Gói thầu: Gói thầu số 01: Gói thầu chi phí xây lắp
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20200750555-01 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 30/07/2020 15:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | CÔNG TY TNHH XÂY DỰNG ĐÔNG ĐÔ THÀNH |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 01: Gói thầu chi phí xây lắp |
| Số hiệu KHLCNT | 20200704098 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách tỉnh, ngân sách huyện và vận động nhân dân đóng góp |
| Hình thức LCNT | Chào hàng cạnh tranh trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 150 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2020-07-17 22:25:00 đến ngày 2020-07-30 15:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 4,277,209,403 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 55,000,000 VNĐ ((Năm mươi năm triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
| A | ĐƯỜNG GIAO THÔNG + BIỂN BÁO | |||
| 1 | Đào nền đường bằng máy đào 0,8m3 đổ lên phương tiện vận chuyển, đất cấp III | Theo yêu cầu chương V của HSYC | 3,507 | 100m3 |
| 2 | Đắp nền đường bằng máy đầm 16T, độ chặt K=0,95 | Theo yêu cầu chương V của HSYC | 0,238 | 100m3 |
| 3 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 10T trong phạm vi <=1000m, đất cấp III | Theo yêu cầu chương V của HSYC | 3,724 | 100m3 |
| 4 | Lu lèn lại mặt đường cũ đã cày phá | Theo yêu cầu chương V của HSYC | 25,344 | 100m2 |
| 5 | Thi công mặt đường đá dăm nước lớp dưới, chiều dày mặt đường đã lèn ép 15 cm | Theo yêu cầu chương V của HSYC | 25,344 | 100m2 |
| 6 | Thi công mặt đường đá dăm nước lớp trên, chiều dày mặt đường đã lèn ép 15 cm (TCVN 9504:2012) | Theo yêu cầu chương V của HSYC | 25,344 | 100m2 |
| 7 | Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 1kg/m2 | Theo yêu cầu chương V của HSYC | 25,344 | 100m2 |
| 8 | Rải thảm mặt đường bêtông nhựa hạt trung, chiều dày đã lèn ép 6cm | Theo yêu cầu chương V của HSYC | 25,346 | 100m2 |
| 9 | Vận chuyển đá dăm đen,bê tông nhựa từ trạm trộn đến vị trí đổ, cự ly 1,0 km, ôtô 12 tấn | Theo yêu cầu chương V của HSYC | 3,609 | 100tấn |
| 10 | Vận chuyển đá dăm đen, BT nhựa từ trạm trộn đến vị trí đổ bằng ôtô 12T, 16km tiếp theo | Theo yêu cầu chương V của HSYC | 54,139 | 100tấn |
| 11 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng <=1 m, sâu <=1 m, đất cấp III | Theo yêu cầu chương V của HSYC | 0,315 | m3 |
| 12 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông móng, đá 1x2, chiều rộng <=250 cm, mác 200 | Theo yêu cầu chương V của HSYC | 0,297 | m3 |
| 13 | Sản xuất trụ đỡ, bảng tên đường phản quang loại tròn D70 | Theo yêu cầu chương V của HSYC | 2 | bộ |
| 14 | Sản xuất trụ đỡ, bảng tên đường phản quang loại tam giác cạnh 70cm | Theo yêu cầu chương V của HSYC | 5 | bộ |
| 15 | Lắp đặt cột và biển báo phản quang, loại tam giác cạnh 70 cm | Theo yêu cầu chương V của HSYC | 5 | cái |
| 16 | Lắp đặt cột và biển báo phản quang, loại biển tròn D70, bát giác cạnh 25 cm | Theo yêu cầu chương V của HSYC | 2 | cái |
| B | MƯƠNG THOÁT NƯỚC | |||
| 1 | Đào nền đường bằng máy đào 0,8m3 đổ lên phương tiện vận chuyển, đất cấp III | Theo yêu cầu chương V của HSYC | 9,557 | 100m3 |
| 2 | Đắp đất nền đường, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Theo yêu cầu chương V của HSYC | 207,67 | m3 |
| 3 | Cung cấp đất chọn lọc đắp mương dọc | Theo yêu cầu chương V của HSYC | 269,867 | m3 |
| 4 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông móng, đá 1x2, chiều rộng <=250 cm, mác 150 | Theo yêu cầu chương V của HSYC | 93,6 | m3 |
| 5 | Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn cho bê tông đổ tại chổ, ván khuôn thép, ván khuôn mái bờ kênh mương | Theo yêu cầu chương V của HSYC | 32,947 | 100m2 |
| 6 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép mương cáp, rãnh nước đường kính <=10mm | Theo yêu cầu chương V của HSYC | 13,598 | tấn |
| 7 | Bê tông mương cáp, rãnh nước đá 1x2, vữa BT mác 250 | Theo yêu cầu chương V của HSYC | 349,1 | m3 |
| 8 | Cung cấp, lắp đặt tấm đan thép hình thoát nước loại 2 | Theo yêu cầu chương V của HSYC | 22,708 | tấn |
| 9 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Theo yêu cầu chương V của HSYC | 7,426 | 100m2 |
| 10 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa con sơn | Theo yêu cầu chương V của HSYC | 7,784 | tấn |
| 11 | Sản xuất gờ tấm đan loại 1 | Theo yêu cầu chương V của HSYC | 5,829 | tấn |
| 12 | Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 250 | Theo yêu cầu chương V của HSYC | 57,758 | m3 |
| 13 | Lắp dựng panen BT đúc sẵn | Theo yêu cầu chương V của HSYC | 862 | cái |
| 14 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng >1 m, sâu >1 m, đất cấp III | Theo yêu cầu chương V của HSYC | 4,056 | m3 |
| 15 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông móng, đá 1x2, chiều rộng <=250 cm, mác 150 | Theo yêu cầu chương V của HSYC | 0,338 | m3 |
| 16 | Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn cho bê tông đổ tại chổ, ván khuôn thép, ván khuôn mái bờ kênh mương | Theo yêu cầu chương V của HSYC | 0,121 | 100m2 |
| 17 | Bê tông mương cáp, rãnh nước đá 1x2, vữa BT mác 250 | Theo yêu cầu chương V của HSYC | 1,535 | m3 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi