Gói thầu: Gói số 3: Toàn bộ phần xây dựng

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20200755575-00
Thời điểm đóng mở thầu 31/07/2020 17:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ủy ban nhân dân xã Liên Sơn, huyện Kim Bảng, tỉnh Hà Nam
Tên gói thầu Gói số 3: Toàn bộ phần xây dựng
Số hiệu KHLCNT 20200751398
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Vốn ngân sách nhà nước và các nguồn vốn khác
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 210 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2020-07-20 16:59:00 đến ngày 2020-07-31 17:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 7,124,338,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 75,000,000 VNĐ ((Bảy mươi năm triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STT Mô tả công việc mời thầu Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính Khối lượng mời thầu Đơn vị tính
A HẠNG MỤC: CẢI TẠO, SỬA CHỮA TRỤ SỞ UBND XÃ
B Phần phá dỡ:
1 Tháo dỡ mái tôn cao <=16m Theo chương V (E-HSMT) 425,7 m2
2 Tháo dỡ xà gồ mái Theo chương V (E-HSMT) 10 công
3 Phá dỡ kết cấu gạch đá, phá dỡ tường gạch Theo chương V (E-HSMT) 6,2634 m3
4 Phá dỡ kết cấu gạch đá, phá dỡ tường gạch Theo chương V (E-HSMT) 4,7399 m3
5 Tháo dỡ thiết bị điện Theo chương V (E-HSMT) 10 công
6 Phá lớp vữa trát xà, dầm, trần Theo chương V (E-HSMT) 501,664 m2
7 Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - xà dầm, trần Theo chương V (E-HSMT) 125,416 m2
8 Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ Theo chương V (E-HSMT) 1.767,5468 m2
9 Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - tường, trụ, cột Theo chương V (E-HSMT) 138,5732 m2
10 Phá dỡ nền gạch xi măng Theo chương V (E-HSMT) 584,2926 m2
11 Phá dỡ nền gạch xi măng Theo chương V (E-HSMT) 79,907 m2
12 Tháo dỡ khuôn cửa kép Theo chương V (E-HSMT) 587,4 m
13 Tháo dỡ cửa Theo chương V (E-HSMT) 212,679 m2
14 Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô 5T Theo chương V (E-HSMT) 73,5427 đ/m3
C Phần cải tạo:
1 Sản xuất xà gồ thép Theo chương V (E-HSMT) 3,6058 tấn
2 Bu lông D12 Theo chương V (E-HSMT) 300 cái
3 Bu lông D14 Theo chương V (E-HSMT) 110 cái
4 Sơn sắt thép các loại 3 nước Theo chương V (E-HSMT) 95,2454 m2
5 Lắp dựng xà gồ thép Theo chương V (E-HSMT) 3,6058 tấn
6 Lợp mái tôn múi chiều dài bất kỳ Theo chương V (E-HSMT) 3,9824 100m2
7 Tôn úp nóc Theo chương V (E-HSMT) 61,1 m
8 Lợp mái ngói 22 v/m2 cao <=4m Theo chương V (E-HSMT) 0,3786 100m2
9 Ngói úp mái loại 3 viên/m Theo chương V (E-HSMT) 28,8 viên
10 Láng sênô, mái hắt, máng nước dày 1,0cm, vữa mác 100 Theo chương V (E-HSMT) 60,444 m2
11 Xây tường thẳng bằng gạch xi măng cốt liệu 6,5x10,5x22cm, dày <=11cm, cao <=16m, vữa XM M75 Theo chương V (E-HSMT) 6,2634 m3
12 Trát trần, vữa XM M75 Theo chương V (E-HSMT) 501,664 m2
13 Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75 Theo chương V (E-HSMT) 81,432 m2
14 Trát tường ngoài, dày 1,5cm, vữa XM M75 Theo chương V (E-HSMT) 949,7016 m2
15 Trát tường trong, dày 1,5cm, vữa XM M75 Theo chương V (E-HSMT) 711,189 m2
16 Đắp chi tiết đầu cột Theo chương V (E-HSMT) 56 cái
17 Xây tường thẳng bằng gạch xi măng cốt liệu 6,5x10,5x22cm, dày <=11cm, cao <=16m, vữa XM M75 Theo chương V (E-HSMT) 0,0702 m3
18 Đắp cát nền móng công trình Theo chương V (E-HSMT) 1,461 m3
19 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông nền, đá 1x2, mác 150 Theo chương V (E-HSMT) 0,7305 m3
20 Lát nền, sàn bằng gạch KT 600x600mm Theo chương V (E-HSMT) 584,293 m2
21 Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, gạch KT 400x400mm Theo chương V (E-HSMT) 139,104 m2
22 Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần Theo chương V (E-HSMT) 708,512 m2
23 Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả 1 nước lót, 2 nước phủ Theo chương V (E-HSMT) 1.683,69 m2
24 Bả bằng bột bả vào tường Theo chương V (E-HSMT) 949,702 m2
25 Sơn tường ngoài nhà đã bả 1 nước lót, 2 nước phủ Theo chương V (E-HSMT) 949,702 m2
26 Lát đá bậc cầu thang Theo chương V (E-HSMT) 22,201 m2
27 Lát đá bậc tam cấp Theo chương V (E-HSMT) 26,026 m2
28 Vệ sinh + sơn hoa sắt cầu thang tính cả vật liệu sơn Theo chương V (E-HSMT) 10 công
29 Sản xuất sen hoa inox cửa, sen hoa inox bảo vệ lan can hành lang Theo chương V (E-HSMT) 989,83 kg
30 Sản xuất cửa kính cường lực Theo chương V (E-HSMT) 8,64 m2
31 Bản lề sàn, bản lề quay trên cửa kính cường lực Theo chương V (E-HSMT) 4 cái
32 Kẹp kính liên doanh Theo chương V (E-HSMT) 2 cái
33 Tay nắm mika dài 80cm Theo chương V (E-HSMT) 2 cái
34 Khóa sàn Theo chương V (E-HSMT) 2 cái
35 Thanh nhôm kẹp kính cường lực Theo chương V (E-HSMT) 5,6 m
36 Sản xuất cửa đi pano kính đơn 5mm, gỗ lim Theo chương V (E-HSMT) 67,71 m2
37 Vệ sinh và sơn PU khuôn cửa đi KT (6x26)cm Theo chương V (E-HSMT) 193,6 m
38 Sản xuất cửa sổ pano kính đơn 5mm, gỗ lim Theo chương V (E-HSMT) 138,219 m2
39 Vệ sinh và sơn PU khuôn cửa sổ KT (6x26)cm Theo chương V (E-HSMT) 383,4 m
40 Khóa cửa đi Theo chương V (E-HSMT) 34 bộ
41 Then chốt, cài cửa sổ Theo chương V (E-HSMT) 44 bộ
42 Lắp dựng khuôn cửa kép Theo chương V (E-HSMT) 577 m
43 Lắp dựng cửa vào khuôn Theo chương V (E-HSMT) 205,929 m2
44 Nẹp cửa gỗ tự nhiên KT 12x50 Theo chương V (E-HSMT) 488,2 m
45 Lắp dựng hoa sắt cửa Theo chương V (E-HSMT) 123,765 m2
46 Cửa chớp mái Theo chương V (E-HSMT) 10,4634 m2
47 Sản xuất vách kính khung nhôm hệ Việt Pháp Theo chương V (E-HSMT) 7,1775 m2
48 Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm Theo chương V (E-HSMT) 14,355 m2
49 Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 2 bóng Theo chương V (E-HSMT) 8 bộ
50 Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 1 bóng Theo chương V (E-HSMT) 41 bộ
51 Lắp đặt các loại đèn có chao chụp - Đèn sát trần có chụp Theo chương V (E-HSMT) 29 bộ
52 Lắp đặt quạt trần Theo chương V (E-HSMT) 26 cái
53 Lắp đặt các thiết bị đóng ngắt, lắp công tắc có số hạt trên 1 công tắc là 3 Theo chương V (E-HSMT) 6 cái
54 Lắp đặt các thiết bị đóng ngắt, lắp công tắc có số hạt trên 1 công tắc là 2 Theo chương V (E-HSMT) 32 cái
55 Lắp đặt các thiết bị đóng ngắt, lắp ổ cắm loại ổ đôi Theo chương V (E-HSMT) 92 cái
56 Lắp đặt hộp nối, phân dây, công tắc, cầu trì, aptomat, KT <=50x80mm Theo chương V (E-HSMT) 171 hộp
57 Lắp đặt aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện <=50A Theo chương V (E-HSMT) 41 cái
58 Lắp đặt aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện >200A Theo chương V (E-HSMT) 1 cái
59 Lắp đặt aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện <=150A Theo chương V (E-HSMT) 1 cái
60 Lắp đặt cầu dao 3 cực một chiều loại <=400A Theo chương V (E-HSMT) 1 bộ
61 Kéo rải các loại dây dẫn, lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1,5mm2 Theo chương V (E-HSMT) 1.050 m
62 Kéo rải các loại dây dẫn, lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x2,5mm2 Theo chương V (E-HSMT) 450 m
63 Kéo rải các loại dây dẫn, lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x4mm2 Theo chương V (E-HSMT) 650 m
64 Kéo rải các loại dây dẫn, lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x10mm2 Theo chương V (E-HSMT) 200 m
65 Kéo rải các loại dây dẫn, lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x6mm2 Theo chương V (E-HSMT) 370 m
66 Lắp đặt dây dẫn 3 ruột 3x25mm2 Theo chương V (E-HSMT) 100 m
67 Lắp đặt ống nhựa, máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, ĐK <=15mm Theo chương V (E-HSMT) 2.720 m
68 Tủ điện nhánh KT 350x250x150 Theo chương V (E-HSMT) 2 cái
69 Tủ điện tổng KT 450x350x150 Theo chương V (E-HSMT) 1 cái
70 Mua điều hòa 9000BTU Theo chương V (E-HSMT) 22 bộ
71 Lắp đặt máy điều hoà 2 cục loại treo tường (ống và dây điện theo thiết kế) Theo chương V (E-HSMT) 22 máy
72 Lắp đặt ống đồng dẫn ga bằng p/p hàn, đoạn ống dài 2m, ĐK ống 9,5mm Theo chương V (E-HSMT) 1,2 100m
73 Bảo ôn ống đồng bằng ống cách nhiệt xốp, ĐK ống d=15,9mm Theo chương V (E-HSMT) 1,2 100m
74 Máy bơm trục đứng Theo chương V (E-HSMT) 1 máy
75 Lắp đặt bể chứa nước bằng inox, dung tích bằng 2,0m3 Theo chương V (E-HSMT) 1 cái
76 Lắp đặt chậu rửa 1 vòi Theo chương V (E-HSMT) 4 bộ
77 Lắp đặt gương soi Theo chương V (E-HSMT) 4 cái
78 Lắp đặt chậu xí bệt Theo chương V (E-HSMT) 4 bộ
79 Lắp đặt chậu tiểu nam Theo chương V (E-HSMT) 6 bộ
80 Lắp đặt chậu tiểu nữ Theo chương V (E-HSMT) 6 bộ
81 Lắp đặt vòi rửa 1 vòi Theo chương V (E-HSMT) 4 bộ
82 Lắp đặt ống nhựa nối bằng p/p măng sông, đoạn ống dài 8m, ĐK ống d=20mm Theo chương V (E-HSMT) 0,866 100m
83 Lắp đặt phễu thu đường kính 100mm Theo chương V (E-HSMT) 8 cái
84 Rọ chắn rác Theo chương V (E-HSMT) 10 cái
85 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, đoạn ống dài 6m, ĐK ống d=100mm Theo chương V (E-HSMT) 0,9 100m
86 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, đoạn ống dài 6m, ĐK ống d=89mm Theo chương V (E-HSMT) 1,1 100m
87 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, đoạn ống dài 6m, ĐK ống d=60mm Theo chương V (E-HSMT) 0,72 100m
88 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, đoạn ống dài 6m, ĐK ống d=50mm Theo chương V (E-HSMT) 0,15 100m
89 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, đoạn ống dài 6m, ĐK ống d=60mm Theo chương V (E-HSMT) 0,15 100m
90 Tê nhựa D90 Theo chương V (E-HSMT) 8 cái
91 Tê nhựa D60 Theo chương V (E-HSMT) 8 cái
92 Tê nhựa D42 Theo chương V (E-HSMT) 14 cái
93 Tê nhựa D32/25 Theo chương V (E-HSMT) 4 cái
94 Tê nhựa D25/15 Theo chương V (E-HSMT) 20 cái
95 Lắp đặt cút góc 90 D90 Theo chương V (E-HSMT) 20 cái
96 Lắp đặt cút góc 90 D60 Theo chương V (E-HSMT) 18 cái
97 Lắp đặt cút góc 90 D60/48 Theo chương V (E-HSMT) 1 cái
98 Lắp đặt cút góc 90 D48 Theo chương V (E-HSMT) 4 cái
99 Lắp đặt cút góc 90 D25 Theo chương V (E-HSMT) 6 cái
100 Lắp đặt cút góc 90 D20 Theo chương V (E-HSMT) 4 cái
101 Lắp đặt cút góc 135 D90 Theo chương V (E-HSMT) 6 cái
102 Lắp đặt cút góc 135 D60 Theo chương V (E-HSMT) 3 cái
103 Lắp đặt cút góc 135 D42 Theo chương V (E-HSMT) 38 cái
104 Măng sông D90 Theo chương V (E-HSMT) 20 cái
105 Măng sông D60 Theo chương V (E-HSMT) 12 cái
106 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, đoạn ống dài 6m, ĐK ống d=32mm Theo chương V (E-HSMT) 0,2 100m
107 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, đoạn ống dài 6m, ĐK ống d=25mm Theo chương V (E-HSMT) 0,865 100m
108 Lắp đặt vòi rửa 1 vòi Theo chương V (E-HSMT) 4 bộ
109 Lắp đặt van xả khí, đường kính van d=25mm Theo chương V (E-HSMT) 20 cái
110 Lắp đặt van phao điều chỉnh tốc độ lọc, đường kính van d=250mm Theo chương V (E-HSMT) 1 cái
111 Van xả cặn D32 Theo chương V (E-HSMT) 1 cái
112 Van xả cặn D25 Theo chương V (E-HSMT) 4 cái
113 Gia công kim thu sét có chiều dài 1,5m Theo chương V (E-HSMT) 7 cái
114 Lắp đặt kim thu sét loại kim dài 1,5m Theo chương V (E-HSMT) 7 cái
115 Kéo rải dây chống sét dưới mương đất loại d=12mm Theo chương V (E-HSMT) 100 m
D HẠNG MỤC: XÂY MỚI NHÀ LÀM VIỆC
E Phần móng:
1 Đào móng công trình, chiều rộng móng <=6m, bằng máy đào <=0,8m3, đất cấp II Theo chương V (E-HSMT) 4,2643 100m3
2 Đào móng băng, rộng <=3m, sâu <=3m, đất cấp II Theo chương V (E-HSMT) 47,3816 m3
3 Đóng cọc tre chiều dài cọc <=2,5m vào đất cấp I Theo chương V (E-HSMT) 152,0796 100m
4 Gia cố nền đất yếu rải vải địa kỹ thuật làm móng công trình Theo chương V (E-HSMT) 42,6604 100m2
5 Đắp cát công trình bằng máy đầm cóc, độ chặt yêu cầu K=0,95 Theo chương V (E-HSMT) 2,5489 100m3
6 Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn móng dài, bệ máy Theo chương V (E-HSMT) 0,2424 100m2
7 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông lót móng, đá 4x6, rộng <=250cm, mác 150 Theo chương V (E-HSMT) 14,7935 m3
8 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép móng, ĐK <=10mm Theo chương V (E-HSMT) 0,6233 tấn
9 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép móng, ĐK <=18mm Theo chương V (E-HSMT) 2,2278 tấn
10 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép móng, ĐK >18mm Theo chương V (E-HSMT) 2,5334 tấn
11 Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn móng dài, bệ máy Theo chương V (E-HSMT) 0,789 100m2
12 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông móng, đá 1x2, rộng <=250cm, mác 200 Theo chương V (E-HSMT) 57,2174 m3
13 Xây móng bằng gạch xi măng cốt liệu 6,5x10,5x22cm, dày <=33cm, vữa XM M75 Theo chương V (E-HSMT) 49,8267 m3
14 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép cột, trụ, ĐK <=10mm, cột, trụ cao <=4m Theo chương V (E-HSMT) 0,1698 tấn
15 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép cột, trụ, ĐK >18mm, cột, trụ cao <=4m Theo chương V (E-HSMT) 1,0635 tấn
16 Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, móng cột, móng vuông, chữ nhật Theo chương V (E-HSMT) 0,5487 100m2
17 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông cột, đá 1x2, tiết diện cột <=0,1m2, cao <=4m, mác 200 Theo chương V (E-HSMT) 2,1756 m3
18 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép xà dầm, giằng, ĐK <=10mm, ở độ cao <=4m Theo chương V (E-HSMT) 0,0969 tấn
19 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép xà dầm, giằng, ĐK <=18mm, ở độ cao <=4m Theo chương V (E-HSMT) 0,5264 tấn
20 Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn xà dầm, giằng Theo chương V (E-HSMT) 0,2178 100m2
21 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 Theo chương V (E-HSMT) 3,5937 m3
22 Đắp đất công trình bằng đầm cóc, độ chặt yêu cầu K=0,85 Theo chương V (E-HSMT) 1,4127 100m3
23 Vận chuyển đất bằng Ô tô tự đổ trong phạm vi <=1000m, ô tô 5T, đất cấp II Theo chương V (E-HSMT) 3,3251 100m3
24 Đắp cát công trình bằng máy đầm cóc, độ chặt yêu cầu K=0,95 Theo chương V (E-HSMT) 1,9424 100m3
25 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông nền, đá 4x6, mác 150 Theo chương V (E-HSMT) 15,5394 m3
F Phần bể phốt:
1 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng >1m, sâu >1m, đất cấp II Theo chương V (E-HSMT) 11,904 m3
2 Vận chuyển đất bằng Ô tô tự đổ trong phạm vi <=1000m, ô tô 5T, đất cấp II Theo chương V (E-HSMT) 0,119 100m3
3 Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn móng dài, bệ máy Theo chương V (E-HSMT) 0,0112 100m2
4 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông lót móng, đá 4x6, rộng <=250cm, mác 150 Theo chương V (E-HSMT) 0,768 m3
5 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép móng, ĐK <=10mm Theo chương V (E-HSMT) 0,0123 tấn
6 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép móng, ĐK <=18mm Theo chương V (E-HSMT) 0,1273 tấn
7 Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn móng dài, bệ máy Theo chương V (E-HSMT) 0,0229 100m2
8 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông móng, đá 1x2, rộng <=250cm, mác 200 Theo chương V (E-HSMT) 0,99 m3
9 Xây móng bằng gạch xi măng cốt liệu 6,5x10,5x22cm, dày <=33cm, vữa XM M75 Theo chương V (E-HSMT) 3,2463 m3
10 Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan Theo chương V (E-HSMT) 0,0388 100m2
11 Sản xuất, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa con sơn Theo chương V (E-HSMT) 0,0438 tấn
12 Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 Theo chương V (E-HSMT) 0,66 m3
13 Trát tường trong, dày 2,0cm, vữa XM M75 Theo chương V (E-HSMT) 30,8574 m2
14 Láng bể nước, giếng nước, giếng cáp, dày 2,0cm, vữa XM 100 Theo chương V (E-HSMT) 6 m2
15 Quét nước xi măng 2 nước Theo chương V (E-HSMT) 30,857 m2
16 Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn, lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng <=250 kg Theo chương V (E-HSMT) 10 cái
17 Đặt ống nhựa Theo chương V (E-HSMT) 4 bộ
G Phần thân:
1 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép cột, trụ, ĐK <=10mm, cột, trụ cao <=4m Theo chương V (E-HSMT) 0,1809 tấn
2 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép cột, trụ, ĐK >18mm, cột, trụ cao <=4m Theo chương V (E-HSMT) 1,5439 tấn
3 Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, cột vuông, chữ nhật Theo chương V (E-HSMT) 0,8483 100m2
4 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông cột, đá 1x2, tiết diện cột <=0,1m2, cao <=4m, mác 200 Theo chương V (E-HSMT) 5,1522 m3
5 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép cột, trụ, ĐK <=10mm, cột, trụ cao <=16m Theo chương V (E-HSMT) 0,1809 tấn
6 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép cột, trụ, ĐK <=18mm, cột, trụ cao <=16m Theo chương V (E-HSMT) 0,374 tấn
7 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép cột, trụ, ĐK >18mm, cột, trụ cao <=16m Theo chương V (E-HSMT) 0,6392 tấn
8 Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, cột vuông, chữ nhật Theo chương V (E-HSMT) 0,7744 100m2
9 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông cột, đá 1x2, tiết diện cột <=0,1m2, cao <=16m, mác 200 Theo chương V (E-HSMT) 4,7021 m3
10 Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn xà dầm, giằng Theo chương V (E-HSMT) 1,5286 100m2
11 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép xà dầm, giằng, ĐK <=10mm, ở độ cao <=4m Theo chương V (E-HSMT) 0,6304 tấn
12 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép xà dầm, giằng, ĐK >18mm, ở độ cao <=4m Theo chương V (E-HSMT) 2,855 tấn
13 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 Theo chương V (E-HSMT) 12,4459 m3
14 Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn xà dầm, giằng Theo chương V (E-HSMT) 1,3932 100m2
15 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép xà dầm, giằng, ĐK <=10mm, ở độ cao <=16m Theo chương V (E-HSMT) 0,6141 tấn
16 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép xà dầm, giằng, ĐK >18mm, ở độ cao <=16m Theo chương V (E-HSMT) 2,6573 tấn
17 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 Theo chương V (E-HSMT) 11,6418 m3
18 Xây tường thẳng bằng gạch xi măng cốt liệu 6,5x10,5x22cm, dày <=33cm, cao <=4m, vữa XM M75 Theo chương V (E-HSMT) 44,4943 m3
19 Xây tường thẳng bằng gạch xi măng cốt liệu 6,5x10,5x22cm, dày <=11cm, cao <=4m, vữa XM M75 Theo chương V (E-HSMT) 4,2664 m3
20 Xây tường thẳng bằng gạch xi măng cốt liệu 6,5x10,5x22cm, dày <=33cm, cao <=16m, vữa XM M75 Theo chương V (E-HSMT) 58,6244 m3
21 Xây tường thẳng bằng gạch xi măng cốt liệu 6,5x10,5x22cm, dày <=11cm, cao <=16m, vữa XM M75 Theo chương V (E-HSMT) 4,1067 m3
22 Xây kết cấu phức tạp khác bằng gạch xi măng cốt liệu 6,5x10,5x22cm, cao <=16m, vữa XM M75 Theo chương V (E-HSMT) 21,7255 m3
23 Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan Theo chương V (E-HSMT) 0,3422 100m2
24 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK <=10mm, cao <=16m Theo chương V (E-HSMT) 0,1486 tấn
25 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK >10mm, cao <=16m Theo chương V (E-HSMT) 0,4377 tấn
26 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan..., đá 1x2, mác 200 Theo chương V (E-HSMT) 3,7721 m3
27 Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn sàn mái Theo chương V (E-HSMT) 3,8671 100m2
28 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép sàn mái, cao <=16m, ĐK <=10mm Theo chương V (E-HSMT) 4,8748 tấn
29 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 200 Theo chương V (E-HSMT) 44,8384 m3
30 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép xà dầm, giằng, ĐK <=10mm, ở độ cao <=16m Theo chương V (E-HSMT) 0,0615 tấn
31 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép xà dầm, giằng, ĐK <=18mm, ở độ cao <=16m Theo chương V (E-HSMT) 0,358 tấn
32 Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn xà dầm, giằng Theo chương V (E-HSMT) 0,196 100m2
33 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 Theo chương V (E-HSMT) 1,9668 m3
34 Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn móng dài, bệ máy Theo chương V (E-HSMT) 0,014 100m2
35 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông lót móng, đá 4x6, rộng <=250cm, mác 150 Theo chương V (E-HSMT) 0,9646 m3
36 Xây móng bằng gạch xi măng cốt liệu 6,5x10,5x22cm, dày <=33cm, vữa XM M75 Theo chương V (E-HSMT) 0,483 m3
37 Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn xà dầm, giằng Theo chương V (E-HSMT) 0,0808 100m2
38 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép xà dầm, giằng, ĐK <=10mm, ở độ cao <=4m Theo chương V (E-HSMT) 0,032 tấn
39 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép xà dầm, giằng, ĐK <=18mm, ở độ cao <=4m Theo chương V (E-HSMT) 0,02 tấn
40 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép xà dầm, giằng, ĐK >18mm, ở độ cao <=4m Theo chương V (E-HSMT) 0,1539 tấn
41 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 Theo chương V (E-HSMT) 0,9166 m3
42 Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn sàn mái Theo chương V (E-HSMT) 0,2413 100m2
43 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép sàn mái, cao <=16m, ĐK <=10mm Theo chương V (E-HSMT) 0,1786 tấn
44 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép sàn mái, cao <=16m, ĐK >10mm Theo chương V (E-HSMT) 0,0356 tấn
45 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 200 Theo chương V (E-HSMT) 1,7426 m3
46 Xây kết cấu phức tạp khác bằng gạch xi măng cốt liệu 6,5x10,5x22cm, cao <=4m, vữa XM M75 Theo chương V (E-HSMT) 0,8775 m3
47 Xây tường thẳng bằng gạch xi măng cốt liệu 6,5x10,5x22cm, dày <=33cm, cao <=4m, vữa XM M75 Theo chương V (E-HSMT) 6,2172 m3
48 Trát xà dầm, vữa XM M75 Theo chương V (E-HSMT) 8,1 m2
49 Trát trần, vữa XM M75 Theo chương V (E-HSMT) 24,1 m2
50 Trát tường ngoài, dày 1,0cm, vữa XM M75 Theo chương V (E-HSMT) 24,135 m2
51 Lát đá bậc cầu thang Theo chương V (E-HSMT) 17,667 m2
52 Lát đá bậc tam cấp Theo chương V (E-HSMT) 13,365 m2
53 Tay vịn gỗ cầu thang Theo chương V (E-HSMT) 11,18 md
54 Trụ lan can gỗ Theo chương V (E-HSMT) 2 bộ
55 Sản xuất lan can Theo chương V (E-HSMT) 0,9002 tấn
56 Lắp dựng lan can sắt Theo chương V (E-HSMT) 52,9515 m2
57 Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 2,0cm, vữa XM M75 Theo chương V (E-HSMT) 199,356 m2
58 Trát phào kép, vữa XM cát mịn mác 75 Theo chương V (E-HSMT) 194,32 m
59 Láng sênô, mái hắt, máng nước dày 1,0cm, vữa mác 75 Theo chương V (E-HSMT) 30,843 m2
60 Trát sênô, mái hắt, lam ngang, vữa XM cát mịn mác 75 Theo chương V (E-HSMT) 33,525 m2
61 Trát tường ngoài, dày 2,0cm, vữa XM M75 Theo chương V (E-HSMT) 55,7145 m2
62 Trát tường ngoài, dày 1,5cm, vữa XM M75 Theo chương V (E-HSMT) 218,111 m2
63 Trát tường trong, dày 1,5cm, vữa XM M75 Theo chương V (E-HSMT) 794,6598 m2
64 Đắp đấu đầu cột Theo chương V (E-HSMT) 21 cái
65 Đắp đấu chân cột Theo chương V (E-HSMT) 21 cái
66 Đắp hoa văn kẻ mạch, vẩy tổ mối mặt ngoài trục 6 và hoa văn lan can Theo chương V (E-HSMT) 25 công
67 Trát trần, vữa XM M75 Theo chương V (E-HSMT) 386,7 m2
68 Trát xà dầm, vữa XM M75 Theo chương V (E-HSMT) 35,5872 m2
69 Lát nền, sàn bằng gạch KT 600x600mm Theo chương V (E-HSMT) 281,1424 m2
70 Lát nền, sàn bằng gạch KT 400x400mm Theo chương V (E-HSMT) 39,3008 m2
71 Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, gạch KT 400x400mm Theo chương V (E-HSMT) 88,108 m2
72 Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần Theo chương V (E-HSMT) 586,056 m2
73 Bả bằng bột bả vào tường Theo chương V (E-HSMT) 1.081,883 m2
74 Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả 1 nước lót, 2 nước phủ Theo chương V (E-HSMT) 1.416,303 m2
75 Sơn tường ngoài nhà đã bả 1 nước lót, 2 nước phủ Theo chương V (E-HSMT) 218,111 m2
76 Sản xuất xà gồ thép Theo chương V (E-HSMT) 1,0822 tấn
77 Sơn sắt thép các loại 3 nước Theo chương V (E-HSMT) 27,6422 m2
78 Lắp dựng xà gồ thép Theo chương V (E-HSMT) 1,082 tấn
79 Bu lông D12 Theo chương V (E-HSMT) 120 cái
80 Bu lông D14 Theo chương V (E-HSMT) 60 cái
81 Lợp mái tôn múi chiều dài bất kỳ Theo chương V (E-HSMT) 2,0077 100m2
82 Tôn úp nóc Theo chương V (E-HSMT) 35,52 m
83 Thang khỉ lên mái Theo chương V (E-HSMT) 11 cái
84 Nắp tôn đậy thang lên mái Theo chương V (E-HSMT) 1 cái
85 Sản xuất sen hoa inox cửa, sen hoa bảo vệ lan can hành lang Theo chương V (E-HSMT) 862,53 Kg
86 Lắp dựng hoa sắt cửa Theo chương V (E-HSMT) 104,7405 m2
87 Sản xuất cửa đi pano kính đơn 5mm, gỗ nhóm III Theo chương V (E-HSMT) 28,02 m2
88 Sản xuất khuôn cửa đi KT (6x26)cm, gỗ nhóm III Theo chương V (E-HSMT) 43,2 m
89 Sản xuất khuôn cửa đi KT (6x13)cm, gỗ nhóm III Theo chương V (E-HSMT) 40 m2
90 Sản xuất cửa sổ pano kính đơn 5mm, gỗ nhóm III Theo chương V (E-HSMT) 56,952 m2
91 Sản xuất khuôn cửa sổ KT (6x26)cm, gỗ nhóm III Theo chương V (E-HSMT) 119,96 m
92 Khóa cửa đi Theo chương V (E-HSMT) 8 bộ
93 Then chốt, cài cửa sổ Theo chương V (E-HSMT) 8 bộ
94 Lắp dựng khuôn cửa kép Theo chương V (E-HSMT) 183,8 m
95 Lắp dựng cửa vào khuôn Theo chương V (E-HSMT) 120,252 m2
96 Nẹp cửa gỗ tự nhiên KT 12x50 Theo chương V (E-HSMT) 253,96 m
97 Sản xuất vách kính khung nhôm hệ Việt Pháp Theo chương V (E-HSMT) 6,525 m2
H Phần điện nước, chống sét:
1 Lắp đặt đèn ống dài 1,2m, hộp đèn 2 bóng Theo chương V (E-HSMT) 16 bộ
2 Lắp đặt các loại đèn có chao chụp - đèn thường Theo chương V (E-HSMT) 11 bộ
3 Lắp đặt các thiết bị đóng ngắt, lắp công tắc có số hạt trên 1 công tắc là 1 Theo chương V (E-HSMT) 2 cái
4 Lắp đặt các thiết bị đóng ngắt, lắp công tắc có số hạt trên 1 công tắc là 2 Theo chương V (E-HSMT) 18 cái
5 Lắp đặt các thiết bị đóng ngắt, lắp công tắc có số hạt trên 1 công tắc là 3 Theo chương V (E-HSMT) 2 cái
6 Lắp đặt các thiết bị đóng ngắt, lắp ổ cắm loại ổ đôi Theo chương V (E-HSMT) 24 cái
7 Lắp đặt quạt điện - Quạt trần Theo chương V (E-HSMT) 8 cái
8 Kéo rải các loại dây dẫn, lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1,5mm2 Theo chương V (E-HSMT) 420 m
9 Kéo rải các loại dây dẫn, lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x2,5mm2 Theo chương V (E-HSMT) 220 m
10 Kéo rải các loại dây dẫn, lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x4mm2 Theo chương V (E-HSMT) 250 m
11 Kéo rải các loại dây dẫn, lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x6mm2 Theo chương V (E-HSMT) 180 m
12 Kéo rải các loại dây dẫn, lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x10mm2 Theo chương V (E-HSMT) 120 m
13 Lắp đặt ống nhựa, máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, ĐK <=15mm Theo chương V (E-HSMT) 1.260 m
14 Tủ điện nhánh KT 300x200x130 Theo chương V (E-HSMT) 2 cái
15 Tủ điện tổng KT 550x350x180 Theo chương V (E-HSMT) 1 cái
16 Lắp đặt aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện <=50A Theo chương V (E-HSMT) 18 cái
17 Lắp đặt aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện <=150A Theo chương V (E-HSMT) 2 cái
18 Lắp đặt aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện >200A Theo chương V (E-HSMT) 1 cái
19 Lắp đặt cầu dao 3 cực một chiều loại <=400A Theo chương V (E-HSMT) 1 bộ
20 Cáp Cu/XLPE/PVC 3*25+1*16MM2 Theo chương V (E-HSMT) 100 m
21 Đào kênh mương, rãnh thoát nước, rộng <=3m, sâu <=1m, đất cấp II Theo chương V (E-HSMT) 9,696 m3
22 Đắp đất nền móng công trình, độ chặt yêu cầu K=0,85 Theo chương V (E-HSMT) 9,696 m3
23 Gia công kim thu sét có chiều dài 1m Theo chương V (E-HSMT) 3 cái
24 Lắp đặt kim thu sét loại kim dài 1m Theo chương V (E-HSMT) 3 cái
25 Kéo rải dây chống sét dưới mương đất loại d=12mm Theo chương V (E-HSMT) 100 m
26 Gia công và đóng cọc chống sét Theo chương V (E-HSMT) 7 cọc
27 Cọc tiếp địa L63x63x6 : L=2,5m Theo chương V (E-HSMT) 7 cọc
28 Móc treo quạt thép D16 Theo chương V (E-HSMT) 6 bộ
29 Mua điều hòa 9000BTU Theo chương V (E-HSMT) 6 bộ
30 Lắp đặt máy điều hoà 2 cục loại treo tường (ống và dây điện theo thiết kế) Theo chương V (E-HSMT) 8 máy
31 Lắp đặt ống đồng dẫn ga bằng p/p hàn, đoạn ống dài 2m, ĐK ống 9,5mm Theo chương V (E-HSMT) 0,6 100m
32 Bảo ôn ống đồng bằng ống cách nhiệt xốp, ĐK ống d=15,9mm Theo chương V (E-HSMT) 0,6 100m
33 Lắp đặt bể chứa nước bằng inox, dung tích bằng 2,0m3 Theo chương V (E-HSMT) 1 cái
34 Máy bơm nước công suất 0,35KW Theo chương V (E-HSMT) 1 bộ
35 Lắp đặt chậu xí bệt Theo chương V (E-HSMT) 8 bộ
36 Lắp đặt chậu rửa 1 vòi Theo chương V (E-HSMT) 8 bộ
37 Lắp đặt gương soi Theo chương V (E-HSMT) 8 cái
38 Lắp đặt vòi tắm hương sen 2 vòi, 1 hương sen Theo chương V (E-HSMT) 8 bộ
39 Lắp đặt phễu thu đường kính 100mm Theo chương V (E-HSMT) 16 cái
40 Lắp đặt vòi rửa 1 vòi Theo chương V (E-HSMT) 8 bộ
41 Lắp đặt ống nhựa PVC nối bằng p/p hàn, đoạn ống dài 6m, ĐK ống d=20mm Theo chương V (E-HSMT) 0,64 100m
42 Lắp đặt ống nhựa PVC nối bằng p/p hàn, đoạn ống dài 6m, ĐK ống d=25mm Theo chương V (E-HSMT) 0,3 100m
43 Lắp đặt ống nhựa PVC nối bằng p/p hàn, đoạn ống dài 6m, ĐK ống d=32mm Theo chương V (E-HSMT) 0,12 100m
44 Tê chịu nhiệt Theo chương V (E-HSMT) 31 cái
45 Cút chịu nhiệt Theo chương V (E-HSMT) 36 cái
46 Rắc co Theo chương V (E-HSMT) 20 cái
47 Khóa van Theo chương V (E-HSMT) 14 cái
48 Khóa đồng Theo chương V (E-HSMT) 8 cái
49 Rọ chắn rác Theo chương V (E-HSMT) 5 cái
50 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, đoạn ống dài 6m, ĐK ống d=100mm Theo chương V (E-HSMT) 0,95 100m
51 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, đoạn ống dài 6m, ĐK ống d=89mm Theo chương V (E-HSMT) 0,43 100m
52 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, đoạn ống dài 6m, ĐK ống d=60mm Theo chương V (E-HSMT) 0,928 100m
53 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, đoạn ống dài 6m, ĐK ống d=40mm Theo chương V (E-HSMT) 0,43 100m
54 Mua cút 110 Theo chương V (E-HSMT) 12 cái
55 Mua cút 90 Theo chương V (E-HSMT) 14 cái
56 Mua cút 60 Theo chương V (E-HSMT) 27 cái
57 Mua cút 40 Theo chương V (E-HSMT) 32 cái
58 Tê nhựa D90 Theo chương V (E-HSMT) 17 cái
59 Tê nhựa D60 Theo chương V (E-HSMT) 12 cái
60 Măng sông D110 Theo chương V (E-HSMT) 10 cái
61 Măng sông D90 Theo chương V (E-HSMT) 4 cái
62 Măng sông D60 Theo chương V (E-HSMT) 6 cái
63 Măng sông D40 Theo chương V (E-HSMT) 3 cái
64 Ống thông tắc Theo chương V (E-HSMT) 2 cái
I HẠNG MỤC: CÁC HẠNG MỤC PHỤ TRỢ
J Sân bê tông:
1 Đắp nền đường máy đầm 9T, độ chặt yêu cầu K=0,90 Theo chương V (E-HSMT) 0,5518 100m3
2 Mua đá dăm cấp phối tạo phẳng lớp trên Theo chương V (E-HSMT) 55,185 m3
3 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông nền, đá 1x2, mác 200 Theo chương V (E-HSMT) 55,185 m3
K Rãnh thoát nước:
1 Đào kênh mương, rãnh thoát nước, rộng <=3m, sâu <=1m, đất cấp II Theo chương V (E-HSMT) 12,533 m3
2 Đào xúc đất bằng máy đào <=0,8m3 và máy ủi <=110CV, đất cấp II Theo chương V (E-HSMT) 27,4994 100m3
3 Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn móng dài, bệ máy Theo chương V (E-HSMT) 0,3123 100m2
4 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông lót móng, đá 4x6, rộng <=250cm, mác 150 Theo chương V (E-HSMT) 15,5733 m3
5 Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, móng cột, móng vuông, chữ nhật Theo chương V (E-HSMT) 0,0429 100m2
6 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông móng, đá 1x2, rộng <=250cm, mác 200 Theo chương V (E-HSMT) 13,7975 m3
7 Xây móng bằng gạch xi măng cốt liệu 6,5x10,5x22cm, dày <=33cm, vữa XM M75 Theo chương V (E-HSMT) 23,6095 m3
8 Trát tường ngoài, dày 1,5cm, vữa XM M75 Theo chương V (E-HSMT) 107,316 m2
9 Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2,0cm, vữa XM M75 Theo chương V (E-HSMT) 72,23 m2
10 Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan Theo chương V (E-HSMT) 0,4488 100m2
11 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan..., đá 1x2, mác 200 Theo chương V (E-HSMT) 7,568 m3
12 Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn, lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng <=250 kg Theo chương V (E-HSMT) 148 cái
13 Đắp đất nền móng công trình, độ chặt yêu cầu K=0,85 Theo chương V (E-HSMT) 31,9153 m3
14 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ, phạm vi <=1000m, ô tô 7T, đất cấp II Theo chương V (E-HSMT) 0,6383 100m3
L Nhà để xe:
1 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng <=1m, sâu <=1m, đất cấp II Theo chương V (E-HSMT) 2,8983 m3
2 Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, móng cột, móng vuông, chữ nhật Theo chương V (E-HSMT) 0,0196 100m2
3 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông lót móng, đá 4x6, rộng <=250cm, mác 150 Theo chương V (E-HSMT) 0,343 m3
4 Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, móng cột, móng vuông, chữ nhật Theo chương V (E-HSMT) 0,077 100m2
5 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông móng, đá 1x2, rộng <=250cm, mác 200 Theo chương V (E-HSMT) 0,9625 m3
6 Đắp đất công trình bằng đầm cóc, độ chặt yêu cầu K=0,85 Theo chương V (E-HSMT) 0,0097 100m3
7 Đắp nền đường máy đầm 9T, độ chặt yêu cầu K=0,90 Theo chương V (E-HSMT) 0,1215 100m3
8 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông nền, đá 1x2, mác 200 Theo chương V (E-HSMT) 8,1 m3
9 Sản xuất cột bằng thép hình Theo chương V (E-HSMT) 0,145 tấn
10 Sản xuất xà gồ thép Theo chương V (E-HSMT) 0,3348 tấn
11 Sơn sắt thép các loại 3 nước Theo chương V (E-HSMT) 59,7107 m2
12 Lắp dựng cột thép Theo chương V (E-HSMT) 0,145 tấn
13 Lắp dựng xà gồ thép Theo chương V (E-HSMT) 0,335 tấn
14 Bu lông D16 Theo chương V (E-HSMT) 35 cái
15 Bu lông D12 Theo chương V (E-HSMT) 28 cái
16 Lợp mái tôn múi chiều dài bất kỳ Theo chương V (E-HSMT) 0,724 100m2
17 Tôn bịt đầu mái và máng tôn Theo chương V (E-HSMT) 16,2 m
M Nhà vệ sinh:
1 Phá lớp vữa trát xà, dầm, trần Theo chương V (E-HSMT) 21,2799 m2
2 Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ Theo chương V (E-HSMT) 175,933 m2
3 Láng nền sàn không đánh mầu, dày 3,0cm, vữa XM M75 Theo chương V (E-HSMT) 39,525 m2
4 Trát xà dầm, vữa XM M75 Theo chương V (E-HSMT) 21,28 m2
5 Lát nền, sàn bằng gạch KT 300x300mm Theo chương V (E-HSMT) 20,3669 m2
6 Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, gạch KT 400x400mm Theo chương V (E-HSMT) 105,624 m2
7 Trát tường ngoài, dày 1,5cm, vữa XM M75 Theo chương V (E-HSMT) 70,309 m2
8 Sản xuất lắp dựng cửa đi cửa nhựa lõi thép cửa mở 1 cánh Theo chương V (E-HSMT) 5,28 m2
9 Phụ kiện cửa đi Theo chương V (E-HSMT) 3 bộ
10 Sản xuất lắp dựng cửa sổ cửa nhựa lõi thép cửa lật 1 cánh Theo chương V (E-HSMT) 2,52 m2
11 Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả 1 nước lót, 2 nước phủ Theo chương V (E-HSMT) 21,28 m2
12 Sơn tường ngoài nhà không bả 1 nước lót, 2 nước phủ Theo chương V (E-HSMT) 70,309 m2
13 Lắp đặt các loại đèn có chao chụp - Đèn sát trần có chụp Theo chương V (E-HSMT) 5 bộ
14 Lắp đặt các thiết bị đóng ngắt, lắp công tắc có số hạt trên 1 công tắc là 2 Theo chương V (E-HSMT) 1 cái
15 Lắp đặt các thiết bị đóng ngắt, lắp công tắc có số hạt trên 1 công tắc là 3 Theo chương V (E-HSMT) 1 cái
16 Kéo rải các loại dây dẫn, lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1,5mm2 Theo chương V (E-HSMT) 50 m
17 Kéo rải các loại dây dẫn, lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x4mm2 Theo chương V (E-HSMT) 30 m
18 Lắp đặt dây dẫn 3 ruột 3x25mm2 Theo chương V (E-HSMT) 50 m
19 Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, ĐK <=15mm Theo chương V (E-HSMT) 80 m
20 Lắp đặt cầu dao 3 cực một chiều loại <=100A Theo chương V (E-HSMT) 1 bộ
21 Lắp đặt aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện <=50A Theo chương V (E-HSMT) 3 cái
22 Lắp đặt tủ điện Theo chương V (E-HSMT) 1 cái
23 Lắp đặt chậu xí bệt Theo chương V (E-HSMT) 3 bộ
24 Lắp đặt chậu rửa 1 vòi Theo chương V (E-HSMT) 4 bộ
25 Lắp đặt gương soi Theo chương V (E-HSMT) 4 cái
26 Lắp đặt chậu tiểu nam Theo chương V (E-HSMT) 4 bộ
27 Lắp đặt chậu tiểu nữ Theo chương V (E-HSMT) 2 bộ
28 Lắp đặt phễu thu đường kính 100mm Theo chương V (E-HSMT) 2 cái
29 Lắp đặt vòi rửa 1 vòi Theo chương V (E-HSMT) 4 bộ
30 Lắp đặt ống nhựa PVC nối bằng p/p hàn, đoạn ống dài 6m, ĐK ống d=20mm Theo chương V (E-HSMT) 0,75 100m
31 Lắp đặt ống nhựa PVC nối bằng p/p hàn, đoạn ống dài 6m, ĐK ống d=25mm Theo chương V (E-HSMT) 0,5 100m
32 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, đoạn ống dài 6m, ĐK ống d=89mm Theo chương V (E-HSMT) 0,2 100m
33 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, đoạn ống dài 6m, ĐK ống d=60mm Theo chương V (E-HSMT) 0,2 100m
34 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, đoạn ống dài 6m, ĐK ống d=40mm Theo chương V (E-HSMT) 0,45 100m
35 Mua cút 90 Theo chương V (E-HSMT) 4 cái
36 Mua cút 60 Theo chương V (E-HSMT) 5 cái
37 Mua cút 40 Theo chương V (E-HSMT) 6 cái
38 Mua cút 20 Theo chương V (E-HSMT) 9 cái
39 Mua cút 15 Theo chương V (E-HSMT) 15 cái
40 Tê nhựa D42 Theo chương V (E-HSMT) 2 cái
41 Tê nhựa D20 Theo chương V (E-HSMT) 5 cái
42 Côn thu các loại Theo chương V (E-HSMT) 19 cái
N Tường rào xây mới:
1 Đào móng băng, rộng <=3m, sâu <=1m, đất cấp II Theo chương V (E-HSMT) 7,0389 m3
2 Đào xúc đất bằng máy đào <=0,8m3 và máy ủi <=110CV, đất cấp II Theo chương V (E-HSMT) 0,6335 100m3
3 Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn móng dài, bệ máy Theo chương V (E-HSMT) 0,1666 100m2
4 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông lót móng, đá 4x6, rộng <=250cm, mác 150 Theo chương V (E-HSMT) 5,4145 m3
5 Xây móng bằng gạch xi măng cốt liệu 6,5x10,5x22cm, dày >33cm, vữa XM M75 Theo chương V (E-HSMT) 35,2775 m3
6 Xây móng bằng gạch xi măng cốt liệu 6,5x10,5x22cm, dày <=33cm, vữa XM M75 Theo chương V (E-HSMT) 8,0634 m3
7 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép xà dầm, giằng, ĐK <=10mm, ở độ cao <=4m Theo chương V (E-HSMT) 0,0629 tấn
8 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép xà dầm, giằng, ĐK <=18mm, ở độ cao <=4m Theo chương V (E-HSMT) 0,4026 tấn
9 Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn xà dầm, giằng Theo chương V (E-HSMT) 0,2499 100m2
10 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 Theo chương V (E-HSMT) 2,7489 m3
11 Xây tường thẳng bằng gạch xi măng cốt liệu 6,5x10,5x22cm, dày <=33cm, cao <=4m, vữa XM M75 Theo chương V (E-HSMT) 7,2137 m3
12 Xây tường thẳng bằng gạch xi măng cốt liệu 6,5x10,5x22cm, dày <=11cm, cao <=4m, vữa XM M75 Theo chương V (E-HSMT) 21,4414 m3
13 Trát tường ngoài, dày 1,5cm, vữa XM M75 Theo chương V (E-HSMT) 381,15 m2
14 Quét vôi 1 nước trắng, 2 nước màu ngoài nhà Theo chương V (E-HSMT) 381,15 m2
15 Đắp đất công trình bằng đầm cóc, độ chặt yêu cầu K=0,85 Theo chương V (E-HSMT) 0,2345 100m3
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->