Gói thầu: Gói thầu số 01: Thi công xây dựng công trình

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20200750518-00
Thời điểm đóng mở thầu 28/07/2020 13:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ủy ban nhân dân xã Bình Tân Phú
Tên gói thầu Gói thầu số 01: Thi công xây dựng công trình
Số hiệu KHLCNT 20200749857
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Theo Quyết định số 1396/QĐ-UBND ngày 25/9/2019 của Chủ tịch UBND tỉnh Quảng Ngãi.
Hình thức LCNT Chào hàng cạnh tranh trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 120 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2020-07-21 12:19:00 đến ngày 2020-07-28 13:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 2,300,015,254 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 30,000,000 VNĐ ((Ba mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STT Mô tả công việc mời thầu Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính Khối lượng mời thầu Đơn vị tính
A Kênh chính (40x60)cm
1 Đào móng mương bằng máy đào <=0,8 m3, đất cấp II Mô tả kỹ thuật theo chương V 9,929 100m3
2 Đắp trả đất bằng đầm cóc, độ chặt yêu cầu K=0,90 Mô tả kỹ thuật theo chương V 18,335 100m3
3 Mua đất tại mỏ Bình Hiệp Mô tả kỹ thuật theo chương V 840,6 m3
4 Vận chuyển đất cự ly 10Km Mô tả kỹ thuật theo chương V 840,6 m3
5 Lót bạt nhựa Mô tả kỹ thuật theo chương V 837,976 m2
6 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông đáy kênh, M200, đá 1x2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 68,26 m3
7 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông tường kênh, M200, đá 1x2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 130,585 m3
8 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông tường kênh, M200, đá 1x2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,746 m3
9 Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn kim loại, ván khuôn đáy kênh Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,955 100m2
10 Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn kim loại, ván khuôn tường kênh Mô tả kỹ thuật theo chương V 27,15 100m2
11 Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn kim loại, ván khuôn giằng kênh Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,489 100m2
12 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép đáy kênh, đường kính <=10 mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,969 tấn
13 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép tường kênh, đường kính <=10 mm, Mô tả kỹ thuật theo chương V 7,769 tấn
14 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép giằng kênh, đường kính <=10 mm, Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,438 tấn
15 Giấy dầu nhựa đường 2 lớp Mô tả kỹ thuật theo chương V 70,355 m2
B Kênh chính (30x50)cm
1 Lót bạt nhựa Mô tả kỹ thuật theo chương V 346,01 m2
2 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông đáy kênh, M200, đá 1x2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 34,601 m3
3 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông tường kênh, M200, đá 1x2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 76,891 m3
4 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông giằng kênh, M200, đá 1x2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,748 m3
5 Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn kim loại, ván khuôn đáy kênh Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,058 100m2
6 Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn kim loại, ván khuôn tường kênh Mô tả kỹ thuật theo chương V 14,225 100m2
7 Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn kim loại, ván khuôn tường kênh Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,224 100m2
8 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép đáy kênh, đường kính <=10 mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,867 tấn
9 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép giằng kênh, đường kính <=10 mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,242 tấn
10 Giấy dầu nhựa đường 2 lớp Mô tả kỹ thuật theo chương V 18,582 m2
C Kênh chính (30x40)cm
1 Lót bạt nhựa Mô tả kỹ thuật theo chương V 324,184 m2
2 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông đáy kênh, M200, đá 1x2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 38,922 m3
3 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông tường kênh, M200, đá 1x2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 57,633 m3
4 Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn kim loại, ván khuôn đáy kênh Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,065 100m2
5 Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn kim loại, ván khuôn tường kênh Mô tả kỹ thuật theo chương V 11,142 100m2
6 Giấy dầu nhựa đường 2 lớp Mô tả kỹ thuật theo chương V 16,109 m2
D Cống qua đường K0+785
1 Phá dỡ bê tông mặt đường Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,89 m3
2 Bê tông lót đá 4x6, M100 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,46 m3
3 Bê tông cống M200, đá 1x2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,98 m3
4 Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn kim loại, ván khuôn cống Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,257 100m2
5 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép cống, đường kính <=10 mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,204 tấn
6 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép cống, đường kính <=18 mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,261 tấn
7 Lót bạt nhựa Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,5 m2
8 Giấy dầu nhựa đường 2 lớp Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,01 m2
9 Bê tông hoàn trả mặt đường M250, đá 2x4 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,89 m3
E Cống tưới D15
1 Đào móng, đất cấp II Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,106 m3
2 Đắp đất công trình bằng đầm cóc, độ chặt yêu cầuK=0,90 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,053 100m3
3 Bê tông móng đá 1x2, mác 200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,106 m3
4 Bê tông tường thẳng đá 1x2, mác 200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,773 m3
5 Ván khuôn móng Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,065 100m2
6 Ván khuôn tường thẳng Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,097 100m2
7 Lót bạt nhựa Mô tả kỹ thuật theo chương V 10,8 m2
8 Dàn van D15 Mô tả kỹ thuật theo chương V 18 Bộ
9 Lắp đặt ống thép D150 mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,198 100m
F Cụm điều tiết
1 Đào móng, đất cấp II Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,6 m3
2 Đắp đất công trình bằng đầm cóc, độ chặt yêu cầuK=0,90 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,3 100m3
3 Bê tông móng đá 1x2, mác 200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,6 m3
4 Bê tông tường thẳng đá 1x2, mác 200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,702 m3
5 Ván khuôn móng Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,024 100m2
6 Ván khuôn tường thẳng Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,072 100m2
7 Lót bạt nhựa Mô tả kỹ thuật theo chương V 3 m2
8 Dàn van Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 Bộ
9 Lắp đặt phai gỗ Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,102 m3
G Tấm đan
1 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông tấm đan, M200, đá 1x2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 4,8 m3
2 Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn kim loại, ván khuôn tấm đan Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,4 100m2
3 Công tác gia công, lắp đặt cốt thép tấm đan Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,495 tấn
4 Lắp đặt tấm đan Mô tả kỹ thuật theo chương V 250 cái
H Tiêu vào+ Tiêu ra
1 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông đáy, M200, đá 1x2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,88 m3
2 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông tường, M200, đá 1x2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,68 m3
3 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông tấm đan, M200, đá 1x2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,4 m3
4 Lắp đặt tấm đan Mô tả kỹ thuật theo chương V 8 cái
5 Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn kim loại, ván khuôn đáy Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,053 100m2
6 Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn kim loại, ván khuôn tường kênh Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,212 100m2
7 Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn kim loại, ván khuôn tấm đan Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,024 100m2
8 Công tác gia công, lắp đặt cốt thép tấm đan Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,027 tấn
9 Lót bạt nhựa Mô tả kỹ thuật theo chương V 14,56 m2
10 Lắp đặt phai gỗ Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,092 m3
I Xi phông
1 Đào móng mương bằng máy đào <=0,8 m3, đất cấp II Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,825 100m3
2 Đắp trả đất bằng đầm cóc, độ chặt yêu cầu K=0,90 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,648 100m3
3 Đệm CPĐD thân cống Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,1 m3
4 Bê tông lót đá 4x6, M100 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,9 m3
5 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông đáy, M200, đá 1x2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,352 m3
6 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông tường, M200, đá 1x2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 5,996 m3
7 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông tấm đan, M200, đá 1x2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,4 m3
8 Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn kim loại, ván khuôn đáy Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,042 100m2
9 Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn kim loại, ván khuôn tường Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,746 100m2
10 Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn kim loại, ván khuôn tấm đan Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,016 100m2
11 Lắp dựng tấm đan Mô tả kỹ thuật theo chương V 8 cái
12 Lắp đặt ống buy D500 Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 đoạn ống
J Kênh (30x40)cm nhánh N1:
1 Đào móng mương bằng máy đào <=0,8 m3, đất cấp II Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,416 100m3
2 Đắp trả đất bằng đầm cóc, độ chặt yêu cầu K=0,90 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,424 100m3
3 Mua đất tại mỏ Bình Hiệp Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,8 m3
4 Vận chuyển đất cự ly 10Km Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,8 m3
5 Lót bạt nhựa Mô tả kỹ thuật theo chương V 54,837 m2
6 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông đáy kênh, M200, đá 1x2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 6,584 m3
7 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông tường kênh, M200, đá 1x2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 9,749 m3
8 Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn kim loại, ván khuôn đáy kênh Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,011 100m2
9 Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn kim loại, ván khuôn tường kênh Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,885 100m2
10 Giấy dầu nhựa đường 2 lớp Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,725 m2
K Nhánh N2 (30x50)cm
1 Đào móng mương bằng máy đào <=0,8 m3, đất cấp II Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,196 100m3
2 Đắp trả đất bằng đầm cóc, độ chặt yêu cầu K=0,90 Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,02 100m3
3 Mua đất tại mỏ Bình Hiệp Mô tả kỹ thuật theo chương V 182,4 m3
4 Vận chuyển đất cự ly 10Km Mô tả kỹ thuật theo chương V 182,4 m3
5 Lót bạt nhựa Mô tả kỹ thuật theo chương V 270,864 m2
6 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông đáy kênh, M200, đá 1x2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 27,086 m3
7 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông tường kênh, M200, đá 1x2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 60,192 m3
8 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông giằng kênh, M200, đá 1x2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,585 m3
9 Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn kim loại, ván khuôn đáy kênh Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,045 100m2
10 Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn kim loại, ván khuôn tường kênh Mô tả kỹ thuật theo chương V 11,136 100m2
11 Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn kim loại, ván khuôn giằng kênh Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,176 100m2
12 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép đáy kênh, đường kính <=10 mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,461 tấn
13 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép giằng kênh, đường kính <=10 mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,19 tấn
14 Giấy dầu nhựa đường 2 lớp Mô tả kỹ thuật theo chương V 14,546 m2
L Cống tưới D15
1 Đào móng, đất cấp II Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,585 m3
2 Đắp đất công trình bằng đầm cóc, độ chặt yêu cầuK=0,90 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,293 100m3
3 Bê tông móng đá 1x2, mác 200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,585 m3
4 Bê tông tường thẳng đá 1x2, mác 200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,77 m3
5 Ván khuôn móng Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,018 100m2
6 Ván khuôn tường thẳng Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,027 100m2
7 Lót bạt nhựa Mô tả kỹ thuật theo chương V 3 m2
8 Dàn van D15 Mô tả kỹ thuật theo chương V 5 Bộ
9 Lắp đặt ống thép D150 mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,055 100m
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->