Gói thầu: Gói số 01: Thi công xây dựng
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20200756648-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 31/07/2020 09:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Trường trung học cơ sở Đại Thắng |
| Tên gói thầu | Gói số 01: Thi công xây dựng |
| Số hiệu KHLCNT | 20200756501 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách huyện |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 120 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2020-07-20 18:46:00 đến ngày 2020-07-31 09:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 3,081,382,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 31,000,000 VNĐ ((Ba mươi mốt triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
| A | Cải tạo mái nhà 2 tầng | |||
| 1 | Tháo tấm lợp tôn | Theo HSTK BVTC và chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | 3,016 | 100m2 |
| 2 | Phá dỡ bờ nóc, bờ chảy xây gạch | Theo HSTK BVTC và chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | 28,32 | m |
| 3 | Tháo dỡ các kết cấu thép, Vì kèo,xà gồ | Theo HSTK BVTC và chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | 1,5784 | tấn |
| 4 | Phá dỡ tường xây gạch chiều dày tường <=11 | Theo HSTK BVTC và chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | 12,2769 | m3 |
| 5 | Phá dỡ các kết cấu trên mái bằng, xi măng láng trên mái | Theo HSTK BVTC và chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | 428,7224 | m2 |
| 6 | Bốc xếp, vận chuyển mái tôn từ trên cao xuống | Theo HSTK BVTC và chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | 4 | công |
| 7 | Bốc xếp vận chuyển phế thải các loại | Theo HSTK BVTC và chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | 20,8513 | m3 |
| 8 | Xây gạch 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <=11 cm, cao <=16 m, vữa XM mác 75 | Theo HSTK BVTC và chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | 14,5112 | m3 |
| 9 | Bê tông giằng tường thu hồi đá 1x2, mác 200 | Theo HSTK BVTC và chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | 1,3217 | m3 |
| 10 | Ván khuôn giằng tường thu hồi | Theo HSTK BVTC và chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | 0,2403 | 100m2 |
| 11 | Công tác cốt thép xà dầm, giằng, đường kính <=10 mm, ở độ cao <=16 m | Theo HSTK BVTC và chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | 0,0402 | tấn |
| 12 | Công tác cốt thép xà dầm, giằng, đường kính <=18 mm, ở độ cao <=16 m | Theo HSTK BVTC và chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | 0,1486 | tấn |
| 13 | Trát tường ngoài, dày 2,0 cm, vữa XM mác 75 | Theo HSTK BVTC và chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | 251,1546 | m2 |
| 14 | Đắp phào kép, vữa XM mác 75 | Theo HSTK BVTC và chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | 42,44 | m |
| 15 | Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng … | Theo HSTK BVTC và chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | 428,7224 | m2 |
| 16 | Láng nền sàn có đánh màu, dày 3cm, vữa XM mác 100 | Theo HSTK BVTC và chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | 428,7224 | m2 |
| 17 | Gia công xà gồ kẽm | Theo HSTK BVTC và chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | 1,7195 | tấn |
| 18 | Lắp dựng xà gồ thép | Theo HSTK BVTC và chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | 1,7195 | tấn |
| 19 | Lợp mái tôn múi chiều dài bất kỳ | Theo HSTK BVTC và chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | 2,982 | 100m2 |
| 20 | Ke chống bão nhựa lõi thép | Theo HSTK BVTC và chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | 1.754 | cái |
| 21 | Lắp đặt ống nhựa PVC d89mm | Theo HSTK BVTC và chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | 0,888 | 100m |
| 22 | Lắp đặt cút nhựa PVC d=90mm | Theo HSTK BVTC và chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | 28 | cái |
| 23 | Rọ chắn rác bằng inox | Theo HSTK BVTC và chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | 12 | cái |
| 24 | Đai giữ ống | Theo HSTK BVTC và chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | 94 | cái |
| B | Cải tạo cửa các loại: | |||
| 1 | Tháo dỡ cửa bằng thủ công | Theo HSTK BVTC và chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | 173,322 | m2 |
| 2 | Tháo dỡ khuôn cửa gỗ, khuôn cửa đơn | Theo HSTK BVTC và chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | 282,9 | m |
| 3 | Bốc xếp vận chuyển cửa cũ & phế thải | Theo HSTK BVTC và chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | 3 | công |
| 4 | Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ | Theo HSTK BVTC và chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | 63,8748 | m2 |
| 5 | Trát má cửa dày 2,0 cm, vữa XM mác 75 | Theo HSTK BVTC và chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | 63,8748 | m2 |
| 6 | Cạo rỉ các kết cấu thép | Theo HSTK BVTC và chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | 136,9 | m2 |
| 7 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo HSTK BVTC và chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | 136,9 | m2 |
| 8 | Lắp dựng hoa sắt cửa | Theo HSTK BVTC và chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | 136,9 | m2 |
| 9 | Gia công cửa nhựa lõi thép - pano kính trắng dày 6.38mm | Theo HSTK BVTC và chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | 26,84 | m2 |
| 10 | Gia công cửa nhựa lõi thép - kính trắng dày 6.38mm | Theo HSTK BVTC và chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | 63,0236 | m2 |
| 11 | Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm | Theo HSTK BVTC và chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | 117,521 | m2 |
| 12 | Sản xuất cửa xếp inox 304 ô cầu thang | Theo HSTK BVTC và chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | 13,984 | m2 |
| 13 | Lắp dựng cửa sắt xếp, cửa cuốn | Theo HSTK BVTC và chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | 13,984 | m2 |
| C | Cải tạo tường nhà & trần nhà | |||
| 1 | Tháo dỡ vách ngăn nhôm kính, gỗ kính, thạch cao | Theo HSTK BVTC và chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | 37,57 | m2 |
| 2 | Xây gạch bịt cửa sổ S5 trục 11 vữa XM mác 75 | Theo HSTK BVTC và chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | 0,4004 | m3 |
| 3 | Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ - tường trong nhà | Theo HSTK BVTC và chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | 591,2536 | m2 |
| 4 | Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ - tường ngoài nhà | Theo HSTK BVTC và chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | 404,831 | m2 |
| 5 | Phá lớp vữa trát xà, dầm, trần | Theo HSTK BVTC và chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | 252,3398 | m2 |
| 6 | Cạo bỏ lớp vôi tường cột, trụ trong nhà | Theo HSTK BVTC và chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | 272,916 | m2 |
| 7 | Cạo bỏ lớp vôi tường cột, trụ ngoài nhà | Theo HSTK BVTC và chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | 130,5464 | m2 |
| 8 | Cạo bỏ lớp vôi xà, dầm, trần | Theo HSTK BVTC và chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | 510,7492 | m2 |
| 9 | Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, gạch 600x900 mm, vữa XM cát mịn mác 75 | Theo HSTK BVTC và chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | 100,17 | m2 |
| 10 | Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, gạch 300x450 mm, vữa XM cát mịn mác 75 - cao 1.8m | Theo HSTK BVTC và chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | 121,416 | m2 |
| 11 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 | Theo HSTK BVTC và chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | 363,251 | m2 |
| 12 | Trát tường trong, dày 2,0 cm, vữa XM mác 75 | Theo HSTK BVTC và chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | 388,6396 | m2 |
| 13 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 2,0 cm, vữa XM mác 75 | Theo HSTK BVTC và chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | 22,608 | m2 |
| 14 | Trát xà dầm, vữa XM mác 75 | Theo HSTK BVTC và chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | 41,8373 | m2 |
| 15 | Trát trần, vữa XM mác 75 | Theo HSTK BVTC và chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | 116,8411 | m2 |
| 16 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo HSTK BVTC và chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | 1.330,9832 | m2 |
| 17 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo HSTK BVTC và chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | 580,2802 | m2 |
| D | Cải tạo mặt đứng & lan can: | |||
| 1 | Tháo dỡ lan can con tiện bê tông | Theo HSTK BVTC và chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | 46,91 | m |
| 2 | Phá dỡ xà dầm, giằng bê tông cốt thép | Theo HSTK BVTC và chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | 0,516 | m3 |
| 3 | Phá dỡ tường xây gạch chiều dày tường <=11cm | Theo HSTK BVTC và chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | 1,0321 | m3 |
| 4 | Phá dỡ các kết cấu trên mái bằng, gạch thẻ trên mái sảnh | Theo HSTK BVTC và chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | 29,52 | m2 |
| 5 | Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ | Theo HSTK BVTC và chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | 57,024 | m2 |
| 6 | Phá lớp vữa trát xà, dầm, trần | Theo HSTK BVTC và chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | 34,0256 | m2 |
| 7 | Khoan tạo lỗ bê tông bằng máy khoan, lỗ khoan D<=12mm, chiều sâu khoan <=10cm | Theo HSTK BVTC và chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | 144 | 1 lỗ |
| 8 | Công tác cốt thép cột, trụ, đường kính <=10 mm, cột, trụ cao <=16 m | Theo HSTK BVTC và chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | 0,0355 | tấn |
| 9 | Xây gạch 6,5x10,5x22, xây cột, trụ chiều cao <=16 m, vữa XM mác 75 | Theo HSTK BVTC và chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | 2,8749 | m3 |
| 10 | Bê tông giằng dầm chắn nắng đá 1x2, mác 200 | Theo HSTK BVTC và chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | 1,2392 | m3 |
| 11 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn xà dầm, giằng | Theo HSTK BVTC và chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | 0,2595 | 100m2 |
| 12 | Công tác cốt thép xà dầm, giằng, đường kính <=10 mm, ở độ cao <=16 m | Theo HSTK BVTC và chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | 0,0246 | tấn |
| 13 | Công tác cốt thép xà dầm, giằng, đường kính <=18 mm, ở độ cao <=16 m | Theo HSTK BVTC và chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | 0,1516 | tấn |
| 14 | Xây gạch 6,5x10,5x22, xây kết cấu phức tạp khác cao <=16 m, vữa XM mác 75 - Xây ốp dầm chắn nắng | Theo HSTK BVTC và chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | 4,7415 | m3 |
| 15 | Xây gạch 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <=11 cm, cao <=4 m, vữa XM mác 75 | Theo HSTK BVTC và chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | 3,6786 | m3 |
| 16 | Trát trụ cột dày 2,0 cm, vữa XM mác 75 | Theo HSTK BVTC và chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | 78,408 | m2 |
| 17 | Trát xà dầm & tường lan can, vữa XM mác 75 | Theo HSTK BVTC và chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | 156,8079 | m2 |
| 18 | Trát nảy gờ ô trang trí lan can, vữa XM mác 75 | Theo HSTK BVTC và chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | 132 | m |
| 19 | Đắp phào kép, vữa XM mác 75 | Theo HSTK BVTC và chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | 77,24 | m |
| 20 | Dán gạch thẻ trang trí tường lan can sảnh ( màu nâu bóng) | Theo HSTK BVTC và chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | 9,114 | m2 |
| 21 | Dán ngói vảy cá 75viên/m2 trên mái nghiêng bêtông, vữa XM M75, | Theo HSTK BVTC và chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | 24,6 | m2 |
| 22 | Gia công tay vịn bằng Inốc ống D60- Inốc 304 | Theo HSTK BVTC và chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | 101,6982 | kg |
| 23 | Sơn tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo HSTK BVTC và chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | 226,1019 | m2 |
| 24 | Đồng hồ điện tử gắn tường ngoài trời d450~d500 | Theo HSTK BVTC và chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| E | Cải tạo nền nhà : | |||
| 1 | Phá dỡ nền gạch, gạch xi măng, gạch gốm các loại | Theo HSTK BVTC và chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | 559,7466 | m2 |
| 2 | Lát nền, sàn bằng gạch 500x500mm, vữa XM cát mịn mác 75 | Theo HSTK BVTC và chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | 530,6634 | m2 |
| 3 | Công tác ốp gạch vào chân tường, viền tường, viền trụ, cột, gạch 120x500mm | Theo HSTK BVTC và chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | 12,984 | m2 |
| F | Cải tạo cầu thang & bậc thềm | |||
| 1 | Đục lớp granito cầu thang bằng máy khoan bê tông - Chiều dày đục <= 3cm, Đục theo phương nằm ngang | Theo HSTK BVTC và chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | 25,876 | m2 |
| 2 | Láng phẳng cầu thang dày 2,0 cm, vữa XM mác 75 | Theo HSTK BVTC và chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | 25,876 | m2 |
| 3 | Lát đá bậc cầu thang, vữa XM mác 75 | Theo HSTK BVTC và chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | 25,876 | m2 |
| 4 | Lan can cầu thang bằng I nốc 304- L=12m | Theo HSTK BVTC và chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | 163,605 | m |
| 5 | Trụ thang I nox | Theo HSTK BVTC và chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| 6 | Lắp dựng lan can sắt | Theo HSTK BVTC và chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | 10,8 | m2 |
| 7 | Phá dỡ nền bậc thềm | Theo HSTK BVTC và chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | 3,2433 | m3 |
| 8 | Xây gạch 6,5x10,5x22, xây bậc thềm, chiều dày <= 33cm, vữa XM mác 75 | Theo HSTK BVTC và chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | 3,2433 | m3 |
| 9 | Lát đá bậc tam cấp, vữa XM mác 75 | Theo HSTK BVTC và chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | 20,925 | m2 |
| 10 | Lắp dựng dàn giáo trong, chiều cao cao chuẩn 3,6m cho cả công trình | Theo HSTK BVTC và chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | 5,6555 | 100m2 |
| 11 | Lắp dựng dàn giáo thép thi công, giàn giáo ngoài, chiều cao <=16 m | Theo HSTK BVTC và chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | 6,3343 | 100m2 |
| G | Cải tạo hệ thống cấp điện: | |||
| 1 | Tháo dỡ & dọn dẹp phụ kiện điện | Theo HSTK BVTC và chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | 5 | công |
| 2 | Lắp đặt tủ điện vỏ tôn - tủ điện tổng | Theo HSTK BVTC và chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | tủ |
| 3 | Tủ điện nhựa âm tường chứa 4-8 cực | Theo HSTK BVTC và chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | 6 | cái |
| 4 | Lắp đặt aptomat 2P-100A | Theo HSTK BVTC và chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| 5 | Lắp đặt aptomat 2P-50A | Theo HSTK BVTC và chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | 6 | cái |
| 6 | Lắp đặt aptomat 2P-20A | Theo HSTK BVTC và chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | 27 | cái |
| 7 | Lắp đặt aptomat 2P-16A | Theo HSTK BVTC và chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | 12 | cái |
| 8 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x16mm2 ( Nối từ nguồn) | Theo HSTK BVTC và chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | 100 | m |
| 9 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x10mm2 | Theo HSTK BVTC và chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | 150 | m |
| 10 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x4mm2 | Theo HSTK BVTC và chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | 250 | m |
| 11 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x2,5mm2 | Theo HSTK BVTC và chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | 500 | m |
| 12 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1,5mm2 | Theo HSTK BVTC và chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | 800 | m |
| 13 | Lắp đặt ống nhựa, máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, đường kính <=34mm | Theo HSTK BVTC và chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | 800 | m |
| 14 | Lắp đặt công tắc đôi | Theo HSTK BVTC và chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | 36 | cái |
| 15 | Lắp đặt công tắc 2 chiều cầu thang | Theo HSTK BVTC và chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | cái |
| 16 | hạt đèn báo | Theo HSTK BVTC và chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | 6 | hạt |
| 17 | Lắp đặt các thiết bị đóng ngắt, Lắp ổ cắm loại ổ đôi | Theo HSTK BVTC và chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | 30 | cái |
| 18 | Lắp đặt hộp nối, đế âm | Theo HSTK BVTC và chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | 60 | hộp |
| 19 | Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 2 bóng | Theo HSTK BVTC và chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | 36 | bộ |
| 20 | Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 1 bóng | Theo HSTK BVTC và chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | 41 | bộ |
| 21 | Lắp đặt Đèn sát trần có chụp | Theo HSTK BVTC và chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | 12 | bộ |
| 22 | Lắp đặt quạt điện - Quạt treo tường | Theo HSTK BVTC và chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | 42 | cái |
| 23 | Lắp đặt quạt điện - Quạt trần | Theo HSTK BVTC và chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | 24 | cái |
| 24 | Gia công móc quạt trần bằng thép fi12 đế thép bản vuông 120*120 | Theo HSTK BVTC và chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | 24 | cái |
| 25 | Lắp đặt bu lông fi 10 - móc quạt trần | Theo HSTK BVTC và chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | 96 | cái |
| 26 | Vật tư phụ | Theo HSTK BVTC và chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | lô |
| H | Thu lôi chống sét: | |||
| 1 | Đào đất đặt dường ống, đường cáp không mở mái taluy, đất cấp II | Theo HSTK BVTC và chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | 13,728 | m3 |
| 2 | Gia công và đóng cọc chống sét | Theo HSTK BVTC và chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | 12 | cọc |
| 3 | Kéo rải dây chống sét dưới mương đất, dây thép loại d=12mm | Theo HSTK BVTC và chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | 70 | m |
| 4 | Kéo rải dây chống sét theo đường, cột và mái nhà, dây thép loại d=12mm | Theo HSTK BVTC và chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | 150 | m |
| 5 | Gia công kim thu sét có chiều dài 1,5m | Theo HSTK BVTC và chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | 5 | cái |
| 6 | Lắp đặt kim thu sét loại kim dài 1,5m | Theo HSTK BVTC và chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | 5 | cái |
| 7 | Đắp cát móng đường ống, đường cống | Theo HSTK BVTC và chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | 13,728 | m3 |
| 8 | Vât tư phụ ( bật thép ....) | Theo HSTK BVTC và chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | lô |
| I | Cấp thoát nước cho 2 phòng thực hành Hóa học & Sinh học | |||
| 1 | Lắp đặt bể chứa nước bằng inox, dung tích bể 0,5m3 | Theo HSTK BVTC và chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | bể |
| 2 | Lắp đặt van d=25mm | Theo HSTK BVTC và chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | 4 | cái |
| 3 | Lắp đặt van d=20mm | Theo HSTK BVTC và chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | 4 | cái |
| 4 | Lắp đặt ống nhựa PPR d=25mm ( từ nguồn cấp lên xuống téc) | Theo HSTK BVTC và chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | 0,4 | 100m |
| 5 | Lắp đặt ống nhựa PPR d=20mm | Theo HSTK BVTC và chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | 0,4 | 100m |
| 6 | Lắp đặt cút nhựa PPR d=25mm | Theo HSTK BVTC và chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | 12 | cái |
| 7 | Lắp đặt cút nhựa nối bằng phương pháp hàn, đường kính cút d=20mm | Theo HSTK BVTC và chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | 60 | cái |
| 8 | Lắp đặt ống nhựa PVC d=76mm thoát nước từ chậu thí nghiệm | Theo HSTK BVTC và chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | 0,32 | 100m |
| 9 | Lắp đặt cút nhựa PVC cút d=76mm | Theo HSTK BVTC và chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | 24 | cái |
| J | Xây bổ sung tường ngăn phòng làm việc ban giám hiệu | |||
| 1 | Phá lớp vữa trát xà, dầm, trần | Theo HSTK BVTC và chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | 3,0712 | m2 |
| 2 | Xây gạch 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <= 33cm, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 75 | Theo HSTK BVTC và chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | 11,0563 | m3 |
| 3 | Trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 | Theo HSTK BVTC và chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | 100,512 | m2 |
| 4 | Bả bằng bột bả vào tường | Theo HSTK BVTC và chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | 100,512 | m2 |
| 5 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo HSTK BVTC và chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | 100,512 | m2 |
| K | Nhà WC học sinh | |||
| 1 | Tháo tấm lợp tôn | Theo HSTK BVTC và chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | 0,1443 | 100m2 |
| 2 | Tháo dỡ các kết cấu thép, vì kèo, xà gồ | Theo HSTK BVTC và chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | 0,1221 | tấn |
| 3 | Phá dỡ sàn, mái bê tông cốt thép | Theo HSTK BVTC và chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | 0,72 | m3 |
| 4 | Phá dỡ tường xây gạch chiều dày tường <=11cm | Theo HSTK BVTC và chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | 9,9008 | m3 |
| 5 | Phá dỡ nền bê tông, bê tông gạch vỡ | Theo HSTK BVTC và chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | 6,806 | m3 |
| 6 | Thuê hút bể phốt | Theo HSTK BVTC và chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | bể |
| 7 | Đào đất móng băng | Theo HSTK BVTC và chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | 51,5477 | m3 |
| 8 | Đóng cọc tre | Theo HSTK BVTC và chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | 29,2173 | 100m |
| 9 | Vét bùn đầu cọc | Theo HSTK BVTC và chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | 4,1739 | m3 |
| 10 | Đắp cát đen đầu cọc | Theo HSTK BVTC và chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | 4,1739 | m3 |
| 11 | Đổ bê tông lót móng, chiều rộng > 250 cm, đá 4x6, mác 100 | Theo HSTK BVTC và chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | 5,0305 | m3 |
| 12 | Đổ bê tông móng, chiều rộng > 250 cm, đá 1x2, mác 200 | Theo HSTK BVTC và chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | 12,13 | m3 |
| 13 | Bê tông giằng chân tường, đá 1x2, mác 200 | Theo HSTK BVTC và chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | 1,6667 | m3 |
| 14 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn móng dài, bệ máy | Theo HSTK BVTC và chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | 0,5225 | 100m2 |
| 15 | Công tác cốt thép móng, đường kính <=10 mm ( theo bảng thống kê) | Theo HSTK BVTC và chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | 0,2717 | tấn |
| 16 | Công tác cốt thép móng, đường kính <=18 mm ( theo bảng thống kê) | Theo HSTK BVTC và chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | 1,1104 | tấn |
| 17 | Xây gạch 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày <= 33cm, vữa XM mác 75 | Theo HSTK BVTC và chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | 10,1817 | m3 |
| 18 | Xây gạch 6,5x10,5x22, xây bể chứa, vữa XM mác 75 | Theo HSTK BVTC và chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | 2,7641 | m3 |
| 19 | Láng bể nước, giếng nước, giếng cáp, dày 2cm, vữa XM mác 75 | Theo HSTK BVTC và chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | 8,368 | m2 |
| 20 | Trát tường trong, dày 2,0 cm, vữa XM mác 75 | Theo HSTK BVTC và chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | 25,562 | m2 |
| 21 | Lắp đặt ống nhựa PVC d=110mm trong bể phốt | Theo HSTK BVTC và chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | 0,12 | 100m |
| 22 | Lắp đặt ống nhựa PVC d=140mm thoát ra kênh | Theo HSTK BVTC và chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | 0,12 | 100m |
| 23 | Đắp đất công trình bằng đầm cóc, độ chặt yêu cầu K=0,95 ( Lấy bằng 1/3 KL đào) | Theo HSTK BVTC và chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | 0,1718 | 100m3 |
| 24 | Tôn cát đen nền nhà bằng máy đầm cóc, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Theo HSTK BVTC và chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | 0,1466 | 100m3 |
| 25 | Bê tông lót nền, đá 4x6mác 100 | Theo HSTK BVTC và chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | 3,6632 | m3 |
| 26 | Công tác cốt thép xà dầm, giằng, đường kính <=10 mm, ( Theo bảng thống kê) | Theo HSTK BVTC và chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | 0,0654 | tấn |
| 27 | Công tác cốt thép xà dầm, giằng, đường kính <=18 mm, ( Theo bảng thống kê) | Theo HSTK BVTC và chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | 0,2093 | tấn |
| 28 | Công tác cốt thép xà dầm, giằng, đường kính >18 mm, ( Theo bảng thống kê) | Theo HSTK BVTC và chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | 0,1323 | tấn |
| 29 | Công tác cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính <=10 mm | Theo HSTK BVTC và chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | 0,0195 | tấn |
| 30 | Công tác cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính >10 mm | Theo HSTK BVTC và chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | 0,0178 | tấn |
| 31 | Công tác cốt thép sàn mái, đường kính <=10 mm | Theo HSTK BVTC và chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | 0,5814 | tấn |
| 32 | Bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 | Theo HSTK BVTC và chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | 3,1832 | m3 |
| 33 | Bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 200 | Theo HSTK BVTC và chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | 5,0484 | m3 |
| 34 | Bê tông lanh tô,lanh tô liền mái hắt,máng nước,tấm đan..., đá 1x2, mác 200 | Theo HSTK BVTC và chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | 0,2783 | m3 |
| 35 | Ván khuôn xà dầm, giằng | Theo HSTK BVTC và chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | 0,3665 | 100m2 |
| 36 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn sàn mái | Theo HSTK BVTC và chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | 0,5049 | 100m2 |
| 37 | Xây gạch 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <= 33cm, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 75 | Theo HSTK BVTC và chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | 17,4893 | m3 |
| 38 | Xây gạch 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <= 11cm, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 75 | Theo HSTK BVTC và chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | 1,7686 | m3 |
| 39 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 | Theo HSTK BVTC và chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | 107,2626 | m2 |
| 40 | Trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 | Theo HSTK BVTC và chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | 98,194 | m2 |
| 41 | Trát xà dầm, vữa XM mác 75 | Theo HSTK BVTC và chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | 29,412 | m2 |
| 42 | Trát trần, vữa XM mác 75 | Theo HSTK BVTC và chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | 50,49 | m2 |
| 43 | Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75 | Theo HSTK BVTC và chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | 44,5 | m |
| 44 | Lát nền, sàn bằng gạch chống trơn 300x300mm, vữa XM cát mịn mác 75 | Theo HSTK BVTC và chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | 57,5806 | m2 |
| 45 | Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, gạch 300*450 mm, vữa XM cát mịn mác 75 | Theo HSTK BVTC và chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | 76,336 | m2 |
| 46 | Vách ngăn WC bằng tấm nhựa compact ( cả phụ kiện bằng Inốc 304) | Theo HSTK BVTC và chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | 54,468 | m2 |
| 47 | Lắp dựng vách | Theo HSTK BVTC và chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | 54,468 | m2 |
| 48 | Khung Inốc 304 đỡ chậu rửa khu WC nữ - Inoc hộp 40*40 dày 1.5 | Theo HSTK BVTC và chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | 66,88 | kg |
| 49 | Lát đá mặt bệ các loại, vữa XM mác 75 | Theo HSTK BVTC và chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | 3,6 | m2 |
| 50 | Láng sênô, mái hắt, máng nước dày 1cm, vữa XM M100 | Theo HSTK BVTC và chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | 60,8124 | 1m2 |
| 51 | Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng … | Theo HSTK BVTC và chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | 60,8124 | m2 |
| 52 | Láng sàn mái có đánh màu, dày 2,0 cm, vữa XM mác 100 | Theo HSTK BVTC và chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | 60,8124 | m2 |
| 53 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo HSTK BVTC và chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | 113,064 | m2 |
| 54 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo HSTK BVTC và chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | 93,7986 | m2 |
| 55 | Gia công cửa nhựa lõi thép - pa nô kính trắng 6.38mm ( cả phụ kiện) | Theo HSTK BVTC và chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | 4,62 | m2 |
| 56 | Gia công cửa sổ cánh đẩy nhựa lõi thép - kính trắng 6.38mm ( cả phụ kiện) | Theo HSTK BVTC và chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | 5,4 | m2 |
| 57 | Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm | Theo HSTK BVTC và chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | 10,02 | m2 |
| 58 | Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x4mm2 ( kéo từ nhà 2 tầng xuống) | Theo HSTK BVTC và chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | 60 | m |
| 59 | Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x2,5mm2 | Theo HSTK BVTC và chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | 30 | m |
| 60 | Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1,5mm2 | Theo HSTK BVTC và chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | 50 | m |
| 61 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính <=27mm | Theo HSTK BVTC và chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | 60 | m |
| 62 | Lắp đặt các thiết bị đóng ngắt, Lắp công tắc đơn | Theo HSTK BVTC và chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | cái |
| 63 | Lắp đặt các thiết bị đóng ngắt, Lắp công tắc đôi | Theo HSTK BVTC và chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | 4 | cái |
| 64 | Lắp đặt các thiết bị đóng ngắt, Lắp ổ cắm loại ổ đôi | Theo HSTK BVTC và chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | cái |
| 65 | Lắp đặt hộp nối, hộp phân dây, hộp automat <=40x50mm | Theo HSTK BVTC và chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | 8 | hộp |
| 66 | Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 1 bóng | Theo HSTK BVTC và chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | 8 | bộ |
| 67 | Lắp đặt các loại đèn có chao chụp - Đèn sát trần | Theo HSTK BVTC và chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | bộ |
| 68 | Lắp đặt quạt điện - Quạt thông gió trên tường | Theo HSTK BVTC và chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | cái |
| 69 | Vật tư phụ | Theo HSTK BVTC và chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | lô |
| 70 | Lắp đặt chậu xí bệt | Theo HSTK BVTC và chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | 14 | bộ |
| 71 | Lắp đặt vòi rửa vệ sinh | Theo HSTK BVTC và chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | 14 | cái |
| 72 | Lắp đặt chậu rửa - lavabo | Theo HSTK BVTC và chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | 6 | bộ |
| 73 | Lắp đặt vòi chậu rửa - vòi gật gù | Theo HSTK BVTC và chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | 6 | bộ |
| 74 | Lắp đặt vòi rửa 1 vòi | Theo HSTK BVTC và chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | 6 | bộ |
| 75 | Lắp đặt gương soi | Theo HSTK BVTC và chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | 6 | cái |
| 76 | Lắp đặt giá treo | Theo HSTK BVTC và chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | cái |
| 77 | Lắp đặt hộp đựng | Theo HSTK BVTC và chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | 20 | cái |
| 78 | Lắp đặt bể chứa nước bằng inox, dung tích bể 1m3 | Theo HSTK BVTC và chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | bể |
| 79 | Máy bơm nước tăng áp | Theo HSTK BVTC và chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| 80 | c. Cấp nước lạnh: | Theo HSTK BVTC và chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | 0 | 0.0 |
| 81 | Lắp đặt van d=20mm | Theo HSTK BVTC và chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | 4 | cái |
| 82 | Lắp đặt van d=25mm | Theo HSTK BVTC và chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | 4 | cái |
| 83 | Lắp đặt ống nhựa PPR d=20mm | Theo HSTK BVTC và chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | 0,6 | 100m |
| 84 | Lắp đặt ống nhựa PPR d=25mm | Theo HSTK BVTC và chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | 0,5 | 100m |
| 85 | Lắp đặt cút nhựa PPR d=20mm | Theo HSTK BVTC và chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | 52 | cái |
| 86 | Lắp đặt cút nhựa PPR d=25mm | Theo HSTK BVTC và chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | 10 | cái |
| 87 | Lắp đặt ống nhựa PVC d=90 mm thoát nước mái | Theo HSTK BVTC và chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | 0,08 | 100m |
| 88 | Lắp đặt cút nhựa PVC d=90mm | Theo HSTK BVTC và chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | 4 | cái |
| 89 | Rọ chắn rác | Theo HSTK BVTC và chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | cái |
| 90 | Lắp đặt ống nhựa PVC d=110 mm thoát WC | Theo HSTK BVTC và chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | 0,2 | 100m |
| 91 | Lắp đặt cút nhựa PVC d=110mm | Theo HSTK BVTC và chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | 18 | cái |
| 92 | Lắp đặt ống nhựa PVC d=76 mm | Theo HSTK BVTC và chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | 0,32 | 100m |
| 93 | Lắp đặt cút nhựa PVC d=76mm | Theo HSTK BVTC và chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | 12 | cái |
| 94 | Lắp đặt ống nhựa PVC d=40 mm | Theo HSTK BVTC và chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | 0,16 | 100m |
| 95 | Lắp đặt cút nhựa PVC d=40mm | Theo HSTK BVTC và chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | 8 | cái |
| 96 | Lắp đặt ống nhựa PVC d=27 mm thông hơi bể phốt | Theo HSTK BVTC và chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | 0,08 | 100m |
| 97 | Lắp đặt cút nhựa PVC d=27mm | Theo HSTK BVTC và chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | cái |
| 98 | Lắp đặt ga thoát sàn bằng Inoc | Theo HSTK BVTC và chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | 4 | cái |
| L | Cải tạo nhà WC giáo viên: | |||
| 1 | Thuê hút bể phốt | Theo HSTK BVTC và chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | bể |
| 2 | Tháo dỡ cửa bằng thủ công | Theo HSTK BVTC và chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | 6,02 | m2 |
| 3 | Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh chậu rửa | Theo HSTK BVTC và chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | bộ |
| 4 | Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh bệ xí | Theo HSTK BVTC và chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | 3 | bộ |
| 5 | Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh chậu tiểu | Theo HSTK BVTC và chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | 4 | bộ |
| 6 | Tháo dỡ téc nước trên mái | Theo HSTK BVTC và chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | bộ |
| 7 | Phá dỡ tường xây gạch chiều dày tường <=11cm | Theo HSTK BVTC và chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | 1,6841 | m3 |
| 8 | Phá dỡ đan bê tông đáy bể nước | Theo HSTK BVTC và chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | 2,62 | m2 |
| 9 | Phá dỡ các kết cấu trên mái bằng, xi măng láng trên mái | Theo HSTK BVTC và chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | 25,76 | m2 |
| 10 | Tháo dỡ gạch ốp tường | Theo HSTK BVTC và chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | 43,2 | m2 |
| 11 | Phá dỡ nền gạch, gạch xi măng, gạch gốm các loại | Theo HSTK BVTC và chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | 17,942 | m2 |
| 12 | Xây gạch 6,5x10,5x22, xây bịt cửa chiều dày <=11 cm, vữa XM mác 75 | Theo HSTK BVTC và chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | 0,5434 | m3 |
| 13 | Đục mở tường làm cửa, loại tường xây gạch, chiều dày tường <= 11cm | Theo HSTK BVTC và chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | 0,5984 | m2 |
| 14 | Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng … | Theo HSTK BVTC và chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | 25,76 | m2 |
| 15 | Láng nền sàn có đánh màu, chiều dày 2,0 cm, vữa XM M100 | Theo HSTK BVTC và chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | 25,76 | 1m2 |
| 16 | Lắp đặt ống nhựa PVC d=90mm thoát nước mái | Theo HSTK BVTC và chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | 0,06 | 100m |
| 17 | Lắp đặt cút nhựa PVC d=90mm | Theo HSTK BVTC và chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | 4 | cái |
| 18 | Rọ chắn rác I noc | Theo HSTK BVTC và chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | cái |
| 19 | Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ | Theo HSTK BVTC và chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | 84,748 | m2 |
| 20 | Phá lớp vữa trát xà, dầm, trần | Theo HSTK BVTC và chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | 23,886 | m2 |
| 21 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 | Theo HSTK BVTC và chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | 60,764 | m2 |
| 22 | Trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 | Theo HSTK BVTC và chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | 60,764 | m2 |
| 23 | Trát trần, vữa XM mác 75 | Theo HSTK BVTC và chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | 23,886 | m2 |
| 24 | Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch <= 0,16m2, vữa XM mác 75 | Theo HSTK BVTC và chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | 45,336 | m2 |
| 25 | Sơn dầm, trần, cột, tường nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo HSTK BVTC và chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | 100,078 | m2 |
| 26 | Đào móng bó hè, đất cấp II | Theo HSTK BVTC và chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | 1,332 | m3 |
| 27 | Bê tông lót móng, đá 4x6, mác 100 | Theo HSTK BVTC và chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | 0,296 | m3 |
| 28 | Xây gạch 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày <= 33cm, vữa XM mác 75 | Theo HSTK BVTC và chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | 0,7326 | m3 |
| 29 | Đắp cát nền hiên | Theo HSTK BVTC và chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | 0,98 | m3 |
| 30 | Bê tông lót nền đá 4x6, mác 100 | Theo HSTK BVTC và chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | 0,49 | m3 |
| 31 | Lát nền, sàn, kích thước gạch <=0,09m2, vữa XM mác 75 | Theo HSTK BVTC và chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | 23,942 | m2 |
| 32 | Vách ngăn WC bằng tấm nhựa compact ( cả phụ kiện bằng Inốc 304) | Theo HSTK BVTC và chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | 16,74 | m2 |
| 33 | Lắp dựng vách nhựa khu WC | Theo HSTK BVTC và chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | 16,74 | m2 |
| 34 | Khung Inốc 304 đỡ chậu rửa khu WC nữ - Inoc hộp 40*40 dày 1.5 | Theo HSTK BVTC và chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | 58,52 | kg |
| 35 | Lát đá mặt bệ các loại, vữa XM mác 75 | Theo HSTK BVTC và chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | 2,76 | m2 |
| 36 | Sản xuất cửa sắt, hoa sắt bằng sắt vuông đặc 12x12 mm | Theo HSTK BVTC và chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | 0,0178 | tấn |
| 37 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo HSTK BVTC và chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | 1,92 | m2 |
| 38 | Lắp dựng hoa sắt cửa | Theo HSTK BVTC và chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | 0,96 | m2 |
| 39 | Gia công cửa nhựa lõi thép - pa nô kính trắng 6.38mm | Theo HSTK BVTC và chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | 3,52 | m2 |
| 40 | Gia công cửa sổ cánh đẩy kính trắng 6.38mm | Theo HSTK BVTC và chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | 0,96 | m2 |
| 41 | Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm | Theo HSTK BVTC và chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | 4,48 | m2 |
| 42 | Lắp đặt bể chứa nước bằng inox ( bể tận dụng) | Theo HSTK BVTC và chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | bể |
| 43 | Lắp đặt chậu xí bệt | Theo HSTK BVTC và chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | 3 | bộ |
| 44 | Lắp đặt vòi rửa vệ sinh | Theo HSTK BVTC và chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | 3 | cái |
| 45 | Lắp đặt chậu tiểu nam | Theo HSTK BVTC và chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | bộ |
| 46 | Lắp đặt chậu rửa - lavabô | Theo HSTK BVTC và chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | 3 | bộ |
| 47 | Lắp đặt vòi rửa 1 vòi - vòi gật gù | Theo HSTK BVTC và chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | 3 | bộ |
| 48 | Lắp đặt gương soi | Theo HSTK BVTC và chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | 3 | cái |
| 49 | Lắp đặt giá treo | Theo HSTK BVTC và chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | cái |
| 50 | Lắp đặt hộp đựng | Theo HSTK BVTC và chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | 5 | cái |
| 51 | Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x4mm2 | Theo HSTK BVTC và chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | 20 | m |
| 52 | Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x2,5mm2 | Theo HSTK BVTC và chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | 20 | m |
| 53 | Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1,5mm2 | Theo HSTK BVTC và chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | 35 | m |
| 54 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính <=27mm | Theo HSTK BVTC và chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | 40 | m |
| 55 | Lắp đặt công tắc - 1 hạt trên 1 công tắc | Theo HSTK BVTC và chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | 4 | cái |
| 56 | Lắp đặt ổ cắm đôi | Theo HSTK BVTC và chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | cái |
| 57 | Lắp đặt hộp nối, đế âm | Theo HSTK BVTC và chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | hộp |
| 58 | Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 1 bóng | Theo HSTK BVTC và chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | bộ |
| 59 | Lắp đặt quạt điện - Quạt thông gió trên tường | Theo HSTK BVTC và chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | cái |
| 60 | Vật tư phụ | Theo HSTK BVTC và chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | lô |
| 61 | Lắp đặt van d=20mm | Theo HSTK BVTC và chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | cái |
| 62 | Lắp đặt van d=25mm | Theo HSTK BVTC và chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | cái |
| 63 | Lắp đặt ống nhựa PPR d=20mm | Theo HSTK BVTC và chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | 0,2 | 100m |
| 64 | Lắp đặt ống nhựa PPR d=25mm | Theo HSTK BVTC và chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | 0,2 | 100m |
| 65 | Lắp đặt cút nhựa PPR d=20mm | Theo HSTK BVTC và chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | 18 | cái |
| 66 | Lắp đặt cút nhựa PPR d=25mm | Theo HSTK BVTC và chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | 6 | cái |
| 67 | Lắp đặt ống nhựa PVC d=110mm | Theo HSTK BVTC và chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | 0,08 | 100m |
| 68 | Lắp đặt cút nhựa PVC d=110mm | Theo HSTK BVTC và chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | 4 | cái |
| 69 | Lắp đặt ống nhựa PVC d=76mm | Theo HSTK BVTC và chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | 0,12 | 100m |
| 70 | Lắp đặt cút nhựa PVC d=76mm | Theo HSTK BVTC và chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | 4 | cái |
| 71 | Lắp đặt ống nhựa PVC d=40mm | Theo HSTK BVTC và chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | 0,08 | 100m |
| 72 | Lắp đặt cút nhựa PVC d=40mm | Theo HSTK BVTC và chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | 8 | cái |
| 73 | Lắp đặt ống nhựa PVC d=27mm ( ống thông hơi) | Theo HSTK BVTC và chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | 0,04 | 100m |
| 74 | Lắp đặt cút nhựa PVC d=27mm | Theo HSTK BVTC và chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | cái |
| 75 | Ga thoát sàn bằng I nốc | Theo HSTK BVTC và chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | cái |
| M | Sân đường bê tông quanh khu WC - S=300m2: | |||
| 1 | Bê tông gạch vỡ tôn nền sân dày 20cm | Theo HSTK BVTC và chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | 46,6 | m3 |
| 2 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông nền, đá 1x2, mác 200 | Theo HSTK BVTC và chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | 30 | m3 |
| 3 | Đánh bóng mặt sân bằng máy có bổ sung XM nguyên chất | Theo HSTK BVTC và chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | 300 | m2 |
| N | Vận chuyển phế thải; | |||
| 1 | Bốc xếp vận chuyển phế thải các loại | Theo HSTK BVTC và chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | 75,1626 | m3 |
| 2 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000M | Theo HSTK BVTC và chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | 75,1626 | m3 |
| 3 | Vận chuyển phế thải tiếp 1000m bằng ô tô | Theo HSTK BVTC và chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | 300,6504 | m3 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi