Gói thầu: Gói thầu số 13: Xây dựng, di chuyển hệ thống cấp điện
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20200755710-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 31/07/2020 09:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng quận Long Biên |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 13: Xây dựng, di chuyển hệ thống cấp điện |
| Số hiệu KHLCNT | 20200703741 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách quận |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 90 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2020-07-20 17:24:00 đến ngày 2020-07-31 09:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 5,112,303,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 75,000,000 VNĐ ((Bảy mươi năm triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
| A | HẠNG MỤC: XÂY DỰNG TUYẾN ĐIỆN HẠ THẾ | |||
| 1 | Hạ cột bê tông các loại bằng máy kết hợp với thủ công | Theo Chương V E-HSMT | 23 | cột |
| 2 | Tháo cáp ABC 4x95mm2 | Theo Chương V E-HSMT | 1,073 | km/dây |
| 3 | Tháo cáp ABC 4x35mm2 | Theo Chương V E-HSMT | 0,281 | km/dây |
| 4 | Tháo dỡ xà các loại | Theo Chương V E-HSMT | 11 | bộ |
| 5 | Tháo dỡ kẹp hãm, móc treo các loại | Theo Chương V E-HSMT | 56 | bộ |
| 6 | Tháo dỡ hòm công tơ các loại; | Theo Chương V E-HSMT | 44 | cái |
| 7 | Tháo dỡ công tơ 1 pha; | Theo Chương V E-HSMT | 105 | cái |
| 8 | Tháo dỡ công tơ 3 pha; | Theo Chương V E-HSMT | 7 | cái |
| 9 | Tháo dỡ hộp phân dây; | Theo Chương V E-HSMT | 12 | hộp |
| 10 | Tháo dỡ Loa phát thanh, đèn chiếu sáng | Theo Chương V E-HSMT | 18 | bộ |
| 11 | Xe ô tô tải thùng 2,5T thu hồi vật tư; | Theo Chương V E-HSMT | 2 | ca |
| 12 | Đào đất móng cột bằng máy đào 0.8m3, đất cấp II; | Theo Chương V E-HSMT | 0,03 | 100m3 |
| 13 | Vận chuyển đất thừa đổ đi bằng ô tô tự đổ 10T, đất cấp II. Cự ly vận chuyển 1km đầu tiên; | Theo Chương V E-HSMT | 0,03 | 100m3 |
| 14 | Vận chuyển 4km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 10T; | Theo Chương V E-HSMT | 0,03 | 100m3 |
| 15 | Vận chuyển 2km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 10T; | Theo Chương V E-HSMT | 0,03 | 100m3 |
| 16 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công - bê tông móng cột B15 (M200), đá 2x4; | Theo Chương V E-HSMT | 2,758 | m3 |
| 17 | Dựng cột BTLT8.5B; | Theo Chương V E-HSMT | 3 | cột |
| 18 | Ghíp nối | Theo Chương V E-HSMT | 60 | bộ |
| 19 | Kẹp hãm | Theo Chương V E-HSMT | 15 | bộ |
| 20 | Ép măng xông xử lý đồng, nhôm TD 120mm2; | Theo Chương V E-HSMT | 60 | cái |
| 21 | Ống nhựa XLPE cách điện khò nhiệt | Theo Chương V E-HSMT | 60 | bộ |
| 22 | Lắp đặt Colie ôm 2 cáp lên cột đơn; | Theo Chương V E-HSMT | 14 | bộ |
| 23 | Lắp đặt Colie ôm 2 cáp lên cột kép; | Theo Chương V E-HSMT | 1 | bộ |
| 24 | Đóng cọc chống sét L63x63x6-2500 | Theo Chương V E-HSMT | 15 | cọc |
| 25 | Kép rải dây tiếp địa dưới mương đất, loại dây thép mạ kẽm d=10mm; | Theo Chương V E-HSMT | 22,5 | m |
| 26 | Cắt mặt đường BTXM, chiều dày 7cm; | Theo Chương V E-HSMT | 324 | md |
| 27 | Phá dỡ kết cấu BTXM bằng búa căn; | Theo Chương V E-HSMT | 19,44 | m3 |
| 28 | Vận chuyển phế thải đổ đi bằng ô tô tự đổ 10T. Cự ly vận chuyển 1km đầu tiên; | Theo Chương V E-HSMT | 0,194 | 100m3 |
| 29 | Vận chuyển 4km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 10T; | Theo Chương V E-HSMT | 0,194 | 100m3 |
| 30 | Vận chuyển 2km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 10T; | Theo Chương V E-HSMT | 0,194 | 100m3 |
| 31 | Đào đất rãnh cáp bằng máy đào 0.8m3, đất cấp II; | Theo Chương V E-HSMT | 5,388 | 100m3 |
| 32 | Đắp cát hoàn trả rãnh cáp bằng đầm cóc, đầm chặt K90; | Theo Chương V E-HSMT | 2,967 | 100m3 |
| 33 | Đắp đất rãnh cáp bằng đầm cóc, đầm chặt K90; | Theo Chương V E-HSMT | 2,427 | 100m3 |
| 34 | Vận chuyển đất thừa đổ đi bằng ô tô tự đổ 10T, đất cấp II. Cự ly vận chuyển 1km đầu tiên; | Theo Chương V E-HSMT | 3,007 | 100m3 |
| 35 | Vận chuyển 4km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 10T; | Theo Chương V E-HSMT | 3,007 | 100m3 |
| 36 | Vận chuyển 2km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 10T; | Theo Chương V E-HSMT | 3,007 | 100m3 |
| 37 | Rải bằng báo hiệu cáp; | Theo Chương V E-HSMT | 2,892 | 100m2 |
| 38 | Kéo rải ống nhựa gân xoắn HDPE D130/100; | Theo Chương V E-HSMT | 19,39 | 100m |
| 39 | Kéo rải ống nhựa gân xoắn HDPE D40/30; | Theo Chương V E-HSMT | 16,8 | 100m |
| 40 | Lắp đặt ống thép D150; | Theo Chương V E-HSMT | 0,15 | 100m |
| 41 | Kéo rải cáp ngầm trong ống bảo vệ, loại cáp Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC 4x70mm2; | Theo Chương V E-HSMT | 5,71 | 100m |
| 42 | Kéo rải cáp ngầm trong ống bảo vệ, loại cáp Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC 4x150mm2; | Theo Chương V E-HSMT | 12,61 | 100m |
| 43 | Kéo rải cáp sau công tơ 3 pha, loại cáp Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC 4x16mm2; | Theo Chương V E-HSMT | 1,05 | 100m |
| 44 | Kéo rải cáp sau công tơ, loại cáp Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC 2x10mm2; | Theo Chương V E-HSMT | 15,75 | 100m |
| 45 | Lắp đặt công tơ 1 pha (tận dụng); | Theo Chương V E-HSMT | 105 | cái |
| 46 | Lắp đặt điện kế 3 pha; | Theo Chương V E-HSMT | 7 | cái |
| 47 | Lắp đặt hộp công tơ 1 pha; | Theo Chương V E-HSMT | 105 | cái |
| 48 | Lắp đặt hộp công tơ 3 pha; | Theo Chương V E-HSMT | 7 | cái |
| 49 | Hộp nối cáp hạ thế 0,4kV-TD 150mm2 | Theo Chương V E-HSMT | 6 | 1 hộp nối |
| 50 | Lắp đặt hộp đầu cáp, tiết diện 150mm2; | Theo Chương V E-HSMT | 46 | 1 đầu cáp (3 pha) |
| 51 | Lắp đặt hộp đầu cáp, tiết diện 70mm2; | Theo Chương V E-HSMT | 28 | 1 đầu cáp (3 pha) |
| 52 | Ép đầu cốt đồng TD150mm2; | Theo Chương V E-HSMT | 18,4 | 10 đầu cốt |
| 53 | Ép đầu cốt đồng TD70mm2; | Theo Chương V E-HSMT | 11,2 | 10 đầu cốt |
| 54 | Ép đầu cốt đồng TD16mm2; | Theo Chương V E-HSMT | 5,6 | 10 đầu cốt |
| 55 | Ép đầu cốt đồng TD10mm2; | Theo Chương V E-HSMT | 42 | 10 đầu cốt |
| 56 | Đai ôm ống omega D40 (lên tường nhà dân) | Theo Chương V E-HSMT | 336 | cái |
| 57 | Đào đất móng tủ Pillar bằng thủ công, đất cấp II; | Theo Chương V E-HSMT | 3,99 | m3 |
| 58 | Đào đất rãnh tiếp địa bằng thủ công, đất cấp II; | Theo Chương V E-HSMT | 5,28 | m3 |
| 59 | Đắp đất rãnh tiếp địa bằng đầm cóc, đầm chặt K90; | Theo Chương V E-HSMT | 0,053 | 100m3 |
| 60 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công - bê tông lót móng tủ B7.5 (M100), đá 2x4; | Theo Chương V E-HSMT | 0,798 | m3 |
| 61 | Xây móng tủ bằng gạch chỉ 6,5x10,5x22cm, vữa XM mác 75; | Theo Chương V E-HSMT | 3,377 | m3 |
| 62 | Trát mặt tủ bằng vữa xi măng M75, dày 2cm; | Theo Chương V E-HSMT | 38,475 | m2 |
| 63 | Lắp đặt khung móng tủ bằng thép mạ kẽm; | Theo Chương V E-HSMT | 19 | bộ |
| 64 | Kéo rải dây tiếp địa bằng thép mạ kẽm d=10mm; | Theo Chương V E-HSMT | 33 | m |
| 65 | Đóng cọc chống sét L63x63x6-2500; | Theo Chương V E-HSMT | 22 | cọc |
| B | HẠNG MỤC: THÍ NGHIỆM THIẾT BỊ HẠ THẾ | |||
| 1 | Thí nghiệm cáp lực, điện áp <=1000kv, cáp 1 ruột | Theo Chương V E-HSMT | 148 | sợi |
| 2 | Thí nghiệm Aptomat và khởi động từ , dòng điện 300< 500A | Theo Chương V E-HSMT | 19 | cái |
| 3 | Thí nghiệm Aptomat và khởi động từ , dòng điện<300A | Theo Chương V E-HSMT | 19 | cái |
| C | HẠNG MỤC: LẮP ĐẶT THIẾT BỊ HẠ THẾ | |||
| 1 | Lắp đặt tủ Pillar | Theo Chương V E-HSMT | 19 | 1 tủ |
| D | HẠNG MỤC: THIẾT BỊ ĐIỆN | |||
| 1 | Tủ điện hạ thế Pillar 0,4kV-400A (trọn bộ) | 600V-1x400A+2x250A-36kA/s | 19 | tủ |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi