Gói thầu: Sửa chữa, cải tạo nhà làm việc và sân đường cảnh quang

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20200740525-01
Thời điểm đóng mở thầu 31/07/2020 08:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Văn phòng Tỉnh ủy Gia Lai
Tên gói thầu Sửa chữa, cải tạo nhà làm việc và sân đường cảnh quang
Số hiệu KHLCNT 20200721737
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách tỉnh (Cấp tại Quyết định số 275/QĐ-UBND ngày 23/6/2020)
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 150 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2020-07-21 07:46:00 đến ngày 2020-07-31 08:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 6,038,562,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 90,000,000 VNĐ ((Chín mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STT Mô tả công việc mời thầu Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính Khối lượng mời thầu Đơn vị tính
A Phá dỡ - PHẦN XÂY LẮP
1 Phá dỡ tường xây gạch chiều dày tường <=22cm Mô tả chi tiết tại Chương V Yêu cầu về kỹ thuật. 37,707 m3
2 Phá dỡ tường xây gạch chiều dày tường <=11cm Mô tả chi tiết tại Chương V Yêu cầu về kỹ thuật. 16,679 m3
3 Phá dỡ cột, trụ bê tông cốt thép Mô tả chi tiết tại Chương V Yêu cầu về kỹ thuật. 2,8 m3
4 Phá dỡ nền đan bê tông Mô tả chi tiết tại Chương V Yêu cầu về kỹ thuật. 3,552 m3
5 Phá dỡ sàn, mái bê tông cốt thép Mô tả chi tiết tại Chương V Yêu cầu về kỹ thuật. 4,91 m3
6 Tháo dỡ nền gỗ Mô tả chi tiết tại Chương V Yêu cầu về kỹ thuật. 1,74 m2
7 Tháo dỡ len gỗ Mô tả chi tiết tại Chương V Yêu cầu về kỹ thuật. 24,27 m2
8 Phá dỡ nền gạch, lớp láng cũ Mô tả chi tiết tại Chương V Yêu cầu về kỹ thuật. 801,605 m2
9 Tháo dỡ gạch ốp tường Mô tả chi tiết tại Chương V Yêu cầu về kỹ thuật. 260,866 m2
10 Phá dỡ bán đá lavabo Mô tả chi tiết tại Chương V Yêu cầu về kỹ thuật. 0,154 m3
11 Đục, vệ sinh lớp láng cũ seno Mô tả chi tiết tại Chương V Yêu cầu về kỹ thuật. 200,75 m2
12 Tháo dỡ khuôn cửa gỗ, khuôn cửa đơn Mô tả chi tiết tại Chương V Yêu cầu về kỹ thuật. 162,35 m
13 Tháo dỡ cửa bằng thủ công Mô tả chi tiết tại Chương V Yêu cầu về kỹ thuật. 59,013 m2
14 Tháo dỡ vách ngăn nhôm, gỗ kính Mô tả chi tiết tại Chương V Yêu cầu về kỹ thuật. 40,08 m2
15 Tháo dỡ trần thạch cao Mô tả chi tiết tại Chương V Yêu cầu về kỹ thuật. 735,415 m2
16 Tháo dỡ sân khấu hội trường Mô tả chi tiết tại Chương V Yêu cầu về kỹ thuật. 36,855 m2
17 Tháo dỡ lan can Mô tả chi tiết tại Chương V Yêu cầu về kỹ thuật. 27,1 m
18 Vận chuyển xà bần bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi 1km Mô tả chi tiết tại Chương V Yêu cầu về kỹ thuật. 0,988 100m3
19 Vận chuyển xà bần bằng ô tô tự đổ 5T 4km tiếp theo Mô tả chi tiết tại Chương V Yêu cầu về kỹ thuật. 0,988 100m3
B Xây mới - PHẦN XÂY LẮP
1 Khoan tạo lỗ bê tông bằng máy khoan, lỗ khoan D20mm, chiều sâu khoan 16cm Mô tả chi tiết tại Chương V Yêu cầu về kỹ thuật. 184 lỗ khoan
2 Khoan tạo lỗ bê tông bằng máy khoan, lỗ khoan D10mm, chiều sâu khoan 8cm Mô tả chi tiết tại Chương V Yêu cầu về kỹ thuật. 136 lỗ khoan
3 Khoan tạo lỗ bê tông bằng máy khoan, lỗ khoan D18mm, chiều sâu khoan 14cm Mô tả chi tiết tại Chương V Yêu cầu về kỹ thuật. 4 lỗ khoan
4 Khoan tạo lỗ bê tông bằng máy khoan, lỗ khoan D22mm, chiều sâu khoan 18cm Mô tả chi tiết tại Chương V Yêu cầu về kỹ thuật. 8 lỗ khoan
5 Khoan tạo lỗ bê tông bằng máy khoan, lỗ khoan D25mm, chiều sâu khoan 20cm Mô tả chi tiết tại Chương V Yêu cầu về kỹ thuật. 8 lỗ khoan
6 Hóa chất cấy ghép Ramset epcon G5 (650ml/chai) Mô tả chi tiết tại Chương V Yêu cầu về kỹ thuật. 11,955 chai
7 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông cột tiết diện ≤0,1m2, đá 1x2, vữa bê tông mác 200 Mô tả chi tiết tại Chương V Yêu cầu về kỹ thuật. 5,936 m3
8 Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống, ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao <= 28m Mô tả chi tiết tại Chương V Yêu cầu về kỹ thuật. 1,156 100m2
9 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép <= 10mm Mô tả chi tiết tại Chương V Yêu cầu về kỹ thuật. 0,181 tấn
10 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, đường kính cốt thép <= 18mm Mô tả chi tiết tại Chương V Yêu cầu về kỹ thuật. 0,593 tấn
11 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lanh tô đá 1x2, vữa bê tông mác 200 Mô tả chi tiết tại Chương V Yêu cầu về kỹ thuật. 3,492 m3
12 Ván khuôn gỗ, ván khuôn lanh tô Mô tả chi tiết tại Chương V Yêu cầu về kỹ thuật. 0,584 100m2
13 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép lanh tô đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 28m Mô tả chi tiết tại Chương V Yêu cầu về kỹ thuật. 0,308 tấn
14 Bê tông xà dầm, giằng nhà đá 1x2, vữa bê tông mác 200 Mô tả chi tiết tại Chương V Yêu cầu về kỹ thuật. 15,039 m3
15 Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống, ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao <= 28m Mô tả chi tiết tại Chương V Yêu cầu về kỹ thuật. 1,462 100m2
16 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 28m Mô tả chi tiết tại Chương V Yêu cầu về kỹ thuật. 0,69 tấn
17 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 28m Mô tả chi tiết tại Chương V Yêu cầu về kỹ thuật. 0,456 tấn
18 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao <= 28m Mô tả chi tiết tại Chương V Yêu cầu về kỹ thuật. 0,411 tấn
19 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông sàn mái đá 1x2, vữa bê tông mác 200 Mô tả chi tiết tại Chương V Yêu cầu về kỹ thuật. 3,511 m3
20 Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống, ván khuôn sàn mái, chiều cao <= 28m Mô tả chi tiết tại Chương V Yêu cầu về kỹ thuật. 0,351 100m2
21 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép <=10mm, chiều cao <= 28m Mô tả chi tiết tại Chương V Yêu cầu về kỹ thuật. 0,225 tấn
22 Xây tường thẳng bằng gạch không nung KT 8,5x13x20, chiều dày <=10 cm, chiều cao <=28m, vữa XM mác 75 Mô tả chi tiết tại Chương V Yêu cầu về kỹ thuật. 33,032 m3
23 Xây tường thẳng bằng gạch không nung KT 8,5x13x20, chiều dày >10 cm, chiều cao <=28m, vữa XM mác 75 Mô tả chi tiết tại Chương V Yêu cầu về kỹ thuật. 124,272 m3
24 Trát tường ngoài xây gạch không nung, chiều dày 1,5 cm, vữa XM mác 75 Mô tả chi tiết tại Chương V Yêu cầu về kỹ thuật. 68,16 m2
25 Trát tường trong xây gạch không nung, chiều dày 1,5 cm, vữa XM mác 75 Mô tả chi tiết tại Chương V Yêu cầu về kỹ thuật. 1.317,626 m2
26 Trát xà dầm, vữa XM mác 75 Mô tả chi tiết tại Chương V Yêu cầu về kỹ thuật. 13,776 m2
27 Trát trần, vữa XM mác 50 Mô tả chi tiết tại Chương V Yêu cầu về kỹ thuật. 49,764 m2
28 Trát hèm cửa, vữa XM mác 75 Mô tả chi tiết tại Chương V Yêu cầu về kỹ thuật. 63,111 m2
29 Bả bằng bột bả vào tường trong Mô tả chi tiết tại Chương V Yêu cầu về kỹ thuật. 1.380,737 m2
30 Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần Mô tả chi tiết tại Chương V Yêu cầu về kỹ thuật. 145,806 m2
31 Bả bằng bột bả vào tường ngoài Mô tả chi tiết tại Chương V Yêu cầu về kỹ thuật. 81,936 m2
32 Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Mô tả chi tiết tại Chương V Yêu cầu về kỹ thuật. 1.526,543 m2
33 Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Mô tả chi tiết tại Chương V Yêu cầu về kỹ thuật. 81,936 m2
34 Công tác ốp gạch vào viền tường tiết diện gạch 100x600mm Mô tả chi tiết tại Chương V Yêu cầu về kỹ thuật. 15,114 m2
35 Láng WC dày 1 cm, vữa XM mác 75 ( lần 1) Mô tả chi tiết tại Chương V Yêu cầu về kỹ thuật. 144,239 m2
36 Láng WC dày 1 cm, vữa XM mác 75 (lần 2) Mô tả chi tiết tại Chương V Yêu cầu về kỹ thuật. 144,239 m2
37 Quét sika chống thấm (Quét 2 lớp) Mô tả chi tiết tại Chương V Yêu cầu về kỹ thuật. 194,755 m2
38 Lát nền, sàn gạch Ceramic KT 300x300mm Mô tả chi tiết tại Chương V Yêu cầu về kỹ thuật. 146,724 m2
39 Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch 300x600mm Mô tả chi tiết tại Chương V Yêu cầu về kỹ thuật. 467,95 m2
40 Sản xuất, lắp dựng trần thạch cao khung chìm (chưa bao gồm bả matit và sơn 3 nước) Mô tả chi tiết tại Chương V Yêu cầu về kỹ thuật. 96,042 m2
41 Sản xuất kết cấu thép khung đỡ Lavabo Mô tả chi tiết tại Chương V Yêu cầu về kỹ thuật. 0,374 tấn
42 Lắp đặt khung đỡ, giá đỡ, bệ đỡ Mô tả chi tiết tại Chương V Yêu cầu về kỹ thuật. 0,374 tấn
43 Lát đá mặt bệ bằng đá Granite màu đen Mô tả chi tiết tại Chương V Yêu cầu về kỹ thuật. 22,77 m2
44 Bê tông cầu thang thường đá 1x2, vữa bê tông mác 200 Mô tả chi tiết tại Chương V Yêu cầu về kỹ thuật. 1,611 m3
45 Ván khuôn gỗ, ván khuôn cầu thang thường Mô tả chi tiết tại Chương V Yêu cầu về kỹ thuật. 0,137 100m2
46 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép <= 10mm Mô tả chi tiết tại Chương V Yêu cầu về kỹ thuật. 0,339 tấn
47 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép > 10mm Mô tả chi tiết tại Chương V Yêu cầu về kỹ thuật. 0,069 tấn
48 Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch thẻ 5x9x20 Mô tả chi tiết tại Chương V Yêu cầu về kỹ thuật. 0,713 m3
49 Lát đá bậc cầu thang bằng đá granit màu đen Mô tả chi tiết tại Chương V Yêu cầu về kỹ thuật. 23,3 m2
C Cải tạo - PHẦN XÂY LẮP
1 Cạo và chà vệ sinh tường ngoài (cạo 50%) Mô tả chi tiết tại Chương V Yêu cầu về kỹ thuật. 722,593 m2
2 Cạo và chà vệ sinh lớp sơn cũ trên tường trong bằng thủ công (Cạo tới cote trần thạch cao, cạo 20%) Mô tả chi tiết tại Chương V Yêu cầu về kỹ thuật. 608,069 m2
3 Cạo và chà vệ sinh lớp sơn cũ trên xà, dầm, trần Mô tả chi tiết tại Chương V Yêu cầu về kỹ thuật. 649,517 m2
4 Láng sênô, mái hắt, máng nước dày 1 cm, vữa XM mác 75 Mô tả chi tiết tại Chương V Yêu cầu về kỹ thuật. 277,17 m2
5 Láng sênô, mái hắt, máng nước dày 1 cm, vữa XM mác 75 (lần 2) Mô tả chi tiết tại Chương V Yêu cầu về kỹ thuật. 277,17 m2
6 Quét sika chống thấm (Quét 2 lớp) Mô tả chi tiết tại Chương V Yêu cầu về kỹ thuật. 277,17 m2
7 Bả bằng ma tít vào tường ngoài (bả 50%) Mô tả chi tiết tại Chương V Yêu cầu về kỹ thuật. 722,593 m2
8 Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần Mô tả chi tiết tại Chương V Yêu cầu về kỹ thuật. 1.254,659 m2
9 Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Mô tả chi tiết tại Chương V Yêu cầu về kỹ thuật. 4.187,082 m2
10 Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Mô tả chi tiết tại Chương V Yêu cầu về kỹ thuật. 1.553,108 m2
11 Công tác ốp đá granit màu đỏ vào trụ có chốt bằng inox Mô tả chi tiết tại Chương V Yêu cầu về kỹ thuật. 21,6 m2
12 Công tác ốp đá granit màu đen vào trụ có chốt bằng inox Mô tả chi tiết tại Chương V Yêu cầu về kỹ thuật. 18,37 m2
13 Lát nền, sàn bằng gạch GRANITE 600x600mm Mô tả chi tiết tại Chương V Yêu cầu về kỹ thuật. 574,15 m2
14 Công tác ốp gạch vào chân tường, viền tường tiết diện gạch KT 120x600mm Mô tả chi tiết tại Chương V Yêu cầu về kỹ thuật. 92,398 m2
15 Lắp dựng ốp len bằng gỗ tự nhiên nhóm II phun PU hoàn thiện (tận dụng) Mô tả chi tiết tại Chương V Yêu cầu về kỹ thuật. 0,73 m2
16 Sản xuất, lắp dựng trần thạch cao khung chìm (chưa bao gồm bả matit và sơn 3 nước) Mô tả chi tiết tại Chương V Yêu cầu về kỹ thuật. 605,142 m2
17 Sản xuất, lắp dựng sàn gỗ tự nhiên nhóm II phun PU hoàn thiện Mô tả chi tiết tại Chương V Yêu cầu về kỹ thuật. 1,74 m2
18 Cửa đi 2 cánh mở, panno dày 3cm gỗ tự nhiên nhóm II phun PU hoàn thiện Mô tả chi tiết tại Chương V Yêu cầu về kỹ thuật. 43,805 m2
19 Cửa đi 1 cánh mở, panno dày 3cm gỗ tự nhiên nhóm II phun PU hoàn thiện Mô tả chi tiết tại Chương V Yêu cầu về kỹ thuật. 14,742 m2
20 Cửa sổ 2 cánh mở, panno dày 3cm gỗ tự nhiên nhóm II, kính dày 10mm, vát mép 30mm Mô tả chi tiết tại Chương V Yêu cầu về kỹ thuật. 16,132 m2
21 Khung ngoại KT 60x230, gỗ tự nhiên nhóm II phun PU hoàn thiện Mô tả chi tiết tại Chương V Yêu cầu về kỹ thuật. 139,2 m
22 Khung ngoại KT 60x130, gỗ tự nhiên nhóm II phun PU hoàn thiện Mô tả chi tiết tại Chương V Yêu cầu về kỹ thuật. 94,5 m
23 Nẹp bao cửa KT 70x12, cửa gỗ nhóm II phun PU hoàn thiện Mô tả chi tiết tại Chương V Yêu cầu về kỹ thuật. 429,4 m
24 Khóa cần giật Mô tả chi tiết tại Chương V Yêu cầu về kỹ thuật. 42 bộ
25 Cục hít chặn cửa Mô tả chi tiết tại Chương V Yêu cầu về kỹ thuật. 35 bộ
26 Chốt cửa Mô tả chi tiết tại Chương V Yêu cầu về kỹ thuật. 13 cái
27 Bản lề cửa gỗ Mô tả chi tiết tại Chương V Yêu cầu về kỹ thuật. 200 bộ
28 Lắp dựng khuôn cửa đơn Mô tả chi tiết tại Chương V Yêu cầu về kỹ thuật. 308,1 m
29 Lắp dựng cửa vào khuôn Mô tả chi tiết tại Chương V Yêu cầu về kỹ thuật. 91,479 m2
30 Sản xuất hoa cửa sắt bằng inox 304 Mô tả chi tiết tại Chương V Yêu cầu về kỹ thuật. 19,2 m2
31 Lắp dựng hoa sắt cửa Mô tả chi tiết tại Chương V Yêu cầu về kỹ thuật. 19,2 m2
32 Sản xuất cửa đi 2 cánh mở, cửa nhựa lõi thép, kính trắng dày 8mm (bao gồm phụ kiện) Mô tả chi tiết tại Chương V Yêu cầu về kỹ thuật. 11,52 m2
33 Sản xuất cửa đi 1 cánh mở, cửa nhựa lõi thép, khung kính cố định, kính trắng dày 8mm (bao gồm phụ kiện) Mô tả chi tiết tại Chương V Yêu cầu về kỹ thuật. 12,22 m2
34 Sản xuất cửa sổ 2 cánh mở, cửa nhựa lõi thép, kính trắng dày 8mm, khung kính cố định (bao gồm phụ kiện) Mô tả chi tiết tại Chương V Yêu cầu về kỹ thuật. 18,4 m2
35 Sản xuất cửa sổ 2 cánh lùa cửa nhựa lõi thép, kính trắng dày 8mm (bao gồm phụ kiện) Mô tả chi tiết tại Chương V Yêu cầu về kỹ thuật. 19,2 m2
36 Sản xuất cửa sổ 1 cánh, cửa nhựa lõi thép, kính phản quang dày 8mm, khung kính cố định (bao gồm phụ kiện) Mô tả chi tiết tại Chương V Yêu cầu về kỹ thuật. 1,44 m2
37 Sản xuất cửa sổ 1 cánh bật, cửa nhựa lõi thép, kính trắng dày 8mm (bao gồm phụ kiện) Mô tả chi tiết tại Chương V Yêu cầu về kỹ thuật. 1,44 m2
38 Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm Mô tả chi tiết tại Chương V Yêu cầu về kỹ thuật. 64,22 m2
39 Sản xuất, lắp dựng vách ngăn vệ sinh bằng kính cường lực dày 10mm (bao gồm phụ kiện) Mô tả chi tiết tại Chương V Yêu cầu về kỹ thuật. 21,28 m2
40 Sản xuất, lắp dựng vách ngăn bằng tấm thạch cao dày 9mm (bao gồm khung đỡ thép hộp) Mô tả chi tiết tại Chương V Yêu cầu về kỹ thuật. 82,654 m2
41 Sản xuất, lắp dựng vách ngăn phòng bằng gỗ tự nhiên nhóm II phun PU hoàn thiện (bao gồm phụ kiện, khung xương) Mô tả chi tiết tại Chương V Yêu cầu về kỹ thuật. 48,24 m2
42 Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt kim loại Mô tả chi tiết tại Chương V Yêu cầu về kỹ thuật. 31,8 m2
43 Sơn sắt thép các loại 3 nước bằng sơn tổng hợp Mô tả chi tiết tại Chương V Yêu cầu về kỹ thuật. 31,8 m2
44 Sản xuất, lắp dựng thang thoát hiểm bằng inox 304D21 dày 1mm(Bao gồm hệ khung và bát liên kết) Mô tả chi tiết tại Chương V Yêu cầu về kỹ thuật. 7,3 m
45 Sản xuất lan can thoát hiểm bằng inox304 hộp 20x40 dày 1,5mm (Bao gồm hệ khung và bát liên kết) Mô tả chi tiết tại Chương V Yêu cầu về kỹ thuật. 2,76 m
46 Lắp dựng lan can thoát hiểm Mô tả chi tiết tại Chương V Yêu cầu về kỹ thuật. 3,036 m2
47 Sản xuất, lắp dựng lan can tay vịn gỗ D80 (bao gồm hệ khung đỡ và bát liên kết) Mô tả chi tiết tại Chương V Yêu cầu về kỹ thuật. 27,1 m
48 Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao <= 50 m Mô tả chi tiết tại Chương V Yêu cầu về kỹ thuật. 21,874 100m2
D Cầu thang - PHẦN XÂY LẮP
1 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp III Mô tả chi tiết tại Chương V Yêu cầu về kỹ thuật. 17,649 m3
2 Bê tông lót 4x6 mác 50 Mô tả chi tiết tại Chương V Yêu cầu về kỹ thuật. 0,865 m3
3 Bê tông móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 250 Mô tả chi tiết tại Chương V Yêu cầu về kỹ thuật. 1,595 m3
4 Ván khuôn gỗ, ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật Mô tả chi tiết tại Chương V Yêu cầu về kỹ thuật. 0,145 100m2
5 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 10mm Mô tả chi tiết tại Chương V Yêu cầu về kỹ thuật. 0,026 tấn
6 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép > 18mm Mô tả chi tiết tại Chương V Yêu cầu về kỹ thuật. 0,553 tấn
7 Đắp đất nền móng công trình Mô tả chi tiết tại Chương V Yêu cầu về kỹ thuật. 7,101 m3
8 Bê tông xà dầm, giằng nhà đá 1x2, vữa bê tông mác 250 Mô tả chi tiết tại Chương V Yêu cầu về kỹ thuật. 1,681 m3
9 Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống, ván khuôn xà, dầm, giằng Mô tả chi tiết tại Chương V Yêu cầu về kỹ thuật. 0,121 100m2
10 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 10mm Mô tả chi tiết tại Chương V Yêu cầu về kỹ thuật. 0,02 tấn
11 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép > 18mm Mô tả chi tiết tại Chương V Yêu cầu về kỹ thuật. 0,108 tấn
12 Bê tông cột tiết diện ≤0,1m2, chiều cao ≤6m đá 1x2, vữa bê tông mác 300 Mô tả chi tiết tại Chương V Yêu cầu về kỹ thuật. 0,256 m3
13 Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống, ván khuôn cột vuông, chữ nhật Mô tả chi tiết tại Chương V Yêu cầu về kỹ thuật. 0,051 100m2
14 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép <= 10mm Mô tả chi tiết tại Chương V Yêu cầu về kỹ thuật. 0,009 tấn
15 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép > 18mm Mô tả chi tiết tại Chương V Yêu cầu về kỹ thuật. 0,062 tấn
16 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông tường dày ≤45cm, đá 1x2, vữa bê tông mác 200 Mô tả chi tiết tại Chương V Yêu cầu về kỹ thuật. 2,528 m3
17 Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống, ván khuôn tường Mô tả chi tiết tại Chương V Yêu cầu về kỹ thuật. 0,253 100m2
18 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép tường, đường kính cốt thép <= 18mm Mô tả chi tiết tại Chương V Yêu cầu về kỹ thuật. 0,473 tấn
19 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông bệ máy đá 1x2, vữa bê tông mác 200 Mô tả chi tiết tại Chương V Yêu cầu về kỹ thuật. 0,878 m3
20 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép bệ máy, đường kính cốt thép <= 18mm Mô tả chi tiết tại Chương V Yêu cầu về kỹ thuật. 0,162 tấn
21 Sản xuất kết cấu thép khung đỡ, giá đỡ, bệ đỡ Mô tả chi tiết tại Chương V Yêu cầu về kỹ thuật. 4,196 tấn
22 Lắp đặt khung đỡ, giá đỡ, bệ đỡ Mô tả chi tiết tại Chương V Yêu cầu về kỹ thuật. 4,196 tấn
23 Bu lông M24, L=600 Mô tả chi tiết tại Chương V Yêu cầu về kỹ thuật. 16 Cái
24 Công tác ốp đá granit màu đen vào tường có chốt bằng inox Mô tả chi tiết tại Chương V Yêu cầu về kỹ thuật. 16,41 m2
25 Sản xuất, lắp dựng tấm ốp tường bằng Duraflex (bao gồm phụ kiện) Mô tả chi tiết tại Chương V Yêu cầu về kỹ thuật. 127,1 m2
26 Bả bằng bột bả vào tường Mô tả chi tiết tại Chương V Yêu cầu về kỹ thuật. 127,1 m2
27 Sơn tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Mô tả chi tiết tại Chương V Yêu cầu về kỹ thuật. 127,1 m2
28 Khoan tạo lỗ bê tông bằng máy khoan, lỗ khoan D13mm, chiều sâu khoan 10cm Mô tả chi tiết tại Chương V Yêu cầu về kỹ thuật. 64 lỗ khoan
29 Khoan tạo lỗ bê tông bằng máy khoan, lỗ khoan D20mm, chiều sâu khoan 16cm Mô tả chi tiết tại Chương V Yêu cầu về kỹ thuật. 12 lỗ khoan
30 Hóa chất cấy ghép Ramset epcon G5 (650ml/chai) Mô tả chi tiết tại Chương V Yêu cầu về kỹ thuật. 1,447 Chai
E Tháo dỡ - PHẦN NƯỚC
1 Tháo dỡ bể chứa nước bằng inox dung tích 5m3 Mô tả chi tiết tại Chương V Yêu cầu về kỹ thuật. 1 bộ
2 Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh, tháo xí bệt Mô tả chi tiết tại Chương V Yêu cầu về kỹ thuật. 15 bộ
3 Tháo dỡ vòi xịt Mô tả chi tiết tại Chương V Yêu cầu về kỹ thuật. 15 bộ
4 Tháo dỡ dây cấp nước inox Mô tả chi tiết tại Chương V Yêu cầu về kỹ thuật. 15 bộ
5 Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh, tháo chậu tiểu nam+bộ xả cảm ứng Mô tả chi tiết tại Chương V Yêu cầu về kỹ thuật. 7 bộ
6 Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh, tháo lavabo tròn đặt bàn đá Mô tả chi tiết tại Chương V Yêu cầu về kỹ thuật. 12 bộ
7 Tháo dỡ vòi rửa lavabo Mô tả chi tiết tại Chương V Yêu cầu về kỹ thuật. 12 bộ
8 Tháo dỡ gương soi Mô tả chi tiết tại Chương V Yêu cầu về kỹ thuật. 12 bộ
9 Tháo dỡ kệ gương Mô tả chi tiết tại Chương V Yêu cầu về kỹ thuật. 12 bộ
10 Tháo dỡ phễu thu D60 Mô tả chi tiết tại Chương V Yêu cầu về kỹ thuật. 20 bộ
F Thiết bị tận dụng (tính công lắp đặt) - PHẦN NƯỚC
1 Lắp đặt bể chứa nước bằng inox, dung tích bể 5m3 Mô tả chi tiết tại Chương V Yêu cầu về kỹ thuật. 1 bể
2 Lắp đặt chậu xí bệt Mô tả chi tiết tại Chương V Yêu cầu về kỹ thuật. 15 bộ
3 Lắp đặt vòi xịt Mô tả chi tiết tại Chương V Yêu cầu về kỹ thuật. 15 cái
4 Lắp đặt dây cấp nước inox Mô tả chi tiết tại Chương V Yêu cầu về kỹ thuật. 15 cái
5 Lắp đặt chậu tiểu nam Mô tả chi tiết tại Chương V Yêu cầu về kỹ thuật. 6 bộ
6 Lắp đặt bộ xả cảm ứng tiểu nam Mô tả chi tiết tại Chương V Yêu cầu về kỹ thuật. 6 bộ
7 Lắp đặt lavabo tròn đặt bàn đá Mô tả chi tiết tại Chương V Yêu cầu về kỹ thuật. 11 bộ
8 Lắp đặt vòi rửa lavabo lạnh Mô tả chi tiết tại Chương V Yêu cầu về kỹ thuật. 11 bộ
G Thiết bị làm mới - PHẦN NƯỚC
1 Lắp đặt bình nóng lạnh trực tiếp Mô tả chi tiết tại Chương V Yêu cầu về kỹ thuật. 23 bộ
2 Lắp đặt chậu xí bệt Mô tả chi tiết tại Chương V Yêu cầu về kỹ thuật. 8 bộ
3 Lắp đặt vòi xịt Mô tả chi tiết tại Chương V Yêu cầu về kỹ thuật. 8 cái
4 Lắp đặt dây cấp nước inox Mô tả chi tiết tại Chương V Yêu cầu về kỹ thuật. 8 cái
5 Lắp đặt lavabo tròn đặt bàn đá Mô tả chi tiết tại Chương V Yêu cầu về kỹ thuật. 12 bộ
6 Lắp đặt vòi rửa lavabo lạnh Mô tả chi tiết tại Chương V Yêu cầu về kỹ thuật. 12 bộ
7 Lắp đặt gương soi KT 800x600 Mô tả chi tiết tại Chương V Yêu cầu về kỹ thuật. 23 cái
8 Lắp đặt kệ gương Mô tả chi tiết tại Chương V Yêu cầu về kỹ thuật. 23 cái
9 Lắp đặt giá treo khăn Mô tả chi tiết tại Chương V Yêu cầu về kỹ thuật. 23 cái
10 Lắp đặt phễu thu D60 Mô tả chi tiết tại Chương V Yêu cầu về kỹ thuật. 29 cái
11 Xi phông cho phễu thu Mô tả chi tiết tại Chương V Yêu cầu về kỹ thuật. 29 cái
12 Lắp đặt hộp đựng giấy vệ sinh Mô tả chi tiết tại Chương V Yêu cầu về kỹ thuật. 23 cái
H Cấp nước lạnh - PHẦN NƯỚC
1 Lắp đặt van khoá 2 chiều uPVC D42 Mô tả chi tiết tại Chương V Yêu cầu về kỹ thuật. 3 cái
2 Lắp đặt van khoá 2 chiều uPVC D34 Mô tả chi tiết tại Chương V Yêu cầu về kỹ thuật. 3 cái
3 Lắp đặt van khoá 2 chiều uPVC D27 Mô tả chi tiết tại Chương V Yêu cầu về kỹ thuật. 17 cái
4 Lắp đặt ống nhựa uPVC, D42, dày 3,5mm Mô tả chi tiết tại Chương V Yêu cầu về kỹ thuật. 0,75 100m
5 Lắp đặt ống nhựa uPVC, D34, dày 3mm Mô tả chi tiết tại Chương V Yêu cầu về kỹ thuật. 0,6 100m
6 Lắp đặt ống nhựa uPVC, D27, dày 3mm Mô tả chi tiết tại Chương V Yêu cầu về kỹ thuật. 2,7 100m
7 Lắp đặt co 90 nhựa uPVC, D42 Mô tả chi tiết tại Chương V Yêu cầu về kỹ thuật. 6 cái
8 Lắp đặt tê nhựa uPVC, D42 Mô tả chi tiết tại Chương V Yêu cầu về kỹ thuật. 5 cái
9 Lắp đặt co 90 nhựa uPVC, D34 Mô tả chi tiết tại Chương V Yêu cầu về kỹ thuật. 15 cái
10 Lắp đặt tê nhựa uPVC, D34 Mô tả chi tiết tại Chương V Yêu cầu về kỹ thuật. 2 cái
11 Lắp đặt co 90 nhựa uPVC, D27 Mô tả chi tiết tại Chương V Yêu cầu về kỹ thuật. 150 cái
12 Lắp đặt tê nhựa uPVC, D27 Mô tả chi tiết tại Chương V Yêu cầu về kỹ thuật. 75 cái
13 Lắp đặt tê giảm nhựa uPVC, D42-34 Mô tả chi tiết tại Chương V Yêu cầu về kỹ thuật. 6 cái
14 Lắp đặt tê giảm nhựa uPVC, D34-27 Mô tả chi tiết tại Chương V Yêu cầu về kỹ thuật. 14 cái
15 Lắp đặt nối giảm nhựa uPVC, D42-34 Mô tả chi tiết tại Chương V Yêu cầu về kỹ thuật. 6 cái
16 Lắp đặt nối giảm nhựa uPVC, D34-27 Mô tả chi tiết tại Chương V Yêu cầu về kỹ thuật. 4 cái
17 Lắp đặt co ren ngoài nhựa uPVC, D27-21 Mô tả chi tiết tại Chương V Yêu cầu về kỹ thuật. 46 cái
18 Lắp đặt co ren trong nhựa uPVC, D27-21 Mô tả chi tiết tại Chương V Yêu cầu về kỹ thuật. 52 cái
19 Lắp đặt măng sông nhựa uPVC, D42 Mô tả chi tiết tại Chương V Yêu cầu về kỹ thuật. 19 cái
20 Lắp đặt măng sông nhựa uPVC, D34 Mô tả chi tiết tại Chương V Yêu cầu về kỹ thuật. 15 cái
21 Lắp đặt măng sông nhựa uPVC, D27 Mô tả chi tiết tại Chương V Yêu cầu về kỹ thuật. 45 cái
22 Lắp đặt nắp bịt nhựa uPVC, D27 Mô tả chi tiết tại Chương V Yêu cầu về kỹ thuật. 121 cái
I Thoát nước vệ sinh- PHẦN NƯỚC
1 Lắp đặt ống nhựa uPVC, D140, dày 5mm Mô tả chi tiết tại Chương V Yêu cầu về kỹ thuật. 0,45 100m
2 Lắp đặt ống nhựa uPVC, D114, dày 5mm Mô tả chi tiết tại Chương V Yêu cầu về kỹ thuật. 1,4 100m
3 Lắp đặt ống nhựa uPVC, D90, dày 3mm Mô tả chi tiết tại Chương V Yêu cầu về kỹ thuật. 0,9 100m
4 Lắp đặt ống nhựa uPVC, D60, dày 3mm Mô tả chi tiết tại Chương V Yêu cầu về kỹ thuật. 1,5 100m
5 Lắp đặt ống nhựa uPVC, D42, dày 3,5mm Mô tả chi tiết tại Chương V Yêu cầu về kỹ thuật. 0,2 100m
6 Lắp đặt ống nhựa uPVC, D34, dày 3mm Mô tả chi tiết tại Chương V Yêu cầu về kỹ thuật. 0,5 100m
7 Lắp đặt lơi nhựa uPVC, D140 Mô tả chi tiết tại Chương V Yêu cầu về kỹ thuật. 10 cái
8 Lắp đặt lơi nhựa uPVC, D114 Mô tả chi tiết tại Chương V Yêu cầu về kỹ thuật. 140 cái
9 Lắp đặt lơi nhựa uPVC, D90 Mô tả chi tiết tại Chương V Yêu cầu về kỹ thuật. 52 cái
10 Lắp đặt lơi nhựa uPVC, D60 Mô tả chi tiết tại Chương V Yêu cầu về kỹ thuật. 65 cái
11 Lắp đặt lơi nhựa uPVC, D42 Mô tả chi tiết tại Chương V Yêu cầu về kỹ thuật. 12 cái
12 Lắp đặt Y nhựa uPVC, D140 Mô tả chi tiết tại Chương V Yêu cầu về kỹ thuật. 3 cái
13 Lắp đặt Y nhựa uPVC, D114 Mô tả chi tiết tại Chương V Yêu cầu về kỹ thuật. 30 cái
14 Lắp đặt Y nhựa uPVC, D90 Mô tả chi tiết tại Chương V Yêu cầu về kỹ thuật. 20 cái
15 Lắp đặt Y nhựa uPVC, D60 Mô tả chi tiết tại Chương V Yêu cầu về kỹ thuật. 25 cái
16 Lắp đặt co 90 nhựa uPVC, D90 Mô tả chi tiết tại Chương V Yêu cầu về kỹ thuật. 9 cái
17 Lắp đặt co 90 nhựa uPVC, D60 Mô tả chi tiết tại Chương V Yêu cầu về kỹ thuật. 40 cái
18 Lắp đặt co 90 nhựa uPVC, D42 Mô tả chi tiết tại Chương V Yêu cầu về kỹ thuật. 6 cái
19 Lắp đặt co 90 nhựa uPVC, D34 Mô tả chi tiết tại Chương V Yêu cầu về kỹ thuật. 23 cái
20 Lắp đặt tê nhựa uPVC, D90 Mô tả chi tiết tại Chương V Yêu cầu về kỹ thuật. 2 cái
21 Lắp đặt tê nhựa uPVC, D60 Mô tả chi tiết tại Chương V Yêu cầu về kỹ thuật. 14 cái
22 Lắp đặt tê giảm nhựa uPVC, D140-90 Mô tả chi tiết tại Chương V Yêu cầu về kỹ thuật. 2 cái
23 Lắp đặt tê giảm nhựa uPVC, D114-90 Mô tả chi tiết tại Chương V Yêu cầu về kỹ thuật. 2 cái
24 Lắp đặt tê giảm nhựa uPVC, D114-60 Mô tả chi tiết tại Chương V Yêu cầu về kỹ thuật. 11 cái
25 Lắp đặt tê giảm nhựa uPVC, D90-60 Mô tả chi tiết tại Chương V Yêu cầu về kỹ thuật. 11 cái
26 Lắp đặt Y giảm nhựa uPVC, D140-114 Mô tả chi tiết tại Chương V Yêu cầu về kỹ thuật. 12 cái
27 Lắp đặt Y giảm nhựa uPVC, D114-90 Mô tả chi tiết tại Chương V Yêu cầu về kỹ thuật. 12 cái
28 Lắp đặt Y giảm nhựa uPVC, D114-60 Mô tả chi tiết tại Chương V Yêu cầu về kỹ thuật. 11 cái
29 Lắp đặt Y giảm nhựa uPVC, D90-60 Mô tả chi tiết tại Chương V Yêu cầu về kỹ thuật. 22 cái
30 Lắp đặt Y giảm nhựa uPVC, D60-42 Mô tả chi tiết tại Chương V Yêu cầu về kỹ thuật. 4 cái
31 Lắp đặt nối giảm nhựa uPVC, D60-42 Mô tả chi tiết tại Chương V Yêu cầu về kỹ thuật. 6 cái
32 Lắp đặt nối giảm nhựa uPVC, D60-34 Mô tả chi tiết tại Chương V Yêu cầu về kỹ thuật. 23 cái
33 Lắp đặt nắp bịt nhựa uPVC, D34 Mô tả chi tiết tại Chương V Yêu cầu về kỹ thuật. 23 cái
34 Lắp đặt nắp bịt nhựa uPVC, D42 Mô tả chi tiết tại Chương V Yêu cầu về kỹ thuật. 6 cái
35 Lắp đặt nắp bịt nhựa uPVC, D60 Mô tả chi tiết tại Chương V Yêu cầu về kỹ thuật. 29 cái
36 Lắp đặt nắp bịt nhựa uPVC, D90 Mô tả chi tiết tại Chương V Yêu cầu về kỹ thuật. 11 cái
37 Lắp đặt nắp bịt nhựa uPVC, D114 Mô tả chi tiết tại Chương V Yêu cầu về kỹ thuật. 36 cái
38 Lắp đặt nắp bịt nhựa uPVC, D140 Mô tả chi tiết tại Chương V Yêu cầu về kỹ thuật. 2 cái
J PHẦN ĐIỆN
1 Lắp đặt đèn led downlight âm trần 5W Mô tả chi tiết tại Chương V Yêu cầu về kỹ thuật. 266 bộ
2 Lắp đặt đèn led downlight âm trần 12W Mô tả chi tiết tại Chương V Yêu cầu về kỹ thuật. 39 bộ
3 Lắp đặt đèn led downlight lắp nổi 24W Mô tả chi tiết tại Chương V Yêu cầu về kỹ thuật. 39 bộ
4 Lắp đặt đèn led buld 12W + chuôi đèn Mô tả chi tiết tại Chương V Yêu cầu về kỹ thuật. 12 bộ
5 Lắp đặt đèn chùm trang trí Mô tả chi tiết tại Chương V Yêu cầu về kỹ thuật. 2 bộ
6 Lắp đặt đèn led cầu thang 10W Mô tả chi tiết tại Chương V Yêu cầu về kỹ thuật. 6 bộ
7 Lắp đặt đèn led bán nguyệt 1,2m gắn tường 1x36W Mô tả chi tiết tại Chương V Yêu cầu về kỹ thuật. 26 bộ
8 Lắp đèn led dây 7W/m Mô tả chi tiết tại Chương V Yêu cầu về kỹ thuật. 410 m
9 Lắp đặt nguồn ghim cho đèn led dây Mô tả chi tiết tại Chương V Yêu cầu về kỹ thuật. 21 bộ
10 Lắp công tắc đơn 1 chiều + chân đế + mặt nạ, lắp âm tường Mô tả chi tiết tại Chương V Yêu cầu về kỹ thuật. 47 cái
11 Lắp công tắc đôi 1 chiều + chân đế + mặt nạ, lắp âm tường Mô tả chi tiết tại Chương V Yêu cầu về kỹ thuật. 18 cái
12 Lắp công tắc ba 1 chiều + chân đế + mặt nạ, lắp âm tường Mô tả chi tiết tại Chương V Yêu cầu về kỹ thuật. 5 cái
13 Lắp công tắc đơn 2 chiều + chân đế + mặt nạ âm tường Mô tả chi tiết tại Chương V Yêu cầu về kỹ thuật. 64 cái
14 Lắp đặt ổ cắm đôi 3 cực + chân đế + mặt nạ lắp âm tường Mô tả chi tiết tại Chương V Yêu cầu về kỹ thuật. 119 cái
15 Lắp đặt ổ cắm đơn 2 cực + chân đế + mặt nạ lắp âm tường Mô tả chi tiết tại Chương V Yêu cầu về kỹ thuật. 8 cái
16 Lắp đặt quạt hút gắn tường 250x250-20W+louver Mô tả chi tiết tại Chương V Yêu cầu về kỹ thuật. 4 cái
17 Lắp đặt quạt hút âm trần KT 270x270-23W Mô tả chi tiết tại Chương V Yêu cầu về kỹ thuật. 11 cái
18 Lắp đặt tủ điện bằng tole sơn tĩnh điện 700x500x200 dày 2mm Mô tả chi tiết tại Chương V Yêu cầu về kỹ thuật. 1 hộp
19 Lắp đặt tủ điện âm tường 8-12module Mô tả chi tiết tại Chương V Yêu cầu về kỹ thuật. 29 hộp
20 Lắp đặt trunking sơn tĩnh điện 100x50 dày 1,2mm + nắp Mô tả chi tiết tại Chương V Yêu cầu về kỹ thuật. 62 m
21 Lắp đặt tê ngang trunking Mô tả chi tiết tại Chương V Yêu cầu về kỹ thuật. 2 cái
22 Giá treo trunking sơn tĩnh điện Mô tả chi tiết tại Chương V Yêu cầu về kỹ thuật. 42 cái
23 Ty ren M10 Mô tả chi tiết tại Chương V Yêu cầu về kỹ thuật. 35 m
24 Lắp đặt dây dẫn đơn CV, tiết diện 1x1,5mm2 Mô tả chi tiết tại Chương V Yêu cầu về kỹ thuật. 3.500 m
25 Lắp đặt dây dẫn đơn CV, tiết diện 1x2,5mm2 Mô tả chi tiết tại Chương V Yêu cầu về kỹ thuật. 3.100 m
26 Lắp đặt dây dẫn đơn CV, tiết diện 1x4mm2 Mô tả chi tiết tại Chương V Yêu cầu về kỹ thuật. 500 m
27 Lắp đặt dây dẫn đôi CVV, tiết diện 2x6mm2 Mô tả chi tiết tại Chương V Yêu cầu về kỹ thuật. 760 m
28 Lắp đặt dây dẫn đơn CV, tiết diện 1x4mm2 Mô tả chi tiết tại Chương V Yêu cầu về kỹ thuật. 380 m
29 Lắp đặt dây dẫn 4 ruột CVV, tiết diện 4x16 mm2 Mô tả chi tiết tại Chương V Yêu cầu về kỹ thuật. 50 m
30 Lắp đặt dây dẫn đơn CV, tiết diện 1x10mm2 Mô tả chi tiết tại Chương V Yêu cầu về kỹ thuật. 50 m
31 Lắp đặt ống ruột gà đặt nổi bảo hộ dây dẫn, đk ống 20mm Mô tả chi tiết tại Chương V Yêu cầu về kỹ thuật. 1.000 m
32 Lắp đặt ống ruột gà đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đk ống 20mm Mô tả chi tiết tại Chương V Yêu cầu về kỹ thuật. 500 m
33 Lắp đặt ống ruột đặt nổi bảo hộ dây dẫn, đk ống 25mm Mô tả chi tiết tại Chương V Yêu cầu về kỹ thuật. 500 m
34 Lắp đặt ống ruột gà đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đk ống 25mm Mô tả chi tiết tại Chương V Yêu cầu về kỹ thuật. 380 m
35 Lắp đặt ống ruột gà đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đk ống 32mm Mô tả chi tiết tại Chương V Yêu cầu về kỹ thuật. 240 m
36 Lắp đặt MCCB 3P-50A-10kA Mô tả chi tiết tại Chương V Yêu cầu về kỹ thuật. 3 cái
37 Lắp đặt MCB 3P-20A-10kA Mô tả chi tiết tại Chương V Yêu cầu về kỹ thuật. 6 cái
38 Lắp đặt MCB 2P-32A-6kA Mô tả chi tiết tại Chương V Yêu cầu về kỹ thuật. 29 cái
39 Lắp đặt MCB 1P-32A-6kA Mô tả chi tiết tại Chương V Yêu cầu về kỹ thuật. 29 cái
40 Lắp đặt MCB 1P-25A-4,5kA Mô tả chi tiết tại Chương V Yêu cầu về kỹ thuật. 29 cái
41 Lắp đặt MCB 1P-16A-4,5kA Mô tả chi tiết tại Chương V Yêu cầu về kỹ thuật. 43 cái
42 Lắp đặt MCB 1P-10A-4,5kA Mô tả chi tiết tại Chương V Yêu cầu về kỹ thuật. 29 cái
43 Lắp đặt RCBO 2P-20A-6kA-30mA (cầu dao chống dòng rò) Mô tả chi tiết tại Chương V Yêu cầu về kỹ thuật. 28 cái
K Tháo dỡ, vệ sinh - PHẦN MÁY LẠNH
1 Tháo dỡ dàn lạnh âm trần 2,5HP Mô tả chi tiết tại Chương V Yêu cầu về kỹ thuật. 6 cái
2 Tháo dỡ dàn lạnh gắn tường 1,5HP Mô tả chi tiết tại Chương V Yêu cầu về kỹ thuật. 16 cái
3 Tháo dỡ dàn nóng âm trần 2,5HP Mô tả chi tiết tại Chương V Yêu cầu về kỹ thuật. 6 cái
4 Tháo dỡ bộ điều khiển gắn tường (dùng cho máy lạnh âm trần) Mô tả chi tiết tại Chương V Yêu cầu về kỹ thuật. 6 bộ
5 Vệ sinh dàn lạnh âm trần 2,5HP (NC bậc 3,5/7) Mô tả chi tiết tại Chương V Yêu cầu về kỹ thuật. 9 công
6 Vệ sinh dàn lạnh gắn tường 1,5HP (NC bậc 3,5/7) Mô tả chi tiết tại Chương V Yêu cầu về kỹ thuật. 16 công
7 Vệ sinh dàn nóng âm trần 2,5HP (NC bậc 3,5/7) Mô tả chi tiết tại Chương V Yêu cầu về kỹ thuật. 9 công
L Thiết bị tận dụng (tính công lắp đặt) - PHẦN MÁY LẠNH
1 Lắp đặt dàn lạnh âm trần 2,5HP Mô tả chi tiết tại Chương V Yêu cầu về kỹ thuật. 6 máy
2 Lắp đặt dàn lạnh gắn tường 1,5HP Mô tả chi tiết tại Chương V Yêu cầu về kỹ thuật. 16 máy
3 Lắp đặt dàn nóng âm trần 2,5HP Mô tả chi tiết tại Chương V Yêu cầu về kỹ thuật. 6 máy
4 Lắp đặt chân đỡ cho dàn nóng âm trần (đặt trên mái) Mô tả chi tiết tại Chương V Yêu cầu về kỹ thuật. 6 bộ
5 Lắp đặt bộ điều khiển gắn tường (dùng cho máy lạnh âm trần) Mô tả chi tiết tại Chương V Yêu cầu về kỹ thuật. 6 bộ
M Thiết bị làm mới - PHẦN MÁY LẠNH
1 Lắp đặt máy lạnh gắn tường 1,5HP Mô tả chi tiết tại Chương V Yêu cầu về kỹ thuật. 5 máy
2 Lắp đặt máy lạnh gắn tường 1,0HP Mô tả chi tiết tại Chương V Yêu cầu về kỹ thuật. 10 máy
3 Lắp đặt giá đỡ dàn nóng gắn tường Mô tả chi tiết tại Chương V Yêu cầu về kỹ thuật. 7 máy
4 Lắp đặt giá đỡ dàn nóng đặt trên sàn Mô tả chi tiết tại Chương V Yêu cầu về kỹ thuật. 8 máy
5 Lắp đặt ống đồng đường kính 6,4mm Mô tả chi tiết tại Chương V Yêu cầu về kỹ thuật. 2,9 100m
6 Lắp đặt ống đồng đường kính ống 9,5mm Mô tả chi tiết tại Chương V Yêu cầu về kỹ thuật. 0,8 100m
7 Lắp đặt ống đồng đường kính ống 12,7mm Mô tả chi tiết tại Chương V Yêu cầu về kỹ thuật. 3,5 100m
8 Lắp đặt ống đồng đường kính ống 19,1 mm Mô tả chi tiết tại Chương V Yêu cầu về kỹ thuật. 1,4 100m
9 Bảo ôn ống đồng bằng ống cách nhiệt xốp, đường kính ống d=6,4mm Mô tả chi tiết tại Chương V Yêu cầu về kỹ thuật. 2,9 100m
10 Bảo ôn ống đồng bằng ống cách nhiệt xốp, đường kính ống d=9,5mm Mô tả chi tiết tại Chương V Yêu cầu về kỹ thuật. 0,8 100m
11 Bảo ôn ống đồng bằng ống cách nhiệt xốp, đường kính ống d=12,7mm Mô tả chi tiết tại Chương V Yêu cầu về kỹ thuật. 3,5 100m
12 Bảo ôn ống đồng bằng ống cách nhiệt xốp, đường kính ống d=19,1mm Mô tả chi tiết tại Chương V Yêu cầu về kỹ thuật. 1,4 100m
13 Lắp đặt ống nhựa uPVC, D27x3 thoát nước ngưng Mô tả chi tiết tại Chương V Yêu cầu về kỹ thuật. 1,7 100m
14 Lắp đặt ống nhựa uPVC, D34x3 thoát nước ngưng Mô tả chi tiết tại Chương V Yêu cầu về kỹ thuật. 1,1 100m
15 Bảo ôn đường ống đường kính 28mm Mô tả chi tiết tại Chương V Yêu cầu về kỹ thuật. 1,7 100m
16 Bảo ôn đường ống đường kính 35mm Mô tả chi tiết tại Chương V Yêu cầu về kỹ thuật. 1,1 100m
17 Lắp đặt Y nhựa uPVC, D34 Mô tả chi tiết tại Chương V Yêu cầu về kỹ thuật. 16 cái
18 Lắp đặt Y nhựa uPVC, D27 Mô tả chi tiết tại Chương V Yêu cầu về kỹ thuật. 8 cái
19 Lắp đặt lơi nhựa uPVC, D34 Mô tả chi tiết tại Chương V Yêu cầu về kỹ thuật. 34 cái
20 Lắp đặt lơi nhựa uPVC, D27 Mô tả chi tiết tại Chương V Yêu cầu về kỹ thuật. 37 cái
21 Lắp đặt co 90 nhựa uPVC, D27 Mô tả chi tiết tại Chương V Yêu cầu về kỹ thuật. 18 cái
22 Lắp đặt côn giảm nhựa uPVC D34-27 Mô tả chi tiết tại Chương V Yêu cầu về kỹ thuật. 37 cái
23 Nạp gas bổ sung cho máy lạnh (gas R22) Mô tả chi tiết tại Chương V Yêu cầu về kỹ thuật. 16 kg
24 Lắp đặt dây CVV, tiết diện 4x4mm2 Mô tả chi tiết tại Chương V Yêu cầu về kỹ thuật. 130 m
25 Lắp đặt dây đơn CV, tiết diện 1x2,5mm2 Mô tả chi tiết tại Chương V Yêu cầu về kỹ thuật. 1.500 m
26 Lắp đặt dây CVV, tiết diện 2x1,5mm2 Mô tả chi tiết tại Chương V Yêu cầu về kỹ thuật. 150 m
27 Lắp đặt dây DVV, tiết diện 2x0,75mm2 Mô tả chi tiết tại Chương V Yêu cầu về kỹ thuật. 70 m
28 Lắp đặt ống nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, đk ống 20mm Mô tả chi tiết tại Chương V Yêu cầu về kỹ thuật. 50 m
29 Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đk ống 20mm Mô tả chi tiết tại Chương V Yêu cầu về kỹ thuật. 20 m
30 Lắp đặt ống nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, đk ống 25mm Mô tả chi tiết tại Chương V Yêu cầu về kỹ thuật. 200 m
31 Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đk ống 25mm Mô tả chi tiết tại Chương V Yêu cầu về kỹ thuật. 300 m
32 Lắp đặt ống nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, đk ống 32mm Mô tả chi tiết tại Chương V Yêu cầu về kỹ thuật. 110 m
33 Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đk ống 32mm Mô tả chi tiết tại Chương V Yêu cầu về kỹ thuật. 25 m
34 Đai treo ống D90 Mô tả chi tiết tại Chương V Yêu cầu về kỹ thuật. 105 cái
35 Ty ren M10 Mô tả chi tiết tại Chương V Yêu cầu về kỹ thuật. 70 m
N PHẦN MẠNG MÁY TÍNH
1 Lắp đặt tủ Rack 9U (tận dụng) Mô tả chi tiết tại Chương V Yêu cầu về kỹ thuật. 4 bộ
2 Lắp đặt bộ phối quang ODF-24FO Mô tả chi tiết tại Chương V Yêu cầu về kỹ thuật. 1 bộ
3 Lắp đặt bộ phát sóng wifi 450 Mbps Mô tả chi tiết tại Chương V Yêu cầu về kỹ thuật. 8 bộ
4 Lắp đặt bộ phối quang Switch 16 Ports 100 Mbps Mô tả chi tiết tại Chương V Yêu cầu về kỹ thuật. 3 bộ
5 Lắp đặt bộ phối quang Switch 24 Ports 100 Mbps Mô tả chi tiết tại Chương V Yêu cầu về kỹ thuật. 1 bộ
6 Lắp đặt mặt nạ 1 lỗ + chân đế âm tường Mô tả chi tiết tại Chương V Yêu cầu về kỹ thuật. 51 cái
7 Lắp đặt ổ cắm mạng RJ45 Mô tả chi tiết tại Chương V Yêu cầu về kỹ thuật. 51 cái
8 Lắp đặt hạt mạng RJ45 Mô tả chi tiết tại Chương V Yêu cầu về kỹ thuật. 200 cái
9 Lắp đặt cáp nhảy quang Single mode 2FO Mô tả chi tiết tại Chương V Yêu cầu về kỹ thuật. 45 m
10 Kéo rải dây cáp máy tính CAT6 Mô tả chi tiết tại Chương V Yêu cầu về kỹ thuật. 1.500 m
11 Lắp đặt trunking sơn tĩnh điện 100x50 dày 1,2mm + nắp Mô tả chi tiết tại Chương V Yêu cầu về kỹ thuật. 95 m
12 Lắp đặt co ngang trunking Mô tả chi tiết tại Chương V Yêu cầu về kỹ thuật. 3 cái
13 Lắp đặt tê ngang trunking Mô tả chi tiết tại Chương V Yêu cầu về kỹ thuật. 3 cái
14 Lắp đặt ống ruột gà đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đk ống 20mm Mô tả chi tiết tại Chương V Yêu cầu về kỹ thuật. 500 m
15 Lắp đặt ống ruột gà đặt nổi bảo hộ dây dẫn, đk ống 20mm Mô tả chi tiết tại Chương V Yêu cầu về kỹ thuật. 250 m
O Hệ thống phòng cháy chữa cháy - PHẦN PCCC
1 Lắp đặt hộp cứu hoả trong nhà 600x500x180 Mô tả chi tiết tại Chương V Yêu cầu về kỹ thuật. 1 hộp
2 Lắp đặt vòi chữa cháy tráng cao su D51, dài 20m/cuộn Mô tả chi tiết tại Chương V Yêu cầu về kỹ thuật. 1 cuộn
3 Lắp đặt lăng chữa cháy không khóa D51 Mô tả chi tiết tại Chương V Yêu cầu về kỹ thuật. 1 cái
4 Lắp đặt van chặn chữa cháy D60mm Mô tả chi tiết tại Chương V Yêu cầu về kỹ thuật. 1 cái
5 Lắp đặt ống thép tráng kẽm D76 dày 2.7mm Mô tả chi tiết tại Chương V Yêu cầu về kỹ thuật. 0,07 100m
6 Lắp đặt cút thu thép ren D76/60 Mô tả chi tiết tại Chương V Yêu cầu về kỹ thuật. 1 cái
7 Lắp đặt tê thu thép ren D76/60 Mô tả chi tiết tại Chương V Yêu cầu về kỹ thuật. 1 cái
8 Bảo dưỡng cụm máy bơm gồm: 02 máy bơm chữa cháy động cơ xăng (tương đương Tohatsu VC52AS), chữa cháy động cơ điện (tương đương VFLOW) và 01 tủ điều khiển máy bơm Mô tả chi tiết tại Chương V Yêu cầu về kỹ thuật. 1 cụm
P Hệ thống báo cháy tự động - PHẦN PCCC
1 Trung tâm báo cháy tự động 05 kênh (tương đương Hochiki) Mô tả chi tiết tại Chương V Yêu cầu về kỹ thuật. 1 1 tr tâm
2 Lắp đặt đầu báo cháy khói (tương đương SOC-24VN Hochiki) Mô tả chi tiết tại Chương V Yêu cầu về kỹ thuật. 1,8 10 đầu
3 Lắp đặt đầu báo cháy nhiệt gia tăng (tương đương DSC-EA Hochiki) Mô tả chi tiết tại Chương V Yêu cầu về kỹ thuật. 4,2 10 đầu
4 Lắp đặt chuông báo cháy (tương đương FBB-150I Hochiki) Mô tả chi tiết tại Chương V Yêu cầu về kỹ thuật. 0,2 5 chuông
5 Lắp đặt nút ấn báo cháy (tương đương PPE-2 Hochiki) Mô tả chi tiết tại Chương V Yêu cầu về kỹ thuật. 0,2 5 nút
6 Kéo rải dây tín hiệu 4 ruột 2x2x0.5mm2 Mô tả chi tiết tại Chương V Yêu cầu về kỹ thuật. 550 m
7 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1,5mm2 cấp nguồn cho chuông báo cháy Mô tả chi tiết tại Chương V Yêu cầu về kỹ thuật. 50 m
8 Lắp đặt ống nhựa chống cháy D20; L=2,9m (tương đương Sino/Vanlock) Mô tả chi tiết tại Chương V Yêu cầu về kỹ thuật. 500 m
9 Lắp đặt kỹ thuật đấu nối dây tín hiệu Mô tả chi tiết tại Chương V Yêu cầu về kỹ thuật. 3 hộp
10 Bảo dưỡng trung tâm báo cháy 05 kênh (tương đương Hochiki) Mô tả chi tiết tại Chương V Yêu cầu về kỹ thuật. 1 tủ
Q Hệ thống đèn sự cố & đèn Exit - PHẦN PCCC
1 Lắp đặt đèn chiếu sáng sự cố Mô tả chi tiết tại Chương V Yêu cầu về kỹ thuật. 3 5 đèn
2 Lắp đặt đèn EXIT thoát hiểm Mô tả chi tiết tại Chương V Yêu cầu về kỹ thuật. 1,2 5 đèn
3 Lắp đặt các thiết bị đóng ngắt, lắp ổ cắm loại ổ đơn Mô tả chi tiết tại Chương V Yêu cầu về kỹ thuật. 15 cái
4 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1,5mm2 cấp nguồn cho chuông báo cháy Mô tả chi tiết tại Chương V Yêu cầu về kỹ thuật. 300 m
5 Lắp đặt ống nhựa chống cháy D20; L=2,9m (tương đương Sino/Vanlock) Mô tả chi tiết tại Chương V Yêu cầu về kỹ thuật. 150 m
R Bó vỉa đá bazan - SÂN LÁT ĐÁ BAZAN
1 Lót đá 4x6 mác 50 Mô tả chi tiết tại Chương V Yêu cầu về kỹ thuật. 1,905 m3
2 Bó vỉa đá Bazan KT 1000x250x150 mài bóng vát cạnh 40x40 Mô tả chi tiết tại Chương V Yêu cầu về kỹ thuật. 95,25 m
S Lát đá sân - SÂN LÁT ĐÁ BAZAN
1 Lát đá bazan băm chải KT 500x600x50 Mô tả chi tiết tại Chương V Yêu cầu về kỹ thuật. 37,54 m2
2 Lát đá bazan băm chải KT 500x600x30 Mô tả chi tiết tại Chương V Yêu cầu về kỹ thuật. 8,3 m2
3 Lót đá 4x6 mác 75 Mô tả chi tiết tại Chương V Yêu cầu về kỹ thuật. 54,26 m3
4 Lát đá bazan băm chải KT 300x600x30 Mô tả chi tiết tại Chương V Yêu cầu về kỹ thuật. 542,6 m2
T PHẦN THIẾT BỊ: MÁY LẠNH
1 Máy lạnh gắn tường 1,5HP (tương đương Panasonic) Mô tả chi tiết tại Chương V Yêu cầu về kỹ thuật. 5 máy
2 Máy lạnh gắn tường 1,0HP (tương đương Panasonic) Mô tả chi tiết tại Chương V Yêu cầu về kỹ thuật. 10 máy
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->