Gói thầu: Thi công xây dựng

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20200754001-03
Thời điểm đóng mở thầu 27/07/2020 10:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu CÔNG TY TRÁCH NHIỆM HỮU HẠN MỘT THÀNH VIÊN TƯ VẤN ĐẦU TƯ XÂY DỰNG AN KHANG
Tên gói thầu Thi công xây dựng
Số hiệu KHLCNT 20200753887
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách nhà nước
Hình thức LCNT Chào hàng cạnh tranh trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 90 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2020-07-20 09:32:00 đến ngày 2020-07-27 10:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 689,674,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 10,000,000 VNĐ ((Mười triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STT Mô tả công việc mời thầu Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính Khối lượng mời thầu Đơn vị tính
A Cải tạo, sửa chữa nhà làm việc
1 Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5kw Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 2,5471 m3
2 Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m-đất cấp III Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 8,08 m3
3 Đắp đất nền móng công trình, nền đường Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 5,3867 m3
4 Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB30 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 1,616 m3
5 Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 3,6764 m3
6 Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 0,3678 m3
7 Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 0,0073 tấn
8 Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 0,1591 tấn
9 Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 0,1595 100m2
10 Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 0,7539 m3
11 Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 1,4507 m3
12 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 0,0317 tấn
13 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 0,1762 tấn
14 Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 0,1414 100m2
15 Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 3,1998 m3
16 Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD≤0,1m2, chiều cao ≤28m, M200, đá 1x2 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 1,8973 m3
17 Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 0,0481 tấn
18 Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28m Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 0,3181 tấn
19 Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhật Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 0,345 100m2
20 Bê tông sàn mái SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 1,2861 m3
21 Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 0,2524 tấn
22 Ván khuôn gỗ sàn mái Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 0,1286 100m2
23 Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 2,1287 m3
24 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 0,0561 tấn
25 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28m Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 0,2332 tấn
26 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK >18mm, chiều cao ≤28m Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 0,0221 tấn
27 Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 0,201 100m2
28 Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm-chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 8,8286 m3
29 Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm-chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 4,015 m3
30 Tháo dỡ cửa bằng thủ công Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 7,56 m2
31 Lát nền, sàn gạch ceramic-tiết diện gạch 300x300mm Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 18,788 m2
32 Ốp tường trụ, cột-tiết diện gạch 300x600mm Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 105,512 m2
33 Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 79,642 m2
34 Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M100 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 14,2208 m2
35 Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 75,737 m2
36 Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 10,96 m2
37 Cửa khung nhôm kính, khung nhôm màu trắng, kính mờ (Khoán gọn đầy đủ phụ kiện) Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 10,96 m2
38 Khóa cửa Việt tiệp tay đấm tròn Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 5 bộ
39 Trần khung thả nổi KT600*600mm kể cả lắp dựng Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 17,82 m2
40 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x4mm2 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 50 m
41 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x2,5mm2 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 15 m
42 Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện <= 50Ampe Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 3 cái
43 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1,5mm2 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 50 m
44 Lắp đặt đèn chống ẩm có chụp Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 5 bộ
45 Lắp đặt công tắc 1 hạt Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 3 cái
46 Lắp đặt đế nhựa công tắc, ổ cắm, Automat Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 6 cái
47 Hộp nối dây Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 3 hộp
48 Băng dính điện Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 5 cuộn
49 Lắp đặt ống nhựa HDPE, nối bằng măng sông, ĐK ống 25mm Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 0,5 100m
50 Ống nhựa PVC D110 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 0,62 100m
51 Ống nhựa PVC D90 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 0,42 100m
52 Ống nhựa PVC D48 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 0,1 100m
53 Ống nhựa PVC D34 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 0,05 100m
54 Ống nhựa PPR D50 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 0,25 100m
55 Ống nhựa PPR D20 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 0,2 100m
56 Cút PVC D110-90 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 20 cái
57 Cút PVC D90-90 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 20 cái
58 Cút PVC D34-90 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 6 cái
59 Cút chếch PVC D110-135 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 20 cái
60 Cút chếch PVC D90-135 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 30 cái
61 Cút nhựa PPR D50 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 5 cái
62 Cút nhựa PPR D20 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 20 cái
63 Côn PVC D90x34 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 4 cái
64 Côn nhựa PPR D50x20 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 4 cái
65 Măng xông + Răcco nhựa PPR D20 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 10 cái
66 Tê PVC D110 - 90 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 5 cái
67 Tê PVC D90-90 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 5 cái
68 Tê nhựa PPR D50 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 2 cái
69 Tê nhựa PPR D20 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 8 cái
70 Phễu thu Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 5 cái
71 Lắp đặt van khoá D=50 mm Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 3 cái
72 Van phao Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 1 cái
73 Lắp đặt vòi gạt bằng đồng D20 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 5 cái
74 Lắp đặt chậu rửa 2 vòi Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 5 bộ
75 Lắp đặt gương soi Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 5 cái
76 Lắp đặt kệ kính Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 5 cái
77 Lắp đặt hộp đựng Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 5 cái
78 Lắp đặt vòi rửa 1 vòi Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 5 bộ
79 Lắp đặt chậu xí bệt Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 5 bộ
80 Lắp đặt vòi rửa vệ sinh Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 5 cái
81 Lắp đặt vòi tắm hương sen 2 vòi, 1 hương sen Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 3 bộ
82 Lắp đặt bể chứa nước bằng inox, dung tích bể 2m3 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 1 bể
83 Lắp đặt thùng đun nước nóng kiểu liên tục Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 3 bộ
84 Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5kW Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 0,8 m3
85 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp III Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 13,6533 m3
86 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 4x6, mác 150 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 0,9009 m3
87 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng > 250 cm, đá 1x2, mác 200 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 1,2 m3
88 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 10mm Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 0,1287 tấn
89 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 0,03 100m2
90 Xây bể chứa bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 3,37 m3
91 Láng bể nước, giếng nước, giếng cáp dày 2cm, vữa XM mác 100 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 4,266 m2
92 Trát tường trong dày 2cm, vữa XM M75 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 19,944 m2
93 Đánh màu bể xi măng nguyên chất Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 19,944 m2
94 Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 0,7919 m3
95 Gia công, lắp đặt tấm đan Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 0,045 tấn
96 Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớp Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 0,0334 100m2
97 Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤50kg Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 8 cái
98 Đắp đất nền móng công trình, nền đường Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 4,5511 m3
99 Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m-đất cấp III Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 5 m3
100 Đắp đất nền móng công trình, nền đường 5 m3
B Mái che sân thể thao
1 Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng máy khoan bê tông 1,5kw Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 0,363 m3
2 Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5kw Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 0,49 m3
3 MÁI CHE SÂN: Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 0 0.0
4 Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5kw Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 1,2433 m3
5 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m-đất cấp III Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 8,4 m3
6 Đắp nền móng công trình bằng thủ công Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 2,8 m3
7 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 4x6, mác 100 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 0,6 m3
8 Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 2,6614 m3
9 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 10mm Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 0,0098 tấn
10 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 18mm Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 0,0835 tấn
11 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép > 18mm Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 0,1006 tấn
12 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 0,1435 100m2
13 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 4x6, mác 100 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 0,6433 m3
14 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 2,5731 m3
15 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 0,0511 tấn
16 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 6m Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 0,2428 tấn
17 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 0,2339 100m2
18 Gia công và lắp đặt Bu lông chân móng cột M22 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 6 bộ
19 Lắp cột thép các loại Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 1,2311 tấn
20 Gia công cột bằng thép hình Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 1,2311 tấn
21 Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 30,3328 m2
22 Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ ≤12m Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 2,7977 tấn
23 Lắp vì kèo thép khẩu độ ≤18m Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 2,7977 tấn
24 Gia công xà gồ thép Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 2,1687 tấn
25 Lắp dựng xà gồ thép Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 2,1687 tấn
26 Gia công giằng mái thép Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 0,1519 tấn
27 Lắp dựng giằng thép bu lông Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 0,1519 tấn
28 Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 110,0496 m2
29 Bu lông M22 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 36 cái
30 Bu lông M20 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 56 cái
31 Bu lông M16 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 5 cái
32 Bu lông M12 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 70 cái
33 Tôn xốp lợp mái dày 0,4mm Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 5,45 100m2
34 Tôn úp nóc dày 0,4mm Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 58,2 m
35 Máng nước bằng tôn Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 32 m
36 Sản xuất các kết cấu thép khung đỡ, giá đỡ, bệ đỡ Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 12,24 kg
37 Ống thoát nước d110 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 45 m
38 Đai Inox Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 30 bộ
39 Tăng đơ + thép giằng mái Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 8 bộ
40 Phễu thu nước mái bằng tôn Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 6 cái
41 Cút nhựa 110 + Tê nhựa 110 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 6 cái
42 Công khoan ô văng bê tông và trát lại Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 10 công 4/7
43 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x4mm2 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 50 m
44 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x2,5mm2 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 100 m
45 Lắp đặt các automat 1 pha ≤50A Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 1 cái
46 Lắp đặt Hộp đèn led bóng 200W Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 6 bộ
47 Lắp đặt công tắc 1 hạt Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 6 cái
48 Lắp đặt ô cắm đôi Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 1 cái
49 Lắp đặt đế nhựa nổi công tắc + ổ cắm + attomat Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 4 cái
50 Lắp đặt mặt viền công tắc + ổ cắm + attomat Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 4 cái
51 Băng dính điện Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 10 cuộn
52 Lắp đặt ống nhựa máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, ĐK ≤27mm Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 100 m
53 Dọn dẹp vệ sinh toàn bộ công trình Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 10 Công3/7
C Một số hạng mục khác
1 Tháo dỡ điều hòa và lắp lại vị trí khác Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 4 công
2 Thay mới dây đồng điều hòa Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 20 m
3 Di chuyển đường dây mạng và tủ điện tổng sang vị trí khác Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 2 công
4 Đục phá bê tông và nền sân để lắp cột C4 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 3 công
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->