Gói thầu: Thi công xây lắp công trình

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20200757529-00
Thời điểm đóng mở thầu 31/07/2020 10:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng khối Kinh tế huyện Thanh Thủy
Tên gói thầu Thi công xây lắp công trình
Số hiệu KHLCNT 20200373598
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Vốn ngân sách Nhà nước và các nguồn vốn huy động hợp pháp khác
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 150 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2020-07-21 09:58:00 đến ngày 2020-07-31 10:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 4,364,306,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 65,000,000 VNĐ ((Sáu mươi năm triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STT Mô tả công việc mời thầu Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính Khối lượng mời thầu Đơn vị tính
A CHI PHÍ HẠNG MỤC CHUNG
1 Chi phí xây dựng nhà tạm tại hiện trường để ở và điều hành  Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 khoản
2 Chi phí một số công tác không xác định được khối lượng từ thiết kế  Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 khoản
B PHẦN ĐƯỜNG
1 Đào nền đường mở rộng, đất cấp II  Mô tả kỹ thuật theo chương V 58,919 m3
2 Đào nền đường làm mới bằng máy đào, đổ lên phương tiện vận chuyển, đất cấp II  Mô tả kỹ thuật theo chương V 5,3027 100m3
3 Đào kênh mương, rãnh thoát nước, rộng <=3 m, sâu <=1 m, đất cấp II  Mô tả kỹ thuật theo chương V 13,66 m3
4 Đào kênh mương rộng <=6 m, máy đào, đất cấp II  Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,2294 100m3
5 Đào nền đường làm mới bằng máy đào, đổ lên phương tiện vận chuyển, đất cấp I  Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,2796 100m3
6 Đào khuôn đường, rãnh thoát nước lòng đường, rãnh xương cá, độ sâu <=30 cm, đất cấp II  Mô tả kỹ thuật theo chương V 52,88 m3
7 Đào nền đường làm mới bằng máy, vận chuyển trong phạm vi <=50 m, đất cấp II  Mô tả kỹ thuật theo chương V 4,7592 100m3
8 Phá dỡ kết cấu bê tông tường  Mô tả kỹ thuật theo chương V 164,42 m3
9 Xúc đá hỗn hợp lên phương tiện vận chuyển bằng máy đào  Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,6442 100m3
10 Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô  Mô tả kỹ thuật theo chương V 164,42 m3
11 Vận chuyển phế thải tiếp 1000m bằng ô tô  Mô tả kỹ thuật theo chương V 164,42 m3
12 Đào móng băng, rộng <=3 m, sâu <=1 m, đất cấp II  Mô tả kỹ thuật theo chương V 103,332 m3
13 Đào móng công trình, chiều rộng móng <=6 m, bằng máy đào, đất cấp II  Mô tả kỹ thuật theo chương V 9,2999 100m3
14 Đắp đất công trình bằng đầm cóc, độ chặt yêu cầu K=0,95  Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,325 100m3
15 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ, phạm vi <=1000m, đất cấp I  Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,2796 100m3
16 Vận chuyển đất tiếp cự ly trung bình 4km bằng ôtô tự đổ, đất cấp III Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,2796 100m3
17 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ, phạm vi <=1000m, đất cấp II Mô tả kỹ thuật theo chương V 22,8791 100m3
18 Vận chuyển đất tiếp cự ly trung bình 3km bằng ôtô tự đổ, đất cấp II Mô tả kỹ thuật theo chương V 22,8791 100m3
19 Đào xúc đất bằng máy đào, đất cấp III Mô tả kỹ thuật theo chương V 15,0156 100m3
20 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ, phạm vi <=1000m, đất cấp III Mô tả kỹ thuật theo chương V 15,0156 100m3
21 Vận chuyển đất tiếp cự ly trung bình 1km bằng ôtô tự đổ, đất cấp III Mô tả kỹ thuật theo chương V 15,0156 100m3
22 Đắp đất công trình bằng đầm cóc, độ chặt yêu cầu K=0,95 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,9963 100m3
23 Đắp nền đường máy đầm, độ chặt yêu cầu K=0,95 Mô tả kỹ thuật theo chương V 8,9668 100m3
24 Làm móng cấp phối đá dăm lớp dưới, đường mở rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V 6,9494 100m3
25 Bạt chống mất nước Mô tả kỹ thuật theo chương V 4.632,92 m2
26 Bê tông sản xuất bằng máy trộn, bê tông mặt đường, đá 2x4, chiều dày mặt đường <=25 cm, mác 250 Mô tả kỹ thuật theo chương V 926,58 m3
27 Lắp dựng ván khuôn mặt đường bê tông Mô tả kỹ thuật theo chương V 4,5438 100m2
C Rãnh B300x500
1 Đắp cát nền móng công trình  Mô tả kỹ thuật theo chương V 49,56 m3
2 Bê tông sản xuất bằng máy trộn, bê tông móng, đá 2x4, chiều rộng <=250 cm, mác 200  Mô tả kỹ thuật theo chương V 148,68 m3
3 Xây gạch chỉ 6,5x10,5x22, xây gối đỡ ống, rãnh thoát nước, vữa XM mác 75  Mô tả kỹ thuật theo chương V 190,22 m3
4 Trát tường ngoài, dày 1,5 cm, vữa XM mác 75  Mô tả kỹ thuật theo chương V 1.180 m2
5 Bê tông sản xuất bằng máy trộn, bê tông tường thẳng, đá 1x2, chiều dày <=45 cm, cao <=4 m, mác 200  Mô tả kỹ thuật theo chương V 68,44 m3
6 Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn tường thẳng, chiều dày <=45 cm  Mô tả kỹ thuật theo chương V 12,98 100m2
7 Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 250  Mô tả kỹ thuật theo chương V 88,5 m3
8 Sản xuất, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép panen, đường kính <= 10 mm  Mô tả kỹ thuật theo chương V 9,0506 tấn
9 Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan  Mô tả kỹ thuật theo chương V 5,31 100m2
10 Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn, trọng lượng <= 250 kg Mô tả kỹ thuật theo chương V 1.180 Cái
D Cống thoát nước
1 Đào móng băng, rộng <=3 m, sâu <=1 m, đất cấp III Mô tả kỹ thuật theo chương V 15,85 m3
2 Đào móng công trình, chiều rộng móng <=6 m, bằng máy đào, đất cấp III Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,4265 100m3
3 Bê tông sản xuất bằng máy trộn, bê tông tường thẳng, đá 2x4, chiều dày <=45 cm, cao <=4 m, mác 200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 52,82 m3
4 Bê tông sản xuất bằng máy trộn, bê tông nền, đá 2x4, mác 200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 16,57 m3
5 Bê tông sản xuất bằng máy trộn, bê tông móng, đá 2x4, chiều rộng <=250 cm, mác 200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 5,55 m3
6 Đắp cát nền móng công trình Mô tả kỹ thuật theo chương V 12,66 m3
7 Bê tông sản xuất bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,54 m3
8 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính <=18 mm, ở độ cao <=4 m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0399 tấn
9 Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông ống cống, đá 1x2, mác 200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,26 m3
10 Sản xuất, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép ống cống, ống buy, đường kính <= 10 mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,1014 tấn
11 Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn bê tông đúc sẵn, ván khuôn các loại cấu kiện khác Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,3126 100m2
12 Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn, trọng lượng > 250 kg Mô tả kỹ thuật theo chương V 6 Cái
13 Quét nhựa đường chống thấm và mối nối ống cống, đường kính ống cống 0,75 m Mô tả kỹ thuật theo chương V 6 ống cống
14 Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 250 Mô tả kỹ thuật theo chương V 6,9 m3
15 Sản xuất, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép panen, đường kính <= 10 mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,451 tấn
16 Sản xuất, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép panen, đường kính > 10 mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,4321 tấn
17 Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,163 100m2
18 Bê tông sản xuất bằng máy trộn, bê tông mặt cầu, đá 1x2, mác 250 Mô tả kỹ thuật theo chương V 4,02 m3
19 Sản xuất, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa con sơn Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0126 tấn
20 Bê tông sản xuất bằng máy trộn, bê tông tường thẳng, đá 1x2, chiều dày <=45 cm, cao <=4 m, mác 200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 6,95 m3
21 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép tường, đường kính <=10 mm, tường cao <= 4 m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0311 tấn
22 Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn tường thẳng, chiều dày <=45 cm Mô tả kỹ thuật theo chương V 4,325 100m2
23 Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn, trọng lượng > 250 kg Mô tả kỹ thuật theo chương V 29 Cái
24 Đắp đất công trình bằng đầm cóc, độ chặt yêu cầu K=0,95 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,645 100m3
25 Phá dỡ kết cấu bê tông tường Mô tả kỹ thuật theo chương V 7,5 m3
E Khối lượng thi công
1 Đắp đất công trình bằng đầm cóc, độ chặt yêu cầu K=0,85  Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,675 100m3
2 Đóng cọc tre chiều dài cọc <=2,5 m vào đất cấp II  Mô tả kỹ thuật theo chương V 4,5 100m
3 Phên tre  Mô tả kỹ thuật theo chương V 135 m2
4 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép tường, đường kính <=10 mm, tường cao <= 4 m  Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0521 tấn
5 Đào nền đường làm mới bằng máy đào, đổ lên phương tiện vận chuyển, đất cấp II  Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,675 100m3
6 Thanh thải dòng chảy  Mô tả kỹ thuật theo chương V 5 Công
7 Bơm nước hố móng  Mô tả kỹ thuật theo chương V 10 Ca
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->