Gói thầu: Gói thầu 01: Cầu Bình An xã Tân Khánh Trung; Hạng mục: Xây dựng (bao gồm chi phí hạng mục chung)

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20200753802-00
Thời điểm đóng mở thầu 29/07/2020 09:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ban Quản lý Dự án và phát triển quỹ đất huyện Lấp Vò
Tên gói thầu Gói thầu 01: Cầu Bình An xã Tân Khánh Trung; Hạng mục: Xây dựng (bao gồm chi phí hạng mục chung)
Số hiệu KHLCNT 20191009022
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Tiền sử dụng đất năm 2019-2020
Hình thức LCNT Chào hàng cạnh tranh trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 180 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2020-07-21 14:27:00 đến ngày 2020-07-29 09:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 3,639,157,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 50,000,000 VNĐ ((Năm mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STT Mô tả công việc mời thầu Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính Khối lượng mời thầu Đơn vị tính
A PHẦN CẦU CHÍNH
1 San đầm đất (không yêu cầu độ đầm chặt (ĐM NC, MTC nhân HS 0,9 so với ĐM đầm K=0,85) bằng Máy đầm 9T Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,54 100m3
2 Bê tông lót móng, chiều rộng >250cm, đá 4x6 Mác 100 Mô tả kỹ thuật theo chương V 18 m3
3 SXLĐ cốt thép bê tông đúc sẵn cọc BTCT 35x35 cm, đường kính cốt thép 06mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0332 tấn
4 SXLĐ cốt thép bê tông đúc sẵn cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, đường kính cốt thép 08mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 5,7248 tấn
5 SXLĐ cốt thép bê tông đúc sẵn cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, đường kính cốt thép 12mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,5054 tấn
6 Sản xuất, lắp đặt cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, ĐK 18mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 15,3958 tấn
7 SXLĐ cốt thép bê tông đúc sẵn cọc 35x35 cm, đường kính cốt thép 20mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,201 tấn
8 SXLĐ cốt thép bê tông đúc sẵn cọc BTCT 35x35 cm, đường kính cốt thép 32mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,2524 tấn
9 SXLD, tháo dỡ ván khuôn kim loại cho CK bê tông đúc sẵn - ván khuôn cọc, cột Mô tả kỹ thuật theo chương V 7,016 100m2
10 Cung cấp thép tấm đầu cọc, mũi cọc và hộp nối cọc Mô tả kỹ thuật theo chương V 8,5938 Tấn
11 Sản xuất cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông Khối lượng một cấu kiện <=20 kg (Chỉ tính nhân công) Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,5356 tấn
12 Lắp đặt cấu kiện thép đặt sẳn trong bê tông, trọng lượng một cấu kiện <20kg Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,5356 tấn
13 Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn cọc cừ, đá 1x2 Mác 350 Mô tả kỹ thuật theo chương V 118,55 m3
14 Sản xuất hộp nối cọc (chỉ tính nhân công) Mô tả kỹ thuật theo chương V 6,0582 tấn
15 Nối cọc BTCT, loại cọc vuông Kích thước cọc 35x35 Mô tả kỹ thuật theo chương V 60 1 mối nối
16 Phá dỡ bằng thủ công: Kết cấu bê tông cột Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,5925 m3
17 Đóng cọc BTCT trên mặt đất bằng máy có trọng lượng đầu búa <= 2,5T Kích thước cọc 35x35, chiều dài <= 24m, đất cấp I (Cọc thẳng) Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,36 100m
18 Đóng cọc BTCT trên mặt đất bằng máy có trọng lượng đầu búa <= 2,5T Kích thước cọc 35x35, chiều dài <= 24m, đất cấp I (cọc xiên) Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,36 100m
19 Đào móng công trình bằng máy đào, Máy <= 0,8m3 chiều rộng móng <= 6m, đất cấp I Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,3832 100m3
20 Đào móng băng Rộng <=3 m, sâu <=1 m, đất cấp I Mô tả kỹ thuật theo chương V 9,578 m3
21 Bê tông lót móng, chiều rộng >250cm, đá 1x2 Mác 150 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,483 m3
22 Sản xuất lắp dựng cốt thép móng, mố, trụ, mũ mố, mũ trụ cầu trên cạn, đường kính 06mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0346 tấn
23 Sản xuất lắp dựng cốt thép móng, mố, trụ, mũ mố, mũ trụ cầu trên cạn, đường kính 10mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,2618 tấn
24 Sản xuất lắp dựng cốt thép móng, mố, trụ, mũ mố, mũ trụ cầu trên cạn, đường kính 12mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,8144 tấn
25 Sản xuất lắp dựng cốt thép móng, mố, trụ, mũ mố, mũ trụ cầu trên cạn, đường kính 16mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,8592 tấn
26 Sản xuất lắp dựng cốt thép móng, mố, trụ, mũ mố, mũ trụ cầu trên cạn, đường kính 18mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,2422 tấn
27 Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn mố, trụ cầu Trên cạn Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,214 100m2
28 Bê tông móng, mố, trụ cầu trên cạn, đá 1x2 Mác 350 Mô tả kỹ thuật theo chương V 59,8685 m3
29 Láng vữa tạo dốc dày tb 3cm, vữa xi măng Mác 100 Mô tả kỹ thuật theo chương V 8,8 m2
30 Bê tông lót móng, chiều rộng >250cm, đá 1x2 Mác 150 Mô tả kỹ thuật theo chương V 4,516 m3
31 Sản xuất lắp dựng tháo dỡ ván khuôn thép bản quá độ Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,194 100m2
32 Sản xuất lắp dựng cốt thép dầm kê, bản quá độ, đường kính cốt thép 08mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0176 tấn
33 Sản xuất lắp dựng cốt thép dầm kê, bản quá độ, đường kính cốt thép 10mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,2074 tấn
34 Sản xuất lắp dựng cốt thép dầm kê, bản quá độ, đường kính cốt thép 18mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,7234 tấn
35 Bê tông móng dầm kê, rộng <=250cm, đá 1x2 Mác 200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 4,65 m3
36 Bê tông dầm kê, bản quá độ, đá 1x2 Mác 250 Mô tả kỹ thuật theo chương V 8,8125 m3
37 Phá dỡ các kết cấu dưới nước bằng thủ công Bê tông có cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,5925 m3
38 Đóng cọc BTCT trên mặt nước bằng tàu đóng cọc <= 2,5T Chiều dài cọc > 24m, kích thước cọc 35x35, đất cấp I (cọc xiên, phần ngập đất) Mô tả kỹ thuật theo chương V 4,666 100m
39 Đóng cọc BTCT trên mặt nước bằng tàu đóng cọc <= 2,5T Chiều dài cọc > 24m, kích thước cọc 35x35 (cọc xiên, phần không ngập đất) Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,334 100m
40 Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn mố, trụ cầu Dưới nước Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,5105 100m2
41 Sản xuất lắp dựng cốt thép móng, mố, trụ, mũ mố, mũ trụ cầu trên cạn, đường kính 06mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0378 tấn
42 Sản xuất lắp dựng cốt thép móng, mố, trụ, mũ mố, mũ trụ cầu dưới nước, đường kính 10mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,9352 tấn
43 Sản xuất lắp dựng cốt thép móng, mố, trụ, mũ mố, mũ trụ cầu dưới nước, đường kính 12mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,6419 tấn
44 Sản xuất lắp dựng cốt thép móng, mố, trụ, mũ mố, mũ trụ cầu dưới nước, đường kính 18mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,6742 tấn
45 Sản xuất lắp dựng cốt thép móng, mố, trụ, mũ mố, mũ trụ cầu dưới nước, đường kính 20mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,2566 tấn
46 Sản xuất lắp dựng cốt thép móng, mố, trụ, mũ mố, mũ trụ cầu dưới nước, đường kính 22mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,9078 tấn
47 Bê tông mũ mố, mũ trụ cầu, dưới nước đổ bằng cần cẩu, đá 1x2 Mác 350 Mô tả kỹ thuật theo chương V 12,0894 m3
48 Bê tông móng, mố, trụ cầu, dưới nước đổ bằng cần cẩu, đá 1x2 Mác 350 Mô tả kỹ thuật theo chương V 44,9075 m3
49 Láng vữa tạo dốc dầy 3cm, vữa xi măng Mác 100 Mô tả kỹ thuật theo chương V 12,48 m2
50 Cung cấp dầm BTCT DUL I400, L=12m, cấp tải H8 Mô tả kỹ thuật theo chương V 8 Dầm
51 Cung cấp dầm BTCT DUL I400, L=9m, cấp tải H8 Mô tả kỹ thuật theo chương V 16 Dầm
52 Lắp cấu kiện bê tông cốt thép cầu cảng Dầm, trọng lượng <= 15 tấn Mô tả kỹ thuật theo chương V 24 cái
53 Lắp đặt gối cầu loại gối cầu cao su Mô tả kỹ thuật theo chương V 48 cái
54 Sản xuất lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng cao <=4m, đường kính cốt thép 08mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,1906 tấn
55 Sản xuất lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng cao <=4m, đường kính cốt thép 12mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,2323 tấn
56 SXLD, tháo dỡ ván khuôn thép dầm ngang Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,1408 100m2
57 Bê tông dầm ngang, đá 1x2 Mác 350 Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,1944 m3
58 Sản xuất lắp dựng cốt thép mặt cầu, khe LTN, gờ lan can, bệ trụ đèn, đường kính cốt thép 08mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,0565 tấn
59 Sản xuất lắp dựng cốt thép mặt cầu, khe LTN, gờ chắn, bệ trụ đèn, đường kính cốt thép 10mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,0434 tấn
60 Sản xuất lắp dựng cốt thép khe LTN, bệ trụ đèn, đường kính cốt thép 12mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,3014 tấn
61 Sản xuất lắp dựng cốt thép Khe LTN, bệ trụ đèn, đường kính cốt thép 18mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,2115 tấn
62 SXLD, tháo dỡ ván khuôn thép mặt cầu Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,3118 100m2
63 Bê tông mặt cầu, đá 1x2 Mác 350 Mô tả kỹ thuật theo chương V 30,395 m3
64 Bê tông lan can, gờ chắn, đá 1x2 Mác 300 Mô tả kỹ thuật theo chương V 4,4636 m3
65 Rải giấy dầu lớp cách ly Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,066 100m2
66 Rải thảm mặt đường carboncor asphalt (loại Ca 9,5) bằng thủ công kết hợp cơ giới Chiều dày mặt đường đã lèn ép 3 cm Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,6555 100m2
67 Sơn thước mia bằng sơn tổng hợp 2 nước Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,8 1m2
68 Sơn lan can, 1 nước lót, 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo chương V 23,49 m2
69 Lắp đặt ống thép tráng kẽm, đ.kính ống 90mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,117 100m
70 Lắp đặt ống nhựa nối bằng phương pháp măng sông, đường kính ống 60mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,43 100m
71 Cung cấp lan can cầu mạ kẽm nhúng nóng Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,9776 Tấn
72 Lắp đặt lan can cầu Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,9776 Tấn
73 Thép tấm đế trụ đèn, lưới chắn rác Mô tả kỹ thuật theo chương V 33,912 kg
74 Thép hinh L80x80x8 đầu mố Mô tả kỹ thuật theo chương V 97,13 kg
75 Sản xuất biển báo hiệu đường sông Mô tả kỹ thuật theo chương V 12,8 cái
76 Lắp đặt các loại biển báo hiệu đường sông Mô tả kỹ thuật theo chương V 16 cái
77 SXLĐ cốt thép bê tông đúc sẵn cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, đường kính cốt thép 06mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0988 tấn
78 SXLĐ cốt thép bê tông đúc sẵn cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, đường kính cốt thép 08mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,5557 tấn
79 SXLĐ cốt thép bê tông đúc sẵn cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, đường kính cốt thép 10mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,6843 tấn
80 SXLĐ cốt thép bê tông đúc sẵn cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, đường kính cốt thép 18mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,028 tấn
81 SXLĐ cốt thép bê tông đúc sẵn cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, đường kính cốt thép 20mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,1685 tấn
82 SXLĐ cốt thép bê tông đúc sẵn cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, đường kính cốt thép 32mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,101 tấn
83 SXLD, tháo dỡ ván khuôn kim loại cho CK bê tông đúc sẵn - ván khuôn cọc, cột Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,6254 100m2
84 Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn cọc cừ, đá 1x2 Mác 300 Mô tả kỹ thuật theo chương V 17,5335 m3
85 Đóng cọc BTCT trên mặt đất bằng máy có trọng lượng đầu búa <= 1,8T Kích thước cọc 30x30, chiều dài <= 24m, đất cấp I Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,28 100m
86 Đóng cọc 15x15 bằng máy, đóng trên mặt đất Chiều dài cọc <= 10 m, đất cấp I Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,8 100m
87 Đào móng công trình bằng máy đào, Máy <= 0,8m3 chiều rộng móng <= 6m, đất cấp I Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,308 100m3
88 Đắp đất công trình bằng đầm cóc Độ chặt yêu cầu K=0,90 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0796 100m3
89 Bê tông lót móng đá 4x6 Mác 150 Mô tả kỹ thuật theo chương V 5,8896 m3
90 Sản xuất lắp dựng tháo dỡ ván khuôn thép móng tuờng chắn Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,4699 100m2
91 Sản xuất lắp dựng lắp dựng cốt thép móng, đường kính cốt thép D12mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,6562 tấn
92 Bê tông móng tường chắn, đá 1x2, M250 Mô tả kỹ thuật theo chương V 16,6575 m3
93 SXLD, tháo dỡ ván khuôn thép, cây chống gỗ cho bê tông đổ tại chỗ thân tường chắn Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,4472 100m2
94 Sản xuất lắp dựng cốt thép tường, cao<=4m đường kính cốt thép 06mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,3207 tấn
95 Sản xuất lắp dựng cốt thép tường, cao >50m đường kính cốt thép 10mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0013 tấn
96 Bê tông tường dày <=45cm, cao <=4m, đá 1x2, M250 Mô tả kỹ thuật theo chương V 20,3164 m3
B ĐƯỜNG VÀO CẦU VÀ CÔNG TRÌNH PHỤ TRỢ
1 Đào móng công trình bằng máy đào, Máy <= 0,8m3 chiều rộng móng <= 6m, đất cấp I Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0804 100m3
2 Bê tông móng, rộng <=250cm, đá 1x2 Mác 150 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,512 m3
3 Sản xuất lắp dựng tháo dỡ ván khuôn thép bó vĩa Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,427 100m2
4 Bê tông bó vĩa, đá 1x2 Mác 250 Mô tả kỹ thuật theo chương V 4,71 m3
5 Đào đất bằng máy đào, Máy <= 0,8m3, đất cấp I Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,4152 100m3
6 Đắp nền đường bằng máy đầm 9T Độ chặt yêu cầu K=0,90 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,5441 100m3
7 Đắp cát công trình bằng máy đầm 9T Độ chặt yêu cầu K=0,95 Mô tả kỹ thuật theo chương V 5,4567 100m3
8 Bơm cát công trình bằng tổ hợp máy bơm cát đặt trên trên xà lan (tổ hợp máy bơm cát 180CV): Cự ly L <= 100m Mô tả kỹ thuật theo chương V 5,4567 100M3
9 Làm móng lớp dưới bằng đá 0,5-1 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,7149 100m3
10 Làm móng lớp trên bằng cấp phối đá dăm Đường làm mới Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,8102 100m3
11 Rải thảm mặt đường carboncor asphalt (loại Ca 9,5) bằng thủ công kết hợp cơ giới Chiều dày mặt đường đã lèn ép 3 cm Mô tả kỹ thuật theo chương V 4,7661 100m2
12 Sản xuất, lắp đặt biển phản quang. Biển tròn Þ 87,5cm (Định mức nhân hệ số 1,25) Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 Cái
13 Sản xuất, lắp đặt biển tên đường 50x75cm (định mức nhân hệ số 1,25) Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 Bảng
14 Sản xuất, lắp đặt trụ đỡ bảng tên đường, bảng thông lưu - trụ đỡ sắt ống Þ90 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
15 Cung cấp trụ đỡ tôn lượng sóng, trụ U160x68x5x1180 Mô tả kỹ thuật theo chương V 26 Cái
16 Cung cấp đầu cong tường hộ lan Mô tả kỹ thuật theo chương V 8 Cái
17 Cung cấp tấm hộ lan tôn lương sóng L=2320mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 22 tấm
18 Tấm đệm U160x68x5 Mô tả kỹ thuật theo chương V 26 cái
19 Bu long M16 Mô tả kỹ thuật theo chương V 208 Cái
20 Cung cấp Pat phản quang Mô tả kỹ thuật theo chương V 26 Cái
21 Lắp đặt dải phân cách bằng tôn lượn sóng Mô tả kỹ thuật theo chương V 44 m
22 Khấu hao thép hình khung sàn đạo Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,9813 Tấn
23 Khấu hao thép tấm thùng chụp Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,9984 Tấn
24 Đóng cọc thép hình trên mặt nước, chiều dài cọc > 10 m, đất cấp I (phần ngập đất) Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,48 100m
25 Đóng cọc thép hình trên mặt nước (thép U, I) cao >100mm Chiều dài cọc > 10 m, đất cấp I (phần không ngập đất) Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,48 100m
26 Đóng cọc thép hình trên mặt nước, chiều dài cọc < 10 m, đất cấp I (phần không ngập đất) Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,96 100m
27 Đóng cọc thép hình trên mặt nước (thép U, I) cao >100mm Chiều dài cọc <= 10 m, đất cấp I (phần ngập đất) Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,96 100m
28 Lắp dựng, tháo dỡ kết cấu thép hệ khung dàn, sàn đạo Dưới nước Mô tả kỹ thuật theo chương V 19,424 tấn
29 Nhổ cọc thép hình, làm sàn thao tác Dưới nước Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,88 100m
C HỆ THỐNG THOÁT NƯỚC, CHIẾU SÁNG
1 Đào móng công trình bằng máy đào, Máy <= 0,8m3 chiều rộng móng <= 6m, đất cấp I Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,1394 100m3
2 Đắp cát công trình bằng máy đầm cóc Độ chặt yêu cầu K=0,85 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,6068 100m3
3 Đóng cọc tràm chiều dài cọc >2,5m Vào đất cấp I Mô tả kỹ thuật theo chương V 30,7968 100m
4 Đệm cát Mô tả kỹ thuật theo chương V 5,082 m3
5 Bê tông móng, rộng <=250cm, đá 1x2 Mác 150 Mô tả kỹ thuật theo chương V 5,082 m3
6 Sản xuất lắp dựng tháo dỡ ván khuôn thép móng, đế cống Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,512 100m2
7 Sản xuất lắp dựng cốt thép móng, đường kính cốt thép 10mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,2545 tấn
8 Sản xuất lắp dựng cốt thép bản đáy cửa xả, đường kính cốt thép 12mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,3625 tấn
9 Bê tông đế cống, bản đáy cửa xả rộng <=250cm, đá 1x2 Mác 200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 8,773 m3
10 SXLD, tháo dỡ ván khuôn gỗ cho bê tông đổ tại chỗ Tường thẳng, dày <= 45mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,2552 100m2
11 Sản xuất lắp dựng cốt thép tường, cao<=4m đường kính cốt thép 10mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,2287 tấn
12 Bê tông tường dày <=45cm, cao <=4m, đá 1x2 Mác 200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,52 m3
13 Cung cấp cống D40, cấp tải 0,65HL93 Mô tả kỹ thuật theo chương V 65 M
14 Lắp đặt cống Trọng lượng <=2T Mô tả kỹ thuật theo chương V 18 Cái
15 SXLĐ cốt thép bê tông đúc sẵn tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn, đường kính cốt thép 06mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,1003 tấn
16 SXLĐ cốt thép bê tông đúc sẵn tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn, đường kính cốt thép 08mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,2151 tấn
17 SXLD, tháo dỡ ván khuôn kim loại cho bê tông đúc sẵn Các loại cấu kiện khác Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,3044 100m2
18 SXLD, tháo dỡ ván khuôn gỗ cho bê tông đúc sẵn Nắp đan, tấm chớp Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,022 100m2
19 Bê tông đúc sẵn kết cấu cầu khác, đá 1x2 Mác 200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,0061 m3
20 Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2 Mác 200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,605 m3
21 Lắp cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng máy Mô tả kỹ thuật theo chương V 7 cái
22 SXLD, tháo dỡ ván khuôn gỗ cho bê tông đổ tại chỗ Tường thẳng, dày <= 45mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,8767 100m2
23 Sản xuất lắp dựng cốt thép móng, đường kính cốt thép 06mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0211 tấn
24 Sản xuất lắp dựng cốt thép móng, đường kính cốt thép 08mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0697 tấn
25 Bê tông hố van, hố ga, đá 1x2 Mác 200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 8,5001 m3
26 Ống PCV D168 Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,25 M
27 Lưới chăn rác bằng gang Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
28 Lắp tấm đan bằng máy Mô tả kỹ thuật theo chương V 5 cái
29 Tháo dỡ cống hiện trạng (tính bằng 60% lắp dựng) Mô tả kỹ thuật theo chương V 16 1 đoạn ống
30 Đào đất đặt đường ống, đường cáp không mở mái taluy Đất cấp I Mô tả kỹ thuật theo chương V 12,52 m3
31 Đào móng cột trụ, hố kiểm tra Rộng <=1 m, sâu <=1 m, đất cấp I Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,64 m3
32 Đắp đất nền móng công trình bằng thủ công Độ chặt yêu cầu K=0,90 Mô tả kỹ thuật theo chương V 12,846 m3
33 Bê tông lót móng, chiều rộng <=250cm, đá 4x6 Mác 150 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,064 m3
34 SXLD, tháo dỡ ván khuôn gỗ cho bê tông đổ tại chỗ Móng dài, bệ máy Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,02 100m2
35 Bê tông móng, rộng <=250cm, đá 1x2 Mác 250 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,25 m3
36 Cung cấp bu long móng trụ Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 bộ
37 Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính ống <= 34mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 77 m
38 Lắp đặt ống kim loại đặt nổi bảo hộ dây dẫn, đường kính ống 60mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 5 m
39 Lắp dựng cột đèn thép bằng máy, cao <= 8m Mô tả kỹ thuật theo chương V 3 Cột
40 Lắp cần đường kính 60, chiều dài cần <= 2,8m Mô tả kỹ thuật theo chương V 3 Cần
41 Lắp bộ đèn (độ cao <12m) Mô tả kỹ thuật theo chương V 3 bộ
42 Lắp bảng điện cửa cột Mô tả kỹ thuật theo chương V 3 Bảng
43 Lắp cửa cột Mô tả kỹ thuật theo chương V 3 Cửa
44 Lắp CB Mô tả kỹ thuật theo chương V 3 Cái
45 Luồn cáp cửa cột Mô tả kỹ thuật theo chương V 3 Đầu
46 Luồn dây lên đèn Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,36 100M
47 Rải cáp ngầm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,78 100M
48 Làm tiếp địa cho cột điện Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 Bộ
49 Băng keo điện Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 Cuộn
50 Băng cảnh báo tuyến cáp ngầm Mô tả kỹ thuật theo chương V 39 m
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->