Gói thầu: Xây dựng các tuyến truyền dẫn cáp quang phục vụ kiên cố cũng cố Qúy 1 2020 tại Quảng Nam

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20200756206-00
Thời điểm đóng mở thầu 28/07/2020 14:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Viettel Quảng Nam Chi nhánh Tập đoàn Công nghiệp Viễn thông Quân đội
Tên gói thầu Xây dựng các tuyến truyền dẫn cáp quang phục vụ kiên cố cũng cố Qúy 1 2020 tại Quảng Nam
Số hiệu KHLCNT 20200756116
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Góp chủ sở hữu
Hình thức LCNT Chào hàng cạnh tranh trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 90 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2020-07-21 14:00:00 đến ngày 2020-07-28 14:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 1,326,847,426 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 15,000,000 VNĐ ((Mười năm triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STT Mô tả công việc mời thầu Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính Khối lượng mời thầu Đơn vị tính
A HẠNG MỤC: TRIỂN KHAI TUYẾN CÁP QUANG TỪ MX1(QNM0022-QNM0410), THÔN 2, XÃ TRÀ MAI, NAM TRÀ MY, QUẢNG NAM ĐẾN MX2(QNM0022-QNM0410), XÃ TRÀ MAI, NAM TRÀ MY, QUẢNG NAM
1 Vật tư A cấp Tham khảo Phần II, chương V 9 Mục
2 Cáp chống gặm nhấm loại ADSS24 FO-KV100 Tham khảo Phần II, chương V 2,5 km
3 Măng sông quang 24 FO Tham khảo Phần II, chương V 2 bộ
4 Tấm ốp D12 Tham khảo Phần II, chương V 24 bộ
5 Bộ treo cáp ADSS (KV100) Tham khảo Phần II, chương V 11 bộ
6 Bộ néo cáp 2 hướng ADSS (KV100) Tham khảo Phần II, chương V 13 bộ
7 Biển báo cáp quang dọc tuyến Tham khảo Phần II, chương V 10 cái
8 Gông G6 + phụ kiện treo cáp dự phòng Tham khảo Phần II, chương V 2 bộ
9 Dây đai inox Tham khảo Phần II, chương V 57,6 m
10 Khóa đai inox Tham khảo Phần II, chương V 48 cái
11 Trồng cột và Vận chuyển, bốc dỡ thủ công Tham khảo Phần II, chương V 2 Mục
12 Bốc dỡ thủ công dây dẫn điện, dây cáp các loại Tham khảo Phần II, chương V 0,09 tấn
13 Vận chuyển thủ công dây dẫn điện, dây cáp các loại có cự ly vận chuyển <= 100m Tham khảo Phần II, chương V 0,09 tấn
14 Triển khai treo cáp trên cột Điện lực Tham khảo Phần II, chương V 7 Mục
15 Lắp đặt tấm ốp D14, D12, đế U Tham khảo Phần II, chương V 24 bộ
16 Lắp đặt biển báo độ cao, biển nhận dạng cáp treo (trang 195) Tham khảo Phần II, chương V 10 biển báo
17 Lắp đặt cuộn cáp dự phòng C1, G6 trên trục bê tông có sẵn. Loại tròn và vuông Tham khảo Phần II, chương V 2 bộ
18 Lắp đặt bộ treo cáp ADSS trên cột có sẵn Tham khảo Phần II, chương V 11 bộ
19 Lắp đặt bộ néo cáp ADSS trên cột có sẵn Tham khảo Phần II, chương V 13 bộ
20 Ra, kéo, căng hãm cáp quang treo ADSS loại <= 24 sợi, khoảng cột <=100m Tham khảo Phần II, chương V 2,5 km cáp
21 Hàn nối măng sông cáp sợi quang, loại cáp quang <= 24 sợi Tham khảo Phần II, chương V 2 bộ MS
22 Vận chuyển cơ giới vật tư A cấp từ kho bên A đến công trình và vật tư thừa về kho Viettel Quảng Nam Tham khảo Phần II, chương V 3 Mục
23 Vận chuyển vật liệu gồm cáp và phụ kiện đến địa điểm thi công Tham khảo Phần II, chương V 0,09 tấn
24 Bốc dây dẫn điện, vật tư các loại.Bốc lên Tham khảo Phần II, chương V 0,09 tấn
25 Bốc dây dẫn điện, vật tư các loại.Xếp xuống Tham khảo Phần II, chương V 0,09 tấn
B HẠNG MỤC: TRIỂN KHAI TUYẾN CÁP QUANG TỪ MX1(QNM051-QNM451), THÔN 4, XÃ TRÀ TÂN, BẮC TRÀ MY, QUẢNG NAM ĐẾN MX2(QNM051-QNM451), XÃ TRÀ TÂN, BẮC TRÀ MY, QUẢNG NAM
1 Vật tư A cấp Tham khảo Phần II, chương V 9 Mục
2 Cáp chống gặm nhấm loại ADSS24 FO-KV100 Tham khảo Phần II, chương V 3,21 km
3 Măng sông quang 24 FO Tham khảo Phần II, chương V 3 bộ
4 Tấm ốp D12 Tham khảo Phần II, chương V 51 bộ
5 Bộ treo cáp ADSS (KV100) Tham khảo Phần II, chương V 33 bộ
6 Bộ néo cáp 2 hướng ADSS (KV100) Tham khảo Phần II, chương V 18 bộ
7 Biển báo cáp quang dọc tuyến Tham khảo Phần II, chương V 12 cái
8 Gông G6 + phụ kiện treo cáp dự phòng Tham khảo Phần II, chương V 3 bộ
9 Dây đai inox Tham khảo Phần II, chương V 122,4 m
10 Khóa đai inox Tham khảo Phần II, chương V 102 cái
11 Triển khai kéo cáp trên cột Viettel Tham khảo Phần II, chương V 7 Mục
12 Lắp đặt tấm ốp D14, D12, đế U Tham khảo Phần II, chương V 51 bộ
13 Lắp đặt biển báo độ cao, biển nhận dạng cáp treo (trang 195) Tham khảo Phần II, chương V 12 biển báo
14 Lắp đặt cuộn cáp dự phòng C1, G6 trên trục bê tông có sẵn. Loại tròn và vuông Tham khảo Phần II, chương V 3 bộ
15 Lắp đặt bộ treo cáp ADSS trên cột có sẵn Tham khảo Phần II, chương V 33 bộ
16 Lắp đặt bộ néo cáp ADSS trên cột có sẵn Tham khảo Phần II, chương V 18 bộ
17 Ra, kéo, căng hãm cáp quang treo ADSS loại <= 24 sợi, khoảng cột <=100m Tham khảo Phần II, chương V 3,21 km cáp
18 Hàn nối măng sông cáp sợi quang, loại cáp quang <= 24 sợi Tham khảo Phần II, chương V 3 bộ MS
19 Triển khai trồng cột và Vận chuyển, bốc dỡ thủ công Tham khảo Phần II, chương V 6 Mục
20 Bốc dỡ thủ công dây dẫn điện, dây cáp các loại Tham khảo Phần II, chương V 0,169 tấn
21 Vận chuyển thủ công dây dẫn điện, dây cáp các loại có cự ly vận chuyển <= 100m Tham khảo Phần II, chương V 0,169 tấn
22 Vận chuyển cơ giới vật tư A cấp từ kho bên A đến công trình và vật tư thừa về kho Viettel Quảng Nam Tham khảo Phần II, chương V 0,169 tấn
23 Vận chuyển vật liệu gồm cáp và phụ kiện đến địa điểm thi công Tham khảo Phần II, chương V 0,169 tấn
24 Bốc dây dẫn điện, vật tư các loại.Bốc lên Tham khảo Phần II, chương V 0,169 tấn
25 Bốc dây dẫn điện, vật tư các loại.Xếp xuống Tham khảo Phần II, chương V 0,169 tấn
C HẠNG MỤC: TRIỂN KHAI TUYẾN CÁP QUANG TỪ MX1(QNM0123-QNM0437), XÃ TAM SƠN, NÚI THÀNH, QUẢNG NAM ĐẾN MX2(QNM0123-QNM0437), XÃ TAM SƠN, NÚI THÀNH, QUẢNG NAM
1 Vật tư A cấp Tham khảo Phần II, chương V 9 Mục
2 Cáp chống gặm nhấm loại ADSS24 FO-KV100 Tham khảo Phần II, chương V 0,63 km
3 Măng sông quang 24 FO Tham khảo Phần II, chương V 2 bộ
4 Tấm ốp D12 Tham khảo Phần II, chương V 11 bộ
5 Bộ treo cáp ADSS (KV100) Tham khảo Phần II, chương V 8 bộ
6 Bộ néo cáp 2 hướng ADSS (KV100) Tham khảo Phần II, chương V 3 bộ
7 Biển báo cáp quang dọc tuyến Tham khảo Phần II, chương V 1 cái
8 Gông G6 + phụ kiện treo cáp dự phòng Tham khảo Phần II, chương V 2 bộ
9 Dây đai inox Tham khảo Phần II, chương V 26,4 m
10 Khóa đai inox Tham khảo Phần II, chương V 22 cái
11 Trồng cột và Vận chuyển, bốc dỡ thủ công Tham khảo Phần II, chương V 3 Mục
12 Bốc dỡ thủ công dây dẫn điện, dây cáp các loại Tham khảo Phần II, chương V 0,05 tấn
13 Vận chuyển thủ công dây dẫn điện, dây cáp các loại có cự ly vận chuyển <= 100m Tham khảo Phần II, chương V 0,05 tấn
14 Triển khai treo cáp trên cột Điện lực Tham khảo Phần II, chương V 7 Mục
15 Lắp đặt tấm ốp D14, D12, đế U Tham khảo Phần II, chương V 11 bộ
16 Lắp đặt biển báo độ cao, biển nhận dạng cáp treo (trang 195) Tham khảo Phần II, chương V 1 biển báo
17 Lắp đặt cuộn cáp dự phòng C1, G6 trên trục bê tông có sẵn. Loại tròn và vuông Tham khảo Phần II, chương V 2 bộ
18 Lắp đặt bộ treo cáp ADSS trên cột có sẵn Tham khảo Phần II, chương V 8 bộ
19 Lắp đặt bộ néo cáp ADSS trên cột có sẵn Tham khảo Phần II, chương V 3 bộ
20 Ra, kéo, căng hãm cáp quang treo ADSS loại <= 24 sợi, khoảng cột <=100m Tham khảo Phần II, chương V 0,63 km cáp
21 Hàn nối măng sông cáp sợi quang, loại cáp quang <= 24 sợi Tham khảo Phần II, chương V 2 bộ MS
22 Vận chuyển cơ giới vật tư A cấp từ kho bên A đến công trình và vật tư thừa về kho Viettel Quảng Nam Tham khảo Phần II, chương V 3 Mục
23 Vận chuyển vật liệu gồm cáp và phụ kiện đến địa điểm thi công Tham khảo Phần II, chương V 0,05 tấn
24 Bốc dây dẫn điện, vật tư các loại.Bốc lên Tham khảo Phần II, chương V 0,05 tấn
25 Bốc dây dẫn điện, vật tư các loại.Xếp xuống Tham khảo Phần II, chương V 0,05 tấn
D HẠNG MỤC: TRIỂN KHAI TUYẾN CÁP QUANG TỪ QNM0186, THÔN A DUNG, XÃ A ROOIH, ĐÔNG GIANG, QUẢNG NAM ĐẾN MXQNM0186, XÃ A ROOIH, ĐÔNG GIANG, QUẢNG NAM
1 Vật tư A cấp Tham khảo Phần II, chương V 10 Mục
2 Cáp chống gặm nhấm loại ADSS24 FO-KV100 Tham khảo Phần II, chương V 1,62 km
3 Măng sông quang 24 FO Tham khảo Phần II, chương V 1 bộ
4 ODF indoor 24 FO Tham khảo Phần II, chương V 1 bộ
5 Tấm ốp D12 Tham khảo Phần II, chương V 28 bộ
6 Bộ treo cáp ADSS (KV100) Tham khảo Phần II, chương V 17 bộ
7 Bộ néo cáp 2 hướng ADSS (KV100) Tham khảo Phần II, chương V 11 bộ
8 Biển báo cáp quang dọc tuyến Tham khảo Phần II, chương V 5 cái
9 Gông G6 + phụ kiện treo cáp dự phòng Tham khảo Phần II, chương V 1 bộ
10 Dây đai inox Tham khảo Phần II, chương V 67,2 m
11 Khóa đai inox Tham khảo Phần II, chương V 56 cái
12 Triển khai kéo cáp trên cột Viettel Tham khảo Phần II, chương V 8 Mục
13 Lắp đặt tấm ốp D14, D12, đế U Tham khảo Phần II, chương V 24 bộ
14 Lắp đặt biển báo độ cao, biển nhận dạng cáp treo (trang 195) Tham khảo Phần II, chương V 4 biển báo
15 Lắp đặt cuộn cáp dự phòng C1, G6 trên trục bê tông có sẵn. Loại tròn và vuông Tham khảo Phần II, chương V 1 bộ
16 Lắp đặt bộ treo cáp ADSS trên cột có sẵn Tham khảo Phần II, chương V 14 bộ
17 Lắp đặt bộ néo cáp ADSS trên cột có sẵn Tham khảo Phần II, chương V 10 bộ
18 Ra, kéo, căng hãm cáp quang treo ADSS loại <= 24 sợi, khoảng cột <=100m Tham khảo Phần II, chương V 1,404 km cáp
19 Hàn nối măng sông cáp sợi quang, loại cáp quang <= 24 sợi Tham khảo Phần II, chương V 1 bộ MS
20 Hàn nối ODF cáp sợi quang, loại cáp quang <= 24 sợi Tham khảo Phần II, chương V 1 bộ ODF
21 Trồng cột và Vận chuyển, bốc dỡ thủ công Tham khảo Phần II, chương V 2 Mục
22 Bốc dỡ thủ công dây dẫn điện, dây cáp các loại Tham khảo Phần II, chương V 0,091 tấn
23 Vận chuyển thủ công dây dẫn điện, dây cáp các loại có cự ly vận chuyển <= 100m Tham khảo Phần II, chương V 0,091 tấn
24 Triển khai treo cáp trên cột Điện lực Tham khảo Phần II, chương V 5 Mục
25 Lắp đặt tấm ốp D14, D12, đế U Tham khảo Phần II, chương V 4 bộ
26 Lắp đặt biển báo độ cao, biển nhận dạng cáp treo (trang 195) Tham khảo Phần II, chương V 1 biển báo
27 Lắp đặt bộ treo cáp ADSS trên cột có sẵn Tham khảo Phần II, chương V 3 bộ
28 Lắp đặt bộ néo cáp ADSS trên cột có sẵn Tham khảo Phần II, chương V 1 bộ
29 Ra, kéo, căng hãm cáp quang treo ADSS loại <= 24 sợi, khoảng cột <=100m Tham khảo Phần II, chương V 0,216 km cáp
30 Vận chuyển cơ giới vật tư A cấp từ kho bên A đến công trình và vật tư thừa về kho Viettel Quảng Nam Tham khảo Phần II, chương V 3 Mục
31 Vận chuyển vật liệu gồm cáp và phụ kiện đến địa điểm thi công Tham khảo Phần II, chương V 0,091 tấn
32 Bốc dây dẫn điện, vật tư các loại.Bốc lên Tham khảo Phần II, chương V 0,091 tấn
33 Bốc dây dẫn điện, vật tư các loại.Xếp xuống Tham khảo Phần II, chương V 0,091 tấn
E HẠNG MỤC: TRIỂN KHAI TUYẾN CÁP QUANG TỪ MX1(QNM0129-QNM0409), THÔN 1, XÃ TRÀ ĐỐC, BẮC TRÀ MY, QUẢNG NAM ĐẾN MX2(QNM0129-QNM0409), THÔN 4, XÃ TRÀ BUI, BẮC TRÀ MY, QUẢNG NAM
1 Vật tư A cấp Tham khảo Phần II, chương V 9 Mục
2 Cáp chống gặm nhấm loại ADSS24 FO-KV100 Tham khảo Phần II, chương V 2,85 km
3 Măng sông quang 24 FO Tham khảo Phần II, chương V 4 bộ
4 Tấm ốp D12 Tham khảo Phần II, chương V 50 bộ
5 Bộ treo cáp ADSS (KV100) Tham khảo Phần II, chương V 33 bộ
6 Bộ néo cáp 2 hướng ADSS (KV100) Tham khảo Phần II, chương V 17 bộ
7 Biển báo cáp quang dọc tuyến Tham khảo Phần II, chương V 9 cái
8 Gông G6 + phụ kiện treo cáp dự phòng Tham khảo Phần II, chương V 4 bộ
9 Dây đai inox Tham khảo Phần II, chương V 120 m
10 Khóa đai inox Tham khảo Phần II, chương V 100 cái
11 Triển khai kéo cáp trên cột Viettel Tham khảo Phần II, chương V 7 Mục
12 Lắp đặt tấm ốp D14, D12, đế U Tham khảo Phần II, chương V 50 bộ
13 Lắp đặt biển báo độ cao, biển nhận dạng cáp treo (trang 195) Tham khảo Phần II, chương V 9 biển báo
14 Lắp đặt cuộn cáp dự phòng C1, G6 trên trục bê tông có sẵn. Loại tròn và vuông Tham khảo Phần II, chương V 4 bộ
15 Lắp đặt bộ treo cáp ADSS trên cột có sẵn Tham khảo Phần II, chương V 33 bộ
16 Lắp đặt bộ néo cáp ADSS trên cột có sẵn Tham khảo Phần II, chương V 17 bộ
17 Ra, kéo, căng hãm cáp quang treo ADSS loại <= 24 sợi, khoảng cột <=100m Tham khảo Phần II, chương V 2,85 km cáp
18 Hàn nối măng sông cáp sợi quang, loại cáp quang <= 24 sợi Tham khảo Phần II, chương V 4 bộ MS
19 Trồng cột và Vận chuyển, bốc dỡ thủ công Tham khảo Phần II, chương V 2 Mục
20 Bốc dỡ thủ công dây dẫn điện, dây cáp các loại Tham khảo Phần II, chương V 0,176 tấn
21 Vận chuyển thủ công dây dẫn điện, dây cáp các loại có cự ly vận chuyển <= 100m Tham khảo Phần II, chương V 0,176 tấn
22 Vận chuyển cơ giới vật tư A cấp từ kho bên A đến công trình và vật tư thừa về kho Viettel Quảng Nam Tham khảo Phần II, chương V 3 Mục
23 Vận chuyển vật liệu gồm cáp và phụ kiện đến địa điểm thi công Tham khảo Phần II, chương V 0,176 tấn
24 Bốc dây dẫn điện, vật tư các loại.Bốc lên Tham khảo Phần II, chương V 0,176 tấn
25 Bốc dây dẫn điện, vật tư các loại.Xếp xuống Tham khảo Phần II, chương V 0,176 tấn
F HẠNG MỤC: TRIỂN KHAI TUYẾN CÁP QUANG TỪ QNM0342, THÔN 1, XÃ TRÀ GIÁC, BẮC TRÀ MY, QUẢNG NAM ĐẾN MX(QNM0410-MX(QNM0051-QNM0415)), XÃ TRÀ GIÁC, BẮC TRÀ MY, QUẢNG NAM
1 Vật tư A cấp Tham khảo Phần II, chương V 10 Mục
2 Cáp quang ADSS 24 FO (KV100) Tham khảo Phần II, chương V 1,579 km
3 Măng sông quang 24 FO Tham khảo Phần II, chương V 1 bộ
4 ODF indoor 24 FO Tham khảo Phần II, chương V 1 bộ
5 Tấm ốp D12 Tham khảo Phần II, chương V 28 bộ
6 Bộ treo cáp ADSS (KV100) Tham khảo Phần II, chương V 19 bộ
7 Bộ néo cáp 2 hướng ADSS (KV100) Tham khảo Phần II, chương V 9 bộ
8 Biển báo cáp quang dọc tuyến Tham khảo Phần II, chương V 5 cái
9 Gông G6 + phụ kiện treo cáp dự phòng Tham khảo Phần II, chương V 1 bộ
10 Dây đai inox Tham khảo Phần II, chương V 67,2 m
11 Khóa đai inox Tham khảo Phần II, chương V 56 cái
12 Triển khai kéo cáp trên cột Viettel Tham khảo Phần II, chương V 8 Mục
13 Lắp đặt tấm ốp D14, D12, đế U Tham khảo Phần II, chương V 28 bộ
14 Lắp đặt biển báo độ cao, biển nhận dạng cáp treo (trang 195) Tham khảo Phần II, chương V 5 biển báo
15 Lắp đặt cuộn cáp dự phòng C1, G6 trên trục bê tông có sẵn. Loại tròn và vuông Tham khảo Phần II, chương V 1 bộ
16 Lắp đặt bộ treo cáp ADSS trên cột có sẵn Tham khảo Phần II, chương V 19 bộ
17 Lắp đặt bộ néo cáp ADSS trên cột có sẵn Tham khảo Phần II, chương V 9 bộ
18 Ra, kéo, căng hãm cáp quang treo ADSS loại <= 24 sợi, khoảng cột <=100m Tham khảo Phần II, chương V 1,579 km cáp
19 Hàn nối măng sông cáp sợi quang, loại cáp quang <= 24 sợi Tham khảo Phần II, chương V 1 bộ MS
20 Hàn nối ODF cáp sợi quang, loại cáp quang <= 24 sợi Tham khảo Phần II, chương V 1 bộ ODF
21 Trồng cột và Vận chuyển, bốc dỡ thủ công Tham khảo Phần II, chương V 19 Mục
22 Cột sắt đơn 6m: D141,3x5,56mm Tham khảo Phần II, chương V 21 cột
23 Cột BTLT dự ứng lực 8-R65 (>=400 kgf) Tham khảo Phần II, chương V 6 cột
24 Lắp dựng cột bê tông đơn loại 8 m, cột không trang bị thu lôi. Lắp, dựng bằng thủ công Tham khảo Phần II, chương V 6 cột
25 Lắp dựng cột sắt đơn 6m, cột không trang bị thu lôi. Lắp, dựng bằng thủ công Tham khảo Phần II, chương V 21 cột
26 Đổ block cột ly tâm đơn loại 8 A-R (65-95) - kích thước Block (550x550x600); Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, móng cột, móng vuông, chữ nhật Tham khảo Phần II, chương V 0,0792 100m2
27 Đổ block cột ly tâm đơn loại 8 A-R (65-95) - kích thước Block (550x550x600); Vữa bê tông đổ bằng thủ công, bê tông móng chiều rộng <250cm, vữa mác 150, đá 2x4 Tham khảo Phần II, chương V 0,9366 m3
28 Đổ block cột sắt D141,3x5,56mm; Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, móng cột, móng vuông, chữ nhật Tham khảo Phần II, chương V 0,5107 100m2
29 Đổ block cột sắt D141,3x5,56mm; Vữa bê tông đổ bằng thủ công, bê tông móng chiều rộng <250cm, vữa mác 150, đá 2x4 Tham khảo Phần II, chương V 7,482 m3
30 Đào đất rãnh cáp, hố ga, rộng <= 3m, sâu <=2m, cấp đất III (Công trình thuộc xã) Tham khảo Phần II, chương V 12,114 m3
31 Lấp đất và đầm rãnh cáp đào qua nền, lề đường, cấp đất III (Công trình thuộc xã) Tham khảo Phần II, chương V 7,5678 m3
32 Sơn đánh số tuyến cột treo cáp Tham khảo Phần II, chương V 27 cột
33 Bốc dỡ thủ công cột bê tông Tham khảo Phần II, chương V 5,4 tấn
34 Vận chuyển thủ công cột bê tông có cự ly vận chuyển <= 100m Tham khảo Phần II, chương V 5,4 tấn
35 Bốc dỡ thủ công xi măng Tham khảo Phần II, chương V 0,0016 tấn
36 Vận chuyển thủ công xi măng có cự ly vận chuyển <= 100m Tham khảo Phần II, chương V 0,0016 tấn
37 Bốc dỡ thủ công đá dăm các loại, sỏi Tham khảo Phần II, chương V 0,81 m3
38 Vận chuyển thủ công đá dăm các loại, sỏi có cự ly vận chuyển <= 100 m Tham khảo Phần II, chương V 0,81 m3
39 Bốc dỡ thủ công dây dẫn điện, dây cáp các loại Tham khảo Phần II, chương V 0,563 tấn
40 Vận chuyển thủ công dây dẫn điện, dây cáp các loại có cự ly vận chuyển <= 100m Tham khảo Phần II, chương V 0,563 tấn
41 Vận chuyển cơ giới vật tư A cấp từ kho bên A đến công trình và vật tư thừa về kho Viettel Quảng Nam Tham khảo Phần II, chương V 5 Mục
42 Vận chuyển vật liệu gồm cáp và phụ kiện đến địa điểm thi công Tham khảo Phần II, chương V 0,563 tấn
43 Bốc dây dẫn điện, vật tư các loại.Bốc lên Tham khảo Phần II, chương V 0,563 tấn
44 Bốc dây dẫn điện, vật tư các loại.Xếp xuống Tham khảo Phần II, chương V 0,563 tấn
45 Vận chuyển cột bê tông đến địa điểm thi công Tham khảo Phần II, chương V 3,3 tấn
46 Phương tiện có thiết bị nâng hạ (bốc dỡ cột bê tông) Tham khảo Phần II, chương V 3,3 tấn
G HẠNG MỤC: TRIỂN KHAI TUYẾN CÁP QUANG TỪ QNM0492, THÔN 1, XÃ TRÀ LENG, NAM TRÀ MY, QUẢNG NAM ĐẾN QNM0415, XÃ TRÀ ĐƠN, NAM TRÀ MY, QUẢNG NAM
1 Vật tư A cấp Tham khảo Phần II, chương V 11 Mục
2 Cáp chống gặm nhấm loại ADSS24 FO-KV100 Tham khảo Phần II, chương V 16,785 km
3 Măng sông quang 24 FO Tham khảo Phần II, chương V 5 bộ
4 ODF indoor 24 FO Tham khảo Phần II, chương V 2 bộ
5 Tấm ốp D12 Tham khảo Phần II, chương V 268 bộ
6 Bộ treo cáp ADSS (KV100) Tham khảo Phần II, chương V 178 bộ
7 Bộ néo cáp 2 hướng ADSS (KV100) Tham khảo Phần II, chương V 90 bộ
8 Biển báo cao độ cáp quang Tham khảo Phần II, chương V 15 cái
9 Biển báo cáp quang dọc tuyến Tham khảo Phần II, chương V 67 cái
10 Gông G6 + phụ kiện treo cáp dự phòng Tham khảo Phần II, chương V 5 bộ
11 Dây đai inox Tham khảo Phần II, chương V 643,2 m
12 Khóa đai inox Tham khảo Phần II, chương V 536 cái
13 Triển khai kéo cáp trên cột Viettel Tham khảo Phần II, chương V 8 Mục
14 Lắp đặt tấm ốp D14, D12, đế U Tham khảo Phần II, chương V 268 bộ
15 Lắp đặt biển báo độ cao, biển nhận dạng cáp treo (trang 195) Tham khảo Phần II, chương V 82 biển báo
16 Lắp đặt cuộn cáp dự phòng C1, G6 trên trục bê tông có sẵn. Loại tròn và vuông Tham khảo Phần II, chương V 5 bộ
17 Lắp đặt bộ treo cáp ADSS trên cột có sẵn Tham khảo Phần II, chương V 178 bộ
18 Lắp đặt bộ néo cáp ADSS trên cột có sẵn Tham khảo Phần II, chương V 90 bộ
19 Ra, kéo, căng hãm cáp quang treo ADSS loại <= 24 sợi, khoảng cột <=100m Tham khảo Phần II, chương V 16,723 km cáp
20 Hàn nối măng sông cáp sợi quang, loại cáp quang <= 24 sợi Tham khảo Phần II, chương V 5 bộ MS
21 Hàn nối ODF cáp sợi quang, loại cáp quang <= 24 sợi Tham khảo Phần II, chương V 2 bộ ODF
22 Trồng cột và Vận chuyển, bốc dỡ thủ công Tham khảo Phần II, chương V 19 Mục
23 Cột sắt đơn 6m: D141,3x5,56mm Tham khảo Phần II, chương V 10 cột
24 Cột BTLT dự ứng lực 8-R65 (>=400 kgf) Tham khảo Phần II, chương V 242 cột
25 Lắp dựng cột bê tông đơn loại 8 m, cột không trang bị thu lôi. Lắp, dựng bằng thủ công Tham khảo Phần II, chương V 242 cột
26 Lắp dựng cột sắt đơn 6m, cột không trang bị thu lôi. Lắp, dựng bằng thủ công Tham khảo Phần II, chương V 10 cột
27 Đổ block cột ly tâm đơn loại 8 A-R (65-95) - kích thước Block (550x550x600); Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, móng cột, móng vuông, chữ nhật Tham khảo Phần II, chương V 3,1944 100m2
28 Đổ block cột ly tâm đơn loại 8 A-R (65-95) - kích thước Block (550x550x600); Vữa bê tông đổ bằng thủ công, bê tông móng chiều rộng <250cm, vữa mác 150, đá 2x4 Tham khảo Phần II, chương V 37,7762 m3
29 Đổ block cột sắt D141,3x5,56mm; Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, móng cột, móng vuông, chữ nhật Tham khảo Phần II, chương V 0,2432 100m2
30 Đổ block cột sắt D141,3x5,56mm; Vữa bê tông đổ bằng thủ công, bê tông móng chiều rộng <250cm, vữa mác 150, đá 2x4 Tham khảo Phần II, chương V 3,5629 m3
31 Đào đất rãnh cáp, hố ga, rộng <= 3m, sâu <=2m, cấp đất III (Công trình thuộc xã) Tham khảo Phần II, chương V 158,82 m3
32 Lấp đất và đầm rãnh cáp đào qua nền, lề đường, cấp đất III (Công trình thuộc xã) Tham khảo Phần II, chương V 103,135 m3
33 Sơn đánh số tuyến cột treo cáp Tham khảo Phần II, chương V 252 cột
34 Bốc dỡ thủ công cột bê tông Tham khảo Phần II, chương V 134,1 tấn
35 Vận chuyển thủ công cột bê tông có cự ly vận chuyển <= 100m Tham khảo Phần II, chương V 134,1 tấn
36 Bốc dỡ thủ công xi măng Tham khảo Phần II, chương V 0,0151 tấn
37 Vận chuyển thủ công xi măng có cự ly vận chuyển <= 100m Tham khảo Phần II, chương V 0,0151 tấn
38 Bốc dỡ thủ công đá dăm các loại, sỏi Tham khảo Phần II, chương V 7,56 m3
39 Vận chuyển thủ công đá dăm các loại, sỏi có cự ly vận chuyển <= 100 m Tham khảo Phần II, chương V 7,56 m3
40 Bốc dỡ thủ công dây dẫn điện, dây cáp các loại Tham khảo Phần II, chương V 0,789 tấn
41 Vận chuyển thủ công dây dẫn điện, dây cáp các loại có cự ly vận chuyển <= 100m Tham khảo Phần II, chương V 0,789 tấn
42 Vận chuyển cơ giới vật tư A cấp từ kho bên A đến công trình và vật tư thừa về kho Viettel Quảng Nam Tham khảo Phần II, chương V 5 Mục
43 Vận chuyển vật liệu gồm cáp và phụ kiện đến địa điểm thi công Tham khảo Phần II, chương V 0,789 tấn
44 Bốc dây dẫn điện, vật tư các loại.Bốc lên Tham khảo Phần II, chương V 0,789 tấn
45 Bốc dây dẫn điện, vật tư các loại.Xếp xuống Tham khảo Phần II, chương V 0,789 tấn
46 Vận chuyển cột bê tông đến địa điểm thi công Tham khảo Phần II, chương V 133,1 tấn
47 Phương tiện có thiết bị nâng hạ (bốc dỡ cột bê tông) Tham khảo Phần II, chương V 133,1 tấn
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->