Gói thầu: Xây dựng các tuyến truyền dẫn cáp quang phục vụ kiên cố cũng cố Qúy 1 2020 tại Quảng Nam
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20200756206-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 28/07/2020 14:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Viettel Quảng Nam Chi nhánh Tập đoàn Công nghiệp Viễn thông Quân đội |
| Tên gói thầu | Xây dựng các tuyến truyền dẫn cáp quang phục vụ kiên cố cũng cố Qúy 1 2020 tại Quảng Nam |
| Số hiệu KHLCNT | 20200756116 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Góp chủ sở hữu |
| Hình thức LCNT | Chào hàng cạnh tranh trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 90 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2020-07-21 14:00:00 đến ngày 2020-07-28 14:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 1,326,847,426 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 15,000,000 VNĐ ((Mười năm triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
| A | HẠNG MỤC: TRIỂN KHAI TUYẾN CÁP QUANG TỪ MX1(QNM0022-QNM0410), THÔN 2, XÃ TRÀ MAI, NAM TRÀ MY, QUẢNG NAM ĐẾN MX2(QNM0022-QNM0410), XÃ TRÀ MAI, NAM TRÀ MY, QUẢNG NAM | |||
| 1 | Vật tư A cấp | Tham khảo Phần II, chương V | 9 | Mục |
| 2 | Cáp chống gặm nhấm loại ADSS24 FO-KV100 | Tham khảo Phần II, chương V | 2,5 | km |
| 3 | Măng sông quang 24 FO | Tham khảo Phần II, chương V | 2 | bộ |
| 4 | Tấm ốp D12 | Tham khảo Phần II, chương V | 24 | bộ |
| 5 | Bộ treo cáp ADSS (KV100) | Tham khảo Phần II, chương V | 11 | bộ |
| 6 | Bộ néo cáp 2 hướng ADSS (KV100) | Tham khảo Phần II, chương V | 13 | bộ |
| 7 | Biển báo cáp quang dọc tuyến | Tham khảo Phần II, chương V | 10 | cái |
| 8 | Gông G6 + phụ kiện treo cáp dự phòng | Tham khảo Phần II, chương V | 2 | bộ |
| 9 | Dây đai inox | Tham khảo Phần II, chương V | 57,6 | m |
| 10 | Khóa đai inox | Tham khảo Phần II, chương V | 48 | cái |
| 11 | Trồng cột và Vận chuyển, bốc dỡ thủ công | Tham khảo Phần II, chương V | 2 | Mục |
| 12 | Bốc dỡ thủ công dây dẫn điện, dây cáp các loại | Tham khảo Phần II, chương V | 0,09 | tấn |
| 13 | Vận chuyển thủ công dây dẫn điện, dây cáp các loại có cự ly vận chuyển <= 100m | Tham khảo Phần II, chương V | 0,09 | tấn |
| 14 | Triển khai treo cáp trên cột Điện lực | Tham khảo Phần II, chương V | 7 | Mục |
| 15 | Lắp đặt tấm ốp D14, D12, đế U | Tham khảo Phần II, chương V | 24 | bộ |
| 16 | Lắp đặt biển báo độ cao, biển nhận dạng cáp treo (trang 195) | Tham khảo Phần II, chương V | 10 | biển báo |
| 17 | Lắp đặt cuộn cáp dự phòng C1, G6 trên trục bê tông có sẵn. Loại tròn và vuông | Tham khảo Phần II, chương V | 2 | bộ |
| 18 | Lắp đặt bộ treo cáp ADSS trên cột có sẵn | Tham khảo Phần II, chương V | 11 | bộ |
| 19 | Lắp đặt bộ néo cáp ADSS trên cột có sẵn | Tham khảo Phần II, chương V | 13 | bộ |
| 20 | Ra, kéo, căng hãm cáp quang treo ADSS loại <= 24 sợi, khoảng cột <=100m | Tham khảo Phần II, chương V | 2,5 | km cáp |
| 21 | Hàn nối măng sông cáp sợi quang, loại cáp quang <= 24 sợi | Tham khảo Phần II, chương V | 2 | bộ MS |
| 22 | Vận chuyển cơ giới vật tư A cấp từ kho bên A đến công trình và vật tư thừa về kho Viettel Quảng Nam | Tham khảo Phần II, chương V | 3 | Mục |
| 23 | Vận chuyển vật liệu gồm cáp và phụ kiện đến địa điểm thi công | Tham khảo Phần II, chương V | 0,09 | tấn |
| 24 | Bốc dây dẫn điện, vật tư các loại.Bốc lên | Tham khảo Phần II, chương V | 0,09 | tấn |
| 25 | Bốc dây dẫn điện, vật tư các loại.Xếp xuống | Tham khảo Phần II, chương V | 0,09 | tấn |
| B | HẠNG MỤC: TRIỂN KHAI TUYẾN CÁP QUANG TỪ MX1(QNM051-QNM451), THÔN 4, XÃ TRÀ TÂN, BẮC TRÀ MY, QUẢNG NAM ĐẾN MX2(QNM051-QNM451), XÃ TRÀ TÂN, BẮC TRÀ MY, QUẢNG NAM | |||
| 1 | Vật tư A cấp | Tham khảo Phần II, chương V | 9 | Mục |
| 2 | Cáp chống gặm nhấm loại ADSS24 FO-KV100 | Tham khảo Phần II, chương V | 3,21 | km |
| 3 | Măng sông quang 24 FO | Tham khảo Phần II, chương V | 3 | bộ |
| 4 | Tấm ốp D12 | Tham khảo Phần II, chương V | 51 | bộ |
| 5 | Bộ treo cáp ADSS (KV100) | Tham khảo Phần II, chương V | 33 | bộ |
| 6 | Bộ néo cáp 2 hướng ADSS (KV100) | Tham khảo Phần II, chương V | 18 | bộ |
| 7 | Biển báo cáp quang dọc tuyến | Tham khảo Phần II, chương V | 12 | cái |
| 8 | Gông G6 + phụ kiện treo cáp dự phòng | Tham khảo Phần II, chương V | 3 | bộ |
| 9 | Dây đai inox | Tham khảo Phần II, chương V | 122,4 | m |
| 10 | Khóa đai inox | Tham khảo Phần II, chương V | 102 | cái |
| 11 | Triển khai kéo cáp trên cột Viettel | Tham khảo Phần II, chương V | 7 | Mục |
| 12 | Lắp đặt tấm ốp D14, D12, đế U | Tham khảo Phần II, chương V | 51 | bộ |
| 13 | Lắp đặt biển báo độ cao, biển nhận dạng cáp treo (trang 195) | Tham khảo Phần II, chương V | 12 | biển báo |
| 14 | Lắp đặt cuộn cáp dự phòng C1, G6 trên trục bê tông có sẵn. Loại tròn và vuông | Tham khảo Phần II, chương V | 3 | bộ |
| 15 | Lắp đặt bộ treo cáp ADSS trên cột có sẵn | Tham khảo Phần II, chương V | 33 | bộ |
| 16 | Lắp đặt bộ néo cáp ADSS trên cột có sẵn | Tham khảo Phần II, chương V | 18 | bộ |
| 17 | Ra, kéo, căng hãm cáp quang treo ADSS loại <= 24 sợi, khoảng cột <=100m | Tham khảo Phần II, chương V | 3,21 | km cáp |
| 18 | Hàn nối măng sông cáp sợi quang, loại cáp quang <= 24 sợi | Tham khảo Phần II, chương V | 3 | bộ MS |
| 19 | Triển khai trồng cột và Vận chuyển, bốc dỡ thủ công | Tham khảo Phần II, chương V | 6 | Mục |
| 20 | Bốc dỡ thủ công dây dẫn điện, dây cáp các loại | Tham khảo Phần II, chương V | 0,169 | tấn |
| 21 | Vận chuyển thủ công dây dẫn điện, dây cáp các loại có cự ly vận chuyển <= 100m | Tham khảo Phần II, chương V | 0,169 | tấn |
| 22 | Vận chuyển cơ giới vật tư A cấp từ kho bên A đến công trình và vật tư thừa về kho Viettel Quảng Nam | Tham khảo Phần II, chương V | 0,169 | tấn |
| 23 | Vận chuyển vật liệu gồm cáp và phụ kiện đến địa điểm thi công | Tham khảo Phần II, chương V | 0,169 | tấn |
| 24 | Bốc dây dẫn điện, vật tư các loại.Bốc lên | Tham khảo Phần II, chương V | 0,169 | tấn |
| 25 | Bốc dây dẫn điện, vật tư các loại.Xếp xuống | Tham khảo Phần II, chương V | 0,169 | tấn |
| C | HẠNG MỤC: TRIỂN KHAI TUYẾN CÁP QUANG TỪ MX1(QNM0123-QNM0437), XÃ TAM SƠN, NÚI THÀNH, QUẢNG NAM ĐẾN MX2(QNM0123-QNM0437), XÃ TAM SƠN, NÚI THÀNH, QUẢNG NAM | |||
| 1 | Vật tư A cấp | Tham khảo Phần II, chương V | 9 | Mục |
| 2 | Cáp chống gặm nhấm loại ADSS24 FO-KV100 | Tham khảo Phần II, chương V | 0,63 | km |
| 3 | Măng sông quang 24 FO | Tham khảo Phần II, chương V | 2 | bộ |
| 4 | Tấm ốp D12 | Tham khảo Phần II, chương V | 11 | bộ |
| 5 | Bộ treo cáp ADSS (KV100) | Tham khảo Phần II, chương V | 8 | bộ |
| 6 | Bộ néo cáp 2 hướng ADSS (KV100) | Tham khảo Phần II, chương V | 3 | bộ |
| 7 | Biển báo cáp quang dọc tuyến | Tham khảo Phần II, chương V | 1 | cái |
| 8 | Gông G6 + phụ kiện treo cáp dự phòng | Tham khảo Phần II, chương V | 2 | bộ |
| 9 | Dây đai inox | Tham khảo Phần II, chương V | 26,4 | m |
| 10 | Khóa đai inox | Tham khảo Phần II, chương V | 22 | cái |
| 11 | Trồng cột và Vận chuyển, bốc dỡ thủ công | Tham khảo Phần II, chương V | 3 | Mục |
| 12 | Bốc dỡ thủ công dây dẫn điện, dây cáp các loại | Tham khảo Phần II, chương V | 0,05 | tấn |
| 13 | Vận chuyển thủ công dây dẫn điện, dây cáp các loại có cự ly vận chuyển <= 100m | Tham khảo Phần II, chương V | 0,05 | tấn |
| 14 | Triển khai treo cáp trên cột Điện lực | Tham khảo Phần II, chương V | 7 | Mục |
| 15 | Lắp đặt tấm ốp D14, D12, đế U | Tham khảo Phần II, chương V | 11 | bộ |
| 16 | Lắp đặt biển báo độ cao, biển nhận dạng cáp treo (trang 195) | Tham khảo Phần II, chương V | 1 | biển báo |
| 17 | Lắp đặt cuộn cáp dự phòng C1, G6 trên trục bê tông có sẵn. Loại tròn và vuông | Tham khảo Phần II, chương V | 2 | bộ |
| 18 | Lắp đặt bộ treo cáp ADSS trên cột có sẵn | Tham khảo Phần II, chương V | 8 | bộ |
| 19 | Lắp đặt bộ néo cáp ADSS trên cột có sẵn | Tham khảo Phần II, chương V | 3 | bộ |
| 20 | Ra, kéo, căng hãm cáp quang treo ADSS loại <= 24 sợi, khoảng cột <=100m | Tham khảo Phần II, chương V | 0,63 | km cáp |
| 21 | Hàn nối măng sông cáp sợi quang, loại cáp quang <= 24 sợi | Tham khảo Phần II, chương V | 2 | bộ MS |
| 22 | Vận chuyển cơ giới vật tư A cấp từ kho bên A đến công trình và vật tư thừa về kho Viettel Quảng Nam | Tham khảo Phần II, chương V | 3 | Mục |
| 23 | Vận chuyển vật liệu gồm cáp và phụ kiện đến địa điểm thi công | Tham khảo Phần II, chương V | 0,05 | tấn |
| 24 | Bốc dây dẫn điện, vật tư các loại.Bốc lên | Tham khảo Phần II, chương V | 0,05 | tấn |
| 25 | Bốc dây dẫn điện, vật tư các loại.Xếp xuống | Tham khảo Phần II, chương V | 0,05 | tấn |
| D | HẠNG MỤC: TRIỂN KHAI TUYẾN CÁP QUANG TỪ QNM0186, THÔN A DUNG, XÃ A ROOIH, ĐÔNG GIANG, QUẢNG NAM ĐẾN MXQNM0186, XÃ A ROOIH, ĐÔNG GIANG, QUẢNG NAM | |||
| 1 | Vật tư A cấp | Tham khảo Phần II, chương V | 10 | Mục |
| 2 | Cáp chống gặm nhấm loại ADSS24 FO-KV100 | Tham khảo Phần II, chương V | 1,62 | km |
| 3 | Măng sông quang 24 FO | Tham khảo Phần II, chương V | 1 | bộ |
| 4 | ODF indoor 24 FO | Tham khảo Phần II, chương V | 1 | bộ |
| 5 | Tấm ốp D12 | Tham khảo Phần II, chương V | 28 | bộ |
| 6 | Bộ treo cáp ADSS (KV100) | Tham khảo Phần II, chương V | 17 | bộ |
| 7 | Bộ néo cáp 2 hướng ADSS (KV100) | Tham khảo Phần II, chương V | 11 | bộ |
| 8 | Biển báo cáp quang dọc tuyến | Tham khảo Phần II, chương V | 5 | cái |
| 9 | Gông G6 + phụ kiện treo cáp dự phòng | Tham khảo Phần II, chương V | 1 | bộ |
| 10 | Dây đai inox | Tham khảo Phần II, chương V | 67,2 | m |
| 11 | Khóa đai inox | Tham khảo Phần II, chương V | 56 | cái |
| 12 | Triển khai kéo cáp trên cột Viettel | Tham khảo Phần II, chương V | 8 | Mục |
| 13 | Lắp đặt tấm ốp D14, D12, đế U | Tham khảo Phần II, chương V | 24 | bộ |
| 14 | Lắp đặt biển báo độ cao, biển nhận dạng cáp treo (trang 195) | Tham khảo Phần II, chương V | 4 | biển báo |
| 15 | Lắp đặt cuộn cáp dự phòng C1, G6 trên trục bê tông có sẵn. Loại tròn và vuông | Tham khảo Phần II, chương V | 1 | bộ |
| 16 | Lắp đặt bộ treo cáp ADSS trên cột có sẵn | Tham khảo Phần II, chương V | 14 | bộ |
| 17 | Lắp đặt bộ néo cáp ADSS trên cột có sẵn | Tham khảo Phần II, chương V | 10 | bộ |
| 18 | Ra, kéo, căng hãm cáp quang treo ADSS loại <= 24 sợi, khoảng cột <=100m | Tham khảo Phần II, chương V | 1,404 | km cáp |
| 19 | Hàn nối măng sông cáp sợi quang, loại cáp quang <= 24 sợi | Tham khảo Phần II, chương V | 1 | bộ MS |
| 20 | Hàn nối ODF cáp sợi quang, loại cáp quang <= 24 sợi | Tham khảo Phần II, chương V | 1 | bộ ODF |
| 21 | Trồng cột và Vận chuyển, bốc dỡ thủ công | Tham khảo Phần II, chương V | 2 | Mục |
| 22 | Bốc dỡ thủ công dây dẫn điện, dây cáp các loại | Tham khảo Phần II, chương V | 0,091 | tấn |
| 23 | Vận chuyển thủ công dây dẫn điện, dây cáp các loại có cự ly vận chuyển <= 100m | Tham khảo Phần II, chương V | 0,091 | tấn |
| 24 | Triển khai treo cáp trên cột Điện lực | Tham khảo Phần II, chương V | 5 | Mục |
| 25 | Lắp đặt tấm ốp D14, D12, đế U | Tham khảo Phần II, chương V | 4 | bộ |
| 26 | Lắp đặt biển báo độ cao, biển nhận dạng cáp treo (trang 195) | Tham khảo Phần II, chương V | 1 | biển báo |
| 27 | Lắp đặt bộ treo cáp ADSS trên cột có sẵn | Tham khảo Phần II, chương V | 3 | bộ |
| 28 | Lắp đặt bộ néo cáp ADSS trên cột có sẵn | Tham khảo Phần II, chương V | 1 | bộ |
| 29 | Ra, kéo, căng hãm cáp quang treo ADSS loại <= 24 sợi, khoảng cột <=100m | Tham khảo Phần II, chương V | 0,216 | km cáp |
| 30 | Vận chuyển cơ giới vật tư A cấp từ kho bên A đến công trình và vật tư thừa về kho Viettel Quảng Nam | Tham khảo Phần II, chương V | 3 | Mục |
| 31 | Vận chuyển vật liệu gồm cáp và phụ kiện đến địa điểm thi công | Tham khảo Phần II, chương V | 0,091 | tấn |
| 32 | Bốc dây dẫn điện, vật tư các loại.Bốc lên | Tham khảo Phần II, chương V | 0,091 | tấn |
| 33 | Bốc dây dẫn điện, vật tư các loại.Xếp xuống | Tham khảo Phần II, chương V | 0,091 | tấn |
| E | HẠNG MỤC: TRIỂN KHAI TUYẾN CÁP QUANG TỪ MX1(QNM0129-QNM0409), THÔN 1, XÃ TRÀ ĐỐC, BẮC TRÀ MY, QUẢNG NAM ĐẾN MX2(QNM0129-QNM0409), THÔN 4, XÃ TRÀ BUI, BẮC TRÀ MY, QUẢNG NAM | |||
| 1 | Vật tư A cấp | Tham khảo Phần II, chương V | 9 | Mục |
| 2 | Cáp chống gặm nhấm loại ADSS24 FO-KV100 | Tham khảo Phần II, chương V | 2,85 | km |
| 3 | Măng sông quang 24 FO | Tham khảo Phần II, chương V | 4 | bộ |
| 4 | Tấm ốp D12 | Tham khảo Phần II, chương V | 50 | bộ |
| 5 | Bộ treo cáp ADSS (KV100) | Tham khảo Phần II, chương V | 33 | bộ |
| 6 | Bộ néo cáp 2 hướng ADSS (KV100) | Tham khảo Phần II, chương V | 17 | bộ |
| 7 | Biển báo cáp quang dọc tuyến | Tham khảo Phần II, chương V | 9 | cái |
| 8 | Gông G6 + phụ kiện treo cáp dự phòng | Tham khảo Phần II, chương V | 4 | bộ |
| 9 | Dây đai inox | Tham khảo Phần II, chương V | 120 | m |
| 10 | Khóa đai inox | Tham khảo Phần II, chương V | 100 | cái |
| 11 | Triển khai kéo cáp trên cột Viettel | Tham khảo Phần II, chương V | 7 | Mục |
| 12 | Lắp đặt tấm ốp D14, D12, đế U | Tham khảo Phần II, chương V | 50 | bộ |
| 13 | Lắp đặt biển báo độ cao, biển nhận dạng cáp treo (trang 195) | Tham khảo Phần II, chương V | 9 | biển báo |
| 14 | Lắp đặt cuộn cáp dự phòng C1, G6 trên trục bê tông có sẵn. Loại tròn và vuông | Tham khảo Phần II, chương V | 4 | bộ |
| 15 | Lắp đặt bộ treo cáp ADSS trên cột có sẵn | Tham khảo Phần II, chương V | 33 | bộ |
| 16 | Lắp đặt bộ néo cáp ADSS trên cột có sẵn | Tham khảo Phần II, chương V | 17 | bộ |
| 17 | Ra, kéo, căng hãm cáp quang treo ADSS loại <= 24 sợi, khoảng cột <=100m | Tham khảo Phần II, chương V | 2,85 | km cáp |
| 18 | Hàn nối măng sông cáp sợi quang, loại cáp quang <= 24 sợi | Tham khảo Phần II, chương V | 4 | bộ MS |
| 19 | Trồng cột và Vận chuyển, bốc dỡ thủ công | Tham khảo Phần II, chương V | 2 | Mục |
| 20 | Bốc dỡ thủ công dây dẫn điện, dây cáp các loại | Tham khảo Phần II, chương V | 0,176 | tấn |
| 21 | Vận chuyển thủ công dây dẫn điện, dây cáp các loại có cự ly vận chuyển <= 100m | Tham khảo Phần II, chương V | 0,176 | tấn |
| 22 | Vận chuyển cơ giới vật tư A cấp từ kho bên A đến công trình và vật tư thừa về kho Viettel Quảng Nam | Tham khảo Phần II, chương V | 3 | Mục |
| 23 | Vận chuyển vật liệu gồm cáp và phụ kiện đến địa điểm thi công | Tham khảo Phần II, chương V | 0,176 | tấn |
| 24 | Bốc dây dẫn điện, vật tư các loại.Bốc lên | Tham khảo Phần II, chương V | 0,176 | tấn |
| 25 | Bốc dây dẫn điện, vật tư các loại.Xếp xuống | Tham khảo Phần II, chương V | 0,176 | tấn |
| F | HẠNG MỤC: TRIỂN KHAI TUYẾN CÁP QUANG TỪ QNM0342, THÔN 1, XÃ TRÀ GIÁC, BẮC TRÀ MY, QUẢNG NAM ĐẾN MX(QNM0410-MX(QNM0051-QNM0415)), XÃ TRÀ GIÁC, BẮC TRÀ MY, QUẢNG NAM | |||
| 1 | Vật tư A cấp | Tham khảo Phần II, chương V | 10 | Mục |
| 2 | Cáp quang ADSS 24 FO (KV100) | Tham khảo Phần II, chương V | 1,579 | km |
| 3 | Măng sông quang 24 FO | Tham khảo Phần II, chương V | 1 | bộ |
| 4 | ODF indoor 24 FO | Tham khảo Phần II, chương V | 1 | bộ |
| 5 | Tấm ốp D12 | Tham khảo Phần II, chương V | 28 | bộ |
| 6 | Bộ treo cáp ADSS (KV100) | Tham khảo Phần II, chương V | 19 | bộ |
| 7 | Bộ néo cáp 2 hướng ADSS (KV100) | Tham khảo Phần II, chương V | 9 | bộ |
| 8 | Biển báo cáp quang dọc tuyến | Tham khảo Phần II, chương V | 5 | cái |
| 9 | Gông G6 + phụ kiện treo cáp dự phòng | Tham khảo Phần II, chương V | 1 | bộ |
| 10 | Dây đai inox | Tham khảo Phần II, chương V | 67,2 | m |
| 11 | Khóa đai inox | Tham khảo Phần II, chương V | 56 | cái |
| 12 | Triển khai kéo cáp trên cột Viettel | Tham khảo Phần II, chương V | 8 | Mục |
| 13 | Lắp đặt tấm ốp D14, D12, đế U | Tham khảo Phần II, chương V | 28 | bộ |
| 14 | Lắp đặt biển báo độ cao, biển nhận dạng cáp treo (trang 195) | Tham khảo Phần II, chương V | 5 | biển báo |
| 15 | Lắp đặt cuộn cáp dự phòng C1, G6 trên trục bê tông có sẵn. Loại tròn và vuông | Tham khảo Phần II, chương V | 1 | bộ |
| 16 | Lắp đặt bộ treo cáp ADSS trên cột có sẵn | Tham khảo Phần II, chương V | 19 | bộ |
| 17 | Lắp đặt bộ néo cáp ADSS trên cột có sẵn | Tham khảo Phần II, chương V | 9 | bộ |
| 18 | Ra, kéo, căng hãm cáp quang treo ADSS loại <= 24 sợi, khoảng cột <=100m | Tham khảo Phần II, chương V | 1,579 | km cáp |
| 19 | Hàn nối măng sông cáp sợi quang, loại cáp quang <= 24 sợi | Tham khảo Phần II, chương V | 1 | bộ MS |
| 20 | Hàn nối ODF cáp sợi quang, loại cáp quang <= 24 sợi | Tham khảo Phần II, chương V | 1 | bộ ODF |
| 21 | Trồng cột và Vận chuyển, bốc dỡ thủ công | Tham khảo Phần II, chương V | 19 | Mục |
| 22 | Cột sắt đơn 6m: D141,3x5,56mm | Tham khảo Phần II, chương V | 21 | cột |
| 23 | Cột BTLT dự ứng lực 8-R65 (>=400 kgf) | Tham khảo Phần II, chương V | 6 | cột |
| 24 | Lắp dựng cột bê tông đơn loại 8 m, cột không trang bị thu lôi. Lắp, dựng bằng thủ công | Tham khảo Phần II, chương V | 6 | cột |
| 25 | Lắp dựng cột sắt đơn 6m, cột không trang bị thu lôi. Lắp, dựng bằng thủ công | Tham khảo Phần II, chương V | 21 | cột |
| 26 | Đổ block cột ly tâm đơn loại 8 A-R (65-95) - kích thước Block (550x550x600); Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, móng cột, móng vuông, chữ nhật | Tham khảo Phần II, chương V | 0,0792 | 100m2 |
| 27 | Đổ block cột ly tâm đơn loại 8 A-R (65-95) - kích thước Block (550x550x600); Vữa bê tông đổ bằng thủ công, bê tông móng chiều rộng <250cm, vữa mác 150, đá 2x4 | Tham khảo Phần II, chương V | 0,9366 | m3 |
| 28 | Đổ block cột sắt D141,3x5,56mm; Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, móng cột, móng vuông, chữ nhật | Tham khảo Phần II, chương V | 0,5107 | 100m2 |
| 29 | Đổ block cột sắt D141,3x5,56mm; Vữa bê tông đổ bằng thủ công, bê tông móng chiều rộng <250cm, vữa mác 150, đá 2x4 | Tham khảo Phần II, chương V | 7,482 | m3 |
| 30 | Đào đất rãnh cáp, hố ga, rộng <= 3m, sâu <=2m, cấp đất III (Công trình thuộc xã) | Tham khảo Phần II, chương V | 12,114 | m3 |
| 31 | Lấp đất và đầm rãnh cáp đào qua nền, lề đường, cấp đất III (Công trình thuộc xã) | Tham khảo Phần II, chương V | 7,5678 | m3 |
| 32 | Sơn đánh số tuyến cột treo cáp | Tham khảo Phần II, chương V | 27 | cột |
| 33 | Bốc dỡ thủ công cột bê tông | Tham khảo Phần II, chương V | 5,4 | tấn |
| 34 | Vận chuyển thủ công cột bê tông có cự ly vận chuyển <= 100m | Tham khảo Phần II, chương V | 5,4 | tấn |
| 35 | Bốc dỡ thủ công xi măng | Tham khảo Phần II, chương V | 0,0016 | tấn |
| 36 | Vận chuyển thủ công xi măng có cự ly vận chuyển <= 100m | Tham khảo Phần II, chương V | 0,0016 | tấn |
| 37 | Bốc dỡ thủ công đá dăm các loại, sỏi | Tham khảo Phần II, chương V | 0,81 | m3 |
| 38 | Vận chuyển thủ công đá dăm các loại, sỏi có cự ly vận chuyển <= 100 m | Tham khảo Phần II, chương V | 0,81 | m3 |
| 39 | Bốc dỡ thủ công dây dẫn điện, dây cáp các loại | Tham khảo Phần II, chương V | 0,563 | tấn |
| 40 | Vận chuyển thủ công dây dẫn điện, dây cáp các loại có cự ly vận chuyển <= 100m | Tham khảo Phần II, chương V | 0,563 | tấn |
| 41 | Vận chuyển cơ giới vật tư A cấp từ kho bên A đến công trình và vật tư thừa về kho Viettel Quảng Nam | Tham khảo Phần II, chương V | 5 | Mục |
| 42 | Vận chuyển vật liệu gồm cáp và phụ kiện đến địa điểm thi công | Tham khảo Phần II, chương V | 0,563 | tấn |
| 43 | Bốc dây dẫn điện, vật tư các loại.Bốc lên | Tham khảo Phần II, chương V | 0,563 | tấn |
| 44 | Bốc dây dẫn điện, vật tư các loại.Xếp xuống | Tham khảo Phần II, chương V | 0,563 | tấn |
| 45 | Vận chuyển cột bê tông đến địa điểm thi công | Tham khảo Phần II, chương V | 3,3 | tấn |
| 46 | Phương tiện có thiết bị nâng hạ (bốc dỡ cột bê tông) | Tham khảo Phần II, chương V | 3,3 | tấn |
| G | HẠNG MỤC: TRIỂN KHAI TUYẾN CÁP QUANG TỪ QNM0492, THÔN 1, XÃ TRÀ LENG, NAM TRÀ MY, QUẢNG NAM ĐẾN QNM0415, XÃ TRÀ ĐƠN, NAM TRÀ MY, QUẢNG NAM | |||
| 1 | Vật tư A cấp | Tham khảo Phần II, chương V | 11 | Mục |
| 2 | Cáp chống gặm nhấm loại ADSS24 FO-KV100 | Tham khảo Phần II, chương V | 16,785 | km |
| 3 | Măng sông quang 24 FO | Tham khảo Phần II, chương V | 5 | bộ |
| 4 | ODF indoor 24 FO | Tham khảo Phần II, chương V | 2 | bộ |
| 5 | Tấm ốp D12 | Tham khảo Phần II, chương V | 268 | bộ |
| 6 | Bộ treo cáp ADSS (KV100) | Tham khảo Phần II, chương V | 178 | bộ |
| 7 | Bộ néo cáp 2 hướng ADSS (KV100) | Tham khảo Phần II, chương V | 90 | bộ |
| 8 | Biển báo cao độ cáp quang | Tham khảo Phần II, chương V | 15 | cái |
| 9 | Biển báo cáp quang dọc tuyến | Tham khảo Phần II, chương V | 67 | cái |
| 10 | Gông G6 + phụ kiện treo cáp dự phòng | Tham khảo Phần II, chương V | 5 | bộ |
| 11 | Dây đai inox | Tham khảo Phần II, chương V | 643,2 | m |
| 12 | Khóa đai inox | Tham khảo Phần II, chương V | 536 | cái |
| 13 | Triển khai kéo cáp trên cột Viettel | Tham khảo Phần II, chương V | 8 | Mục |
| 14 | Lắp đặt tấm ốp D14, D12, đế U | Tham khảo Phần II, chương V | 268 | bộ |
| 15 | Lắp đặt biển báo độ cao, biển nhận dạng cáp treo (trang 195) | Tham khảo Phần II, chương V | 82 | biển báo |
| 16 | Lắp đặt cuộn cáp dự phòng C1, G6 trên trục bê tông có sẵn. Loại tròn và vuông | Tham khảo Phần II, chương V | 5 | bộ |
| 17 | Lắp đặt bộ treo cáp ADSS trên cột có sẵn | Tham khảo Phần II, chương V | 178 | bộ |
| 18 | Lắp đặt bộ néo cáp ADSS trên cột có sẵn | Tham khảo Phần II, chương V | 90 | bộ |
| 19 | Ra, kéo, căng hãm cáp quang treo ADSS loại <= 24 sợi, khoảng cột <=100m | Tham khảo Phần II, chương V | 16,723 | km cáp |
| 20 | Hàn nối măng sông cáp sợi quang, loại cáp quang <= 24 sợi | Tham khảo Phần II, chương V | 5 | bộ MS |
| 21 | Hàn nối ODF cáp sợi quang, loại cáp quang <= 24 sợi | Tham khảo Phần II, chương V | 2 | bộ ODF |
| 22 | Trồng cột và Vận chuyển, bốc dỡ thủ công | Tham khảo Phần II, chương V | 19 | Mục |
| 23 | Cột sắt đơn 6m: D141,3x5,56mm | Tham khảo Phần II, chương V | 10 | cột |
| 24 | Cột BTLT dự ứng lực 8-R65 (>=400 kgf) | Tham khảo Phần II, chương V | 242 | cột |
| 25 | Lắp dựng cột bê tông đơn loại 8 m, cột không trang bị thu lôi. Lắp, dựng bằng thủ công | Tham khảo Phần II, chương V | 242 | cột |
| 26 | Lắp dựng cột sắt đơn 6m, cột không trang bị thu lôi. Lắp, dựng bằng thủ công | Tham khảo Phần II, chương V | 10 | cột |
| 27 | Đổ block cột ly tâm đơn loại 8 A-R (65-95) - kích thước Block (550x550x600); Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, móng cột, móng vuông, chữ nhật | Tham khảo Phần II, chương V | 3,1944 | 100m2 |
| 28 | Đổ block cột ly tâm đơn loại 8 A-R (65-95) - kích thước Block (550x550x600); Vữa bê tông đổ bằng thủ công, bê tông móng chiều rộng <250cm, vữa mác 150, đá 2x4 | Tham khảo Phần II, chương V | 37,7762 | m3 |
| 29 | Đổ block cột sắt D141,3x5,56mm; Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, móng cột, móng vuông, chữ nhật | Tham khảo Phần II, chương V | 0,2432 | 100m2 |
| 30 | Đổ block cột sắt D141,3x5,56mm; Vữa bê tông đổ bằng thủ công, bê tông móng chiều rộng <250cm, vữa mác 150, đá 2x4 | Tham khảo Phần II, chương V | 3,5629 | m3 |
| 31 | Đào đất rãnh cáp, hố ga, rộng <= 3m, sâu <=2m, cấp đất III (Công trình thuộc xã) | Tham khảo Phần II, chương V | 158,82 | m3 |
| 32 | Lấp đất và đầm rãnh cáp đào qua nền, lề đường, cấp đất III (Công trình thuộc xã) | Tham khảo Phần II, chương V | 103,135 | m3 |
| 33 | Sơn đánh số tuyến cột treo cáp | Tham khảo Phần II, chương V | 252 | cột |
| 34 | Bốc dỡ thủ công cột bê tông | Tham khảo Phần II, chương V | 134,1 | tấn |
| 35 | Vận chuyển thủ công cột bê tông có cự ly vận chuyển <= 100m | Tham khảo Phần II, chương V | 134,1 | tấn |
| 36 | Bốc dỡ thủ công xi măng | Tham khảo Phần II, chương V | 0,0151 | tấn |
| 37 | Vận chuyển thủ công xi măng có cự ly vận chuyển <= 100m | Tham khảo Phần II, chương V | 0,0151 | tấn |
| 38 | Bốc dỡ thủ công đá dăm các loại, sỏi | Tham khảo Phần II, chương V | 7,56 | m3 |
| 39 | Vận chuyển thủ công đá dăm các loại, sỏi có cự ly vận chuyển <= 100 m | Tham khảo Phần II, chương V | 7,56 | m3 |
| 40 | Bốc dỡ thủ công dây dẫn điện, dây cáp các loại | Tham khảo Phần II, chương V | 0,789 | tấn |
| 41 | Vận chuyển thủ công dây dẫn điện, dây cáp các loại có cự ly vận chuyển <= 100m | Tham khảo Phần II, chương V | 0,789 | tấn |
| 42 | Vận chuyển cơ giới vật tư A cấp từ kho bên A đến công trình và vật tư thừa về kho Viettel Quảng Nam | Tham khảo Phần II, chương V | 5 | Mục |
| 43 | Vận chuyển vật liệu gồm cáp và phụ kiện đến địa điểm thi công | Tham khảo Phần II, chương V | 0,789 | tấn |
| 44 | Bốc dây dẫn điện, vật tư các loại.Bốc lên | Tham khảo Phần II, chương V | 0,789 | tấn |
| 45 | Bốc dây dẫn điện, vật tư các loại.Xếp xuống | Tham khảo Phần II, chương V | 0,789 | tấn |
| 46 | Vận chuyển cột bê tông đến địa điểm thi công | Tham khảo Phần II, chương V | 133,1 | tấn |
| 47 | Phương tiện có thiết bị nâng hạ (bốc dỡ cột bê tông) | Tham khảo Phần II, chương V | 133,1 | tấn |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi