Gói thầu: Gói thầu 01: Phục vụ sản xuất ô bao số 04+08 xã Long Hưng B; Hạng mục: Cải tạo, sửa chữa cống hở Xẻo Quạ giáp Sông Xáng; cống ngầm Mương Phú giáp Tổng Điện
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20200753937-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 29/07/2020 09:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ban Quản lý Dự án và phát triển quỹ đất huyện Lấp Vò |
| Tên gói thầu | Gói thầu 01: Phục vụ sản xuất ô bao số 04+08 xã Long Hưng B; Hạng mục: Cải tạo, sửa chữa cống hở Xẻo Quạ giáp Sông Xáng; cống ngầm Mương Phú giáp Tổng Điện |
| Số hiệu KHLCNT | 20200608280 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Thủy lợi phí năm 2020 |
| Hình thức LCNT | Chào hàng cạnh tranh trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 100 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2020-07-21 14:21:00 đến ngày 2020-07-29 09:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 972,367,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 14,000,000 VNĐ ((Mười bốn triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
| A | CỐNG HỞ | |||
| 1 | Tháo dỡ hiện trạng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Cái |
| 2 | Cung cấp cừ tràm L=4,5m, Þngọn>=4,5cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 943,2 | M |
| 3 | Đóng cọc tràm chiều dài cọc >2,5m Vào đất cấp I | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8,646 | 100M |
| 4 | Cung cấp cừ bạch đàn Þngọn>=6cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 390,8 | M |
| 5 | Đóng cừ bạch đàn L=6,0m, Þngọn>=6cm Vào đất cấp I | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,1726 | 100M |
| 6 | Cung cấp thép buộc Þ6 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12,0768 | Kg |
| 7 | Lắp dựng mũ cọc chắn đất (khổ 3,5m) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,917 | 100M2 |
| 8 | Lắp dựng lưới B40 1,8kg/m² (khổ 1,5m) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,393 | 100M2 |
| 9 | Đào móng công trình bằng máy đào <= 0,8m3 chiều rộng móng <= 6m, đất cấp I, 50% khối lượng hố móng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,6725 | 100M3 |
| 10 | Đào móng băng, rộng >3 m, sâu >3 m, đất cấp I, 50% khối lượng hố móng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,0875 | M3 |
| 11 | Đắp đất công trình bằng đầm cóc Độ chặt yêu cầu K=0,85 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,9319 | 100M3 |
| 12 | Cung cấp thép tấm khổ 1,5mx3,0 dày 5mm chặn đấu chân khai | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 353,25 | Kg |
| 13 | Đóng cọc bạch đàn đ.kính 8-10cm, chiều dài cọc >2,5m Vào đất cấp I | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9,065 | 100M |
| 14 | Đóng cọc tràm vào đất cấp I, chiều dài cọc > 2,5 m, L=4.5m, Dn=4.5cm, 25 cây /m2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 84,122 | 100M |
| 15 | Đóng cọc tràm vào đất cấp I, chiều dài cọc > 2,5 m, L=4.5m, dn=4.5cm, 16 cây/m2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 11,88 | 100M |
| 16 | Rải vải địa kỹ thuật làm móng công trình, MỗI BÊN Mở RộNG 0,5M | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,1289 | 100M2 |
| 17 | Bê tông móng, rộng <=250cm, đá 2x4 Mác 150 (độ sụt 6-8) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9,2795 | M3 |
| 18 | SXLD, tháo dỡ ván khuôn thép cho bê tông đổ tại chỗ Tường, cột vuông, chữ nhật, xà dầm, giằng, cao <=16m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0456 | 100M2 |
| 19 | Sản xuất lắp dựng cốt thép móng, đường kính cốt thép 12mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,5864 | Tấn |
| 20 | Sản xuất lắp dựng cốt thép móng, đường kính cốt thép 16mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,1104 | Tấn |
| 21 | SXLD, tháo dỡ ván khuôn móng dài, bệ máy (BT đổ tại chỗ) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,5625 | 100M2 |
| 22 | Bê tông móng, rộng >250cm, đá 1x2 Mác 300 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 40,549 | M3 |
| 23 | Sản xuất lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng cao <=4m, đường kính cốt thép 06mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,011 | Tấn |
| 24 | Sản xuất lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng cao <=4m, đường kính cốt thép 16mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,079 | Tấn |
| 25 | Sản xuất lắp dựng cốt thép tường, cao <=4m đường kính cốt thép 12mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,7253 | Tấn |
| 26 | Sản xuất lắp dựng cốt thép tường, cao <=4m đường kính cốt thép 16mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,4709 | Tấn |
| 27 | SXLD, tháo dỡ ván khuôn bằng thép, khung xương thép, cột chống bằng giáo ống Tường cao <=16m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1575 | 100M2 |
| 28 | Bê tông tường dày <=45cm, cao <=4m, đá 1x2 Mác 300 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,15 | M3 |
| 29 | Sản xuất lắp dựng cốt thép tường đường kính cốt thép 10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,225 | Tấn |
| 30 | Sản xuất lắp dựng cốt thép tường đường kính cốt thép 14mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0893 | Tấn |
| 31 | SXLD, tháo dỡ ván khuôn tường (BT đổ tại chỗ) bằng thép, khung xương thép, cột chống bằng giáo ống cao <=16m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,59 | 100M2 |
| 32 | Bê tông tường dày <=45cm, cao <=4m, đá 1x2 Mác 300 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 49,9016 | M3 |
| 33 | SXLD, tháo dỡ ván khuôn sàn cầu (BT đổ tại chỗ) bằng thép, khung xương thép, cột chống bằng giáo ống cao <=16m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,096 | 100M2 |
| 34 | Bê tông mặt cầu, đá 1x2 Mác 300 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,6 | M3 |
| 35 | Sản xuất lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng cao <=4m, đường kính cốt thép 12mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0422 | Tấn |
| 36 | Sản xuất lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng cao <=4m, đường kính cốt thép 16mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0434 | Tấn |
| 37 | SXLD, tháo dỡ ván khuôn thép dầm chắn bánh, cao <=16m (BT đổ tại chỗ) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0375 | 100M2 |
| 38 | Bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2 Mác 300 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,3938 | M3 |
| 39 | Sản xuất lắp dựng cốt thép cột, trụ cao <=4m, đường kính cốt thép 06mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0084 | Tấn |
| 40 | Sản xuất lắp dựng cốt thép cột, trụ cao <=4m, đường kính cốt thép 14mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0029 | Tấn |
| 41 | Sản xuất lắp dựng cốt thép cột, trụ cao <=4m, đường kính cốt thép 16mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0735 | Tấn |
| 42 | SXLD, tháo dỡ ván khuôn cột vuông, chữ nhật (BT đổ tại chỗ) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,033 | 100M2 |
| 43 | SXLD, tháo dỡ ván khuôn xà dầm, giằng (BT đổ tại chỗ) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,016 | 100M2 |
| 44 | Bê tông cột, tiết diện <= 0,1m2, cao <= 4m, đá 1x2 Mác 300 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1238 | M3 |
| 45 | Bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2 Mác 300 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2434 | M3 |
| 46 | Sản xuất kết cấu thép khe phai | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2459 | Tấn |
| 47 | Lắp đặt kết cấu thép hệ khung, dầm thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2459 | Tấn |
| 48 | Thép D10 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8,51 | Kg |
| 49 | Thép tấm dày 3mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 237,38 | Kg |
| 50 | Sản xuất lan can chưa kể vật tư chính | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1657 | Tấn |
| 51 | Cung cấp thép ống tráng kẽm các loại sản xuất lan can | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 97,78 | Kg |
| 52 | Cung cấp thép tấm đen để sản xuất lan can | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 67,9 | Kg |
| 53 | Cung cấp bulon liên kết lan can và cầu | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 24 | Cái |
| 54 | Lắp dựng lan can sắt | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,8 | M2 |
| 55 | Cạo rỉ các kết cấu thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 20,16 | M2 |
| 56 | Sơn thép các loại bằng sơn 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 20,16 | M2 |
| 57 | Sản xuất tấm phai gỗ đủ mực theo thiết kế | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,268 | M3 |
| 58 | Cung cấp dây cáp D12 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,552 | Kg |
| 59 | Cung cấp ốc siết cáp cho các thanh phai | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | Cái |
| 60 | Cung cấp khoen thép tự xếp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 32 | Bộ |
| 61 | CC Palang xích kéo 1T | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Cái |
| 62 | Đắp cát công trình bằng máy đầm 9T Độ chặt yêu cầu K=0,90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2481 | 100M3 |
| 63 | Trải nilong đổ bê tông mặt đường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,827 | 100M2 |
| 64 | Ván khuôn tấm đan | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0442 | 100M2 |
| 65 | SXLD cốt thép đan mặt đường, ĐK = 8cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,5789 | Tấn |
| 66 | Bê tông mặt đường dày <= 25cm, đá 1x2 Mác 300 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,616 | M3 |
| 67 | Đào móng băng Rộng <=3 m, sâu <=1 m, đất cấp I | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,323 | M3 |
| 68 | Ván khuôn cọc tiêu | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1296 | 100M2 |
| 69 | Bê tông móng, rộng <=250cm, đá 1x2 Mác 200 (độ sụt 6-8) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,1002 | M3 |
| 70 | SXLD cốt thép cọc tiêu Þ = 6mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,014 | Tấn |
| 71 | SXLD cốt thép cọc tiêu Þ = 8mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,036 | Tấn |
| 72 | Bê tông cọc tiêu, đá 1x2 Mác 250 (độ sụt 6-8) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,486 | M3 |
| 73 | Lắp đặt cọc tiêu bằng thủ công Trọng lượng <= 50 kg | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 18 | Cái |
| 74 | Sơn cọc tiêu | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7,02 | M2 |
| 75 | Đào móng băng Rộng <=3 m, sâu <=3 m, đất cấp I | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 36,125 | M3 |
| 76 | Đắp đất công trình bằng đầm cóc Độ chặt yêu cầu K=0,85 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2528 | 100M3 |
| 77 | Đóng cọc tràm chiều dài cọc >2,5m Vào đất cấp I | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8,55 | 100M |
| 78 | Bê tông móng, rộng <=250cm, đá 2x4 Mác 150 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,76 | M3 |
| 79 | SXLD, tháo dỡ ván khuôn bằng thép, khung xương thép, cột chống bằng giáo ống Tường cao <=16m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0776 | 100M2 |
| 80 | Nilon lót | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,8193 | 100M2 |
| 81 | Bê tông tường dày <=45cm, cao <=4m, đá 1x2 Mác 300 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 18,2243 | M3 |
| 82 | Sản xuất lắp dựng cốt thép tường, cao<=4m đường kính cốt thép 06mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0511 | Tấn |
| 83 | Sản xuất lắp dựng cốt thép tường, cao >50m đường kính cốt thép 10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,6632 | Tấn |
| 84 | Sản xuất lắp dựng cốt thép tường, cao <=16m đường kính cốt thép 14mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0955 | Tấn |
| 85 | Sản xuất lắp dựng cốt thép tường, cao <=4m đường kính cốt thép 16mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1823 | Tấn |
| B | CỐNG TRÒN | |||
| 1 | Tháo dỡ cầu BT hiện trạng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Cái |
| 2 | Đào móng băng, rộng <=3 m, sâu <=2 m, đất cấp I | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,209 | M3 |
| 3 | Đắp đất công trình bằng đầm cóc, độ chặt yêu cầu K=0,85 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,855 | 100M3 |
| 4 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi <= 500m Đất cấp I | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,209 | 100M3 |
| 5 | Đóng cọc bạch đàn Đk 8-10 cm vào đất cấp I, chiều dài cọc >2,5 m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,86 | 100M |
| 6 | Đóng cọc tràm chiều dài cọc >2,5m Vào đất cấp I | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 25,792 | 100M |
| 7 | Cừ bạch đàn kẹp dọc | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 38,5 | M |
| 8 | Dây thép buộc | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 56,147 | Kg |
| 9 | Bê tông ống xiphông, ống phun, ống buy, đường kính ống <=100cm, đá 1x2 Mác 300 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,0817 | M3 |
| 10 | SXLD, tháo dỡ ván khuôn kim loại bê tông ống cống | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,8151 | 100M2 |
| 11 | Sản xuất lắp dựng cốt thép ống cống, ống buy, ống xi phông, ống xoắn, đường kính 08 mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1073 | Tấn |
| 12 | Sản xuất lắp dựng cốt thép ống cống, ống buy, ống xi phông, ống xoắn, đường kính 10 mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2525 | Tấn |
| 13 | Thép trục xoay Þ 25 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,08 | Kg |
| 14 | Xây tường bằng gạch thẻ 4x8x19, dày<=10cm,bịt miệng cóng, vữa xi măng mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,157 | M3 |
| 15 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,57 | M2 |
| 16 | Phá dỡ bịt miệng công | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,157 | M3 |
| 17 | Lắp đặt cống Trọng lượng >3T | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Cái |
| 18 | Sản xuất thép tấm phai | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0138 | Tấn |
| 19 | Bu lon tấm phai | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 30 | Cái |
| 20 | Sản xuất xà gồ gỗ mái thẳng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0864 | M3 |
| 21 | Đào móng băng Rộng <=3 m, sâu <=1 m, đất cấp I | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,9555 | M3 |
| 22 | Ván khuôn cọc tiêu | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0936 | 100M2 |
| 23 | Bê tông móng, rộng <=250cm, đá 1x2 Mác 200 (độ sụt 6-8) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,7946 | M3 |
| 24 | SXLD cốt thép cọc tiêu Þ = 6mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0101 | Tấn |
| 25 | SXLD cốt thép cọc tiêu Þ = 8mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,026 | Tấn |
| 26 | Bê tông cọc tiêu, đá 1x2 Mác 250 (độ sụt 6-8) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,351 | M3 |
| 27 | Lắp đặt cọc tiêu bằng thủ công Trọng lượng <= 50 kg | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 13 | Cái |
| 28 | Sơn cọc tiêu | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,07 | M2 |
| C | ĐƯỜNG ĐAN | |||
| 1 | Trải nilon đổ bê tông mặt đal | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,6653 | 100M2 |
| 2 | SXLD, tháo dỡ ván khuôn mặt đường bê tông(BT đổ tại chỗ) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0523 | 100M2 |
| 3 | Sản xuất lắp dựng cốt thép móng, đường kính cốt thép 08mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,4703 | Tấn |
| 4 | Bê tông mặt đường dày <= 25cm, đá 1x2 Mác 300 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,3224 | M3 |
| 5 | Nhựa đường làm khe co dãn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,175 | Kg |
| 6 | Gỗ khe co giãn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,005 | M3 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi