Gói thầu: Thi công xây lắp công trình
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20200755994-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 28/07/2020 09:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Sở Y tế tỉnh Hoà Bình |
| Tên gói thầu | Thi công xây lắp công trình |
| Số hiệu KHLCNT | 20200714037 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Nguồn KP hỗ trợ đầu tư trở lại từ nguồn giảm chi thường xuyên sự nghiệp y tế |
| Hình thức LCNT | Chào hàng cạnh tranh trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 150 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2020-07-21 08:17:00 đến ngày 2020-07-28 09:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 2,147,320,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 30,000,000 VNĐ ((Ba mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
| A | NHÀ TRẠM 2 TẦNG | |||
| 1 | Đào móng công trình, chiều rộng móng <= 6m, bằng máy đào 0,8m3, đất cấp III | Chương V | 1,0664 | 100m3 |
| 2 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Chương V | 35,48 | m3 |
| 3 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông lót móng, đá 4x6, chiều rộng < 250 cm, mác 100 | Chương V | 12,5184 | m3 |
| 4 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 1x2, mác 200 | Chương V | 15,1867 | m3 |
| 5 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Chương V | 0,4484 | 100m2 |
| 6 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 10mm | Chương V | 0,078 | tấn |
| 7 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 18mm | Chương V | 0,9096 | tấn |
| 8 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày > 33cm, vữa XM mác 75 | Chương V | 10,7794 | m3 |
| 9 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày <= 33cm, vữa XM mác 75 | Chương V | 9,7321 | m3 |
| 10 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây kết cấu phức tạp khác, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 75 | Chương V | 3,7284 | m3 |
| 11 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 | Chương V | 8,6784 | m3 |
| 12 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m | Chương V | 0,2683 | tấn |
| 13 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 6m | Chương V | 0,5524 | tấn |
| 14 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao <= 6m | Chương V | 0,774 | tấn |
| 15 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn xà dầm, giằng | Chương V | 0,789 | 100m2 |
| 16 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Chương V | 0,3954 | 100m3 |
| 17 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng > 250 cm, đá 4x6, mác 100 | Chương V | 11,493 | m3 |
| 18 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột <= 0,1m2, chiều cao <= 28m, đá 1x2, mác 200 | Chương V | 7,5768 | m3 |
| 19 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 28m | Chương V | 0,2352 | tấn |
| 20 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 28m | Chương V | 1,389 | tấn |
| 21 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhật | Chương V | 1,2432 | 100m2 |
| 22 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 | Chương V | 13,0372 | m3 |
| 23 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 28m | Chương V | 0,4731 | tấn |
| 24 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 28m | Chương V | 2,815 | tấn |
| 25 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng | Chương V | 1,3564 | 100m2 |
| 26 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 200 | Chương V | 2,4473 | m3 |
| 27 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 28m | Chương V | 0,1026 | tấn |
| 28 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao <= 28m | Chương V | 0,1687 | tấn |
| 29 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Chương V | 0,3444 | 100m2 |
| 30 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cầu thang thường, đá 1x2, mác 200 | Chương V | 2,3895 | m3 |
| 31 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 28m | Chương V | 0,1825 | tấn |
| 32 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao <= 28m | Chương V | 0,1504 | tấn |
| 33 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, cầu thang thường | Chương V | 0,2464 | 100m2 |
| 34 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 200 | Chương V | 29,9683 | m3 |
| 35 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép sàn mái, cao <=16 m, đường kính <=10 mm | Chương V | 2,9061 | tấn |
| 36 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn sàn mái | Chương V | 2,6798 | 100m2 |
| 37 | Xây tường thẳng gạch bê tông (10,5x6x22)cm, chiều dày 10,5cm, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 75 | Chương V | 45,0395 | m3 |
| 38 | Xây tường thẳng gạch bê tông (10,5x6x22)cm, chiều dày 10,5cm, chiều cao <= 28m, vữa XM mác 75 | Chương V | 60,3184 | m3 |
| 39 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây cột, trụ, chiều cao <= 28m, vữa XM mác 75 | Chương V | 7,8385 | m3 |
| 40 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây kết cấu phức tạp khác, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 75 | Chương V | 0,693 | m3 |
| 41 | Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳ | Chương V | 1,5596 | 100m2 |
| 42 | Gia công xà gồ thép | Chương V | 0,592 | tấn |
| 43 | Lắp dựng xà gồ thép | Chương V | 0,592 | tấn |
| 44 | Bu lông | Chương V | 72 | cái |
| 45 | Gia công cửa sắt, hoa sắt | Chương V | 0,1888 | tấn |
| 46 | Lắp dựng hoa sắt cửa | Chương V | 12,96 | m2 |
| 47 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V | 79,8259 | m2 |
| 48 | Trụ thang gỗ | Chương V | 1 | cái |
| 49 | Tay vịn gỗ | Chương V | 7,52 | m |
| 50 | Gia công lan can sắt | Chương V | 0,1038 | tấn |
| 51 | Lắp dựng lan can sắt | Chương V | 7,3906 | m2 |
| 52 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V | 3,3037 | m2 |
| 53 | Cửa đi mở quay, cửa nhôm Việt Pháp SHAL kính dán an toàn 6,38mm( gồm cả phụ kiện+ lắp đặt hoàn thiện) | Chương V | 29,712 | m2 |
| 54 | Vách kính nhôm Việt PhápSHAL kính dán an toàn 6,38mm( gồm cả phụ kiện+ lắp đặt hoàn thiện) | Chương V | 11,568 | m2 |
| 55 | Cửa sổ nhôm Việt Pháp SHAL kính dán an toàn 6,38mm( gồm cả phuj kiện+ lắp đặt hoàn thiện) | Chương V | 14,4 | m2 |
| 56 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2,0 cm, vữa XM mác 75 | Chương V | 25,9908 | m2 |
| 57 | Màng HDPE khò nóng | Chương V | 25,9908 | m2 |
| 58 | Lát đá bậc tam cấp, vữa XM mác 75 | Chương V | 24,2824 | m2 |
| 59 | Lát đá bậc cầu thang, vữa XM mác 75 | Chương V | 20,0704 | m2 |
| 60 | Lát nền, sàn, kích thước gạch ceramic 600x600m2, vữa XM mác 75 | Chương V | 206,7682 | m2 |
| 61 | Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trình | Chương V | 0,6821 | m3 |
| 62 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng > 250 cm, đá 4x6, mác 100 | Chương V | 1,3642 | m3 |
| 63 | Lát nền, sàn, kích thước gạch 300x300m2, vữa XM mác 75 | Chương V | 27,1689 | m2 |
| 64 | Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch 300x450m2, vữa XM mác 75 | Chương V | 147,024 | m2 |
| 65 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Chương V | 93,1667 | m2 |
| 66 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Chương V | 25,26 | m2 |
| 67 | Vách ngăn compact ( lắp đặt hoàn thiện+ phụ kiện inox201) | Chương V | 10,8 | m2 |
| 68 | Gia công lan can inox | Chương V | 0,1221 | tấn |
| 69 | Lắp dựng lan can inox | Chương V | 16,907 | m2 |
| 70 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Chương V | 332,8533 | m2 |
| 71 | Trát sênô, mái hắt, lam ngang, vữa XM mác 75 | Chương V | 74,8033 | m2 |
| 72 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Chương V | 584,04 | m2 |
| 73 | Đắp phào đơn, vữa XM mác 75 | Chương V | 52,51 | m |
| 74 | Trát xà dầm, vữa XM mác 75 | Chương V | 12,448 | m2 |
| 75 | Trát trần, vữa XM mác 75 | Chương V | 245,46 | m2 |
| 76 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V | 841,948 | m2 |
| 77 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V | 354,7684 | m2 |
| 78 | Lắp dựng dàn giáo thép thi công, giàn giáo ngoài, chiều cao <=16 m | Chương V | 3,8311 | 100m2 |
| B | NƯỚC | |||
| 1 | Máy bơm nước lên bể mái Q=3m3, H=20m | Chương V | 1 | máy |
| 2 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1,5mm2 | Chương V | 50 | m |
| 3 | Lắp đặt ống nhựa PPR D48x2.9 | Chương V | 0,15 | 100m |
| 4 | Lắp đặt ống nhựa PPR D32x2.5 | Chương V | 0,1 | 100m |
| 5 | Lắp đặt ống nhựa PPR D25x2.3 | Chương V | 1,3 | 100m |
| 6 | Lắp đặt côn thu PPR 48/32 | Chương V | 2 | cái |
| 7 | Lắp đặt côn thu PPR 32/25 | Chương V | 2 | cái |
| 8 | Lắp đặt măng sông PPR d=25mm | Chương V | 28 | cái |
| 9 | Lắp đặt măng sông PPR d=32mm | Chương V | 2 | cái |
| 10 | Lắp đặt măng sông PPR d=48mm | Chương V | 4 | cái |
| 11 | Lắp đặt Cút PPR D48 | Chương V | 4 | cái |
| 12 | Lắp đặt Cút PPR D25 | Chương V | 48 | cái |
| 13 | Lắp tê đều PPR D48 | Chương V | 1 | cái |
| 14 | Lắp đặt tê đều PPR D25 | Chương V | 20 | cái |
| 15 | Lắp đặt Tê thu PPR D32/25/32 | Chương V | 2 | cái |
| 16 | Lắp đặt Kép 25/21 | Chương V | 24 | cái |
| 17 | Lắp đặt van ren, đường kính van 48mm | Chương V | 1 | cái |
| 18 | Lắp đặt van ren, đường kính van 25mm | Chương V | 4 | cái |
| 19 | Lắp đặt van phao điều chỉnh tốc độ lọc, đường kính van 250mm | Chương V | 1 | cái |
| 20 | Lắp đặt bể chứa nước bằng inox, dung tích bể 1,5m3 | Chương V | 1 | bể |
| 21 | Lắp đặt chậu xí bệt | Chương V | 10 | bộ |
| 22 | Lắp đặt chậu rửa 1 vòi | Chương V | 4 | bộ |
| 23 | Lắp đặt vòi chậu rửa | Chương V | 4 | bộ |
| 24 | Lắp đặt vòi rửa vệ sinh | Chương V | 10 | cái |
| 25 | Lắp đặt hộp đựng giấy | Chương V | 10 | cái |
| 26 | Lắp đặt giá treo | Chương V | 4 | cái |
| 27 | Lắp đặt gương soi | Chương V | 4 | cái |
| 28 | Lắp đặt kệ kính | Chương V | 4 | cái |
| 29 | Lắp đặt vòi rửa tay gạt | Chương V | 4 | bộ |
| 30 | Lắp đặt chậu tiểu nam | Chương V | 6 | bộ |
| C | VẬT LIỆU THOÁT NƯỚC | |||
| 1 | Lắp đặt ống nhựa PVC Tiền Phong D42 | Chương V | 0,35 | 100m |
| 2 | Lắp đặt ống nhựa PVC Tiền Phong D90 | Chương V | 0,72 | 100m |
| 3 | Lắp đặt ống nhựa PVC Tiền Phong D110 | Chương V | 0,23 | 100m |
| 4 | Lắp đặt cút PVC Tiền Phong D42 | Chương V | 20 | cái |
| 5 | Lắp đặt cút PVC Tiền Phong D90 | Chương V | 25 | cái |
| 6 | Lắp đặt cút PVC Tiền Phong D110 | Chương V | 22 | cái |
| 7 | Lắp đặt tê chếch PVC Tiền Phong D90 | Chương V | 30 | cái |
| 8 | Lắp đặt tê chếch PVC Tiền Phong D110 | Chương V | 8 | cái |
| 9 | Lắp đặt tê chếch PVC Tiền Phong D42 | Chương V | 12 | cái |
| 10 | Lắp đặt tê PVC Tiền Phong D42 | Chương V | 4 | cái |
| 11 | Lắp đặt măng sông PVC Tiền Phong D42 | Chương V | 6 | cái |
| 12 | Lắp đặt măng sông PVC Tiền Phong D90 | Chương V | 14 | cái |
| 13 | Lắp đặt măng sông PVC Tiền Phong D110 | Chương V | 4 | cái |
| 14 | Lắp đặt côn thu PVC Tiền Phong D90/42 | Chương V | 12 | cái |
| 15 | Lắp đặt côn thu PVC Tiền Phong D110/42 | Chương V | 2 | cái |
| 16 | Lắp đặt phễu thu ĐK 100mm | Chương V | 12 | cái |
| 17 | Lắp đặt ống thép không rỉ 90mm | Chương V | 0,016 | 100m |
| 18 | Lắp đặt ống nhựa PVC Tiền Phong D90 | Chương V | 0,46 | 100m |
| 19 | Lắp đặt cút PVC Tiền Phong D90 | Chương V | 16 | cái |
| 20 | Lắp đặt bát thu PVC Tiền Phong D110/90 | Chương V | 4 | cái |
| 21 | Cầu chắn rác D120 | Chương V | 4 | cái |
| 22 | Đai ống inox | Chương V | 30 | cái |
| 23 | Lắp đặt ống PVC Tiền Phong D32 | Chương V | 0,06 | 100m |
| D | ĐIỆN | |||
| 1 | Lắp đặt hộp Aptomat âm tường | Chương V | 2 | hộp |
| 2 | Lắp đặt hộp đấu dây 60x60mm | Chương V | 16 | hộp |
| 3 | Lắp đặtđế âm KT 60x80mm | Chương V | 91 | hộp |
| 4 | Lắp đặt ổ cắm đôi | Chương V | 30 | cái |
| 5 | Lắp đặt công tắc - 1 hạt trên 1 công tắc | Chương V | 10 | cái |
| 6 | Lắp đặt công tắc - 2 hạt trên 1 công tắc | Chương V | 10 | cái |
| 7 | Lắp đặt công tắc - 1 hạt trên 2 chiều | Chương V | 2 | cái |
| 8 | Lắp đặt các aptomat 2 pha 100Ampe | Chương V | 1 | cái |
| 9 | Lắp đặt các aptomat 2 pha 75Ampe | Chương V | 4 | cái |
| 10 | Lắp đặt các aptomat 1 pha 25Ampe | Chương V | 6 | cái |
| 11 | Lắp đặt aptomat 1P 20A | Chương V | 10 | cái |
| 12 | Lắp đặt đèn tuýp đơn led1.2m-20W | Chương V | 4 | bộ |
| 13 | Lắp đặt các loại đèn tuýp đôi led1.2m-40W | Chương V | 12 | bộ |
| 14 | Lắp đặt đèn lốp ốp trần bóng led 10W | Chương V | 16 | bộ |
| 15 | Lắp đặt quạt điện - Quạt trần 80w/200v | Chương V | 6 | cái |
| 16 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính <=27mm | Chương V | 790 | m |
| 17 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1,5mm2 | Chương V | 605 | m |
| 18 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột2x2,5mm2 | Chương V | 370 | m |
| 19 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x4mm2 | Chương V | 45 | m |
| 20 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x6mm2 | Chương V | 85 | m |
| 21 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x 10mm2 | Chương V | 12 | m |
| 22 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x16mm2 | Chương V | 30 | m |
| E | CHỐNG SÉT | |||
| 1 | Đào hào chống sét rộng <=3 m, sâu <=1 m, đất cấp III | Chương V | 12,375 | m3 |
| 2 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Chương V | 12,375 | m3 |
| 3 | Gia công kim thu sét, chiều dài kim 1,5m | Chương V | 6 | cái |
| 4 | Lắp đặt kim thu sét, chiều dài kim 1,5m | Chương V | 6 | cái |
| 5 | Gia công và đóng cọc chống sét | Chương V | 6 | cọc |
| 6 | Kéo rải dây chống sét dưới mương đất, loại dây thép bản 40x4mm | Chương V | 25 | m |
| 7 | Kéo rải dây chống sét theo tường, cột và mái nhà - Loại dây thép D12mm | Chương V | 65 | m |
| F | CHỮA CHÁY | |||
| 1 | Bình khí cứu hỏa CO2 | Chương V | 4 | bình |
| 2 | Hộp đựng bình cứu hỏa | Chương V | 2 | hộp |
| 3 | Bình bột cứu hỏa MFZ4 | Chương V | 2 | bình |
| 4 | Bảng tiêu lệnh phòng cháy chữa cháy | Chương V | 2 | bộ |
| G | BỂ PHỐT | |||
| 1 | Đào móng công trình, chiều rộng móng <= 6m, bằng máy đào 0,8m3, đất cấp III | Chương V | 0,1282 | 100m3 |
| 2 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Chương V | 4,2733 | m3 |
| 3 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 4x6, mác 100 | Chương V | 0,58 | m3 |
| 4 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 1x2, mác 200 | Chương V | 0,495 | m3 |
| 5 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 10mm | Chương V | 0,0702 | tấn |
| 6 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Chương V | 0,0095 | 100m2 |
| 7 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày <= 33cm, vữa XM mác 75 | Chương V | 2,6785 | m3 |
| 8 | Láng nền sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM mác 75 | Chương V | 2,8063 | m2 |
| 9 | Trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 | Chương V | 15,0589 | m2 |
| 10 | Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 | Chương V | 0,36 | m3 |
| 11 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép panen, đường kính > 10mm | Chương V | 0,0048 | tấn |
| 12 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Chương V | 0,0155 | 100m2 |
| 13 | Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn. Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng <= 25kg | Chương V | 4 | cái |
| H | RÃNH THOÁT NƯỚC VÀ GA THU | |||
| 1 | Đào móng công trình, chiều rộng móng <= 6m, bằng máy đào 0,8m3, đất cấp III | Chương V | 0,208 | 100m3 |
| 2 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Chương V | 6,9333 | m3 |
| 3 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 4x6, mác 100 | Chương V | 3,4254 | m3 |
| 4 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây hố ga, hố van, vữa XM mác 75 | Chương V | 1,689 | m3 |
| 5 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây gối đỡ ống, rãnh thoát nước, vữa XM mác 75 | Chương V | 4,9152 | m3 |
| 6 | Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 | Chương V | 1,9005 | m3 |
| 7 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa con sơn | Chương V | 0,2586 | tấn |
| 8 | Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn bê tông đúc sẵn, ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Chương V | 0,1104 | 100m2 |
| 9 | Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn. Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng <= 50kg | Chương V | 52 | cái |
| 10 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 75 | Chương V | 15,4816 | m2 |
| 11 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Chương V | 35,4272 | m2 |
| I | NHÀ BẾP | |||
| 1 | Đào móng công trình, chiều rộng móng <=6 m, bằng máy đào <=0,8 m3, đất cấp III | Chương V | 0,0906 | 100m3 |
| 2 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Chương V | 3,02 | m3 |
| 3 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông lót móng, đá 4x6, chiều rộng < 250 cm, mác 100 | Chương V | 1,4234 | m3 |
| 4 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày > 33cm, vữa XM mác 75 | Chương V | 1,8711 | m3 |
| 5 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày <= 33cm, vữa XM mác 75 | Chương V | 3,5181 | m3 |
| 6 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 | Chương V | 0,8712 | m3 |
| 7 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m | Chương V | 0,0169 | tấn |
| 8 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 6m | Chương V | 0,1326 | tấn |
| 9 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng | Chương V | 0,0792 | 100m2 |
| 10 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Chương V | 0,0884 | 100m3 |
| 11 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng > 250 cm, đá 4x6, mác 100 | Chương V | 1,8973 | m3 |
| 12 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 | Chương V | 0,755 | m3 |
| 13 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m | Chương V | 0,0223 | tấn |
| 14 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 6m | Chương V | 0,1569 | tấn |
| 15 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng | Chương V | 0,0754 | 100m2 |
| 16 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 200 | Chương V | 3,634 | m3 |
| 17 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép <=10mm, chiều cao <= 28m | Chương V | 0,2663 | tấn |
| 18 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn sàn mái | Chương V | 0,3381 | 100m2 |
| 19 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông lanh tô,lanh tô liền mái hắt,máng nước,tấm đan..., đá 1x2, mác 200 | Chương V | 0,9199 | m3 |
| 20 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính <=10 mm, cao <=4 m | Chương V | 0,0524 | tấn |
| 21 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính >10 mm, cao <=4 m | Chương V | 0,0347 | tấn |
| 22 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Chương V | 0,1362 | 100m2 |
| 23 | Xây tường thẳng gạch bê tông (10,5x13x22)cm, chiều dày 10,5cm, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 75 | Chương V | 14,5213 | m3 |
| 24 | màng chống thấm HDPE | Chương V | 24,0064 | m2 |
| 25 | Lát nền, sàn bằng gạch thông tâm 4 lỗ, vữa XM mác 75 | Chương V | 24,0064 | m2 |
| 26 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 100 | Chương V | 24,0064 | m2 |
| 27 | Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch 250x400m2, vữa XM mác 75 | Chương V | 43,7688 | m2 |
| 28 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Chương V | 69,598 | m2 |
| 29 | Trát sênô, mái hắt, lam ngang, vữa XM mác 75 | Chương V | 25,75 | m2 |
| 30 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Chương V | 13,0432 | m2 |
| 31 | Lát nền, sàn, kích thước gạch600x600, vữa XM mác 75 | Chương V | 20,174 | m2 |
| 32 | Lát đá bậc tam cấp, vữa XM mác 75 | Chương V | 5,491 | m2 |
| 33 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 75 | Chương V | 9,632 | m2 |
| 34 | Trát trần, vữa XM mác 75 | Chương V | 33,81 | m2 |
| 35 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V | 46,8532 | m2 |
| 36 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V | 86,598 | m2 |
| 37 | Cửa đi mở quay, cửa nhôm Việt Pháp SHAL kính dán an toàn 6,38mm( gồm cả phụ kiện+ lắp đặt hoàn thiện) | Chương V | 6,058 | m2 |
| 38 | Cửa sổ nhôm Việt Pháp SHAL kính dán an toàn 6,38mm( gồm cả phuj kiện+ lắp đặt hoàn thiện) | Chương V | 3,99 | m2 |
| 39 | Gia công cửa sắt, hoa sắt | Chương V | 0,0821 | tấn |
| 40 | Lắp dựng hoa sắt cửa | Chương V | 4,89 | m2 |
| 41 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V | 3,2528 | m2 |
| 42 | Lắp dựng dàn giáo thép thi công, giàn giáo ngoài, chiều cao <=16 m | Chương V | 0,9099 | 100m2 |
| J | ĐIỆN | |||
| 1 | Lắp đặtđế âm KT 60x60mm | Chương V | 4 | hộp |
| 2 | Lắp đặt ổ cắm đôi | Chương V | 4 | cái |
| 3 | Lắp đặt công tắc - 2 hạt trên 1 công tắc | Chương V | 2 | cái |
| 4 | Lắp đặt aptomat 1P 20A | Chương V | 1 | cái |
| 5 | Lắp đặt đèn tuýp đơn led1.2m-20W | Chương V | 4 | bộ |
| 6 | Lắp đặt quạt điện - Quạt trần 80w/200v | Chương V | 1 | cái |
| 7 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính <=27mm | Chương V | 20 | m |
| 8 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2X1.5mm2 | Chương V | 15 | m |
| 9 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2X1mm2 | Chương V | 25 | m |
| 10 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2X2.5mm2 | Chương V | 10 | m |
| K | NƯỚC | |||
| 1 | Lắp đặt chậu inox 2 bồn | Chương V | 1 | bộ |
| 2 | Lắp đặt ống nhựa PPR D25x2.3 | Chương V | 0,8 | 100m |
| 3 | Lắp đặt ống nhựa PPR D20 | Chương V | 0,4 | 100m |
| 4 | Lắp đặt van đồng, đường kính van 25mm | Chương V | 2 | cái |
| 5 | Rắc co D25 | Chương V | 6 | cái |
| 6 | Lắp đặt tê PPR D25 | Chương V | 1 | cái |
| 7 | Lắp đặt van phao điều chỉnh tốc độ lọc, đường kính van 250mm | Chương V | 1 | cái |
| 8 | Lắp đặt bể chứa nước bằng inox, dung tích bể 1m3 | Chương V | 1 | bể |
| 9 | Lắp đặt ống nhựa PVC Tiền Phong D75 | Chương V | 0,34 | 100m |
| 10 | Lắp đặt cút PVC Tiền Phong D75 | Chương V | 6 | cái |
| 11 | Lắp đặt chữ thập PVC Tiền Phong D75 | Chương V | 1 | cái |
| 12 | Lắp đặt ống nhựa PVC Tiền Phong D90 | Chương V | 0,15 | 100m |
| 13 | Lắp đặt cút PVC Tiền Phong D90 | Chương V | 8 | cái |
| 14 | Rọ chắn rác inox | Chương V | 4 | cái |
| L | SÂN | |||
| 1 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng > 250 cm, đá 2x4, mác 150 | Chương V | 16,4 | m3 |
| 2 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông lót móng, đá 4x6, chiều rộng >250 cm, mác 100 | Chương V | 16,4 | m3 |
| M | CỔNG TƯỜNG RÀO | |||
| 1 | Đào móng công trình, chiều rộng móng <= 6m, bằng máy đào 0,8m3, đất cấp III | Chương V | 0,3732 | 100m3 |
| 2 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Chương V | 12,44 | m3 |
| 3 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 4x6, mác 100 | Chương V | 3,8223 | m3 |
| 4 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày > 33cm, vữa XM mác 75 | Chương V | 13,705 | m3 |
| 5 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày <= 33cm, vữa XM mác 75 | Chương V | 3,1809 | m3 |
| 6 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây cột, trụ, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 75 | Chương V | 5,6456 | m3 |
| 7 | Xây tường thẳng gạch bê tông (10,5x6x22)cm, chiều dày 10,5cm, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 75 | Chương V | 5,6746 | m3 |
| 8 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 | Chương V | 1,0098 | m3 |
| 9 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m | Chương V | 0,0184 | tấn |
| 10 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính <=18 mm, ở độ cao <=4 m | Chương V | 0,0841 | tấn |
| 11 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng | Chương V | 0,0918 | 100m2 |
| 12 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Chương V | 74,7408 | m2 |
| 13 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Chương V | 70,0328 | m2 |
| 14 | Quét vôi 3 nước trắng | Chương V | 144,7736 | m2 |
| 15 | Gia công hàng rào sắt đặc 14x14 | Chương V | 0,5282 | tấn |
| 16 | Lắp dựng lan can sắt | Chương V | 391,6 | m2 |
| 17 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V | 35,8393 | m2 |
| 18 | Gia công cổng sắt | Chương V | 0,3276 | tấn |
| 19 | Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm | Chương V | 12,702 | m2 |
| 20 | Biển tên công trính bằng chữ mica | Chương V | 0,989 | m2 |
| 21 | Bánh xe cổng | Chương V | 2 | cái |
| 22 | Tôn bịt cổng | Chương V | 0,0501 | 100m2 |
| 23 | Củ gang đúc | Chương V | 28 | cái |
| 24 | Gia công cột bằng thép hình | Chương V | 0,0783 | tấn |
| 25 | Lắp dựng cột thép các loại | Chương V | 0,0783 | tấn |
| N | PHÁ DỠ | |||
| 1 | Tháo dỡ hệ thống xà gồ+ mái tôn | Chương V | 4 | công |
| 2 | phá dỡ nền sàn, tường nhà trạm số 2, nhà vệ sinh, cổng, tường rào cũ bằng máy đào 1,25m3 | Chương V | 6 | ca |
| 3 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 4kmm bằng ô tô - 7,0T | Chương V | 4 | ca |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi