Gói thầu: Gói thầu 14-01-XL-ĐTXD2020: Thi công xây lắp và Thí nghiệm công trình Xây dựng hệ thống điều khiển giám sát SCADA cho các lộ 466, 468, 471, 472 E1.13 Phương Liệt
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20200737795-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 31/07/2020 10:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Công ty Điện lực Đống Đa |
| Tên gói thầu | Gói thầu 14-01-XL-ĐTXD2020: Thi công xây lắp và Thí nghiệm công trình Xây dựng hệ thống điều khiển giám sát SCADA cho các lộ 466, 468, 471, 472 E1.13 Phương Liệt |
| Số hiệu KHLCNT | 20200733559 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | KHCB |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 120 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2020-07-21 09:09:00 đến ngày 2020-07-31 10:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 1,777,606,734 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 26,000,000 VNĐ ((Hai mươi sáu triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
| A | PHẦN TRẠM BIẾN ÁP | |||
| B | PHẦN A CẤP PHẦN THIẾT BỊ | |||
| 1 | Tủ RMU mua mới trọn bộ, bao gồm đủ chức năng giám sát và điều khiển từ xa - loại không mở rộng được - tủ RMU 4 ngăn cấu hình 3 (4 cầu dao phụ tải) | 1 | bộ | |
| 2 | Tủ RMU mua mới trọn bộ, bao gồm đủ chức năng giám sát và điều khiển từ xa - loại không mở rộng được - tủ RMU 4 ngăn cấu hình 2 (3 cầu dao phụ tải + 1 máy cắt) | 4 | Tủ | |
| 3 | Tủ RMU mua mới trọn bộ, bao gồm đủ chức năng giám sát và điều khiển từ xa - loại không mở rộng được - tủ RMU 4 ngăn cấu hình 1 (2 cầu dao phụ tải + 2 máy cắt) | 1 | Tủ | |
| 4 | Tủ RMU mua mới trọn bộ, bao gồm đủ chức năng giám sát và điều khiển từ xa - loại không mở rộng được - tủ RMU 3 ngăn cấu hình 1 (2 cầu dao phụ tải + 1 máy cắt) | 4 | tủ | |
| 5 | Bộ giám sát cho tủ RMU hiện hữu chỉ có yêu cầu giám sát từ xa, nhưng không yêu cầu trang bị đủ điện áp đo lường - Tủ RMU 4 ngăn cấu hình 2 (3 cầu dao phụ tải + 1 máy cắt) | 1 | bộ | |
| 6 | Bộ giám sát cho tủ RMU hiện hữu chỉ có yêu cầu giám sát từ xa, nhưng không yêu cầu trang bị đủ điện áp đo lường - Tủ RMU 5 ngăn cấu hình 2 (3 cầu dao phụ tải + 2 máy cắt) | 1 | bộ | |
| C | PHẦN B CẤP | |||
| D | Phần VẬT LIỆU TBA: | |||
| 1 | Cát đen đổ nền | 0,4035 | m3 | |
| 2 | Cáp ngầm 24kV XLPE/PVC M1*50 mm2 | 25,5 | m | |
| 3 | Hộp đầu Cáp 24kV M3x50mm2 trong nhà | 1 | bộ | |
| 4 | Vỏ tủ RMU 3 ngăn | 1 | bộ | |
| 5 | Vỏ tủ RMU 4 ngăn | 2 | bộ | |
| 6 | Giá đỡ tủ RMU 3 ngăn | 2 | bộ | |
| 7 | Cáp cấp nguồn Cu/PVC 2x1,5mm2 cho RTU | 108,5 | m | |
| 8 | Cáp tín hiệu trạng thái (CDT, dao tiếp địa của các ngăn đầu vào 22kV) đấu nối từ các cầu dao tải tới RTU loại: 0.6(1)kV_Cu/PVC/Fr-PVC-S_15C x 1.5mm2 | 34 | m | |
| 9 | Cáp tín hiệu Cảnh báo (cho thiết bị nguồn, thông tin…) tới RTU loại: 0.6(1)kV_Cu/PVC/Fr-PVC-S_9C x 1.5mm2 | 24 | m | |
| 10 | Áp tô mát cho mạch cấp nguồn RTU loại xoay chiều 1 pha, 10A | 10 | cái | |
| 11 | Gen nhựa hộp (PVC-30x14) | 73,5 | m | |
| 12 | ống nhựa xoắn HDPE d=32/25 | 17 | m | |
| E | Phần NHÂN CÔNG TBA THEO ĐM 4970: | |||
| F | Công tác lắp đặt thiết bị: | |||
| 1 | Lắp đặt tủ điện cao áp (máy cắt hợp bộ, tủ bảo vệ, tủ đo lường), loại cấp điện áp <= 35 kV | 10 | tủ | |
| 2 | Lắp đặt tủ điều khiển đường dây, phân đoạn, đường vòng, lỗ tổng MBA, tụ bù, loại cấp điện áp <=35kV | 2 | tủ | |
| 3 | Lắp đặt máy biến dòng điện 3 pha loại <=35kV | 42 | bộ | |
| 4 | Lắp đặt máy biến điện áp <=35kV 3 pha chung | 42 | bộ | |
| G | Phần vật liệu: | |||
| 1 | Làm và lắp đặt đầu cáp kiểm tra <=19ruột | 4 | đầu | |
| 2 | Làm và lắp đặt đầu cáp kiểm tra <=14 ruột | 4 | đầu | |
| 3 | Lắp đặt Aptomat và khởi đông từ 3 pha <=50A | 10 | cái | |
| 4 | Làm đầu cáp khô 22kV 3 pha , Cáp có tiết diện < =70mm2 | 2 | đầu | |
| 5 | ép đầu cốt, Cáp có tiết diện < =50mm2 | 0,6 | 10đầu | |
| 6 | Làm đầu cáp khô 22kV 3 pha, Cáp có tiết diện <= 240mm2 | 25 | đầu | |
| 7 | ép đầu cốt, Cáp có tiết diện < =240mm2 | 7,5 | 10đầu | |
| 8 | Lắp đặt cáp trên giá đỡ đặt ở tường, trong hầm cáp, Trọng lượng cáp < =2kg/m | 0,255 | 100m | |
| 9 | Lắp đặt giá đỡ - Giá đỡ tủ RMU 3 ngăn | 0,1535 | tấn | |
| 10 | Lắp đặt giá đỡ - lắp đặt vỏ tủ RMU | 0,6 | tấn | |
| 11 | Tháo hạ vỏ tủ RMU | 0,6 | tấn | |
| 12 | Tháo giá đỡ tủ các loại | 0,14 | tấn | |
| H | Công tác hào cáp | |||
| 1 | Bảo vệ đường cáp ngầm bằng rải cát đệm | 0,4035 | m3 | |
| I | Phần NHÂN CÔNG TBA THEO ĐM 228: | |||
| J | Phần thiết bị: | |||
| 1 | Thay tủ điện cao áp <= 35kV | 4 | tủ | |
| 2 | Thay tủ điện cao áp <= 35kV | 6 | tủ | |
| K | Phần vật liệu | |||
| 1 | Thay, cố định dây trong ống bảo hộ đặt nổi (ống đã có sẵn), tiết diện dây <=6mm2 | 108,5 | m | |
| 2 | Thay, cố định dây trong ống bảo hộ đặt nổi (ống đã có sẵn), tiết diện dây <=16mm2 | 58 | m | |
| 3 | Tháo cáp trên giá đỡ trên tường, trong rãnh cáp, hầm cáp, TL<= 2kg/m | 0,21 | 100m | |
| L | Phần NHÂN CÔNG TBA THEO ĐM KHÁC: | |||
| M | Phần vật liệu | |||
| N | Công tác thi công hào cáp | |||
| 1 | Đào đất đặt đường ống, đường cáp, rộng <=3m, sâu <=2m đất cấp III, bằng thủ công | 0,407 | m3 | |
| 2 | Đào bỏ đá dăm cấp phối | 0,15 | m3 | |
| 3 | Cắt đường BTXM dày 10cm | 5 | m | |
| 4 | Phá mặt đường bê tông xi măng, bằng thủ công kết hợp máy khoan | 0,2 | m3 | |
| 5 | Phá dỡ vỉa hè gạch block bằng thủ công | 0,4 | m2 | |
| 6 | Lắp đặt ống nhựa gân xoắn HDPE 1 lớp có đầu nối gai, đoạn ống dài 5m, đường kính ống <=100 mm | 0,17 | 100m | |
| 7 | Vận chuyển đất cấp 3 bằng ô tô tự đổ cự ly 50km | 0,647 | m3 | |
| O | Công tác đào phá bê tông rải cáp trong phạm vi trạm | |||
| 1 | Phá dỡ kết cấu bê tông nền, móng không cốt thép, bằng thủ công | 0,2 | m3 | |
| 2 | Đổ bê tông móng trụ bằng thủ công, chiều rộng <=250 đá 2x4 M150 | 0,2 | m3 | |
| P | Công tác cải tạo bệ đỡ tủ RMU | |||
| 1 | Phá hè xi măng bằng thủ công | 0,132 | m3 | |
| 2 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra rộng >1m sâu>1m, đất cấp III bằng thủ công | 0,26 | m3 | |
| 3 | Sản xuất lắp dựng cốt thép móng đường kính <=10 mm | 0,001 | tấn | |
| 4 | Sản xuất lắp dựng cốt thép móng đường kính <=18 mm | 0,0062 | tấn | |
| 5 | Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy, ván khuôn gỗ | 0,0029 | 100m2 | |
| 6 | Đổ bê tông lót móng bằng thủ công, chiều rộng <=250 đá 4x6 M100 | 0,029 | m3 | |
| 7 | Đổ bê tông móng trụ bằng thủ công, chiều rộng <=250 đá 1x2 M200 | 0,044 | m3 | |
| 8 | Xây móng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, chiều dày ≤ 33cm, vữa XM mác 75 | 0,194 | m3 | |
| 9 | Đắp đất nền móng công trình, bằng thủ công | 0,072 | m3 | |
| 10 | ốp trụ đỡ tủ RMU | 0,36 | m2 | |
| 11 | Vận chuyển đất cấp 3 bằng ô tô tự đổ cự ly 50km | 1 | m3 | |
| Q | Thí nghiệm RTU trong tủ RMU | |||
| 1 | Thử nghiệm, hiệu chỉnh thiết bị đầu cuối - Hệ thống điều khiển xa | 10 | Bộ | |
| 2 | Thử nghiệm, hiệu chỉnh thiết bị trung gian biến đổi - Hệ thống điều khiển xa | 10 | Bộ | |
| 3 | Thử nghiệm, hiệu chỉnh bộ thiết bị thu phát - Hệ thống điều khiển xa | 10 | Bộ | |
| 4 | Thử nghiệm, hiệu chỉnh thiết bị phân phối - Hệ thống điều khiển xa | 10 | Bộ | |
| 5 | Thử nghiệm, hiệu chỉnh hàng kẹp - Hệ thống điều khiển xa | 10 | Hàng | |
| R | HOÀN TRẢ HÈ ĐƯỜNG | |||
| 1 | Hoàn trả đường BTXm dày 20cm | 1 | m2 | |
| 2 | Hoàn trả mặt vỉa hè gạch block | 0,4 | m2 | |
| S | VẬN CHUYỂN | |||
| T | Phần TBA - Thiết bị | |||
| 1 | Ô tô tải có gắn cần trục trọng tải 5,0T vận chuyển tủ RMU, trụ thép và MBA | 5 | chuyến | |
| U | Phần TBA - Vật liệu | |||
| 1 | Ô tô vận tải thùng trọng tải 5,0T vận chuyển vật liệu trạm | 0,5 | chuyến | |
| V | PHẦN SCADA | |||
| W | PHẦN A CẤP - PHẦN THIẾT BỊ | |||
| 1 | Máy tính HMI | 1 | bộ | |
| 2 | Màn hình LED 27 | 1 | bộ | |
| 3 | Switch công nghiệp 24 cổng điện | 1 | bộ | |
| 4 | Thiết bị UPS 1kVA Online 1pha | 1 | bộ | |
| X | PHẦN A CẤP - PHẦN MỀM | |||
| 1 | Phần mềm SCADA Client | 1 | bộ | |
| Y | PHẦN B CẤP | |||
| Z | VẬT LIỆU | |||
| 1 | Vỏ tủ chứa thiết bị tại Công ty Điện lực | 1 | cái | |
| 2 | Cáp truyền thông CAT 6 từ máy tính workstation tới Switch hiện hiện có | 500 | m | |
| 3 | Dây đơn 1x1mm2 | 300 | m | |
| 4 | Dây kép 2x1,5mm2 cho máy tính workstation | 200 | m | |
| 5 | Đầu hạt mạng | 1 | gói | |
| 6 | Đầu cốt kim các loại | 1 | gói | |
| 7 | Dây thít | 1 | gói | |
| 8 | Băng dính cách điện | 1 | cuộn | |
| AA | PHẦN MỀM | |||
| 1 | Phần mềm bản quyền Windows 10 Pro 32bit/64bit | 1 | bộ | |
| 2 | Phần mềm diệt virus bản quyền 1 năm | 1 | bộ | |
| AB | THIẾT BỊ - NHÂN CÔNG - THÍ NGHIỆM HIỆU CHỈNH | |||
| AC | THIẾT BỊ | |||
| 1 | Lắp đặt máy tính chủ MiniSCADA | 1 | bộ | |
| 2 | Lắp đặt Switch công nghiệp | 1 | bộ | |
| AD | NHÂN CÔNG | |||
| 1 | Lắp đặt vỏ tủ | 1 | cái | |
| 2 | Kéo rải cáp mạng | 50 | 10 m | |
| 3 | Kéo rải cáp 1x1mm2 | 30 | 10 m | |
| 4 | Kéo rải cáp 1x2.5mm2 | 20 | 10 m | |
| 5 | Bấm đầu mạng | 50 | cái | |
| 6 | Ép đầu cốt các loại | 10 | 10 cái | |
| AE | THÍ NGHIỆM HIỆU CHỈNH | |||
| AF | Kiểm tra và hiệu chỉnh các tham số cấu hình IEC 60870-5-101/-104 | |||
| 1 | Kiểm tra và phân tích bản tin IEC60870-5-101/104 | 8 | hàm | |
| 2 | Kiểm tra cấu trúc chung ASDU | 8 | hàm | |
| 3 | Kiểm tra hàm 100 IEC type (Interrogation command) - Lệnh tổng kiểm tra dữ liệu | 8 | hàm | |
| 4 | Kiểm tra hàm 101 IEC type (Counter interrogation command) - Lệnh tổng kiểm tra kiểu truy vấn | 8 | hàm | |
| 5 | Kiểm tra hàm 102 IEC type (Read command) - Lệnh đọc dữ liệu | 8 | hàm | |
| 6 | Kiểm tra hàm 103 IEC type (Clock synchronization command) - Lệnh đồng bộ thời gian | 8 | hàm | |
| 7 | Kiểm tra hàm 104 IEC type (Test command) - Lệnh kiểm tra | 8 | hàm | |
| 8 | Kiểm tra hàm 105 IEC type (Reset process command) - Lệnh đặt lại tiến trình | 8 | hàm | |
| 9 | Kiểm tra hàm 106 IEC (Delay acquisition command) - Lệnh yêu cầu dữ liệu với thời gian trễ | 8 | hàm | |
| 10 | Kiểm tra hàm 30 IEC (Single point Information with time tag CP56 Time2a)- Hàm dữ liệu trạng thái 1 bit có nhãn thời gian định dạng CP56 Time2a | 8 | hàm | |
| 11 | Kiểm tra hàm 31 IEC (Double point Information with time tag CP56 Time2a)- Hàm dữ liệu trạng thái 2 bit có nhãn thời gian định dạng CP56 Time2a | 8 | hàm | |
| 12 | Kiểm tra hàm 13 IEC (Measure value, Short Floating point value) - Hàm dữ liệu đo lường, kiểu dữ liệu số thực | 8 | hàm | |
| 13 | Kiểm tra hàm 45 IEC (Single Command) - Lệnh điều khiển đơn | 8 | hàm | |
| 14 | Kiểm tra hàm 46 IEC (Double Command) - Lệnh điều khiển đôi | 8 | hàm | |
| AG | Kiểm tra cơ chế hạ tầng mạng và bảo mật | |||
| 1 | Kiểm tra cơ chế routing/định tuyến giữa các router tại Trung tâm điều độ/Trung tâm điều khiển với router tại trạm/nhà máy | 8 | hệ thống | |
| 2 | Kiểm tra cơ chế bảo mật giữa các Firewall tại Trung tâm điều độ/Trung tâm điều khiển với Firewall tại trạm/nhà máy | 8 | hệ thống | |
| AH | Khai báo cấu hình, xây dựng cơ sở dữ liệu và màn hình hiển thị | |||
| AI | Tại hệ thống SCADA/DMS | |||
| 1 | Cấu hình và cài đặt CSDL cho hệ thống máy tính chủ tại Trung tâm điều độ/Trung tâm điều khiển với ngăn đường dây | 31 | ngăn | |
| 2 | Cấu hình và cài đặt CSDL cho hệ thống máy tính chủ tại Trung tâm điều độ/Trung tâm điều khiển với ngăn MBA | 10 | ngăn | |
| AJ | Tại hệ thống điều khiển xa | |||
| 1 | Cấu hình và cài đặt CSDL cho hệ thống máy tính chủ tại Trung tâm điều độ/Trung tâm điều khiển với ngăn đường dây | 31 | ngăn | |
| 2 | Cấu hình và cài đặt CSDL cho hệ thống máy tính chủ tại Trung tâm điều độ/Trung tâm điều khiển với ngăn MBA | 10 | ngăn | |
| AK | Tại TBA | |||
| 1 | Xây dựng cơ sở dữ liệu trên RTU/Gateway, DCS/SAS đối với ngăn lộ đường dây có cấp điện áp ≤ 110kV | 31 | ngăn | |
| 2 | Xây dựng cơ sở dữ liệu trên RTU/Gateway, DCS/SAS đối với ngăn lộ MBA có cấp điện áp ≤ 110kV | 10 | ngăn | |
| AL | Kiểm tra thử nghiệm thao tác xa theo phiếu | |||
| AM | Tại hệ thống SCADA/DMS | |||
| 1 | Thao tác xa tách/đưa vào ngăn lộ đường dây | 31 | ngăn | |
| 2 | Thao tác xa tách/đưa vào ngăn lộ MBA | 10 | ngăn | |
| AN | Tại hệ thống điều khiển xa | |||
| 1 | Thao tác xa tách/đưa vào ngăn lộ đường dây | 31 | ngăn | |
| 2 | Thao tác xa tách/đưa vào ngăn lộ MBA | 10 | ngăn | |
| AO | Kiểm tra và hiệu chỉnh Point-to-Point (Tại TBA) | |||
| 1 | Kiểm tra và hiệu chỉnh các tín hiệu Analog Input | 800 | t/h | |
| 2 | Kiểm tra và hiệu chỉnh các tín hiệu Single Input | 183 | t/h | |
| 3 | Kiểm tra và hiệu chỉnh các tín hiệu Double Input | 115 | t/h | |
| 4 | Kiểm tra và hiệu chỉnh các tín hiệu Single Output | 21 | t/h | |
| 5 | Kiểm tra và hiệu chỉnh các tín hiệu Double Output | 34 | t/h | |
| AP | Kiểm tra và hiệu chỉnh End-to-End | |||
| AQ | Tại hệ thống SCADA/DMS | |||
| 1 | Kiểm tra và hiệu chỉnh các tín hiệu Analog Input | 800 | t/h | |
| 2 | Kiểm tra và hiệu chỉnh các tín hiệu Single Input | 183 | t/h | |
| 3 | Kiểm tra và hiệu chỉnh các tín hiệu Double Input | 115 | t/h | |
| 4 | Kiểm tra và hiệu chỉnh các tín hiệu Single Output | 21 | t/h | |
| 5 | Kiểm tra và hiệu chỉnh các tín hiệu Double Output | 34 | t/h | |
| AR | Kiểm tra thử nghiệm tín hiệu giữa các Trung tâm Điều độ/ Trung tâm Điều khiển | |||
| 1 | Kiểm tra và hiệu chỉnh các tín hiệu Analog Input | 800 | t/h | |
| 2 | Kiểm tra và hiệu chỉnh các tín hiệu Single Input | 183 | t/h | |
| 3 | Kiểm tra và hiệu chỉnh các tín hiệu Double Input | 115 | t/h | |
| 4 | Kiểm tra và hiệu chỉnh các tín hiệu Single Output | 21 | t/h | |
| 5 | Kiểm tra và hiệu chỉnh các tín hiệu Double Output | 34 | t/h | |
| AS | CHUYỂN GIAO CÔNG NGHỆ | |||
| 1 | Kiểm tra yêu cầu chuyển giao phần mềm, phần mềm 130 chức năng | 1 | phần mềm | |
| 2 | Kiểm tra hạ tầng kỹ thuật để chuyển giao phần mềm | 5 | thiết bị | |
| 3 | Lập kế hoạch chuyển giao, phần mềm 130 chức năng | 1 | địa điểm | |
| 4 | Chuẩn bị cài đặt phần mềm chuyển giao, phần mềm 130 chức năng | 1 | phần mềm | |
| 5 | Cài đặt phần mềm chuyển giao trên máy chủ, phần mềm 130 chức năng | 1 | máy | |
| 6 | Chuẩn bị chuyển giao quản trị, khai thác phần mềm, phần mềm 130 chức năng | 1 | địa điểm | |
| 7 | Hướng dẫn khai thác sử dụng phần mềm chuyển giao | 13 | 10cn/ nhóm | |
| 8 | Hướng dẫn quản trị phần mềm chuyển giao, phần mềm 130 chức năng | 1 | nhóm | |
| 9 | Hướng dẫn cài đặt và cấu hình phần mềm trên máy chủ, phần mềm 130 chức năng | 1 | nhóm | |
| 10 | Xây dựng bài kiểm tra, > 40 câu hỏi | 1 | bài | |
| 11 | Kiểm tra khả năng vân hành quản trị, khai thác sử dụng phần mềm, > 40 câu hỏi | 1 | bài | |
| 12 | Lập báo cáo đánh giá kết quả chuyển giao phần mềm, phần mềm 130 chức năng | 1 | máy | |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi