Gói thầu: Gói thầu 01: Xây lắp
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20200734704-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 31/07/2020 10:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | CÔNG TY ĐIỆN LỰC LONG AN |
| Tên gói thầu | Gói thầu 01: Xây lắp |
| Số hiệu KHLCNT | 20200705101 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Vốn ĐTXD của Tổng công ty Điện lực miền Nam |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 210 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2020-07-20 16:25:00 đến ngày 2020-07-31 10:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 3,310,997,858 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 49,000,000 VNĐ ((Bốn mươi chín triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
| A | Phần phát quang cây cối nằm trong hành lang an toàn lưới điện | |||
| 1 | Chi phí nhân công phát quang cây cối nằm trong hành lang an toàn lưới điện | Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 1 | Toàn bộ |
| B | Phần đường dây trung áp 1 pha nâng cấp lên 3 pha | |||
| 1 | Cung cấp và thi công lắp đặt Móng cột 14m 02 đà cản 1,2m so le - M14aa (A cấp đà cản) | Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT (kèm theo bảng kê chi tiết tại Phụ lục 1). | 24 | Móng |
| 2 | Cung cấp và thi công lắp đặt Móng cống cột 14m ghép sát: MC14-2 | Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT (kèm theo bảng kê chi tiết tại Phụ lục 1). | 1 | Móng |
| 3 | Cung cấp và thi công lắp đặt Móng cống cột 18m ghép sát: MC16(18,20)-2 | Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT (kèm theo bảng kê chi tiết tại Phụ lục 1). | 3 | Móng |
| 4 | Cung cấp và thi công lắp đặt Tiếp đất lặp lại (cột 14m) - Loại 1 cọc | Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT (kèm theo bảng kê chi tiết tại Phụ lục 1). | 4 | Bộ |
| 5 | Cung cấp và thi công lắp đặt Tiếp đất lặp lại (cột 18m) - Loại 1 cọc | Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT (kèm theo bảng kê chi tiết tại Phụ lục 1). | 2 | Bộ |
| 6 | Cung cấp và thi công lắp đặt Tiếp đất thoát sét LA | Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT (kèm theo bảng kê chi tiết tại Phụ lục 1). | 5 | Bộ |
| 7 | Thi công lắp đặt Cột bê tông ly tâm 14m (850kgf; Fph=2Fđt) (A cấp cột) | Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT. | 26 | cột |
| 8 | Thi công lắp đặt Cột bê tông ly tâm 18m (1000kgf; Fph=2Fđt) (A cấp cột) | Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT. | 6 | cột |
| 9 | Cung cấp và thi công lắp đặt Bộ xà cân đơn 2000 cột đơn - X-20Đ | Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT (kèm theo bảng kê chi tiết tại Phụ lục 1). | 47 | Bộ |
| 10 | Cung cấp và thi công lắp đặt Bộ xà cân kép 2000 cột đơn: X-20K | Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT (kèm theo bảng kê chi tiết tại Phụ lục 1). | 4 | Bộ |
| 11 | Cung cấp và thi công lắp đặt Bộ xà cân đơn 2400 cột đơn - X-24Đ | Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT (kèm theo bảng kê chi tiết tại Phụ lục 1). | 6 | Bộ |
| 12 | Cung cấp và thi công lắp đặt Bộ xà cân kép 2400 cột đơn: X-24K | Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT (kèm theo bảng kê chi tiết tại Phụ lục 1). | 1 | Bộ |
| 13 | Cung cấp và thi công lắp đặt Bộ xà đỡ Composite 2400 cho trụ ghép chống lắc đặt 3 LBFCO(LB.FCO) - XG.COM24-FCO(LBFCO) | Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT (kèm theo bảng kê chi tiết tại Phụ lục 1). | 1 | Bộ |
| 14 | Cung cấp và thi công lắp đặt Bộ xà cân kép 2400 cột ghép sát 18m: X-24K-2-18 | Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT (kèm theo bảng kê chi tiết tại Phụ lục 1). | 2 | Bộ |
| 15 | Cung cấp và thi công lắp đặt Bộ ghép trụ BTLT 16 (18;20)m - CODE | Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT (kèm theo bảng kê chi tiết tại Phụ lục 1). | 3 | Bộ |
| 16 | Cung cấp và thi công lắp đặt Bộ tháp sắt kép 3000 cột đơn: TS-30K | Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT (kèm theo bảng kê chi tiết tại Phụ lục 1). | 28 | Bộ |
| 17 | Rải và căng dây nhôm lõi thép bọc ACXH 24kV-50mm2 (A cấp 6.545m dây) | Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT. | 6,417 | Km |
| 18 | Cung cấp và thi công lắp đặt Cáp Duplex 2 ruột đồng, bộc cách điện PVC: Du-CV-2R-0,6/1kV-2x11mm2 | Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT. | 840 | m |
| 19 | Cung cấp và thi công lắp đặt Bộ Uclevis đỡ dây trung hòa: Đth-U | Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT (kèm theo bảng kê chi tiết tại Phụ lục 1). | 20 | Bộ |
| 20 | Cung cấp và thi công lắp đặt Bộ Uclevis néo dây trung hòa vào cột: Nth-U | Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT (kèm theo bảng kê chi tiết tại Phụ lục 1). | 12 | Bộ |
| 21 | Cung cấp và thi công lắp đặt Bộ Uclevis đỡ dây trung hòa vào cột ghép sát: Đth-U-2 | Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT (kèm theo bảng kê chi tiết tại Phụ lục 1). | 1 | Bộ |
| 22 | Cung cấp và thi công lắp đặt Bộ cách điện đứng 24kV: SĐU-24kV | Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT (kèm theo bảng kê chi tiết tại Phụ lục 1). | 110 | Bộ |
| 23 | Cung cấp và thi công lắp đặt Bộ cách điện đỡ thẳng 24kV: SĐI-24kV | Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT (kèm theo bảng kê chi tiết tại Phụ lục 1). | 24 | Bộ |
| 24 | Cung cấp và thi công lắp đặt Chuỗi cách điện néo polymer 24kV 70KN (dây ACXH50) Lắp vào xà: CĐN POLYMER-X-G | Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT (kèm theo bảng kê chi tiết tại Phụ lục 1). | 33 | chuỗi |
| 25 | Cung cấp và thi công lắp đặt Chuỗi CĐN kép polymer 24kV 70KN (dây ACXH50) Lắp vào xà: CĐN POLYMER-X-G-K | Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT (kèm theo bảng kê chi tiết tại Phụ lục 1). | 3 | chuỗi |
| 26 | Cung cấp và thi công lắp đặt Chuỗi cách điện néo polymer 24kV 70KN (dây AC50) Lắp vào xà: CĐN POLYMER-X | Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT (kèm theo bảng kê chi tiết tại Phụ lục 1). | 1 | chuỗi |
| 27 | Cung cấp và thi công lắp đặt Kẹp nối ép WR cỡ dây 50-70mm2 | Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT. | 33 | cái |
| 28 | Cung cấp và thi công lắp đặt Bulông M16x350 + 2 lông đền vuông + 1 Đai ốc | Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT. | 54 | bộ |
| 29 | Cung cấp và thi công lắp đặt Bulông M16x300 + 2 lông đền vuông + 1 Đai ốc | Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT. | 52 | bộ |
| 30 | Cung cấp và thi công lắp đặt Bulông VRS M16x650 + 2 lông đền vuông + 2 Đai ốc | Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT. | 1 | bộ |
| 31 | Cung cấp và thi công lắp đặt Bulông VRS M16x700 + 2 lông đền vuông + 2 Đai ốc | Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT. | 1 | bộ |
| 32 | Cung cấp và thi công lắp đặt Bulông VRS M16x600 + 2 lông đền vuông + 2 Đai ốc | Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT. | 2 | bộ |
| 33 | Cung cấp và thi công lắp đặt Bulông VRS M22x800 + 2 lông đền vuông + 2 Đai ốc | Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT. | 1 | bộ |
| 34 | Cung cấp và thi công lắp đặt Kẹp quai cỡ dây 50-70mm2 + Hotline Clamp dây đồng 50mm2 | Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT. | 8 | bộ |
| 35 | Cung cấp và thi công lắp đặt Giáp buộc sứ đơn phi từ tính (cỡ dây 50mm2) | Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT. | 148 | bộ |
| 36 | Cung cấp và thi công lắp đặt Kẹp Splitbolt Cu-AL cỡ dây 50-70mm² | Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT. | 48 | cái |
| 37 | Cung cấp và thi công lắp đặt Cáp đồng bọc Cu/XLPE/12,7/22(24)KV-25mm² | Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT. | 10 | m |
| 38 | Cung cấp và thi công lắp đặt Cáp đồng bọc Cu/XLPE/12,7/22(24)KV-50mm² | Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT. | 13 | m |
| 39 | Cung cấp và thi công lắp đặt ống nối dây chịu lực cho dây ACXH50mm2 | Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT. | 7 | bộ |
| 40 | Cung cấp và thi công lắp đặt băng keo cách điện trung thế | Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT. | 6 | bộ |
| 41 | Cung cấp và thi công lắp đặt LBFCO 15/27kV-200A (kể cả Bass và nắp chụp) | Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT. | 4 | bộ |
| 42 | Cung cấp và thi công lắp đặt FuseLink 30K | Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT. | 4 | bộ |
| 43 | Cung cấp và thi công lắp đặt Chống sét van 18kV - 10kA (kể cả nắp chụp bảo vệ) | Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT. | 15 | bộ |
| 44 | Dây nhôm lõi thép AC.95/16mm2 buộc sứ ống chỉ | Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT. | 1 | Kg |
| 45 | Sơn số trụ và bảng báo nguy hiểm (theo mẫu Điện lực) | Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT. | 28 | Vị trí |
| C | Phần đường dây trung áp 3 pha xây dựng mới | |||
| 1 | Cung cấp và thi công lắp đặt Móng cột 14m 02 đà cản 1,2m so le - M14aa (A cấp đà cản) | Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT (kèm theo bảng kê chi tiết tại Phụ lục 1). | 180 | Móng |
| 2 | Cung cấp và thi công lắp đặt Móng cống cột 14m đơn: MC14 | Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT (kèm theo bảng kê chi tiết tại Phụ lục 1). | 9 | Móng |
| 3 | Cung cấp và thi công lắp đặt Móng cống cột 14m ghép sát: MC14-2 | Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT (kèm theo bảng kê chi tiết tại Phụ lục 1). | 21 | Móng |
| 4 | Cung cấp và thi công lắp đặt Móng cống cột 18m ghép sát: MC16(18,20)-2 | Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT (kèm theo bảng kê chi tiết tại Phụ lục 1). | 10 | Móng |
| 5 | Cung cấp và thi công lắp đặt Tiếp đất lặp lại (cột 14m) - Loại 1 cọc | Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT (kèm theo bảng kê chi tiết tại Phụ lục 1). | 35 | Bộ |
| 6 | Cung cấp và thi công lắp đặt Tiếp đất lặp lại (cột 18m) - Loại 1 cọc | Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT (kèm theo bảng kê chi tiết tại Phụ lục 1). | 2 | Bộ |
| 7 | Cung cấp và thi công lắp đặt Tiếp đất thoát sét LA | Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT (kèm theo bảng kê chi tiết tại Phụ lục 1). | 21 | Bộ |
| 8 | Thi công lắp đặt Cột bê tông ly tâm 14m (850kgf; Fph=2Fđt) (A cấp cột) | Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT. | 231 | Cột |
| 9 | Thi công lắp đặt Cột bê tông ly tâm 18m (1000kgf; Fph=2Fđt) (A cấp cột) | Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT. | 20 | Cột |
| 10 | Cung cấp và thi công lắp đặt Bộ xà cân đơn 2400 cột đơn: X-24Đ | Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT (kèm theo bảng kê chi tiết tại Phụ lục 1). | 184 | Bộ |
| 11 | Cung cấp và thi công lắp đặt Bộ xà cân kép 2400 cột đơn: X-24K | Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT (kèm theo bảng kê chi tiết tại Phụ lục 1). | 30 | Bộ |
| 12 | Cung cấp và thi công lắp đặt Bộ xà cân kép 2400 cột ghép sát: X-24K-2 | Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT (kèm theo bảng kê chi tiết tại Phụ lục 1). | 12 | Bộ |
| 13 | Cung cấp và thi công lắp đặt Bộ xà cân kép 2400 cột ghép sát 18m: X-24K-2-18 | Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT (kèm theo bảng kê chi tiết tại Phụ lục 1). | 11 | Bộ |
| 14 | Cung cấp và thi công lắp đặt Bộ xà đỡ Composite 2400 cho trụ ghép chống lắc đặt 3 LBFCO(LB.FCO) - XG.COM24-FCO(LBFCO) | Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT (kèm theo bảng kê chi tiết tại Phụ lục 1). | 5 | Bộ |
| 15 | Cung cấp và thi công lắp đặt Bộ ghép trụ BTLT 16 (18;20)m - CODE | Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT (kèm theo bảng kê chi tiết tại Phụ lục 1). | 10 | Bộ |
| 16 | Rải và căng dây nhôm lõi thép trần AC-50/8 (A cấp 1.722kg dây) | Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT. | 8,657 | Km |
| 17 | Rải và căng dây nhôm lõi thép bọc ACXH50 (A cấp 27.971m) | Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT. | 27,423 | Km |
| 18 | Cung cấp và thi công lắp đặt Cáp Duplex 2 ruột đồng, bộc cách điện PVC: Du-CV-2R-0,6/1kV-2x11mm2 | Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT. | 30 | m |
| 19 | Cung cấp và thi công lắp đặt Bộ Uclevis đỡ dây trung hòa: Đth-U | Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT (kèm theo bảng kê chi tiết tại Phụ lục 1). | 177 | bộ |
| 20 | Cung cấp và thi công lắp đặt Bộ Uclevis đỡ dây trung hòa vào cột ghép sát: Đth-U-2 | Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT (kèm theo bảng kê chi tiết tại Phụ lục 1). | 10 | Bộ |
| 21 | Cung cấp và thi công lắp đặt Bộ Uclevis néo dây trung hòa vào cột ghép sát: Nth-U-2 | Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT (kèm theo bảng kê chi tiết tại Phụ lục 1). | 18 | bộ |
| 22 | Cung cấp và thi công lắp đặt Bộ Uclevis néo dây trung hòa vào cột: Nth-U | Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT (kèm theo bảng kê chi tiết tại Phụ lục 1). | 46 | bộ |
| 23 | Cung cấp và thi công lắp đặt Bộ cách điện đứng 24kV: SĐU-24kV | Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT (kèm theo bảng kê chi tiết tại Phụ lục 1). | 731 | bộ |
| 24 | Cung cấp và thi công lắp đặt Chuỗi cách điện néo polymer 24kV 70KN (dây ACXH50) Lắp vào xà: CĐN POLYMER-X-G | Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT (kèm theo bảng kê chi tiết tại Phụ lục 1). | 174 | chuỗi |
| 25 | Cung cấp và thi công lắp đặt Chuỗi cách điện néo kép polymer 24kV 70KN (dây ACXH50) Lắp vào xà: CĐNK POLYMER-X-G-K | Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT (kèm theo bảng kê chi tiết tại Phụ lục 1). | 24 | chuỗi |
| 26 | Cung cấp và thi công lắp đặt Kẹp quai cỡ dây 50-70mm2 + Hotline Clamp dây đồng 50mm2 | Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT. | 30 | bộ |
| 27 | Cung cấp và thi công lắp đặt Bulông 16x300 + 2 lông đền vuông + 1 Đai ốc | Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT. | 40 | bộ |
| 28 | Cung cấp và thi công lắp đặt Bulông 16x600 + 2 lông đền vuông + 1 Đai ốc | Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT. | 4 | bộ |
| 29 | Cung cấp và thi công lắp đặt Bulông VRS 16x650 + 2 lông đền vuông + 2 Đai ốc | Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT. | 19 | bộ |
| 30 | Cung cấp và thi công lắp đặt Bulông VRS 16x700 + 2 lông đền vuông + 2 Đai ốc | Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT. | 19 | bộ |
| 31 | Cung cấp và thi công lắp đặt Bulông VRS 22x800 + 2 lông đền vuông + 2 Đai ốc | Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT. | 19 | bộ |
| 32 | Cung cấp và thi công lắp đặt Kẹp Splitbolt Cu-AL cỡ dây 50-70mm² | Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT. | 126 | cái |
| 33 | Cung cấp và thi công lắp đặt Giáp buộc sứ đơn phi từ tính (cỡ dây 50mm2) | Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT. | 559 | bộ |
| 34 | Cung cấp và thi công lắp đặt Giáp buộc sứ đôi phi từ tính (cỡ dây 50mm2) | Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT. | 84 | bộ |
| 35 | Cung cấp và thi công lắp đặt Kẹp nối ép WR cỡ dây 50-70mm2 | Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT. | 229 | cái |
| 36 | Cung cấp và thi công lắp đặt Cáp đồng bọc Cu/XLPE/12,7/22(24)KV-50mm² | Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT. | 30 | m |
| 37 | Cung cấp và thi công lắp đặt Cáp đồng bọc Cu/XLPE/12,7/22(24)KV-25mm² | Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT. | 44 | m |
| 38 | Cung cấp và thi công lắp đặt ống nối dây chịu lực cho dây ACXH50mm2 | Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT. | 28 | bộ |
| 39 | Cung cấp và thi công lắp đặt băng keo cách điện trung thế | Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT. | 33 | bộ |
| 40 | Cung cấp và thi công lắp đặt LBFCO 15/27kV-200A (kể cả Bass và nắp chụp) | Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT. | 15 | bộ |
| 41 | Cung cấp và thi công lắp đặt FuseLink 30K | Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT. | 15 | bộ |
| 42 | Cung cấp và thi công lắp đặt Chống sét van 18kV - 10kA (kể cả nắp chụp bảo vệ) | Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT. | 63 | bộ |
| 43 | Dây nhôm lõi thép AC.95/16mm2 buộc sứ ống chỉ | Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT. | 12 | Kg |
| 44 | Sơn số trụ và bảng báo nguy hiểm (theo mẫu Điện lực) | Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT. | 220 | Vị trí |
| D | PHẦN LẮP MỚI 01 TRẠM BIẾN ÁP 3x50kVA | |||
| 1 | Máy biến áp 1P loại 12,7/0,22kV- 50kVA (A cấp) | Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 3 | Máy |
| 2 | Chụp bảo vệ sứ cao MBA | Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 3 | Cái |
| 3 | FCO 15/27kV-100A (kể cả Bass lắp và nắp chụp) | Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 3 | Bộ |
| 4 | FuseLink 8K | Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 3 | Sợi |
| 5 | Chống sét van LA 18kV - 10kA (kể cả nắp chụp bảo vệ) | Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 3 | Bộ |
| 6 | MCCB 3 cực 600V -250A | Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 1 | Cái |
| 7 | TI hạ thế 250/5A O.D (A cấp) | Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 3 | Cái |
| 8 | Điện năng kế 3 phase - 4 wires 230V/400V-5A (A cấp) | Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 1 | Cái |
| 9 | Tủ phân phối TBA 3 pha 3x50kVA (Thùng điện kế + phụ kiện lắp) Mỗi tủ gồm: Thùng điện kế: 1 cái; Côdê tủ dẹt 5x50 + U40x600 + Bulông: 2 cái; Bakelit 200x400 dầy 5mm: 1 cái | Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 1 | Tủ |
| 10 | Đầu cosse Cu 4mm² | Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 38 | Cái |
| 11 | Cáp CVV4x4mm² | Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 10 | Mét |
| 12 | Giá chùm treo 3 MBT 50kVA Mỗi bộ gồm: Giá chùm treo máy biến áp 3x50: 1 bộ; Bulông M16x50 + 2 vòng đệm vuông + 1 đai ốc: 6 bộ; Bulông M16x300 + 2 Vòng đệm vuông + 1 Đai ốc: 2 bộ | Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 1 | Bộ |
| 13 | Bộ xà đỡ 2400 chống lắc đặt 3LBFCO - X24-FCO(LBFCO) Mỗi bộ gồm: Thanh xà hộp 80 x 110 x 5 dai 2,4m Composite: 2 thanh; Thanh chống Composite 10x50x920: 4 thanh; Bulông VRS M16x200 + 2 Vòng đệm vuông + 2 Đai ốc: 4 bộ; Bulông M16x450VRS + 2 Vòng đệm vuông + 2 Đai ốc: 2 bộ; Bulông VRS M16x450 + 4 Vòng đệm vuông + 4 Đai ốc: 2 bộ. | Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 1 | Bộ |
| 14 | Cáp đồng trần M25mm² (cho bộ tiếp đất trạm biến áp loại 4 cọc) | Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 6,5 | Kg |
| 15 | Cọc đất Ø16 x 2400 + kẹp mạ đồng | Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 4 | Cọc |
| 16 | Đầu cosse Cu 25mm² | Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 10 | Cái |
| 17 | Kẹp nối ép WR cỡ dây 25mm² | Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 2 | Cái |
| 18 | Kẹp Splibolt Cu cỡ dây 25mm² | Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 2 | Cái |
| 19 | Ống PVC Ø27 (luồn dây tiếp đất trạm) | Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 16 | Mét |
| 20 | Đai thép 20x0,4 dài 1200mm + khoá đai thép (Giữ ống PVC Ø27 luồn dây tiếp đất) | Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 6 | Bộ |
| 21 | Cáp đồng bọc Cu/XLPE/12,7/22(24)KV-25mm² | Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 9 | Mét |
| 22 | Kẹp quai dây 50-70mm² +Hotline Clamp dây đồng 25mm² | Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 3 | Bộ |
| 23 | Cáp đồng bọc 600V-CV120 | Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 27 | Mét |
| 24 | Cáp đồng bọc 600V-CV70 | Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 8 | Mét |
| 25 | Đầu cosse Cu 120mm² | Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 3 | Cái |
| 26 | Đầu cosse Cu 70mm² | Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 1 | Cái |
| 27 | Đầu cosse Cu 25mm² | Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 1 | Cái |
| 28 | Ống PVC Ø90 (luồn dây hạ thế trạm) | Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 6 | Mét |
| 29 | Co PVC 90 | Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 3 | Cái |
| 30 | Cáp đồng trần M25mm² (2m tiếp địa thùng điện kế) | Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 0,45 | Kg |
| 31 | Đai thép 20x0,4 dài 1200mm + khoá đai thép (Giữ ống PVC Ø90 luồn dây hạ thế trạm) | Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 3 | Bộ |
| 32 | Keo dán ống PVC | Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 1 | Ống |
| 33 | Hộp Silicon | Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 2 | Hộp |
| 34 | Băng keo cách điện hạ thế | Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 1 | Cuộn |
| 35 | Bảng tên trạm (theo mẫu Điện lực) | Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 1 | Bảng |
| E | PHẦN LẮP MỚI 05 TRẠM BIẾN ÁP 250kVA | |||
| 1 | Máy biến áp 3P loại 22/0,4kV- 250kVA (A cấp) | Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 5 | Máy |
| 2 | Chụp bảo vệ sứ cao MBA | Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 15 | Cái |
| 3 | FCO 15/27kV-100A (kể cả Bass lắp và nắp chụp) | Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 15 | Bộ |
| 4 | Dây chì 10K | Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 15 | Sợi |
| 5 | Chống sét van LA 18kV - 10kA (kể cả nắp chụp bảo vệ) | Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 15 | Bộ |
| 6 | MCCB 3 cực 600V - 400A | Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 5 | Cái |
| 7 | TI hạ thế 400/5A O.D (A cấp) | Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 15 | Cái |
| 8 | Điện năng kế 3 phase - 4 wires 230V/400V-5A (A cấp) | Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 5 | Cái |
| 9 | Tủ phân phối TBA 3 pha 250kVA (Thùng điện kế + phụ kiện lắp) Mỗi tủ gồm: Thùng điện kế: 1 cái; Côdê tủ dẹt 5x50 + U40x600 + Bulông: 2 cái; Bakelit 200x400 dầy 5mm: 1 cái | Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 5 | Tủ |
| 10 | Đầu cosse Cu 2,5mm² | Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 190 | Cái |
| 11 | Cáp CVV4x4mm² | Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 40 | Mét |
| 12 | Bộ đà đỡ máy biến áp trụ ghép Mỗi bộ gồm: Đà sắt U160x68x5 dài 1.909: 2 bộ; Đà sắt U160x68x5 dài 1.850: 2 bộ; Đà sắt U160x68x5 dài 750: 4 bộ; Đà sắt U160x68x5 dài 774: 2 bộ; Đà sắt U160x68x5 dài 445: 2 bộ; Thanh sắt PL63 x 250 x 6: 4 thanh; Tấm đệm 60 x 60 x 6: 4 tấm; Bulông M16x800VRS + 2 Vòng đệm vuông + 2 Đai ốc: 4 bộ; Bulông VRS M16x350 + 2 Vòng đệm vuông + 2 Đai ốc: 4 bộ; Bulông M16x50 + 2 Vòng đệm vuông + 1 Đai ốc : 18 bộ | Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 5 | Bộ |
| 13 | Bộ xà đỡ 2400 chống lắc đặt 3LBFCO - X24-FCO(LBFCO) Mỗi bộ gồm: Thanh xà hộp 80 x 110 x 5 dai 2,4m Composite: 2 thanh; Thanh chống Composite 10x50x920: 4 thanh; Bulông VRS M16x200 + 2 Vòng đệm vuông + 2 Đai ốc: 4 bộ; Bulông M16x450VRS + 2 Vòng đệm vuông + 2 Đai ốc: 2 bộ; Bulông VRS M16x450 + 4 Vòng đệm vuông + 4 Đai ốc: 2 bộ. | Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 5 | Bộ |
| 14 | Sứ đứng 24KV | Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 15 | Cái |
| 15 | Ty sứ đứng 24KV | Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 15 | Cái |
| 16 | Cáp đồng trần M25mm² (cho bộ tiếp đất trạm biến áp loại 4 cọc) | Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 32,5 | Kg |
| 17 | Cọc đất Ø16 x 2400 + kẹp mạ đồng | Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 20 | Cọc |
| 18 | Kẹp Splibolt Cu cỡ dây 25mm² | Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 10 | Cái |
| 19 | Đầu cosse Cu 25mm² | Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 50 | Cái |
| 20 | Ống PVC Ø27 (luồn dây tiếp đất trạm) | Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 80 | Mét |
| 21 | Kẹp nối ép WR cỡ dây 25mm² | Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 10 | Cái |
| 22 | Đai thép 20x0,4 dài 1200mm + khoá đai thép (Giữ ống PVC Ø27 luồn dây tiếp đất) | Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 30 | Bộ |
| 23 | Cáp đồng bọc Cu/XLPE/12,7/22(24)KV-25mm² | Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 120 | Mét |
| 24 | Kẹp quai dây 50-70mm² +Hotline Clamp dây đồng 25mm² | Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 15 | Bộ |
| 25 | Cáp đồng bọc 600V-CV240 | Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 90 | Mét |
| 26 | Cáp đồng bọc 600V-CV120 | Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 40 | Mét |
| 27 | Đầu cosse Cu 240mm² | Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 15 | Cái |
| 28 | Đầu cosse Cu 120mm² | Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 5 | Cái |
| 29 | Đầu cosse Cu 25mm² | Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 5 | Cái |
| 30 | Côdê Ø 114 kẹp ống PVC | Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 20 | Cái |
| 31 | Collier sắt dẹp 30x4 giữ ống PVC D21 | Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 10 | Cái |
| 32 | Cáp đồng trần M25mm² | Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 2,24 | Kg |
| 33 | Ống PVC Ø21 bảo vệ dây Cu25mm2 tiếp dất vỏ MBA và thùng điện năng kế | Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 10 | Mét |
| 34 | Ống PVC Ø114 bảo vệ cáp hạ thế | Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 30 | Mét |
| 35 | Co PVC 114 | Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 15 | Cái |
| 36 | Keo dán ống PVC | Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 5 | Ống |
| 37 | Băng keo cách điện (lấy tín hiệu ĐK) | Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 5 | Cuộn |
| 38 | Hộp Silicon | Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 10 | Hộp |
| 39 | Bảng tên trạm (theo mẫu Điện lực) | Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 5 | Bảng |
| F | Phần vật tư thu hồi và sử dụng lại | |||
| 1 | Tháo lắp bộ cách điện đứng - SĐU-24kV | Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 4 | Sứ |
| 2 | Tháo và lắp SĐI - 24kV | Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 27 | Bộ |
| 3 | Tháo cách điện đỡ thẳng - SĐI-24kV | Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 4 | Bộ |
| 4 | Tháo và lắp bộ Uclevis néo dây trung hòa Nth - U | Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 3 | Bộ |
| 5 | Tháo & lắp lại bộ Uclevis đỡ dây trung hòa - Đth-U | Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 2 | Bộ |
| 6 | Tháo thu hồi bộ Uclevis đỡ dây trung hòa Đth - U | Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 1 | Bộ |
| 7 | Tháo thu hồi bộ Uclevis néo dây trung hòa Nth - U | Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 1 | Bộ |
| 8 | Tháp và lắp rack 3 sứ + sứ ống chỉ | Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 48 | Bộ |
| 9 | Tháo chuỗi cách điện 24kV-70kN | Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 5 | Chuỗi |
| 10 | Thu hồi cột bêtông vuông 8,5 m (cắt gốc) | Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 25 | Cột |
| 11 | Thu hồi cột bê tông ly tâm 12 m (cắt gốc) | Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 4 | Cột |
| 12 | Tháo thu hồi xà thép X-20Đ | Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 2 | Bộ |
| 13 | Tháo hạ và thu hồi dây dẫn dẫn nhôm lõi thép trần AC50 | Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 2,139 | Km |
| 14 | Thu hồi Cáp đồng bọc Cu/XLPE/12,7/22(24)KV-50mm² | Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 3 | m |
| 15 | Tháo lắp nhánh rẽ vào nhà 58 nhánh (2x15m) | Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 1,74 | Km |
| 16 | Tháo lắp lại thùng điện kế | Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 58 | Cái |
| 17 | Tháo thu hồi FCO | Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 1 | Cái |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi