Gói thầu: Gói thầu số 01: Thi công xây dựng công trình, xây dựng PCCC, cung cấp , lắp đặt thiết bị PCCC và thiết bị trong nhà
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20200756125-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 30/07/2020 17:05:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng quận Hà Đông |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 01: Thi công xây dựng công trình, xây dựng PCCC, cung cấp , lắp đặt thiết bị PCCC và thiết bị trong nhà |
| Số hiệu KHLCNT | 20200673064 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách quận Hà Đông |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 180 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2020-07-20 16:59:00 đến ngày 2020-07-30 17:05:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 13,326,482,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 150,000,000 VNĐ ((Một trăm năm mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
| A | *Mô tả công việc mời thầu | |||
| B | PHẦN DÀN GIÁO | |||
| 1 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao <= 16 m | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 36,348 | 100m2 |
| 2 | Lắp dựng dàn giáo trong, chiều cao chuẩn 3,6m | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 9,3822 | 100m2 |
| 3 | Lắp dựng dàn giáo trong, mỗi 1,2m tăng thêm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 95,771 | 100m2 |
| 4 | Lắp dựng dàn giáo trong, chiều cao chuẩn 3,6m | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1,44 | 100m2 |
| 5 | Lắp dựng dàn giáo trong, mỗi 1,2m tăng thêm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 9,9 | 100m2 |
| 6 | Lắp dựng lưới an toàn vòng quanh công trình xây dựng | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 3.316,56 | m2 |
| C | PHẦN BẬC TAM CẤP | |||
| 1 | Phá dỡ móng các loại, móng gạch | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 9,042 | m3 |
| 2 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ trong phạm vi 11km, đất cấp II | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,0904 | 100m3 |
| 3 | Bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 4x6, mác 150 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1,088 | m3 |
| 4 | Ván khuôn gia cố móng dài, bệ máy | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1,96 | 1m2 |
| 5 | Xây móng bằng gạch không nung (6,5x10,5x22), chiều dày <=33cm, vữa XM M75 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 5,28 | m3 |
| 6 | Lát nền bằng gạch đỏ kích thước 400x400 mm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 14,4 | 1m2 |
| D | PHẦN MÁI | |||
| 1 | Cắt xà gồ thép | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 28,8 | m |
| 2 | Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,121 | m3 |
| 3 | Xây tường thẳng bằng gạch không nung (6,5x10,5x22), chiều dày <=33cm, vữa XM M75 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 4,136 | m3 |
| 4 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 36,72 | m2 |
| 5 | Sơn tường ngoài nhà đã bả - 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 36,72 | 1m2 |
| 6 | Lắp đặt tấm tôn che lỗ lên mái | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 3,38 | m2 |
| 7 | Tháo tấm lợp tôn | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 19,5131 | 100m2 |
| 8 | Vận chuyển vật liệu- tấm lợp các loại | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 19,5131 | 100m2 |
| 9 | Lợp mái tôn chống nóng chống ồn PU(3 lớp: Tôn/PU/Bạc Alufilm/PP dầy 18mm) tôn dày 0.45mm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 18,4547 | 100m2 |
| 10 | Vệ sinh bề mặt thép bị gỉ, sơn lại kết cấu vì kèo thép bằng sơn chống gỉ | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | lần |
| 11 | Mài, vệ sinh bề mặt kết cấu bê tông | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1.654,796 | 1m2 |
| 12 | Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sênô, ô văng | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1.654,8 | 1m2 |
| E | PHẦN XÂY MỚI | |||
| 1 | Xây tường thẳng bằng gạch không nung (6,5x10,5x22), chiều dày <=33cm, vữa XM M75 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 27,8018 | m3 |
| 2 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 133,1698 | m2 |
| F | PHẦN PHÁ DỠ LỚP TRÁT | |||
| 1 | Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 45,9662 | m2 |
| 2 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 45,9662 | m2 |
| G | PHẦN CẠO BỎ SƠN CŨ, SƠN MỚI | |||
| 1 | Vệ sinh bề mặt sơn cũ trên tường trước khi sơn mới | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 3.827,7474 | m2 |
| 2 | Vệ sinh bề mặt sơn cũ trên tường trước khi sơn mới | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 8.509,0844 | m2 |
| 3 | Vệ sinh bề mặt sơn cũ trên dầm,trần trước khi sơn mới | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1.215,644 | m2 |
| 4 | Sơn tường ngoài nhà đã bả - 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 3.827,7474 | 1m2 |
| 5 | Sơn dầm, trần cột, tường trong nhà không bả -1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 9.770,6946 | 1m2 |
| 6 | Phá lớp vữa trát xà, dầm, trần | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1.279,386 | m2 |
| H | PHẦN GHẾ NGỒI KHÁN GIẢ | |||
| 1 | Tháo dỡ, thu gom, lắp đặt lại ghế ngồi khán giả và ghế khách mời | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 423 | bộ |
| 2 | Dọn,làm sạch bề mặt, khu vực băng ghế ngồi do bị kẹo cao su, chất bẩn bám lên bề mặt | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 25 | công |
| 3 | Sơn sàn, nền, bề mặt bê tông - 1 nước lót, 2 nước phủ sơn chống trơn trượt | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1.231,37 | 1m2 |
| I | SƠN LẠI LAN CAN SẮT,TAY VỊN | |||
| 1 | Vệ sinh bề mặt thép lan can bị gỉ sét | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 28,7498 | 1m2 |
| 2 | Sơn sắt thép - 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 28,7498 | 1m2 |
| J | PHẦN ỐP ĐÁ, ỐP TẤM ALUMINUM | |||
| 1 | Công tác ốp đá granit tự nhiên vào tường sử dụng keo dán | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 357,6 | m2 |
| 2 | Lắp đặt tấm AULUMINUM composite (bao gồm cả phụ kiện đi kèm) | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 3.183,1788 | m2 |
| K | CẢI TẠO NHÀ WC1 | |||
| 1 | Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh bệ xí | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 6 | bộ |
| 2 | Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh chậu tiểu | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 4 | bộ |
| 3 | Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh chậu rửa | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 4 | bộ |
| 4 | Tháo dỡ gạch ốp tường | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 179,634 | m2 |
| 5 | Phá dỡ nền gạch lá nem | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 2,2891 | m2 |
| 6 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ trong phạm vi 11km, đất cấp II | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,0588 | 100m3 |
| 7 | Ốp tường, trụ, cột bằng gạch KT 300x600mm, vữa XM M75 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 179,634 | 1m2 |
| 8 | Lát nền, sàn bằng gạch 300x300mm, vữa XM M75 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 45,782 | 1m2 |
| 9 | Thi công trần bằng tấm thạch cao | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 45,782 | 1m2 |
| L | CẢI TẠO NHÀ WC2.3 | |||
| 1 | Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh bệ xí | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 8 | bộ |
| 2 | Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh chậu tiểu | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 12 | bộ |
| 3 | Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh chậu rửa | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 8 | bộ |
| 4 | Tháo dỡ gạch ốp tường | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 296,1996 | m2 |
| 5 | Phá dỡ nền gạch lá nem | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 7,8495 | m2 |
| 6 | Bốc xếp vận chuyển phế thải các loại | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 13,7735 | m3 |
| 7 | Vận chuyển bằng gánh vác bộ 10m khởi điểm - cát các loại, than xỉ, gạch vỡ | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 13,7735 | m3 |
| 8 | Vận chuyển bằng gánh vác bộ 10m tiếp theo - cát các loại, than xỉ, gạch vỡ | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 13,7735 | m3 |
| 9 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ trong phạm vi 10km, đất cấp II | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,1377 | 100m3 |
| 10 | Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, 300x600mm vữa XM mác 75 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 296,1996 | m2 |
| 11 | Lát nền, sàn, kích thước gạch 300x300mm, vữa XM mác 75 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 156,99 | m2 |
| 12 | Thi công trần phẳng bằng tấm thạch cao | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 156,99 | 1m2 |
| M | NỀN NHÀ KHO | |||
| 1 | Phá dỡ nền gạch lá nem | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1,1796 | m2 |
| 2 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ trong phạm vi 11km, đất cấp II | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,0118 | 100m3 |
| 3 | Lát nền, sàn, kích thước gạch 300x300mm, vữa XM mác 75 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 23,592 | m2 |
| N | PHẦN CỬA | |||
| 1 | Tháo dỡ cửa | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 940,0636 | m2 |
| 2 | SX vách kính nhôm định hình hệ Việt Pháp, kính dày 2 lớp 6.38mm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 463,8005 | m2 |
| 3 | SX cửa đi 2 cánh,cửa nhôm hệ,kính 2 lớp 6.38mm,pano thanh bản lề cối, ổ khóa, tay nắm, thanh chốt, cánh phụ dài trên dưới | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 23,622 | m2 |
| 4 | SX cửa đi 1 cánh,cửa nhôm hệ,kính 2 lớp 6.38mm,pano thanh bản lề cối, ổ khóa, tay nắm, thanh chốt, cánh phụ dài trên dưới | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 47,7 | m2 |
| 5 | SX cửa sổ,cửa nhôm hệ,kính 2 lớp 6.38mm,pano thanh bản lề cối, ổ khóa, tay nắm, thanh chốt, cánh phụ dài trên dưới | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 159,7145 | m2 |
| 6 | Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt gỗ | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 203,64 | m2 |
| 7 | Sơn kết cấu gỗ - 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 203,64 | 1m2 |
| 8 | Vệ sinh bề mặt cửa bị gỉ sét | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 21,6 | m2 |
| 9 | Sơn sắt thép các loại 3 nước | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 21,6 | m2 |
| 10 | Lắp đặt cửa chống cháy bằng thép bao gồm cả phụ kiện đi kèm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 49,356 | m2 |
| 11 | Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 680,041 | m2 |
| 12 | Lắp dựng cửa vào khuôn | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 101,82 | m2 cấu kiện |
| 13 | Xây tường thẳng bằng gạch không nung (6,5x10,5x22), chiều dày <=33cm, vữa XM M75 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 7,3711 | m3 |
| 14 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 126,16 | m2 |
| 15 | Sơn tường ngoài nhà đã bả - 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 126,16 | 1m2 |
| O | PHẦN TRẦN THẠCH CAO | |||
| 1 | Thi công trần phẳng bằng tấm thạch cao | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 492,5088 | 1m2 |
| P | THANG SẮT | |||
| 1 | Cắt,bê tông sân | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 32 | m |
| 2 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng <= 1m, sâu <= 1m, đất cấp II | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 11,8401 | m3 |
| 3 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ trong phạm vi 10km, đất cấp II | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,1184 | 100m3 |
| 4 | Bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 4x6, mác 150 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,9 | m3 |
| 5 | Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,024 | 100m2 |
| 6 | Bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 1x2, mác 250 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 2,67 | m3 |
| 7 | Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,1088 | 100m2 |
| 8 | Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 10mm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,024 | tấn |
| 9 | Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 18mm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1,544 | tấn |
| 10 | Sản xuất, lắp đặt bu lông D20 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 32 | cái |
| 11 | Sản xuất, lắp đặt bu lông D18 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 224 | cái |
| 12 | Khoan lỗ vào dầm cũ bắt bu lông D18 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 96 | lỗ |
| 13 | Gia công cột bằng thép hình | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 2,8966 | tấn |
| 14 | Lắp dựng cột thép các loại | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 2,8966 | tấn |
| 15 | Gia công dầm mái thép | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 6,4166 | tấn |
| 16 | Lắp dựng dầm tường, dầm cột, dầm cầu trục đơn | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 6,4166 | tấn |
| 17 | Gia công lan can | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1,1302 | tấn |
| 18 | Lắp dựng lan can sắt | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 107,36 | m2 |
| 19 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 305,9845 | m2 |
| Q | PHẦN RAM RỐC | |||
| 1 | Cắt bê tông | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 14 | m |
| 2 | Bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 4x6, mác 150 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,154 | m3 |
| 3 | Xây tường thẳng bằng gạch không nung (6,5x10,5x22), chiều dày <=33cm, vữa XM M75 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,3542 | m3 |
| 4 | Trát tường ngoài chiều dày trát 1,5cm, vữa XM M75 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 3,115 | m2 |
| 5 | Đắp cát công trình, đắp nền móng công trình | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1,512 | m3 |
| 6 | Bê tông nền, đá 2x4, mác 150 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,6497 | m3 |
| 7 | Cắt bê tông tạo rãnh | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 44,4 | m |
| 8 | Gia công cửa sắt, hoa sắt | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,18 | tấn |
| 9 | Lắp dựng hoa sắt | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 167,4 | m2 |
| 10 | Sơn sắt thép - 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 167,4 | 1m2 |
| R | Phần điện | |||
| 1 | Lắp đặt các loại đèn sát trần,D300-1x20W | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 77 | bộ |
| 2 | Lắp đặt đèn Tuýp hộp đôi loại 2x18W | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 44 | bộ |
| 3 | Lắp đặt công tắc - 3 hạt trên 1 công tắc | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 99 | cái |
| 4 | Lắp đặt chân đế công tắc | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 99 | hộp |
| 5 | Lắp đặt mặt che công tắc | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 99 | cái |
| 6 | Lắp đặt công tắc - 1 hạt trên 1 công tắc | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 12 | cái |
| 7 | Lắp đặt chân đế công tắc | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 12 | hộp |
| 8 | Lắp đặt mặt che công tắc | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 12 | cái |
| 9 | Lắp đặt công tắc - 2 hạt trên 1 công tắc | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 20 | cái |
| 10 | Lắp đặt chân đế công tắc | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 20 | hộp |
| 11 | Lắp đặt mặt che công tắc | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 20 | cái |
| 12 | Lắp đặt công tắc - 3 hạt trên 1 công tắc | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| 13 | Lắp đặt chân đế công tắc | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | hộp |
| 14 | Lắp đặt mặt che công tắc | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| 15 | Lắp đặt các thiết bị đóng ngắt, Lắp công tắc có số hạt trên 1 công tắc là 1 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | cái |
| 16 | Lắp đặt chân đế công tắc | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | hộp |
| 17 | Lắp đặt mặt che công tắc | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | cái |
| 18 | Lắp đặt công tắc - 2 hạt trên 1 công tắc | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 3 | cái |
| 19 | Lắp đặt chân đế công tắc | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 3 | hộp |
| 20 | Lắp đặt mặt che công tắc | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 3 | cái |
| 21 | Lắp đặt quạt điện - Quạt trần | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 22 | cái |
| 22 | Lắp đặt công tắc - 1 hạt trên 1 công tắc | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 22 | cái |
| 23 | Lắp đặt chân đế quạt | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 22 | hộp |
| 24 | Lắp đặt mặt che công tắc quạt trần | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 22 | cái |
| 25 | Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 2 bóng | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 8 | bộ |
| 26 | Lắp đặt tủ điện tôn sơn cách điện âm tường 400x300x150 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 4 | hộp |
| 27 | Đèn báo pha | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 4 | bộ |
| 28 | Lắp đặt tủ điện 6 MODUL | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 11 | hộp |
| 29 | Lắp đặt tủ điện 8 MODUL | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 8 | hộp |
| 30 | Lắp đặt MCB -2C-63A-450V-15KA | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 16 | cái |
| 31 | Lắp đặt MCB -2C-32A-450V-10KA | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 15 | cái |
| 32 | Lắp đặt MCB -2C-32A-450V-10KA | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | cái |
| 33 | Lắp đặt MCB -1C-20A-250V-6KA | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 24 | cái |
| 34 | Lắp đặt MCB -1C-16A-250V-6KA | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 47 | cái |
| 35 | Lắp đặt MCB-3C-50A-450V-10KA | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 4 | cái |
| 36 | Lắp đặt MCB -1C-100A-450V-10KA | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 4 | cái |
| 37 | Lắp đặt dây dẫn 4x25mm2 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 115 | m |
| 38 | Lắp đặt dây dẫn 4x16mm2 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 58 | m |
| 39 | Lắp đặt dây đơn 1x16mm2 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 58 | m |
| 40 | Lắp đặt dây đơn 1x25mm2 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 115 | m |
| 41 | Lắp đặt dây đơn 1x10mm2 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 389 | m |
| 42 | Lắp đặt dây đơn 1x16mm2 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 307 | m |
| 43 | Lắp đặt dây đơn 1x4mm2 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1.420 | m |
| 44 | Lắp đặt dây đơn 2,5mm2 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 2.530 | m |
| 45 | Lắp đặt dây đơn 1x1.5mm2 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 2.160 | m |
| 46 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn PVC D16 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 720 | m |
| 47 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, D20mm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1.316 | m |
| 48 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, D32mm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 173 | m |
| 49 | Lắp đặt ống ghen vuông 100x60mm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 229 | m |
| 50 | Lắp đặt ống đồng, đoạn ống dài 2m, đường kính ống 6,4mm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 2,25 | 100m |
| 51 | Lắp đặt ống thoát nước ngưng D21 bảo ôn | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 225 | m |
| S | PHẦN CẤP NƯỚC | |||
| 1 | Lắp đặt chậu xí bệt | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 14 | bộ |
| 2 | Lắp đặt vòi rửa vệ sinh | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 14 | cái |
| 3 | Lắp đặt hộp đựng | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 14 | cái |
| 4 | Lắp đặt chậu rửa 2 vòi | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 12 | bộ |
| 5 | Lắp đặt vòi rửa 2 vòi | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 12 | bộ |
| 6 | Lắp đặt chậu tiểu nam | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 16 | bộ |
| 7 | Lắp đặt phễu thu D75 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 26 | cái |
| 8 | Lắp đặt ống PPR D32 cấp nướcPN10 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,09 | 100m |
| 9 | Lắp đặt ống PPR D25 cấp nướcPN10 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,26 | 100m |
| 10 | Lắp đặt ống PPR D20 cấp nướcPN10 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1,75 | 100m |
| 11 | Lắp đặt Tê nhựa PPR D32 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 4 | cái |
| 12 | Lắp đặt Tê nhựa PPR D25 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 21 | cái |
| 13 | Lắp đặt Tê nhựa PPR D20 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 54 | cái |
| 14 | Lắp đặt Tê nhựa PPR D25x20 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 40 | cái |
| 15 | Lắp đặt cút nhựa PPR D32 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 3 | cái |
| 16 | Lắp đặt cút nhựa PPR D25 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 35 | cái |
| 17 | Lắp đặt cút nhựa PPR D20 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 136 | cái |
| 18 | Lắp đặt cút nhựa PPR D20x20 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 42 | cái |
| 19 | Lắp đặt côn nhựa PPR D32 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | cái |
| 20 | Lắp đặt côn nhựa PPR D25 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 8 | cái |
| 21 | Lắp đặt van PPR +rắc co D32 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| 22 | Lắp đặt van PPR +rắc co D25 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 5 | cái |
| 23 | Lắp đặt măng sông nhựa PPR D32 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| 24 | Lắp đặt măng sông nhựa PPR D25 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | cái |
| 25 | Lắp đặt măng sông nhựa PPR D20 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 15 | cái |
| 26 | Lắp đặt van ren D15 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 3 | cái |
| 27 | Lắp đặt ống nhựa uPVC D110 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,47 | 100m |
| 28 | Lắp đặt ống nhựa uPVC D90 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,62 | 100m |
| 29 | Lắp đặt ống nhựa uPVC D42 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,21 | 100m |
| 30 | Lắp đặt Y nhựa PVC D110 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 25 | cái |
| 31 | Lắp đặt Y nhựa PVC D90 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 27 | cái |
| 32 | Lắp đặt chếch UPVC D110 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 35 | cái |
| 33 | Lắp đặt chếch UPVC D90 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 41 | cái |
| 34 | Lắp đặt côn UPVC D110/42 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 16 | cái |
| 35 | Lắp đặt côn UPVC D90/42 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 12 | cái |
| 36 | Lắp đặt xiphong UPVC D76 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 26 | cái |
| 37 | Lắp đặt bịt thông tắc D110 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 14 | cái |
| 38 | Lắp đặt bịt thông tắc D90 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 26 | cái |
| 39 | Lắp đặt măng sông uPVC D110 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 5 | cái |
| 40 | Lắp đặt măng sông uPVC D90 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 6 | cái |
| 41 | Lắp đặt măng sông uPVC D76 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 6 | cái |
| 42 | Lắp đặt măng sông uPVC D42 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | cái |
| T | CẢI TẠO, NÂNG CẤP CỔNG TƯỜNG RÀO | |||
| 1 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao <= 16 m | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 4,216 | 100m2 |
| 2 | Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 2,8758 | m3 |
| 3 | Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 408,8898 | m2 |
| 4 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ trong phạm vi 1km, đất cấp II | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,6421 | 100m3 |
| 5 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 1km tiếp theo trong phạm vi <= 5km, đất cấp II | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,6421 | 100m3 |
| 6 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 1km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp II | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,6421 | 100m3 |
| 7 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 2,0 cm, vữa XM mác 75 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 408,8898 | m2 |
| 8 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 408,8898 | m2 |
| 9 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 549,4775 | m2 |
| U | HỆ THỐNG BÁO CHÁY | |||
| 1 | Lắp đặt tủ trung tâm báo cháy 15 zone | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | 1 trung tâm |
| 2 | Đóng cọc tiếp địa | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cọc |
| 3 | Dây tiếp địa | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 30 | m |
| 4 | Lắp đặt đầu báo khói quang | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 8,9 | 10 đầu |
| 5 | Lắp đặt đầu báo nhiệt gia tăng | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 2,5 | 10 đầu |
| 6 | Lắp đặt đầu báo Beam (thu-phát) | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,6 | 10 đầu |
| 7 | Lắp đặt đèn báo phòng | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 5 | 5 đèn |
| 8 | Lắp đặt vỏ tổ hợp báo cháy | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 18 | hộp |
| 9 | Lắp đặt đèn báo cháy | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 3,6 | 5 đèn |
| 10 | Lắp đặt chuông báo cháy | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 3,6 | 5 chuông |
| 11 | Lắp đặt nút ấn báo cháy khẩn cấp | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 3,6 | 5 nút |
| 12 | Lắp đặt điện trở cuối kênh | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,6 | 10 bộ |
| 13 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện <= 10Ampe | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 3 | cái |
| 14 | Lắp đặt hộp đấu dây kỹ thuật | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 6 | hộp |
| 15 | Lắp đặt cáp tín hiệu báo cháy 10x2x0,5mm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 153 | m |
| 16 | Kéo rải dây tín hiệu 2x1,0mm2 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1.318 | m |
| 17 | Ống luồn dây tròn PVC D20 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1.182 | m |
| 18 | Lắp đặt ống HDPE D34 bảo vệ dây tín hiệu | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1,5 | 100m |
| 19 | Hộp chia ngả PVC | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 145 | hộp |
| 20 | Tê nhựa PVC D20 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 250 | cái |
| 21 | Cút nhựa PVC D20 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 165 | cái |
| 22 | Lắp đặt măng sông PVC d20 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 493 | cái |
| 23 | Lắp đặt kẹp đỡ ống PVC d20 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 655 | cái |
| V | HỆ THỐNG ĐÈN CHIẾU SÁNG SỰ CỐ, THOÁT NẠN | |||
| 1 | Lắp đặt đèn thoát hiểm Exit | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 6,2 | 5 đèn |
| 2 | Lắp đặt đèn chiếu sáng sự cố | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 9,4 | 5 đèn |
| 3 | Aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 10A | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 3 | cái |
| 4 | Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1,5mm2 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 724 | m |
| 5 | Ống luồn dây tròn PVC D20 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 625 | m |
| 6 | Hộp chia ngả PVC | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 78 | hộp |
| 7 | Lắp đặt măng sông PVC d20 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 277 | cái |
| 8 | Lắp đặt kẹp đỡ ống PVC d20 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 368 | cái |
| W | HỆ THỐNG CHỮA CHÁY | |||
| 1 | Lắp đặt ống thép đen D125 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,12 | 100m |
| 2 | Lắp đặt ống thép đen D100 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 2,64 | 100m |
| 3 | Lắp đặt ống thép tráng kẽm D65 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1,6 | 100m |
| 4 | Lắp đặt ống thép tráng kẽm D50 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1,09 | 100m |
| 5 | Lắp đặt ống thép tráng kẽm D25 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,06 | 100m |
| 6 | Lắp bích thép D125 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 4 | cặp bích |
| 7 | Lắp bích thép D100 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 4 | cặp bích |
| 8 | Lắp bích thép bịt D100 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | cặp bích |
| 9 | Lắp bích thép D50 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 8 | cặp bích |
| 10 | Lắp đặt cút thép D125 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 6 | cái |
| 11 | Lắp đặt cút thép D100 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 4 | cái |
| 12 | Lắp đặt cút tráng kẽm D65 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 12 | cái |
| 13 | Lắp đặt cút tráng kẽm D50 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 50 | cái |
| 14 | Lắp đặt cút tráng kẽm D25 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 4 | cái |
| 15 | Lắp đặt côn thép, đường kính D100/65mm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 11 | cái |
| 16 | Lắp đặt côn thép, đường kính D100/50mm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 8 | cái |
| 17 | Lắp đặt côn tráng kẽm D65/50mm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 22 | cái |
| 18 | Lắp đặt tê thép D100mm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 25 | cái |
| 19 | Lắp đặt tê thép D100/65mm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| 20 | Lắp đặt tê tráng kẽm D65 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 19 | cái |
| 21 | Lắp đặt tê thép d=25mm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 6 | cái |
| 22 | Lắp đặt kép thép, đường kính d=50mm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 24 | cái |
| 23 | Lắp đặt kép thép, đường kính d=25mm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 5 | cái |
| 24 | Lắp đặt gối đỡ ống D65 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 30 | bộ |
| 25 | Lắp đặt bộ giữ ống D50 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 15 | bộ |
| 26 | Lắp đặt V5 làm giá treo ống | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 50 | bộ |
| 27 | Lắp đặt tyren M10 dùng cho quang treo | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 50 | m |
| 28 | Lắp đặt nở đóng m10 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 80 | bộ |
| 29 | Sơn sắt thép các loại 3 nước | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 56,08 | 1m2 |
| 30 | Lắp đặt mối nối mềm D125 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | cái |
| 31 | Lắp đặt mối nối mềm D100 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | cái |
| 32 | Lắp đặt mối nối mềm D50 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | cái |
| 33 | Lắp đặt van 1 chiều D100 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | cái |
| 34 | Lắp đặt van 1 chiều D50 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| 35 | Lắp đặt van chặn mặt bích D125 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| 36 | Lắp đặt van chặn mặt bích D100 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | cái |
| 37 | Lắp đặt van chặn mặt bích D50 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | cái |
| 38 | Lắp đặt van ren D25 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 3 | cái |
| 39 | Lắp đặt van một chiều D25 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| 40 | Lắp đặt Y lọc D125 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | cái |
| 41 | Lắp đặt Y lọc D50 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| 42 | Rọ hút D125 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | cái |
| 43 | Rọ hút D50 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| 44 | Lắp đặt bể nước mồi dung tích bằng100l | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | bể |
| 45 | Lắp đặt bình tích áp 100L | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | bể |
| 46 | Lắp đặt đồng hồ đo áp lực | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 3 | cái |
| 47 | Lắp đặt công tắc áp lực | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 3 | cái |
| 48 | Lắp đặt công tắc dòng chảy cho ống D100 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| 49 | Lắp đặt và hiệu chỉnh máy bơm chạy điện p=18,5KW; H = 47m.c.n, Q = 5l/s | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | 1 máy |
| 50 | Lắp đặt và hiệu chỉnh máy bơm chạy dầu P=18,5KW; H = 47m.c.n, Q = 5l/s | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | 1 máy |
| 51 | Lắp đặt và hiệu chỉnh máy bơm bù áp P=3KW; H = 55m.c.n, Q = 1l/s | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | 1 máy |
| 52 | Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây dẫn 4 ruột 3x10+1x6mm2 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 144 | m |
| 53 | Hộp chữa cháy vách tường 1100x700x200 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 29 | hộp |
| 54 | Lắp đặt cuộn vòi D50-20m | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 29 | cuộn |
| 55 | Lắp đặt van góc chữa cháy, đường kính van d=50mm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 29 | cái |
| 56 | Lăng phun D13 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 29 | cái |
| 57 | Khớp nối ren trong D50 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 29 | cái |
| 58 | Khớp nối đầu vòi D50 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 29 | cái |
| 59 | Bộ nội quy tiêu lệnh 2 mảnh PCCC - Việt Nam | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 29 | bảng |
| 60 | Cung cấp và lắp đặt bình bột chữa cháy ABC 8kg | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 99 | bình |
| 61 | Kệ đựng bình chữa cháy | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 4 | Cái |
| 62 | Trụ tiếp nước chữa cháy | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 4 | cái |
| 63 | Đay cuốn ống | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 8 | kg |
| 64 | Bu lông đai ốc M16 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 300 | cái |
| X | HỆ THỐNG HÚT KHÓI | |||
| 1 | Gia công và lắp đặt ống gió bằng tôn 1000x350 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 100 | m |
| 2 | Gia công và lắp đặt ống gió bằng tôn 1200x350 mm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 60 | m |
| 3 | Lắp đặt cửa gió 800X800mm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 10 | cái |
| 4 | Gia công và lắp đặt côn thu ống gió 1200x350/1000x350 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 5 | cái |
| 5 | Lắp đặt Cửa gió có lưới chắn côn trùng 800x800mm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 5 | cái |
| 6 | Lắp đặt van chặn lửa | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 5 | cái |
| 7 | Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây dẫn 4 ruột 3x10+1x6mm2 (cấp nguồn cho tủ điều khiển quạt hút khói) | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 15 | m |
| 8 | Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây dẫn 4 ruột 4x2,5mm2 (Cấp nguồn cho quạt) | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 255 | m |
| 9 | Lắp đặt hộp bảo vệ quạt hút khói bằng vật liệu chống cháy | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 5 | cái |
| 10 | Bạt nối mềm quạt- ống gió tôn | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 10 | cái |
| 11 | Lắp đặt V5 làm giá treo ống | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 25 | bộ |
| 12 | Lắp đặt tyren M10 dùng cho quang treo | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 50 | m |
| 13 | Lắp đặt nở đóng m10 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 80 | bộ |
| Y | THIẾT BỊ PCCC | |||
| 1 | Trung tâm báo cháy 15 kênh | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | tủ |
| 2 | Máy bơm điện chữa cháy động cơ điện H = 47m.c.n, Q = 5l/s | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| 3 | Máy bơm dầu Diezen H = 47m.c.n, Q = 5l/s | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| 4 | Máy bơm bù áp H = 55m.c.n, Q = 1l/s | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| 5 | Tủ điều khiển bơm chữa cháy LS (3 bơm) | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| 6 | Bình tích áp 100 L | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| 7 | Ắc quy 24V-7,5Ah | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| 8 | Tủ điều khiển quạt hoi khói LS (05 quạt) | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| 9 | Quạt hút khói hướng trục Q=30.000m3/h; H=350pa | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 5 | cái |
| Z | THIẾT BỊ GHẾ NGỒI KHÁN GIẢ | |||
| 1 | Thay mới toàn bộ ghế khách mời trên khán đài: KT 560x630x550mm cốt gỗ bọc nỉ bắt thẳng xuống sàn | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 28 | ghế |
| 2 | Bổ sung, sửa chữa ghế ngồi khán giả: Đệm thái lưng cụt làm bằng nhựa mầu. Khung thép dập sơn tĩnh điện được bắt xuống sàn. Sản phẩm ghế sân vận động kết cấu vững chắc chuyên dụng cho sân vận động, nhà thi đấu… Kích Thước: W450 x D410 x H395 mm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 100 | ghế |
| AA | THIẾT BỊ PHỤC VỤ TRONG SÂN | |||
| 1 | Thảm phục vụ bộ môn đá cầu: Kích thước cuộn thảm: 15 x 1.8 m. Độ dày lớp chống mòn: 1.5 mm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 4 | bộ |
| 2 | Bộ cột và lưới phục vụ bộ môn đá cầu: Trụ cầu lông cầu đá thi đấu TLS được thiết kế chắc chắn từ sắt dày, sơn tĩnh điện chống rỉ và có bánh xe giúp di chuyển dễ dàng. Trụ có chức năng căng lưới bằng tay quay phù hợp với các loại lưới và giúp lưới được giữ ở độ căng chuẩn nhất. Sản phẩm có thể tháo lắp thuận tiện và dễ dàng khi sử dụng. Trụ có thể thay đổi chiều cao để phù hợp với các môn thi đấu. Đối trọng: 55-58 kg/trụ. | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 4 | bộ |
| 3 | Bộ cột engten phục vụ bộ môn đá cầu: Có chiều dài 1,2m; đường kính 0,01m; cao hơn so với mép trên của lưới là 0,44m | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 4 | bộ |
| 4 | Ghế ngồi trọng tài chính: Bằng thép ống ф24-37mm, sơn tĩnh điện, mặt ghế bằng composit. Kích thước DxSxC 750x1100x1800mm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 4 | cái |
| 5 | Bàn ngồi trong nhà thi đấu +Khăn trải bàn: Bàn làm việc KT 1200x500x750 chân sắt mặt gỗ công nghiệp MFC phủ melamin dày | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 4 | cái |
| 6 | Ghế ngồi phục vụ: Ghế gấp tĩnh khung thép. Chân khung ống thép Ø22. Ghế có ốp tựa bằng tôn. Đệm tựa mút bọc PVC hoặc Vải êm ái cho người ngồi. Kích thước W440 x D515 x H850 mm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 15 | cái |
| 7 | Trổi đẩy lau thảm: Cán dài 1,35m, được làm từ inox mạ cứng cáp, khỏe khoắn giúp người dùng làm việc thoải mái nhất. Xoay 180 độ, giúp luồn được vào nhiều vị trí khác nhau | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 8 | cái |
| AB | THIẾT BỊ PHÒNG TIẾP KHÁCH (01 PHÒNG) | |||
| 1 | Bộ bàn tiếp khách bằng da khung gỗ tự nhiên đệm tựa mút bọc da công nghiệp. Bộ bàn ghế SOFA tiếp khách: Bộ ghế Sofa bọc PVC gồm: 01 ghế băng, 02 ghế đơn.Toàn bộ phía trên và phía trước của tay ghế được làm bằng gỗ sơn ghép vuông góc với nhau tạo nên nét khỏe khoắn , lịch lãm của sản phẩm. KT ghế băng: 1940x 900x860mm. KT ghế đơn: 990x900x860mm. KT bàn:1200x600x460mm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 3 | cái |
| 2 | Ghế da đơn tiếp khách: KT rộng 800x sâu 680x cao 750 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 30 | cái |
| AC | THIẾT BỊ PHÒNG Y TẾ (01 PHÒNG) | |||
| 1 | Giường INOX: Giường INOX Giường y tế (gồm đệm và ga trải giường). Kích thước: 1900x900x450 (mm). Khung giường Inox hộp 30x60 dày 1,0 (mm), chân giường inox f32 dày 1,0 (mm), giát giường Inox hộp 10x40 dày 0,8 (mm), có 2 cọc màn hai đầu uốn chữ U bằng inox f16. | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| 2 | Cáng khênh: khung kim loại chăc chắn, chất liệu mặt cáng bằng vải bạt | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| 3 | Bàn làm việc: Bàn có mặt gỗ công nghiệp phủ Melamin màu ghi sáng, có nẹp bọc.Bàn có 1 ngăn kéo, 1 cánh mở, có 1 kệ để CP và bàn phím. Kich thước: 1194 x 600 x 750mm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| 4 | Ghế làm việc: Ghế xoay cần hơi điều chỉnh độ cao thấp.Đệm tựa mút bọc nỉ, chân nhựa có bánh xe di chuyển, có tay nhựa. KT:550 x 530x 990 mm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 3 | cái |
| 5 | Tủ hồ sơ: Tủ sắt sơn tĩnh điện màu ghi, có 1 khối gồm 2 phần: Phần trên 2 cánh khung kính có mở 2 đợt di động, 1 khóa, 2 tay nắm sắt mạ. Phần dưới có 2 cánh sắt mở, có 2 khóa riêng biệt, tay nắm sắt mạ tròn. KT: 1000x450x1830mm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| 6 | Giá treo truyền nước: bằng Inox 201, có móc treo chai nước | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | bộ |
| AD | THIẾT BỊ PHÒNG ĐOPING (01 PHÒNG) | |||
| 1 | Giường INOX : Giường INOX Giường y tế (gồm đệm và ga trải giường). Kích thước: 1900x900x450 (mm). Khung giường Inox hộp 30x60 dày 1,0 (mm), chân giường inox f32 dày 1,0 (mm), giát giường Inox hộp 10x40 dày 0,8 (mm), có 2 cọc màn hai đầu uốn chữ U bằng inox f16. | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| 2 | Cáng khênh: khung kim loại chăc chắn, chất liệu mặt cáng bằng vải bạt | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| 3 | Bàn làm việc: Bàn có mặt gỗ công nghiệp phủ Melamin màu ghi sáng, có nẹp bọc.Bàn có 1 ngăn kéo, 1 cánh mở, có 1 kệ để CP và bàn phím. Kich thước: 1194 x 600 x 750mm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| 4 | Ghế làm việc: Ghế xoay cần hơi điều chỉnh độ cao thấp.Đệm tựa mút bọc nỉ, chân nhựa có bánh xe di chuyển, có tay nhựa. KT:550 x 530x 990 mm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 3 | cái |
| 5 | Tủ hồ sơ: Tủ sắt sơn tĩnh điện màu ghi, có 1 khối gồm 2 phần: Phần trên 2 cánh khung kính có mở 2 đợt di động, 1 khóa, 2 tay nắm sắt mạ. Phần dưới có 2 cánh sắt mở, có 2 khóa riêng biệt, tay nắm sắt mạ tròn. KT: 1000x450x1830mm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| 6 | Giá treo truyền nước: bằng Inox 201, có móc treo chai nước | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | bộ |
| AE | THIẾT BỊ PHÒNG TRỌNG TÀI (01 PHÒNG) | |||
| 1 | Bàn làm việc: Bàn có mặt gỗ công nghiệp phủ Melamin màu ghi sáng, có nẹp bọc.Bàn có 1 ngăn kéo, 1 cánh mở, có 1 kệ để CP và bàn phím. Kich thước: 1194 x 600 x 750mm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 4 | cái |
| 2 | Ghế làm việc: Khung thép sơn tĩnh điện, đệm tựa ghế bọc PVC. KT: 460x515x890mm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 40 | cái |
| AF | THIẾT BỊ PHÒNG THAY ĐỒ (02 PHÒNG) | |||
| 1 | Tủ quần áo: Tủ sắt 2 khoang 2 cánh mở bên trong có suốt treo quần áo. Kích thước 1000x500x1830 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | tủ |
| 2 | Ghế băng nhựa: Ghế khung thép sơn đệm tựa nhựa. Kích thước 1495x520x770. | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 4 | bộ |
| AG | THIẾT BỊ PHÒNG HỌP BÁO (01 PHÒNG) | |||
| 1 | Bàn họp: Bàn họp ghép các bàn đơn nguyên quây với nhau, rỗng giữa để trang trí chậu hoa,4 góc bàn lượn cong,các mặt bàn độc lập, chân độc lập. Chất liệu: Gỗ MDF cao cấp sơn PU mầu nâu. KT tổng:8000x2400x750mm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| 2 | Ghế da tiếp khách: Khung gỗ tự nhiên đệm tựa da công nghiệp. Kích thước 420x520x1030 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 75 | cái |
| 3 | Mic đặt trên mặt bàn họp: Loại Micro : Micro điện dung. Trở kháng750 Ω, cân bằng. Nguồn điện3V DC (2x PIN "AA") hoặc nguồn Phantom (9-52V). Đáp tuyến tần số50 Hz - 16,000 Hz. Thành phầnChân để Micro: Nhựa ABS, sơn màu đen. Thân Micro: Họp kim đồng, sơn màu đen. Kích thước: 110(R)×145(D)x532(C)mm. Khối lượng: 550g (không bao gồm PIN). Phụ kiện đi kèmMút bông x 1, Cáp một đầu XLR và một đầu Phone dài 7.5m x 1 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 25 | cái |
| 4 | Bục phát biểu: Kích thước: D800xR600xC1200 mm. Vật liệu bằng gỗ MDF phủ melamin chống xước các màu. Bục phát biểu được trang trí huỳnh nổi, phối màu giấy trang trí & phần thân dưới sơn đen. | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| AH | THIẾT BỊ PHÒNG CĂNG TIN (01 PHÒNG) | |||
| 1 | Bàn ngồi: Chất liệu: 100% inox 201. Kích thước bàn: 1600x700x 750 mm. Chân bằng hộp 40x40 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 40 | cái |
| 2 | Ghế ngồi: Khung thép sơn tĩnh điện, đệm tựa ghế bọc PVC. KT: 460x510x890mm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 20 | cái |
| AI | THIẾT BỊ PHÒNG BAN TỔ CHỨC (1 PHÒNG) | |||
| 1 | Bộ bàn tiếp khách: Bộ bàn tiếp khách bằng da khung gỗ tự nhiên đệm tựa mút bọc da công nghiệp.Bộ bàn ghế SOFA tiếp khách: Bộ ghế Sofa bọc PVC gồm: 01 ghế băng, 02 ghế đơn.Toàn bộ phía trên và phía trước của tay ghế được làm bằng gỗ sơn ghép vuông góc với nhau tạo nên nét khỏe khoắn , lịch lãm của sản phẩm. KT ghế băng: 1940x 900x860mm. KT ghế đơn: 990x900x860mm. KT bàn:1200x600x460mm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 3 | cái |
| 2 | Ghế da tiếp khách: Khung gỗ tự nhiên đệm tựa da công nghiệp. Kích thước 420x520x1030 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 30 | cái |
| 3 | Mic có dây: Bộ chuyển đổi Dynamic. Mẫu cực Cardioid. Dải tần số 50 Hz - 16 kHz. Trở kháng 150 ohms. Độ nhạy -55 dBV, re: 1 V/Pa. Kết nối đầu ra 3-Pin XLR. Độ ẩm tương đối 0 - 95% | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | bộ |
| 4 | Bục trao giải thưởng có các VĐV: Màu sắc: đỏ + trắng. Kích thước sử dụng: 2.70 x 0.5 x 0.55 m (dài x rộng x cao). | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 5 | bộ |
| 5 | Bục phát biểu: Kích thước: D800 x R600 x C1200 mm. Vật liệu bằng gỗ MDF phủ melamin chống xước các màu. Bục phát biểu được trang trí huỳnh nổi, phối màu giấy trang trí & phần thân dưới sơn đen. | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | bộ |
| 6 | Khung kéo cờ trao thưởng cho các quốc gia đạt giải | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | bộ |
| 7 | Biển tên các quốc gia | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 13 | cái |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi