Gói thầu: Gói số 3: Toàn bộ phần xây dựng
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20200755575-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 31/07/2020 17:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ủy ban nhân dân xã Liên Sơn, huyện Kim Bảng, tỉnh Hà Nam |
| Tên gói thầu | Gói số 3: Toàn bộ phần xây dựng |
| Số hiệu KHLCNT | 20200751398 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Vốn ngân sách nhà nước và các nguồn vốn khác |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 210 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2020-07-20 16:59:00 đến ngày 2020-07-31 17:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 7,124,338,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 75,000,000 VNĐ ((Bảy mươi năm triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
| A | HẠNG MỤC: CẢI TẠO, SỬA CHỮA TRỤ SỞ UBND XÃ | |||
| B | Phần phá dỡ: | |||
| 1 | Tháo dỡ mái tôn cao <=16m | Theo chương V (E-HSMT) | 425,7 | m2 |
| 2 | Tháo dỡ xà gồ mái | Theo chương V (E-HSMT) | 10 | công |
| 3 | Phá dỡ kết cấu gạch đá, phá dỡ tường gạch | Theo chương V (E-HSMT) | 6,2634 | m3 |
| 4 | Phá dỡ kết cấu gạch đá, phá dỡ tường gạch | Theo chương V (E-HSMT) | 4,7399 | m3 |
| 5 | Tháo dỡ thiết bị điện | Theo chương V (E-HSMT) | 10 | công |
| 6 | Phá lớp vữa trát xà, dầm, trần | Theo chương V (E-HSMT) | 501,664 | m2 |
| 7 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - xà dầm, trần | Theo chương V (E-HSMT) | 125,416 | m2 |
| 8 | Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ | Theo chương V (E-HSMT) | 1.767,5468 | m2 |
| 9 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - tường, trụ, cột | Theo chương V (E-HSMT) | 138,5732 | m2 |
| 10 | Phá dỡ nền gạch xi măng | Theo chương V (E-HSMT) | 584,2926 | m2 |
| 11 | Phá dỡ nền gạch xi măng | Theo chương V (E-HSMT) | 79,907 | m2 |
| 12 | Tháo dỡ khuôn cửa kép | Theo chương V (E-HSMT) | 587,4 | m |
| 13 | Tháo dỡ cửa | Theo chương V (E-HSMT) | 212,679 | m2 |
| 14 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô 5T | Theo chương V (E-HSMT) | 73,5427 | đ/m3 |
| C | Phần cải tạo: | |||
| 1 | Sản xuất xà gồ thép | Theo chương V (E-HSMT) | 3,6058 | tấn |
| 2 | Bu lông D12 | Theo chương V (E-HSMT) | 300 | cái |
| 3 | Bu lông D14 | Theo chương V (E-HSMT) | 110 | cái |
| 4 | Sơn sắt thép các loại 3 nước | Theo chương V (E-HSMT) | 95,2454 | m2 |
| 5 | Lắp dựng xà gồ thép | Theo chương V (E-HSMT) | 3,6058 | tấn |
| 6 | Lợp mái tôn múi chiều dài bất kỳ | Theo chương V (E-HSMT) | 3,9824 | 100m2 |
| 7 | Tôn úp nóc | Theo chương V (E-HSMT) | 61,1 | m |
| 8 | Lợp mái ngói 22 v/m2 cao <=4m | Theo chương V (E-HSMT) | 0,3786 | 100m2 |
| 9 | Ngói úp mái loại 3 viên/m | Theo chương V (E-HSMT) | 28,8 | viên |
| 10 | Láng sênô, mái hắt, máng nước dày 1,0cm, vữa mác 100 | Theo chương V (E-HSMT) | 60,444 | m2 |
| 11 | Xây tường thẳng bằng gạch xi măng cốt liệu 6,5x10,5x22cm, dày <=11cm, cao <=16m, vữa XM M75 | Theo chương V (E-HSMT) | 6,2634 | m3 |
| 12 | Trát trần, vữa XM M75 | Theo chương V (E-HSMT) | 501,664 | m2 |
| 13 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75 | Theo chương V (E-HSMT) | 81,432 | m2 |
| 14 | Trát tường ngoài, dày 1,5cm, vữa XM M75 | Theo chương V (E-HSMT) | 949,7016 | m2 |
| 15 | Trát tường trong, dày 1,5cm, vữa XM M75 | Theo chương V (E-HSMT) | 711,189 | m2 |
| 16 | Đắp chi tiết đầu cột | Theo chương V (E-HSMT) | 56 | cái |
| 17 | Xây tường thẳng bằng gạch xi măng cốt liệu 6,5x10,5x22cm, dày <=11cm, cao <=16m, vữa XM M75 | Theo chương V (E-HSMT) | 0,0702 | m3 |
| 18 | Đắp cát nền móng công trình | Theo chương V (E-HSMT) | 1,461 | m3 |
| 19 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông nền, đá 1x2, mác 150 | Theo chương V (E-HSMT) | 0,7305 | m3 |
| 20 | Lát nền, sàn bằng gạch KT 600x600mm | Theo chương V (E-HSMT) | 584,293 | m2 |
| 21 | Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, gạch KT 400x400mm | Theo chương V (E-HSMT) | 139,104 | m2 |
| 22 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần | Theo chương V (E-HSMT) | 708,512 | m2 |
| 23 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo chương V (E-HSMT) | 1.683,69 | m2 |
| 24 | Bả bằng bột bả vào tường | Theo chương V (E-HSMT) | 949,702 | m2 |
| 25 | Sơn tường ngoài nhà đã bả 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo chương V (E-HSMT) | 949,702 | m2 |
| 26 | Lát đá bậc cầu thang | Theo chương V (E-HSMT) | 22,201 | m2 |
| 27 | Lát đá bậc tam cấp | Theo chương V (E-HSMT) | 26,026 | m2 |
| 28 | Vệ sinh + sơn hoa sắt cầu thang tính cả vật liệu sơn | Theo chương V (E-HSMT) | 10 | công |
| 29 | Sản xuất sen hoa inox cửa, sen hoa inox bảo vệ lan can hành lang | Theo chương V (E-HSMT) | 989,83 | kg |
| 30 | Sản xuất cửa kính cường lực | Theo chương V (E-HSMT) | 8,64 | m2 |
| 31 | Bản lề sàn, bản lề quay trên cửa kính cường lực | Theo chương V (E-HSMT) | 4 | cái |
| 32 | Kẹp kính liên doanh | Theo chương V (E-HSMT) | 2 | cái |
| 33 | Tay nắm mika dài 80cm | Theo chương V (E-HSMT) | 2 | cái |
| 34 | Khóa sàn | Theo chương V (E-HSMT) | 2 | cái |
| 35 | Thanh nhôm kẹp kính cường lực | Theo chương V (E-HSMT) | 5,6 | m |
| 36 | Sản xuất cửa đi pano kính đơn 5mm, gỗ lim | Theo chương V (E-HSMT) | 67,71 | m2 |
| 37 | Vệ sinh và sơn PU khuôn cửa đi KT (6x26)cm | Theo chương V (E-HSMT) | 193,6 | m |
| 38 | Sản xuất cửa sổ pano kính đơn 5mm, gỗ lim | Theo chương V (E-HSMT) | 138,219 | m2 |
| 39 | Vệ sinh và sơn PU khuôn cửa sổ KT (6x26)cm | Theo chương V (E-HSMT) | 383,4 | m |
| 40 | Khóa cửa đi | Theo chương V (E-HSMT) | 34 | bộ |
| 41 | Then chốt, cài cửa sổ | Theo chương V (E-HSMT) | 44 | bộ |
| 42 | Lắp dựng khuôn cửa kép | Theo chương V (E-HSMT) | 577 | m |
| 43 | Lắp dựng cửa vào khuôn | Theo chương V (E-HSMT) | 205,929 | m2 |
| 44 | Nẹp cửa gỗ tự nhiên KT 12x50 | Theo chương V (E-HSMT) | 488,2 | m |
| 45 | Lắp dựng hoa sắt cửa | Theo chương V (E-HSMT) | 123,765 | m2 |
| 46 | Cửa chớp mái | Theo chương V (E-HSMT) | 10,4634 | m2 |
| 47 | Sản xuất vách kính khung nhôm hệ Việt Pháp | Theo chương V (E-HSMT) | 7,1775 | m2 |
| 48 | Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm | Theo chương V (E-HSMT) | 14,355 | m2 |
| 49 | Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 2 bóng | Theo chương V (E-HSMT) | 8 | bộ |
| 50 | Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 1 bóng | Theo chương V (E-HSMT) | 41 | bộ |
| 51 | Lắp đặt các loại đèn có chao chụp - Đèn sát trần có chụp | Theo chương V (E-HSMT) | 29 | bộ |
| 52 | Lắp đặt quạt trần | Theo chương V (E-HSMT) | 26 | cái |
| 53 | Lắp đặt các thiết bị đóng ngắt, lắp công tắc có số hạt trên 1 công tắc là 3 | Theo chương V (E-HSMT) | 6 | cái |
| 54 | Lắp đặt các thiết bị đóng ngắt, lắp công tắc có số hạt trên 1 công tắc là 2 | Theo chương V (E-HSMT) | 32 | cái |
| 55 | Lắp đặt các thiết bị đóng ngắt, lắp ổ cắm loại ổ đôi | Theo chương V (E-HSMT) | 92 | cái |
| 56 | Lắp đặt hộp nối, phân dây, công tắc, cầu trì, aptomat, KT <=50x80mm | Theo chương V (E-HSMT) | 171 | hộp |
| 57 | Lắp đặt aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện <=50A | Theo chương V (E-HSMT) | 41 | cái |
| 58 | Lắp đặt aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện >200A | Theo chương V (E-HSMT) | 1 | cái |
| 59 | Lắp đặt aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện <=150A | Theo chương V (E-HSMT) | 1 | cái |
| 60 | Lắp đặt cầu dao 3 cực một chiều loại <=400A | Theo chương V (E-HSMT) | 1 | bộ |
| 61 | Kéo rải các loại dây dẫn, lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1,5mm2 | Theo chương V (E-HSMT) | 1.050 | m |
| 62 | Kéo rải các loại dây dẫn, lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x2,5mm2 | Theo chương V (E-HSMT) | 450 | m |
| 63 | Kéo rải các loại dây dẫn, lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x4mm2 | Theo chương V (E-HSMT) | 650 | m |
| 64 | Kéo rải các loại dây dẫn, lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x10mm2 | Theo chương V (E-HSMT) | 200 | m |
| 65 | Kéo rải các loại dây dẫn, lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x6mm2 | Theo chương V (E-HSMT) | 370 | m |
| 66 | Lắp đặt dây dẫn 3 ruột 3x25mm2 | Theo chương V (E-HSMT) | 100 | m |
| 67 | Lắp đặt ống nhựa, máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, ĐK <=15mm | Theo chương V (E-HSMT) | 2.720 | m |
| 68 | Tủ điện nhánh KT 350x250x150 | Theo chương V (E-HSMT) | 2 | cái |
| 69 | Tủ điện tổng KT 450x350x150 | Theo chương V (E-HSMT) | 1 | cái |
| 70 | Mua điều hòa 9000BTU | Theo chương V (E-HSMT) | 22 | bộ |
| 71 | Lắp đặt máy điều hoà 2 cục loại treo tường (ống và dây điện theo thiết kế) | Theo chương V (E-HSMT) | 22 | máy |
| 72 | Lắp đặt ống đồng dẫn ga bằng p/p hàn, đoạn ống dài 2m, ĐK ống 9,5mm | Theo chương V (E-HSMT) | 1,2 | 100m |
| 73 | Bảo ôn ống đồng bằng ống cách nhiệt xốp, ĐK ống d=15,9mm | Theo chương V (E-HSMT) | 1,2 | 100m |
| 74 | Máy bơm trục đứng | Theo chương V (E-HSMT) | 1 | máy |
| 75 | Lắp đặt bể chứa nước bằng inox, dung tích bằng 2,0m3 | Theo chương V (E-HSMT) | 1 | cái |
| 76 | Lắp đặt chậu rửa 1 vòi | Theo chương V (E-HSMT) | 4 | bộ |
| 77 | Lắp đặt gương soi | Theo chương V (E-HSMT) | 4 | cái |
| 78 | Lắp đặt chậu xí bệt | Theo chương V (E-HSMT) | 4 | bộ |
| 79 | Lắp đặt chậu tiểu nam | Theo chương V (E-HSMT) | 6 | bộ |
| 80 | Lắp đặt chậu tiểu nữ | Theo chương V (E-HSMT) | 6 | bộ |
| 81 | Lắp đặt vòi rửa 1 vòi | Theo chương V (E-HSMT) | 4 | bộ |
| 82 | Lắp đặt ống nhựa nối bằng p/p măng sông, đoạn ống dài 8m, ĐK ống d=20mm | Theo chương V (E-HSMT) | 0,866 | 100m |
| 83 | Lắp đặt phễu thu đường kính 100mm | Theo chương V (E-HSMT) | 8 | cái |
| 84 | Rọ chắn rác | Theo chương V (E-HSMT) | 10 | cái |
| 85 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, đoạn ống dài 6m, ĐK ống d=100mm | Theo chương V (E-HSMT) | 0,9 | 100m |
| 86 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, đoạn ống dài 6m, ĐK ống d=89mm | Theo chương V (E-HSMT) | 1,1 | 100m |
| 87 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, đoạn ống dài 6m, ĐK ống d=60mm | Theo chương V (E-HSMT) | 0,72 | 100m |
| 88 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, đoạn ống dài 6m, ĐK ống d=50mm | Theo chương V (E-HSMT) | 0,15 | 100m |
| 89 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, đoạn ống dài 6m, ĐK ống d=60mm | Theo chương V (E-HSMT) | 0,15 | 100m |
| 90 | Tê nhựa D90 | Theo chương V (E-HSMT) | 8 | cái |
| 91 | Tê nhựa D60 | Theo chương V (E-HSMT) | 8 | cái |
| 92 | Tê nhựa D42 | Theo chương V (E-HSMT) | 14 | cái |
| 93 | Tê nhựa D32/25 | Theo chương V (E-HSMT) | 4 | cái |
| 94 | Tê nhựa D25/15 | Theo chương V (E-HSMT) | 20 | cái |
| 95 | Lắp đặt cút góc 90 D90 | Theo chương V (E-HSMT) | 20 | cái |
| 96 | Lắp đặt cút góc 90 D60 | Theo chương V (E-HSMT) | 18 | cái |
| 97 | Lắp đặt cút góc 90 D60/48 | Theo chương V (E-HSMT) | 1 | cái |
| 98 | Lắp đặt cút góc 90 D48 | Theo chương V (E-HSMT) | 4 | cái |
| 99 | Lắp đặt cút góc 90 D25 | Theo chương V (E-HSMT) | 6 | cái |
| 100 | Lắp đặt cút góc 90 D20 | Theo chương V (E-HSMT) | 4 | cái |
| 101 | Lắp đặt cút góc 135 D90 | Theo chương V (E-HSMT) | 6 | cái |
| 102 | Lắp đặt cút góc 135 D60 | Theo chương V (E-HSMT) | 3 | cái |
| 103 | Lắp đặt cút góc 135 D42 | Theo chương V (E-HSMT) | 38 | cái |
| 104 | Măng sông D90 | Theo chương V (E-HSMT) | 20 | cái |
| 105 | Măng sông D60 | Theo chương V (E-HSMT) | 12 | cái |
| 106 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, đoạn ống dài 6m, ĐK ống d=32mm | Theo chương V (E-HSMT) | 0,2 | 100m |
| 107 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, đoạn ống dài 6m, ĐK ống d=25mm | Theo chương V (E-HSMT) | 0,865 | 100m |
| 108 | Lắp đặt vòi rửa 1 vòi | Theo chương V (E-HSMT) | 4 | bộ |
| 109 | Lắp đặt van xả khí, đường kính van d=25mm | Theo chương V (E-HSMT) | 20 | cái |
| 110 | Lắp đặt van phao điều chỉnh tốc độ lọc, đường kính van d=250mm | Theo chương V (E-HSMT) | 1 | cái |
| 111 | Van xả cặn D32 | Theo chương V (E-HSMT) | 1 | cái |
| 112 | Van xả cặn D25 | Theo chương V (E-HSMT) | 4 | cái |
| 113 | Gia công kim thu sét có chiều dài 1,5m | Theo chương V (E-HSMT) | 7 | cái |
| 114 | Lắp đặt kim thu sét loại kim dài 1,5m | Theo chương V (E-HSMT) | 7 | cái |
| 115 | Kéo rải dây chống sét dưới mương đất loại d=12mm | Theo chương V (E-HSMT) | 100 | m |
| D | HẠNG MỤC: XÂY MỚI NHÀ LÀM VIỆC | |||
| E | Phần móng: | |||
| 1 | Đào móng công trình, chiều rộng móng <=6m, bằng máy đào <=0,8m3, đất cấp II | Theo chương V (E-HSMT) | 4,2643 | 100m3 |
| 2 | Đào móng băng, rộng <=3m, sâu <=3m, đất cấp II | Theo chương V (E-HSMT) | 47,3816 | m3 |
| 3 | Đóng cọc tre chiều dài cọc <=2,5m vào đất cấp I | Theo chương V (E-HSMT) | 152,0796 | 100m |
| 4 | Gia cố nền đất yếu rải vải địa kỹ thuật làm móng công trình | Theo chương V (E-HSMT) | 42,6604 | 100m2 |
| 5 | Đắp cát công trình bằng máy đầm cóc, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Theo chương V (E-HSMT) | 2,5489 | 100m3 |
| 6 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn móng dài, bệ máy | Theo chương V (E-HSMT) | 0,2424 | 100m2 |
| 7 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông lót móng, đá 4x6, rộng <=250cm, mác 150 | Theo chương V (E-HSMT) | 14,7935 | m3 |
| 8 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép móng, ĐK <=10mm | Theo chương V (E-HSMT) | 0,6233 | tấn |
| 9 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép móng, ĐK <=18mm | Theo chương V (E-HSMT) | 2,2278 | tấn |
| 10 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép móng, ĐK >18mm | Theo chương V (E-HSMT) | 2,5334 | tấn |
| 11 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn móng dài, bệ máy | Theo chương V (E-HSMT) | 0,789 | 100m2 |
| 12 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông móng, đá 1x2, rộng <=250cm, mác 200 | Theo chương V (E-HSMT) | 57,2174 | m3 |
| 13 | Xây móng bằng gạch xi măng cốt liệu 6,5x10,5x22cm, dày <=33cm, vữa XM M75 | Theo chương V (E-HSMT) | 49,8267 | m3 |
| 14 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép cột, trụ, ĐK <=10mm, cột, trụ cao <=4m | Theo chương V (E-HSMT) | 0,1698 | tấn |
| 15 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép cột, trụ, ĐK >18mm, cột, trụ cao <=4m | Theo chương V (E-HSMT) | 1,0635 | tấn |
| 16 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, móng cột, móng vuông, chữ nhật | Theo chương V (E-HSMT) | 0,5487 | 100m2 |
| 17 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông cột, đá 1x2, tiết diện cột <=0,1m2, cao <=4m, mác 200 | Theo chương V (E-HSMT) | 2,1756 | m3 |
| 18 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép xà dầm, giằng, ĐK <=10mm, ở độ cao <=4m | Theo chương V (E-HSMT) | 0,0969 | tấn |
| 19 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép xà dầm, giằng, ĐK <=18mm, ở độ cao <=4m | Theo chương V (E-HSMT) | 0,5264 | tấn |
| 20 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn xà dầm, giằng | Theo chương V (E-HSMT) | 0,2178 | 100m2 |
| 21 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 | Theo chương V (E-HSMT) | 3,5937 | m3 |
| 22 | Đắp đất công trình bằng đầm cóc, độ chặt yêu cầu K=0,85 | Theo chương V (E-HSMT) | 1,4127 | 100m3 |
| 23 | Vận chuyển đất bằng Ô tô tự đổ trong phạm vi <=1000m, ô tô 5T, đất cấp II | Theo chương V (E-HSMT) | 3,3251 | 100m3 |
| 24 | Đắp cát công trình bằng máy đầm cóc, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Theo chương V (E-HSMT) | 1,9424 | 100m3 |
| 25 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông nền, đá 4x6, mác 150 | Theo chương V (E-HSMT) | 15,5394 | m3 |
| F | Phần bể phốt: | |||
| 1 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng >1m, sâu >1m, đất cấp II | Theo chương V (E-HSMT) | 11,904 | m3 |
| 2 | Vận chuyển đất bằng Ô tô tự đổ trong phạm vi <=1000m, ô tô 5T, đất cấp II | Theo chương V (E-HSMT) | 0,119 | 100m3 |
| 3 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn móng dài, bệ máy | Theo chương V (E-HSMT) | 0,0112 | 100m2 |
| 4 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông lót móng, đá 4x6, rộng <=250cm, mác 150 | Theo chương V (E-HSMT) | 0,768 | m3 |
| 5 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép móng, ĐK <=10mm | Theo chương V (E-HSMT) | 0,0123 | tấn |
| 6 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép móng, ĐK <=18mm | Theo chương V (E-HSMT) | 0,1273 | tấn |
| 7 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn móng dài, bệ máy | Theo chương V (E-HSMT) | 0,0229 | 100m2 |
| 8 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông móng, đá 1x2, rộng <=250cm, mác 200 | Theo chương V (E-HSMT) | 0,99 | m3 |
| 9 | Xây móng bằng gạch xi măng cốt liệu 6,5x10,5x22cm, dày <=33cm, vữa XM M75 | Theo chương V (E-HSMT) | 3,2463 | m3 |
| 10 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Theo chương V (E-HSMT) | 0,0388 | 100m2 |
| 11 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa con sơn | Theo chương V (E-HSMT) | 0,0438 | tấn |
| 12 | Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 | Theo chương V (E-HSMT) | 0,66 | m3 |
| 13 | Trát tường trong, dày 2,0cm, vữa XM M75 | Theo chương V (E-HSMT) | 30,8574 | m2 |
| 14 | Láng bể nước, giếng nước, giếng cáp, dày 2,0cm, vữa XM 100 | Theo chương V (E-HSMT) | 6 | m2 |
| 15 | Quét nước xi măng 2 nước | Theo chương V (E-HSMT) | 30,857 | m2 |
| 16 | Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn, lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng <=250 kg | Theo chương V (E-HSMT) | 10 | cái |
| 17 | Đặt ống nhựa | Theo chương V (E-HSMT) | 4 | bộ |
| G | Phần thân: | |||
| 1 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép cột, trụ, ĐK <=10mm, cột, trụ cao <=4m | Theo chương V (E-HSMT) | 0,1809 | tấn |
| 2 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép cột, trụ, ĐK >18mm, cột, trụ cao <=4m | Theo chương V (E-HSMT) | 1,5439 | tấn |
| 3 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, cột vuông, chữ nhật | Theo chương V (E-HSMT) | 0,8483 | 100m2 |
| 4 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông cột, đá 1x2, tiết diện cột <=0,1m2, cao <=4m, mác 200 | Theo chương V (E-HSMT) | 5,1522 | m3 |
| 5 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép cột, trụ, ĐK <=10mm, cột, trụ cao <=16m | Theo chương V (E-HSMT) | 0,1809 | tấn |
| 6 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép cột, trụ, ĐK <=18mm, cột, trụ cao <=16m | Theo chương V (E-HSMT) | 0,374 | tấn |
| 7 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép cột, trụ, ĐK >18mm, cột, trụ cao <=16m | Theo chương V (E-HSMT) | 0,6392 | tấn |
| 8 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, cột vuông, chữ nhật | Theo chương V (E-HSMT) | 0,7744 | 100m2 |
| 9 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông cột, đá 1x2, tiết diện cột <=0,1m2, cao <=16m, mác 200 | Theo chương V (E-HSMT) | 4,7021 | m3 |
| 10 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn xà dầm, giằng | Theo chương V (E-HSMT) | 1,5286 | 100m2 |
| 11 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép xà dầm, giằng, ĐK <=10mm, ở độ cao <=4m | Theo chương V (E-HSMT) | 0,6304 | tấn |
| 12 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép xà dầm, giằng, ĐK >18mm, ở độ cao <=4m | Theo chương V (E-HSMT) | 2,855 | tấn |
| 13 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 | Theo chương V (E-HSMT) | 12,4459 | m3 |
| 14 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn xà dầm, giằng | Theo chương V (E-HSMT) | 1,3932 | 100m2 |
| 15 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép xà dầm, giằng, ĐK <=10mm, ở độ cao <=16m | Theo chương V (E-HSMT) | 0,6141 | tấn |
| 16 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép xà dầm, giằng, ĐK >18mm, ở độ cao <=16m | Theo chương V (E-HSMT) | 2,6573 | tấn |
| 17 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 | Theo chương V (E-HSMT) | 11,6418 | m3 |
| 18 | Xây tường thẳng bằng gạch xi măng cốt liệu 6,5x10,5x22cm, dày <=33cm, cao <=4m, vữa XM M75 | Theo chương V (E-HSMT) | 44,4943 | m3 |
| 19 | Xây tường thẳng bằng gạch xi măng cốt liệu 6,5x10,5x22cm, dày <=11cm, cao <=4m, vữa XM M75 | Theo chương V (E-HSMT) | 4,2664 | m3 |
| 20 | Xây tường thẳng bằng gạch xi măng cốt liệu 6,5x10,5x22cm, dày <=33cm, cao <=16m, vữa XM M75 | Theo chương V (E-HSMT) | 58,6244 | m3 |
| 21 | Xây tường thẳng bằng gạch xi măng cốt liệu 6,5x10,5x22cm, dày <=11cm, cao <=16m, vữa XM M75 | Theo chương V (E-HSMT) | 4,1067 | m3 |
| 22 | Xây kết cấu phức tạp khác bằng gạch xi măng cốt liệu 6,5x10,5x22cm, cao <=16m, vữa XM M75 | Theo chương V (E-HSMT) | 21,7255 | m3 |
| 23 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Theo chương V (E-HSMT) | 0,3422 | 100m2 |
| 24 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK <=10mm, cao <=16m | Theo chương V (E-HSMT) | 0,1486 | tấn |
| 25 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK >10mm, cao <=16m | Theo chương V (E-HSMT) | 0,4377 | tấn |
| 26 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan..., đá 1x2, mác 200 | Theo chương V (E-HSMT) | 3,7721 | m3 |
| 27 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn sàn mái | Theo chương V (E-HSMT) | 3,8671 | 100m2 |
| 28 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép sàn mái, cao <=16m, ĐK <=10mm | Theo chương V (E-HSMT) | 4,8748 | tấn |
| 29 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 200 | Theo chương V (E-HSMT) | 44,8384 | m3 |
| 30 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép xà dầm, giằng, ĐK <=10mm, ở độ cao <=16m | Theo chương V (E-HSMT) | 0,0615 | tấn |
| 31 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép xà dầm, giằng, ĐK <=18mm, ở độ cao <=16m | Theo chương V (E-HSMT) | 0,358 | tấn |
| 32 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn xà dầm, giằng | Theo chương V (E-HSMT) | 0,196 | 100m2 |
| 33 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 | Theo chương V (E-HSMT) | 1,9668 | m3 |
| 34 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn móng dài, bệ máy | Theo chương V (E-HSMT) | 0,014 | 100m2 |
| 35 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông lót móng, đá 4x6, rộng <=250cm, mác 150 | Theo chương V (E-HSMT) | 0,9646 | m3 |
| 36 | Xây móng bằng gạch xi măng cốt liệu 6,5x10,5x22cm, dày <=33cm, vữa XM M75 | Theo chương V (E-HSMT) | 0,483 | m3 |
| 37 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn xà dầm, giằng | Theo chương V (E-HSMT) | 0,0808 | 100m2 |
| 38 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép xà dầm, giằng, ĐK <=10mm, ở độ cao <=4m | Theo chương V (E-HSMT) | 0,032 | tấn |
| 39 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép xà dầm, giằng, ĐK <=18mm, ở độ cao <=4m | Theo chương V (E-HSMT) | 0,02 | tấn |
| 40 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép xà dầm, giằng, ĐK >18mm, ở độ cao <=4m | Theo chương V (E-HSMT) | 0,1539 | tấn |
| 41 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 | Theo chương V (E-HSMT) | 0,9166 | m3 |
| 42 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn sàn mái | Theo chương V (E-HSMT) | 0,2413 | 100m2 |
| 43 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép sàn mái, cao <=16m, ĐK <=10mm | Theo chương V (E-HSMT) | 0,1786 | tấn |
| 44 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép sàn mái, cao <=16m, ĐK >10mm | Theo chương V (E-HSMT) | 0,0356 | tấn |
| 45 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 200 | Theo chương V (E-HSMT) | 1,7426 | m3 |
| 46 | Xây kết cấu phức tạp khác bằng gạch xi măng cốt liệu 6,5x10,5x22cm, cao <=4m, vữa XM M75 | Theo chương V (E-HSMT) | 0,8775 | m3 |
| 47 | Xây tường thẳng bằng gạch xi măng cốt liệu 6,5x10,5x22cm, dày <=33cm, cao <=4m, vữa XM M75 | Theo chương V (E-HSMT) | 6,2172 | m3 |
| 48 | Trát xà dầm, vữa XM M75 | Theo chương V (E-HSMT) | 8,1 | m2 |
| 49 | Trát trần, vữa XM M75 | Theo chương V (E-HSMT) | 24,1 | m2 |
| 50 | Trát tường ngoài, dày 1,0cm, vữa XM M75 | Theo chương V (E-HSMT) | 24,135 | m2 |
| 51 | Lát đá bậc cầu thang | Theo chương V (E-HSMT) | 17,667 | m2 |
| 52 | Lát đá bậc tam cấp | Theo chương V (E-HSMT) | 13,365 | m2 |
| 53 | Tay vịn gỗ cầu thang | Theo chương V (E-HSMT) | 11,18 | md |
| 54 | Trụ lan can gỗ | Theo chương V (E-HSMT) | 2 | bộ |
| 55 | Sản xuất lan can | Theo chương V (E-HSMT) | 0,9002 | tấn |
| 56 | Lắp dựng lan can sắt | Theo chương V (E-HSMT) | 52,9515 | m2 |
| 57 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 2,0cm, vữa XM M75 | Theo chương V (E-HSMT) | 199,356 | m2 |
| 58 | Trát phào kép, vữa XM cát mịn mác 75 | Theo chương V (E-HSMT) | 194,32 | m |
| 59 | Láng sênô, mái hắt, máng nước dày 1,0cm, vữa mác 75 | Theo chương V (E-HSMT) | 30,843 | m2 |
| 60 | Trát sênô, mái hắt, lam ngang, vữa XM cát mịn mác 75 | Theo chương V (E-HSMT) | 33,525 | m2 |
| 61 | Trát tường ngoài, dày 2,0cm, vữa XM M75 | Theo chương V (E-HSMT) | 55,7145 | m2 |
| 62 | Trát tường ngoài, dày 1,5cm, vữa XM M75 | Theo chương V (E-HSMT) | 218,111 | m2 |
| 63 | Trát tường trong, dày 1,5cm, vữa XM M75 | Theo chương V (E-HSMT) | 794,6598 | m2 |
| 64 | Đắp đấu đầu cột | Theo chương V (E-HSMT) | 21 | cái |
| 65 | Đắp đấu chân cột | Theo chương V (E-HSMT) | 21 | cái |
| 66 | Đắp hoa văn kẻ mạch, vẩy tổ mối mặt ngoài trục 6 và hoa văn lan can | Theo chương V (E-HSMT) | 25 | công |
| 67 | Trát trần, vữa XM M75 | Theo chương V (E-HSMT) | 386,7 | m2 |
| 68 | Trát xà dầm, vữa XM M75 | Theo chương V (E-HSMT) | 35,5872 | m2 |
| 69 | Lát nền, sàn bằng gạch KT 600x600mm | Theo chương V (E-HSMT) | 281,1424 | m2 |
| 70 | Lát nền, sàn bằng gạch KT 400x400mm | Theo chương V (E-HSMT) | 39,3008 | m2 |
| 71 | Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, gạch KT 400x400mm | Theo chương V (E-HSMT) | 88,108 | m2 |
| 72 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần | Theo chương V (E-HSMT) | 586,056 | m2 |
| 73 | Bả bằng bột bả vào tường | Theo chương V (E-HSMT) | 1.081,883 | m2 |
| 74 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo chương V (E-HSMT) | 1.416,303 | m2 |
| 75 | Sơn tường ngoài nhà đã bả 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo chương V (E-HSMT) | 218,111 | m2 |
| 76 | Sản xuất xà gồ thép | Theo chương V (E-HSMT) | 1,0822 | tấn |
| 77 | Sơn sắt thép các loại 3 nước | Theo chương V (E-HSMT) | 27,6422 | m2 |
| 78 | Lắp dựng xà gồ thép | Theo chương V (E-HSMT) | 1,082 | tấn |
| 79 | Bu lông D12 | Theo chương V (E-HSMT) | 120 | cái |
| 80 | Bu lông D14 | Theo chương V (E-HSMT) | 60 | cái |
| 81 | Lợp mái tôn múi chiều dài bất kỳ | Theo chương V (E-HSMT) | 2,0077 | 100m2 |
| 82 | Tôn úp nóc | Theo chương V (E-HSMT) | 35,52 | m |
| 83 | Thang khỉ lên mái | Theo chương V (E-HSMT) | 11 | cái |
| 84 | Nắp tôn đậy thang lên mái | Theo chương V (E-HSMT) | 1 | cái |
| 85 | Sản xuất sen hoa inox cửa, sen hoa bảo vệ lan can hành lang | Theo chương V (E-HSMT) | 862,53 | Kg |
| 86 | Lắp dựng hoa sắt cửa | Theo chương V (E-HSMT) | 104,7405 | m2 |
| 87 | Sản xuất cửa đi pano kính đơn 5mm, gỗ nhóm III | Theo chương V (E-HSMT) | 28,02 | m2 |
| 88 | Sản xuất khuôn cửa đi KT (6x26)cm, gỗ nhóm III | Theo chương V (E-HSMT) | 43,2 | m |
| 89 | Sản xuất khuôn cửa đi KT (6x13)cm, gỗ nhóm III | Theo chương V (E-HSMT) | 40 | m2 |
| 90 | Sản xuất cửa sổ pano kính đơn 5mm, gỗ nhóm III | Theo chương V (E-HSMT) | 56,952 | m2 |
| 91 | Sản xuất khuôn cửa sổ KT (6x26)cm, gỗ nhóm III | Theo chương V (E-HSMT) | 119,96 | m |
| 92 | Khóa cửa đi | Theo chương V (E-HSMT) | 8 | bộ |
| 93 | Then chốt, cài cửa sổ | Theo chương V (E-HSMT) | 8 | bộ |
| 94 | Lắp dựng khuôn cửa kép | Theo chương V (E-HSMT) | 183,8 | m |
| 95 | Lắp dựng cửa vào khuôn | Theo chương V (E-HSMT) | 120,252 | m2 |
| 96 | Nẹp cửa gỗ tự nhiên KT 12x50 | Theo chương V (E-HSMT) | 253,96 | m |
| 97 | Sản xuất vách kính khung nhôm hệ Việt Pháp | Theo chương V (E-HSMT) | 6,525 | m2 |
| H | Phần điện nước, chống sét: | |||
| 1 | Lắp đặt đèn ống dài 1,2m, hộp đèn 2 bóng | Theo chương V (E-HSMT) | 16 | bộ |
| 2 | Lắp đặt các loại đèn có chao chụp - đèn thường | Theo chương V (E-HSMT) | 11 | bộ |
| 3 | Lắp đặt các thiết bị đóng ngắt, lắp công tắc có số hạt trên 1 công tắc là 1 | Theo chương V (E-HSMT) | 2 | cái |
| 4 | Lắp đặt các thiết bị đóng ngắt, lắp công tắc có số hạt trên 1 công tắc là 2 | Theo chương V (E-HSMT) | 18 | cái |
| 5 | Lắp đặt các thiết bị đóng ngắt, lắp công tắc có số hạt trên 1 công tắc là 3 | Theo chương V (E-HSMT) | 2 | cái |
| 6 | Lắp đặt các thiết bị đóng ngắt, lắp ổ cắm loại ổ đôi | Theo chương V (E-HSMT) | 24 | cái |
| 7 | Lắp đặt quạt điện - Quạt trần | Theo chương V (E-HSMT) | 8 | cái |
| 8 | Kéo rải các loại dây dẫn, lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1,5mm2 | Theo chương V (E-HSMT) | 420 | m |
| 9 | Kéo rải các loại dây dẫn, lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x2,5mm2 | Theo chương V (E-HSMT) | 220 | m |
| 10 | Kéo rải các loại dây dẫn, lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x4mm2 | Theo chương V (E-HSMT) | 250 | m |
| 11 | Kéo rải các loại dây dẫn, lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x6mm2 | Theo chương V (E-HSMT) | 180 | m |
| 12 | Kéo rải các loại dây dẫn, lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x10mm2 | Theo chương V (E-HSMT) | 120 | m |
| 13 | Lắp đặt ống nhựa, máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, ĐK <=15mm | Theo chương V (E-HSMT) | 1.260 | m |
| 14 | Tủ điện nhánh KT 300x200x130 | Theo chương V (E-HSMT) | 2 | cái |
| 15 | Tủ điện tổng KT 550x350x180 | Theo chương V (E-HSMT) | 1 | cái |
| 16 | Lắp đặt aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện <=50A | Theo chương V (E-HSMT) | 18 | cái |
| 17 | Lắp đặt aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện <=150A | Theo chương V (E-HSMT) | 2 | cái |
| 18 | Lắp đặt aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện >200A | Theo chương V (E-HSMT) | 1 | cái |
| 19 | Lắp đặt cầu dao 3 cực một chiều loại <=400A | Theo chương V (E-HSMT) | 1 | bộ |
| 20 | Cáp Cu/XLPE/PVC 3*25+1*16MM2 | Theo chương V (E-HSMT) | 100 | m |
| 21 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, rộng <=3m, sâu <=1m, đất cấp II | Theo chương V (E-HSMT) | 9,696 | m3 |
| 22 | Đắp đất nền móng công trình, độ chặt yêu cầu K=0,85 | Theo chương V (E-HSMT) | 9,696 | m3 |
| 23 | Gia công kim thu sét có chiều dài 1m | Theo chương V (E-HSMT) | 3 | cái |
| 24 | Lắp đặt kim thu sét loại kim dài 1m | Theo chương V (E-HSMT) | 3 | cái |
| 25 | Kéo rải dây chống sét dưới mương đất loại d=12mm | Theo chương V (E-HSMT) | 100 | m |
| 26 | Gia công và đóng cọc chống sét | Theo chương V (E-HSMT) | 7 | cọc |
| 27 | Cọc tiếp địa L63x63x6 : L=2,5m | Theo chương V (E-HSMT) | 7 | cọc |
| 28 | Móc treo quạt thép D16 | Theo chương V (E-HSMT) | 6 | bộ |
| 29 | Mua điều hòa 9000BTU | Theo chương V (E-HSMT) | 6 | bộ |
| 30 | Lắp đặt máy điều hoà 2 cục loại treo tường (ống và dây điện theo thiết kế) | Theo chương V (E-HSMT) | 8 | máy |
| 31 | Lắp đặt ống đồng dẫn ga bằng p/p hàn, đoạn ống dài 2m, ĐK ống 9,5mm | Theo chương V (E-HSMT) | 0,6 | 100m |
| 32 | Bảo ôn ống đồng bằng ống cách nhiệt xốp, ĐK ống d=15,9mm | Theo chương V (E-HSMT) | 0,6 | 100m |
| 33 | Lắp đặt bể chứa nước bằng inox, dung tích bằng 2,0m3 | Theo chương V (E-HSMT) | 1 | cái |
| 34 | Máy bơm nước công suất 0,35KW | Theo chương V (E-HSMT) | 1 | bộ |
| 35 | Lắp đặt chậu xí bệt | Theo chương V (E-HSMT) | 8 | bộ |
| 36 | Lắp đặt chậu rửa 1 vòi | Theo chương V (E-HSMT) | 8 | bộ |
| 37 | Lắp đặt gương soi | Theo chương V (E-HSMT) | 8 | cái |
| 38 | Lắp đặt vòi tắm hương sen 2 vòi, 1 hương sen | Theo chương V (E-HSMT) | 8 | bộ |
| 39 | Lắp đặt phễu thu đường kính 100mm | Theo chương V (E-HSMT) | 16 | cái |
| 40 | Lắp đặt vòi rửa 1 vòi | Theo chương V (E-HSMT) | 8 | bộ |
| 41 | Lắp đặt ống nhựa PVC nối bằng p/p hàn, đoạn ống dài 6m, ĐK ống d=20mm | Theo chương V (E-HSMT) | 0,64 | 100m |
| 42 | Lắp đặt ống nhựa PVC nối bằng p/p hàn, đoạn ống dài 6m, ĐK ống d=25mm | Theo chương V (E-HSMT) | 0,3 | 100m |
| 43 | Lắp đặt ống nhựa PVC nối bằng p/p hàn, đoạn ống dài 6m, ĐK ống d=32mm | Theo chương V (E-HSMT) | 0,12 | 100m |
| 44 | Tê chịu nhiệt | Theo chương V (E-HSMT) | 31 | cái |
| 45 | Cút chịu nhiệt | Theo chương V (E-HSMT) | 36 | cái |
| 46 | Rắc co | Theo chương V (E-HSMT) | 20 | cái |
| 47 | Khóa van | Theo chương V (E-HSMT) | 14 | cái |
| 48 | Khóa đồng | Theo chương V (E-HSMT) | 8 | cái |
| 49 | Rọ chắn rác | Theo chương V (E-HSMT) | 5 | cái |
| 50 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, đoạn ống dài 6m, ĐK ống d=100mm | Theo chương V (E-HSMT) | 0,95 | 100m |
| 51 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, đoạn ống dài 6m, ĐK ống d=89mm | Theo chương V (E-HSMT) | 0,43 | 100m |
| 52 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, đoạn ống dài 6m, ĐK ống d=60mm | Theo chương V (E-HSMT) | 0,928 | 100m |
| 53 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, đoạn ống dài 6m, ĐK ống d=40mm | Theo chương V (E-HSMT) | 0,43 | 100m |
| 54 | Mua cút 110 | Theo chương V (E-HSMT) | 12 | cái |
| 55 | Mua cút 90 | Theo chương V (E-HSMT) | 14 | cái |
| 56 | Mua cút 60 | Theo chương V (E-HSMT) | 27 | cái |
| 57 | Mua cút 40 | Theo chương V (E-HSMT) | 32 | cái |
| 58 | Tê nhựa D90 | Theo chương V (E-HSMT) | 17 | cái |
| 59 | Tê nhựa D60 | Theo chương V (E-HSMT) | 12 | cái |
| 60 | Măng sông D110 | Theo chương V (E-HSMT) | 10 | cái |
| 61 | Măng sông D90 | Theo chương V (E-HSMT) | 4 | cái |
| 62 | Măng sông D60 | Theo chương V (E-HSMT) | 6 | cái |
| 63 | Măng sông D40 | Theo chương V (E-HSMT) | 3 | cái |
| 64 | Ống thông tắc | Theo chương V (E-HSMT) | 2 | cái |
| I | HẠNG MỤC: CÁC HẠNG MỤC PHỤ TRỢ | |||
| J | Sân bê tông: | |||
| 1 | Đắp nền đường máy đầm 9T, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo chương V (E-HSMT) | 0,5518 | 100m3 |
| 2 | Mua đá dăm cấp phối tạo phẳng lớp trên | Theo chương V (E-HSMT) | 55,185 | m3 |
| 3 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông nền, đá 1x2, mác 200 | Theo chương V (E-HSMT) | 55,185 | m3 |
| K | Rãnh thoát nước: | |||
| 1 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, rộng <=3m, sâu <=1m, đất cấp II | Theo chương V (E-HSMT) | 12,533 | m3 |
| 2 | Đào xúc đất bằng máy đào <=0,8m3 và máy ủi <=110CV, đất cấp II | Theo chương V (E-HSMT) | 27,4994 | 100m3 |
| 3 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn móng dài, bệ máy | Theo chương V (E-HSMT) | 0,3123 | 100m2 |
| 4 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông lót móng, đá 4x6, rộng <=250cm, mác 150 | Theo chương V (E-HSMT) | 15,5733 | m3 |
| 5 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, móng cột, móng vuông, chữ nhật | Theo chương V (E-HSMT) | 0,0429 | 100m2 |
| 6 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông móng, đá 1x2, rộng <=250cm, mác 200 | Theo chương V (E-HSMT) | 13,7975 | m3 |
| 7 | Xây móng bằng gạch xi măng cốt liệu 6,5x10,5x22cm, dày <=33cm, vữa XM M75 | Theo chương V (E-HSMT) | 23,6095 | m3 |
| 8 | Trát tường ngoài, dày 1,5cm, vữa XM M75 | Theo chương V (E-HSMT) | 107,316 | m2 |
| 9 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2,0cm, vữa XM M75 | Theo chương V (E-HSMT) | 72,23 | m2 |
| 10 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Theo chương V (E-HSMT) | 0,4488 | 100m2 |
| 11 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan..., đá 1x2, mác 200 | Theo chương V (E-HSMT) | 7,568 | m3 |
| 12 | Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn, lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng <=250 kg | Theo chương V (E-HSMT) | 148 | cái |
| 13 | Đắp đất nền móng công trình, độ chặt yêu cầu K=0,85 | Theo chương V (E-HSMT) | 31,9153 | m3 |
| 14 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ, phạm vi <=1000m, ô tô 7T, đất cấp II | Theo chương V (E-HSMT) | 0,6383 | 100m3 |
| L | Nhà để xe: | |||
| 1 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng <=1m, sâu <=1m, đất cấp II | Theo chương V (E-HSMT) | 2,8983 | m3 |
| 2 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, móng cột, móng vuông, chữ nhật | Theo chương V (E-HSMT) | 0,0196 | 100m2 |
| 3 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông lót móng, đá 4x6, rộng <=250cm, mác 150 | Theo chương V (E-HSMT) | 0,343 | m3 |
| 4 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, móng cột, móng vuông, chữ nhật | Theo chương V (E-HSMT) | 0,077 | 100m2 |
| 5 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông móng, đá 1x2, rộng <=250cm, mác 200 | Theo chương V (E-HSMT) | 0,9625 | m3 |
| 6 | Đắp đất công trình bằng đầm cóc, độ chặt yêu cầu K=0,85 | Theo chương V (E-HSMT) | 0,0097 | 100m3 |
| 7 | Đắp nền đường máy đầm 9T, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo chương V (E-HSMT) | 0,1215 | 100m3 |
| 8 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông nền, đá 1x2, mác 200 | Theo chương V (E-HSMT) | 8,1 | m3 |
| 9 | Sản xuất cột bằng thép hình | Theo chương V (E-HSMT) | 0,145 | tấn |
| 10 | Sản xuất xà gồ thép | Theo chương V (E-HSMT) | 0,3348 | tấn |
| 11 | Sơn sắt thép các loại 3 nước | Theo chương V (E-HSMT) | 59,7107 | m2 |
| 12 | Lắp dựng cột thép | Theo chương V (E-HSMT) | 0,145 | tấn |
| 13 | Lắp dựng xà gồ thép | Theo chương V (E-HSMT) | 0,335 | tấn |
| 14 | Bu lông D16 | Theo chương V (E-HSMT) | 35 | cái |
| 15 | Bu lông D12 | Theo chương V (E-HSMT) | 28 | cái |
| 16 | Lợp mái tôn múi chiều dài bất kỳ | Theo chương V (E-HSMT) | 0,724 | 100m2 |
| 17 | Tôn bịt đầu mái và máng tôn | Theo chương V (E-HSMT) | 16,2 | m |
| M | Nhà vệ sinh: | |||
| 1 | Phá lớp vữa trát xà, dầm, trần | Theo chương V (E-HSMT) | 21,2799 | m2 |
| 2 | Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ | Theo chương V (E-HSMT) | 175,933 | m2 |
| 3 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 3,0cm, vữa XM M75 | Theo chương V (E-HSMT) | 39,525 | m2 |
| 4 | Trát xà dầm, vữa XM M75 | Theo chương V (E-HSMT) | 21,28 | m2 |
| 5 | Lát nền, sàn bằng gạch KT 300x300mm | Theo chương V (E-HSMT) | 20,3669 | m2 |
| 6 | Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, gạch KT 400x400mm | Theo chương V (E-HSMT) | 105,624 | m2 |
| 7 | Trát tường ngoài, dày 1,5cm, vữa XM M75 | Theo chương V (E-HSMT) | 70,309 | m2 |
| 8 | Sản xuất lắp dựng cửa đi cửa nhựa lõi thép cửa mở 1 cánh | Theo chương V (E-HSMT) | 5,28 | m2 |
| 9 | Phụ kiện cửa đi | Theo chương V (E-HSMT) | 3 | bộ |
| 10 | Sản xuất lắp dựng cửa sổ cửa nhựa lõi thép cửa lật 1 cánh | Theo chương V (E-HSMT) | 2,52 | m2 |
| 11 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo chương V (E-HSMT) | 21,28 | m2 |
| 12 | Sơn tường ngoài nhà không bả 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo chương V (E-HSMT) | 70,309 | m2 |
| 13 | Lắp đặt các loại đèn có chao chụp - Đèn sát trần có chụp | Theo chương V (E-HSMT) | 5 | bộ |
| 14 | Lắp đặt các thiết bị đóng ngắt, lắp công tắc có số hạt trên 1 công tắc là 2 | Theo chương V (E-HSMT) | 1 | cái |
| 15 | Lắp đặt các thiết bị đóng ngắt, lắp công tắc có số hạt trên 1 công tắc là 3 | Theo chương V (E-HSMT) | 1 | cái |
| 16 | Kéo rải các loại dây dẫn, lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1,5mm2 | Theo chương V (E-HSMT) | 50 | m |
| 17 | Kéo rải các loại dây dẫn, lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x4mm2 | Theo chương V (E-HSMT) | 30 | m |
| 18 | Lắp đặt dây dẫn 3 ruột 3x25mm2 | Theo chương V (E-HSMT) | 50 | m |
| 19 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, ĐK <=15mm | Theo chương V (E-HSMT) | 80 | m |
| 20 | Lắp đặt cầu dao 3 cực một chiều loại <=100A | Theo chương V (E-HSMT) | 1 | bộ |
| 21 | Lắp đặt aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện <=50A | Theo chương V (E-HSMT) | 3 | cái |
| 22 | Lắp đặt tủ điện | Theo chương V (E-HSMT) | 1 | cái |
| 23 | Lắp đặt chậu xí bệt | Theo chương V (E-HSMT) | 3 | bộ |
| 24 | Lắp đặt chậu rửa 1 vòi | Theo chương V (E-HSMT) | 4 | bộ |
| 25 | Lắp đặt gương soi | Theo chương V (E-HSMT) | 4 | cái |
| 26 | Lắp đặt chậu tiểu nam | Theo chương V (E-HSMT) | 4 | bộ |
| 27 | Lắp đặt chậu tiểu nữ | Theo chương V (E-HSMT) | 2 | bộ |
| 28 | Lắp đặt phễu thu đường kính 100mm | Theo chương V (E-HSMT) | 2 | cái |
| 29 | Lắp đặt vòi rửa 1 vòi | Theo chương V (E-HSMT) | 4 | bộ |
| 30 | Lắp đặt ống nhựa PVC nối bằng p/p hàn, đoạn ống dài 6m, ĐK ống d=20mm | Theo chương V (E-HSMT) | 0,75 | 100m |
| 31 | Lắp đặt ống nhựa PVC nối bằng p/p hàn, đoạn ống dài 6m, ĐK ống d=25mm | Theo chương V (E-HSMT) | 0,5 | 100m |
| 32 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, đoạn ống dài 6m, ĐK ống d=89mm | Theo chương V (E-HSMT) | 0,2 | 100m |
| 33 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, đoạn ống dài 6m, ĐK ống d=60mm | Theo chương V (E-HSMT) | 0,2 | 100m |
| 34 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, đoạn ống dài 6m, ĐK ống d=40mm | Theo chương V (E-HSMT) | 0,45 | 100m |
| 35 | Mua cút 90 | Theo chương V (E-HSMT) | 4 | cái |
| 36 | Mua cút 60 | Theo chương V (E-HSMT) | 5 | cái |
| 37 | Mua cút 40 | Theo chương V (E-HSMT) | 6 | cái |
| 38 | Mua cút 20 | Theo chương V (E-HSMT) | 9 | cái |
| 39 | Mua cút 15 | Theo chương V (E-HSMT) | 15 | cái |
| 40 | Tê nhựa D42 | Theo chương V (E-HSMT) | 2 | cái |
| 41 | Tê nhựa D20 | Theo chương V (E-HSMT) | 5 | cái |
| 42 | Côn thu các loại | Theo chương V (E-HSMT) | 19 | cái |
| N | Tường rào xây mới: | |||
| 1 | Đào móng băng, rộng <=3m, sâu <=1m, đất cấp II | Theo chương V (E-HSMT) | 7,0389 | m3 |
| 2 | Đào xúc đất bằng máy đào <=0,8m3 và máy ủi <=110CV, đất cấp II | Theo chương V (E-HSMT) | 0,6335 | 100m3 |
| 3 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn móng dài, bệ máy | Theo chương V (E-HSMT) | 0,1666 | 100m2 |
| 4 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông lót móng, đá 4x6, rộng <=250cm, mác 150 | Theo chương V (E-HSMT) | 5,4145 | m3 |
| 5 | Xây móng bằng gạch xi măng cốt liệu 6,5x10,5x22cm, dày >33cm, vữa XM M75 | Theo chương V (E-HSMT) | 35,2775 | m3 |
| 6 | Xây móng bằng gạch xi măng cốt liệu 6,5x10,5x22cm, dày <=33cm, vữa XM M75 | Theo chương V (E-HSMT) | 8,0634 | m3 |
| 7 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép xà dầm, giằng, ĐK <=10mm, ở độ cao <=4m | Theo chương V (E-HSMT) | 0,0629 | tấn |
| 8 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép xà dầm, giằng, ĐK <=18mm, ở độ cao <=4m | Theo chương V (E-HSMT) | 0,4026 | tấn |
| 9 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn xà dầm, giằng | Theo chương V (E-HSMT) | 0,2499 | 100m2 |
| 10 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 | Theo chương V (E-HSMT) | 2,7489 | m3 |
| 11 | Xây tường thẳng bằng gạch xi măng cốt liệu 6,5x10,5x22cm, dày <=33cm, cao <=4m, vữa XM M75 | Theo chương V (E-HSMT) | 7,2137 | m3 |
| 12 | Xây tường thẳng bằng gạch xi măng cốt liệu 6,5x10,5x22cm, dày <=11cm, cao <=4m, vữa XM M75 | Theo chương V (E-HSMT) | 21,4414 | m3 |
| 13 | Trát tường ngoài, dày 1,5cm, vữa XM M75 | Theo chương V (E-HSMT) | 381,15 | m2 |
| 14 | Quét vôi 1 nước trắng, 2 nước màu ngoài nhà | Theo chương V (E-HSMT) | 381,15 | m2 |
| 15 | Đắp đất công trình bằng đầm cóc, độ chặt yêu cầu K=0,85 | Theo chương V (E-HSMT) | 0,2345 | 100m3 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi