Gói thầu: Sửa chữa, cải tạo nhà làm việc và sân đường cảnh quang
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20200740525-01 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 31/07/2020 08:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Văn phòng Tỉnh ủy Gia Lai |
| Tên gói thầu | Sửa chữa, cải tạo nhà làm việc và sân đường cảnh quang |
| Số hiệu KHLCNT | 20200721737 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách tỉnh (Cấp tại Quyết định số 275/QĐ-UBND ngày 23/6/2020) |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 150 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2020-07-21 07:46:00 đến ngày 2020-07-31 08:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 6,038,562,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 90,000,000 VNĐ ((Chín mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
| A | Phá dỡ - PHẦN XÂY LẮP | |||
| 1 | Phá dỡ tường xây gạch chiều dày tường <=22cm | Mô tả chi tiết tại Chương V Yêu cầu về kỹ thuật. | 37,707 | m3 |
| 2 | Phá dỡ tường xây gạch chiều dày tường <=11cm | Mô tả chi tiết tại Chương V Yêu cầu về kỹ thuật. | 16,679 | m3 |
| 3 | Phá dỡ cột, trụ bê tông cốt thép | Mô tả chi tiết tại Chương V Yêu cầu về kỹ thuật. | 2,8 | m3 |
| 4 | Phá dỡ nền đan bê tông | Mô tả chi tiết tại Chương V Yêu cầu về kỹ thuật. | 3,552 | m3 |
| 5 | Phá dỡ sàn, mái bê tông cốt thép | Mô tả chi tiết tại Chương V Yêu cầu về kỹ thuật. | 4,91 | m3 |
| 6 | Tháo dỡ nền gỗ | Mô tả chi tiết tại Chương V Yêu cầu về kỹ thuật. | 1,74 | m2 |
| 7 | Tháo dỡ len gỗ | Mô tả chi tiết tại Chương V Yêu cầu về kỹ thuật. | 24,27 | m2 |
| 8 | Phá dỡ nền gạch, lớp láng cũ | Mô tả chi tiết tại Chương V Yêu cầu về kỹ thuật. | 801,605 | m2 |
| 9 | Tháo dỡ gạch ốp tường | Mô tả chi tiết tại Chương V Yêu cầu về kỹ thuật. | 260,866 | m2 |
| 10 | Phá dỡ bán đá lavabo | Mô tả chi tiết tại Chương V Yêu cầu về kỹ thuật. | 0,154 | m3 |
| 11 | Đục, vệ sinh lớp láng cũ seno | Mô tả chi tiết tại Chương V Yêu cầu về kỹ thuật. | 200,75 | m2 |
| 12 | Tháo dỡ khuôn cửa gỗ, khuôn cửa đơn | Mô tả chi tiết tại Chương V Yêu cầu về kỹ thuật. | 162,35 | m |
| 13 | Tháo dỡ cửa bằng thủ công | Mô tả chi tiết tại Chương V Yêu cầu về kỹ thuật. | 59,013 | m2 |
| 14 | Tháo dỡ vách ngăn nhôm, gỗ kính | Mô tả chi tiết tại Chương V Yêu cầu về kỹ thuật. | 40,08 | m2 |
| 15 | Tháo dỡ trần thạch cao | Mô tả chi tiết tại Chương V Yêu cầu về kỹ thuật. | 735,415 | m2 |
| 16 | Tháo dỡ sân khấu hội trường | Mô tả chi tiết tại Chương V Yêu cầu về kỹ thuật. | 36,855 | m2 |
| 17 | Tháo dỡ lan can | Mô tả chi tiết tại Chương V Yêu cầu về kỹ thuật. | 27,1 | m |
| 18 | Vận chuyển xà bần bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi 1km | Mô tả chi tiết tại Chương V Yêu cầu về kỹ thuật. | 0,988 | 100m3 |
| 19 | Vận chuyển xà bần bằng ô tô tự đổ 5T 4km tiếp theo | Mô tả chi tiết tại Chương V Yêu cầu về kỹ thuật. | 0,988 | 100m3 |
| B | Xây mới - PHẦN XÂY LẮP | |||
| 1 | Khoan tạo lỗ bê tông bằng máy khoan, lỗ khoan D20mm, chiều sâu khoan 16cm | Mô tả chi tiết tại Chương V Yêu cầu về kỹ thuật. | 184 | lỗ khoan |
| 2 | Khoan tạo lỗ bê tông bằng máy khoan, lỗ khoan D10mm, chiều sâu khoan 8cm | Mô tả chi tiết tại Chương V Yêu cầu về kỹ thuật. | 136 | lỗ khoan |
| 3 | Khoan tạo lỗ bê tông bằng máy khoan, lỗ khoan D18mm, chiều sâu khoan 14cm | Mô tả chi tiết tại Chương V Yêu cầu về kỹ thuật. | 4 | lỗ khoan |
| 4 | Khoan tạo lỗ bê tông bằng máy khoan, lỗ khoan D22mm, chiều sâu khoan 18cm | Mô tả chi tiết tại Chương V Yêu cầu về kỹ thuật. | 8 | lỗ khoan |
| 5 | Khoan tạo lỗ bê tông bằng máy khoan, lỗ khoan D25mm, chiều sâu khoan 20cm | Mô tả chi tiết tại Chương V Yêu cầu về kỹ thuật. | 8 | lỗ khoan |
| 6 | Hóa chất cấy ghép Ramset epcon G5 (650ml/chai) | Mô tả chi tiết tại Chương V Yêu cầu về kỹ thuật. | 11,955 | chai |
| 7 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông cột tiết diện ≤0,1m2, đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Mô tả chi tiết tại Chương V Yêu cầu về kỹ thuật. | 5,936 | m3 |
| 8 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống, ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao <= 28m | Mô tả chi tiết tại Chương V Yêu cầu về kỹ thuật. | 1,156 | 100m2 |
| 9 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép <= 10mm | Mô tả chi tiết tại Chương V Yêu cầu về kỹ thuật. | 0,181 | tấn |
| 10 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, đường kính cốt thép <= 18mm | Mô tả chi tiết tại Chương V Yêu cầu về kỹ thuật. | 0,593 | tấn |
| 11 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lanh tô đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Mô tả chi tiết tại Chương V Yêu cầu về kỹ thuật. | 3,492 | m3 |
| 12 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn lanh tô | Mô tả chi tiết tại Chương V Yêu cầu về kỹ thuật. | 0,584 | 100m2 |
| 13 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép lanh tô đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 28m | Mô tả chi tiết tại Chương V Yêu cầu về kỹ thuật. | 0,308 | tấn |
| 14 | Bê tông xà dầm, giằng nhà đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Mô tả chi tiết tại Chương V Yêu cầu về kỹ thuật. | 15,039 | m3 |
| 15 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống, ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao <= 28m | Mô tả chi tiết tại Chương V Yêu cầu về kỹ thuật. | 1,462 | 100m2 |
| 16 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 28m | Mô tả chi tiết tại Chương V Yêu cầu về kỹ thuật. | 0,69 | tấn |
| 17 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 28m | Mô tả chi tiết tại Chương V Yêu cầu về kỹ thuật. | 0,456 | tấn |
| 18 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao <= 28m | Mô tả chi tiết tại Chương V Yêu cầu về kỹ thuật. | 0,411 | tấn |
| 19 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông sàn mái đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Mô tả chi tiết tại Chương V Yêu cầu về kỹ thuật. | 3,511 | m3 |
| 20 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống, ván khuôn sàn mái, chiều cao <= 28m | Mô tả chi tiết tại Chương V Yêu cầu về kỹ thuật. | 0,351 | 100m2 |
| 21 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép <=10mm, chiều cao <= 28m | Mô tả chi tiết tại Chương V Yêu cầu về kỹ thuật. | 0,225 | tấn |
| 22 | Xây tường thẳng bằng gạch không nung KT 8,5x13x20, chiều dày <=10 cm, chiều cao <=28m, vữa XM mác 75 | Mô tả chi tiết tại Chương V Yêu cầu về kỹ thuật. | 33,032 | m3 |
| 23 | Xây tường thẳng bằng gạch không nung KT 8,5x13x20, chiều dày >10 cm, chiều cao <=28m, vữa XM mác 75 | Mô tả chi tiết tại Chương V Yêu cầu về kỹ thuật. | 124,272 | m3 |
| 24 | Trát tường ngoài xây gạch không nung, chiều dày 1,5 cm, vữa XM mác 75 | Mô tả chi tiết tại Chương V Yêu cầu về kỹ thuật. | 68,16 | m2 |
| 25 | Trát tường trong xây gạch không nung, chiều dày 1,5 cm, vữa XM mác 75 | Mô tả chi tiết tại Chương V Yêu cầu về kỹ thuật. | 1.317,626 | m2 |
| 26 | Trát xà dầm, vữa XM mác 75 | Mô tả chi tiết tại Chương V Yêu cầu về kỹ thuật. | 13,776 | m2 |
| 27 | Trát trần, vữa XM mác 50 | Mô tả chi tiết tại Chương V Yêu cầu về kỹ thuật. | 49,764 | m2 |
| 28 | Trát hèm cửa, vữa XM mác 75 | Mô tả chi tiết tại Chương V Yêu cầu về kỹ thuật. | 63,111 | m2 |
| 29 | Bả bằng bột bả vào tường trong | Mô tả chi tiết tại Chương V Yêu cầu về kỹ thuật. | 1.380,737 | m2 |
| 30 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần | Mô tả chi tiết tại Chương V Yêu cầu về kỹ thuật. | 145,806 | m2 |
| 31 | Bả bằng bột bả vào tường ngoài | Mô tả chi tiết tại Chương V Yêu cầu về kỹ thuật. | 81,936 | m2 |
| 32 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả chi tiết tại Chương V Yêu cầu về kỹ thuật. | 1.526,543 | m2 |
| 33 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả chi tiết tại Chương V Yêu cầu về kỹ thuật. | 81,936 | m2 |
| 34 | Công tác ốp gạch vào viền tường tiết diện gạch 100x600mm | Mô tả chi tiết tại Chương V Yêu cầu về kỹ thuật. | 15,114 | m2 |
| 35 | Láng WC dày 1 cm, vữa XM mác 75 ( lần 1) | Mô tả chi tiết tại Chương V Yêu cầu về kỹ thuật. | 144,239 | m2 |
| 36 | Láng WC dày 1 cm, vữa XM mác 75 (lần 2) | Mô tả chi tiết tại Chương V Yêu cầu về kỹ thuật. | 144,239 | m2 |
| 37 | Quét sika chống thấm (Quét 2 lớp) | Mô tả chi tiết tại Chương V Yêu cầu về kỹ thuật. | 194,755 | m2 |
| 38 | Lát nền, sàn gạch Ceramic KT 300x300mm | Mô tả chi tiết tại Chương V Yêu cầu về kỹ thuật. | 146,724 | m2 |
| 39 | Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch 300x600mm | Mô tả chi tiết tại Chương V Yêu cầu về kỹ thuật. | 467,95 | m2 |
| 40 | Sản xuất, lắp dựng trần thạch cao khung chìm (chưa bao gồm bả matit và sơn 3 nước) | Mô tả chi tiết tại Chương V Yêu cầu về kỹ thuật. | 96,042 | m2 |
| 41 | Sản xuất kết cấu thép khung đỡ Lavabo | Mô tả chi tiết tại Chương V Yêu cầu về kỹ thuật. | 0,374 | tấn |
| 42 | Lắp đặt khung đỡ, giá đỡ, bệ đỡ | Mô tả chi tiết tại Chương V Yêu cầu về kỹ thuật. | 0,374 | tấn |
| 43 | Lát đá mặt bệ bằng đá Granite màu đen | Mô tả chi tiết tại Chương V Yêu cầu về kỹ thuật. | 22,77 | m2 |
| 44 | Bê tông cầu thang thường đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Mô tả chi tiết tại Chương V Yêu cầu về kỹ thuật. | 1,611 | m3 |
| 45 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn cầu thang thường | Mô tả chi tiết tại Chương V Yêu cầu về kỹ thuật. | 0,137 | 100m2 |
| 46 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép <= 10mm | Mô tả chi tiết tại Chương V Yêu cầu về kỹ thuật. | 0,339 | tấn |
| 47 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép > 10mm | Mô tả chi tiết tại Chương V Yêu cầu về kỹ thuật. | 0,069 | tấn |
| 48 | Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch thẻ 5x9x20 | Mô tả chi tiết tại Chương V Yêu cầu về kỹ thuật. | 0,713 | m3 |
| 49 | Lát đá bậc cầu thang bằng đá granit màu đen | Mô tả chi tiết tại Chương V Yêu cầu về kỹ thuật. | 23,3 | m2 |
| C | Cải tạo - PHẦN XÂY LẮP | |||
| 1 | Cạo và chà vệ sinh tường ngoài (cạo 50%) | Mô tả chi tiết tại Chương V Yêu cầu về kỹ thuật. | 722,593 | m2 |
| 2 | Cạo và chà vệ sinh lớp sơn cũ trên tường trong bằng thủ công (Cạo tới cote trần thạch cao, cạo 20%) | Mô tả chi tiết tại Chương V Yêu cầu về kỹ thuật. | 608,069 | m2 |
| 3 | Cạo và chà vệ sinh lớp sơn cũ trên xà, dầm, trần | Mô tả chi tiết tại Chương V Yêu cầu về kỹ thuật. | 649,517 | m2 |
| 4 | Láng sênô, mái hắt, máng nước dày 1 cm, vữa XM mác 75 | Mô tả chi tiết tại Chương V Yêu cầu về kỹ thuật. | 277,17 | m2 |
| 5 | Láng sênô, mái hắt, máng nước dày 1 cm, vữa XM mác 75 (lần 2) | Mô tả chi tiết tại Chương V Yêu cầu về kỹ thuật. | 277,17 | m2 |
| 6 | Quét sika chống thấm (Quét 2 lớp) | Mô tả chi tiết tại Chương V Yêu cầu về kỹ thuật. | 277,17 | m2 |
| 7 | Bả bằng ma tít vào tường ngoài (bả 50%) | Mô tả chi tiết tại Chương V Yêu cầu về kỹ thuật. | 722,593 | m2 |
| 8 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần | Mô tả chi tiết tại Chương V Yêu cầu về kỹ thuật. | 1.254,659 | m2 |
| 9 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả chi tiết tại Chương V Yêu cầu về kỹ thuật. | 4.187,082 | m2 |
| 10 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả chi tiết tại Chương V Yêu cầu về kỹ thuật. | 1.553,108 | m2 |
| 11 | Công tác ốp đá granit màu đỏ vào trụ có chốt bằng inox | Mô tả chi tiết tại Chương V Yêu cầu về kỹ thuật. | 21,6 | m2 |
| 12 | Công tác ốp đá granit màu đen vào trụ có chốt bằng inox | Mô tả chi tiết tại Chương V Yêu cầu về kỹ thuật. | 18,37 | m2 |
| 13 | Lát nền, sàn bằng gạch GRANITE 600x600mm | Mô tả chi tiết tại Chương V Yêu cầu về kỹ thuật. | 574,15 | m2 |
| 14 | Công tác ốp gạch vào chân tường, viền tường tiết diện gạch KT 120x600mm | Mô tả chi tiết tại Chương V Yêu cầu về kỹ thuật. | 92,398 | m2 |
| 15 | Lắp dựng ốp len bằng gỗ tự nhiên nhóm II phun PU hoàn thiện (tận dụng) | Mô tả chi tiết tại Chương V Yêu cầu về kỹ thuật. | 0,73 | m2 |
| 16 | Sản xuất, lắp dựng trần thạch cao khung chìm (chưa bao gồm bả matit và sơn 3 nước) | Mô tả chi tiết tại Chương V Yêu cầu về kỹ thuật. | 605,142 | m2 |
| 17 | Sản xuất, lắp dựng sàn gỗ tự nhiên nhóm II phun PU hoàn thiện | Mô tả chi tiết tại Chương V Yêu cầu về kỹ thuật. | 1,74 | m2 |
| 18 | Cửa đi 2 cánh mở, panno dày 3cm gỗ tự nhiên nhóm II phun PU hoàn thiện | Mô tả chi tiết tại Chương V Yêu cầu về kỹ thuật. | 43,805 | m2 |
| 19 | Cửa đi 1 cánh mở, panno dày 3cm gỗ tự nhiên nhóm II phun PU hoàn thiện | Mô tả chi tiết tại Chương V Yêu cầu về kỹ thuật. | 14,742 | m2 |
| 20 | Cửa sổ 2 cánh mở, panno dày 3cm gỗ tự nhiên nhóm II, kính dày 10mm, vát mép 30mm | Mô tả chi tiết tại Chương V Yêu cầu về kỹ thuật. | 16,132 | m2 |
| 21 | Khung ngoại KT 60x230, gỗ tự nhiên nhóm II phun PU hoàn thiện | Mô tả chi tiết tại Chương V Yêu cầu về kỹ thuật. | 139,2 | m |
| 22 | Khung ngoại KT 60x130, gỗ tự nhiên nhóm II phun PU hoàn thiện | Mô tả chi tiết tại Chương V Yêu cầu về kỹ thuật. | 94,5 | m |
| 23 | Nẹp bao cửa KT 70x12, cửa gỗ nhóm II phun PU hoàn thiện | Mô tả chi tiết tại Chương V Yêu cầu về kỹ thuật. | 429,4 | m |
| 24 | Khóa cần giật | Mô tả chi tiết tại Chương V Yêu cầu về kỹ thuật. | 42 | bộ |
| 25 | Cục hít chặn cửa | Mô tả chi tiết tại Chương V Yêu cầu về kỹ thuật. | 35 | bộ |
| 26 | Chốt cửa | Mô tả chi tiết tại Chương V Yêu cầu về kỹ thuật. | 13 | cái |
| 27 | Bản lề cửa gỗ | Mô tả chi tiết tại Chương V Yêu cầu về kỹ thuật. | 200 | bộ |
| 28 | Lắp dựng khuôn cửa đơn | Mô tả chi tiết tại Chương V Yêu cầu về kỹ thuật. | 308,1 | m |
| 29 | Lắp dựng cửa vào khuôn | Mô tả chi tiết tại Chương V Yêu cầu về kỹ thuật. | 91,479 | m2 |
| 30 | Sản xuất hoa cửa sắt bằng inox 304 | Mô tả chi tiết tại Chương V Yêu cầu về kỹ thuật. | 19,2 | m2 |
| 31 | Lắp dựng hoa sắt cửa | Mô tả chi tiết tại Chương V Yêu cầu về kỹ thuật. | 19,2 | m2 |
| 32 | Sản xuất cửa đi 2 cánh mở, cửa nhựa lõi thép, kính trắng dày 8mm (bao gồm phụ kiện) | Mô tả chi tiết tại Chương V Yêu cầu về kỹ thuật. | 11,52 | m2 |
| 33 | Sản xuất cửa đi 1 cánh mở, cửa nhựa lõi thép, khung kính cố định, kính trắng dày 8mm (bao gồm phụ kiện) | Mô tả chi tiết tại Chương V Yêu cầu về kỹ thuật. | 12,22 | m2 |
| 34 | Sản xuất cửa sổ 2 cánh mở, cửa nhựa lõi thép, kính trắng dày 8mm, khung kính cố định (bao gồm phụ kiện) | Mô tả chi tiết tại Chương V Yêu cầu về kỹ thuật. | 18,4 | m2 |
| 35 | Sản xuất cửa sổ 2 cánh lùa cửa nhựa lõi thép, kính trắng dày 8mm (bao gồm phụ kiện) | Mô tả chi tiết tại Chương V Yêu cầu về kỹ thuật. | 19,2 | m2 |
| 36 | Sản xuất cửa sổ 1 cánh, cửa nhựa lõi thép, kính phản quang dày 8mm, khung kính cố định (bao gồm phụ kiện) | Mô tả chi tiết tại Chương V Yêu cầu về kỹ thuật. | 1,44 | m2 |
| 37 | Sản xuất cửa sổ 1 cánh bật, cửa nhựa lõi thép, kính trắng dày 8mm (bao gồm phụ kiện) | Mô tả chi tiết tại Chương V Yêu cầu về kỹ thuật. | 1,44 | m2 |
| 38 | Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm | Mô tả chi tiết tại Chương V Yêu cầu về kỹ thuật. | 64,22 | m2 |
| 39 | Sản xuất, lắp dựng vách ngăn vệ sinh bằng kính cường lực dày 10mm (bao gồm phụ kiện) | Mô tả chi tiết tại Chương V Yêu cầu về kỹ thuật. | 21,28 | m2 |
| 40 | Sản xuất, lắp dựng vách ngăn bằng tấm thạch cao dày 9mm (bao gồm khung đỡ thép hộp) | Mô tả chi tiết tại Chương V Yêu cầu về kỹ thuật. | 82,654 | m2 |
| 41 | Sản xuất, lắp dựng vách ngăn phòng bằng gỗ tự nhiên nhóm II phun PU hoàn thiện (bao gồm phụ kiện, khung xương) | Mô tả chi tiết tại Chương V Yêu cầu về kỹ thuật. | 48,24 | m2 |
| 42 | Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt kim loại | Mô tả chi tiết tại Chương V Yêu cầu về kỹ thuật. | 31,8 | m2 |
| 43 | Sơn sắt thép các loại 3 nước bằng sơn tổng hợp | Mô tả chi tiết tại Chương V Yêu cầu về kỹ thuật. | 31,8 | m2 |
| 44 | Sản xuất, lắp dựng thang thoát hiểm bằng inox 304D21 dày 1mm(Bao gồm hệ khung và bát liên kết) | Mô tả chi tiết tại Chương V Yêu cầu về kỹ thuật. | 7,3 | m |
| 45 | Sản xuất lan can thoát hiểm bằng inox304 hộp 20x40 dày 1,5mm (Bao gồm hệ khung và bát liên kết) | Mô tả chi tiết tại Chương V Yêu cầu về kỹ thuật. | 2,76 | m |
| 46 | Lắp dựng lan can thoát hiểm | Mô tả chi tiết tại Chương V Yêu cầu về kỹ thuật. | 3,036 | m2 |
| 47 | Sản xuất, lắp dựng lan can tay vịn gỗ D80 (bao gồm hệ khung đỡ và bát liên kết) | Mô tả chi tiết tại Chương V Yêu cầu về kỹ thuật. | 27,1 | m |
| 48 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao <= 50 m | Mô tả chi tiết tại Chương V Yêu cầu về kỹ thuật. | 21,874 | 100m2 |
| D | Cầu thang - PHẦN XÂY LẮP | |||
| 1 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp III | Mô tả chi tiết tại Chương V Yêu cầu về kỹ thuật. | 17,649 | m3 |
| 2 | Bê tông lót 4x6 mác 50 | Mô tả chi tiết tại Chương V Yêu cầu về kỹ thuật. | 0,865 | m3 |
| 3 | Bê tông móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 250 | Mô tả chi tiết tại Chương V Yêu cầu về kỹ thuật. | 1,595 | m3 |
| 4 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Mô tả chi tiết tại Chương V Yêu cầu về kỹ thuật. | 0,145 | 100m2 |
| 5 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 10mm | Mô tả chi tiết tại Chương V Yêu cầu về kỹ thuật. | 0,026 | tấn |
| 6 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép > 18mm | Mô tả chi tiết tại Chương V Yêu cầu về kỹ thuật. | 0,553 | tấn |
| 7 | Đắp đất nền móng công trình | Mô tả chi tiết tại Chương V Yêu cầu về kỹ thuật. | 7,101 | m3 |
| 8 | Bê tông xà dầm, giằng nhà đá 1x2, vữa bê tông mác 250 | Mô tả chi tiết tại Chương V Yêu cầu về kỹ thuật. | 1,681 | m3 |
| 9 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống, ván khuôn xà, dầm, giằng | Mô tả chi tiết tại Chương V Yêu cầu về kỹ thuật. | 0,121 | 100m2 |
| 10 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 10mm | Mô tả chi tiết tại Chương V Yêu cầu về kỹ thuật. | 0,02 | tấn |
| 11 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép > 18mm | Mô tả chi tiết tại Chương V Yêu cầu về kỹ thuật. | 0,108 | tấn |
| 12 | Bê tông cột tiết diện ≤0,1m2, chiều cao ≤6m đá 1x2, vữa bê tông mác 300 | Mô tả chi tiết tại Chương V Yêu cầu về kỹ thuật. | 0,256 | m3 |
| 13 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống, ván khuôn cột vuông, chữ nhật | Mô tả chi tiết tại Chương V Yêu cầu về kỹ thuật. | 0,051 | 100m2 |
| 14 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép <= 10mm | Mô tả chi tiết tại Chương V Yêu cầu về kỹ thuật. | 0,009 | tấn |
| 15 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép > 18mm | Mô tả chi tiết tại Chương V Yêu cầu về kỹ thuật. | 0,062 | tấn |
| 16 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông tường dày ≤45cm, đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Mô tả chi tiết tại Chương V Yêu cầu về kỹ thuật. | 2,528 | m3 |
| 17 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống, ván khuôn tường | Mô tả chi tiết tại Chương V Yêu cầu về kỹ thuật. | 0,253 | 100m2 |
| 18 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép tường, đường kính cốt thép <= 18mm | Mô tả chi tiết tại Chương V Yêu cầu về kỹ thuật. | 0,473 | tấn |
| 19 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông bệ máy đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Mô tả chi tiết tại Chương V Yêu cầu về kỹ thuật. | 0,878 | m3 |
| 20 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép bệ máy, đường kính cốt thép <= 18mm | Mô tả chi tiết tại Chương V Yêu cầu về kỹ thuật. | 0,162 | tấn |
| 21 | Sản xuất kết cấu thép khung đỡ, giá đỡ, bệ đỡ | Mô tả chi tiết tại Chương V Yêu cầu về kỹ thuật. | 4,196 | tấn |
| 22 | Lắp đặt khung đỡ, giá đỡ, bệ đỡ | Mô tả chi tiết tại Chương V Yêu cầu về kỹ thuật. | 4,196 | tấn |
| 23 | Bu lông M24, L=600 | Mô tả chi tiết tại Chương V Yêu cầu về kỹ thuật. | 16 | Cái |
| 24 | Công tác ốp đá granit màu đen vào tường có chốt bằng inox | Mô tả chi tiết tại Chương V Yêu cầu về kỹ thuật. | 16,41 | m2 |
| 25 | Sản xuất, lắp dựng tấm ốp tường bằng Duraflex (bao gồm phụ kiện) | Mô tả chi tiết tại Chương V Yêu cầu về kỹ thuật. | 127,1 | m2 |
| 26 | Bả bằng bột bả vào tường | Mô tả chi tiết tại Chương V Yêu cầu về kỹ thuật. | 127,1 | m2 |
| 27 | Sơn tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả chi tiết tại Chương V Yêu cầu về kỹ thuật. | 127,1 | m2 |
| 28 | Khoan tạo lỗ bê tông bằng máy khoan, lỗ khoan D13mm, chiều sâu khoan 10cm | Mô tả chi tiết tại Chương V Yêu cầu về kỹ thuật. | 64 | lỗ khoan |
| 29 | Khoan tạo lỗ bê tông bằng máy khoan, lỗ khoan D20mm, chiều sâu khoan 16cm | Mô tả chi tiết tại Chương V Yêu cầu về kỹ thuật. | 12 | lỗ khoan |
| 30 | Hóa chất cấy ghép Ramset epcon G5 (650ml/chai) | Mô tả chi tiết tại Chương V Yêu cầu về kỹ thuật. | 1,447 | Chai |
| E | Tháo dỡ - PHẦN NƯỚC | |||
| 1 | Tháo dỡ bể chứa nước bằng inox dung tích 5m3 | Mô tả chi tiết tại Chương V Yêu cầu về kỹ thuật. | 1 | bộ |
| 2 | Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh, tháo xí bệt | Mô tả chi tiết tại Chương V Yêu cầu về kỹ thuật. | 15 | bộ |
| 3 | Tháo dỡ vòi xịt | Mô tả chi tiết tại Chương V Yêu cầu về kỹ thuật. | 15 | bộ |
| 4 | Tháo dỡ dây cấp nước inox | Mô tả chi tiết tại Chương V Yêu cầu về kỹ thuật. | 15 | bộ |
| 5 | Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh, tháo chậu tiểu nam+bộ xả cảm ứng | Mô tả chi tiết tại Chương V Yêu cầu về kỹ thuật. | 7 | bộ |
| 6 | Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh, tháo lavabo tròn đặt bàn đá | Mô tả chi tiết tại Chương V Yêu cầu về kỹ thuật. | 12 | bộ |
| 7 | Tháo dỡ vòi rửa lavabo | Mô tả chi tiết tại Chương V Yêu cầu về kỹ thuật. | 12 | bộ |
| 8 | Tháo dỡ gương soi | Mô tả chi tiết tại Chương V Yêu cầu về kỹ thuật. | 12 | bộ |
| 9 | Tháo dỡ kệ gương | Mô tả chi tiết tại Chương V Yêu cầu về kỹ thuật. | 12 | bộ |
| 10 | Tháo dỡ phễu thu D60 | Mô tả chi tiết tại Chương V Yêu cầu về kỹ thuật. | 20 | bộ |
| F | Thiết bị tận dụng (tính công lắp đặt) - PHẦN NƯỚC | |||
| 1 | Lắp đặt bể chứa nước bằng inox, dung tích bể 5m3 | Mô tả chi tiết tại Chương V Yêu cầu về kỹ thuật. | 1 | bể |
| 2 | Lắp đặt chậu xí bệt | Mô tả chi tiết tại Chương V Yêu cầu về kỹ thuật. | 15 | bộ |
| 3 | Lắp đặt vòi xịt | Mô tả chi tiết tại Chương V Yêu cầu về kỹ thuật. | 15 | cái |
| 4 | Lắp đặt dây cấp nước inox | Mô tả chi tiết tại Chương V Yêu cầu về kỹ thuật. | 15 | cái |
| 5 | Lắp đặt chậu tiểu nam | Mô tả chi tiết tại Chương V Yêu cầu về kỹ thuật. | 6 | bộ |
| 6 | Lắp đặt bộ xả cảm ứng tiểu nam | Mô tả chi tiết tại Chương V Yêu cầu về kỹ thuật. | 6 | bộ |
| 7 | Lắp đặt lavabo tròn đặt bàn đá | Mô tả chi tiết tại Chương V Yêu cầu về kỹ thuật. | 11 | bộ |
| 8 | Lắp đặt vòi rửa lavabo lạnh | Mô tả chi tiết tại Chương V Yêu cầu về kỹ thuật. | 11 | bộ |
| G | Thiết bị làm mới - PHẦN NƯỚC | |||
| 1 | Lắp đặt bình nóng lạnh trực tiếp | Mô tả chi tiết tại Chương V Yêu cầu về kỹ thuật. | 23 | bộ |
| 2 | Lắp đặt chậu xí bệt | Mô tả chi tiết tại Chương V Yêu cầu về kỹ thuật. | 8 | bộ |
| 3 | Lắp đặt vòi xịt | Mô tả chi tiết tại Chương V Yêu cầu về kỹ thuật. | 8 | cái |
| 4 | Lắp đặt dây cấp nước inox | Mô tả chi tiết tại Chương V Yêu cầu về kỹ thuật. | 8 | cái |
| 5 | Lắp đặt lavabo tròn đặt bàn đá | Mô tả chi tiết tại Chương V Yêu cầu về kỹ thuật. | 12 | bộ |
| 6 | Lắp đặt vòi rửa lavabo lạnh | Mô tả chi tiết tại Chương V Yêu cầu về kỹ thuật. | 12 | bộ |
| 7 | Lắp đặt gương soi KT 800x600 | Mô tả chi tiết tại Chương V Yêu cầu về kỹ thuật. | 23 | cái |
| 8 | Lắp đặt kệ gương | Mô tả chi tiết tại Chương V Yêu cầu về kỹ thuật. | 23 | cái |
| 9 | Lắp đặt giá treo khăn | Mô tả chi tiết tại Chương V Yêu cầu về kỹ thuật. | 23 | cái |
| 10 | Lắp đặt phễu thu D60 | Mô tả chi tiết tại Chương V Yêu cầu về kỹ thuật. | 29 | cái |
| 11 | Xi phông cho phễu thu | Mô tả chi tiết tại Chương V Yêu cầu về kỹ thuật. | 29 | cái |
| 12 | Lắp đặt hộp đựng giấy vệ sinh | Mô tả chi tiết tại Chương V Yêu cầu về kỹ thuật. | 23 | cái |
| H | Cấp nước lạnh - PHẦN NƯỚC | |||
| 1 | Lắp đặt van khoá 2 chiều uPVC D42 | Mô tả chi tiết tại Chương V Yêu cầu về kỹ thuật. | 3 | cái |
| 2 | Lắp đặt van khoá 2 chiều uPVC D34 | Mô tả chi tiết tại Chương V Yêu cầu về kỹ thuật. | 3 | cái |
| 3 | Lắp đặt van khoá 2 chiều uPVC D27 | Mô tả chi tiết tại Chương V Yêu cầu về kỹ thuật. | 17 | cái |
| 4 | Lắp đặt ống nhựa uPVC, D42, dày 3,5mm | Mô tả chi tiết tại Chương V Yêu cầu về kỹ thuật. | 0,75 | 100m |
| 5 | Lắp đặt ống nhựa uPVC, D34, dày 3mm | Mô tả chi tiết tại Chương V Yêu cầu về kỹ thuật. | 0,6 | 100m |
| 6 | Lắp đặt ống nhựa uPVC, D27, dày 3mm | Mô tả chi tiết tại Chương V Yêu cầu về kỹ thuật. | 2,7 | 100m |
| 7 | Lắp đặt co 90 nhựa uPVC, D42 | Mô tả chi tiết tại Chương V Yêu cầu về kỹ thuật. | 6 | cái |
| 8 | Lắp đặt tê nhựa uPVC, D42 | Mô tả chi tiết tại Chương V Yêu cầu về kỹ thuật. | 5 | cái |
| 9 | Lắp đặt co 90 nhựa uPVC, D34 | Mô tả chi tiết tại Chương V Yêu cầu về kỹ thuật. | 15 | cái |
| 10 | Lắp đặt tê nhựa uPVC, D34 | Mô tả chi tiết tại Chương V Yêu cầu về kỹ thuật. | 2 | cái |
| 11 | Lắp đặt co 90 nhựa uPVC, D27 | Mô tả chi tiết tại Chương V Yêu cầu về kỹ thuật. | 150 | cái |
| 12 | Lắp đặt tê nhựa uPVC, D27 | Mô tả chi tiết tại Chương V Yêu cầu về kỹ thuật. | 75 | cái |
| 13 | Lắp đặt tê giảm nhựa uPVC, D42-34 | Mô tả chi tiết tại Chương V Yêu cầu về kỹ thuật. | 6 | cái |
| 14 | Lắp đặt tê giảm nhựa uPVC, D34-27 | Mô tả chi tiết tại Chương V Yêu cầu về kỹ thuật. | 14 | cái |
| 15 | Lắp đặt nối giảm nhựa uPVC, D42-34 | Mô tả chi tiết tại Chương V Yêu cầu về kỹ thuật. | 6 | cái |
| 16 | Lắp đặt nối giảm nhựa uPVC, D34-27 | Mô tả chi tiết tại Chương V Yêu cầu về kỹ thuật. | 4 | cái |
| 17 | Lắp đặt co ren ngoài nhựa uPVC, D27-21 | Mô tả chi tiết tại Chương V Yêu cầu về kỹ thuật. | 46 | cái |
| 18 | Lắp đặt co ren trong nhựa uPVC, D27-21 | Mô tả chi tiết tại Chương V Yêu cầu về kỹ thuật. | 52 | cái |
| 19 | Lắp đặt măng sông nhựa uPVC, D42 | Mô tả chi tiết tại Chương V Yêu cầu về kỹ thuật. | 19 | cái |
| 20 | Lắp đặt măng sông nhựa uPVC, D34 | Mô tả chi tiết tại Chương V Yêu cầu về kỹ thuật. | 15 | cái |
| 21 | Lắp đặt măng sông nhựa uPVC, D27 | Mô tả chi tiết tại Chương V Yêu cầu về kỹ thuật. | 45 | cái |
| 22 | Lắp đặt nắp bịt nhựa uPVC, D27 | Mô tả chi tiết tại Chương V Yêu cầu về kỹ thuật. | 121 | cái |
| I | Thoát nước vệ sinh- PHẦN NƯỚC | |||
| 1 | Lắp đặt ống nhựa uPVC, D140, dày 5mm | Mô tả chi tiết tại Chương V Yêu cầu về kỹ thuật. | 0,45 | 100m |
| 2 | Lắp đặt ống nhựa uPVC, D114, dày 5mm | Mô tả chi tiết tại Chương V Yêu cầu về kỹ thuật. | 1,4 | 100m |
| 3 | Lắp đặt ống nhựa uPVC, D90, dày 3mm | Mô tả chi tiết tại Chương V Yêu cầu về kỹ thuật. | 0,9 | 100m |
| 4 | Lắp đặt ống nhựa uPVC, D60, dày 3mm | Mô tả chi tiết tại Chương V Yêu cầu về kỹ thuật. | 1,5 | 100m |
| 5 | Lắp đặt ống nhựa uPVC, D42, dày 3,5mm | Mô tả chi tiết tại Chương V Yêu cầu về kỹ thuật. | 0,2 | 100m |
| 6 | Lắp đặt ống nhựa uPVC, D34, dày 3mm | Mô tả chi tiết tại Chương V Yêu cầu về kỹ thuật. | 0,5 | 100m |
| 7 | Lắp đặt lơi nhựa uPVC, D140 | Mô tả chi tiết tại Chương V Yêu cầu về kỹ thuật. | 10 | cái |
| 8 | Lắp đặt lơi nhựa uPVC, D114 | Mô tả chi tiết tại Chương V Yêu cầu về kỹ thuật. | 140 | cái |
| 9 | Lắp đặt lơi nhựa uPVC, D90 | Mô tả chi tiết tại Chương V Yêu cầu về kỹ thuật. | 52 | cái |
| 10 | Lắp đặt lơi nhựa uPVC, D60 | Mô tả chi tiết tại Chương V Yêu cầu về kỹ thuật. | 65 | cái |
| 11 | Lắp đặt lơi nhựa uPVC, D42 | Mô tả chi tiết tại Chương V Yêu cầu về kỹ thuật. | 12 | cái |
| 12 | Lắp đặt Y nhựa uPVC, D140 | Mô tả chi tiết tại Chương V Yêu cầu về kỹ thuật. | 3 | cái |
| 13 | Lắp đặt Y nhựa uPVC, D114 | Mô tả chi tiết tại Chương V Yêu cầu về kỹ thuật. | 30 | cái |
| 14 | Lắp đặt Y nhựa uPVC, D90 | Mô tả chi tiết tại Chương V Yêu cầu về kỹ thuật. | 20 | cái |
| 15 | Lắp đặt Y nhựa uPVC, D60 | Mô tả chi tiết tại Chương V Yêu cầu về kỹ thuật. | 25 | cái |
| 16 | Lắp đặt co 90 nhựa uPVC, D90 | Mô tả chi tiết tại Chương V Yêu cầu về kỹ thuật. | 9 | cái |
| 17 | Lắp đặt co 90 nhựa uPVC, D60 | Mô tả chi tiết tại Chương V Yêu cầu về kỹ thuật. | 40 | cái |
| 18 | Lắp đặt co 90 nhựa uPVC, D42 | Mô tả chi tiết tại Chương V Yêu cầu về kỹ thuật. | 6 | cái |
| 19 | Lắp đặt co 90 nhựa uPVC, D34 | Mô tả chi tiết tại Chương V Yêu cầu về kỹ thuật. | 23 | cái |
| 20 | Lắp đặt tê nhựa uPVC, D90 | Mô tả chi tiết tại Chương V Yêu cầu về kỹ thuật. | 2 | cái |
| 21 | Lắp đặt tê nhựa uPVC, D60 | Mô tả chi tiết tại Chương V Yêu cầu về kỹ thuật. | 14 | cái |
| 22 | Lắp đặt tê giảm nhựa uPVC, D140-90 | Mô tả chi tiết tại Chương V Yêu cầu về kỹ thuật. | 2 | cái |
| 23 | Lắp đặt tê giảm nhựa uPVC, D114-90 | Mô tả chi tiết tại Chương V Yêu cầu về kỹ thuật. | 2 | cái |
| 24 | Lắp đặt tê giảm nhựa uPVC, D114-60 | Mô tả chi tiết tại Chương V Yêu cầu về kỹ thuật. | 11 | cái |
| 25 | Lắp đặt tê giảm nhựa uPVC, D90-60 | Mô tả chi tiết tại Chương V Yêu cầu về kỹ thuật. | 11 | cái |
| 26 | Lắp đặt Y giảm nhựa uPVC, D140-114 | Mô tả chi tiết tại Chương V Yêu cầu về kỹ thuật. | 12 | cái |
| 27 | Lắp đặt Y giảm nhựa uPVC, D114-90 | Mô tả chi tiết tại Chương V Yêu cầu về kỹ thuật. | 12 | cái |
| 28 | Lắp đặt Y giảm nhựa uPVC, D114-60 | Mô tả chi tiết tại Chương V Yêu cầu về kỹ thuật. | 11 | cái |
| 29 | Lắp đặt Y giảm nhựa uPVC, D90-60 | Mô tả chi tiết tại Chương V Yêu cầu về kỹ thuật. | 22 | cái |
| 30 | Lắp đặt Y giảm nhựa uPVC, D60-42 | Mô tả chi tiết tại Chương V Yêu cầu về kỹ thuật. | 4 | cái |
| 31 | Lắp đặt nối giảm nhựa uPVC, D60-42 | Mô tả chi tiết tại Chương V Yêu cầu về kỹ thuật. | 6 | cái |
| 32 | Lắp đặt nối giảm nhựa uPVC, D60-34 | Mô tả chi tiết tại Chương V Yêu cầu về kỹ thuật. | 23 | cái |
| 33 | Lắp đặt nắp bịt nhựa uPVC, D34 | Mô tả chi tiết tại Chương V Yêu cầu về kỹ thuật. | 23 | cái |
| 34 | Lắp đặt nắp bịt nhựa uPVC, D42 | Mô tả chi tiết tại Chương V Yêu cầu về kỹ thuật. | 6 | cái |
| 35 | Lắp đặt nắp bịt nhựa uPVC, D60 | Mô tả chi tiết tại Chương V Yêu cầu về kỹ thuật. | 29 | cái |
| 36 | Lắp đặt nắp bịt nhựa uPVC, D90 | Mô tả chi tiết tại Chương V Yêu cầu về kỹ thuật. | 11 | cái |
| 37 | Lắp đặt nắp bịt nhựa uPVC, D114 | Mô tả chi tiết tại Chương V Yêu cầu về kỹ thuật. | 36 | cái |
| 38 | Lắp đặt nắp bịt nhựa uPVC, D140 | Mô tả chi tiết tại Chương V Yêu cầu về kỹ thuật. | 2 | cái |
| J | PHẦN ĐIỆN | |||
| 1 | Lắp đặt đèn led downlight âm trần 5W | Mô tả chi tiết tại Chương V Yêu cầu về kỹ thuật. | 266 | bộ |
| 2 | Lắp đặt đèn led downlight âm trần 12W | Mô tả chi tiết tại Chương V Yêu cầu về kỹ thuật. | 39 | bộ |
| 3 | Lắp đặt đèn led downlight lắp nổi 24W | Mô tả chi tiết tại Chương V Yêu cầu về kỹ thuật. | 39 | bộ |
| 4 | Lắp đặt đèn led buld 12W + chuôi đèn | Mô tả chi tiết tại Chương V Yêu cầu về kỹ thuật. | 12 | bộ |
| 5 | Lắp đặt đèn chùm trang trí | Mô tả chi tiết tại Chương V Yêu cầu về kỹ thuật. | 2 | bộ |
| 6 | Lắp đặt đèn led cầu thang 10W | Mô tả chi tiết tại Chương V Yêu cầu về kỹ thuật. | 6 | bộ |
| 7 | Lắp đặt đèn led bán nguyệt 1,2m gắn tường 1x36W | Mô tả chi tiết tại Chương V Yêu cầu về kỹ thuật. | 26 | bộ |
| 8 | Lắp đèn led dây 7W/m | Mô tả chi tiết tại Chương V Yêu cầu về kỹ thuật. | 410 | m |
| 9 | Lắp đặt nguồn ghim cho đèn led dây | Mô tả chi tiết tại Chương V Yêu cầu về kỹ thuật. | 21 | bộ |
| 10 | Lắp công tắc đơn 1 chiều + chân đế + mặt nạ, lắp âm tường | Mô tả chi tiết tại Chương V Yêu cầu về kỹ thuật. | 47 | cái |
| 11 | Lắp công tắc đôi 1 chiều + chân đế + mặt nạ, lắp âm tường | Mô tả chi tiết tại Chương V Yêu cầu về kỹ thuật. | 18 | cái |
| 12 | Lắp công tắc ba 1 chiều + chân đế + mặt nạ, lắp âm tường | Mô tả chi tiết tại Chương V Yêu cầu về kỹ thuật. | 5 | cái |
| 13 | Lắp công tắc đơn 2 chiều + chân đế + mặt nạ âm tường | Mô tả chi tiết tại Chương V Yêu cầu về kỹ thuật. | 64 | cái |
| 14 | Lắp đặt ổ cắm đôi 3 cực + chân đế + mặt nạ lắp âm tường | Mô tả chi tiết tại Chương V Yêu cầu về kỹ thuật. | 119 | cái |
| 15 | Lắp đặt ổ cắm đơn 2 cực + chân đế + mặt nạ lắp âm tường | Mô tả chi tiết tại Chương V Yêu cầu về kỹ thuật. | 8 | cái |
| 16 | Lắp đặt quạt hút gắn tường 250x250-20W+louver | Mô tả chi tiết tại Chương V Yêu cầu về kỹ thuật. | 4 | cái |
| 17 | Lắp đặt quạt hút âm trần KT 270x270-23W | Mô tả chi tiết tại Chương V Yêu cầu về kỹ thuật. | 11 | cái |
| 18 | Lắp đặt tủ điện bằng tole sơn tĩnh điện 700x500x200 dày 2mm | Mô tả chi tiết tại Chương V Yêu cầu về kỹ thuật. | 1 | hộp |
| 19 | Lắp đặt tủ điện âm tường 8-12module | Mô tả chi tiết tại Chương V Yêu cầu về kỹ thuật. | 29 | hộp |
| 20 | Lắp đặt trunking sơn tĩnh điện 100x50 dày 1,2mm + nắp | Mô tả chi tiết tại Chương V Yêu cầu về kỹ thuật. | 62 | m |
| 21 | Lắp đặt tê ngang trunking | Mô tả chi tiết tại Chương V Yêu cầu về kỹ thuật. | 2 | cái |
| 22 | Giá treo trunking sơn tĩnh điện | Mô tả chi tiết tại Chương V Yêu cầu về kỹ thuật. | 42 | cái |
| 23 | Ty ren M10 | Mô tả chi tiết tại Chương V Yêu cầu về kỹ thuật. | 35 | m |
| 24 | Lắp đặt dây dẫn đơn CV, tiết diện 1x1,5mm2 | Mô tả chi tiết tại Chương V Yêu cầu về kỹ thuật. | 3.500 | m |
| 25 | Lắp đặt dây dẫn đơn CV, tiết diện 1x2,5mm2 | Mô tả chi tiết tại Chương V Yêu cầu về kỹ thuật. | 3.100 | m |
| 26 | Lắp đặt dây dẫn đơn CV, tiết diện 1x4mm2 | Mô tả chi tiết tại Chương V Yêu cầu về kỹ thuật. | 500 | m |
| 27 | Lắp đặt dây dẫn đôi CVV, tiết diện 2x6mm2 | Mô tả chi tiết tại Chương V Yêu cầu về kỹ thuật. | 760 | m |
| 28 | Lắp đặt dây dẫn đơn CV, tiết diện 1x4mm2 | Mô tả chi tiết tại Chương V Yêu cầu về kỹ thuật. | 380 | m |
| 29 | Lắp đặt dây dẫn 4 ruột CVV, tiết diện 4x16 mm2 | Mô tả chi tiết tại Chương V Yêu cầu về kỹ thuật. | 50 | m |
| 30 | Lắp đặt dây dẫn đơn CV, tiết diện 1x10mm2 | Mô tả chi tiết tại Chương V Yêu cầu về kỹ thuật. | 50 | m |
| 31 | Lắp đặt ống ruột gà đặt nổi bảo hộ dây dẫn, đk ống 20mm | Mô tả chi tiết tại Chương V Yêu cầu về kỹ thuật. | 1.000 | m |
| 32 | Lắp đặt ống ruột gà đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đk ống 20mm | Mô tả chi tiết tại Chương V Yêu cầu về kỹ thuật. | 500 | m |
| 33 | Lắp đặt ống ruột đặt nổi bảo hộ dây dẫn, đk ống 25mm | Mô tả chi tiết tại Chương V Yêu cầu về kỹ thuật. | 500 | m |
| 34 | Lắp đặt ống ruột gà đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đk ống 25mm | Mô tả chi tiết tại Chương V Yêu cầu về kỹ thuật. | 380 | m |
| 35 | Lắp đặt ống ruột gà đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đk ống 32mm | Mô tả chi tiết tại Chương V Yêu cầu về kỹ thuật. | 240 | m |
| 36 | Lắp đặt MCCB 3P-50A-10kA | Mô tả chi tiết tại Chương V Yêu cầu về kỹ thuật. | 3 | cái |
| 37 | Lắp đặt MCB 3P-20A-10kA | Mô tả chi tiết tại Chương V Yêu cầu về kỹ thuật. | 6 | cái |
| 38 | Lắp đặt MCB 2P-32A-6kA | Mô tả chi tiết tại Chương V Yêu cầu về kỹ thuật. | 29 | cái |
| 39 | Lắp đặt MCB 1P-32A-6kA | Mô tả chi tiết tại Chương V Yêu cầu về kỹ thuật. | 29 | cái |
| 40 | Lắp đặt MCB 1P-25A-4,5kA | Mô tả chi tiết tại Chương V Yêu cầu về kỹ thuật. | 29 | cái |
| 41 | Lắp đặt MCB 1P-16A-4,5kA | Mô tả chi tiết tại Chương V Yêu cầu về kỹ thuật. | 43 | cái |
| 42 | Lắp đặt MCB 1P-10A-4,5kA | Mô tả chi tiết tại Chương V Yêu cầu về kỹ thuật. | 29 | cái |
| 43 | Lắp đặt RCBO 2P-20A-6kA-30mA (cầu dao chống dòng rò) | Mô tả chi tiết tại Chương V Yêu cầu về kỹ thuật. | 28 | cái |
| K | Tháo dỡ, vệ sinh - PHẦN MÁY LẠNH | |||
| 1 | Tháo dỡ dàn lạnh âm trần 2,5HP | Mô tả chi tiết tại Chương V Yêu cầu về kỹ thuật. | 6 | cái |
| 2 | Tháo dỡ dàn lạnh gắn tường 1,5HP | Mô tả chi tiết tại Chương V Yêu cầu về kỹ thuật. | 16 | cái |
| 3 | Tháo dỡ dàn nóng âm trần 2,5HP | Mô tả chi tiết tại Chương V Yêu cầu về kỹ thuật. | 6 | cái |
| 4 | Tháo dỡ bộ điều khiển gắn tường (dùng cho máy lạnh âm trần) | Mô tả chi tiết tại Chương V Yêu cầu về kỹ thuật. | 6 | bộ |
| 5 | Vệ sinh dàn lạnh âm trần 2,5HP (NC bậc 3,5/7) | Mô tả chi tiết tại Chương V Yêu cầu về kỹ thuật. | 9 | công |
| 6 | Vệ sinh dàn lạnh gắn tường 1,5HP (NC bậc 3,5/7) | Mô tả chi tiết tại Chương V Yêu cầu về kỹ thuật. | 16 | công |
| 7 | Vệ sinh dàn nóng âm trần 2,5HP (NC bậc 3,5/7) | Mô tả chi tiết tại Chương V Yêu cầu về kỹ thuật. | 9 | công |
| L | Thiết bị tận dụng (tính công lắp đặt) - PHẦN MÁY LẠNH | |||
| 1 | Lắp đặt dàn lạnh âm trần 2,5HP | Mô tả chi tiết tại Chương V Yêu cầu về kỹ thuật. | 6 | máy |
| 2 | Lắp đặt dàn lạnh gắn tường 1,5HP | Mô tả chi tiết tại Chương V Yêu cầu về kỹ thuật. | 16 | máy |
| 3 | Lắp đặt dàn nóng âm trần 2,5HP | Mô tả chi tiết tại Chương V Yêu cầu về kỹ thuật. | 6 | máy |
| 4 | Lắp đặt chân đỡ cho dàn nóng âm trần (đặt trên mái) | Mô tả chi tiết tại Chương V Yêu cầu về kỹ thuật. | 6 | bộ |
| 5 | Lắp đặt bộ điều khiển gắn tường (dùng cho máy lạnh âm trần) | Mô tả chi tiết tại Chương V Yêu cầu về kỹ thuật. | 6 | bộ |
| M | Thiết bị làm mới - PHẦN MÁY LẠNH | |||
| 1 | Lắp đặt máy lạnh gắn tường 1,5HP | Mô tả chi tiết tại Chương V Yêu cầu về kỹ thuật. | 5 | máy |
| 2 | Lắp đặt máy lạnh gắn tường 1,0HP | Mô tả chi tiết tại Chương V Yêu cầu về kỹ thuật. | 10 | máy |
| 3 | Lắp đặt giá đỡ dàn nóng gắn tường | Mô tả chi tiết tại Chương V Yêu cầu về kỹ thuật. | 7 | máy |
| 4 | Lắp đặt giá đỡ dàn nóng đặt trên sàn | Mô tả chi tiết tại Chương V Yêu cầu về kỹ thuật. | 8 | máy |
| 5 | Lắp đặt ống đồng đường kính 6,4mm | Mô tả chi tiết tại Chương V Yêu cầu về kỹ thuật. | 2,9 | 100m |
| 6 | Lắp đặt ống đồng đường kính ống 9,5mm | Mô tả chi tiết tại Chương V Yêu cầu về kỹ thuật. | 0,8 | 100m |
| 7 | Lắp đặt ống đồng đường kính ống 12,7mm | Mô tả chi tiết tại Chương V Yêu cầu về kỹ thuật. | 3,5 | 100m |
| 8 | Lắp đặt ống đồng đường kính ống 19,1 mm | Mô tả chi tiết tại Chương V Yêu cầu về kỹ thuật. | 1,4 | 100m |
| 9 | Bảo ôn ống đồng bằng ống cách nhiệt xốp, đường kính ống d=6,4mm | Mô tả chi tiết tại Chương V Yêu cầu về kỹ thuật. | 2,9 | 100m |
| 10 | Bảo ôn ống đồng bằng ống cách nhiệt xốp, đường kính ống d=9,5mm | Mô tả chi tiết tại Chương V Yêu cầu về kỹ thuật. | 0,8 | 100m |
| 11 | Bảo ôn ống đồng bằng ống cách nhiệt xốp, đường kính ống d=12,7mm | Mô tả chi tiết tại Chương V Yêu cầu về kỹ thuật. | 3,5 | 100m |
| 12 | Bảo ôn ống đồng bằng ống cách nhiệt xốp, đường kính ống d=19,1mm | Mô tả chi tiết tại Chương V Yêu cầu về kỹ thuật. | 1,4 | 100m |
| 13 | Lắp đặt ống nhựa uPVC, D27x3 thoát nước ngưng | Mô tả chi tiết tại Chương V Yêu cầu về kỹ thuật. | 1,7 | 100m |
| 14 | Lắp đặt ống nhựa uPVC, D34x3 thoát nước ngưng | Mô tả chi tiết tại Chương V Yêu cầu về kỹ thuật. | 1,1 | 100m |
| 15 | Bảo ôn đường ống đường kính 28mm | Mô tả chi tiết tại Chương V Yêu cầu về kỹ thuật. | 1,7 | 100m |
| 16 | Bảo ôn đường ống đường kính 35mm | Mô tả chi tiết tại Chương V Yêu cầu về kỹ thuật. | 1,1 | 100m |
| 17 | Lắp đặt Y nhựa uPVC, D34 | Mô tả chi tiết tại Chương V Yêu cầu về kỹ thuật. | 16 | cái |
| 18 | Lắp đặt Y nhựa uPVC, D27 | Mô tả chi tiết tại Chương V Yêu cầu về kỹ thuật. | 8 | cái |
| 19 | Lắp đặt lơi nhựa uPVC, D34 | Mô tả chi tiết tại Chương V Yêu cầu về kỹ thuật. | 34 | cái |
| 20 | Lắp đặt lơi nhựa uPVC, D27 | Mô tả chi tiết tại Chương V Yêu cầu về kỹ thuật. | 37 | cái |
| 21 | Lắp đặt co 90 nhựa uPVC, D27 | Mô tả chi tiết tại Chương V Yêu cầu về kỹ thuật. | 18 | cái |
| 22 | Lắp đặt côn giảm nhựa uPVC D34-27 | Mô tả chi tiết tại Chương V Yêu cầu về kỹ thuật. | 37 | cái |
| 23 | Nạp gas bổ sung cho máy lạnh (gas R22) | Mô tả chi tiết tại Chương V Yêu cầu về kỹ thuật. | 16 | kg |
| 24 | Lắp đặt dây CVV, tiết diện 4x4mm2 | Mô tả chi tiết tại Chương V Yêu cầu về kỹ thuật. | 130 | m |
| 25 | Lắp đặt dây đơn CV, tiết diện 1x2,5mm2 | Mô tả chi tiết tại Chương V Yêu cầu về kỹ thuật. | 1.500 | m |
| 26 | Lắp đặt dây CVV, tiết diện 2x1,5mm2 | Mô tả chi tiết tại Chương V Yêu cầu về kỹ thuật. | 150 | m |
| 27 | Lắp đặt dây DVV, tiết diện 2x0,75mm2 | Mô tả chi tiết tại Chương V Yêu cầu về kỹ thuật. | 70 | m |
| 28 | Lắp đặt ống nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, đk ống 20mm | Mô tả chi tiết tại Chương V Yêu cầu về kỹ thuật. | 50 | m |
| 29 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đk ống 20mm | Mô tả chi tiết tại Chương V Yêu cầu về kỹ thuật. | 20 | m |
| 30 | Lắp đặt ống nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, đk ống 25mm | Mô tả chi tiết tại Chương V Yêu cầu về kỹ thuật. | 200 | m |
| 31 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đk ống 25mm | Mô tả chi tiết tại Chương V Yêu cầu về kỹ thuật. | 300 | m |
| 32 | Lắp đặt ống nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, đk ống 32mm | Mô tả chi tiết tại Chương V Yêu cầu về kỹ thuật. | 110 | m |
| 33 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đk ống 32mm | Mô tả chi tiết tại Chương V Yêu cầu về kỹ thuật. | 25 | m |
| 34 | Đai treo ống D90 | Mô tả chi tiết tại Chương V Yêu cầu về kỹ thuật. | 105 | cái |
| 35 | Ty ren M10 | Mô tả chi tiết tại Chương V Yêu cầu về kỹ thuật. | 70 | m |
| N | PHẦN MẠNG MÁY TÍNH | |||
| 1 | Lắp đặt tủ Rack 9U (tận dụng) | Mô tả chi tiết tại Chương V Yêu cầu về kỹ thuật. | 4 | bộ |
| 2 | Lắp đặt bộ phối quang ODF-24FO | Mô tả chi tiết tại Chương V Yêu cầu về kỹ thuật. | 1 | bộ |
| 3 | Lắp đặt bộ phát sóng wifi 450 Mbps | Mô tả chi tiết tại Chương V Yêu cầu về kỹ thuật. | 8 | bộ |
| 4 | Lắp đặt bộ phối quang Switch 16 Ports 100 Mbps | Mô tả chi tiết tại Chương V Yêu cầu về kỹ thuật. | 3 | bộ |
| 5 | Lắp đặt bộ phối quang Switch 24 Ports 100 Mbps | Mô tả chi tiết tại Chương V Yêu cầu về kỹ thuật. | 1 | bộ |
| 6 | Lắp đặt mặt nạ 1 lỗ + chân đế âm tường | Mô tả chi tiết tại Chương V Yêu cầu về kỹ thuật. | 51 | cái |
| 7 | Lắp đặt ổ cắm mạng RJ45 | Mô tả chi tiết tại Chương V Yêu cầu về kỹ thuật. | 51 | cái |
| 8 | Lắp đặt hạt mạng RJ45 | Mô tả chi tiết tại Chương V Yêu cầu về kỹ thuật. | 200 | cái |
| 9 | Lắp đặt cáp nhảy quang Single mode 2FO | Mô tả chi tiết tại Chương V Yêu cầu về kỹ thuật. | 45 | m |
| 10 | Kéo rải dây cáp máy tính CAT6 | Mô tả chi tiết tại Chương V Yêu cầu về kỹ thuật. | 1.500 | m |
| 11 | Lắp đặt trunking sơn tĩnh điện 100x50 dày 1,2mm + nắp | Mô tả chi tiết tại Chương V Yêu cầu về kỹ thuật. | 95 | m |
| 12 | Lắp đặt co ngang trunking | Mô tả chi tiết tại Chương V Yêu cầu về kỹ thuật. | 3 | cái |
| 13 | Lắp đặt tê ngang trunking | Mô tả chi tiết tại Chương V Yêu cầu về kỹ thuật. | 3 | cái |
| 14 | Lắp đặt ống ruột gà đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đk ống 20mm | Mô tả chi tiết tại Chương V Yêu cầu về kỹ thuật. | 500 | m |
| 15 | Lắp đặt ống ruột gà đặt nổi bảo hộ dây dẫn, đk ống 20mm | Mô tả chi tiết tại Chương V Yêu cầu về kỹ thuật. | 250 | m |
| O | Hệ thống phòng cháy chữa cháy - PHẦN PCCC | |||
| 1 | Lắp đặt hộp cứu hoả trong nhà 600x500x180 | Mô tả chi tiết tại Chương V Yêu cầu về kỹ thuật. | 1 | hộp |
| 2 | Lắp đặt vòi chữa cháy tráng cao su D51, dài 20m/cuộn | Mô tả chi tiết tại Chương V Yêu cầu về kỹ thuật. | 1 | cuộn |
| 3 | Lắp đặt lăng chữa cháy không khóa D51 | Mô tả chi tiết tại Chương V Yêu cầu về kỹ thuật. | 1 | cái |
| 4 | Lắp đặt van chặn chữa cháy D60mm | Mô tả chi tiết tại Chương V Yêu cầu về kỹ thuật. | 1 | cái |
| 5 | Lắp đặt ống thép tráng kẽm D76 dày 2.7mm | Mô tả chi tiết tại Chương V Yêu cầu về kỹ thuật. | 0,07 | 100m |
| 6 | Lắp đặt cút thu thép ren D76/60 | Mô tả chi tiết tại Chương V Yêu cầu về kỹ thuật. | 1 | cái |
| 7 | Lắp đặt tê thu thép ren D76/60 | Mô tả chi tiết tại Chương V Yêu cầu về kỹ thuật. | 1 | cái |
| 8 | Bảo dưỡng cụm máy bơm gồm: 02 máy bơm chữa cháy động cơ xăng (tương đương Tohatsu VC52AS), chữa cháy động cơ điện (tương đương VFLOW) và 01 tủ điều khiển máy bơm | Mô tả chi tiết tại Chương V Yêu cầu về kỹ thuật. | 1 | cụm |
| P | Hệ thống báo cháy tự động - PHẦN PCCC | |||
| 1 | Trung tâm báo cháy tự động 05 kênh (tương đương Hochiki) | Mô tả chi tiết tại Chương V Yêu cầu về kỹ thuật. | 1 | 1 tr tâm |
| 2 | Lắp đặt đầu báo cháy khói (tương đương SOC-24VN Hochiki) | Mô tả chi tiết tại Chương V Yêu cầu về kỹ thuật. | 1,8 | 10 đầu |
| 3 | Lắp đặt đầu báo cháy nhiệt gia tăng (tương đương DSC-EA Hochiki) | Mô tả chi tiết tại Chương V Yêu cầu về kỹ thuật. | 4,2 | 10 đầu |
| 4 | Lắp đặt chuông báo cháy (tương đương FBB-150I Hochiki) | Mô tả chi tiết tại Chương V Yêu cầu về kỹ thuật. | 0,2 | 5 chuông |
| 5 | Lắp đặt nút ấn báo cháy (tương đương PPE-2 Hochiki) | Mô tả chi tiết tại Chương V Yêu cầu về kỹ thuật. | 0,2 | 5 nút |
| 6 | Kéo rải dây tín hiệu 4 ruột 2x2x0.5mm2 | Mô tả chi tiết tại Chương V Yêu cầu về kỹ thuật. | 550 | m |
| 7 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1,5mm2 cấp nguồn cho chuông báo cháy | Mô tả chi tiết tại Chương V Yêu cầu về kỹ thuật. | 50 | m |
| 8 | Lắp đặt ống nhựa chống cháy D20; L=2,9m (tương đương Sino/Vanlock) | Mô tả chi tiết tại Chương V Yêu cầu về kỹ thuật. | 500 | m |
| 9 | Lắp đặt kỹ thuật đấu nối dây tín hiệu | Mô tả chi tiết tại Chương V Yêu cầu về kỹ thuật. | 3 | hộp |
| 10 | Bảo dưỡng trung tâm báo cháy 05 kênh (tương đương Hochiki) | Mô tả chi tiết tại Chương V Yêu cầu về kỹ thuật. | 1 | tủ |
| Q | Hệ thống đèn sự cố & đèn Exit - PHẦN PCCC | |||
| 1 | Lắp đặt đèn chiếu sáng sự cố | Mô tả chi tiết tại Chương V Yêu cầu về kỹ thuật. | 3 | 5 đèn |
| 2 | Lắp đặt đèn EXIT thoát hiểm | Mô tả chi tiết tại Chương V Yêu cầu về kỹ thuật. | 1,2 | 5 đèn |
| 3 | Lắp đặt các thiết bị đóng ngắt, lắp ổ cắm loại ổ đơn | Mô tả chi tiết tại Chương V Yêu cầu về kỹ thuật. | 15 | cái |
| 4 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1,5mm2 cấp nguồn cho chuông báo cháy | Mô tả chi tiết tại Chương V Yêu cầu về kỹ thuật. | 300 | m |
| 5 | Lắp đặt ống nhựa chống cháy D20; L=2,9m (tương đương Sino/Vanlock) | Mô tả chi tiết tại Chương V Yêu cầu về kỹ thuật. | 150 | m |
| R | Bó vỉa đá bazan - SÂN LÁT ĐÁ BAZAN | |||
| 1 | Lót đá 4x6 mác 50 | Mô tả chi tiết tại Chương V Yêu cầu về kỹ thuật. | 1,905 | m3 |
| 2 | Bó vỉa đá Bazan KT 1000x250x150 mài bóng vát cạnh 40x40 | Mô tả chi tiết tại Chương V Yêu cầu về kỹ thuật. | 95,25 | m |
| S | Lát đá sân - SÂN LÁT ĐÁ BAZAN | |||
| 1 | Lát đá bazan băm chải KT 500x600x50 | Mô tả chi tiết tại Chương V Yêu cầu về kỹ thuật. | 37,54 | m2 |
| 2 | Lát đá bazan băm chải KT 500x600x30 | Mô tả chi tiết tại Chương V Yêu cầu về kỹ thuật. | 8,3 | m2 |
| 3 | Lót đá 4x6 mác 75 | Mô tả chi tiết tại Chương V Yêu cầu về kỹ thuật. | 54,26 | m3 |
| 4 | Lát đá bazan băm chải KT 300x600x30 | Mô tả chi tiết tại Chương V Yêu cầu về kỹ thuật. | 542,6 | m2 |
| T | PHẦN THIẾT BỊ: MÁY LẠNH | |||
| 1 | Máy lạnh gắn tường 1,5HP (tương đương Panasonic) | Mô tả chi tiết tại Chương V Yêu cầu về kỹ thuật. | 5 | máy |
| 2 | Máy lạnh gắn tường 1,0HP (tương đương Panasonic) | Mô tả chi tiết tại Chương V Yêu cầu về kỹ thuật. | 10 | máy |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi