Gói thầu: Thi công xây dựng nhà kho xưởng, cống thoát nước, san nền

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20200750598-00
Thời điểm đóng mở thầu 31/07/2020 09:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Phòng Kinh tế thành phố Sơn La
Tên gói thầu Thi công xây dựng nhà kho xưởng, cống thoát nước, san nền
Số hiệu KHLCNT 20200737934
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Loại hợp đồng
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 120 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2020-07-21 08:46:00 đến ngày 2020-07-31 09:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 2,544,540,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 36,000,000 VNĐ ((Ba mươi sáu triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STT Mô tả công việc mời thầu Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính Khối lượng mời thầu Đơn vị tính
A NHÀ KHO XƯỞNG
1 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp III Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 36,0015 m3
2 Đào móng công trình, chiều rộng móng <= 6m, bằng máy đào 0,8m3, đất cấp III Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 1,4401 100m3
3 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 4x6, mác 100 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 5,49 m3
4 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 1x2, mác 200 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 27,3234 m3
5 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 1,4516 100m2
6 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 10mm Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 0,4777 tấn
7 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 18mm Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 1,2733 tấn
8 Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 1,4719 100m3
9 Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng <= 3m, sâu <= 3m, đất cấp III Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 31,125 m3
10 Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng <= 3m, sâu <= 1m, đất cấp III Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 4,0879 m3
11 Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trình Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 2,075 m3
12 Xây đá hộc, xây móng, chiều dày <= 60cm, vữa XM mác 75 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 19,92 m3
13 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 4x6, mác 100 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 1,1107 m3
14 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 8,3956 m3
15 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 0,2304 tấn
16 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 6m Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 1,1329 tấn
17 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 0,8972 100m2
18 Xây tường thẳng gạch bê tông (10,5x6x22)cm, chiều dày 10,5cm, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 75 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 0,5743 m3
19 Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trên Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 0,6493 100m3
20 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 250 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 76,7545 m3
21 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 2,3276 m3
22 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 0,2116 100m2
23 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 0,0323 tấn
24 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 6m Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 0,1877 tấn
25 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 200 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 0,2112 m3
26 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 0,003 tấn
27 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao <= 6m Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 0,0168 tấn
28 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 0,0403 100m2
29 Xây tường thẳng gạch bê tông (10,5x6x22)cm, chiều dày 10,5cm, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 75 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 32,5952 m3
30 Xây tường thẳng gạch bê tông (10,5x6x22)cm, chiều dày 10,5cm, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 75 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 2,5265 m3
31 Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 360,3708 m2
32 Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 270,554 m2
33 Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 45,936 m2
34 Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 210,92 m
35 Lát nền, sàn, kích thước gạch <=0,09m2, vữa XM mác 75 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 15,8323 m2
36 Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 5,412 m2
37 Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 810,55 m2
38 Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao <= 16 m Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 3,7715 100m2
39 Cửa cuốn khe thoáng nan hợp kim khe thoáng, dày 1,4mm Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 30 m2
40 Hộp cửa cuốn bằng tấm Aluninum Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 13,2 m2
41 Mô tơ cửa cuốn 500KG Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 1 Bộ
42 Bộ tời sức nâng 500kg Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 1 Bộ
43 Cảm biến chống xô Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 1 Bộ
44 Lưu điện Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 1 Bộ
45 Cửa đi khung nhôm ( Tương đương nhôm Việt Pháp) Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 3,24 m2
46 Khoá cửa đi 2 cánh Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 1 Bộ
47 Cửa sổ nhôm ( Tương đương nhôm Việt Pháp Kính dày 6.38mm) Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 6,48 m2
48 Gia công cửa sắt, hoa sắt Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 0,1996 tấn
49 Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 17,4 m2
50 Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 16,992 m2
51 Tôn múi dày 0,4mm Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 35 m2
52 Chốt cửa đứng Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 2 Bộ
53 Chốt cửa ngang Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 1 Bộ
54 Bản lề cối D25 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 12 Bộ
55 Gia công cột bằng thép hình Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 5,7792 tấn
56 Lắp dựng cột thép các loại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 5,7792 tấn
57 Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ <= 18 m Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 6,9544 tấn
58 Lắp dựng vì kèo thép khẩu độ <= 18 m Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 6,9544 tấn
59 Bu lông D22 uốn chữ U Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 72 Bộ
60 Bu lông M20x50 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 180 Bộ
61 Bu lông M18 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 252 bộ
62 Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ <= 9 m (Vận dụng khung tường, mái sảnh) Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 1,9987 tấn
63 Lắp dựng vì kèo thép khẩu độ <= 18 m Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 1,9987 tấn
64 Lợp mái che tường bằng tấm nhựa (Ô tường lấy sáng) Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 0,85 100m2
65 Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳ (Vách tường) Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 3,5 100m2
66 Gia công xà gồ thép Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 2,9197 tấn
67 Lắp dựng xà gồ thép Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 2,9197 tấn
68 Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳ Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 5,955 100m2
69 Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳ Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 2,1635 100m2
70 Tấm úp nóc Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 44,51 md
71 Tấm Aluminium M-Shaped (Trần sảnh) Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 22,34 m2
72 Gia công giằng mái thép Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 0,2779 tấn
73 Tăng đơ D18 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 24 Bộ
74 Lắp dựng giằng thép liên kết bằng bu lông Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 0,2779 tấn
75 Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 1.076,79 m2
76 Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện <= 10Ampe Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 7 cái
77 Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện <= 50Ampe Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 3 cái
78 Lắp đặt các aptomat 3 pha, cường độ dòng điện <= 100Ampe Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 2 cái
79 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột <= 10mm2 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 30 m
80 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột <= 4mm2 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 420 m
81 Lắp đặt dây dẫn 4 ruột <= 10mm2 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 30 m
82 Lắp đặt dây đơn <= 6mm2 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 60 m
83 Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính <=27mm Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 420 m
84 Bình cứu hoả MFZ4 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 15 bình
85 Tiêu lệnh + nội quy PCCC Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 5 bộ
86 Hộp để bình cứu hoả Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 5 cái
87 Vỏ tủ điện kích thước 600x400 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 2 cái
88 Đèn HIGHTBAY bóng LED 100W + Ty treo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 14 Bộ
89 Kim thu sét công nghệ tia tiền đạo bán kính bảo vệ 32m Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 1 Bộ
90 Trụ đỡ kim thu sét cao 5m Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 1 Bộ
91 Cáp thoát sét đồng bện 70mm2 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 40 m
92 Cáp néo trụ đỡ kim Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 20 m
93 Kéo rải dây chống sét dưới mương đất, loại dây thép D12mm Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 15 m
94 Gia công và đóng cọc chống sét Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 5 cọc
95 Ống PVC ĐK 32 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 2 m
96 Hộp kiểm tra điện trở Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 2 cái
97 Kẹp định vị cáp thoát sét Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 40 cái
98 Hoá chất giảm điên trở Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 5 Bao
99 Đào móng băng, rộng <=3 m, sâu <=1 m, đất cấp III Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 3,64 m3
100 Đắp đất nền móng công trình, nền đường Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 3,64 m3
101 Lắp đặt Tủ trung tâm báo cháy 4 kênh Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 1 bộ
102 Lắp đặt hộp nối, hộp phân dây, hộp công tắc, hộp cầu chì, hộp automat <=100x100mm Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 1 bộ
103 Lắp đặt HỘP ĐẤU DÂY KỸ THUÂT Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 2 bộ
104 Lắp đặt ĐẦU BÁO KHÓI QUANG Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 12 bộ
105 Lắp đặt NÚT ẤN BÁO CHÁY Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 2 bộ
106 Lắp đặt CÒI BÁO CHÁY Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 2 bộ
107 Lắp đặt ĐÈN BÁO CHÁY Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 2 bộ
108 Lắp đặt Điện trở cuối đường dây Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 1 bộ
109 Lắpđặt Dây tín hiệu chống nhiễu Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 200 m
110 Lắp đặt ống nhựa, máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, đường kính <=27mm Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 200 m
111 Bộ dụng cụ phá dỡ thông thường (Kìm cộng lực, xà beng, búa) Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 1 Bộ
112 Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng <= 1m, sâu <=1m, đất cấp III Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 22,68 m3
113 Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 14,364 100m3
114 Lắp đặt ống thép thép tráng kẽm nối bằng phương pháp măng sông đoạn ống dài 8m, đường kính ống 100mm Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 0,67 100m
115 Lắp đặt ống thép thép tráng kẽm nối bằng phương pháp măng sông đoạn ống dài 8m, đường kính ống 89mm Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 0,15 100m
116 Lắp đặt ống thép thép tráng kẽm nối bằng phương pháp măng sông đoạn ống dài 8m, đường kính ống 67mm Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 0,05 100m
117 Lắp đặt ống thép thép tráng kẽm nối bằng phương pháp măng sông đoạn ống dài 8m, đường kính ống 50mm Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 0,05 100m
118 Lắp đặt côn, cút thép tráng kẽm nối bằng phương pháp măng sông, đường kính côn, cút 100mm Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 6 cái
119 Lắp đặt van ren, đường kính van 89mm Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 2 cái
120 Lắp đặt van ren, đường kính van 50mm Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 1 cái
121 Lắp đặt côn, cút thép tráng kẽm nối bằng phương pháp măng sông, đường kính côn, cút 89mm Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 4 cái
122 Lắp đặt côn, cút thép tráng kẽm nối bằng phương pháp măng sông, đường kính côn, cút 67mm Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 4 cái
123 Lắp đặt côn, cút thép tráng kẽm nối bằng phương pháp măng sông, đường kính côn, cút 50mm Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 3 cái
124 Rọ hút D80 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 2 cái
125 Khớp nối đầu vòi d50; 65 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 2 cái
126 Lăng phun D50; 65 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 2 cái
127 Đầu chờ D50;65 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 2 cái
128 Khớp nối ren trong d50; 65 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 2 cái
129 Hộp đựng họng chữa cháy vách tường trong nhà Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 1 cái
130 Cuộn dây chữa cháy D50; 65 loại 30m Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 2 cuộn
131 Bộ tiêu lệnh + nội quy chữa cháy ngoài nhà Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 4 Bộ
132 Cung cấp, lắp đặt máy bơm chữa cháy điện 3 pha 7,5KW (Q=21-78 m3/h; H=37-54,5m) Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 1 Chiếc
133 Cung cấp, lắp đặt máy bơm chữa cháy Diezel 10HP (Q=21-78 m3/h; H=37-54,5m) Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 1 Chiếc
134 Lắp đặt ống nhựa PPR bằng phương pháp hàn, đường kính 25mm, chiều dày 2,8mm Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 0,5 100m
135 Lắp đặt côn, cút nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 25mm, chiều dày 2,8mm Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 20 cái
136 Van khoá D25 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 2 cái
137 Rắc co PPR - d25 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 4 cái
138 Lắp đặt chậu xí bệt Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 2 bộ
139 Lắp đặt vòi rửa vệ sinh Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 2 cái
140 Lắp đặt bể chứa nước bằng inox, dung tích bể 1m3 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 1 bể
141 Lắp đặt hộp đựng Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 2 cái
142 Lắp đặt chậu rửa 1 vòi Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 1 bộ
143 Lắp đặt vòi rửa 1 vòi Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 1 bộ
144 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 100mm Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 0,1 100m
145 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 89mm Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 0,05 100m
146 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 40mm Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 0,02 100m
147 Tê xiên (Y) - D110 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 4 cái
148 Tê xiên (Y) - D90 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 4 cái
149 Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 100mm Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 2 cái
150 Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 89mm Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 2 cái
151 Tê thu PVC - D90/42 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 2 cái
152 Lắp đặt ống kiểm tra ĐK 100mm Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 2 cái
153 Lắp đặt ống kiểm tra ĐK 50mm Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 1 cái
154 Lắp đặt phễu thu ĐK 100mm Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 6 cái
155 Vách ngăn khu WC (Vách composite dày 12 cả phụ kiện) Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 8,2 m2
156 Đào móng công trình, chiều rộng móng <=6 m, bằng máy đào <=0,8 m3, đất cấp III Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 0,1139 100m3
157 Đắp đất nền móng công trình, nền đường Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 2,278 m3
158 Bê tông lót móng sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, đá 4x6, rộng <=250cm, mác 100 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 0,651 m3
159 Bê tông đan đáy bể đá 1x2, mác 200 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 0,9 m3
160 Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, móng cột, móng vuông, chữ nhật Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 0,015 100m2
161 Công tác cốt thép đáy bể ĐK <=10mm Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 0,1108 tấn
162 Xây bể chứa bằng gạch chỉ 6,5x10,5x22cm, vữa XM M50 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 1,6632 m3
163 Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 0,6 m3
164 Sản xuất, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa con sơn Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 0,064 tấn
165 Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn bê tông đúc sẵn, ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 0,032 100m2
166 Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 8 cấu kiện
167 Láng nền sàn có đánh màu, dày 2,0cm, vữa XM M75 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 4,7526 m2
168 Trát tường bể (Lần 1) dày 1,5 cm, vữa XM mác 75 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 18,156 m2
169 Trát tường bể (Lần 2), dày 1,5cm, vữa XM M75 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 18,156 m2
170 Đánh màu tường bể bằng xi măng nguyên chất Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 22,9086 M2
171 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 89mm Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 0,5 100m
172 Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 89mm Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 32 cái
173 đai giữ ống Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 48 cái
174 thép vuông đỡ máng (VD hoa sắt) Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 103,8555 kg
175 Lắp đặt phễu thu D90 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 8 cái
B CỐNG THOÁT NƯỚC
1 Đào móng công trình, chiều rộng móng <= 6m, bằng máy đào 0,4m3, đất cấp III Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 0,592 100m3
2 Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trình Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 3,6 m3
3 Xây đá hộc, xây móng, chiều dày > 60cm, vữa XM mác 75 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 42,328 m3
4 Xây đá hộc, xây tường thẳng, chiều dày > 60cm, cao >2 m, vữa XM mác 75 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 42,24 m3
5 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 4,672 m3
6 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 0,32 100m2
7 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 0,3585 tấn
8 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 6m Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 0,2949 tấn
9 Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 11,8728 m3
10 Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 0,3224 100m2
11 Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép panen, đường kính > 10mm Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 1,5988 tấn
12 Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn. Lắp cột, trọng lượng cấu kiện <= 2,5 tấn Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 16 cái
13 Miết mạch tường gạch loại lõm Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 40 m2
C SAN NỀN
1 Đào xúc đất bằng máy đào 1,25m3, đất cấp III Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 4,452 100m3
2 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi <= 1000m, đất cấp III Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 4,452 100m3
3 Đào san đất bằng máy đào 1,25 m3, đất cấp III Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 5,115 100m3
4 San đầm đất bằng máy lu bánh thép 16T, độ chặt yêu cầu K=0,95 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 9,567 100m3
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->