Gói thầu: Xây dựng tuyến thu gom nước thải
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20200741863-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 30/07/2020 14:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Viện Nhiệt đới môi trường |
| Tên gói thầu | Xây dựng tuyến thu gom nước thải |
| Số hiệu KHLCNT | 20200667914 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | NSNN |
| Hình thức LCNT | Chào hàng cạnh tranh trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 120 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2020-07-21 11:08:00 đến ngày 2020-07-30 14:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 2,597,483,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 30,000,000 VNĐ ((Ba mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
| A | Bể chứa nước thải 300m3 | |||
| 1 | Đào móng công trình, chiều rộng móng <=20 m, bằng máy đào <=0,8 m3, đất cấp III | Đảm bảo công tác thi công đúng kỹ thuật, đủ khối lượng theo bản vẽ thiết kế và có biện pháp đảm bảo an toàn trong thi công | 19,9 | 100m3 |
| 2 | Vận chuyển đất tiếp cự ly <=7 km, phạm vi 6km, bằng ôtô tự đổ 10T, đất cấp III | Đảm bảo công tác thi công đúng kỹ thuật, đủ khối lượng theo bản vẽ thiết kế và có biện pháp đảm bảo an toàn trong thi công | 19,9 | 100m3 |
| 3 | Vận chuyển đất tiếp cự ly >7 km, phạm vi 3km, bằng ôtô tự đổ 10T, đất cấp III | Đảm bảo công tác thi công đúng kỹ thuật, đủ khối lượng theo bản vẽ thiết kế và có biện pháp đảm bảo an toàn trong thi công | 19,9 | 100m3 |
| 4 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông lót móng, đá 1x2, chiều rộng >250 cm, mác 150 | Đảm bảo công tác thi công đúng kỹ thuật, đủ khối lượng theo bản vẽ thiết kế và có biện pháp đảm bảo an toàn trong thi công | 46,5 | m3 |
| 5 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông móng, đá 1x2, chiều rộng >250 cm, mác 300 | Đảm bảo công tác thi công đúng kỹ thuật, đủ khối lượng theo bản vẽ thiết kế và có biện pháp đảm bảo an toàn trong thi công | 139,2 | m3 |
| 6 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông tường thẳng, đá 1x2, chiều dày <=45 cm, cao <=16 m, mác 300 | Đảm bảo công tác thi công đúng kỹ thuật, đủ khối lượng theo bản vẽ thiết kế và có biện pháp đảm bảo an toàn trong thi công | 103,2 | m3 |
| 7 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông sàn, đá 1x2, mác 300 | Đảm bảo công tác thi công đúng kỹ thuật, đủ khối lượng theo bản vẽ thiết kế và có biện pháp đảm bảo an toàn trong thi công | 66 | m3 |
| 8 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép móng, đường kính <=18 mm | Đảm bảo công tác thi công đúng kỹ thuật, đủ khối lượng theo bản vẽ thiết kế và có biện pháp đảm bảo an toàn trong thi công | 12,6 | tấn |
| 9 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép tường, đường kính <=18 mm, tường cao <=16 m | Đảm bảo công tác thi công đúng kỹ thuật, đủ khối lượng theo bản vẽ thiết kế và có biện pháp đảm bảo an toàn trong thi công | 9,59 | tấn |
| 10 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép bản sàn, đường kính <=10 mm | Đảm bảo công tác thi công đúng kỹ thuật, đủ khối lượng theo bản vẽ thiết kế và có biện pháp đảm bảo an toàn trong thi công | 5,27 | tấn |
| 11 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, móng cột, móng vuông, chữ nhật | Đảm bảo công tác thi công đúng kỹ thuật, đủ khối lượng theo bản vẽ thiết kế và có biện pháp đảm bảo an toàn trong thi công | 6,96 | 100m2 |
| 12 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn tường | Đảm bảo công tác thi công đúng kỹ thuật, đủ khối lượng theo bản vẽ thiết kế và có biện pháp đảm bảo an toàn trong thi công | 10,59 | 100m2 |
| 13 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn sàn | Đảm bảo công tác thi công đúng kỹ thuật, đủ khối lượng theo bản vẽ thiết kế và có biện pháp đảm bảo an toàn trong thi công | 2,65 | 100m2 |
| 14 | Quét Sika Topseal 107 chống thấm bể | Đảm bảo công tác thi công đúng kỹ thuật, đủ khối lượng theo bản vẽ thiết kế và có biện pháp đảm bảo an toàn trong thi công | 300 | m2 |
| 15 | Ep cọc cừ larsen bằng máy ép thuỷ lực | Đảm bảo công tác thi công đúng kỹ thuật, đủ khối lượng theo bản vẽ thiết kế và có biện pháp đảm bảo an toàn trong thi công | 17,96 | 100m |
| 16 | Nhổ cọc cừ larsen bằng máy ép thuỷ lực | Đảm bảo công tác thi công đúng kỹ thuật, đủ khối lượng theo bản vẽ thiết kế và có biện pháp đảm bảo an toàn trong thi công | 17,96 | 100m |
| 17 | Khấu hao cừ larsen làm biện pháp thi công (5%) | Đảm bảo công tác thi công đúng kỹ thuật, đủ khối lượng theo bản vẽ thiết kế và có biện pháp đảm bảo an toàn trong thi công | 0,9 | 100m |
| 18 | Lắp dựng kết cấu thép hệ khung dàn, sàn đạo trên cạn | Đảm bảo công tác thi công đúng kỹ thuật, đủ khối lượng theo bản vẽ thiết kế và có biện pháp đảm bảo an toàn trong thi công | 22,8 | tấn |
| 19 | Tháo dỡ kết cấu thép hệ khung dàn, sàn đạo trên cạn | Đảm bảo công tác thi công đúng kỹ thuật, đủ khối lượng theo bản vẽ thiết kế và có biện pháp đảm bảo an toàn trong thi công | 22,8 | tấn |
| 20 | Khấu hao thép hình làm khung giằng (2%+7%=9%) | Đảm bảo công tác thi công đúng kỹ thuật, đủ khối lượng theo bản vẽ thiết kế và có biện pháp đảm bảo an toàn trong thi công | 2,05 | tấn |
| B | Bể gom nước thải 2m3 (03 cái) | |||
| 1 | Đào móng công trình, chiều rộng móng <=20 m, bằng máy đào <=0,8 m3, đất cấp III | Đảm bảo công tác thi công đúng kỹ thuật, đủ khối lượng theo bản vẽ thiết kế và có biện pháp đảm bảo an toàn trong thi công | 0,73 | 100m3 |
| 2 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ, phạm vi 1km, ôtô 10T, đất cấp III | Đảm bảo công tác thi công đúng kỹ thuật, đủ khối lượng theo bản vẽ thiết kế và có biện pháp đảm bảo an toàn trong thi công | 0,73 | 100m3 |
| 3 | Vận chuyển đất tiếp cự ly <=7 km, phạm vi 6km, bằng ôtô tự đổ 10T, đất cấp III | Đảm bảo công tác thi công đúng kỹ thuật, đủ khối lượng theo bản vẽ thiết kế và có biện pháp đảm bảo an toàn trong thi công | 0,73 | 100m3 |
| 4 | Vận chuyển đất tiếp cự ly >7 km, phạm vi 3km, bằng ôtô tự đổ 10T, đất cấp III | Đảm bảo công tác thi công đúng kỹ thuật, đủ khối lượng theo bản vẽ thiết kế và có biện pháp đảm bảo an toàn trong thi công | 0,73 | 100m3 |
| 5 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông lót móng, đá 1x2, chiều rộng >250 cm, mác 150 | Đảm bảo công tác thi công đúng kỹ thuật, đủ khối lượng theo bản vẽ thiết kế và có biện pháp đảm bảo an toàn trong thi công | 1,5 | m3 |
| 6 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông móng, đá 1x2, chiều rộng >250 cm, mác 300 | Đảm bảo công tác thi công đúng kỹ thuật, đủ khối lượng theo bản vẽ thiết kế và có biện pháp đảm bảo an toàn trong thi công | 2,4 | m3 |
| 7 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông sàn, đá 1x2, mác 300 | Đảm bảo công tác thi công đúng kỹ thuật, đủ khối lượng theo bản vẽ thiết kế và có biện pháp đảm bảo an toàn trong thi công | 1,8 | m3 |
| 8 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông tường thẳng, đá 1x2, chiều dày <=45 cm, cao <=16 m, mác 300 | Đảm bảo công tác thi công đúng kỹ thuật, đủ khối lượng theo bản vẽ thiết kế và có biện pháp đảm bảo an toàn trong thi công | 7,3 | m3 |
| 9 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép móng, đường kính <=18 mm | Đảm bảo công tác thi công đúng kỹ thuật, đủ khối lượng theo bản vẽ thiết kế và có biện pháp đảm bảo an toàn trong thi công | 0,48 | tấn |
| 10 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép bản sàn, đường kính <=10 mm | Đảm bảo công tác thi công đúng kỹ thuật, đủ khối lượng theo bản vẽ thiết kế và có biện pháp đảm bảo an toàn trong thi công | 0,45 | tấn |
| 11 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, móng cột, móng vuông, chữ nhật | Đảm bảo công tác thi công đúng kỹ thuật, đủ khối lượng theo bản vẽ thiết kế và có biện pháp đảm bảo an toàn trong thi công | 0,05 | 100m2 |
| 12 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn sàn | Đảm bảo công tác thi công đúng kỹ thuật, đủ khối lượng theo bản vẽ thiết kế và có biện pháp đảm bảo an toàn trong thi công | 0,18 | 100m2 |
| C | Hố ga (05 cái) | |||
| 1 | Đào móng công trình, chiều rộng móng <=20 m, bằng máy đào <=0,8 m3, đất cấp III | Đảm bảo công tác thi công đúng kỹ thuật, đủ khối lượng theo bản vẽ thiết kế và có biện pháp đảm bảo an toàn trong thi công | 0,3 | 100m3 |
| 2 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ, phạm vi 1km, ôtô 10T, đất cấp III | Đảm bảo công tác thi công đúng kỹ thuật, đủ khối lượng theo bản vẽ thiết kế và có biện pháp đảm bảo an toàn trong thi công | 0,3 | 100m3 |
| 3 | Vận chuyển đất tiếp cự ly <=7 km, phạm vi 6km, bằng ôtô tự đổ 10T, đất cấp III | Đảm bảo công tác thi công đúng kỹ thuật, đủ khối lượng theo bản vẽ thiết kế và có biện pháp đảm bảo an toàn trong thi công | 0,3 | 100m3 |
| 4 | Vận chuyển đất tiếp cự ly >7 km, phạm vi 3km, bằng ôtô tự đổ 10T, đất cấp III | Đảm bảo công tác thi công đúng kỹ thuật, đủ khối lượng theo bản vẽ thiết kế và có biện pháp đảm bảo an toàn trong thi công | 0,3 | 100m3 |
| 5 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông lót móng, đá 1x2, chiều rộng >250 cm, mác 150 | Đảm bảo công tác thi công đúng kỹ thuật, đủ khối lượng theo bản vẽ thiết kế và có biện pháp đảm bảo an toàn trong thi công | 0,9 | m3 |
| 6 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông móng, đá 1x2, chiều rộng >250 cm, mác 300 | Đảm bảo công tác thi công đúng kỹ thuật, đủ khối lượng theo bản vẽ thiết kế và có biện pháp đảm bảo an toàn trong thi công | 0,6 | m3 |
| 7 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông sàn, đá 1x2, mác 300 | Đảm bảo công tác thi công đúng kỹ thuật, đủ khối lượng theo bản vẽ thiết kế và có biện pháp đảm bảo an toàn trong thi công | 0,6 | m3 |
| 8 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông tường thẳng, đá 1x2, chiều dày <=45 cm, cao <=16 m, mác 300 | Đảm bảo công tác thi công đúng kỹ thuật, đủ khối lượng theo bản vẽ thiết kế và có biện pháp đảm bảo an toàn trong thi công | 1,7 | m3 |
| 9 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép móng, đường kính <=18 mm | Đảm bảo công tác thi công đúng kỹ thuật, đủ khối lượng theo bản vẽ thiết kế và có biện pháp đảm bảo an toàn trong thi công | 0,12 | tấn |
| 10 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép bản sàn, đường kính <=10 mm | Đảm bảo công tác thi công đúng kỹ thuật, đủ khối lượng theo bản vẽ thiết kế và có biện pháp đảm bảo an toàn trong thi công | 0,15 | tấn |
| 11 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, móng cột, móng vuông, chữ nhật | Đảm bảo công tác thi công đúng kỹ thuật, đủ khối lượng theo bản vẽ thiết kế và có biện pháp đảm bảo an toàn trong thi công | 0,01 | 100m2 |
| 12 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn sàn | Đảm bảo công tác thi công đúng kỹ thuật, đủ khối lượng theo bản vẽ thiết kế và có biện pháp đảm bảo an toàn trong thi công | 0,06 | 100m2 |
| D | Đường ống thoát nước D220 | |||
| 1 | Cắt nền bê tông | Đảm bảo công tác thi công đúng kỹ thuật, đủ khối lượng theo bản vẽ thiết kế và có biện pháp đảm bảo an toàn trong thi công | 30 | 10m |
| 2 | Đào đất đặt dường ống, đường cáp không mở mái taluy, đất cấp III | Đảm bảo công tác thi công đúng kỹ thuật, đủ khối lượng theo bản vẽ thiết kế và có biện pháp đảm bảo an toàn trong thi công | 35,2 | m3 |
| 3 | Đắp đất móng đường ống, đường cống, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Đảm bảo công tác thi công đúng kỹ thuật, đủ khối lượng theo bản vẽ thiết kế và có biện pháp đảm bảo an toàn trong thi công | 35,2 | m3 |
| 4 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông nền, đá 1x2, mác 300 | Đảm bảo công tác thi công đúng kỹ thuật, đủ khối lượng theo bản vẽ thiết kế và có biện pháp đảm bảo an toàn trong thi công | 7,2 | m3 |
| 5 | Lắp đặt ống PVC D220 | Đảm bảo công tác thi công đúng kỹ thuật, đủ khối lượng theo bản vẽ thiết kế và có biện pháp đảm bảo an toàn trong thi công | 1,8 | 100m |
| E | Đường ống bơm nước D60 | |||
| 1 | Cắt nền bê tông | Đảm bảo công tác thi công đúng kỹ thuật, đủ khối lượng theo bản vẽ thiết kế và có biện pháp đảm bảo an toàn trong thi công | 127,8 | 10m |
| 2 | Đào đất đặt dường ống, đường cáp không mở mái taluy, đất cấp III | Đảm bảo công tác thi công đúng kỹ thuật, đủ khối lượng theo bản vẽ thiết kế và có biện pháp đảm bảo an toàn trong thi công | 45,96 | m3 |
| 3 | Đắp đất móng đường ống, đường cống, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Đảm bảo công tác thi công đúng kỹ thuật, đủ khối lượng theo bản vẽ thiết kế và có biện pháp đảm bảo an toàn trong thi công | 45,96 | m3 |
| 4 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông nền, đá 1x2, mác 300 | Đảm bảo công tác thi công đúng kỹ thuật, đủ khối lượng theo bản vẽ thiết kế và có biện pháp đảm bảo an toàn trong thi công | 12,96 | m3 |
| 5 | Lắp đặt ống PVC D60 | Đảm bảo công tác thi công đúng kỹ thuật, đủ khối lượng theo bản vẽ thiết kế và có biện pháp đảm bảo an toàn trong thi công | 6,39 | 100m |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi