Gói thầu: Thi công xây lắp công trình
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20200756976-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 31/07/2020 14:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng thành phố Ninh Bình |
| Tên gói thầu | Thi công xây lắp công trình |
| Số hiệu KHLCNT | 20200675378 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Nguồn đầu tư nâng cấp cơ sở hạ tầng 03 xã Ninh Nhất, Ninh Tiến, Ninh Phúc theo tiêu chí trở thành phường và các nguồn huy động hợp pháp khác |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 300 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2020-07-21 11:46:00 đến ngày 2020-07-31 14:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 9,525,746,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 140,000,000 VNĐ ((Một trăm bốn mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
| A | HẠNG MỤC: NHÀ 2 TẦNG 6 LỚP | |||
| 1 | ép trước cọc bê tông cốt thép, chiều dài đoạn cọc >4 m, kích thước cọc 25x25 (cm), đất cấp II | Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 33 | 100m |
| 2 | ép âm cọc bê tông cốt thép, chiều dài đoạn cọc >4 m, kích thước cọc 25x25 (cm), đất cấp II | Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 1,452 | 100m |
| 3 | Mua cọc dẫn | Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 2 | Cọc |
| 4 | Nối cọc bê tông cốt thép, cọc vuông, kích thước cọc 25x25 (cm) | Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 396 | 1 mối nối |
| 5 | Đào móng công trình, chiều rộng móng <=6 m, bằng máy đào <=0,8 m3, đất cấp II | Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 1,8315 | 100m3 |
| 6 | Đào móng bằng thủ công (Sửa hố móng bằng thủ công), đất C2 | Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 19,2611 | m3 |
| 7 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, M100, PC30, đá 4x6 | Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 21,4333 | m3 |
| 8 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M250, PC30, đá 1x2 | Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 89,07 | m3 |
| 9 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn đài móng | Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 1,0794 | 100m2 |
| 10 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn dầm móng | Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 2,544 | 100m2 |
| 11 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK <=10mm | Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 1,0535 | tấn |
| 12 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK <=18mm | Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 2,2447 | tấn |
| 13 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK >18mm | Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 2,952 | tấn |
| 14 | Xây móng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, dày <=33cm, vữa XM cát mịn M75, PC30 | Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 65,5513 | m3 |
| 15 | Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD >0,1m2, cao <=4m, M250, PC30, đá 1x2 | Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 4,0426 | m3 |
| 16 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn cổ cột | Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 0,462 | 100m2 |
| 17 | Lắp dựng cốt thép cổ cột, ĐK <=10mm | Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 0,126 | tấn |
| 18 | Cốt thép cổ cột, đường kính <=18 mm | Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 0,4219 | tấn |
| 19 | Cốt thép cổ cột, ĐK >18mm | Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 0,9453 | tấn |
| 20 | Bê tông giằng móng, SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M250, PC40, đá 1x2 | Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 13,7604 | m3 |
| 21 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn giằng móng | Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 0,7864 | 100m2 |
| 22 | Lắp dựng cốt thép giằng, móng ĐK <=10mm | Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 0,6372 | tấn |
| 23 | Lắp dựng cốt thép giằng móng ĐK <=18 mm, | Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 1,2903 | tấn |
| 24 | Đào móng, máy đào <=0,8m3, đất C2 | Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 0,2967 | 100m3 |
| 25 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M100, PC30, đá 4x6 | Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 1,914 | m3 |
| 26 | Bê tông đáy bể phốt SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, PC30, đá 1x2 | Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 3,528 | m3 |
| 27 | Ván khuôn gỗ đáy bể | Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 0,0588 | 100m2 |
| 28 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK <=18mm | Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 0,3153 | tấn |
| 29 | Xây bể chứa bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, vữa XM cát mịn M75, PC30 | Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 8,2946 | m3 |
| 30 | Bê tông tấm đan SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, PC30, đá 1x2 | Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 1,2348 | m3 |
| 31 | Ván khuôn gỗ tấm đan | Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 0,047 | 100m2 |
| 32 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép tấm đan | Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 0,1604 | tấn |
| 33 | Láng bể nước dày 2cm, vữa XM 100 | Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 10,875 | m2 |
| 34 | Trát tường trong, dày 1,5cm, vữa XM M75 | Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 92,5866 | m2 |
| 35 | Lắp tấm đan nắp bể, trọng lượng ≤50kg | Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 12 | cái |
| 36 | Đào móng công trình, bằng máy đào <=0,8 m3, đất cấp II | Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 0,2314 | 100m3 |
| 37 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công,M100, PC30, đá 4x6 | Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 1,596 | m3 |
| 38 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông móng, đá 1x2, mác 200 | Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 2,88 | m3 |
| 39 | Ván khuôn gỗ đáy bể | Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 0,0304 | 100m2 |
| 40 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK <=18mm | Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 0,2281 | tấn |
| 41 | Xây bể chứa bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, vữa XM cát mịn M75, PC30 | Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 4,4106 | m3 |
| 42 | Bê tông nắp bể nước SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, PC40, đá 1x2 | Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 2,808 | m3 |
| 43 | Ván khuôn gỗ nắp bể | Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 0,1388 | 100m2 |
| 44 | Láng bể nước dày 2cm, vữa XM 100 | Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 11,2496 | m2 |
| 45 | Trát tường trong, dày 1,5cm, vữa XM M75 | Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 46,176 | m2 |
| 46 | Đắp cát công trình bằng máy đầm cóc, độ chặt yêu cầu K = 0,90 | Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 2,8205 | 100m3 |
| 47 | Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M150, PC30, đá 1x2 | Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 52,2323 | m3 |
| 48 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông cột, đá 1x2, tiết diện cột <=0,1 m2, cao <=16 m, mác 250 | Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 21,1918 | m3 |
| 49 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, cột vuông, chữ nhật | Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 3,1849 | 100m2 |
| 50 | Cốt thép cột, đường kính <=10 mm, cột, trụ cao <=16 m | Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 0,4291 | tấn |
| 51 | Cốt thép cột, đường kính <=18 mm, cột, trụ cao <=16 m | Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 1,394 | tấn |
| 52 | Cốt thép cột, đường kính >18 mm, cột, trụ cao <=16 m | Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 2,8686 | tấn |
| 53 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 250 | Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 33,897 | m3 |
| 54 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn xà dầm, giằng | Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 4,4991 | 100m2 |
| 55 | Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính <=10 mm, ở độ cao <=16 m | Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 2,0177 | tấn |
| 56 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK <=18mm, cao <=16m | Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 6,8211 | tấn |
| 57 | Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính >18 mm, ở độ cao <=16 m | Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 1,5435 | tấn |
| 58 | Bê tông sàn mái SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M250, PC40, đá 1x2 | Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 130,245 | m3 |
| 59 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn sàn mái | Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 9,9514 | 100m2 |
| 60 | Cốt thép sàn mái, cao <=16 m, đường kính <=10 mm | Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 15,2479 | tấn |
| 61 | Sản xuất xà gồ thép mạ kẽm | Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 1,676 | tấn |
| 62 | Lắp dựng xà gồ thép | Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 1,676 | tấn |
| 63 | Lợp mái che tường bằng tôn múi, chiều dài bất kỳ | Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 4,7575 | 100m2 |
| 64 | Bê tông cầu thang thường SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M250, PC30, đá 1x2 | Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 3,7086 | m3 |
| 65 | Ván khuôn gỗ cầu thang | Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 0,253 | 100m2 |
| 66 | Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK <=10mm, cao <=16m | Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 0,1585 | tấn |
| 67 | Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK >10mm, cao <=16m | Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 0,0326 | tấn |
| 68 | Bê tông lanh tô, SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, PC30, đá 1x2 | Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 6,4372 | m3 |
| 69 | Ván khuôn gỗ lanh tô | Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 0,5936 | 100m2 |
| 70 | Lắp dựng cốt thép lanh tô, ĐK <=10mm, cao <=16m | Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 0,1618 | tấn |
| 71 | Lắp dựng cốt thép lanh tô, ĐK >10mm, cao <=16m | Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 0,7475 | tấn |
| 72 | Lắp đặt lanh tô bằng thủ công, trọng lượng ≤50kg | Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 125 | cái |
| 73 | Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm-chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75 | Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 221,9673 | m3 |
| 74 | Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm-chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75 | Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 18,568 | m3 |
| 75 | Xây cột, trụ bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75 | Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 19,5247 | m3 |
| 76 | Xây tam cấp, cầu thang bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, cao <=16m, vữa XM cát mịn M75 | Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 4,1375 | m3 |
| 77 | Trát tường ngoài, dày 1,5cm, vữa XM M75 | Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 871,5581 | m2 |
| 78 | Trát tường trong, dày 1,5cm, vữa XM M75 | Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 1.092,414 | m2 |
| 79 | Trát xà dầm, vữa XM M75 | Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 353,1364 | m2 |
| 80 | Trát trần, vữa XM M75 | Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 995,14 | m2 |
| 81 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75 | Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 275,2732 | m2 |
| 82 | Trát phào kép, vữa XM mác 75 | Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 153,18 | m |
| 83 | Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75 | Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 233,57 | m |
| 84 | Ốp tường trụ, cột KT gạch 300x600mm | Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 330,228 | m2 |
| 85 | Công tác ốp gạch vào chân tường, viền tường, gạch 120x600mm | Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 20,988 | m2 |
| 86 | Lát nền, sàn gạch ceramic KT 600x600mm | Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 946,662 | m2 |
| 87 | Lát nền, sàn gạch ceramic KT 300x300mm | Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 73,5504 | m2 |
| 88 | Quét Sika chống thấm sàn vệ sinh | Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 97,3464 | m2 |
| 89 | Màng chống thấm khò nóng gốc Bitum | Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 97,3464 | m2 |
| 90 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả 1 nước lót + 2 nước phủ | Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 2.444,7404 | m2 |
| 91 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả 1 nước lót + 2 nước phủ | Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 1.156,4673 | m2 |
| 92 | Gia công lan can inox | Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 1,3227 | tấn |
| 93 | Lắp dựng lan can Inox | Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 131,976 | m2 |
| 94 | Lát đá bậc tam cấp | Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 26,7876 | m2 |
| 95 | Lát đá bậc cầu thang | Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 30,668 | m2 |
| 96 | Gia công cửa sắt, hoa sắt Inox | Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 0,4379 | tấn |
| 97 | Lắp dựng hoa sắt cửa inox | Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 88,56 | m2 |
| 98 | Sản xuất cửa đi nhôm Hệ 55 kính 2 lớp dầy 6,38 ly | Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 92,34 | m2 |
| 99 | Sản xuất cửa sổ nhôm Hệ 55 kính 2 lớp dầy 6,38 ly | Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 88,56 | m2 |
| 100 | Phụ kiện cửa đi 1 cánh | Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 6 | Bộ |
| 101 | Phụ kiện cửa đi 2 cánh | Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 24 | Bộ |
| 102 | Phụ kiện cửa sổ | Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 62 | Bộ |
| 103 | Lắp dựng vách Compact nhà vệ sinh | Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 39,24 | m2 |
| 104 | Trang trí đầu cột trụ | Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 28 | Cái |
| 105 | Quét Sika chống thấm sê nô mái | Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 68,064 | m2 |
| 106 | Láng sênô mái 1cm, vữa M100 | Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 66,984 | m2 |
| 107 | Lắp dựng dàn giáo thép thi công, giàn giáo ngoài, chiều cao <=16 m | Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 7,8336 | 100m2 |
| 108 | Lắp đặt các automat 1 pha 30A | Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 24 | cái |
| 109 | Lắp đặt các automat 3 pha 80A | Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 6 | cái |
| 110 | Lắp đặt thùng đun nước nóng thường | Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 6 | bộ |
| 111 | Lắp đặt đèn ống dài 1,2m, hộp đèn 2 bóng 2x28W | Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 69 | bộ |
| 112 | Lắp đặt công tắc 3 hạt 6A | Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 24 | cái |
| 113 | Lắp đặt công tắc 2 hạt 6A | Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 13 | cái |
| 114 | Lắp đặt công tắc 1 hạt 6A | Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 6 | cái |
| 115 | Lắp đặt hộp nối, phân dây, công tắc, cầu trì, automat, KT ≤225cm2 | Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 60 | hộp |
| 116 | Lắp đặt đèn sát trần có chụp 60w | Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 17 | bộ |
| 117 | Lắp đặt quạt trần | Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 42 | cái |
| 118 | Lắp đặt ô cắm đôi | Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 53 | cái |
| 119 | Tủ điện tầng | Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 1 | Cái |
| 120 | Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây dẫn 4 ruột 3x16+1x10mm2 | Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 100 | m |
| 121 | Lắp đặt dây dẫn 4 ruột 3x10+1x6mm2 | Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 20 | m |
| 122 | Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1,5mm2 | Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 800 | m |
| 123 | Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x2,5mm2 | Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 500 | m |
| 124 | Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x4mm2 | Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 320 | m |
| 125 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính <=27mm | Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 850 | m |
| 126 | Gia công và đóng cọc chống sét mạ đồng | Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 13 | cọc |
| 127 | Gia công kim thu sét, dài 1,5m | Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 5 | cái |
| 128 | Lắp đặt kim thu sét, dài 1,5m | Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 5 | cái |
| 129 | Kéo rải dây thép chống sét theo tường, cột và mái nhà, cáp đồng trần M50 | Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 80 | m |
| 130 | Kéo rải dây thép chống sét dưới mương đất, cáp đồng trần M50 | Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 60 | m |
| 131 | Hộp kiểm tra tiếp địa | Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 2 | Cái |
| 132 | Hộp đếm sét | Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 1 | Cái |
| 133 | Rọ chắn rác | Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 8 | Cái |
| 134 | Lắp đặt cút nhựa nối bằng p/p hàn, ĐK 90mm | Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 8 | cái |
| 135 | Lắp đặt Chếch 45 D90 | Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 16 | cái |
| 136 | Lắp đặt măng sông nhựa HDPE, ĐK 90mm | Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 8 | cái |
| 137 | Lắp đặt ống nhựa PVC, nối bằng p/p hàn, ĐK 90mm | Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 0,06 | 100m |
| 138 | Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 32mm bằng phương pháp hàn, chiều dày 2,9mm | Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 1,5 | 100m |
| 139 | Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 25mm bằng phương pháp hàn, chiều dày 3,5mm | Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 2,6 | 100m |
| 140 | Lắp đặt van ren, ĐK 32mm | Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 10 | cái |
| 141 | Lắp đặt Tê D32-25 | Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 20 | cái |
| 142 | Lắp đặt Tê D25-25 | Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 70 | cái |
| 143 | Lắp đặt cút nhựa nối bằng p/p hàn, ĐK 32mm | Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 30 | cái |
| 144 | Lắp đặt cút nhựa nối bằng p/p hàn, ĐK 25mm | Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 60 | cái |
| 145 | Lắp đặt Rắc co D32 | Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 10 | cái |
| 146 | Lắp đặt Rắc co D25 | Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 30 | cái |
| 147 | Lắp đặt côn thu D32-25 | Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 15 | cái |
| 148 | Lắp đặt bể nước Inox 1,5m3 | Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 3 | bể |
| 149 | Máy bơm nước | Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 1 | Chiếc |
| 150 | Lắp đặt van phao | Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 3 | cái |
| 151 | Lắp đặt chậu tiểu nam | Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 6 | bộ |
| 152 | Lắp đặt chậu rửa 1 vòi | Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 24 | bộ |
| 153 | Lắp đặt vòi rửa 1 vòi | Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 24 | bộ |
| 154 | Lắp đặt gương soi | Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 6 | cái |
| 155 | Lắp đặt xí bệt | Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 30 | bộ |
| 156 | Lắp đặt vòi rửa vệ sinh | Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 30 | cái |
| 157 | Lắp đặt phụ kiện vệ sinh khác (như: gương soi, vòi rửa, vòi sen, hộp đựng giấy vệ sinh...) | Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 30 | bộ |
| 158 | Mua hộp giấy vệ sinh | Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 30 | cái |
| 159 | Lắp đặt 1 vòi tắm, 1 hương sen | Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 6 | bộ |
| 160 | Lắp đặt ống nhựa PVC, nối bằng p/p hàn, ĐK 110mm | Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 1,2 | 100m |
| 161 | Lắp đặt ống nhựa PVC, nối bằng p/p hàn, ĐK 90mm | Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 1 | 100m |
| 162 | Lắp đặt ống nhựa PVC, nối bằng p/p hàn, ĐK 60mm | Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 0,4 | 100m |
| 163 | Lắp đặt ống nhựa PVC, nối bằng p/p hàn, ĐK 34mm | Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 0,4 | 100m |
| 164 | Lắp đặt phễu thu, ĐK 100mm | Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 6 | cái |
| 165 | Lắp đặt Tê chếch D110/90 | Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 30 | cái |
| 166 | Lắp đặt Tê chếch D90/60 | Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 12 | cái |
| 167 | Lắp đặt Tê chếch D60/34 | Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 30 | cái |
| 168 | Lắp đặt cút nhựa nối bằng phương pháp hàn, đường kính cút d=110mm | Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 30 | cái |
| 169 | Lắp đặt côn nhựa nối bằng p/p hàn, ĐK 90mm | Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 25 | cái |
| 170 | Lắp đặt cút nhựa nối bằng p/p hàn, ĐK 60mm | Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 10 | cái |
| 171 | Lắp đặt cút nhựa nối bằng p/p hàn, ĐK 90mm | Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 10 | cái |
| 172 | Lắp đặt Tê thông tắc DN 110 | Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 30 | cái |
| 173 | Lắp đặt Tê thông tắc DN 90 | Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 25 | cái |
| 174 | Lắp đặt Tê thông tắc DN 60 | Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 10 | cái |
| 175 | Lắp nút bịt nhựa nối măng sông, ĐK 110mm | Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 30 | cái |
| 176 | Lắp nút bịt nhựa nối măng sông, ĐK 89mm | Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 25 | cái |
| 177 | Lắp nút bịt nhựa nối măng sông, ĐK 60mm | Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 10 | cái |
| 178 | Lắp nút bịt nhựa nối măng sông, ĐK 34mm | Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 10 | cái |
| 179 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông móng, đá 1x2, chiều rộng <=250 cm, mác 200 | Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 0,7808 | m3 |
| 180 | Sản xuất thang sắt | Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 2,3786 | tấn |
| 181 | Lắp dựng thang sắt | Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 2,3786 | tấn |
| 182 | Sản xuất lan can | Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 0,5003 | tấn |
| 183 | Lắp dựng lan can sắt | Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 0,5003 | m2 |
| 184 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 174,4391 | 1m2 |
| B | HẠNG MỤC: PHÁ DỠ TƯỜNG RÀO CŨ+ XÂY TƯỜNG RÀO MỚI | |||
| 1 | Phá dỡ tường bằng máy đào | Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 0,1753 | 100m3 |
| 2 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 5,0T | Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 17,53 | m3 |
| 3 | Vận chuyển phế thải tiếp 1000m bằng ô tô - 5,0T | Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 17,53 | m3 |
| 4 | Đào móng bằng máy đào 0,8m3, đất cấp II | Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 1,2164 | 100m3 |
| 5 | Đóng cọc tre, dài ≤2,5m bằng thủ công, đất cấp II | Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 146,2 | 100m |
| 6 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M100, đá 4x6 | Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 23,392 | m3 |
| 7 | Xây móng bằng đá hộc-chiều dày ≤60cm, vữa XM M75 | Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 36,464 | m3 |
| 8 | Xây móng bằng đá hộc-chiều dày >60cm, vữa XM M75 | Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 352,1184 | m3 |
| 9 | Bê tông giằng kè, SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2 | Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 9,0816 | m3 |
| 10 | Ván khuôn gỗ giằng | Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 0,5504 | 100m2 |
| 11 | Lắp dựng cốt thép giằng móng , ĐK ≤10mm | Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 0,1468 | tấn |
| 12 | Lắp dựng cốt thép giằng móng, ĐK ≤18mm | Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 0,906 | tấn |
| 13 | Đệm cát tầng lọc ngược | Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 2,32 | m3 |
| 14 | Thi công tầng lọc đá dăm 2x4 | Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 0,0104 | 100m3 |
| 15 | Thi công tầng lọc đá dăm 4x6 | Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 0,0023 | 100m3 |
| 16 | Lắp đặt ống nhựa PVC, nối bằng p/p hàn, ĐK 75mm | Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 0,29 | 100m |
| 17 | Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm-chiều dày ≤33cm, vữa XM M75 | Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 19,47 | m3 |
| 18 | Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm-chiều dày ≤11cm, vữa XM M75 | Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 20,119 | m3 |
| 19 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây cột, trụ chiều cao <=4 m, vữa XM mác 75 | Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 18,522 | m3 |
| 20 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông giằng tường, đá 1x2, mác 200 | Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 6,0544 | m3 |
| 21 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn giằng tường | Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 0,5504 | 100m2 |
| 22 | Cốt thép giằng tường, đường kính <=10 mm | Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 0,0826 | tấn |
| 23 | Cốt thép giằng tường, đường kính <=18 mm | Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 0,69 | tấn |
| 24 | Trát tường rào, dày 1,5 cm, vữa XM mác 75 | Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 641,92 | m2 |
| 25 | Trát trụ cột tường rào, dày 1,5 cm, vữa XM mác 75 | Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 145,152 | m2 |
| 26 | Sơn tường ngoài không bả, sơn 1 nước lót + 2 nước phủ | Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 791,792 | m2 |
| C | HẠNG MỤC: SAN LẤP MẶT BẰNG+ SÂN BÊ TÔNG+ BO BỒN HOA | |||
| 1 | Đào xúc đất bằng máy đào 1,25m3, đất cấp II | Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 0,6391 | 100m3 |
| 2 | San đầm đất bằng máy lu bánh thép 16T, độ chặt Y/C K = 0,90 | Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 60,0215 | 100m3 |
| 3 | Mua đất đá làm vật liệu san lấp K=0,9 | Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 7.322,4347 | m3 |
| 4 | Làm móng cấp phối đá dăm lớp dưới, đường làm mới | Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 3,321 | 100m3 |
| 5 | Đắp cát nền móng công trình | Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 66,42 | m3 |
| 6 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông sân, đá 1x2, mác 200 | Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 221,4 | m3 |
| 7 | Cắt khe co 1*4 của sân bê tông | Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 73,7993 | 10m |
| 8 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông lót móng, đá 4x6, mác 100 | Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 4,9195 | m3 |
| 9 | Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm-chiều dày ≤33cm, vữa XM M75 | Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 4,4135 | m3 |
| 10 | Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm-chiều dày ≤33cm, vữa XM M75 | Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 2,2969 | m3 |
| 11 | Trát tường ngoài, dày 1,5 cm, vữa XM mác 75 | Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 87,6772 | m2 |
| 12 | Sơn tường ngoài không bả, sơn 1 nước lót + 2 nước phủ | Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 61,6309 | m2 |
| 13 | Đổ đất mầu trồng cây | Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 50,0277 | m3 |
| 14 | Lát gạch đất nung đỏ-tiết diện gạch 40x40cm | Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 637 | m2 |
| D | HẠNG MỤC: RÃNH THOÁT NƯỚC NGOÀI NHÀ | |||
| 1 | Đào móng công trình, bằng máy đào <=0,8 m3, đất cấp II | Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 0,8887 | 100m3 |
| 2 | Bê tông rãnh nước SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M150, PC30, đá 1x2 | Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 18,399 | m3 |
| 3 | Xây gối đỡ rãnh thoát nước bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, vữa XM cát mịn M75, PC30 | Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 29,4176 | m3 |
| 4 | Láng rãnh nước, dày 1cm, vữa XM 100 | Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 82,3575 | m2 |
| 5 | Trát tường trong, dày 1,5cm, vữa XM M75 | Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 264,745 | m2 |
| 6 | Sản xuất bê tông tấm đan đá 1x2, M200 | Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 11,8937 | m3 |
| 7 | Lắp dựng cốt thép tấm đan, ĐK <=10mm, | Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 2,2541 | tấn |
| 8 | Ván khuôn gỗ tấm đan | Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 0,6565 | 100m2 |
| 9 | Lắp tấm đan rãnh nước bằng thủ công, trọng lượng ≤50kg | Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 300 | cái |
| E | HẠNG MỤC: NHÀ VỆ SINH GIÁO VIÊN | |||
| 1 | Đào móng công trình, bằng máy đào <=0,8 m3, đất cấp II | Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 0,1531 | 100m3 |
| 2 | Đóng cọc tre chiều dài cọc <=2,5 m vào đất cấp I | Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 4,279 | 100m |
| 3 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông lót móng, đá 4x6, mác 100 | Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 0,6846 | m3 |
| 4 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày <= 33cm, vữa XM mác 75 | Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 2,5809 | m3 |
| 5 | Xây móng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm-chiều dày >33cm, vữa XM M75 | Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 2,4232 | m3 |
| 6 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng, đá 1x2, mác 200 | Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 0,8105 | m3 |
| 7 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn xà dầm, giằng | Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 0,0737 | 100m2 |
| 8 | Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính <=10 mm, | Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 0,0193 | tấn |
| 9 | Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính <=18 mm, | Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 0,0822 | tấn |
| 10 | Đào móng công trình, bằng máy đào <=0,8 m3, đất cấp II | Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 0,0699 | 100m3 |
| 11 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông lót móng, đá 4x6, mác 100 | Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 0,3587 | m3 |
| 12 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông móng, đá 1x2, mác 200 | Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 0,4059 | m3 |
| 13 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, móng bể | Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 0,02 | 100m2 |
| 14 | Cốt thép móng, đường kính <=18 mm | Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 0,0569 | tấn |
| 15 | Xây gạch không 6,5x10,5x22, xây bể chứa, vữa XM mác 75 | Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 0,946 | m3 |
| 16 | Trát tường trong, dày 1,5 cm, vữa XM mác 75 | Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 8,283 | m2 |
| 17 | Láng bể phốt dày 2,0 cm, vữa XM 100 | Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 1,92 | m2 |
| 18 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tôn tấm đan..., đá 1x2, mác 200 | Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 0,3235 | m3 |
| 19 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn tấm đan | Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 0,0267 | 100m2 |
| 20 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép tấm đan | Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 0,0171 | tấn |
| 21 | Lắp đặt tấm đan trọng lượng > 50kg | Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 6 | 1cấu kiện |
| 22 | Đắp cát nền nhà | Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 0,4723 | m3 |
| 23 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông nền, đá 1x2, mác 150 | Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 0,8023 | m3 |
| 24 | Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm-chiều dày ≤33cm, vữa XM M75 | Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 3,529 | m3 |
| 25 | Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm-chiều dày ≤11cm, vữa XM M75 | Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 1,0256 | m3 |
| 26 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, đá 1x2, mác 200 | Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 0,4215 | m3 |
| 27 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn xà dầm | Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 0,0383 | 100m2 |
| 28 | Cốt thép xà dầm, đường kính <=10 mm | Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 0,0164 | tấn |
| 29 | Cốt thép xà dầm, đường kính <=18 mm | Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 0,0728 | tấn |
| 30 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 200 | Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 1,0313 | m3 |
| 31 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn sàn mái | Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 0,0951 | 100m2 |
| 32 | Cốt thép sàn mái, đường kính <=10 mm | Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 0,0535 | tấn |
| 33 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông lanh tô, đá 1x2, mác 200 | Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 0,0779 | m3 |
| 34 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn lanh tô | Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 0,0071 | 100m2 |
| 35 | Cốt thép lanh tô , đường kính <=10 mm | Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 0,0027 | tấn |
| 36 | Cốt thép lanh tô , đường kính >10 mm | Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 0,0092 | tấn |
| 37 | Lắp đặt lanh tô trọng lượng > 50kg | Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 1 | 1cấu kiện |
| 38 | Trát tường ngoài, dày 1,5 cm, vữa XM mác 75 | Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 21,108 | m2 |
| 39 | Trát tường trong, dày 1,5 cm, vữa XM mác 75 | Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 0,348 | m2 |
| 40 | Trát xà dầm, vữa XM mác 75 | Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 3,83 | m2 |
| 41 | Trát trần, vữa XM mác 75 | Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 9,51 | m2 |
| 42 | Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, gạch 300x600 mm, vữa XM cát mịn mác 75 | Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 29,232 | m2 |
| 43 | Lát nền bằng gạch 300x300mm, vữa XM cát mịn mác 75 | Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 6,05 | m2 |
| 44 | Quét dung dịch chống thấm mái | Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 8,9309 | m2 |
| 45 | Láng sênô, mái dày 1,0 cm, vữa mác 100 | Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 8,9309 | m2 |
| 46 | Lát gạch đất nung-tiết diện gạch 30x30cm | Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 8,9309 | m2 |
| 47 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả, sơn 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 13,688 | m2 |
| 48 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả, sơn 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 21,108 | m2 |
| 49 | Sản xuất cửa đi nhôm Hệ 55 kính 2 lớp dầy 6,38 ly | Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 3,3 | m2 |
| 50 | Sản xuất cửa sổ nhôm Hệ 55 kính 2 lớp dầy 6,38 ly | Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 0,72 | m2 |
| 51 | Phụ kiện cửa đi | Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 2 | Bộ |
| 52 | Phụ kiện cửa sổ | Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 2 | Bộ |
| 53 | Lắp dựng cửa không có khuôn | Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 4,02 | m2 |
| 54 | Lắp đặt các loại đèn có chao chụp - Đèn sát trần có chụp | Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 2 | bộ |
| 55 | Lắp đặt công tắc 1 hạt | Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 2 | cái |
| 56 | Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1,5mm2 | Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 20 | m |
| 57 | Lắp đặt ống nhựa, máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, đường kính 16mm | Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 20 | m |
| 58 | Lắp đặt Tê PVC D90-110 | Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 2 | cái |
| 59 | Lắp đặt cút nhựa nối bằng p/p hàn, ĐK 90mm | Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 3 | cái |
| 60 | Lắp đặt ống nhựa PVC, nối bằng p/p hàn, ĐK 110mm | Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 0,05 | 100m |
| 61 | Lắp đặt xí bệt | Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 2 | bộ |
| 62 | Lắp đặt vòi rửa vệ sinh | Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 2 | cái |
| 63 | Giá treo khăn | Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 2 | Cái |
| 64 | Máy bơm nước tự động | Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 1 | Cái |
| 65 | Lắp đặt bể nước Inox 1,5m3 | Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 1 | bể |
| 66 | Lắp đặt chậu rửa 1 vòi | Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 2 | bộ |
| 67 | Lắp đặt vòi rửa 1 vòi | Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 2 | bộ |
| 68 | Lắp đặt gương soi | Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 2 | cái |
| 69 | Lắp đặt phễu thu, ĐK 100mm | Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 2 | cái |
| 70 | Lắp đặt van ren, ĐK ≤25mm | Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 2 | cái |
| 71 | Lắp đặt cút nhựa nối bằng p/p hàn, ĐK 25mm | Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 10 | cái |
| 72 | Lắp đặt Tê nhựa D25 | Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 8 | cái |
| 73 | Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 25mm bằng phương pháp hàn, chiều dày 3,5mm | Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 0,3 | 100m |
| F | HẠNG MỤC: PHÒNG CHÁY CHỮA CHÁY | |||
| 1 | Lắp đặt trung tâm báo cháy 05 kênh | Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 1 | 1 trung tâm |
| 2 | Lắp đặt đầu báo khói thường | Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 2,4 | 10 đầu |
| 3 | Lắp đặt đế đầu báo thường | Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 20 | Bộ |
| 4 | Lắp đặt điện trở cuối đường dây | Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 2 | cái |
| 5 | Lắp đặt nút ấn báo cháy | Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 0,4 | 5 nút |
| 6 | Lắp đặt chuông báo cháy | Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 0,4 | 5 chuông |
| 7 | Lắp đặt đèn báo cháy vị trí | Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 0,4 | 5 đèn |
| 8 | Acquy khô 12V-7Ah | Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 1 | bộ |
| 9 | Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x0,75mm2 | Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 350 | m |
| 10 | Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1,5mm2 | Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 100 | m |
| 11 | Lắp đặt cáp báo cháy 5x2x0,5mm2 | Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 140 | m |
| 12 | Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn, ĐK ≤27mm | Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 450 | m |
| 13 | Lắp đặt cút nhựa nối bằng p/p hàn, ĐK 20mm | Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 300 | cái |
| 14 | Lắp đặt khớp nối trơn đường kính 20mm | Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 225 | cái |
| 15 | Lắp đặt đai kẹp nhựa đường kính 20mm | Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 300 | cái |
| 16 | Lắp đặt ống nhựa HDPE đặt nổi bảo hộ dây dẫn, đường kính F40/30mm | Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 1,4 | 100 m |
| 17 | Lắp đặt hộp chia ngả D20 | Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 28 | hộp |
| 18 | Kiểm tra, hiệu chỉnh lại độ nhạy của tất cả các bộ cảm ứng: đầu báo cháy; chuông báo động, đèn, nút ấn báo cháy | Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 30 | bộ |
| 19 | Lắp đặt hướng dẫn sử dụng hệ thống báo cháy | Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 1 | cái |
| 20 | Lắp đặt hộp nối, hộp phân dây, kích thước 100x100mm | Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 3 | hộp |
| 21 | Đào tạo chuyển giao công nghệ | Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 1 | hệ thống |
| 22 | Lắp đặt hộp tổ hợp chuông, đèn, nút ấn báo cháy | Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 2 | hộp |
| 23 | Lắp đặt các automat 1 pha 30A | Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 1 | cái |
| 24 | Lắp đặt đèn exit chỉ dẫn thoát hiểm | Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 0,2 | 5 đèn |
| 25 | Lắp đặt đèn chiều sáng sự cố | Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 3,6 | 5 đèn |
| 26 | Kéo rải các loại dây dẫn nguồn, lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1,5mm2 cho hệ thống đèn chỉ dẫn thoát nạn | Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 150 | m |
| 27 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính ống =20mm | Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 150 | m |
| 28 | Lắp đặt măng sông nhựa HDPE, ĐK 20mm | Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 150 | cái |
| 29 | Lắp đặt khớp nối trơn đường kính 20mm | Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 75 | cái |
| 30 | Lắp đặt đai kẹp nhựa đường kính 20mm | Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 100 | cái |
| 31 | Lắp đặt hộp chia ngả D20 | Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 19 | hộp |
| 32 | Lắp đặt hộp nối, hộp automat kích thước 100x100mm | Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 2 | hộp |
| 33 | Lắp đặt bình chữa cháy bột ABC MFZL8 | Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 8 | bình |
| 34 | Lắp đặt bình chữa cháy khí CO2 MT5 | Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 4 | bình |
| 35 | Lắp đặt bộ nội quy tiêu lệnh chữa cháy | Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 2 | Cái |
| G | HẠNG MỤC: THIẾT BỊ BÁO CHÁY | |||
| 1 | Tủ báo cháy trung tâm | Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 1 | bộ |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi