Gói thầu: Thi công xây dựng nhà kho xưởng, cống thoát nước, san nền
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20200750598-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 31/07/2020 09:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Phòng Kinh tế thành phố Sơn La |
| Tên gói thầu | Thi công xây dựng nhà kho xưởng, cống thoát nước, san nền |
| Số hiệu KHLCNT | 20200737934 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Loại hợp đồng |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 120 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2020-07-21 08:46:00 đến ngày 2020-07-31 09:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 2,544,540,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 36,000,000 VNĐ ((Ba mươi sáu triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
| A | NHÀ KHO XƯỞNG | |||
| 1 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp III | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 36,0015 | m3 |
| 2 | Đào móng công trình, chiều rộng móng <= 6m, bằng máy đào 0,8m3, đất cấp III | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 1,4401 | 100m3 |
| 3 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 4x6, mác 100 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 5,49 | m3 |
| 4 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 1x2, mác 200 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 27,3234 | m3 |
| 5 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 1,4516 | 100m2 |
| 6 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 10mm | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,4777 | tấn |
| 7 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 18mm | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 1,2733 | tấn |
| 8 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 1,4719 | 100m3 |
| 9 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng <= 3m, sâu <= 3m, đất cấp III | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 31,125 | m3 |
| 10 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng <= 3m, sâu <= 1m, đất cấp III | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 4,0879 | m3 |
| 11 | Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trình | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 2,075 | m3 |
| 12 | Xây đá hộc, xây móng, chiều dày <= 60cm, vữa XM mác 75 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 19,92 | m3 |
| 13 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 4x6, mác 100 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 1,1107 | m3 |
| 14 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 8,3956 | m3 |
| 15 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,2304 | tấn |
| 16 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 6m | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 1,1329 | tấn |
| 17 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,8972 | 100m2 |
| 18 | Xây tường thẳng gạch bê tông (10,5x6x22)cm, chiều dày 10,5cm, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 75 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,5743 | m3 |
| 19 | Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trên | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,6493 | 100m3 |
| 20 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 250 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 76,7545 | m3 |
| 21 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 2,3276 | m3 |
| 22 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,2116 | 100m2 |
| 23 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,0323 | tấn |
| 24 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 6m | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,1877 | tấn |
| 25 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 200 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,2112 | m3 |
| 26 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,003 | tấn |
| 27 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao <= 6m | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,0168 | tấn |
| 28 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,0403 | 100m2 |
| 29 | Xây tường thẳng gạch bê tông (10,5x6x22)cm, chiều dày 10,5cm, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 75 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 32,5952 | m3 |
| 30 | Xây tường thẳng gạch bê tông (10,5x6x22)cm, chiều dày 10,5cm, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 75 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 2,5265 | m3 |
| 31 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 360,3708 | m2 |
| 32 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 270,554 | m2 |
| 33 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 45,936 | m2 |
| 34 | Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 210,92 | m |
| 35 | Lát nền, sàn, kích thước gạch <=0,09m2, vữa XM mác 75 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 15,8323 | m2 |
| 36 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 5,412 | m2 |
| 37 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 810,55 | m2 |
| 38 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao <= 16 m | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 3,7715 | 100m2 |
| 39 | Cửa cuốn khe thoáng nan hợp kim khe thoáng, dày 1,4mm | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 30 | m2 |
| 40 | Hộp cửa cuốn bằng tấm Aluninum | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 13,2 | m2 |
| 41 | Mô tơ cửa cuốn 500KG | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | Bộ |
| 42 | Bộ tời sức nâng 500kg | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | Bộ |
| 43 | Cảm biến chống xô | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | Bộ |
| 44 | Lưu điện | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | Bộ |
| 45 | Cửa đi khung nhôm ( Tương đương nhôm Việt Pháp) | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 3,24 | m2 |
| 46 | Khoá cửa đi 2 cánh | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | Bộ |
| 47 | Cửa sổ nhôm ( Tương đương nhôm Việt Pháp Kính dày 6.38mm) | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 6,48 | m2 |
| 48 | Gia công cửa sắt, hoa sắt | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,1996 | tấn |
| 49 | Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 17,4 | m2 |
| 50 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 16,992 | m2 |
| 51 | Tôn múi dày 0,4mm | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 35 | m2 |
| 52 | Chốt cửa đứng | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | Bộ |
| 53 | Chốt cửa ngang | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | Bộ |
| 54 | Bản lề cối D25 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 12 | Bộ |
| 55 | Gia công cột bằng thép hình | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 5,7792 | tấn |
| 56 | Lắp dựng cột thép các loại | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 5,7792 | tấn |
| 57 | Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ <= 18 m | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 6,9544 | tấn |
| 58 | Lắp dựng vì kèo thép khẩu độ <= 18 m | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 6,9544 | tấn |
| 59 | Bu lông D22 uốn chữ U | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 72 | Bộ |
| 60 | Bu lông M20x50 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 180 | Bộ |
| 61 | Bu lông M18 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 252 | bộ |
| 62 | Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ <= 9 m (Vận dụng khung tường, mái sảnh) | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 1,9987 | tấn |
| 63 | Lắp dựng vì kèo thép khẩu độ <= 18 m | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 1,9987 | tấn |
| 64 | Lợp mái che tường bằng tấm nhựa (Ô tường lấy sáng) | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,85 | 100m2 |
| 65 | Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳ (Vách tường) | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 3,5 | 100m2 |
| 66 | Gia công xà gồ thép | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 2,9197 | tấn |
| 67 | Lắp dựng xà gồ thép | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 2,9197 | tấn |
| 68 | Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳ | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 5,955 | 100m2 |
| 69 | Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳ | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 2,1635 | 100m2 |
| 70 | Tấm úp nóc | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 44,51 | md |
| 71 | Tấm Aluminium M-Shaped (Trần sảnh) | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 22,34 | m2 |
| 72 | Gia công giằng mái thép | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,2779 | tấn |
| 73 | Tăng đơ D18 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 24 | Bộ |
| 74 | Lắp dựng giằng thép liên kết bằng bu lông | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,2779 | tấn |
| 75 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 1.076,79 | m2 |
| 76 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện <= 10Ampe | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 7 | cái |
| 77 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện <= 50Ampe | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 3 | cái |
| 78 | Lắp đặt các aptomat 3 pha, cường độ dòng điện <= 100Ampe | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | cái |
| 79 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột <= 10mm2 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 30 | m |
| 80 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột <= 4mm2 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 420 | m |
| 81 | Lắp đặt dây dẫn 4 ruột <= 10mm2 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 30 | m |
| 82 | Lắp đặt dây đơn <= 6mm2 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 60 | m |
| 83 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính <=27mm | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 420 | m |
| 84 | Bình cứu hoả MFZ4 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 15 | bình |
| 85 | Tiêu lệnh + nội quy PCCC | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 5 | bộ |
| 86 | Hộp để bình cứu hoả | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 5 | cái |
| 87 | Vỏ tủ điện kích thước 600x400 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | cái |
| 88 | Đèn HIGHTBAY bóng LED 100W + Ty treo | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 14 | Bộ |
| 89 | Kim thu sét công nghệ tia tiền đạo bán kính bảo vệ 32m | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | Bộ |
| 90 | Trụ đỡ kim thu sét cao 5m | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | Bộ |
| 91 | Cáp thoát sét đồng bện 70mm2 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 40 | m |
| 92 | Cáp néo trụ đỡ kim | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 20 | m |
| 93 | Kéo rải dây chống sét dưới mương đất, loại dây thép D12mm | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 15 | m |
| 94 | Gia công và đóng cọc chống sét | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 5 | cọc |
| 95 | Ống PVC ĐK 32 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | m |
| 96 | Hộp kiểm tra điện trở | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | cái |
| 97 | Kẹp định vị cáp thoát sét | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 40 | cái |
| 98 | Hoá chất giảm điên trở | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 5 | Bao |
| 99 | Đào móng băng, rộng <=3 m, sâu <=1 m, đất cấp III | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 3,64 | m3 |
| 100 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 3,64 | m3 |
| 101 | Lắp đặt Tủ trung tâm báo cháy 4 kênh | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | bộ |
| 102 | Lắp đặt hộp nối, hộp phân dây, hộp công tắc, hộp cầu chì, hộp automat <=100x100mm | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | bộ |
| 103 | Lắp đặt HỘP ĐẤU DÂY KỸ THUÂT | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | bộ |
| 104 | Lắp đặt ĐẦU BÁO KHÓI QUANG | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 12 | bộ |
| 105 | Lắp đặt NÚT ẤN BÁO CHÁY | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | bộ |
| 106 | Lắp đặt CÒI BÁO CHÁY | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | bộ |
| 107 | Lắp đặt ĐÈN BÁO CHÁY | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | bộ |
| 108 | Lắp đặt Điện trở cuối đường dây | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | bộ |
| 109 | Lắpđặt Dây tín hiệu chống nhiễu | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 200 | m |
| 110 | Lắp đặt ống nhựa, máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, đường kính <=27mm | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 200 | m |
| 111 | Bộ dụng cụ phá dỡ thông thường (Kìm cộng lực, xà beng, búa) | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | Bộ |
| 112 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng <= 1m, sâu <=1m, đất cấp III | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 22,68 | m3 |
| 113 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 14,364 | 100m3 |
| 114 | Lắp đặt ống thép thép tráng kẽm nối bằng phương pháp măng sông đoạn ống dài 8m, đường kính ống 100mm | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,67 | 100m |
| 115 | Lắp đặt ống thép thép tráng kẽm nối bằng phương pháp măng sông đoạn ống dài 8m, đường kính ống 89mm | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,15 | 100m |
| 116 | Lắp đặt ống thép thép tráng kẽm nối bằng phương pháp măng sông đoạn ống dài 8m, đường kính ống 67mm | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,05 | 100m |
| 117 | Lắp đặt ống thép thép tráng kẽm nối bằng phương pháp măng sông đoạn ống dài 8m, đường kính ống 50mm | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,05 | 100m |
| 118 | Lắp đặt côn, cút thép tráng kẽm nối bằng phương pháp măng sông, đường kính côn, cút 100mm | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 6 | cái |
| 119 | Lắp đặt van ren, đường kính van 89mm | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | cái |
| 120 | Lắp đặt van ren, đường kính van 50mm | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| 121 | Lắp đặt côn, cút thép tráng kẽm nối bằng phương pháp măng sông, đường kính côn, cút 89mm | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 4 | cái |
| 122 | Lắp đặt côn, cút thép tráng kẽm nối bằng phương pháp măng sông, đường kính côn, cút 67mm | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 4 | cái |
| 123 | Lắp đặt côn, cút thép tráng kẽm nối bằng phương pháp măng sông, đường kính côn, cút 50mm | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 3 | cái |
| 124 | Rọ hút D80 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | cái |
| 125 | Khớp nối đầu vòi d50; 65 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | cái |
| 126 | Lăng phun D50; 65 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | cái |
| 127 | Đầu chờ D50;65 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | cái |
| 128 | Khớp nối ren trong d50; 65 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | cái |
| 129 | Hộp đựng họng chữa cháy vách tường trong nhà | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| 130 | Cuộn dây chữa cháy D50; 65 loại 30m | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | cuộn |
| 131 | Bộ tiêu lệnh + nội quy chữa cháy ngoài nhà | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 4 | Bộ |
| 132 | Cung cấp, lắp đặt máy bơm chữa cháy điện 3 pha 7,5KW (Q=21-78 m3/h; H=37-54,5m) | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | Chiếc |
| 133 | Cung cấp, lắp đặt máy bơm chữa cháy Diezel 10HP (Q=21-78 m3/h; H=37-54,5m) | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | Chiếc |
| 134 | Lắp đặt ống nhựa PPR bằng phương pháp hàn, đường kính 25mm, chiều dày 2,8mm | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,5 | 100m |
| 135 | Lắp đặt côn, cút nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 25mm, chiều dày 2,8mm | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 20 | cái |
| 136 | Van khoá D25 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | cái |
| 137 | Rắc co PPR - d25 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 4 | cái |
| 138 | Lắp đặt chậu xí bệt | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | bộ |
| 139 | Lắp đặt vòi rửa vệ sinh | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | cái |
| 140 | Lắp đặt bể chứa nước bằng inox, dung tích bể 1m3 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | bể |
| 141 | Lắp đặt hộp đựng | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | cái |
| 142 | Lắp đặt chậu rửa 1 vòi | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | bộ |
| 143 | Lắp đặt vòi rửa 1 vòi | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | bộ |
| 144 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 100mm | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,1 | 100m |
| 145 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 89mm | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,05 | 100m |
| 146 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 40mm | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,02 | 100m |
| 147 | Tê xiên (Y) - D110 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 4 | cái |
| 148 | Tê xiên (Y) - D90 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 4 | cái |
| 149 | Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 100mm | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | cái |
| 150 | Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 89mm | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | cái |
| 151 | Tê thu PVC - D90/42 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | cái |
| 152 | Lắp đặt ống kiểm tra ĐK 100mm | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | cái |
| 153 | Lắp đặt ống kiểm tra ĐK 50mm | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| 154 | Lắp đặt phễu thu ĐK 100mm | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 6 | cái |
| 155 | Vách ngăn khu WC (Vách composite dày 12 cả phụ kiện) | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 8,2 | m2 |
| 156 | Đào móng công trình, chiều rộng móng <=6 m, bằng máy đào <=0,8 m3, đất cấp III | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,1139 | 100m3 |
| 157 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 2,278 | m3 |
| 158 | Bê tông lót móng sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, đá 4x6, rộng <=250cm, mác 100 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,651 | m3 |
| 159 | Bê tông đan đáy bể đá 1x2, mác 200 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,9 | m3 |
| 160 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, móng cột, móng vuông, chữ nhật | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,015 | 100m2 |
| 161 | Công tác cốt thép đáy bể ĐK <=10mm | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,1108 | tấn |
| 162 | Xây bể chứa bằng gạch chỉ 6,5x10,5x22cm, vữa XM M50 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 1,6632 | m3 |
| 163 | Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,6 | m3 |
| 164 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa con sơn | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,064 | tấn |
| 165 | Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn bê tông đúc sẵn, ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,032 | 100m2 |
| 166 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 8 | cấu kiện |
| 167 | Láng nền sàn có đánh màu, dày 2,0cm, vữa XM M75 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 4,7526 | m2 |
| 168 | Trát tường bể (Lần 1) dày 1,5 cm, vữa XM mác 75 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 18,156 | m2 |
| 169 | Trát tường bể (Lần 2), dày 1,5cm, vữa XM M75 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 18,156 | m2 |
| 170 | Đánh màu tường bể bằng xi măng nguyên chất | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 22,9086 | M2 |
| 171 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 89mm | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,5 | 100m |
| 172 | Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 89mm | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 32 | cái |
| 173 | đai giữ ống | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 48 | cái |
| 174 | thép vuông đỡ máng (VD hoa sắt) | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 103,8555 | kg |
| 175 | Lắp đặt phễu thu D90 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 8 | cái |
| B | CỐNG THOÁT NƯỚC | |||
| 1 | Đào móng công trình, chiều rộng móng <= 6m, bằng máy đào 0,4m3, đất cấp III | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,592 | 100m3 |
| 2 | Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trình | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 3,6 | m3 |
| 3 | Xây đá hộc, xây móng, chiều dày > 60cm, vữa XM mác 75 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 42,328 | m3 |
| 4 | Xây đá hộc, xây tường thẳng, chiều dày > 60cm, cao >2 m, vữa XM mác 75 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 42,24 | m3 |
| 5 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 4,672 | m3 |
| 6 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,32 | 100m2 |
| 7 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,3585 | tấn |
| 8 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 6m | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,2949 | tấn |
| 9 | Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 11,8728 | m3 |
| 10 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,3224 | 100m2 |
| 11 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép panen, đường kính > 10mm | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 1,5988 | tấn |
| 12 | Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn. Lắp cột, trọng lượng cấu kiện <= 2,5 tấn | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 16 | cái |
| 13 | Miết mạch tường gạch loại lõm | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 40 | m2 |
| C | SAN NỀN | |||
| 1 | Đào xúc đất bằng máy đào 1,25m3, đất cấp III | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 4,452 | 100m3 |
| 2 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi <= 1000m, đất cấp III | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 4,452 | 100m3 |
| 3 | Đào san đất bằng máy đào 1,25 m3, đất cấp III | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 5,115 | 100m3 |
| 4 | San đầm đất bằng máy lu bánh thép 16T, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 9,567 | 100m3 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi