Gói thầu: Gói số 01: Thi công xây dựng

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20200756648-00
Thời điểm đóng mở thầu 31/07/2020 09:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Trường trung học cơ sở Đại Thắng
Tên gói thầu Gói số 01: Thi công xây dựng
Số hiệu KHLCNT 20200756501
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách huyện
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 120 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2020-07-20 18:46:00 đến ngày 2020-07-31 09:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 3,081,382,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 31,000,000 VNĐ ((Ba mươi mốt triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STT Mô tả công việc mời thầu Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính Khối lượng mời thầu Đơn vị tính
A Cải tạo mái nhà 2 tầng
1 Tháo tấm lợp tôn Theo HSTK BVTC và chương V-Yêu cầu về kỹ thuật 3,016 100m2
2 Phá dỡ bờ nóc, bờ chảy xây gạch Theo HSTK BVTC và chương V-Yêu cầu về kỹ thuật 28,32 m
3 Tháo dỡ các kết cấu thép, Vì kèo,xà gồ Theo HSTK BVTC và chương V-Yêu cầu về kỹ thuật 1,5784 tấn
4 Phá dỡ tường xây gạch chiều dày tường <=11 Theo HSTK BVTC và chương V-Yêu cầu về kỹ thuật 12,2769 m3
5 Phá dỡ các kết cấu trên mái bằng, xi măng láng trên mái Theo HSTK BVTC và chương V-Yêu cầu về kỹ thuật 428,7224 m2
6 Bốc xếp, vận chuyển mái tôn từ trên cao xuống Theo HSTK BVTC và chương V-Yêu cầu về kỹ thuật 4 công
7 Bốc xếp vận chuyển phế thải các loại Theo HSTK BVTC và chương V-Yêu cầu về kỹ thuật 20,8513 m3
8 Xây gạch 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <=11 cm, cao <=16 m, vữa XM mác 75 Theo HSTK BVTC và chương V-Yêu cầu về kỹ thuật 14,5112 m3
9 Bê tông giằng tường thu hồi đá 1x2, mác 200 Theo HSTK BVTC và chương V-Yêu cầu về kỹ thuật 1,3217 m3
10 Ván khuôn giằng tường thu hồi Theo HSTK BVTC và chương V-Yêu cầu về kỹ thuật 0,2403 100m2
11 Công tác cốt thép xà dầm, giằng, đường kính <=10 mm, ở độ cao <=16 m Theo HSTK BVTC và chương V-Yêu cầu về kỹ thuật 0,0402 tấn
12 Công tác cốt thép xà dầm, giằng, đường kính <=18 mm, ở độ cao <=16 m Theo HSTK BVTC và chương V-Yêu cầu về kỹ thuật 0,1486 tấn
13 Trát tường ngoài, dày 2,0 cm, vữa XM mác 75 Theo HSTK BVTC và chương V-Yêu cầu về kỹ thuật 251,1546 m2
14 Đắp phào kép, vữa XM mác 75 Theo HSTK BVTC và chương V-Yêu cầu về kỹ thuật 42,44 m
15 Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng … Theo HSTK BVTC và chương V-Yêu cầu về kỹ thuật 428,7224 m2
16 Láng nền sàn có đánh màu, dày 3cm, vữa XM mác 100 Theo HSTK BVTC và chương V-Yêu cầu về kỹ thuật 428,7224 m2
17 Gia công xà gồ kẽm Theo HSTK BVTC và chương V-Yêu cầu về kỹ thuật 1,7195 tấn
18 Lắp dựng xà gồ thép Theo HSTK BVTC và chương V-Yêu cầu về kỹ thuật 1,7195 tấn
19 Lợp mái tôn múi chiều dài bất kỳ Theo HSTK BVTC và chương V-Yêu cầu về kỹ thuật 2,982 100m2
20 Ke chống bão nhựa lõi thép Theo HSTK BVTC và chương V-Yêu cầu về kỹ thuật 1.754 cái
21 Lắp đặt ống nhựa PVC d89mm Theo HSTK BVTC và chương V-Yêu cầu về kỹ thuật 0,888 100m
22 Lắp đặt cút nhựa PVC d=90mm Theo HSTK BVTC và chương V-Yêu cầu về kỹ thuật 28 cái
23 Rọ chắn rác bằng inox Theo HSTK BVTC và chương V-Yêu cầu về kỹ thuật 12 cái
24 Đai giữ ống Theo HSTK BVTC và chương V-Yêu cầu về kỹ thuật 94 cái
B Cải tạo cửa các loại:
1 Tháo dỡ cửa bằng thủ công Theo HSTK BVTC và chương V-Yêu cầu về kỹ thuật 173,322 m2
2 Tháo dỡ khuôn cửa gỗ, khuôn cửa đơn Theo HSTK BVTC và chương V-Yêu cầu về kỹ thuật 282,9 m
3 Bốc xếp vận chuyển cửa cũ & phế thải Theo HSTK BVTC và chương V-Yêu cầu về kỹ thuật 3 công
4 Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ Theo HSTK BVTC và chương V-Yêu cầu về kỹ thuật 63,8748 m2
5 Trát má cửa dày 2,0 cm, vữa XM mác 75 Theo HSTK BVTC và chương V-Yêu cầu về kỹ thuật 63,8748 m2
6 Cạo rỉ các kết cấu thép Theo HSTK BVTC và chương V-Yêu cầu về kỹ thuật 136,9 m2
7 Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Theo HSTK BVTC và chương V-Yêu cầu về kỹ thuật 136,9 m2
8 Lắp dựng hoa sắt cửa Theo HSTK BVTC và chương V-Yêu cầu về kỹ thuật 136,9 m2
9 Gia công cửa nhựa lõi thép - pano kính trắng dày 6.38mm Theo HSTK BVTC và chương V-Yêu cầu về kỹ thuật 26,84 m2
10 Gia công cửa nhựa lõi thép - kính trắng dày 6.38mm Theo HSTK BVTC và chương V-Yêu cầu về kỹ thuật 63,0236 m2
11 Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm Theo HSTK BVTC và chương V-Yêu cầu về kỹ thuật 117,521 m2
12 Sản xuất cửa xếp inox 304 ô cầu thang Theo HSTK BVTC và chương V-Yêu cầu về kỹ thuật 13,984 m2
13 Lắp dựng cửa sắt xếp, cửa cuốn Theo HSTK BVTC và chương V-Yêu cầu về kỹ thuật 13,984 m2
C Cải tạo tường nhà & trần nhà
1 Tháo dỡ vách ngăn nhôm kính, gỗ kính, thạch cao Theo HSTK BVTC và chương V-Yêu cầu về kỹ thuật 37,57 m2
2 Xây gạch bịt cửa sổ S5 trục 11 vữa XM mác 75 Theo HSTK BVTC và chương V-Yêu cầu về kỹ thuật 0,4004 m3
3 Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ - tường trong nhà Theo HSTK BVTC và chương V-Yêu cầu về kỹ thuật 591,2536 m2
4 Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ - tường ngoài nhà Theo HSTK BVTC và chương V-Yêu cầu về kỹ thuật 404,831 m2
5 Phá lớp vữa trát xà, dầm, trần Theo HSTK BVTC và chương V-Yêu cầu về kỹ thuật 252,3398 m2
6 Cạo bỏ lớp vôi tường cột, trụ trong nhà Theo HSTK BVTC và chương V-Yêu cầu về kỹ thuật 272,916 m2
7 Cạo bỏ lớp vôi tường cột, trụ ngoài nhà Theo HSTK BVTC và chương V-Yêu cầu về kỹ thuật 130,5464 m2
8 Cạo bỏ lớp vôi xà, dầm, trần Theo HSTK BVTC và chương V-Yêu cầu về kỹ thuật 510,7492 m2
9 Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, gạch 600x900 mm, vữa XM cát mịn mác 75 Theo HSTK BVTC và chương V-Yêu cầu về kỹ thuật 100,17 m2
10 Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, gạch 300x450 mm, vữa XM cát mịn mác 75 - cao 1.8m Theo HSTK BVTC và chương V-Yêu cầu về kỹ thuật 121,416 m2
11 Trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 Theo HSTK BVTC và chương V-Yêu cầu về kỹ thuật 363,251 m2
12 Trát tường trong, dày 2,0 cm, vữa XM mác 75 Theo HSTK BVTC và chương V-Yêu cầu về kỹ thuật 388,6396 m2
13 Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 2,0 cm, vữa XM mác 75 Theo HSTK BVTC và chương V-Yêu cầu về kỹ thuật 22,608 m2
14 Trát xà dầm, vữa XM mác 75 Theo HSTK BVTC và chương V-Yêu cầu về kỹ thuật 41,8373 m2
15 Trát trần, vữa XM mác 75 Theo HSTK BVTC và chương V-Yêu cầu về kỹ thuật 116,8411 m2
16 Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Theo HSTK BVTC và chương V-Yêu cầu về kỹ thuật 1.330,9832 m2
17 Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Theo HSTK BVTC và chương V-Yêu cầu về kỹ thuật 580,2802 m2
D Cải tạo mặt đứng & lan can:
1 Tháo dỡ lan can con tiện bê tông Theo HSTK BVTC và chương V-Yêu cầu về kỹ thuật 46,91 m
2 Phá dỡ xà dầm, giằng bê tông cốt thép Theo HSTK BVTC và chương V-Yêu cầu về kỹ thuật 0,516 m3
3 Phá dỡ tường xây gạch chiều dày tường <=11cm Theo HSTK BVTC và chương V-Yêu cầu về kỹ thuật 1,0321 m3
4 Phá dỡ các kết cấu trên mái bằng, gạch thẻ trên mái sảnh Theo HSTK BVTC và chương V-Yêu cầu về kỹ thuật 29,52 m2
5 Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ Theo HSTK BVTC và chương V-Yêu cầu về kỹ thuật 57,024 m2
6 Phá lớp vữa trát xà, dầm, trần Theo HSTK BVTC và chương V-Yêu cầu về kỹ thuật 34,0256 m2
7 Khoan tạo lỗ bê tông bằng máy khoan, lỗ khoan D<=12mm, chiều sâu khoan <=10cm Theo HSTK BVTC và chương V-Yêu cầu về kỹ thuật 144 1 lỗ
8 Công tác cốt thép cột, trụ, đường kính <=10 mm, cột, trụ cao <=16 m Theo HSTK BVTC và chương V-Yêu cầu về kỹ thuật 0,0355 tấn
9 Xây gạch 6,5x10,5x22, xây cột, trụ chiều cao <=16 m, vữa XM mác 75 Theo HSTK BVTC và chương V-Yêu cầu về kỹ thuật 2,8749 m3
10 Bê tông giằng dầm chắn nắng đá 1x2, mác 200 Theo HSTK BVTC và chương V-Yêu cầu về kỹ thuật 1,2392 m3
11 Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn xà dầm, giằng Theo HSTK BVTC và chương V-Yêu cầu về kỹ thuật 0,2595 100m2
12 Công tác cốt thép xà dầm, giằng, đường kính <=10 mm, ở độ cao <=16 m Theo HSTK BVTC và chương V-Yêu cầu về kỹ thuật 0,0246 tấn
13 Công tác cốt thép xà dầm, giằng, đường kính <=18 mm, ở độ cao <=16 m Theo HSTK BVTC và chương V-Yêu cầu về kỹ thuật 0,1516 tấn
14 Xây gạch 6,5x10,5x22, xây kết cấu phức tạp khác cao <=16 m, vữa XM mác 75 - Xây ốp dầm chắn nắng Theo HSTK BVTC và chương V-Yêu cầu về kỹ thuật 4,7415 m3
15 Xây gạch 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <=11 cm, cao <=4 m, vữa XM mác 75 Theo HSTK BVTC và chương V-Yêu cầu về kỹ thuật 3,6786 m3
16 Trát trụ cột dày 2,0 cm, vữa XM mác 75 Theo HSTK BVTC và chương V-Yêu cầu về kỹ thuật 78,408 m2
17 Trát xà dầm & tường lan can, vữa XM mác 75 Theo HSTK BVTC và chương V-Yêu cầu về kỹ thuật 156,8079 m2
18 Trát nảy gờ ô trang trí lan can, vữa XM mác 75 Theo HSTK BVTC và chương V-Yêu cầu về kỹ thuật 132 m
19 Đắp phào kép, vữa XM mác 75 Theo HSTK BVTC và chương V-Yêu cầu về kỹ thuật 77,24 m
20 Dán gạch thẻ trang trí tường lan can sảnh ( màu nâu bóng) Theo HSTK BVTC và chương V-Yêu cầu về kỹ thuật 9,114 m2
21 Dán ngói vảy cá 75viên/m2 trên mái nghiêng bêtông, vữa XM M75, Theo HSTK BVTC và chương V-Yêu cầu về kỹ thuật 24,6 m2
22 Gia công tay vịn bằng Inốc ống D60- Inốc 304 Theo HSTK BVTC và chương V-Yêu cầu về kỹ thuật 101,6982 kg
23 Sơn tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Theo HSTK BVTC và chương V-Yêu cầu về kỹ thuật 226,1019 m2
24 Đồng hồ điện tử gắn tường ngoài trời d450~d500 Theo HSTK BVTC và chương V-Yêu cầu về kỹ thuật 1 cái
E Cải tạo nền nhà :
1 Phá dỡ nền gạch, gạch xi măng, gạch gốm các loại Theo HSTK BVTC và chương V-Yêu cầu về kỹ thuật 559,7466 m2
2 Lát nền, sàn bằng gạch 500x500mm, vữa XM cát mịn mác 75 Theo HSTK BVTC và chương V-Yêu cầu về kỹ thuật 530,6634 m2
3 Công tác ốp gạch vào chân tường, viền tường, viền trụ, cột, gạch 120x500mm Theo HSTK BVTC và chương V-Yêu cầu về kỹ thuật 12,984 m2
F Cải tạo cầu thang & bậc thềm
1 Đục lớp granito cầu thang bằng máy khoan bê tông - Chiều dày đục <= 3cm, Đục theo phương nằm ngang Theo HSTK BVTC và chương V-Yêu cầu về kỹ thuật 25,876 m2
2 Láng phẳng cầu thang dày 2,0 cm, vữa XM mác 75 Theo HSTK BVTC và chương V-Yêu cầu về kỹ thuật 25,876 m2
3 Lát đá bậc cầu thang, vữa XM mác 75 Theo HSTK BVTC và chương V-Yêu cầu về kỹ thuật 25,876 m2
4 Lan can cầu thang bằng I nốc 304- L=12m Theo HSTK BVTC và chương V-Yêu cầu về kỹ thuật 163,605 m
5 Trụ thang I nox Theo HSTK BVTC và chương V-Yêu cầu về kỹ thuật 1 cái
6 Lắp dựng lan can sắt Theo HSTK BVTC và chương V-Yêu cầu về kỹ thuật 10,8 m2
7 Phá dỡ nền bậc thềm Theo HSTK BVTC và chương V-Yêu cầu về kỹ thuật 3,2433 m3
8 Xây gạch 6,5x10,5x22, xây bậc thềm, chiều dày <= 33cm, vữa XM mác 75 Theo HSTK BVTC và chương V-Yêu cầu về kỹ thuật 3,2433 m3
9 Lát đá bậc tam cấp, vữa XM mác 75 Theo HSTK BVTC và chương V-Yêu cầu về kỹ thuật 20,925 m2
10 Lắp dựng dàn giáo trong, chiều cao cao chuẩn 3,6m cho cả công trình Theo HSTK BVTC và chương V-Yêu cầu về kỹ thuật 5,6555 100m2
11 Lắp dựng dàn giáo thép thi công, giàn giáo ngoài, chiều cao <=16 m Theo HSTK BVTC và chương V-Yêu cầu về kỹ thuật 6,3343 100m2
G Cải tạo hệ thống cấp điện:
1 Tháo dỡ & dọn dẹp phụ kiện điện Theo HSTK BVTC và chương V-Yêu cầu về kỹ thuật 5 công
2 Lắp đặt tủ điện vỏ tôn - tủ điện tổng Theo HSTK BVTC và chương V-Yêu cầu về kỹ thuật 1 tủ
3 Tủ điện nhựa âm tường chứa 4-8 cực Theo HSTK BVTC và chương V-Yêu cầu về kỹ thuật 6 cái
4 Lắp đặt aptomat 2P-100A Theo HSTK BVTC và chương V-Yêu cầu về kỹ thuật 1 cái
5 Lắp đặt aptomat 2P-50A Theo HSTK BVTC và chương V-Yêu cầu về kỹ thuật 6 cái
6 Lắp đặt aptomat 2P-20A Theo HSTK BVTC và chương V-Yêu cầu về kỹ thuật 27 cái
7 Lắp đặt aptomat 2P-16A Theo HSTK BVTC và chương V-Yêu cầu về kỹ thuật 12 cái
8 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x16mm2 ( Nối từ nguồn) Theo HSTK BVTC và chương V-Yêu cầu về kỹ thuật 100 m
9 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x10mm2 Theo HSTK BVTC và chương V-Yêu cầu về kỹ thuật 150 m
10 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x4mm2 Theo HSTK BVTC và chương V-Yêu cầu về kỹ thuật 250 m
11 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x2,5mm2 Theo HSTK BVTC và chương V-Yêu cầu về kỹ thuật 500 m
12 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1,5mm2 Theo HSTK BVTC và chương V-Yêu cầu về kỹ thuật 800 m
13 Lắp đặt ống nhựa, máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, đường kính <=34mm Theo HSTK BVTC và chương V-Yêu cầu về kỹ thuật 800 m
14 Lắp đặt công tắc đôi Theo HSTK BVTC và chương V-Yêu cầu về kỹ thuật 36 cái
15 Lắp đặt công tắc 2 chiều cầu thang Theo HSTK BVTC và chương V-Yêu cầu về kỹ thuật 2 cái
16 hạt đèn báo Theo HSTK BVTC và chương V-Yêu cầu về kỹ thuật 6 hạt
17 Lắp đặt các thiết bị đóng ngắt, Lắp ổ cắm loại ổ đôi Theo HSTK BVTC và chương V-Yêu cầu về kỹ thuật 30 cái
18 Lắp đặt hộp nối, đế âm Theo HSTK BVTC và chương V-Yêu cầu về kỹ thuật 60 hộp
19 Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 2 bóng Theo HSTK BVTC và chương V-Yêu cầu về kỹ thuật 36 bộ
20 Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 1 bóng Theo HSTK BVTC và chương V-Yêu cầu về kỹ thuật 41 bộ
21 Lắp đặt Đèn sát trần có chụp Theo HSTK BVTC và chương V-Yêu cầu về kỹ thuật 12 bộ
22 Lắp đặt quạt điện - Quạt treo tường Theo HSTK BVTC và chương V-Yêu cầu về kỹ thuật 42 cái
23 Lắp đặt quạt điện - Quạt trần Theo HSTK BVTC và chương V-Yêu cầu về kỹ thuật 24 cái
24 Gia công móc quạt trần bằng thép fi12 đế thép bản vuông 120*120 Theo HSTK BVTC và chương V-Yêu cầu về kỹ thuật 24 cái
25 Lắp đặt bu lông fi 10 - móc quạt trần Theo HSTK BVTC và chương V-Yêu cầu về kỹ thuật 96 cái
26 Vật tư phụ Theo HSTK BVTC và chương V-Yêu cầu về kỹ thuật 1
H Thu lôi chống sét:
1 Đào đất đặt dường ống, đường cáp không mở mái taluy, đất cấp II Theo HSTK BVTC và chương V-Yêu cầu về kỹ thuật 13,728 m3
2 Gia công và đóng cọc chống sét Theo HSTK BVTC và chương V-Yêu cầu về kỹ thuật 12 cọc
3 Kéo rải dây chống sét dưới mương đất, dây thép loại d=12mm Theo HSTK BVTC và chương V-Yêu cầu về kỹ thuật 70 m
4 Kéo rải dây chống sét theo đường, cột và mái nhà, dây thép loại d=12mm Theo HSTK BVTC và chương V-Yêu cầu về kỹ thuật 150 m
5 Gia công kim thu sét có chiều dài 1,5m Theo HSTK BVTC và chương V-Yêu cầu về kỹ thuật 5 cái
6 Lắp đặt kim thu sét loại kim dài 1,5m Theo HSTK BVTC và chương V-Yêu cầu về kỹ thuật 5 cái
7 Đắp cát móng đường ống, đường cống Theo HSTK BVTC và chương V-Yêu cầu về kỹ thuật 13,728 m3
8 Vât tư phụ ( bật thép ....) Theo HSTK BVTC và chương V-Yêu cầu về kỹ thuật 1
I Cấp thoát nước cho 2 phòng thực hành Hóa học & Sinh học
1 Lắp đặt bể chứa nước bằng inox, dung tích bể 0,5m3 Theo HSTK BVTC và chương V-Yêu cầu về kỹ thuật 2 bể
2 Lắp đặt van d=25mm Theo HSTK BVTC và chương V-Yêu cầu về kỹ thuật 4 cái
3 Lắp đặt van d=20mm Theo HSTK BVTC và chương V-Yêu cầu về kỹ thuật 4 cái
4 Lắp đặt ống nhựa PPR d=25mm ( từ nguồn cấp lên xuống téc) Theo HSTK BVTC và chương V-Yêu cầu về kỹ thuật 0,4 100m
5 Lắp đặt ống nhựa PPR d=20mm Theo HSTK BVTC và chương V-Yêu cầu về kỹ thuật 0,4 100m
6 Lắp đặt cút nhựa PPR d=25mm Theo HSTK BVTC và chương V-Yêu cầu về kỹ thuật 12 cái
7 Lắp đặt cút nhựa nối bằng phương pháp hàn, đường kính cút d=20mm Theo HSTK BVTC và chương V-Yêu cầu về kỹ thuật 60 cái
8 Lắp đặt ống nhựa PVC d=76mm thoát nước từ chậu thí nghiệm Theo HSTK BVTC và chương V-Yêu cầu về kỹ thuật 0,32 100m
9 Lắp đặt cút nhựa PVC cút d=76mm Theo HSTK BVTC và chương V-Yêu cầu về kỹ thuật 24 cái
J Xây bổ sung tường ngăn phòng làm việc ban giám hiệu
1 Phá lớp vữa trát xà, dầm, trần Theo HSTK BVTC và chương V-Yêu cầu về kỹ thuật 3,0712 m2
2 Xây gạch 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <= 33cm, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 75 Theo HSTK BVTC và chương V-Yêu cầu về kỹ thuật 11,0563 m3
3 Trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 Theo HSTK BVTC và chương V-Yêu cầu về kỹ thuật 100,512 m2
4 Bả bằng bột bả vào tường Theo HSTK BVTC và chương V-Yêu cầu về kỹ thuật 100,512 m2
5 Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Theo HSTK BVTC và chương V-Yêu cầu về kỹ thuật 100,512 m2
K Nhà WC học sinh
1 Tháo tấm lợp tôn Theo HSTK BVTC và chương V-Yêu cầu về kỹ thuật 0,1443 100m2
2 Tháo dỡ các kết cấu thép, vì kèo, xà gồ Theo HSTK BVTC và chương V-Yêu cầu về kỹ thuật 0,1221 tấn
3 Phá dỡ sàn, mái bê tông cốt thép Theo HSTK BVTC và chương V-Yêu cầu về kỹ thuật 0,72 m3
4 Phá dỡ tường xây gạch chiều dày tường <=11cm Theo HSTK BVTC và chương V-Yêu cầu về kỹ thuật 9,9008 m3
5 Phá dỡ nền bê tông, bê tông gạch vỡ Theo HSTK BVTC và chương V-Yêu cầu về kỹ thuật 6,806 m3
6 Thuê hút bể phốt Theo HSTK BVTC và chương V-Yêu cầu về kỹ thuật 1 bể
7 Đào đất móng băng Theo HSTK BVTC và chương V-Yêu cầu về kỹ thuật 51,5477 m3
8 Đóng cọc tre Theo HSTK BVTC và chương V-Yêu cầu về kỹ thuật 29,2173 100m
9 Vét bùn đầu cọc Theo HSTK BVTC và chương V-Yêu cầu về kỹ thuật 4,1739 m3
10 Đắp cát đen đầu cọc Theo HSTK BVTC và chương V-Yêu cầu về kỹ thuật 4,1739 m3
11 Đổ bê tông lót móng, chiều rộng > 250 cm, đá 4x6, mác 100 Theo HSTK BVTC và chương V-Yêu cầu về kỹ thuật 5,0305 m3
12 Đổ bê tông móng, chiều rộng > 250 cm, đá 1x2, mác 200 Theo HSTK BVTC và chương V-Yêu cầu về kỹ thuật 12,13 m3
13 Bê tông giằng chân tường, đá 1x2, mác 200 Theo HSTK BVTC và chương V-Yêu cầu về kỹ thuật 1,6667 m3
14 Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn móng dài, bệ máy Theo HSTK BVTC và chương V-Yêu cầu về kỹ thuật 0,5225 100m2
15 Công tác cốt thép móng, đường kính <=10 mm ( theo bảng thống kê) Theo HSTK BVTC và chương V-Yêu cầu về kỹ thuật 0,2717 tấn
16 Công tác cốt thép móng, đường kính <=18 mm ( theo bảng thống kê) Theo HSTK BVTC và chương V-Yêu cầu về kỹ thuật 1,1104 tấn
17 Xây gạch 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày <= 33cm, vữa XM mác 75 Theo HSTK BVTC và chương V-Yêu cầu về kỹ thuật 10,1817 m3
18 Xây gạch 6,5x10,5x22, xây bể chứa, vữa XM mác 75 Theo HSTK BVTC và chương V-Yêu cầu về kỹ thuật 2,7641 m3
19 Láng bể nước, giếng nước, giếng cáp, dày 2cm, vữa XM mác 75 Theo HSTK BVTC và chương V-Yêu cầu về kỹ thuật 8,368 m2
20 Trát tường trong, dày 2,0 cm, vữa XM mác 75 Theo HSTK BVTC và chương V-Yêu cầu về kỹ thuật 25,562 m2
21 Lắp đặt ống nhựa PVC d=110mm trong bể phốt Theo HSTK BVTC và chương V-Yêu cầu về kỹ thuật 0,12 100m
22 Lắp đặt ống nhựa PVC d=140mm thoát ra kênh Theo HSTK BVTC và chương V-Yêu cầu về kỹ thuật 0,12 100m
23 Đắp đất công trình bằng đầm cóc, độ chặt yêu cầu K=0,95 ( Lấy bằng 1/3 KL đào) Theo HSTK BVTC và chương V-Yêu cầu về kỹ thuật 0,1718 100m3
24 Tôn cát đen nền nhà bằng máy đầm cóc, độ chặt yêu cầu K=0,95 Theo HSTK BVTC và chương V-Yêu cầu về kỹ thuật 0,1466 100m3
25 Bê tông lót nền, đá 4x6mác 100 Theo HSTK BVTC và chương V-Yêu cầu về kỹ thuật 3,6632 m3
26 Công tác cốt thép xà dầm, giằng, đường kính <=10 mm, ( Theo bảng thống kê) Theo HSTK BVTC và chương V-Yêu cầu về kỹ thuật 0,0654 tấn
27 Công tác cốt thép xà dầm, giằng, đường kính <=18 mm, ( Theo bảng thống kê) Theo HSTK BVTC và chương V-Yêu cầu về kỹ thuật 0,2093 tấn
28 Công tác cốt thép xà dầm, giằng, đường kính >18 mm, ( Theo bảng thống kê) Theo HSTK BVTC và chương V-Yêu cầu về kỹ thuật 0,1323 tấn
29 Công tác cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính <=10 mm Theo HSTK BVTC và chương V-Yêu cầu về kỹ thuật 0,0195 tấn
30 Công tác cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính >10 mm Theo HSTK BVTC và chương V-Yêu cầu về kỹ thuật 0,0178 tấn
31 Công tác cốt thép sàn mái, đường kính <=10 mm Theo HSTK BVTC và chương V-Yêu cầu về kỹ thuật 0,5814 tấn
32 Bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 Theo HSTK BVTC và chương V-Yêu cầu về kỹ thuật 3,1832 m3
33 Bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 200 Theo HSTK BVTC và chương V-Yêu cầu về kỹ thuật 5,0484 m3
34 Bê tông lanh tô,lanh tô liền mái hắt,máng nước,tấm đan..., đá 1x2, mác 200 Theo HSTK BVTC và chương V-Yêu cầu về kỹ thuật 0,2783 m3
35 Ván khuôn xà dầm, giằng Theo HSTK BVTC và chương V-Yêu cầu về kỹ thuật 0,3665 100m2
36 Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn sàn mái Theo HSTK BVTC và chương V-Yêu cầu về kỹ thuật 0,5049 100m2
37 Xây gạch 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <= 33cm, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 75 Theo HSTK BVTC và chương V-Yêu cầu về kỹ thuật 17,4893 m3
38 Xây gạch 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <= 11cm, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 75 Theo HSTK BVTC và chương V-Yêu cầu về kỹ thuật 1,7686 m3
39 Trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 Theo HSTK BVTC và chương V-Yêu cầu về kỹ thuật 107,2626 m2
40 Trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 Theo HSTK BVTC và chương V-Yêu cầu về kỹ thuật 98,194 m2
41 Trát xà dầm, vữa XM mác 75 Theo HSTK BVTC và chương V-Yêu cầu về kỹ thuật 29,412 m2
42 Trát trần, vữa XM mác 75 Theo HSTK BVTC và chương V-Yêu cầu về kỹ thuật 50,49 m2
43 Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75 Theo HSTK BVTC và chương V-Yêu cầu về kỹ thuật 44,5 m
44 Lát nền, sàn bằng gạch chống trơn 300x300mm, vữa XM cát mịn mác 75 Theo HSTK BVTC và chương V-Yêu cầu về kỹ thuật 57,5806 m2
45 Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, gạch 300*450 mm, vữa XM cát mịn mác 75 Theo HSTK BVTC và chương V-Yêu cầu về kỹ thuật 76,336 m2
46 Vách ngăn WC bằng tấm nhựa compact ( cả phụ kiện bằng Inốc 304) Theo HSTK BVTC và chương V-Yêu cầu về kỹ thuật 54,468 m2
47 Lắp dựng vách Theo HSTK BVTC và chương V-Yêu cầu về kỹ thuật 54,468 m2
48 Khung Inốc 304 đỡ chậu rửa khu WC nữ - Inoc hộp 40*40 dày 1.5 Theo HSTK BVTC và chương V-Yêu cầu về kỹ thuật 66,88 kg
49 Lát đá mặt bệ các loại, vữa XM mác 75 Theo HSTK BVTC và chương V-Yêu cầu về kỹ thuật 3,6 m2
50 Láng sênô, mái hắt, máng nước dày 1cm, vữa XM M100 Theo HSTK BVTC và chương V-Yêu cầu về kỹ thuật 60,8124 1m2
51 Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng … Theo HSTK BVTC và chương V-Yêu cầu về kỹ thuật 60,8124 m2
52 Láng sàn mái có đánh màu, dày 2,0 cm, vữa XM mác 100 Theo HSTK BVTC và chương V-Yêu cầu về kỹ thuật 60,8124 m2
53 Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Theo HSTK BVTC và chương V-Yêu cầu về kỹ thuật 113,064 m2
54 Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Theo HSTK BVTC và chương V-Yêu cầu về kỹ thuật 93,7986 m2
55 Gia công cửa nhựa lõi thép - pa nô kính trắng 6.38mm ( cả phụ kiện) Theo HSTK BVTC và chương V-Yêu cầu về kỹ thuật 4,62 m2
56 Gia công cửa sổ cánh đẩy nhựa lõi thép - kính trắng 6.38mm ( cả phụ kiện) Theo HSTK BVTC và chương V-Yêu cầu về kỹ thuật 5,4 m2
57 Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm Theo HSTK BVTC và chương V-Yêu cầu về kỹ thuật 10,02 m2
58 Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x4mm2 ( kéo từ nhà 2 tầng xuống) Theo HSTK BVTC và chương V-Yêu cầu về kỹ thuật 60 m
59 Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x2,5mm2 Theo HSTK BVTC và chương V-Yêu cầu về kỹ thuật 30 m
60 Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1,5mm2 Theo HSTK BVTC và chương V-Yêu cầu về kỹ thuật 50 m
61 Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính <=27mm Theo HSTK BVTC và chương V-Yêu cầu về kỹ thuật 60 m
62 Lắp đặt các thiết bị đóng ngắt, Lắp công tắc đơn Theo HSTK BVTC và chương V-Yêu cầu về kỹ thuật 2 cái
63 Lắp đặt các thiết bị đóng ngắt, Lắp công tắc đôi Theo HSTK BVTC và chương V-Yêu cầu về kỹ thuật 4 cái
64 Lắp đặt các thiết bị đóng ngắt, Lắp ổ cắm loại ổ đôi Theo HSTK BVTC và chương V-Yêu cầu về kỹ thuật 2 cái
65 Lắp đặt hộp nối, hộp phân dây, hộp automat <=40x50mm Theo HSTK BVTC và chương V-Yêu cầu về kỹ thuật 8 hộp
66 Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 1 bóng Theo HSTK BVTC và chương V-Yêu cầu về kỹ thuật 8 bộ
67 Lắp đặt các loại đèn có chao chụp - Đèn sát trần Theo HSTK BVTC và chương V-Yêu cầu về kỹ thuật 2 bộ
68 Lắp đặt quạt điện - Quạt thông gió trên tường Theo HSTK BVTC và chương V-Yêu cầu về kỹ thuật 2 cái
69 Vật tư phụ Theo HSTK BVTC và chương V-Yêu cầu về kỹ thuật 1
70 Lắp đặt chậu xí bệt Theo HSTK BVTC và chương V-Yêu cầu về kỹ thuật 14 bộ
71 Lắp đặt vòi rửa vệ sinh Theo HSTK BVTC và chương V-Yêu cầu về kỹ thuật 14 cái
72 Lắp đặt chậu rửa - lavabo Theo HSTK BVTC và chương V-Yêu cầu về kỹ thuật 6 bộ
73 Lắp đặt vòi chậu rửa - vòi gật gù Theo HSTK BVTC và chương V-Yêu cầu về kỹ thuật 6 bộ
74 Lắp đặt vòi rửa 1 vòi Theo HSTK BVTC và chương V-Yêu cầu về kỹ thuật 6 bộ
75 Lắp đặt gương soi Theo HSTK BVTC và chương V-Yêu cầu về kỹ thuật 6 cái
76 Lắp đặt giá treo Theo HSTK BVTC và chương V-Yêu cầu về kỹ thuật 2 cái
77 Lắp đặt hộp đựng Theo HSTK BVTC và chương V-Yêu cầu về kỹ thuật 20 cái
78 Lắp đặt bể chứa nước bằng inox, dung tích bể 1m3 Theo HSTK BVTC và chương V-Yêu cầu về kỹ thuật 2 bể
79 Máy bơm nước tăng áp Theo HSTK BVTC và chương V-Yêu cầu về kỹ thuật 1 cái
80 c. Cấp nước lạnh: Theo HSTK BVTC và chương V-Yêu cầu về kỹ thuật 0 0.0
81 Lắp đặt van d=20mm Theo HSTK BVTC và chương V-Yêu cầu về kỹ thuật 4 cái
82 Lắp đặt van d=25mm Theo HSTK BVTC và chương V-Yêu cầu về kỹ thuật 4 cái
83 Lắp đặt ống nhựa PPR d=20mm Theo HSTK BVTC và chương V-Yêu cầu về kỹ thuật 0,6 100m
84 Lắp đặt ống nhựa PPR d=25mm Theo HSTK BVTC và chương V-Yêu cầu về kỹ thuật 0,5 100m
85 Lắp đặt cút nhựa PPR d=20mm Theo HSTK BVTC và chương V-Yêu cầu về kỹ thuật 52 cái
86 Lắp đặt cút nhựa PPR d=25mm Theo HSTK BVTC và chương V-Yêu cầu về kỹ thuật 10 cái
87 Lắp đặt ống nhựa PVC d=90 mm thoát nước mái Theo HSTK BVTC và chương V-Yêu cầu về kỹ thuật 0,08 100m
88 Lắp đặt cút nhựa PVC d=90mm Theo HSTK BVTC và chương V-Yêu cầu về kỹ thuật 4 cái
89 Rọ chắn rác Theo HSTK BVTC và chương V-Yêu cầu về kỹ thuật 2 cái
90 Lắp đặt ống nhựa PVC d=110 mm thoát WC Theo HSTK BVTC và chương V-Yêu cầu về kỹ thuật 0,2 100m
91 Lắp đặt cút nhựa PVC d=110mm Theo HSTK BVTC và chương V-Yêu cầu về kỹ thuật 18 cái
92 Lắp đặt ống nhựa PVC d=76 mm Theo HSTK BVTC và chương V-Yêu cầu về kỹ thuật 0,32 100m
93 Lắp đặt cút nhựa PVC d=76mm Theo HSTK BVTC và chương V-Yêu cầu về kỹ thuật 12 cái
94 Lắp đặt ống nhựa PVC d=40 mm Theo HSTK BVTC và chương V-Yêu cầu về kỹ thuật 0,16 100m
95 Lắp đặt cút nhựa PVC d=40mm Theo HSTK BVTC và chương V-Yêu cầu về kỹ thuật 8 cái
96 Lắp đặt ống nhựa PVC d=27 mm thông hơi bể phốt Theo HSTK BVTC và chương V-Yêu cầu về kỹ thuật 0,08 100m
97 Lắp đặt cút nhựa PVC d=27mm Theo HSTK BVTC và chương V-Yêu cầu về kỹ thuật 2 cái
98 Lắp đặt ga thoát sàn bằng Inoc Theo HSTK BVTC và chương V-Yêu cầu về kỹ thuật 4 cái
L Cải tạo nhà WC giáo viên:
1 Thuê hút bể phốt Theo HSTK BVTC và chương V-Yêu cầu về kỹ thuật 1 bể
2 Tháo dỡ cửa bằng thủ công Theo HSTK BVTC và chương V-Yêu cầu về kỹ thuật 6,02 m2
3 Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh chậu rửa Theo HSTK BVTC và chương V-Yêu cầu về kỹ thuật 2 bộ
4 Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh bệ xí Theo HSTK BVTC và chương V-Yêu cầu về kỹ thuật 3 bộ
5 Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh chậu tiểu Theo HSTK BVTC và chương V-Yêu cầu về kỹ thuật 4 bộ
6 Tháo dỡ téc nước trên mái Theo HSTK BVTC và chương V-Yêu cầu về kỹ thuật 1 bộ
7 Phá dỡ tường xây gạch chiều dày tường <=11cm Theo HSTK BVTC và chương V-Yêu cầu về kỹ thuật 1,6841 m3
8 Phá dỡ đan bê tông đáy bể nước Theo HSTK BVTC và chương V-Yêu cầu về kỹ thuật 2,62 m2
9 Phá dỡ các kết cấu trên mái bằng, xi măng láng trên mái Theo HSTK BVTC và chương V-Yêu cầu về kỹ thuật 25,76 m2
10 Tháo dỡ gạch ốp tường Theo HSTK BVTC và chương V-Yêu cầu về kỹ thuật 43,2 m2
11 Phá dỡ nền gạch, gạch xi măng, gạch gốm các loại Theo HSTK BVTC và chương V-Yêu cầu về kỹ thuật 17,942 m2
12 Xây gạch 6,5x10,5x22, xây bịt cửa chiều dày <=11 cm, vữa XM mác 75 Theo HSTK BVTC và chương V-Yêu cầu về kỹ thuật 0,5434 m3
13 Đục mở tường làm cửa, loại tường xây gạch, chiều dày tường <= 11cm Theo HSTK BVTC và chương V-Yêu cầu về kỹ thuật 0,5984 m2
14 Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng … Theo HSTK BVTC và chương V-Yêu cầu về kỹ thuật 25,76 m2
15 Láng nền sàn có đánh màu, chiều dày 2,0 cm, vữa XM M100 Theo HSTK BVTC và chương V-Yêu cầu về kỹ thuật 25,76 1m2
16 Lắp đặt ống nhựa PVC d=90mm thoát nước mái Theo HSTK BVTC và chương V-Yêu cầu về kỹ thuật 0,06 100m
17 Lắp đặt cút nhựa PVC d=90mm Theo HSTK BVTC và chương V-Yêu cầu về kỹ thuật 4 cái
18 Rọ chắn rác I noc Theo HSTK BVTC và chương V-Yêu cầu về kỹ thuật 2 cái
19 Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ Theo HSTK BVTC và chương V-Yêu cầu về kỹ thuật 84,748 m2
20 Phá lớp vữa trát xà, dầm, trần Theo HSTK BVTC và chương V-Yêu cầu về kỹ thuật 23,886 m2
21 Trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 Theo HSTK BVTC và chương V-Yêu cầu về kỹ thuật 60,764 m2
22 Trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 Theo HSTK BVTC và chương V-Yêu cầu về kỹ thuật 60,764 m2
23 Trát trần, vữa XM mác 75 Theo HSTK BVTC và chương V-Yêu cầu về kỹ thuật 23,886 m2
24 Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch <= 0,16m2, vữa XM mác 75 Theo HSTK BVTC và chương V-Yêu cầu về kỹ thuật 45,336 m2
25 Sơn dầm, trần, cột, tường nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Theo HSTK BVTC và chương V-Yêu cầu về kỹ thuật 100,078 m2
26 Đào móng bó hè, đất cấp II Theo HSTK BVTC và chương V-Yêu cầu về kỹ thuật 1,332 m3
27 Bê tông lót móng, đá 4x6, mác 100 Theo HSTK BVTC và chương V-Yêu cầu về kỹ thuật 0,296 m3
28 Xây gạch 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày <= 33cm, vữa XM mác 75 Theo HSTK BVTC và chương V-Yêu cầu về kỹ thuật 0,7326 m3
29 Đắp cát nền hiên Theo HSTK BVTC và chương V-Yêu cầu về kỹ thuật 0,98 m3
30 Bê tông lót nền đá 4x6, mác 100 Theo HSTK BVTC và chương V-Yêu cầu về kỹ thuật 0,49 m3
31 Lát nền, sàn, kích thước gạch <=0,09m2, vữa XM mác 75 Theo HSTK BVTC và chương V-Yêu cầu về kỹ thuật 23,942 m2
32 Vách ngăn WC bằng tấm nhựa compact ( cả phụ kiện bằng Inốc 304) Theo HSTK BVTC và chương V-Yêu cầu về kỹ thuật 16,74 m2
33 Lắp dựng vách nhựa khu WC Theo HSTK BVTC và chương V-Yêu cầu về kỹ thuật 16,74 m2
34 Khung Inốc 304 đỡ chậu rửa khu WC nữ - Inoc hộp 40*40 dày 1.5 Theo HSTK BVTC và chương V-Yêu cầu về kỹ thuật 58,52 kg
35 Lát đá mặt bệ các loại, vữa XM mác 75 Theo HSTK BVTC và chương V-Yêu cầu về kỹ thuật 2,76 m2
36 Sản xuất cửa sắt, hoa sắt bằng sắt vuông đặc 12x12 mm Theo HSTK BVTC và chương V-Yêu cầu về kỹ thuật 0,0178 tấn
37 Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Theo HSTK BVTC và chương V-Yêu cầu về kỹ thuật 1,92 m2
38 Lắp dựng hoa sắt cửa Theo HSTK BVTC và chương V-Yêu cầu về kỹ thuật 0,96 m2
39 Gia công cửa nhựa lõi thép - pa nô kính trắng 6.38mm Theo HSTK BVTC và chương V-Yêu cầu về kỹ thuật 3,52 m2
40 Gia công cửa sổ cánh đẩy kính trắng 6.38mm Theo HSTK BVTC và chương V-Yêu cầu về kỹ thuật 0,96 m2
41 Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm Theo HSTK BVTC và chương V-Yêu cầu về kỹ thuật 4,48 m2
42 Lắp đặt bể chứa nước bằng inox ( bể tận dụng) Theo HSTK BVTC và chương V-Yêu cầu về kỹ thuật 1 bể
43 Lắp đặt chậu xí bệt Theo HSTK BVTC và chương V-Yêu cầu về kỹ thuật 3 bộ
44 Lắp đặt vòi rửa vệ sinh Theo HSTK BVTC và chương V-Yêu cầu về kỹ thuật 3 cái
45 Lắp đặt chậu tiểu nam Theo HSTK BVTC và chương V-Yêu cầu về kỹ thuật 2 bộ
46 Lắp đặt chậu rửa - lavabô Theo HSTK BVTC và chương V-Yêu cầu về kỹ thuật 3 bộ
47 Lắp đặt vòi rửa 1 vòi - vòi gật gù Theo HSTK BVTC và chương V-Yêu cầu về kỹ thuật 3 bộ
48 Lắp đặt gương soi Theo HSTK BVTC và chương V-Yêu cầu về kỹ thuật 3 cái
49 Lắp đặt giá treo Theo HSTK BVTC và chương V-Yêu cầu về kỹ thuật 2 cái
50 Lắp đặt hộp đựng Theo HSTK BVTC và chương V-Yêu cầu về kỹ thuật 5 cái
51 Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x4mm2 Theo HSTK BVTC và chương V-Yêu cầu về kỹ thuật 20 m
52 Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x2,5mm2 Theo HSTK BVTC và chương V-Yêu cầu về kỹ thuật 20 m
53 Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1,5mm2 Theo HSTK BVTC và chương V-Yêu cầu về kỹ thuật 35 m
54 Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính <=27mm Theo HSTK BVTC và chương V-Yêu cầu về kỹ thuật 40 m
55 Lắp đặt công tắc - 1 hạt trên 1 công tắc Theo HSTK BVTC và chương V-Yêu cầu về kỹ thuật 4 cái
56 Lắp đặt ổ cắm đôi Theo HSTK BVTC và chương V-Yêu cầu về kỹ thuật 2 cái
57 Lắp đặt hộp nối, đế âm Theo HSTK BVTC và chương V-Yêu cầu về kỹ thuật 2 hộp
58 Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 1 bóng Theo HSTK BVTC và chương V-Yêu cầu về kỹ thuật 2 bộ
59 Lắp đặt quạt điện - Quạt thông gió trên tường Theo HSTK BVTC và chương V-Yêu cầu về kỹ thuật 2 cái
60 Vật tư phụ Theo HSTK BVTC và chương V-Yêu cầu về kỹ thuật 1
61 Lắp đặt van d=20mm Theo HSTK BVTC và chương V-Yêu cầu về kỹ thuật 2 cái
62 Lắp đặt van d=25mm Theo HSTK BVTC và chương V-Yêu cầu về kỹ thuật 2 cái
63 Lắp đặt ống nhựa PPR d=20mm Theo HSTK BVTC và chương V-Yêu cầu về kỹ thuật 0,2 100m
64 Lắp đặt ống nhựa PPR d=25mm Theo HSTK BVTC và chương V-Yêu cầu về kỹ thuật 0,2 100m
65 Lắp đặt cút nhựa PPR d=20mm Theo HSTK BVTC và chương V-Yêu cầu về kỹ thuật 18 cái
66 Lắp đặt cút nhựa PPR d=25mm Theo HSTK BVTC và chương V-Yêu cầu về kỹ thuật 6 cái
67 Lắp đặt ống nhựa PVC d=110mm Theo HSTK BVTC và chương V-Yêu cầu về kỹ thuật 0,08 100m
68 Lắp đặt cút nhựa PVC d=110mm Theo HSTK BVTC và chương V-Yêu cầu về kỹ thuật 4 cái
69 Lắp đặt ống nhựa PVC d=76mm Theo HSTK BVTC và chương V-Yêu cầu về kỹ thuật 0,12 100m
70 Lắp đặt cút nhựa PVC d=76mm Theo HSTK BVTC và chương V-Yêu cầu về kỹ thuật 4 cái
71 Lắp đặt ống nhựa PVC d=40mm Theo HSTK BVTC và chương V-Yêu cầu về kỹ thuật 0,08 100m
72 Lắp đặt cút nhựa PVC d=40mm Theo HSTK BVTC và chương V-Yêu cầu về kỹ thuật 8 cái
73 Lắp đặt ống nhựa PVC d=27mm ( ống thông hơi) Theo HSTK BVTC và chương V-Yêu cầu về kỹ thuật 0,04 100m
74 Lắp đặt cút nhựa PVC d=27mm Theo HSTK BVTC và chương V-Yêu cầu về kỹ thuật 2 cái
75 Ga thoát sàn bằng I nốc Theo HSTK BVTC và chương V-Yêu cầu về kỹ thuật 2 cái
M Sân đường bê tông quanh khu WC - S=300m2:
1 Bê tông gạch vỡ tôn nền sân dày 20cm Theo HSTK BVTC và chương V-Yêu cầu về kỹ thuật 46,6 m3
2 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông nền, đá 1x2, mác 200 Theo HSTK BVTC và chương V-Yêu cầu về kỹ thuật 30 m3
3 Đánh bóng mặt sân bằng máy có bổ sung XM nguyên chất Theo HSTK BVTC và chương V-Yêu cầu về kỹ thuật 300 m2
N Vận chuyển phế thải;
1 Bốc xếp vận chuyển phế thải các loại Theo HSTK BVTC và chương V-Yêu cầu về kỹ thuật 75,1626 m3
2 Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000M Theo HSTK BVTC và chương V-Yêu cầu về kỹ thuật 75,1626 m3
3 Vận chuyển phế thải tiếp 1000m bằng ô tô Theo HSTK BVTC và chương V-Yêu cầu về kỹ thuật 300,6504 m3
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->