Gói thầu: Gói thầu 01: Cầu Bình An xã Tân Khánh Trung; Hạng mục: Xây dựng (bao gồm chi phí hạng mục chung)
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20200753802-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 29/07/2020 09:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ban Quản lý Dự án và phát triển quỹ đất huyện Lấp Vò |
| Tên gói thầu | Gói thầu 01: Cầu Bình An xã Tân Khánh Trung; Hạng mục: Xây dựng (bao gồm chi phí hạng mục chung) |
| Số hiệu KHLCNT | 20191009022 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Tiền sử dụng đất năm 2019-2020 |
| Hình thức LCNT | Chào hàng cạnh tranh trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 180 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2020-07-21 14:27:00 đến ngày 2020-07-29 09:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 3,639,157,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 50,000,000 VNĐ ((Năm mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
| A | PHẦN CẦU CHÍNH | |||
| 1 | San đầm đất (không yêu cầu độ đầm chặt (ĐM NC, MTC nhân HS 0,9 so với ĐM đầm K=0,85) bằng Máy đầm 9T | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,54 | 100m3 |
| 2 | Bê tông lót móng, chiều rộng >250cm, đá 4x6 Mác 100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 18 | m3 |
| 3 | SXLĐ cốt thép bê tông đúc sẵn cọc BTCT 35x35 cm, đường kính cốt thép 06mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0332 | tấn |
| 4 | SXLĐ cốt thép bê tông đúc sẵn cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, đường kính cốt thép 08mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,7248 | tấn |
| 5 | SXLĐ cốt thép bê tông đúc sẵn cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, đường kính cốt thép 12mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,5054 | tấn |
| 6 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, ĐK 18mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 15,3958 | tấn |
| 7 | SXLĐ cốt thép bê tông đúc sẵn cọc 35x35 cm, đường kính cốt thép 20mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,201 | tấn |
| 8 | SXLĐ cốt thép bê tông đúc sẵn cọc BTCT 35x35 cm, đường kính cốt thép 32mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2524 | tấn |
| 9 | SXLD, tháo dỡ ván khuôn kim loại cho CK bê tông đúc sẵn - ván khuôn cọc, cột | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7,016 | 100m2 |
| 10 | Cung cấp thép tấm đầu cọc, mũi cọc và hộp nối cọc | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8,5938 | Tấn |
| 11 | Sản xuất cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông Khối lượng một cấu kiện <=20 kg (Chỉ tính nhân công) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,5356 | tấn |
| 12 | Lắp đặt cấu kiện thép đặt sẳn trong bê tông, trọng lượng một cấu kiện <20kg | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,5356 | tấn |
| 13 | Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn cọc cừ, đá 1x2 Mác 350 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 118,55 | m3 |
| 14 | Sản xuất hộp nối cọc (chỉ tính nhân công) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,0582 | tấn |
| 15 | Nối cọc BTCT, loại cọc vuông Kích thước cọc 35x35 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 60 | 1 mối nối |
| 16 | Phá dỡ bằng thủ công: Kết cấu bê tông cột | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,5925 | m3 |
| 17 | Đóng cọc BTCT trên mặt đất bằng máy có trọng lượng đầu búa <= 2,5T Kích thước cọc 35x35, chiều dài <= 24m, đất cấp I (Cọc thẳng) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,36 | 100m |
| 18 | Đóng cọc BTCT trên mặt đất bằng máy có trọng lượng đầu búa <= 2,5T Kích thước cọc 35x35, chiều dài <= 24m, đất cấp I (cọc xiên) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,36 | 100m |
| 19 | Đào móng công trình bằng máy đào, Máy <= 0,8m3 chiều rộng móng <= 6m, đất cấp I | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,3832 | 100m3 |
| 20 | Đào móng băng Rộng <=3 m, sâu <=1 m, đất cấp I | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9,578 | m3 |
| 21 | Bê tông lót móng, chiều rộng >250cm, đá 1x2 Mác 150 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,483 | m3 |
| 22 | Sản xuất lắp dựng cốt thép móng, mố, trụ, mũ mố, mũ trụ cầu trên cạn, đường kính 06mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0346 | tấn |
| 23 | Sản xuất lắp dựng cốt thép móng, mố, trụ, mũ mố, mũ trụ cầu trên cạn, đường kính 10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,2618 | tấn |
| 24 | Sản xuất lắp dựng cốt thép móng, mố, trụ, mũ mố, mũ trụ cầu trên cạn, đường kính 12mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,8144 | tấn |
| 25 | Sản xuất lắp dựng cốt thép móng, mố, trụ, mũ mố, mũ trụ cầu trên cạn, đường kính 16mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,8592 | tấn |
| 26 | Sản xuất lắp dựng cốt thép móng, mố, trụ, mũ mố, mũ trụ cầu trên cạn, đường kính 18mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,2422 | tấn |
| 27 | Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn mố, trụ cầu Trên cạn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,214 | 100m2 |
| 28 | Bê tông móng, mố, trụ cầu trên cạn, đá 1x2 Mác 350 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 59,8685 | m3 |
| 29 | Láng vữa tạo dốc dày tb 3cm, vữa xi măng Mác 100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8,8 | m2 |
| 30 | Bê tông lót móng, chiều rộng >250cm, đá 1x2 Mác 150 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,516 | m3 |
| 31 | Sản xuất lắp dựng tháo dỡ ván khuôn thép bản quá độ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,194 | 100m2 |
| 32 | Sản xuất lắp dựng cốt thép dầm kê, bản quá độ, đường kính cốt thép 08mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0176 | tấn |
| 33 | Sản xuất lắp dựng cốt thép dầm kê, bản quá độ, đường kính cốt thép 10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2074 | tấn |
| 34 | Sản xuất lắp dựng cốt thép dầm kê, bản quá độ, đường kính cốt thép 18mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,7234 | tấn |
| 35 | Bê tông móng dầm kê, rộng <=250cm, đá 1x2 Mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,65 | m3 |
| 36 | Bê tông dầm kê, bản quá độ, đá 1x2 Mác 250 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8,8125 | m3 |
| 37 | Phá dỡ các kết cấu dưới nước bằng thủ công Bê tông có cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,5925 | m3 |
| 38 | Đóng cọc BTCT trên mặt nước bằng tàu đóng cọc <= 2,5T Chiều dài cọc > 24m, kích thước cọc 35x35, đất cấp I (cọc xiên, phần ngập đất) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,666 | 100m |
| 39 | Đóng cọc BTCT trên mặt nước bằng tàu đóng cọc <= 2,5T Chiều dài cọc > 24m, kích thước cọc 35x35 (cọc xiên, phần không ngập đất) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,334 | 100m |
| 40 | Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn mố, trụ cầu Dưới nước | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,5105 | 100m2 |
| 41 | Sản xuất lắp dựng cốt thép móng, mố, trụ, mũ mố, mũ trụ cầu trên cạn, đường kính 06mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0378 | tấn |
| 42 | Sản xuất lắp dựng cốt thép móng, mố, trụ, mũ mố, mũ trụ cầu dưới nước, đường kính 10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,9352 | tấn |
| 43 | Sản xuất lắp dựng cốt thép móng, mố, trụ, mũ mố, mũ trụ cầu dưới nước, đường kính 12mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,6419 | tấn |
| 44 | Sản xuất lắp dựng cốt thép móng, mố, trụ, mũ mố, mũ trụ cầu dưới nước, đường kính 18mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,6742 | tấn |
| 45 | Sản xuất lắp dựng cốt thép móng, mố, trụ, mũ mố, mũ trụ cầu dưới nước, đường kính 20mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,2566 | tấn |
| 46 | Sản xuất lắp dựng cốt thép móng, mố, trụ, mũ mố, mũ trụ cầu dưới nước, đường kính 22mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,9078 | tấn |
| 47 | Bê tông mũ mố, mũ trụ cầu, dưới nước đổ bằng cần cẩu, đá 1x2 Mác 350 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12,0894 | m3 |
| 48 | Bê tông móng, mố, trụ cầu, dưới nước đổ bằng cần cẩu, đá 1x2 Mác 350 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 44,9075 | m3 |
| 49 | Láng vữa tạo dốc dầy 3cm, vữa xi măng Mác 100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12,48 | m2 |
| 50 | Cung cấp dầm BTCT DUL I400, L=12m, cấp tải H8 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | Dầm |
| 51 | Cung cấp dầm BTCT DUL I400, L=9m, cấp tải H8 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 16 | Dầm |
| 52 | Lắp cấu kiện bê tông cốt thép cầu cảng Dầm, trọng lượng <= 15 tấn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 24 | cái |
| 53 | Lắp đặt gối cầu loại gối cầu cao su | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 48 | cái |
| 54 | Sản xuất lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng cao <=4m, đường kính cốt thép 08mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1906 | tấn |
| 55 | Sản xuất lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng cao <=4m, đường kính cốt thép 12mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2323 | tấn |
| 56 | SXLD, tháo dỡ ván khuôn thép dầm ngang | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1408 | 100m2 |
| 57 | Bê tông dầm ngang, đá 1x2 Mác 350 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,1944 | m3 |
| 58 | Sản xuất lắp dựng cốt thép mặt cầu, khe LTN, gờ lan can, bệ trụ đèn, đường kính cốt thép 08mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,0565 | tấn |
| 59 | Sản xuất lắp dựng cốt thép mặt cầu, khe LTN, gờ chắn, bệ trụ đèn, đường kính cốt thép 10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,0434 | tấn |
| 60 | Sản xuất lắp dựng cốt thép khe LTN, bệ trụ đèn, đường kính cốt thép 12mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,3014 | tấn |
| 61 | Sản xuất lắp dựng cốt thép Khe LTN, bệ trụ đèn, đường kính cốt thép 18mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,2115 | tấn |
| 62 | SXLD, tháo dỡ ván khuôn thép mặt cầu | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,3118 | 100m2 |
| 63 | Bê tông mặt cầu, đá 1x2 Mác 350 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 30,395 | m3 |
| 64 | Bê tông lan can, gờ chắn, đá 1x2 Mác 300 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,4636 | m3 |
| 65 | Rải giấy dầu lớp cách ly | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,066 | 100m2 |
| 66 | Rải thảm mặt đường carboncor asphalt (loại Ca 9,5) bằng thủ công kết hợp cơ giới Chiều dày mặt đường đã lèn ép 3 cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,6555 | 100m2 |
| 67 | Sơn thước mia bằng sơn tổng hợp 2 nước | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,8 | 1m2 |
| 68 | Sơn lan can, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 23,49 | m2 |
| 69 | Lắp đặt ống thép tráng kẽm, đ.kính ống 90mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,117 | 100m |
| 70 | Lắp đặt ống nhựa nối bằng phương pháp măng sông, đường kính ống 60mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,43 | 100m |
| 71 | Cung cấp lan can cầu mạ kẽm nhúng nóng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,9776 | Tấn |
| 72 | Lắp đặt lan can cầu | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,9776 | Tấn |
| 73 | Thép tấm đế trụ đèn, lưới chắn rác | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 33,912 | kg |
| 74 | Thép hinh L80x80x8 đầu mố | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 97,13 | kg |
| 75 | Sản xuất biển báo hiệu đường sông | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12,8 | cái |
| 76 | Lắp đặt các loại biển báo hiệu đường sông | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 16 | cái |
| 77 | SXLĐ cốt thép bê tông đúc sẵn cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, đường kính cốt thép 06mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0988 | tấn |
| 78 | SXLĐ cốt thép bê tông đúc sẵn cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, đường kính cốt thép 08mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,5557 | tấn |
| 79 | SXLĐ cốt thép bê tông đúc sẵn cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, đường kính cốt thép 10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,6843 | tấn |
| 80 | SXLĐ cốt thép bê tông đúc sẵn cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, đường kính cốt thép 18mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,028 | tấn |
| 81 | SXLĐ cốt thép bê tông đúc sẵn cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, đường kính cốt thép 20mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1685 | tấn |
| 82 | SXLĐ cốt thép bê tông đúc sẵn cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, đường kính cốt thép 32mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,101 | tấn |
| 83 | SXLD, tháo dỡ ván khuôn kim loại cho CK bê tông đúc sẵn - ván khuôn cọc, cột | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,6254 | 100m2 |
| 84 | Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn cọc cừ, đá 1x2 Mác 300 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 17,5335 | m3 |
| 85 | Đóng cọc BTCT trên mặt đất bằng máy có trọng lượng đầu búa <= 1,8T Kích thước cọc 30x30, chiều dài <= 24m, đất cấp I | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,28 | 100m |
| 86 | Đóng cọc 15x15 bằng máy, đóng trên mặt đất Chiều dài cọc <= 10 m, đất cấp I | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,8 | 100m |
| 87 | Đào móng công trình bằng máy đào, Máy <= 0,8m3 chiều rộng móng <= 6m, đất cấp I | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,308 | 100m3 |
| 88 | Đắp đất công trình bằng đầm cóc Độ chặt yêu cầu K=0,90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0796 | 100m3 |
| 89 | Bê tông lót móng đá 4x6 Mác 150 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,8896 | m3 |
| 90 | Sản xuất lắp dựng tháo dỡ ván khuôn thép móng tuờng chắn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,4699 | 100m2 |
| 91 | Sản xuất lắp dựng lắp dựng cốt thép móng, đường kính cốt thép D12mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,6562 | tấn |
| 92 | Bê tông móng tường chắn, đá 1x2, M250 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 16,6575 | m3 |
| 93 | SXLD, tháo dỡ ván khuôn thép, cây chống gỗ cho bê tông đổ tại chỗ thân tường chắn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,4472 | 100m2 |
| 94 | Sản xuất lắp dựng cốt thép tường, cao<=4m đường kính cốt thép 06mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,3207 | tấn |
| 95 | Sản xuất lắp dựng cốt thép tường, cao >50m đường kính cốt thép 10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0013 | tấn |
| 96 | Bê tông tường dày <=45cm, cao <=4m, đá 1x2, M250 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 20,3164 | m3 |
| B | ĐƯỜNG VÀO CẦU VÀ CÔNG TRÌNH PHỤ TRỢ | |||
| 1 | Đào móng công trình bằng máy đào, Máy <= 0,8m3 chiều rộng móng <= 6m, đất cấp I | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0804 | 100m3 |
| 2 | Bê tông móng, rộng <=250cm, đá 1x2 Mác 150 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,512 | m3 |
| 3 | Sản xuất lắp dựng tháo dỡ ván khuôn thép bó vĩa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,427 | 100m2 |
| 4 | Bê tông bó vĩa, đá 1x2 Mác 250 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,71 | m3 |
| 5 | Đào đất bằng máy đào, Máy <= 0,8m3, đất cấp I | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,4152 | 100m3 |
| 6 | Đắp nền đường bằng máy đầm 9T Độ chặt yêu cầu K=0,90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,5441 | 100m3 |
| 7 | Đắp cát công trình bằng máy đầm 9T Độ chặt yêu cầu K=0,95 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,4567 | 100m3 |
| 8 | Bơm cát công trình bằng tổ hợp máy bơm cát đặt trên trên xà lan (tổ hợp máy bơm cát 180CV): Cự ly L <= 100m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,4567 | 100M3 |
| 9 | Làm móng lớp dưới bằng đá 0,5-1 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,7149 | 100m3 |
| 10 | Làm móng lớp trên bằng cấp phối đá dăm Đường làm mới | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,8102 | 100m3 |
| 11 | Rải thảm mặt đường carboncor asphalt (loại Ca 9,5) bằng thủ công kết hợp cơ giới Chiều dày mặt đường đã lèn ép 3 cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,7661 | 100m2 |
| 12 | Sản xuất, lắp đặt biển phản quang. Biển tròn Þ 87,5cm (Định mức nhân hệ số 1,25) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | Cái |
| 13 | Sản xuất, lắp đặt biển tên đường 50x75cm (định mức nhân hệ số 1,25) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | Bảng |
| 14 | Sản xuất, lắp đặt trụ đỡ bảng tên đường, bảng thông lưu - trụ đỡ sắt ống Þ90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 15 | Cung cấp trụ đỡ tôn lượng sóng, trụ U160x68x5x1180 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 26 | Cái |
| 16 | Cung cấp đầu cong tường hộ lan | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | Cái |
| 17 | Cung cấp tấm hộ lan tôn lương sóng L=2320mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 22 | tấm |
| 18 | Tấm đệm U160x68x5 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 26 | cái |
| 19 | Bu long M16 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 208 | Cái |
| 20 | Cung cấp Pat phản quang | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 26 | Cái |
| 21 | Lắp đặt dải phân cách bằng tôn lượn sóng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 44 | m |
| 22 | Khấu hao thép hình khung sàn đạo | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,9813 | Tấn |
| 23 | Khấu hao thép tấm thùng chụp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,9984 | Tấn |
| 24 | Đóng cọc thép hình trên mặt nước, chiều dài cọc > 10 m, đất cấp I (phần ngập đất) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,48 | 100m |
| 25 | Đóng cọc thép hình trên mặt nước (thép U, I) cao >100mm Chiều dài cọc > 10 m, đất cấp I (phần không ngập đất) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,48 | 100m |
| 26 | Đóng cọc thép hình trên mặt nước, chiều dài cọc < 10 m, đất cấp I (phần không ngập đất) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,96 | 100m |
| 27 | Đóng cọc thép hình trên mặt nước (thép U, I) cao >100mm Chiều dài cọc <= 10 m, đất cấp I (phần ngập đất) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,96 | 100m |
| 28 | Lắp dựng, tháo dỡ kết cấu thép hệ khung dàn, sàn đạo Dưới nước | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 19,424 | tấn |
| 29 | Nhổ cọc thép hình, làm sàn thao tác Dưới nước | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,88 | 100m |
| C | HỆ THỐNG THOÁT NƯỚC, CHIẾU SÁNG | |||
| 1 | Đào móng công trình bằng máy đào, Máy <= 0,8m3 chiều rộng móng <= 6m, đất cấp I | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,1394 | 100m3 |
| 2 | Đắp cát công trình bằng máy đầm cóc Độ chặt yêu cầu K=0,85 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,6068 | 100m3 |
| 3 | Đóng cọc tràm chiều dài cọc >2,5m Vào đất cấp I | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 30,7968 | 100m |
| 4 | Đệm cát | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,082 | m3 |
| 5 | Bê tông móng, rộng <=250cm, đá 1x2 Mác 150 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,082 | m3 |
| 6 | Sản xuất lắp dựng tháo dỡ ván khuôn thép móng, đế cống | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,512 | 100m2 |
| 7 | Sản xuất lắp dựng cốt thép móng, đường kính cốt thép 10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2545 | tấn |
| 8 | Sản xuất lắp dựng cốt thép bản đáy cửa xả, đường kính cốt thép 12mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,3625 | tấn |
| 9 | Bê tông đế cống, bản đáy cửa xả rộng <=250cm, đá 1x2 Mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8,773 | m3 |
| 10 | SXLD, tháo dỡ ván khuôn gỗ cho bê tông đổ tại chỗ Tường thẳng, dày <= 45mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2552 | 100m2 |
| 11 | Sản xuất lắp dựng cốt thép tường, cao<=4m đường kính cốt thép 10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2287 | tấn |
| 12 | Bê tông tường dày <=45cm, cao <=4m, đá 1x2 Mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,52 | m3 |
| 13 | Cung cấp cống D40, cấp tải 0,65HL93 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 65 | M |
| 14 | Lắp đặt cống Trọng lượng <=2T | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 18 | Cái |
| 15 | SXLĐ cốt thép bê tông đúc sẵn tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn, đường kính cốt thép 06mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1003 | tấn |
| 16 | SXLĐ cốt thép bê tông đúc sẵn tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn, đường kính cốt thép 08mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2151 | tấn |
| 17 | SXLD, tháo dỡ ván khuôn kim loại cho bê tông đúc sẵn Các loại cấu kiện khác | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,3044 | 100m2 |
| 18 | SXLD, tháo dỡ ván khuôn gỗ cho bê tông đúc sẵn Nắp đan, tấm chớp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,022 | 100m2 |
| 19 | Bê tông đúc sẵn kết cấu cầu khác, đá 1x2 Mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,0061 | m3 |
| 20 | Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2 Mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,605 | m3 |
| 21 | Lắp cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng máy | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7 | cái |
| 22 | SXLD, tháo dỡ ván khuôn gỗ cho bê tông đổ tại chỗ Tường thẳng, dày <= 45mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,8767 | 100m2 |
| 23 | Sản xuất lắp dựng cốt thép móng, đường kính cốt thép 06mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0211 | tấn |
| 24 | Sản xuất lắp dựng cốt thép móng, đường kính cốt thép 08mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0697 | tấn |
| 25 | Bê tông hố van, hố ga, đá 1x2 Mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8,5001 | m3 |
| 26 | Ống PCV D168 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,25 | M |
| 27 | Lưới chăn rác bằng gang | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 28 | Lắp tấm đan bằng máy | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | cái |
| 29 | Tháo dỡ cống hiện trạng (tính bằng 60% lắp dựng) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 16 | 1 đoạn ống |
| 30 | Đào đất đặt đường ống, đường cáp không mở mái taluy Đất cấp I | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12,52 | m3 |
| 31 | Đào móng cột trụ, hố kiểm tra Rộng <=1 m, sâu <=1 m, đất cấp I | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,64 | m3 |
| 32 | Đắp đất nền móng công trình bằng thủ công Độ chặt yêu cầu K=0,90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12,846 | m3 |
| 33 | Bê tông lót móng, chiều rộng <=250cm, đá 4x6 Mác 150 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,064 | m3 |
| 34 | SXLD, tháo dỡ ván khuôn gỗ cho bê tông đổ tại chỗ Móng dài, bệ máy | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,02 | 100m2 |
| 35 | Bê tông móng, rộng <=250cm, đá 1x2 Mác 250 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,25 | m3 |
| 36 | Cung cấp bu long móng trụ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 37 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính ống <= 34mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 77 | m |
| 38 | Lắp đặt ống kim loại đặt nổi bảo hộ dây dẫn, đường kính ống 60mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | m |
| 39 | Lắp dựng cột đèn thép bằng máy, cao <= 8m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | Cột |
| 40 | Lắp cần đường kính 60, chiều dài cần <= 2,8m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | Cần |
| 41 | Lắp bộ đèn (độ cao <12m) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | bộ |
| 42 | Lắp bảng điện cửa cột | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | Bảng |
| 43 | Lắp cửa cột | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | Cửa |
| 44 | Lắp CB | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | Cái |
| 45 | Luồn cáp cửa cột | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | Đầu |
| 46 | Luồn dây lên đèn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,36 | 100M |
| 47 | Rải cáp ngầm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,78 | 100M |
| 48 | Làm tiếp địa cho cột điện | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Bộ |
| 49 | Băng keo điện | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Cuộn |
| 50 | Băng cảnh báo tuyến cáp ngầm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 39 | m |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi