vào các kết cấu, bả vào tường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 28,034 | m2 |
| 4 | Sơn tường ngoài nhà đã bả, sơn 1 nước lót, 2 nước phủ bằng sơn các loại | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 28,034 | m2 |
| 5 | Tháo dỡ gạch ốp tường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 25,01 | m2 |
| 6 | Ốp đá granit tự nhiên vào tường sử dụng keo dán | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 34,326 | m2 |
| 7 | Chữ inox (Sản xuất, lắp đặt) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Toàn bộ |
| K | 10. BẬC CẤP KHỐI HIỆU BỘ | |||
| 1 | Phá dỡ lớp vữa xi măng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 21,85 | m2 |
| 2 | Lát đá granit tự nhiên, lát bậc tam cấp vữa XM Mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 21,85 | m2 |
| L | 11. BẬC CẤP KHỐI PHÒNG HỌC | |||
| 1 | Phá dỡ lớp vữa xi măng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 29,9 | m2 |
| 2 | Láng granitô bậc cấp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 29,9 | m2 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi