Gói thầu: Thi công xây lắp công trình

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20200755994-00
Thời điểm đóng mở thầu 28/07/2020 09:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Sở Y tế tỉnh Hoà Bình
Tên gói thầu Thi công xây lắp công trình
Số hiệu KHLCNT 20200714037
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Nguồn KP hỗ trợ đầu tư trở lại từ nguồn giảm chi thường xuyên sự nghiệp y tế
Hình thức LCNT Chào hàng cạnh tranh trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 150 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2020-07-21 08:17:00 đến ngày 2020-07-28 09:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 2,147,320,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 30,000,000 VNĐ ((Ba mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STT Mô tả công việc mời thầu Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính Khối lượng mời thầu Đơn vị tính
A NHÀ TRẠM 2 TẦNG
1 Đào móng công trình, chiều rộng móng <= 6m, bằng máy đào 0,8m3, đất cấp III Chương V 1,0664 100m3
2 Đắp đất nền móng công trình, nền đường Chương V 35,48 m3
3 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông lót móng, đá 4x6, chiều rộng < 250 cm, mác 100 Chương V 12,5184 m3
4 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 1x2, mác 200 Chương V 15,1867 m3
5 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật Chương V 0,4484 100m2
6 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 10mm Chương V 0,078 tấn
7 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 18mm Chương V 0,9096 tấn
8 Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày > 33cm, vữa XM mác 75 Chương V 10,7794 m3
9 Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày <= 33cm, vữa XM mác 75 Chương V 9,7321 m3
10 Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây kết cấu phức tạp khác, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 75 Chương V 3,7284 m3
11 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 Chương V 8,6784 m3
12 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m Chương V 0,2683 tấn
13 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 6m Chương V 0,5524 tấn
14 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao <= 6m Chương V 0,774 tấn
15 Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn xà dầm, giằng Chương V 0,789 100m2
16 Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 Chương V 0,3954 100m3
17 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng > 250 cm, đá 4x6, mác 100 Chương V 11,493 m3
18 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột <= 0,1m2, chiều cao <= 28m, đá 1x2, mác 200 Chương V 7,5768 m3
19 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 28m Chương V 0,2352 tấn
20 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 28m Chương V 1,389 tấn
21 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhật Chương V 1,2432 100m2
22 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 Chương V 13,0372 m3
23 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 28m Chương V 0,4731 tấn
24 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 28m Chương V 2,815 tấn
25 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng Chương V 1,3564 100m2
26 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 200 Chương V 2,4473 m3
27 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 28m Chương V 0,1026 tấn
28 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao <= 28m Chương V 0,1687 tấn
29 Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan Chương V 0,3444 100m2
30 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cầu thang thường, đá 1x2, mác 200 Chương V 2,3895 m3
31 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 28m Chương V 0,1825 tấn
32 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao <= 28m Chương V 0,1504 tấn
33 Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, cầu thang thường Chương V 0,2464 100m2
34 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 200 Chương V 29,9683 m3
35 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép sàn mái, cao <=16 m, đường kính <=10 mm Chương V 2,9061 tấn
36 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn sàn mái Chương V 2,6798 100m2
37 Xây tường thẳng gạch bê tông (10,5x6x22)cm, chiều dày 10,5cm, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 75 Chương V 45,0395 m3
38 Xây tường thẳng gạch bê tông (10,5x6x22)cm, chiều dày 10,5cm, chiều cao <= 28m, vữa XM mác 75 Chương V 60,3184 m3
39 Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây cột, trụ, chiều cao <= 28m, vữa XM mác 75 Chương V 7,8385 m3
40 Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây kết cấu phức tạp khác, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 75 Chương V 0,693 m3
41 Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳ Chương V 1,5596 100m2
42 Gia công xà gồ thép Chương V 0,592 tấn
43 Lắp dựng xà gồ thép Chương V 0,592 tấn
44 Bu lông Chương V 72 cái
45 Gia công cửa sắt, hoa sắt Chương V 0,1888 tấn
46 Lắp dựng hoa sắt cửa Chương V 12,96 m2
47 Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Chương V 79,8259 m2
48 Trụ thang gỗ Chương V 1 cái
49 Tay vịn gỗ Chương V 7,52 m
50 Gia công lan can sắt Chương V 0,1038 tấn
51 Lắp dựng lan can sắt Chương V 7,3906 m2
52 Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Chương V 3,3037 m2
53 Cửa đi mở quay, cửa nhôm Việt Pháp SHAL kính dán an toàn 6,38mm( gồm cả phụ kiện+ lắp đặt hoàn thiện) Chương V 29,712 m2
54 Vách kính nhôm Việt PhápSHAL kính dán an toàn 6,38mm( gồm cả phụ kiện+ lắp đặt hoàn thiện) Chương V 11,568 m2
55 Cửa sổ nhôm Việt Pháp SHAL kính dán an toàn 6,38mm( gồm cả phuj kiện+ lắp đặt hoàn thiện) Chương V 14,4 m2
56 Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2,0 cm, vữa XM mác 75 Chương V 25,9908 m2
57 Màng HDPE khò nóng Chương V 25,9908 m2
58 Lát đá bậc tam cấp, vữa XM mác 75 Chương V 24,2824 m2
59 Lát đá bậc cầu thang, vữa XM mác 75 Chương V 20,0704 m2
60 Lát nền, sàn, kích thước gạch ceramic 600x600m2, vữa XM mác 75 Chương V 206,7682 m2
61 Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trình Chương V 0,6821 m3
62 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng > 250 cm, đá 4x6, mác 100 Chương V 1,3642 m3
63 Lát nền, sàn, kích thước gạch 300x300m2, vữa XM mác 75 Chương V 27,1689 m2
64 Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch 300x450m2, vữa XM mác 75 Chương V 147,024 m2
65 Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Chương V 93,1667 m2
66 Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Chương V 25,26 m2
67 Vách ngăn compact ( lắp đặt hoàn thiện+ phụ kiện inox201) Chương V 10,8 m2
68 Gia công lan can inox Chương V 0,1221 tấn
69 Lắp dựng lan can inox Chương V 16,907 m2
70 Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Chương V 332,8533 m2
71 Trát sênô, mái hắt, lam ngang, vữa XM mác 75 Chương V 74,8033 m2
72 Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Chương V 584,04 m2
73 Đắp phào đơn, vữa XM mác 75 Chương V 52,51 m
74 Trát xà dầm, vữa XM mác 75 Chương V 12,448 m2
75 Trát trần, vữa XM mác 75 Chương V 245,46 m2
76 Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Chương V 841,948 m2
77 Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Chương V 354,7684 m2
78 Lắp dựng dàn giáo thép thi công, giàn giáo ngoài, chiều cao <=16 m Chương V 3,8311 100m2
B NƯỚC
1 Máy bơm nước lên bể mái Q=3m3, H=20m Chương V 1 máy
2 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1,5mm2 Chương V 50 m
3 Lắp đặt ống nhựa PPR D48x2.9 Chương V 0,15 100m
4 Lắp đặt ống nhựa PPR D32x2.5 Chương V 0,1 100m
5 Lắp đặt ống nhựa PPR D25x2.3 Chương V 1,3 100m
6 Lắp đặt côn thu PPR 48/32 Chương V 2 cái
7 Lắp đặt côn thu PPR 32/25 Chương V 2 cái
8 Lắp đặt măng sông PPR d=25mm Chương V 28 cái
9 Lắp đặt măng sông PPR d=32mm Chương V 2 cái
10 Lắp đặt măng sông PPR d=48mm Chương V 4 cái
11 Lắp đặt Cút PPR D48 Chương V 4 cái
12 Lắp đặt Cút PPR D25 Chương V 48 cái
13 Lắp tê đều PPR D48 Chương V 1 cái
14 Lắp đặt tê đều PPR D25 Chương V 20 cái
15 Lắp đặt Tê thu PPR D32/25/32 Chương V 2 cái
16 Lắp đặt Kép 25/21 Chương V 24 cái
17 Lắp đặt van ren, đường kính van 48mm Chương V 1 cái
18 Lắp đặt van ren, đường kính van 25mm Chương V 4 cái
19 Lắp đặt van phao điều chỉnh tốc độ lọc, đường kính van 250mm Chương V 1 cái
20 Lắp đặt bể chứa nước bằng inox, dung tích bể 1,5m3 Chương V 1 bể
21 Lắp đặt chậu xí bệt Chương V 10 bộ
22 Lắp đặt chậu rửa 1 vòi Chương V 4 bộ
23 Lắp đặt vòi chậu rửa Chương V 4 bộ
24 Lắp đặt vòi rửa vệ sinh Chương V 10 cái
25 Lắp đặt hộp đựng giấy Chương V 10 cái
26 Lắp đặt giá treo Chương V 4 cái
27 Lắp đặt gương soi Chương V 4 cái
28 Lắp đặt kệ kính Chương V 4 cái
29 Lắp đặt vòi rửa tay gạt Chương V 4 bộ
30 Lắp đặt chậu tiểu nam Chương V 6 bộ
C VẬT LIỆU THOÁT NƯỚC
1 Lắp đặt ống nhựa PVC Tiền Phong D42 Chương V 0,35 100m
2 Lắp đặt ống nhựa PVC Tiền Phong D90 Chương V 0,72 100m
3 Lắp đặt ống nhựa PVC Tiền Phong D110 Chương V 0,23 100m
4 Lắp đặt cút PVC Tiền Phong D42 Chương V 20 cái
5 Lắp đặt cút PVC Tiền Phong D90 Chương V 25 cái
6 Lắp đặt cút PVC Tiền Phong D110 Chương V 22 cái
7 Lắp đặt tê chếch PVC Tiền Phong D90 Chương V 30 cái
8 Lắp đặt tê chếch PVC Tiền Phong D110 Chương V 8 cái
9 Lắp đặt tê chếch PVC Tiền Phong D42 Chương V 12 cái
10 Lắp đặt tê PVC Tiền Phong D42 Chương V 4 cái
11 Lắp đặt măng sông PVC Tiền Phong D42 Chương V 6 cái
12 Lắp đặt măng sông PVC Tiền Phong D90 Chương V 14 cái
13 Lắp đặt măng sông PVC Tiền Phong D110 Chương V 4 cái
14 Lắp đặt côn thu PVC Tiền Phong D90/42 Chương V 12 cái
15 Lắp đặt côn thu PVC Tiền Phong D110/42 Chương V 2 cái
16 Lắp đặt phễu thu ĐK 100mm Chương V 12 cái
17 Lắp đặt ống thép không rỉ 90mm Chương V 0,016 100m
18 Lắp đặt ống nhựa PVC Tiền Phong D90 Chương V 0,46 100m
19 Lắp đặt cút PVC Tiền Phong D90 Chương V 16 cái
20 Lắp đặt bát thu PVC Tiền Phong D110/90 Chương V 4 cái
21 Cầu chắn rác D120 Chương V 4 cái
22 Đai ống inox Chương V 30 cái
23 Lắp đặt ống PVC Tiền Phong D32 Chương V 0,06 100m
D ĐIỆN
1 Lắp đặt hộp Aptomat âm tường Chương V 2 hộp
2 Lắp đặt hộp đấu dây 60x60mm Chương V 16 hộp
3 Lắp đặtđế âm KT 60x80mm Chương V 91 hộp
4 Lắp đặt ổ cắm đôi Chương V 30 cái
5 Lắp đặt công tắc - 1 hạt trên 1 công tắc Chương V 10 cái
6 Lắp đặt công tắc - 2 hạt trên 1 công tắc Chương V 10 cái
7 Lắp đặt công tắc - 1 hạt trên 2 chiều Chương V 2 cái
8 Lắp đặt các aptomat 2 pha 100Ampe Chương V 1 cái
9 Lắp đặt các aptomat 2 pha 75Ampe Chương V 4 cái
10 Lắp đặt các aptomat 1 pha 25Ampe Chương V 6 cái
11 Lắp đặt aptomat 1P 20A Chương V 10 cái
12 Lắp đặt đèn tuýp đơn led1.2m-20W Chương V 4 bộ
13 Lắp đặt các loại đèn tuýp đôi led1.2m-40W Chương V 12 bộ
14 Lắp đặt đèn lốp ốp trần bóng led 10W Chương V 16 bộ
15 Lắp đặt quạt điện - Quạt trần 80w/200v Chương V 6 cái
16 Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính <=27mm Chương V 790 m
17 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1,5mm2 Chương V 605 m
18 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột2x2,5mm2 Chương V 370 m
19 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x4mm2 Chương V 45 m
20 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x6mm2 Chương V 85 m
21 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x 10mm2 Chương V 12 m
22 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x16mm2 Chương V 30 m
E CHỐNG SÉT
1 Đào hào chống sét rộng <=3 m, sâu <=1 m, đất cấp III Chương V 12,375 m3
2 Đắp đất nền móng công trình, nền đường Chương V 12,375 m3
3 Gia công kim thu sét, chiều dài kim 1,5m Chương V 6 cái
4 Lắp đặt kim thu sét, chiều dài kim 1,5m Chương V 6 cái
5 Gia công và đóng cọc chống sét Chương V 6 cọc
6 Kéo rải dây chống sét dưới mương đất, loại dây thép bản 40x4mm Chương V 25 m
7 Kéo rải dây chống sét theo tường, cột và mái nhà - Loại dây thép D12mm Chương V 65 m
F CHỮA CHÁY
1 Bình khí cứu hỏa CO2 Chương V 4 bình
2 Hộp đựng bình cứu hỏa Chương V 2 hộp
3 Bình bột cứu hỏa MFZ4 Chương V 2 bình
4 Bảng tiêu lệnh phòng cháy chữa cháy Chương V 2 bộ
G BỂ PHỐT
1 Đào móng công trình, chiều rộng móng <= 6m, bằng máy đào 0,8m3, đất cấp III Chương V 0,1282 100m3
2 Đắp đất nền móng công trình, nền đường Chương V 4,2733 m3
3 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 4x6, mác 100 Chương V 0,58 m3
4 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 1x2, mác 200 Chương V 0,495 m3
5 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 10mm Chương V 0,0702 tấn
6 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật Chương V 0,0095 100m2
7 Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày <= 33cm, vữa XM mác 75 Chương V 2,6785 m3
8 Láng nền sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM mác 75 Chương V 2,8063 m2
9 Trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 Chương V 15,0589 m2
10 Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 Chương V 0,36 m3
11 Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép panen, đường kính > 10mm Chương V 0,0048 tấn
12 Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp Chương V 0,0155 100m2
13 Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn. Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng <= 25kg Chương V 4 cái
H RÃNH THOÁT NƯỚC VÀ GA THU
1 Đào móng công trình, chiều rộng móng <= 6m, bằng máy đào 0,8m3, đất cấp III Chương V 0,208 100m3
2 Đắp đất nền móng công trình, nền đường Chương V 6,9333 m3
3 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 4x6, mác 100 Chương V 3,4254 m3
4 Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây hố ga, hố van, vữa XM mác 75 Chương V 1,689 m3
5 Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây gối đỡ ống, rãnh thoát nước, vữa XM mác 75 Chương V 4,9152 m3
6 Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 Chương V 1,9005 m3
7 Sản xuất, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa con sơn Chương V 0,2586 tấn
8 Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn bê tông đúc sẵn, ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp Chương V 0,1104 100m2
9 Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn. Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng <= 50kg Chương V 52 cái
10 Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 75 Chương V 15,4816 m2
11 Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Chương V 35,4272 m2
I NHÀ BẾP
1 Đào móng công trình, chiều rộng móng <=6 m, bằng máy đào <=0,8 m3, đất cấp III Chương V 0,0906 100m3
2 Đắp đất nền móng công trình, nền đường Chương V 3,02 m3
3 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông lót móng, đá 4x6, chiều rộng < 250 cm, mác 100 Chương V 1,4234 m3
4 Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày > 33cm, vữa XM mác 75 Chương V 1,8711 m3
5 Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày <= 33cm, vữa XM mác 75 Chương V 3,5181 m3
6 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 Chương V 0,8712 m3
7 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m Chương V 0,0169 tấn
8 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 6m Chương V 0,1326 tấn
9 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng Chương V 0,0792 100m2
10 Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 Chương V 0,0884 100m3
11 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng > 250 cm, đá 4x6, mác 100 Chương V 1,8973 m3
12 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 Chương V 0,755 m3
13 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m Chương V 0,0223 tấn
14 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 6m Chương V 0,1569 tấn
15 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng Chương V 0,0754 100m2
16 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 200 Chương V 3,634 m3
17 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép <=10mm, chiều cao <= 28m Chương V 0,2663 tấn
18 Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn sàn mái Chương V 0,3381 100m2
19 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông lanh tô,lanh tô liền mái hắt,máng nước,tấm đan..., đá 1x2, mác 200 Chương V 0,9199 m3
20 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính <=10 mm, cao <=4 m Chương V 0,0524 tấn
21 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính >10 mm, cao <=4 m Chương V 0,0347 tấn
22 Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan Chương V 0,1362 100m2
23 Xây tường thẳng gạch bê tông (10,5x13x22)cm, chiều dày 10,5cm, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 75 Chương V 14,5213 m3
24 màng chống thấm HDPE Chương V 24,0064 m2
25 Lát nền, sàn bằng gạch thông tâm 4 lỗ, vữa XM mác 75 Chương V 24,0064 m2
26 Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 100 Chương V 24,0064 m2
27 Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch 250x400m2, vữa XM mác 75 Chương V 43,7688 m2
28 Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Chương V 69,598 m2
29 Trát sênô, mái hắt, lam ngang, vữa XM mác 75 Chương V 25,75 m2
30 Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Chương V 13,0432 m2
31 Lát nền, sàn, kích thước gạch600x600, vữa XM mác 75 Chương V 20,174 m2
32 Lát đá bậc tam cấp, vữa XM mác 75 Chương V 5,491 m2
33 Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 75 Chương V 9,632 m2
34 Trát trần, vữa XM mác 75 Chương V 33,81 m2
35 Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Chương V 46,8532 m2
36 Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Chương V 86,598 m2
37 Cửa đi mở quay, cửa nhôm Việt Pháp SHAL kính dán an toàn 6,38mm( gồm cả phụ kiện+ lắp đặt hoàn thiện) Chương V 6,058 m2
38 Cửa sổ nhôm Việt Pháp SHAL kính dán an toàn 6,38mm( gồm cả phuj kiện+ lắp đặt hoàn thiện) Chương V 3,99 m2
39 Gia công cửa sắt, hoa sắt Chương V 0,0821 tấn
40 Lắp dựng hoa sắt cửa Chương V 4,89 m2
41 Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Chương V 3,2528 m2
42 Lắp dựng dàn giáo thép thi công, giàn giáo ngoài, chiều cao <=16 m Chương V 0,9099 100m2
J ĐIỆN
1 Lắp đặtđế âm KT 60x60mm Chương V 4 hộp
2 Lắp đặt ổ cắm đôi Chương V 4 cái
3 Lắp đặt công tắc - 2 hạt trên 1 công tắc Chương V 2 cái
4 Lắp đặt aptomat 1P 20A Chương V 1 cái
5 Lắp đặt đèn tuýp đơn led1.2m-20W Chương V 4 bộ
6 Lắp đặt quạt điện - Quạt trần 80w/200v Chương V 1 cái
7 Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính <=27mm Chương V 20 m
8 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2X1.5mm2 Chương V 15 m
9 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2X1mm2 Chương V 25 m
10 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2X2.5mm2 Chương V 10 m
K NƯỚC
1 Lắp đặt chậu inox 2 bồn Chương V 1 bộ
2 Lắp đặt ống nhựa PPR D25x2.3 Chương V 0,8 100m
3 Lắp đặt ống nhựa PPR D20 Chương V 0,4 100m
4 Lắp đặt van đồng, đường kính van 25mm Chương V 2 cái
5 Rắc co D25 Chương V 6 cái
6 Lắp đặt tê PPR D25 Chương V 1 cái
7 Lắp đặt van phao điều chỉnh tốc độ lọc, đường kính van 250mm Chương V 1 cái
8 Lắp đặt bể chứa nước bằng inox, dung tích bể 1m3 Chương V 1 bể
9 Lắp đặt ống nhựa PVC Tiền Phong D75 Chương V 0,34 100m
10 Lắp đặt cút PVC Tiền Phong D75 Chương V 6 cái
11 Lắp đặt chữ thập PVC Tiền Phong D75 Chương V 1 cái
12 Lắp đặt ống nhựa PVC Tiền Phong D90 Chương V 0,15 100m
13 Lắp đặt cút PVC Tiền Phong D90 Chương V 8 cái
14 Rọ chắn rác inox Chương V 4 cái
L SÂN
1 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng > 250 cm, đá 2x4, mác 150 Chương V 16,4 m3
2 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông lót móng, đá 4x6, chiều rộng >250 cm, mác 100 Chương V 16,4 m3
M CỔNG TƯỜNG RÀO
1 Đào móng công trình, chiều rộng móng <= 6m, bằng máy đào 0,8m3, đất cấp III Chương V 0,3732 100m3
2 Đắp đất nền móng công trình, nền đường Chương V 12,44 m3
3 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 4x6, mác 100 Chương V 3,8223 m3
4 Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày > 33cm, vữa XM mác 75 Chương V 13,705 m3
5 Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày <= 33cm, vữa XM mác 75 Chương V 3,1809 m3
6 Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây cột, trụ, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 75 Chương V 5,6456 m3
7 Xây tường thẳng gạch bê tông (10,5x6x22)cm, chiều dày 10,5cm, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 75 Chương V 5,6746 m3
8 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 Chương V 1,0098 m3
9 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m Chương V 0,0184 tấn
10 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính <=18 mm, ở độ cao <=4 m Chương V 0,0841 tấn
11 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng Chương V 0,0918 100m2
12 Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Chương V 74,7408 m2
13 Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Chương V 70,0328 m2
14 Quét vôi 3 nước trắng Chương V 144,7736 m2
15 Gia công hàng rào sắt đặc 14x14 Chương V 0,5282 tấn
16 Lắp dựng lan can sắt Chương V 391,6 m2
17 Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Chương V 35,8393 m2
18 Gia công cổng sắt Chương V 0,3276 tấn
19 Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm Chương V 12,702 m2
20 Biển tên công trính bằng chữ mica Chương V 0,989 m2
21 Bánh xe cổng Chương V 2 cái
22 Tôn bịt cổng Chương V 0,0501 100m2
23 Củ gang đúc Chương V 28 cái
24 Gia công cột bằng thép hình Chương V 0,0783 tấn
25 Lắp dựng cột thép các loại Chương V 0,0783 tấn
N PHÁ DỠ
1 Tháo dỡ hệ thống xà gồ+ mái tôn Chương V 4 công
2 phá dỡ nền sàn, tường nhà trạm số 2, nhà vệ sinh, cổng, tường rào cũ bằng máy đào 1,25m3 Chương V 6 ca
3 Vận chuyển phế thải trong phạm vi 4kmm bằng ô tô - 7,0T Chương V 4 ca
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->