Gói thầu: Gói thầu số 04: Thi công xây dựng công trình.
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20200747185-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 31/07/2020 09:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng tỉnh Bắc Kạn |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 04: Thi công xây dựng công trình. |
| Số hiệu KHLCNT | 20200743062 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Loại hợp đồng |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 150 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2020-07-20 17:28:00 đến ngày 2020-07-31 09:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 7,390,121,408 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 110,000,000 VNĐ ((Một trăm mười triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
| A | Chi phí hạng mục chung | |||
| 1 | Chi phí xây dựng nhà tạm tại hiện trường để điều hành thi công | Nhà thầu tự tính toán phân bổ kinh phí cho phù hợp | 1 | khoản |
| 2 | Chi phí một số hạng mục công việc chưa xác định được khối lượng từ thiết kế | Nhà thầu tự tính toán phân bổ kinh phí cho phù hợp | 1 | khoản |
| 3 | Phí môi trường | Nhà thầu phải tính toán khối lượng và chi phí phải nộp theo Nghị Quyết số 21/2017/NQ-HĐND tỉnh Bắc Kạn. | 1 | Khoản |
| B | Phần xây dựng | |||
| C | Phần đất | |||
| 1 | Đào đất phong hóa đất cấp I | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 5,5826 | 100m3 |
| 2 | Đào giật cấp đất cấp II (Tận dụng 90% để đắp) | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 117 | m3 |
| 3 | Đào móng công trình, đất cấp II (Tận dụng 90% để đắp) | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 15,6048 | 100m3 |
| 4 | Đào móng công trình đất cấp III (Tận dụng 90% để đắp) | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 47,2461 | 100m3 |
| 5 | Đắp đất thân kè (Tận dụng hết đất cấp 3 để đắp, rồi đến đất cấp 2) | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 22,582 | 100m3 |
| 6 | Đắp đất công trình độ chặt yêu cầu K=0,95 (Tận dụng hết đất cấp 3 để đắp, rồi đến đất cấp 2) | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 24,9408 | 100m3 |
| 7 | Đào xúc đất đổ lên mái kè để đắp đất cấp II (tính 60% đất đắp thân kè) | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 28,5137 | 100m3 |
| 8 | Đổ cuội sỏi lẫn đất vào ống buy, vị trí tiếp giáp 2 ống buy, đất cấp II (Tận dụng lớp 1c, lớp 3 để đắp) | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 4,9238 | 100m3 |
| 9 | Đào xúc cuội sỏi lẫn đất vào chân kè đất cấp II (Tận dụng lớp 1c, lớp 3 để đắp) | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 9,4105 | 100m3 |
| 10 | Đào xúc đất bổ sung đắp thân kè, đất cấp II (Tận dụng 90%đất đào) | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 11,3033 | 100m3 |
| D | Phục vụ thi công | |||
| 1 | Đào kênh dẫn dòng, đất cấp II (Tận dụng 90% để đắp) | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 26,5177 | 100m3 |
| 2 | Đào kênh dẫn dòng, đất cấp III (Tận dụng 90% để đắp) | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 12,0033 | 100m3 |
| 3 | Đắp đất đê quây, đường thi công, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 54,9888 | 100m3 |
| 4 | Đào xúc đất bổ sung đắp đê quây, đất cấp II (trừ 10% đất phong hóa) | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 25,8188 | 100m3 |
| 5 | Bạt dứa chống thấm đê quây | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 4.089,16 | m² |
| 6 | Bơm nước hố móng | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 35 | ca |
| 7 | Bê tông bãi đúc dày 5cm, đá 2x4, mác 100 | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 70 | m3 |
| 8 | Bê tông ống buy cống dẫn dòng, đá 1x2, mác 200 | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 47,48 | m3 |
| 9 | Bốc xếp cấu kiện ống buy trọng lượng <= 2T | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 75 | cấu kiện |
| 10 | Vận chuyển ống buy | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 10,6493 | 10 tấn |
| 11 | Lắp đặt ống buy | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 75 | đoạn ống |
| 12 | Cốt thép ống buy đúc sẵn, đường kính ≤10mm | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 2,037 | tấn |
| 13 | Ván khuôn ống buy D1000 | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 7,9125 | 100m2 |
| 14 | Tháo dỡ ống buy, đường kính <= 1000mm (Tính 60% công lắp đặt) | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 75 | đoạn ống |
| 15 | San đất bãi đúc, đất cấp I | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 8,4 | 100m3 |
| 16 | Đào xúc đất, đất cấp II (phá đê quây+đất thanh thải lòng suối) (Tính 70% khối lượng đất đắp đê quây) | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 46,2473 | 100m3 |
| 17 | Phá dỡ bê tông bãi đúc | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 70 | m3 |
| E | Xây lắp | |||
| 1 | Bê tông đúc sẵn ống buy chân kè, đá 1x2, mác 200 | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 234,85 | m3 |
| 2 | Cốt thép ống buy đúc sẵn chân kè, đường kính ≤10mm | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 10,0764 | tấn |
| 3 | Ván khuôn ống buy chân kè | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 39,1407 | 100m2 |
| 4 | Bốc xếp ống buy trọng lượng <= 2T | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 371 | cấu kiện |
| 5 | Lắp đặt ống buy, đoạn ống dài 1.5m, đường kính <= 1000mm | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 371 | đoạn ống |
| 6 | Bê tông đúc sẵn thanh chèn, đá 1x2, mác 150 | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 47,93 | m3 |
| 7 | Ván khuôn thanh chèn | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 7,375 | 100m2 |
| 8 | Bốc xếp cấu kiện thanh chèn, trọng lượng <= 500kg - bốc xếp lên | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 366 | cấu kiện |
| 9 | Vận chuyển ống buy chân kè, thanh chèn. | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 63,2192 | 10 tấn |
| 10 | Lắp đặt cấu kiện thanh chèn | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 366 | cấu kiện |
| 11 | Bê tông đổ tại chỗ, bê tông tấm đậy ống buy chân kè, đá 1x2, mác 200 | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 23,11 | m3 |
| 12 | Làm và thả rọ đá, loại rọ 2x1x1 m | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 353 | rọ |
| F | Mái kè | |||
| 1 | Đổ bê tông khung đầm mái kè, đá 1x2, mác 200 | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 82,42 | m3 |
| 2 | Ván khuôn thép. Ván khuôn khung dầm mái kè | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 7,2708 | 100m2 |
| 3 | Cốt thép dầm mái kè, đường kính <=10mm | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 1,285 | tấn |
| 4 | Cốt thép dầm mái kè, đường kính <=18mm | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 6,8359 | tấn |
| 5 | Bê tông đúc sẵn. cấu kiện lát mái kè đá 1x2, mác 200 | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 341,29 | m3 |
| 6 | Ván khuôn thép, ván khuôn cấu kiện BTĐS lát mái kè | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 44,4427 | 100m2 |
| 7 | Cốt thép bê tông đúc sẵn, thép móc cấu kiện lát mái kè, thép móc thanh chèn | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 1,5244 | tấn |
| 8 | Bốc xếp cấu kiện tấm lát mái, trọng lượng P <= 200kg - bốc xếp lên | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 750,838 | tấn |
| 9 | Vận chuyển tấm lát mái kè trọng lượng P <= 200kg | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 75,0838 | 10 tấn |
| 10 | Bốc xếp cấu kiện tấm lát mái, trọng lượng P <= 200kg - bốc xếp xuống | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 750,838 | tấn |
| 11 | Lắp đặt tấm lát mái kè, trọng lượng > 50kg | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 13.492 | cấu kiện |
| 12 | Bê tông bậc thang, đá 1x2, mác 200 | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 8,54 | m3 |
| 13 | Ván khuôn thép. Ván khuôn bậc thang | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 0,1762 | 100m2 |
| 14 | Bê tông đổ bù, đá 1x2, mác 200 | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 33,04 | m3 |
| 15 | Thi công lớp đệm mái kè đá dăm 1x2 | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 242,61 | m3 |
| 16 | Rải vải địa kỹ thuật làm nền đường, mái đê, đập | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 29,1387 | 100m2 |
| G | Đỉnh kè, Tường kè | |||
| 1 | Bê tông đổ tại chỗ, bê tông mặt đường, đá 2x4, mác 200 | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 73,59 | m3 |
| 2 | Ván khuôn thép. Ván khuôn đường đỉnh kè | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 0,7359 | 100m2 |
| 3 | Đổ bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 2x4, mác 100 | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 13,4 | m3 |
| 4 | Bê tông tường, chiều cao <= 6m, đá 2x4, mác 200 | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 392,79 | m3 |
| 5 | Ván khuôn tường | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 11,9005 | 100m2 |
| 6 | Bê tông bản đáy, đá 2x4, mác 200 | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 495,11 | m3 |
| 7 | Ván khuôn bản đáy tường | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 5,0578 | 100m2 |
| 8 | Đổ đất đào lẫn cuội sỏi vào mặt đường đỉnh kè đất cấp II (tận dụng lớp 1c, lớp 3) | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 0,785 | 100m3 |
| 9 | Đắp chặt cuội sỏi lẫn đất mặt đường, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 0,785 | 100m3 |
| 10 | Quét nhựa bitum và dán giấy dầu, 2 lớp giấy 3 lớp nhựa | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 257,24 | m2 |
| 11 | Trải Nilon | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 13,1317 | 100m2 |
| 12 | Ống nhựa uPVC D42 | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 215,25 | m |
| 13 | Làm tầng lọc đá dăm đá 1x2 | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 17,4 | m3 |
| 14 | Làm tầng lọc bằng cát vàng | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 73,41 | m3 |
| H | Cống | |||
| 1 | Đổ bê tông bản đáy đá 1x2, mác 200 | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 7,45 | m3 |
| 2 | Bê tông tường, chiều cao <= 6m, đá 1x2, mác 200 | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 5,29 | m3 |
| 3 | Ván khuôn bản đáy | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 0,0902 | 100m2 |
| 4 | Ván khuôn tường, | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 0,2533 | 100m2 |
| 5 | Trải Nilon | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 0,1631 | 100m2 |
| 6 | Phá dỡ kết cấu tường đá xây | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 24,91 | m3 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi