Gói thầu: Gói thầu số 01: Thi công xây dựng công trình, xây dựng PCCC, cung cấp , lắp đặt thiết bị PCCC và thiết bị trong nhà

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20200756125-00
Thời điểm đóng mở thầu 30/07/2020 17:05:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng quận Hà Đông
Tên gói thầu Gói thầu số 01: Thi công xây dựng công trình, xây dựng PCCC, cung cấp , lắp đặt thiết bị PCCC và thiết bị trong nhà
Số hiệu KHLCNT 20200673064
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách quận Hà Đông
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 180 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2020-07-20 16:59:00 đến ngày 2020-07-30 17:05:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 13,326,482,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 150,000,000 VNĐ ((Một trăm năm mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STT Mô tả công việc mời thầu Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính Khối lượng mời thầu Đơn vị tính
A *Mô tả công việc mời thầu
B PHẦN DÀN GIÁO
1 Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao <= 16 m Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 36,348 100m2
2 Lắp dựng dàn giáo trong, chiều cao chuẩn 3,6m Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 9,3822 100m2
3 Lắp dựng dàn giáo trong, mỗi 1,2m tăng thêm Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 95,771 100m2
4 Lắp dựng dàn giáo trong, chiều cao chuẩn 3,6m Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 1,44 100m2
5 Lắp dựng dàn giáo trong, mỗi 1,2m tăng thêm Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 9,9 100m2
6 Lắp dựng lưới an toàn vòng quanh công trình xây dựng Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 3.316,56 m2
C PHẦN BẬC TAM CẤP
1 Phá dỡ móng các loại, móng gạch Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 9,042 m3
2 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ trong phạm vi 11km, đất cấp II Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 0,0904 100m3
3 Bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 4x6, mác 150 Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 1,088 m3
4 Ván khuôn gia cố móng dài, bệ máy Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 1,96 1m2
5 Xây móng bằng gạch không nung (6,5x10,5x22), chiều dày <=33cm, vữa XM M75 Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 5,28 m3
6 Lát nền bằng gạch đỏ kích thước 400x400 mm Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 14,4 1m2
D PHẦN MÁI
1 Cắt xà gồ thép Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 28,8 m
2 Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 0,121 m3
3 Xây tường thẳng bằng gạch không nung (6,5x10,5x22), chiều dày <=33cm, vữa XM M75 Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 4,136 m3
4 Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 36,72 m2
5 Sơn tường ngoài nhà đã bả - 1 nước lót, 2 nước phủ Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 36,72 1m2
6 Lắp đặt tấm tôn che lỗ lên mái Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 3,38 m2
7 Tháo tấm lợp tôn Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 19,5131 100m2
8 Vận chuyển vật liệu- tấm lợp các loại Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 19,5131 100m2
9 Lợp mái tôn chống nóng chống ồn PU(3 lớp: Tôn/PU/Bạc Alufilm/PP dầy 18mm) tôn dày 0.45mm Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 18,4547 100m2
10 Vệ sinh bề mặt thép bị gỉ, sơn lại kết cấu vì kèo thép bằng sơn chống gỉ Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 1 lần
11 Mài, vệ sinh bề mặt kết cấu bê tông Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 1.654,796 1m2
12 Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sênô, ô văng Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 1.654,8 1m2
E PHẦN XÂY MỚI
1 Xây tường thẳng bằng gạch không nung (6,5x10,5x22), chiều dày <=33cm, vữa XM M75 Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 27,8018 m3
2 Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 133,1698 m2
F PHẦN PHÁ DỠ LỚP TRÁT
1 Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 45,9662 m2
2 Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 45,9662 m2
G PHẦN CẠO BỎ SƠN CŨ, SƠN MỚI
1 Vệ sinh bề mặt sơn cũ trên tường trước khi sơn mới Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 3.827,7474 m2
2 Vệ sinh bề mặt sơn cũ trên tường trước khi sơn mới Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 8.509,0844 m2
3 Vệ sinh bề mặt sơn cũ trên dầm,trần trước khi sơn mới Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 1.215,644 m2
4 Sơn tường ngoài nhà đã bả - 1 nước lót, 2 nước phủ Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 3.827,7474 1m2
5 Sơn dầm, trần cột, tường trong nhà không bả -1 nước lót, 2 nước phủ Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 9.770,6946 1m2
6 Phá lớp vữa trát xà, dầm, trần Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 1.279,386 m2
H PHẦN GHẾ NGỒI KHÁN GIẢ
1 Tháo dỡ, thu gom, lắp đặt lại ghế ngồi khán giả và ghế khách mời Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 423 bộ
2 Dọn,làm sạch bề mặt, khu vực băng ghế ngồi do bị kẹo cao su, chất bẩn bám lên bề mặt Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 25 công
3 Sơn sàn, nền, bề mặt bê tông - 1 nước lót, 2 nước phủ sơn chống trơn trượt Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 1.231,37 1m2
I SƠN LẠI LAN CAN SẮT,TAY VỊN
1 Vệ sinh bề mặt thép lan can bị gỉ sét Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 28,7498 1m2
2 Sơn sắt thép - 1 nước lót, 2 nước phủ Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 28,7498 1m2
J PHẦN ỐP ĐÁ, ỐP TẤM ALUMINUM
1 Công tác ốp đá granit tự nhiên vào tường sử dụng keo dán Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 357,6 m2
2 Lắp đặt tấm AULUMINUM composite (bao gồm cả phụ kiện đi kèm) Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 3.183,1788 m2
K CẢI TẠO NHÀ WC1
1 Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh bệ xí Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 6 bộ
2 Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh chậu tiểu Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 4 bộ
3 Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh chậu rửa Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 4 bộ
4 Tháo dỡ gạch ốp tường Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 179,634 m2
5 Phá dỡ nền gạch lá nem Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 2,2891 m2
6 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ trong phạm vi 11km, đất cấp II Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 0,0588 100m3
7 Ốp tường, trụ, cột bằng gạch KT 300x600mm, vữa XM M75 Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 179,634 1m2
8 Lát nền, sàn bằng gạch 300x300mm, vữa XM M75 Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 45,782 1m2
9 Thi công trần bằng tấm thạch cao Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 45,782 1m2
L CẢI TẠO NHÀ WC2.3
1 Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh bệ xí Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 8 bộ
2 Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh chậu tiểu Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 12 bộ
3 Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh chậu rửa Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 8 bộ
4 Tháo dỡ gạch ốp tường Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 296,1996 m2
5 Phá dỡ nền gạch lá nem Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 7,8495 m2
6 Bốc xếp vận chuyển phế thải các loại Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 13,7735 m3
7 Vận chuyển bằng gánh vác bộ 10m khởi điểm - cát các loại, than xỉ, gạch vỡ Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 13,7735 m3
8 Vận chuyển bằng gánh vác bộ 10m tiếp theo - cát các loại, than xỉ, gạch vỡ Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 13,7735 m3
9 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ trong phạm vi 10km, đất cấp II Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 0,1377 100m3
10 Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, 300x600mm vữa XM mác 75 Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 296,1996 m2
11 Lát nền, sàn, kích thước gạch 300x300mm, vữa XM mác 75 Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 156,99 m2
12 Thi công trần phẳng bằng tấm thạch cao Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 156,99 1m2
M NỀN NHÀ KHO
1 Phá dỡ nền gạch lá nem Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 1,1796 m2
2 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ trong phạm vi 11km, đất cấp II Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 0,0118 100m3
3 Lát nền, sàn, kích thước gạch 300x300mm, vữa XM mác 75 Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 23,592 m2
N PHẦN CỬA
1 Tháo dỡ cửa Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 940,0636 m2
2 SX vách kính nhôm định hình hệ Việt Pháp, kính dày 2 lớp 6.38mm Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 463,8005 m2
3 SX cửa đi 2 cánh,cửa nhôm hệ,kính 2 lớp 6.38mm,pano thanh bản lề cối, ổ khóa, tay nắm, thanh chốt, cánh phụ dài trên dưới Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 23,622 m2
4 SX cửa đi 1 cánh,cửa nhôm hệ,kính 2 lớp 6.38mm,pano thanh bản lề cối, ổ khóa, tay nắm, thanh chốt, cánh phụ dài trên dưới Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 47,7 m2
5 SX cửa sổ,cửa nhôm hệ,kính 2 lớp 6.38mm,pano thanh bản lề cối, ổ khóa, tay nắm, thanh chốt, cánh phụ dài trên dưới Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 159,7145 m2
6 Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt gỗ Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 203,64 m2
7 Sơn kết cấu gỗ - 1 nước lót, 2 nước phủ Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 203,64 1m2
8 Vệ sinh bề mặt cửa bị gỉ sét Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 21,6 m2
9 Sơn sắt thép các loại 3 nước Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 21,6 m2
10 Lắp đặt cửa chống cháy bằng thép bao gồm cả phụ kiện đi kèm Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 49,356 m2
11 Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 680,041 m2
12 Lắp dựng cửa vào khuôn Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 101,82 m2 cấu kiện
13 Xây tường thẳng bằng gạch không nung (6,5x10,5x22), chiều dày <=33cm, vữa XM M75 Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 7,3711 m3
14 Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 126,16 m2
15 Sơn tường ngoài nhà đã bả - 1 nước lót, 2 nước phủ Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 126,16 1m2
O PHẦN TRẦN THẠCH CAO
1 Thi công trần phẳng bằng tấm thạch cao Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 492,5088 1m2
P THANG SẮT
1 Cắt,bê tông sân Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 32 m
2 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng <= 1m, sâu <= 1m, đất cấp II Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 11,8401 m3
3 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ trong phạm vi 10km, đất cấp II Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 0,1184 100m3
4 Bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 4x6, mác 150 Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 0,9 m3
5 Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 0,024 100m2
6 Bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 1x2, mác 250 Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 2,67 m3
7 Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 0,1088 100m2
8 Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 10mm Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 0,024 tấn
9 Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 18mm Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 1,544 tấn
10 Sản xuất, lắp đặt bu lông D20 Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 32 cái
11 Sản xuất, lắp đặt bu lông D18 Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 224 cái
12 Khoan lỗ vào dầm cũ bắt bu lông D18 Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 96 lỗ
13 Gia công cột bằng thép hình Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 2,8966 tấn
14 Lắp dựng cột thép các loại Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 2,8966 tấn
15 Gia công dầm mái thép Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 6,4166 tấn
16 Lắp dựng dầm tường, dầm cột, dầm cầu trục đơn Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 6,4166 tấn
17 Gia công lan can Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 1,1302 tấn
18 Lắp dựng lan can sắt Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 107,36 m2
19 Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 305,9845 m2
Q PHẦN RAM RỐC
1 Cắt bê tông Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 14 m
2 Bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 4x6, mác 150 Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 0,154 m3
3 Xây tường thẳng bằng gạch không nung (6,5x10,5x22), chiều dày <=33cm, vữa XM M75 Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 0,3542 m3
4 Trát tường ngoài chiều dày trát 1,5cm, vữa XM M75 Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 3,115 m2
5 Đắp cát công trình, đắp nền móng công trình Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 1,512 m3
6 Bê tông nền, đá 2x4, mác 150 Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 0,6497 m3
7 Cắt bê tông tạo rãnh Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 44,4 m
8 Gia công cửa sắt, hoa sắt Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 0,18 tấn
9 Lắp dựng hoa sắt Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 167,4 m2
10 Sơn sắt thép - 1 nước lót, 2 nước phủ Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 167,4 1m2
R Phần điện
1 Lắp đặt các loại đèn sát trần,D300-1x20W Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 77 bộ
2 Lắp đặt đèn Tuýp hộp đôi loại 2x18W Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 44 bộ
3 Lắp đặt công tắc - 3 hạt trên 1 công tắc Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 99 cái
4 Lắp đặt chân đế công tắc Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 99 hộp
5 Lắp đặt mặt che công tắc Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 99 cái
6 Lắp đặt công tắc - 1 hạt trên 1 công tắc Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 12 cái
7 Lắp đặt chân đế công tắc Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 12 hộp
8 Lắp đặt mặt che công tắc Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 12 cái
9 Lắp đặt công tắc - 2 hạt trên 1 công tắc Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 20 cái
10 Lắp đặt chân đế công tắc Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 20 hộp
11 Lắp đặt mặt che công tắc Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 20 cái
12 Lắp đặt công tắc - 3 hạt trên 1 công tắc Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 1 cái
13 Lắp đặt chân đế công tắc Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 1 hộp
14 Lắp đặt mặt che công tắc Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 1 cái
15 Lắp đặt các thiết bị đóng ngắt, Lắp công tắc có số hạt trên 1 công tắc là 1 Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 2 cái
16 Lắp đặt chân đế công tắc Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 2 hộp
17 Lắp đặt mặt che công tắc Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 2 cái
18 Lắp đặt công tắc - 2 hạt trên 1 công tắc Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 3 cái
19 Lắp đặt chân đế công tắc Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 3 hộp
20 Lắp đặt mặt che công tắc Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 3 cái
21 Lắp đặt quạt điện - Quạt trần Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 22 cái
22 Lắp đặt công tắc - 1 hạt trên 1 công tắc Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 22 cái
23 Lắp đặt chân đế quạt Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 22 hộp
24 Lắp đặt mặt che công tắc quạt trần Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 22 cái
25 Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 2 bóng Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 8 bộ
26 Lắp đặt tủ điện tôn sơn cách điện âm tường 400x300x150 Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 4 hộp
27 Đèn báo pha Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 4 bộ
28 Lắp đặt tủ điện 6 MODUL Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 11 hộp
29 Lắp đặt tủ điện 8 MODUL Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 8 hộp
30 Lắp đặt MCB -2C-63A-450V-15KA Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 16 cái
31 Lắp đặt MCB -2C-32A-450V-10KA Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 15 cái
32 Lắp đặt MCB -2C-32A-450V-10KA Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 2 cái
33 Lắp đặt MCB -1C-20A-250V-6KA Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 24 cái
34 Lắp đặt MCB -1C-16A-250V-6KA Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 47 cái
35 Lắp đặt MCB-3C-50A-450V-10KA Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 4 cái
36 Lắp đặt MCB -1C-100A-450V-10KA Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 4 cái
37 Lắp đặt dây dẫn 4x25mm2 Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 115 m
38 Lắp đặt dây dẫn 4x16mm2 Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 58 m
39 Lắp đặt dây đơn 1x16mm2 Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 58 m
40 Lắp đặt dây đơn 1x25mm2 Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 115 m
41 Lắp đặt dây đơn 1x10mm2 Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 389 m
42 Lắp đặt dây đơn 1x16mm2 Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 307 m
43 Lắp đặt dây đơn 1x4mm2 Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 1.420 m
44 Lắp đặt dây đơn 2,5mm2 Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 2.530 m
45 Lắp đặt dây đơn 1x1.5mm2 Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 2.160 m
46 Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn PVC D16 Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 720 m
47 Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, D20mm Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 1.316 m
48 Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, D32mm Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 173 m
49 Lắp đặt ống ghen vuông 100x60mm Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 229 m
50 Lắp đặt ống đồng, đoạn ống dài 2m, đường kính ống 6,4mm Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 2,25 100m
51 Lắp đặt ống thoát nước ngưng D21 bảo ôn Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 225 m
S PHẦN CẤP NƯỚC
1 Lắp đặt chậu xí bệt Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 14 bộ
2 Lắp đặt vòi rửa vệ sinh Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 14 cái
3 Lắp đặt hộp đựng Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 14 cái
4 Lắp đặt chậu rửa 2 vòi Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 12 bộ
5 Lắp đặt vòi rửa 2 vòi Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 12 bộ
6 Lắp đặt chậu tiểu nam Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 16 bộ
7 Lắp đặt phễu thu D75 Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 26 cái
8 Lắp đặt ống PPR D32 cấp nướcPN10 Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 0,09 100m
9 Lắp đặt ống PPR D25 cấp nướcPN10 Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 0,26 100m
10 Lắp đặt ống PPR D20 cấp nướcPN10 Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 1,75 100m
11 Lắp đặt Tê nhựa PPR D32 Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 4 cái
12 Lắp đặt Tê nhựa PPR D25 Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 21 cái
13 Lắp đặt Tê nhựa PPR D20 Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 54 cái
14 Lắp đặt Tê nhựa PPR D25x20 Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 40 cái
15 Lắp đặt cút nhựa PPR D32 Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 3 cái
16 Lắp đặt cút nhựa PPR D25 Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 35 cái
17 Lắp đặt cút nhựa PPR D20 Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 136 cái
18 Lắp đặt cút nhựa PPR D20x20 Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 42 cái
19 Lắp đặt côn nhựa PPR D32 Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 2 cái
20 Lắp đặt côn nhựa PPR D25 Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 8 cái
21 Lắp đặt van PPR +rắc co D32 Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 1 cái
22 Lắp đặt van PPR +rắc co D25 Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 5 cái
23 Lắp đặt măng sông nhựa PPR D32 Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 1 cái
24 Lắp đặt măng sông nhựa PPR D25 Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 2 cái
25 Lắp đặt măng sông nhựa PPR D20 Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 15 cái
26 Lắp đặt van ren D15 Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 3 cái
27 Lắp đặt ống nhựa uPVC D110 Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 0,47 100m
28 Lắp đặt ống nhựa uPVC D90 Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 0,62 100m
29 Lắp đặt ống nhựa uPVC D42 Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 0,21 100m
30 Lắp đặt Y nhựa PVC D110 Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 25 cái
31 Lắp đặt Y nhựa PVC D90 Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 27 cái
32 Lắp đặt chếch UPVC D110 Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 35 cái
33 Lắp đặt chếch UPVC D90 Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 41 cái
34 Lắp đặt côn UPVC D110/42 Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 16 cái
35 Lắp đặt côn UPVC D90/42 Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 12 cái
36 Lắp đặt xiphong UPVC D76 Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 26 cái
37 Lắp đặt bịt thông tắc D110 Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 14 cái
38 Lắp đặt bịt thông tắc D90 Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 26 cái
39 Lắp đặt măng sông uPVC D110 Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 5 cái
40 Lắp đặt măng sông uPVC D90 Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 6 cái
41 Lắp đặt măng sông uPVC D76 Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 6 cái
42 Lắp đặt măng sông uPVC D42 Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 2 cái
T CẢI TẠO, NÂNG CẤP CỔNG TƯỜNG RÀO
1 Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao <= 16 m Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 4,216 100m2
2 Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 2,8758 m3
3 Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 408,8898 m2
4 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ trong phạm vi 1km, đất cấp II Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 0,6421 100m3
5 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 1km tiếp theo trong phạm vi <= 5km, đất cấp II Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 0,6421 100m3
6 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 1km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp II Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 0,6421 100m3
7 Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 2,0 cm, vữa XM mác 75 Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 408,8898 m2
8 Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 408,8898 m2
9 Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 549,4775 m2
U HỆ THỐNG BÁO CHÁY
1 Lắp đặt tủ trung tâm báo cháy 15 zone Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 1 1 trung tâm
2 Đóng cọc tiếp địa Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 1 cọc
3 Dây tiếp địa Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 30 m
4 Lắp đặt đầu báo khói quang Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 8,9 10 đầu
5 Lắp đặt đầu báo nhiệt gia tăng Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 2,5 10 đầu
6 Lắp đặt đầu báo Beam (thu-phát) Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 0,6 10 đầu
7 Lắp đặt đèn báo phòng Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 5 5 đèn
8 Lắp đặt vỏ tổ hợp báo cháy Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 18 hộp
9 Lắp đặt đèn báo cháy Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 3,6 5 đèn
10 Lắp đặt chuông báo cháy Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 3,6 5 chuông
11 Lắp đặt nút ấn báo cháy khẩn cấp Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 3,6 5 nút
12 Lắp đặt điện trở cuối kênh Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 0,6 10 bộ
13 Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện <= 10Ampe Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 3 cái
14 Lắp đặt hộp đấu dây kỹ thuật Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 6 hộp
15 Lắp đặt cáp tín hiệu báo cháy 10x2x0,5mm Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 153 m
16 Kéo rải dây tín hiệu 2x1,0mm2 Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 1.318 m
17 Ống luồn dây tròn PVC D20 Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 1.182 m
18 Lắp đặt ống HDPE D34 bảo vệ dây tín hiệu Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 1,5 100m
19 Hộp chia ngả PVC Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 145 hộp
20 Tê nhựa PVC D20 Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 250 cái
21 Cút nhựa PVC D20 Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 165 cái
22 Lắp đặt măng sông PVC d20 Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 493 cái
23 Lắp đặt kẹp đỡ ống PVC d20 Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 655 cái
V HỆ THỐNG ĐÈN CHIẾU SÁNG SỰ CỐ, THOÁT NẠN
1 Lắp đặt đèn thoát hiểm Exit Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 6,2 5 đèn
2 Lắp đặt đèn chiếu sáng sự cố Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 9,4 5 đèn
3 Aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 10A Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 3 cái
4 Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1,5mm2 Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 724 m
5 Ống luồn dây tròn PVC D20 Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 625 m
6 Hộp chia ngả PVC Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 78 hộp
7 Lắp đặt măng sông PVC d20 Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 277 cái
8 Lắp đặt kẹp đỡ ống PVC d20 Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 368 cái
W HỆ THỐNG CHỮA CHÁY
1 Lắp đặt ống thép đen D125 Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 0,12 100m
2 Lắp đặt ống thép đen D100 Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 2,64 100m
3 Lắp đặt ống thép tráng kẽm D65 Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 1,6 100m
4 Lắp đặt ống thép tráng kẽm D50 Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 1,09 100m
5 Lắp đặt ống thép tráng kẽm D25 Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 0,06 100m
6 Lắp bích thép D125 Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 4 cặp bích
7 Lắp bích thép D100 Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 4 cặp bích
8 Lắp bích thép bịt D100 Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 2 cặp bích
9 Lắp bích thép D50 Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 8 cặp bích
10 Lắp đặt cút thép D125 Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 6 cái
11 Lắp đặt cút thép D100 Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 4 cái
12 Lắp đặt cút tráng kẽm D65 Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 12 cái
13 Lắp đặt cút tráng kẽm D50 Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 50 cái
14 Lắp đặt cút tráng kẽm D25 Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 4 cái
15 Lắp đặt côn thép, đường kính D100/65mm Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 11 cái
16 Lắp đặt côn thép, đường kính D100/50mm Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 8 cái
17 Lắp đặt côn tráng kẽm D65/50mm Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 22 cái
18 Lắp đặt tê thép D100mm Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 25 cái
19 Lắp đặt tê thép D100/65mm Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 1 cái
20 Lắp đặt tê tráng kẽm D65 Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 19 cái
21 Lắp đặt tê thép d=25mm Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 6 cái
22 Lắp đặt kép thép, đường kính d=50mm Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 24 cái
23 Lắp đặt kép thép, đường kính d=25mm Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 5 cái
24 Lắp đặt gối đỡ ống D65 Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 30 bộ
25 Lắp đặt bộ giữ ống D50 Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 15 bộ
26 Lắp đặt V5 làm giá treo ống Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 50 bộ
27 Lắp đặt tyren M10 dùng cho quang treo Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 50 m
28 Lắp đặt nở đóng m10 Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 80 bộ
29 Sơn sắt thép các loại 3 nước Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 56,08 1m2
30 Lắp đặt mối nối mềm D125 Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 2 cái
31 Lắp đặt mối nối mềm D100 Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 2 cái
32 Lắp đặt mối nối mềm D50 Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 2 cái
33 Lắp đặt van 1 chiều D100 Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 2 cái
34 Lắp đặt van 1 chiều D50 Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 1 cái
35 Lắp đặt van chặn mặt bích D125 Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 1 cái
36 Lắp đặt van chặn mặt bích D100 Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 2 cái
37 Lắp đặt van chặn mặt bích D50 Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 2 cái
38 Lắp đặt van ren D25 Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 3 cái
39 Lắp đặt van một chiều D25 Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 1 cái
40 Lắp đặt Y lọc D125 Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 2 cái
41 Lắp đặt Y lọc D50 Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 1 cái
42 Rọ hút D125 Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 2 cái
43 Rọ hút D50 Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 1 cái
44 Lắp đặt bể nước mồi dung tích bằng100l Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 1 bể
45 Lắp đặt bình tích áp 100L Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 1 bể
46 Lắp đặt đồng hồ đo áp lực Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 3 cái
47 Lắp đặt công tắc áp lực Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 3 cái
48 Lắp đặt công tắc dòng chảy cho ống D100 Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 1 cái
49 Lắp đặt và hiệu chỉnh máy bơm chạy điện p=18,5KW; H = 47m.c.n, Q = 5l/s Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 1 1 máy
50 Lắp đặt và hiệu chỉnh máy bơm chạy dầu P=18,5KW; H = 47m.c.n, Q = 5l/s Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 1 1 máy
51 Lắp đặt và hiệu chỉnh máy bơm bù áp P=3KW; H = 55m.c.n, Q = 1l/s Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 1 1 máy
52 Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây dẫn 4 ruột 3x10+1x6mm2 Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 144 m
53 Hộp chữa cháy vách tường 1100x700x200 Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 29 hộp
54 Lắp đặt cuộn vòi D50-20m Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 29 cuộn
55 Lắp đặt van góc chữa cháy, đường kính van d=50mm Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 29 cái
56 Lăng phun D13 Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 29 cái
57 Khớp nối ren trong D50 Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 29 cái
58 Khớp nối đầu vòi D50 Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 29 cái
59 Bộ nội quy tiêu lệnh 2 mảnh PCCC - Việt Nam Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 29 bảng
60 Cung cấp và lắp đặt bình bột chữa cháy ABC 8kg Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 99 bình
61 Kệ đựng bình chữa cháy Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 4 Cái
62 Trụ tiếp nước chữa cháy Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 4 cái
63 Đay cuốn ống Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 8 kg
64 Bu lông đai ốc M16 Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 300 cái
X HỆ THỐNG HÚT KHÓI
1 Gia công và lắp đặt ống gió bằng tôn 1000x350 Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 100 m
2 Gia công và lắp đặt ống gió bằng tôn 1200x350 mm Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 60 m
3 Lắp đặt cửa gió 800X800mm Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 10 cái
4 Gia công và lắp đặt côn thu ống gió 1200x350/1000x350 Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 5 cái
5 Lắp đặt Cửa gió có lưới chắn côn trùng 800x800mm Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 5 cái
6 Lắp đặt van chặn lửa Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 5 cái
7 Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây dẫn 4 ruột 3x10+1x6mm2 (cấp nguồn cho tủ điều khiển quạt hút khói) Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 15 m
8 Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây dẫn 4 ruột 4x2,5mm2 (Cấp nguồn cho quạt) Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 255 m
9 Lắp đặt hộp bảo vệ quạt hút khói bằng vật liệu chống cháy Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 5 cái
10 Bạt nối mềm quạt- ống gió tôn Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 10 cái
11 Lắp đặt V5 làm giá treo ống Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 25 bộ
12 Lắp đặt tyren M10 dùng cho quang treo Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 50 m
13 Lắp đặt nở đóng m10 Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 80 bộ
Y THIẾT BỊ PCCC
1 Trung tâm báo cháy 15 kênh Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 1 tủ
2 Máy bơm điện chữa cháy động cơ điện H = 47m.c.n, Q = 5l/s Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 1 cái
3 Máy bơm dầu Diezen H = 47m.c.n, Q = 5l/s Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 1 cái
4 Máy bơm bù áp H = 55m.c.n, Q = 1l/s Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 1 cái
5 Tủ điều khiển bơm chữa cháy LS (3 bơm) Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 1 cái
6 Bình tích áp 100 L Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 1 cái
7 Ắc quy 24V-7,5Ah Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 1 cái
8 Tủ điều khiển quạt hoi khói LS (05 quạt) Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 1 cái
9 Quạt hút khói hướng trục Q=30.000m3/h; H=350pa Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 5 cái
Z THIẾT BỊ GHẾ NGỒI KHÁN GIẢ
1 Thay mới toàn bộ ghế khách mời trên khán đài: KT 560x630x550mm cốt gỗ bọc nỉ bắt thẳng xuống sàn Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 28 ghế
2 Bổ sung, sửa chữa ghế ngồi khán giả: Đệm thái lưng cụt làm bằng nhựa mầu. Khung thép dập sơn tĩnh điện được bắt xuống sàn. Sản phẩm ghế sân vận động kết cấu vững chắc chuyên dụng cho sân vận động, nhà thi đấu… Kích Thước: W450 x D410 x H395 mm Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 100 ghế
AA THIẾT BỊ PHỤC VỤ TRONG SÂN
1 Thảm phục vụ bộ môn đá cầu: Kích thước cuộn thảm: 15 x 1.8 m. Độ dày lớp chống mòn: 1.5 mm Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 4 bộ
2 Bộ cột và lưới phục vụ bộ môn đá cầu: Trụ cầu lông cầu đá thi đấu TLS được thiết kế chắc chắn từ sắt dày, sơn tĩnh điện chống rỉ và có bánh xe giúp di chuyển dễ dàng. Trụ có chức năng căng lưới bằng tay quay phù hợp với các loại lưới và giúp lưới được giữ ở độ căng chuẩn nhất. Sản phẩm có thể tháo lắp thuận tiện và dễ dàng khi sử dụng. Trụ có thể thay đổi chiều cao để phù hợp với các môn thi đấu. Đối trọng: 55-58 kg/trụ. Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 4 bộ
3 Bộ cột engten phục vụ bộ môn đá cầu: Có chiều dài 1,2m; đường kính 0,01m; cao hơn so với mép trên của lưới là 0,44m Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 4 bộ
4 Ghế ngồi trọng tài chính: Bằng thép ống ф24-37mm, sơn tĩnh điện, mặt ghế bằng composit. Kích thước DxSxC 750x1100x1800mm Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 4 cái
5 Bàn ngồi trong nhà thi đấu +Khăn trải bàn: Bàn làm việc KT 1200x500x750 chân sắt mặt gỗ công nghiệp MFC phủ melamin dày Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 4 cái
6 Ghế ngồi phục vụ: Ghế gấp tĩnh khung thép. Chân khung ống thép Ø22. Ghế có ốp tựa bằng tôn. Đệm tựa mút bọc PVC hoặc Vải êm ái cho người ngồi. Kích thước W440 x D515 x H850 mm Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 15 cái
7 Trổi đẩy lau thảm: Cán dài 1,35m, được làm từ inox mạ cứng cáp, khỏe khoắn giúp người dùng làm việc thoải mái nhất. Xoay 180 độ, giúp luồn được vào nhiều vị trí khác nhau Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 8 cái
AB THIẾT BỊ PHÒNG TIẾP KHÁCH (01 PHÒNG)
1 Bộ bàn tiếp khách bằng da khung gỗ tự nhiên đệm tựa mút bọc da công nghiệp. Bộ bàn ghế SOFA tiếp khách: Bộ ghế Sofa bọc PVC gồm: 01 ghế băng, 02 ghế đơn.Toàn bộ phía trên và phía trước của tay ghế được làm bằng gỗ sơn ghép vuông góc với nhau tạo nên nét khỏe khoắn , lịch lãm của sản phẩm. KT ghế băng: 1940x 900x860mm. KT ghế đơn: 990x900x860mm. KT bàn:1200x600x460mm Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 3 cái
2 Ghế da đơn tiếp khách: KT rộng 800x sâu 680x cao 750 Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 30 cái
AC THIẾT BỊ PHÒNG Y TẾ (01 PHÒNG)
1 Giường INOX: Giường INOX Giường y tế (gồm đệm và ga trải giường). Kích thước: 1900x900x450 (mm). Khung giường Inox hộp 30x60 dày 1,0 (mm), chân giường inox f32 dày 1,0 (mm), giát giường Inox hộp 10x40 dày 0,8 (mm), có 2 cọc màn hai đầu uốn chữ U bằng inox f16. Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 1 cái
2 Cáng khênh: khung kim loại chăc chắn, chất liệu mặt cáng bằng vải bạt Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 1 cái
3 Bàn làm việc: Bàn có mặt gỗ công nghiệp phủ Melamin màu ghi sáng, có nẹp bọc.Bàn có 1 ngăn kéo, 1 cánh mở, có 1 kệ để CP và bàn phím. Kich thước: 1194 x 600 x 750mm Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 1 cái
4 Ghế làm việc: Ghế xoay cần hơi điều chỉnh độ cao thấp.Đệm tựa mút bọc nỉ, chân nhựa có bánh xe di chuyển, có tay nhựa. KT:550 x 530x 990 mm Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 3 cái
5 Tủ hồ sơ: Tủ sắt sơn tĩnh điện màu ghi, có 1 khối gồm 2 phần: Phần trên 2 cánh khung kính có mở 2 đợt di động, 1 khóa, 2 tay nắm sắt mạ. Phần dưới có 2 cánh sắt mở, có 2 khóa riêng biệt, tay nắm sắt mạ tròn. KT: 1000x450x1830mm Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 1 cái
6 Giá treo truyền nước: bằng Inox 201, có móc treo chai nước Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 1 bộ
AD THIẾT BỊ PHÒNG ĐOPING (01 PHÒNG)
1 Giường INOX : Giường INOX Giường y tế (gồm đệm và ga trải giường). Kích thước: 1900x900x450 (mm). Khung giường Inox hộp 30x60 dày 1,0 (mm), chân giường inox f32 dày 1,0 (mm), giát giường Inox hộp 10x40 dày 0,8 (mm), có 2 cọc màn hai đầu uốn chữ U bằng inox f16. Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 1 cái
2 Cáng khênh: khung kim loại chăc chắn, chất liệu mặt cáng bằng vải bạt Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 1 cái
3 Bàn làm việc: Bàn có mặt gỗ công nghiệp phủ Melamin màu ghi sáng, có nẹp bọc.Bàn có 1 ngăn kéo, 1 cánh mở, có 1 kệ để CP và bàn phím. Kich thước: 1194 x 600 x 750mm Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 1 cái
4 Ghế làm việc: Ghế xoay cần hơi điều chỉnh độ cao thấp.Đệm tựa mút bọc nỉ, chân nhựa có bánh xe di chuyển, có tay nhựa. KT:550 x 530x 990 mm Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 3 cái
5 Tủ hồ sơ: Tủ sắt sơn tĩnh điện màu ghi, có 1 khối gồm 2 phần: Phần trên 2 cánh khung kính có mở 2 đợt di động, 1 khóa, 2 tay nắm sắt mạ. Phần dưới có 2 cánh sắt mở, có 2 khóa riêng biệt, tay nắm sắt mạ tròn. KT: 1000x450x1830mm Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 1 cái
6 Giá treo truyền nước: bằng Inox 201, có móc treo chai nước Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 1 bộ
AE THIẾT BỊ PHÒNG TRỌNG TÀI (01 PHÒNG)
1 Bàn làm việc: Bàn có mặt gỗ công nghiệp phủ Melamin màu ghi sáng, có nẹp bọc.Bàn có 1 ngăn kéo, 1 cánh mở, có 1 kệ để CP và bàn phím. Kich thước: 1194 x 600 x 750mm Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 4 cái
2 Ghế làm việc: Khung thép sơn tĩnh điện, đệm tựa ghế bọc PVC. KT: 460x515x890mm Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 40 cái
AF THIẾT BỊ PHÒNG THAY ĐỒ (02 PHÒNG)
1 Tủ quần áo: Tủ sắt 2 khoang 2 cánh mở bên trong có suốt treo quần áo. Kích thước 1000x500x1830 Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 2 tủ
2 Ghế băng nhựa: Ghế khung thép sơn đệm tựa nhựa. Kích thước 1495x520x770. Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 4 bộ
AG THIẾT BỊ PHÒNG HỌP BÁO (01 PHÒNG)
1 Bàn họp: Bàn họp ghép các bàn đơn nguyên quây với nhau, rỗng giữa để trang trí chậu hoa,4 góc bàn lượn cong,các mặt bàn độc lập, chân độc lập. Chất liệu: Gỗ MDF cao cấp sơn PU mầu nâu. KT tổng:8000x2400x750mm Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 1 cái
2 Ghế da tiếp khách: Khung gỗ tự nhiên đệm tựa da công nghiệp. Kích thước 420x520x1030 Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 75 cái
3 Mic đặt trên mặt bàn họp: Loại Micro : Micro điện dung. Trở kháng750 Ω, cân bằng. Nguồn điện3V DC (2x PIN "AA") hoặc nguồn Phantom (9-52V). Đáp tuyến tần số50 Hz - 16,000 Hz. Thành phầnChân để Micro: Nhựa ABS, sơn màu đen. Thân Micro: Họp kim đồng, sơn màu đen. Kích thước: 110(R)×145(D)x532(C)mm. Khối lượng: 550g (không bao gồm PIN). Phụ kiện đi kèmMút bông x 1, Cáp một đầu XLR và một đầu Phone dài 7.5m x 1 Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 25 cái
4 Bục phát biểu: Kích thước: D800xR600xC1200 mm. Vật liệu bằng gỗ MDF phủ melamin chống xước các màu. Bục phát biểu được trang trí huỳnh nổi, phối màu giấy trang trí & phần thân dưới sơn đen. Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 1 cái
AH THIẾT BỊ PHÒNG CĂNG TIN (01 PHÒNG)
1 Bàn ngồi: Chất liệu: 100% inox 201. Kích thước bàn: 1600x700x 750 mm. Chân bằng hộp 40x40 Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 40 cái
2 Ghế ngồi: Khung thép sơn tĩnh điện, đệm tựa ghế bọc PVC. KT: 460x510x890mm Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 20 cái
AI THIẾT BỊ PHÒNG BAN TỔ CHỨC (1 PHÒNG)
1 Bộ bàn tiếp khách: Bộ bàn tiếp khách bằng da khung gỗ tự nhiên đệm tựa mút bọc da công nghiệp.Bộ bàn ghế SOFA tiếp khách: Bộ ghế Sofa bọc PVC gồm: 01 ghế băng, 02 ghế đơn.Toàn bộ phía trên và phía trước của tay ghế được làm bằng gỗ sơn ghép vuông góc với nhau tạo nên nét khỏe khoắn , lịch lãm của sản phẩm. KT ghế băng: 1940x 900x860mm. KT ghế đơn: 990x900x860mm. KT bàn:1200x600x460mm Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 3 cái
2 Ghế da tiếp khách: Khung gỗ tự nhiên đệm tựa da công nghiệp. Kích thước 420x520x1030 Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 30 cái
3 Mic có dây: Bộ chuyển đổi Dynamic. Mẫu cực Cardioid. Dải tần số 50 Hz - 16 kHz. Trở kháng 150 ohms. Độ nhạy -55 dBV, re: 1 V/Pa. Kết nối đầu ra 3-Pin XLR. Độ ẩm tương đối 0 - 95% Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 2 bộ
4 Bục trao giải thưởng có các VĐV: Màu sắc: đỏ + trắng. Kích thước sử dụng: 2.70 x 0.5 x 0.55 m (dài x rộng x cao). Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 5 bộ
5 Bục phát biểu: Kích thước: D800 x R600 x C1200 mm. Vật liệu bằng gỗ MDF phủ melamin chống xước các màu. Bục phát biểu được trang trí huỳnh nổi, phối màu giấy trang trí & phần thân dưới sơn đen. Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 1 bộ
6 Khung kéo cờ trao thưởng cho các quốc gia đạt giải Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 1 bộ
7 Biển tên các quốc gia Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 13 cái
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->