Gói thầu: Gói thầu số 18: Thi công phòng cháy chữa cháy và chống sét, thiết bị

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20200748967-00
Thời điểm đóng mở thầu 30/07/2020 16:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ban Quản lý các dự án đầu tư xây dựng của Tổng cục Dự trữ Nhà nước
Tên gói thầu Gói thầu số 18: Thi công phòng cháy chữa cháy và chống sét, thiết bị
Số hiệu KHLCNT 20200727978
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn ngân sách nhà nước
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 60 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2020-07-20 15:46:00 đến ngày 2020-07-30 16:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 1,649,077,526 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 20,000,000 VNĐ ((Hai mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STT Mô tả công việc mời thầu Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính Khối lượng mời thầu Đơn vị tính
A HẠNG MỤC : HỆ THỐNG CHỐNG SÉT
1 Gia công và đóng cọc thép mạ đồng tiếp đất D16 dài 2,4m Mô tả theo Chương V 8 cọc
2 Cáp đồng thoát sét cao thể M70mm2 (Xem đơn giá chi tiết) Mô tả theo Chương V 60 m
3 Cáp đồng trần nối cọc tiếp địa 95mm2.(Xem đơn giá chi tiết). Mô tả theo Chương V 30 m
4 Lắp đặt ống nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, đường kính d=27mm Mô tả theo Chương V 55 m
5 Lắp dựng bộ ghép nối inox 3mxD42x3mm (Giá đã bao gồm cả chân trụ đỡ "VN", bộ dây co, tăng đơ,ốc xiết ). Mô tả theo Chương V 1 Bộ
6 Hộp đo kiểm tra tiếp địa (Hộp Inox). Mô tả theo Chương V 2 Bộ
7 Phụ kiện định vị vào cáp thoát sét Mô tả theo Chương V 52 Bộ
8 Đầu cáp vào hệ thống tiếp đất Mô tả theo Chương V 2 Cái
9 Bộ kẹp cáp đồng cho hệ thống chống sét cáp 70mm2 Mô tả theo Chương V 52 Cái
10 Đai cố định cáp vào cột chống sét Mô tả theo Chương V 1 Cái
11 Bulông neo tường M10x50 Mô tả theo Chương V 40 Cái
12 Bulông M8x50 Mô tả theo Chương V 40 Cái
13 Hóa chất làm giảm điện trở (GEM 25A hoặc tương đương) Mô tả theo Chương V 2 Bao
14 Hàn hóa nhiệt (thuốc hàn Tectoweld LPI .Mỹ hoặc tương đương; loại 150g- No31/2020) Mô tả theo Chương V 8
15 Giá đỡ cáp thoát sét trên mái (TT theo giá Kẹp cáp đồng 4 ngả cho HT chống sét,cáp 35-120mm2) Mô tả theo Chương V 20 Cái
16 Ốc đồng siết cọc tiếp địa Mô tả theo Chương V 8 Cái
17 Đào đất rãnh tiếp địa, chiều rộng móng <=6 m, bằng máy đào <=0,8 m3, đất cấp I Mô tả theo Chương V 0,117 100m3
18 Đắp đất rãnh tiếp địa bằng đầm cóc, độ chặt yêu cầu K=0,95 (Theo khối lượng đào đất) Mô tả theo Chương V 0,117 100m3
19 Thiết bị thu sét tia tiên đạo bán kính bảo vệ cấp III- R75m. (TT kim thu sét hiệu Sigma hoặc tương đương+ bộ đếm sét Aiditec) Mô tả theo Chương V 1 Bộ
20 Lắp dựng thiết bị thu sét Rbv= 75m. Mô tả theo Chương V 1 thiết bị
21 Tổng chiều dài cáp neo Mô tả theo Chương V 13,4164 m
B HẠNG MỤC: HỆ THỐNG PHÒNG CHÁY CHỮA CHÁY- PHẦN BÁO CHÁY NHÀ TBBQ
C I - BÁO CHÁY TỰ ĐỘNG
1 Lắp đặt tủ trung tâm báo cháy tự động 20 kênh Mô tả theo Chương V 1 trung tâm
2 Lắp đặt đầu báo khói quang Mô tả theo Chương V 6 bộ
3 Lắp đặt đế đầu báo cháy Mô tả theo Chương V 6 bộ
4 Lđ điện trở cuối đường dây Mô tả theo Chương V 2 bộ
5 Lắp đặt chuông báo cháy chuyên dụng Mô tả theo Chương V 2 cái
6 Lắp đặt nút ấn báo cháy chuyên dụng Mô tả theo Chương V 2 cái
7 Lắp đặt hộp tổ hợp chứa chuông, đèn, nút nhấn báo cháy Mô tả theo Chương V 2 hộp
8 Lđ đèn báo cháy chuyên dụng Mô tả theo Chương V 2 bộ
9 Lđ đèn báo cháy hiển thị báo phòng Mô tả theo Chương V 6 bộ
10 Lắp đặt Hộp kỹ thuật đấu dây 150x150x50mm Mô tả theo Chương V 2 hộp
11 Lắp đặt thiết bị ổn áp xoay chiều. Loại ổn áp 2 KVA Mô tả theo Chương V 1 thiết bị
12 Nguồn dự phòng cho tủ trung tâm báo cháy 24VDC Mô tả theo Chương V 1 bộ
13 Bộ nguồn dự phòng 220VAC/24VCD Mô tả theo Chương V 1 bộ
14 Kéo rải các loại dây dẫn, Dây tín hiệu báo cháy 2x0,75mm2 Mô tả theo Chương V 200 m
15 Cáp điều khiển có băng nhôm chống nhiễu, chống cháy 20x2x0.75mm2 Mô tả theo Chương V 9 10 m
16 Lắp đặt ống bảo vệ dây tín hiệu chống cháy D16mm Mô tả theo Chương V 200 m
17 Lắp đặt ống nhựa xoắn HDPE D40mm Mô tả theo Chương V 90 m
18 Hộp phân dây trên trần Mô tả theo Chương V 19 hộp
19 Đào đất hào cáp, chiều rộng móng <=6 m, bằng máy đào <=0,8 m3, đất cấp I Mô tả theo Chương V 0,1404 100m3
20 Đắp cát công trình bằng máy đầm cóc, độ chặt yêu cầu K=0,95 Mô tả theo Chương V 0,063 100m3
21 Đắp đất công trình bằng đầm cóc, độ chặt yêu cầu K=0,95 Mô tả theo Chương V 0,0763 100m3
22 Vận chuyển đất 100m tiếp theo bằng thủ công, đất cấp I Mô tả theo Chương V 6,41 m3
23 Bảo vệ đường cáp ngầm bằng rải lưới ni lông. Mô tả theo Chương V 0,27 100m2
24 Bảo vệ đường cáp ngầm bằng Xếp gạch 80x80x180 không nung. Mô tả theo Chương V 1,125 1000viên
25 Hệ thống tiếp địa cho tủ trung tâm Mô tả theo Chương V 1 Hệ thống
D PHẦN CS SỰ CỐ & CHỈ DẪN THOÁT HIỂM NHÀ TB BẢO QUẢN
1 Lắp đặt đèn chiếu sáng sự cố.(đèn sự cố mắt ếch) Mô tả theo Chương V 1,6 5 đèn
2 Lắp đặt đèn chỉ dẫn thoát hiềm Mô tả theo Chương V 0,6 5 đèn
3 Dây cấp điện Cu/Pvc 2x1mm2 Mô tả theo Chương V 250 m
4 Dây cấp nguồn Cu/Pvc 2x1.5mm2 Mô tả theo Chương V 50 m
5 Lắp đặt Hộp kỹ thuật đấu dây 150x150x50mm Mô tả theo Chương V 2 hộp
6 Lắp đặt ống bảo vệ dây tín hiệu chống cháy D16mm Mô tả theo Chương V 125 m
E HẠNG MỤC: HỆ THỐNG PHÒNG CHÁY CHỮA CHÁY - PHẦN BÁO CHÁY NHÀ KHO VẬT TƯ
F PHẦN BÁO CHÁY
1 Lắp đặt đầu báo khói quang Mô tả theo Chương V 14 bộ
2 Lắp đặt đầu báo nhiệt gia tăng Mô tả theo Chương V 13 bộ
3 Lắp đặt đế đầu báo cháy Mô tả theo Chương V 27 bộ
4 Lắp đặt chuông báo cháy chuyên dụng Mô tả theo Chương V 5 cái
5 Lđ điện trở cuối đường dây Mô tả theo Chương V 2 bộ
6 Lắp đặt nút ấn báo cháy chuyên dụng Mô tả theo Chương V 5 cái
7 Lđ đèn báo cháy chuyên dụng Mô tả theo Chương V 5 bộ
8 Lđ đèn báo cháy hiển thị báo phòng Mô tả theo Chương V 5 bộ
9 Lắp đặt hộp tổ hợp chứa chuông, đèn, nút nhấn báo cháy Mô tả theo Chương V 5 hộp
10 Lắp đặt Hộp kỹ thuật đấu dây 150x150x50mm Mô tả theo Chương V 1 hộp
11 Kéo rải các loại dây dẫn, Dây tín hiệu báo cháy 2x0,75mm2 Mô tả theo Chương V 600 m
12 Lắp đặt ống bảo vệ dây tín hiệu chống cháy D16mm Mô tả theo Chương V 600 m
13 Hộp phân dây trên trần Mô tả theo Chương V 38 hộp
G PHẦN CS SỰ CỐ & CHỈ DẪN THOÁT HIỂM NHÀ KHO VẬT TƯ
1 Lắp đặt đèn chiếu sáng sự cố.(đèn sự cố mắt ếch) Mô tả theo Chương V 3 5 đèn
2 Lắp đặt đèn chỉ dẫn thoát hiềm Mô tả theo Chương V 1 5 đèn
3 Lắp đặt Hộp kỹ thuật đấu dây 150x150x50mm Mô tả theo Chương V 1 hộp
4 Dây cấp điện Cu/Pvc 2x1mm2 Mô tả theo Chương V 300 m
5 Lắp đặt ống bảo vệ dây tín hiệu chống cháy D16mm Mô tả theo Chương V 150 m
H HẠNG MỤC: HỆ THỐNG PHÒNG CHÁY CHỮA CHÁY - PHẦN BÁO CHÁY NHÀ KHO LƯƠNG THỰC
I PHẦN BÁO CHÁY
1 Lắp đặt đầu báo nhiệt gia tăng Mô tả theo Chương V 48 bộ
2 Lắp đặt đế đầu báo cháy Mô tả theo Chương V 48 bộ
3 Lắp đặt chuông báo cháy chuyên dụng Mô tả theo Chương V 8 cái
4 Lắp đặt nút ấn báo cháy chuyên dụng Mô tả theo Chương V 8 cái
5 Lđ điện trở cuối đường dây Mô tả theo Chương V 2 bộ
6 Lắp đặt hộp tổ hợp chứa chuông, đèn, nút nhấn báo cháy Mô tả theo Chương V 8 hộp
7 Lđ đèn báo cháy chuyên dụng Mô tả theo Chương V 8 bộ
8 Lđ đèn báo cháy hiển thị báo phòng Mô tả theo Chương V 8 bộ
9 Lắp đặt Hộp kỹ thuật đấu dây 150x150x50mm Mô tả theo Chương V 1 hộp
10 Kéo rải các loại dây dẫn, Dây tín hiệu báo cháy 2x0,75mm2 Mô tả theo Chương V 1.200 m
11 Lắp đặt ống bảo vệ dây tín hiệu chống cháy D16mm Mô tả theo Chương V 1.200 m
12 Hộp phân dây trên trần Mô tả theo Chương V 56 hộp
J PHÀN CS SỰ CỐ & CHỈ DẪN THOÁT HIỂM
1 Lắp đặt đèn chiếu sáng sự cố Mô tả theo Chương V 4,8 5 đèn
2 Lắp đặt đèn chỉ dẫn thoát hiềm Mô tả theo Chương V 1,6 5 đèn
3 Lắp đặt Hộp kỹ thuật đấu dây 150x150x50mm Mô tả theo Chương V 1 hộp
4 Dây cấp điện Cu/Pvc 2x1mm2 Mô tả theo Chương V 780 m
5 Lắp đặt ống bảo vệ dây tín hiệu chống cháy D16mm Mô tả theo Chương V 390 m
K HẠNG MỤC : HỆ THỐNG PCCC- HỆ CC VÁCH TƯỜNG
L PHẦN LẮP ĐẶT ĐƯỜNG ỐNG & PHỤ KIỆN ỐNG
1 Lắp đặt ống thép tráng kẽm nối bằng phương pháp măng sông Đoạn ống dài 8m, đường kính ống d=25mm (dày tối thiểu 2,3mm) Mô tả theo Chương V 0,3 100m
2 Lắp đặt ống thép tráng kẽm nối bằng phương pháp măng sông Đoạn ống dài 8m, đường kính ống d=32mm (dày tối thiểu 2,3mm) Mô tả theo Chương V 0,2 100m
3 Lắp đặt ống thép tráng kẽm bằng phương pháp hàn, đoạn ống dài 6m, đường kính 50mm(dày tối thiểu 2,6mm) Mô tả theo Chương V 1,6 100m
4 Lắp đặt ống thép tráng kẽm bằng phương pháp hàn, đoạn ống dài 6m, đường kính 65mm(dày tối thiểu 2,9mm) Mô tả theo Chương V 0,15 100m
5 Lắp đặt ống thép tráng kẽm bằng phương pháp hàn, đoạn ống dài 6m, đường kính 100mm(dày tối thiểu 3,2mm) Mô tả theo Chương V 4,8 100m
6 Lắp đặt ống thép tráng kẽm bằng phương pháp hàn, đoạn ống dài 6m, đường kính 150mm(dày tối thiểu 5,16mm) Mô tả theo Chương V 0,12 100m
7 Lắp đặt ống thép tráng kẽm bằng phương pháp hàn, đoạn ống dài 6m, đường kính 200mm(dày tối thiểu 5,56mm) Mô tả theo Chương V 0,3 100m
8 Thử áp lực đường ống gang và đường ống thép, đường kính ống d=100mm Mô tả theo Chương V 2,25 100m
9 Thử áp lực đường ống gang và đường ống thép, đường kính ống d=100mm Mô tả theo Chương V 4,8 100m
10 Thử áp lực đường ống gang và đường ống thép, đường kính ống d=150mm Mô tả theo Chương V 0,12 100m
11 Thử áp lực đường ống gang và đường ống thép, đường kính ống d=200mm Mô tả theo Chương V 0,3 100m
12 Lắp đặt cút tráng kẽm nối bằng phương pháp măng sông, đường kính cút d=25mm Mô tả theo Chương V 6 cái
13 Lắp đặt cút thép nối bằng phương pháp hàn, đường kính cút d=50mm Mô tả theo Chương V 40 cái
14 Lắp đặt cút thép nối bằng phương pháp hàn, đường kính cút d=65mm Mô tả theo Chương V 2 cái
15 Lắp đặt cút thép nối bằng phương pháp hàn, đường kính cút d=100mm Mô tả theo Chương V 16 cái
16 Lắp đặt cút thép nối bằng phương pháp hàn, đường kính cút d=200mm Mô tả theo Chương V 6 cái
17 Lắp đặt Tê thép tráng kẽm D65/50 Mô tả theo Chương V 1 cái
18 Lắp đặt Tê thép tráng kẽm D100/50 Mô tả theo Chương V 25 cái
19 Lắp đặt Tê thép tráng kẽm D100/65 Mô tả theo Chương V 1 cái
20 Lắp đặt Tê thép tráng kẽm D100/100 Mô tả theo Chương V 16 cái
21 Lắp đặt côn thép nối bằng phương pháp hàn, đường kính côn D65/50 Mô tả theo Chương V 1 cái
22 Lắp đặt côn thép nối bằng phương pháp hàn, đường kính d=200/50mm (bẩu giảm) Mô tả theo Chương V 1 cái
23 Lắp bích thép, đường kính ống d=65mm Mô tả theo Chương V 6 cặp bích
24 Lắp bích thép, đường kính ống d=100mm Mô tả theo Chương V 10 cặp bích
25 Lắp bích thép, đường kính ống d=150mm Mô tả theo Chương V 20 cặp bích
26 Lắp bích thép, đường kính ống d=200mm Mô tả theo Chương V 16 cặp bích
27 Lắp đặt van chặn (ren), d=25mm Mô tả theo Chương V 2 cái
28 Lắp đặt van 1 chiều (ren), d=25mm Mô tả theo Chương V 2 cái
29 Lắp đặt van chặn (ren), d=32mm Mô tả theo Chương V 2 cái
30 Lắp đặt van 1 chiều, đường kính van d=32mm Mô tả theo Chương V 1 cái
31 Lắp đặt van chặn (ren), d=50mm Mô tả theo Chương V 3 cái
32 Lắp đặt van chặn (ren), d=65mm Mô tả theo Chương V 1 cái
33 Lắp đặt van 1 chiều mặt bích, đường kính van d=50mm Mô tả theo Chương V 1 cái
34 Lắp đặt van chặn mặt bích, đường kính van d=100mm Mô tả theo Chương V 2 cái
35 Lắp đặt van chặn mặt bích, đường kính van d=150mm Mô tả theo Chương V 4 cái
36 Lắp đặt van 1 chiều mặt bích, đường kính van d=150mm Mô tả theo Chương V 2 cái
37 Lắp đặt van chặn mặt bích, đường kính van d=200mm Mô tả theo Chương V 2 cái
38 Lắp đặt van an toàn, đường kính van d=150mm Mô tả theo Chương V 1 cái
39 Lắp đặt công tắc áp lực (dải từ 0-10AT) Mô tả theo Chương V 3 cái
40 Lắp đặt đồng hồ đo áp lực 16 KG/cm3 Mô tả theo Chương V 1 cái
41 Xà beng Mô tả theo Chương V 2 Cái
42 Búa tạ (Búa thoát hiểm chuyên dụng) Mô tả theo Chương V 2 Cái
43 Kìm cộng lực (kìm 24" 600mm) Mô tả theo Chương V 2 Cái
44 ủng cứu hỏa Mô tả theo Chương V 5 đôi
45 Quần áo bảo hộ chống cháy (TT bộ quần áo chịu nhiệt 1000oC ). Mô tả theo Chương V 5 Bộ
46 Găng tay CC Mô tả theo Chương V 5 đôi
47 Mũ chống cháy Mô tả theo Chương V 10 Cái
48 Mặt nạ phòng độc (TT mặt nạ trùm đầu). Mô tả theo Chương V 10 Cái
M TRẠM BƠM CHO HỆ THỐNG CHỮA CHÁY VÁCH TƯỜNG
1 Lắp đặt và hiệu chỉnh máy bơm chạy điện, bơm chạy xăng thiết bị chữa cháy Mô tả theo Chương V 3 máy
2 Lắp đặt tủ điều khiển tủ nguồn Mô tả theo Chương V 1 tủ
3 Dây đơn Cu/PVC 1x4mm2 (Tiếp địa máy bơm ) Mô tả theo Chương V 20 m
4 Dây đơn Cu/PVC 1x50mm2 (Tiếp địa máy bơm ) Mô tả theo Chương V 20 m
5 Dây đơn Cu/XLPE/PVC 1x50mm2 (cáp cấp điện máy bơm ) Mô tả theo Chương V 84 m
6 Cáp cấp điện bơm CC (bơm bù áp) Cu/XLPE/PVC 3x4mm2 Mô tả theo Chương V 48 m
7 Lắp đặt rọ hút d65mm Mô tả theo Chương V 1 cái
8 Lắp đặt rọ hút d150mm Mô tả theo Chương V 2 cái
9 Y lọc DN65 mặt bích Mô tả theo Chương V 1 cái
10 Y lọc DN150 mặt bích Mô tả theo Chương V 2 cái
11 Lắp đặt mối nối mềm, đường kính mối nối d=50mm Mô tả theo Chương V 1 cái
12 Lắp đặt mối nối mềm, đường kính mối nối d=65mm Mô tả theo Chương V 1 cái
13 Lắp đặt mối nối mềm, đường kính mối nối d=150mm Mô tả theo Chương V 4 cái
14 Lắp đặt Bình tích áp 200l Mô tả theo Chương V 1 bể
15 Lắp đặt bể nước mồi bằng inox, dung tích bằng 0,3m3 Mô tả theo Chương V 1 bể
16 Lắp đặt trụ cứu hoả, đường kính trụ d=100mm Mô tả theo Chương V 2 cái
17 Lắp đặt trụ tiếp nước CC ngoài nhà d=100mm. Mô tả theo Chương V 1 cái
18 Lắp đặt hộp chữa cháy ngoài trời KT: 700x900x180mm Mô tả theo Chương V 2 hộp
19 Lắp đặt hộp chữa cháy trong nhà KT: 600x900x180mm Mô tả theo Chương V 15 hộp
20 Cuộn vòi chữa cháy trong nhà DN50 dài 20m Mô tả theo Chương V 15 Cuộn
21 Cuộn vòi chữa cháy trong nhà DN65 dài 30m Mô tả theo Chương V 4 Cuộn
22 Lăng phun D50x13 Mô tả theo Chương V 15 Cái
23 Lăng phun D65x15 Mô tả theo Chương V 4 Cái
24 Bình chữa cháy bằng khí CO2 MT5 Mô tả theo Chương V 14 Bình
25 Lắp đặt Bình bột chữa cháy ABC- MFZL8 Mô tả theo Chương V 28 Bình
26 Bình xe đẩy chữa cháy ABC MFTZL35. Mô tả theo Chương V 12 Bình
27 Lắp bảng nội quy+ tiêu lênh PCCC (No153/2019) Mô tả theo Chương V 15 bộ
28 Đào đất chôn đường ống, chiều rộng <=6 m, bằng máy đào <=0,8 m3, đất cấp I Mô tả theo Chương V 1,965 100m3
29 Đắp cát công trình bằng máy đầm cóc, độ chặt yêu cầu K=0,95 Mô tả theo Chương V 1,9113 100m3
30 Vận chuyển đất 100m tiếp theo bằng thủ công, đất cấp I (Knc=10) Mô tả theo Chương V 196,5 m3
31 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông bệ máy, đá 1x2, mác 200 Mô tả theo Chương V 1,2535 m3
32 Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, móng cột, móng vuông, chữ nhật Mô tả theo Chương V 0,0612 100m2
33 Sơn sắt thép các loại 3 nước Mô tả theo Chương V 237,6294 m2
N NHÀ KHO VẬT TƯ - HỆ THỐNG CC TỰ ĐỘNG (SPRINKLE )
1 Lắp đặt ống thép tráng kẽm nối bằng phương pháp măng sông Đoạn ống dài 8m, đường kính ống d=25mm (dày tối thiểu 2,3mm) Mô tả theo Chương V 1,5 100m
2 Lắp đặt ống thép tráng kẽm nối bằng phương pháp măng sông Đoạn ống dài 8m, đường kính ống d=32mm (dày tối thiểu 2,3mm) Mô tả theo Chương V 0,41 100m
3 Lắp đặt ống thép tráng kẽm bằng phương pháp hàn, đoạn ống dài 6m, đường kính 100mm(dày tối thiểu 3,2mm) Mô tả theo Chương V 1,01 100m
4 Thử áp lực đường ống gang và đường ống thép, đường kính ống d<100mm Mô tả theo Chương V 1,91 100m
5 Thử áp lực đường ống gang và đường ống thép, đường kính ống d=100mm Mô tả theo Chương V 1,01 100m
6 Lắp đặt cút tráng kẽm nối bằng phương pháp măng sông, đường kính cút d=25mm Mô tả theo Chương V 30 cái
7 Lắp đặt cút tráng kẽm nối bằng phương pháp măng sông, đường kính cút d=32mm Mô tả theo Chương V 2 cái
8 Lắp đặt cút thép nối bằng phương pháp hàn, đường kính cút d=100mm Mô tả theo Chương V 4 cái
9 Lắp đặt Tê thép tráng kẽm D25/25 Mô tả theo Chương V 30 cái
10 Lắp đặt Tê thép tráng kẽm D32/25 Mô tả theo Chương V 15 cái
11 Lắp đặt tê thép nối bằng phương pháp hàn, đường kính d=100/100mm Mô tả theo Chương V 1 cái
12 Lắp đặt côn thép tráng kẽm nối bằng phương pháp măng sông, đường kính côn d=25x15mm Mô tả theo Chương V 75 cái
13 Lắp đặt côn thép tráng kẽm nối bằng phương pháp măng sông, đường kính côn d=32x25mm Mô tả theo Chương V 15 cái
14 Lắp đặt van xả khí, đường kính van d=25mm Mô tả theo Chương V 2 cái
15 Lắp đặt kiểm tra áp lực, đường kính van d=32mm Mô tả theo Chương V 1 cái
16 Lắp đặt van chặn mặt bích, đường kính van d=100mm Mô tả theo Chương V 1 cái
17 Lắp đặt van giảm áp mặt bích, đường kính van d=100mm Mô tả theo Chương V 1 cái
18 Lắp đặt công tắc dòng chảy DN100 Mô tả theo Chương V 1 cái
19 Lắp đặt đồng hồ đo áp lực 16KG/cm3 Mô tả theo Chương V 1 cái
20 Lắp đặt Đầu spinkler quay xuống DN15 (Lỗ phun 13mm) Mô tả theo Chương V 75 cái
21 Sơn sắt thép các loại 3 nước Mô tả theo Chương V 57,2358 m2
O NHÀ KHO LƯƠNG THỰC - HỆ THỐNG CC TỰ ĐỘNG (SPRINKLE )
1 Lắp đặt ống thép tráng kẽm nối bằng phương pháp măng sông Đoạn ống dài 8m, đường kính ống d<=25mm Mô tả theo Chương V 3,3 100m
2 Lắp đặt ống thép tráng kẽm nối bằng phương pháp măng sông Đoạn ống dài 8m, đường kính ống d=32mm Mô tả theo Chương V 1,59 100m
3 Lắp đặt ống thép tráng kẽm nối bằng phương pháp măng sông Đoạn ống dài 8m, đường kính ống d=40mm Mô tả theo Chương V 0,65 100m
4 Lắp đặt ống thép tráng kẽm bằng phương pháp hàn, đoạn ống dài 6m, đường kính 100mm(dày tối thiểu 3,2mm) Mô tả theo Chương V 1,6 100m
5 Thử áp lực đường ống gang và đường ống thép, đường kính ống d<100mm Mô tả theo Chương V 5,54 100m
6 Thử áp lực đường ống gang và đường ống thép, đường kính ống d=100mm Mô tả theo Chương V 1,6 100m
7 Lắp đặt cút tráng kẽm nối bằng phương pháp măng sông, đường kính cút d=25mm Mô tả theo Chương V 48 cái
8 Lắp đặt cút tráng kẽm nối bằng phương pháp măng sông, đường kính cút d=32mm Mô tả theo Chương V 2 cái
9 Lắp đặt cút thép nối bằng phương pháp hàn, đường kính cút d=100mm Mô tả theo Chương V 4 cái
10 Lắp đặt tê thép tráng kẽm nối bằng phương pháp măng sông, đường kính d=25x25mm Mô tả theo Chương V 48 cái
11 Lắp đặt tê thép tráng kẽm nối bằng phương pháp măng sông, d=32x25mm Mô tả theo Chương V 48 cái
12 Lắp đặt tê thép tráng kẽm nối bằng phương pháp măng sông, d=40x25mm Mô tả theo Chương V 48 cái
13 Lắp đặt tê thép nối bằng phương pháp hàn, đường kính d=100x100mm Mô tả theo Chương V 1 cái
14 Lắp đặt côn thép tráng kẽm nối bằng phương pháp măng sông, đường kính côn d=25x15mm Mô tả theo Chương V 192 cái
15 Lắp đặt côn thép tráng kẽm nối bằng phương pháp măng sông, đường kính côn d=32x25mm Mô tả theo Chương V 48 cái
16 Lắp đặt côn thép tráng kẽm nối bằng phương pháp măng sông, đường kính côn d=40x32mm Mô tả theo Chương V 48 cái
17 Lắp đặt van xả khí, đường kính van d=25mm Mô tả theo Chương V 2 cái
18 Lắp đặt kiểm tra áp lực, đường kính van d=32mm Mô tả theo Chương V 1 cái
19 Lắp đặt van chặn mặt bích, đường kính van d=100mm Mô tả theo Chương V 1 cái
20 Lắp đặt van giảm áp mặt bích, đường kính van d=100mm Mô tả theo Chương V 1 cái
21 Lắp đặt công tắc dòng chảy DN100 Mô tả theo Chương V 1 cái
22 Lắp đặt đồng hồ đo áp lực 16KG/cm3 Mô tả theo Chương V 1 cái
23 Lắp đặt Đầu spinkler quay xuống DN15 (Lỗ phun 13mm) Mô tả theo Chương V 192 cái
24 Sơn sắt thép các loại 3 nước Mô tả theo Chương V 134,0938 m2
P THIẾT BỊ
1 Bơm CC chạy điện Q>=157.68m3/h; H>=73m.(Loại đầu bơm Ebara Xuất xứ Indo,Model 125x100FS2JCA557.5.Động cơ Elektrim xuất xứ Sigapore P=75kw/38V.Khung bệ gia công lắp ráp tại VN hoặc tương đương) Mô tả theo Chương V 1 Máy
2 Bơm CC chạy diesel dự phòng; Q>=157.68m3/h; H>=73m.(Loại đầu bơm Ebara Xuất xứ Indo,Model 125x100FS2JCA557.5;P=75Kw.Động cơ dẫn động Huyndai xuất xứ Hàn Quốc Model D4DB/125Hp.Khung bệ gia công lắp ráp tại VN hoặc tương đương) Mô tả theo Chương V 1 Máy
3 Bơm bù áp chạy điện Q >= 5m3/h; H>=70m.(Xuất xứ Italy, Model EVMS 5 10N5/2.2; P=2,2kw/380V; Q=5m3/h; H=70m hoặc tương đương) Mô tả theo Chương V 1 Máy
4 Tủ điều khiển bơm chữa cháy loại chon bộ.(Tham khảo giá của CTCP & TB Lạc Hồng. Tủ điều khiển 3 cấp máy bơm PCCC ;1 máy điện+1 máy diesell+1 máy bù áp linh kiện LS Hàn Quốc, có chống mất pha, ngược pha hoặc tương đương). Mô tả theo Chương V 1 Tủ
5 Trung tâm báo cháy tự động 20 kênh (Ắc quy theo tủ 20 kênh - Hochki, xuất xứ Nhật Bản hoặc tương đương.) Mô tả theo Chương V 1 Tủ
6 Hiển thị phụ 20 kênh đồng bộ với tủ trung tâm Mô tả theo Chương V 1 Bộ
7 Ổn áp 2KVA (ổn áp Lioa 1 pha loại 50V-250V- 2KVA- hoặc tương đương) Mô tả theo Chương V 1 Bộ
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->