Gói thầu: Gói thầu số 04: Toàn bộ phần xây dựng + thiết bị điều hòa

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20200757289-00
Thời điểm đóng mở thầu 31/07/2020 15:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Bệnh Viện Quân Y 105
Tên gói thầu Gói thầu số 04: Toàn bộ phần xây dựng + thiết bị điều hòa
Số hiệu KHLCNT 20200720686
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Quỹ phát triển sự nghiệp của Bệnh viện năm 2020
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 90 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2020-07-21 10:16:00 đến ngày 2020-07-31 15:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 2,598,695,848 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 30,000,000 VNĐ ((Ba mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STT Mô tả công việc mời thầu Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính Khối lượng mời thầu Đơn vị tính
A HẠNG MỤC : BỂ NGẦM
1 Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5kw Mô tả kỹ thuật theo Chương V 17,83 m3
2 Đào xúc đất để đắp hoặc ra bãi thải, bãi tập kết bằng thủ công - Cấp đất III Mô tả kỹ thuật theo Chương V 17,83 1m3
3 Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất III Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1,66 100m3
4 Đào móng băng bằng thủ công, rộng >3m, sâu >3m - Cấp đất III Mô tả kỹ thuật theo Chương V 21,57 1m3
5 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất III Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2,05 100m3
6 Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 7T, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất III Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2,05 100m3
7 Đắp nền móng công trình bằng thủ công Mô tả kỹ thuật theo Chương V 6,72 m3
8 Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,04 100m2
9 Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 7,14 m3
10 Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,12 100m2
11 Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2,58 tấn
12 Bê tông móng, rộng >250cm, máy bơm BT tự hành, M300, đá 1x2, PCB30 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 20,16 m3
13 Ván khuôn gỗ tường thẳng - Chiều dày ≤45cm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1,64 100m2
14 Lắp dựng cốt thép tường, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,24 tấn
15 Bê tông tường - Chiều dày ≤45cm, chiều cao ≤6m, máy bơm BT tự hành, M300, đá 1x2, PCB30 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 22,91 m3
16 Lắp dựng cốt thép tường, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m Mô tả kỹ thuật theo Chương V 3,99 tấn
17 Lắp dựng cốt thép tường, ĐK >18mm, chiều cao ≤6m Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2,21 tấn
18 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,34 tấn
19 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK >18mm, chiều cao ≤6m Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,66 tấn
20 Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1,88 100m2
21 Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,09 tấn
22 Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK >10mm, chiều cao ≤6m Mô tả kỹ thuật theo Chương V 7,4 tấn
23 Bê tông xà dầm, giằng, sàn mái, máy bơm BT tự hành, M300, đá 1x2, PCB30 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 20,16 m3
24 Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn, giá đỡ mái chồng diêm, con sơn, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, tấm đan Mô tả kỹ thuật theo Chương V 84 cái
25 Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB30 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2,64 m3
26 Lắp đặt mạch ngừng thi công bằng băng cản nước sikawaterbar Mô tả kỹ thuật theo Chương V 60,6 md
27 Chống thấm bằng sika 2 thành phần gốc xi măng hoặc tương đương Mô tả kỹ thuật theo Chương V 210,41 m2
28 Trát vách bể, dày 2,0 cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 263,45 m2
29 Láng nền, sàn có đánh màu, dày 3cm, vữa XM M75, PCB30 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 40,88 m2
30 Đắp nền móng công trình bằng thủ công Mô tả kỹ thuật theo Chương V 38,62 m3
31 Bê tông nền, máy bơm BT tự hành, M300, đá 1x2, PCB30 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 23,47 m3
32 Xây hố van, hố ga bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm, vữa XM M100, PCB30 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,35 m3
33 Trát tường ngoài, dày 2,0 cm, vữa XM mác 75, trát rãnh thoát nước, hố ga Mô tả kỹ thuật theo Chương V 5,6 m2
34 Sản xuất lắp đặt tấm đan mương rãnh Mô tả kỹ thuật theo Chương V 4 cái
35 Bê tông tường - Chiều dày ≤45cm, chiều cao ≤6m, máy bơm BT tự hành, M300, đá 1x2, PCB30 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 10,81 m3
B HẠNG MỤC : HOÀN THIỆN TRONG NHÀ
1 Tháo dỡ cửa bằng thủ công Mô tả kỹ thuật theo Chương V 21,36 m2
2 Tháo dỡ cửa chì hiện có để lắp lại Mô tả kỹ thuật theo Chương V 9 m2
3 Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng máy khoan cầm tay Mô tả kỹ thuật theo Chương V 30,21 m3
4 Tháo dỡ gạch ốp tường Mô tả kỹ thuật theo Chương V 171,67 m2
5 Phá dỡ nền - Nền bê tông, không cốt thép Mô tả kỹ thuật theo Chương V 6,59 m3
6 Đào móng băng bằng thủ công, rộng >3m, sâu ≤1m - Cấp đất III Mô tả kỹ thuật theo Chương V 10,84 m3
7 Tháo dỡ trần Mô tả kỹ thuật theo Chương V 131,7 m2
8 Tháo dỡ vận chuyển hệ thống điện nước Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 Tất cả
9 Vận chuyển Vận chuyển các loại phế thải từ trên cao xuống lên cao bằng vận thăng lồng Mô tả kỹ thuật theo Chương V 78,41 m3
10 Đào xúc đất để đắp hoặc ra bãi thải, bãi tập kết bằng thủ công - Cấp đất III Mô tả kỹ thuật theo Chương V 78,41 m3
11 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất III Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,78 100m3
12 Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 7T, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất III Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,78 100m3
13 Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB30 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 20,81 m3
14 Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB30 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1,44 m3
15 Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,13 100m2
16 Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,03 tấn
17 Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK >10mm, chiều cao ≤28m Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,18 tấn
18 Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M250, đá 1x2, PCB30 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1,34 m3
19 Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn, giá đỡ mái chồng diêm, con sơn, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, tấm đan Mô tả kỹ thuật theo Chương V 8 cái
20 Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB30 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 3,71 m3
21 Lát đá bậc tam cấp Mô tả kỹ thuật theo Chương V 10,22 m2
22 Lắp đặt lan can inox 304 cao 90cm, tay vịn D60, lan can tam cấp Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2,84 m
23 Đắp nền móng công trình bằng thủ công Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1,98 m3
24 Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M250, đá 1x2, PCB30 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,79 m3
25 Láng nền, sàn không đánh màu, dày 3cm, vữa XM M100, PCB30 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 7,89 m2
26 Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M100, PCB30 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 7,89 m2
27 Trát gờ chỉ, vữa XM mác 100 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 44,2 m
28 Xây Gạch Barite dày 5cm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 322,78 m2
29 Trát tường trong dày 2cm, vữa XM M75, PCB30 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 361,07 m2
30 Trát tường ngoài dày 2cm, vữa XM M75, PCB30 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 23,95 m2
31 Láng nền, sàn không đánh màu, dày 3cm, vữa XM M75, PCB30 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 54,2 m2
32 Bê tông nền, máy bơm BT tự hành, M300, đá 1x2, PCB30 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 10,84 m3
33 Ốp tôn xốp kháng khuẩn tường phòng nghiệp vụ, tôn xốp kháng khuẩn dày tấm: 50 mm, độ dày thép phủ hai mặt: 0.45 mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 69,36 m2
34 Trải thảm nền vinyl phòng nghiệp vụ, kháng khuẩn, chống nấm mốc, Kháng hóa chất cơ bản dùng trong bệnh viện + vữa tự chèn liên kết chuyên dụng Mô tả kỹ thuật theo Chương V 45 m2
35 Lát nền, sàn gạch ceramic KT 600x900mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 88,44 m2
36 Bả bằng bột bả vào tường Mô tả kỹ thuật theo Chương V 233,55 m2
37 Sơn dầm, trần, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo Chương V 233,55 m2
38 Cửa đi nhôm hệ Xingfa EUROHA, dày 1,4mm, kính trắng an toàn 6,38mm, phụ kiện (TBG- số 301) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 4,65 m2
39 Lắp dựng cửa đi vách kính cường lực dày 15mm, cửa 2 cánh, nẹp sập nhôm đồng bộ, kính dán mờ Mô tả kỹ thuật theo Chương V 4,5 m2
40 Bản lề âm sàn thủy lực Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2 cái
41 Tay nắm cửa Mô tả kỹ thuật theo Chương V 4 cái
42 Khóa âm sàn Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2 bộ
43 Kẹp kính chữ L (cánh cửa) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 4 cái
44 Kẹp kính ô fix Mô tả kỹ thuật theo Chương V 4 cái
45 Cửa đi bằng chì chuyên dụng, cửa phòng nghiệp vụ, tấm chì dày 3mm (sản phẩm đã được viện khoa học công nghệ mỏ luyện kim phân tích và chứng nhận hàm lượng chì >99%Pb) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 15,69 m2
46 Lắp đặt lại cửa chì chuyên dụng hiện có đã tháo ra Mô tả kỹ thuật theo Chương V 9 m2
47 Thi công trần phẳng bằng tấm thạch cao Mô tả kỹ thuật theo Chương V 133,44 m2
48 Thi công trần chì (bao gồm khung xương và tấm trần chì) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 89,71 m2
49 Quét chống thấm WC Mô tả kỹ thuật theo Chương V 5,64 m2
50 Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75, PCB30 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 3 m2
51 Lát nền, sàn gạch ceramic - Tiết diện gạch ≤ 0,09m2, XM PCB30 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 3 m2
52 Ốp tường trụ, cột - Tiết diện gạch ≤0,09m2, XM PCB30 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 15,01 m2
C HẠNG MỤC: PHẦN ĐIỆN + ĐIỀU HÒA:
1 Lắp đặt các automat 3 pha ≤100A Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 cái
2 Lắp đặt các automat 3 pha ≤50A Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 cái
3 Lắp đặt các automat 3 pha ≤100A Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 cái
4 Lắp đặt các automat 3 pha ≤50A Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 cái
5 Lắp đặt các automat 3 pha ≤50A Mô tả kỹ thuật theo Chương V 3 cái
6 Lắp đặt các automat 1 pha ≤10A Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2 cái
7 Lắp đặt linh kiện chống điện giật Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 bộ
8 Lắp đặt đèn trang trí nổi Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 bộ
9 Lắp đặt tủ điện điều khiển chiếu sáng, chiều cao lắp đặt <2m Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 tủ
10 Lắp đặt các automat 3 pha ≤150A Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 cái
11 Lắp đặt các automat 3 pha ≤100A Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 cái
12 Lắp đặt đồng hồ Rơ le Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 cái
13 Lắp đặt các automat 1 pha ≤10A Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 cái
14 Lắp đặt linh kiện chống điện giật Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 bộ
15 Lắp đặt đèn trang trí nổi Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 bộ
16 Lắp đặt tủ điện điều khiển chiếu sáng, chiều cao lắp đặt <2m Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 tủ
17 Máng cáp + nắp 200x100x2mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 15,6 m
18 Co ngang L máng cáp + nắp 200x100x2 mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 4 cái
19 Ngã ba T máng cáp + nắp 200x100x2 mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2 cái
20 Thang cáp 200x100x2mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 8,4 m
21 Máng cáp + nắp 200x50x2 mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 11,72 m
22 Co ngang L máng cáp + nắp 200x50x2 mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2 cái
23 Lắp đặt ống nhựa, nối bằng p/p măng sông, dài 8m - Đường kính 89mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,41 100m
24 Lắp đặt côn nhựa nối bằng p/p măng sông - Đường kính 89mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2 cái
25 Lắp đặt côn nhựa nối bằng p/p măng sông - Đường kính 89mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 3 cái
26 Lắp đặt hộp nối, phân dây, công tắc, cầu trì, automat, KT ≤500cm2 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 hộp
27 Lắp đặt các automat 1 pha ≤50A Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 cái
28 Lắp đặt các automat 1 pha ≤50A Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 cái
29 Lắp đặt các automat 1 pha ≤50A Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2 cái
30 Lắp đặt các automat 1 pha ≤10A Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2 cái
31 Lắp đặt hộp nối, phân dây, công tắc, cầu trì, automat, KT ≤500cm2 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 hộp
32 Lắp đặt các automat 1 pha ≤50A Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 cái
33 Lắp đặt các automat 1 pha ≤50A Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2 cái
34 Lắp đặt các automat 1 pha ≤50A Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2 cái
35 Lắp đặt các automat 1 pha ≤10A Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2 cái
36 Lắp đặt hộp nối, phân dây, công tắc, cầu trì, automat, KT ≤500cm2 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 hộp
37 Lắp đặt các automat 1 pha ≤100A Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 cái
38 Lắp đặt các automat 1 pha ≤50A Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 cái
39 Lắp đặt các automat 1 pha ≤50A Mô tả kỹ thuật theo Chương V 6 cái
40 Lắp đặt các automat 1 pha ≤50A Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 cái
41 Lắp đặt các automat 1 pha ≤10A Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2 cái
42 Lắp đặt đèn trang trí âm trần Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 bộ
43 Lắp đặt đèn trang trí âm trần Mô tả kỹ thuật theo Chương V 12 bộ
44 Lắp đặt quạt thông gió trên tường Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 cái
45 Lắp đặt thùng đun nước nóng thường Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 bộ
46 Lắp đặt ô cắm đôi Mô tả kỹ thuật theo Chương V 27 cái
47 Lắp đặt công tắc 1 hạt Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2 cái
48 Lắp đặt công tắc 2 hạt Mô tả kỹ thuật theo Chương V 4 cái
49 Lắp đặt công tắc 3 hạt Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 cái
50 Đế âm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 32 cái
51 Lắp đặt dây đơn ≤ 2,5mm2 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 356 m
52 Lắp đặt dây đơn ≤ 2,5mm2 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 178 m
53 Lắp đặt dây đơn ≤ 2,5mm2 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 420 m
54 Lắp đặt dây đơn ≤ 2,5mm2 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 210 m
55 Lắp đặt dây đơn ≤ 6mm2 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 174 m
56 Lắp đặt dây đơn ≤ 6mm2 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 87 m
57 Lắp đặt dây đơn ≤ 6mm2 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 44 m
58 Lắp đặt dây đơn ≤ 6mm2 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 22 m
59 Lắp đặt dây đơn ≤ 10mm2 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 54 m
60 Lắp đặt dây đơn ≤ 10mm2 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 27 m
61 Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính ≤27mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 168 m
62 Lắp đặt ống kim loại nổi bảo hộ dây dẫn - Đường kính ≤26mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 42 m
63 Lắp đặt ống kim loại nổi bảo hộ dây dẫn - Đường kính ≤26mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 42 m
64 Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính ≤48mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 22 m
65 Lắp đặt ống nhựa máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn - Đường kính ≤48mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 8 m
66 Lắp đặt dây dẫn 4 ruột ≤ 50mm2 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 17,5 m
67 Lắp đặt dây đơn ≤ 25mm2 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 15,1 m
68 Gia công, đóng cọc chống sét Mô tả kỹ thuật theo Chương V 4 cọc
69 Lắp đặt dây đơn ≤ 150mm2 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 26 m
70 Hóa chất giảm điện trở GEM Mô tả kỹ thuật theo Chương V 22 kg
71 Mối hàn hóa nhiệt Mô tả kỹ thuật theo Chương V 5 cái
72 Lắp đặt ống đồng dẫn ga nối bằng phương pháp hàn; đoạn ống dài 2m - Đường kính 6,4mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,27 100m
73 Lắp đặt ống đồng dẫn ga nối bằng phương pháp hàn; đoạn ống dài 2m - Đường kính 9,5mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,06 100m
74 Lắp đặt ống đồng dẫn ga nối bằng phương pháp hàn; đoạn ống dài 2m - Đường kính 12,7mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,27 100m
75 Lắp đặt ống đồng dẫn ga nối bằng phương pháp hàn; đoạn ống dài 2m - Đường kính 15,9mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,06 100m
76 Bảo ôn ống đồng, ống cách nhiệt xốp - Đường kính 6,4mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,27 100m
77 Bảo ôn ống đồng, ống cách nhiệt xốp - Đường kính 9,5mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,06 100m
78 Bảo ôn ống đồng, ống cách nhiệt xốp - Đường kính 12,7mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,27 100m
79 Bảo ôn ống đồng, ống cách nhiệt xốp - Đường kính 15,9mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,06 100m
80 Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính ≤27mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 36 m
81 Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính ≤34mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 10 m
82 Bảo ôn ống đồng, ống cách nhiệt xốp - Đường kính 22,2mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,36 100m
83 Bảo ôn ống đồng, ống cách nhiệt xốp - Đường kính 28,6mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,1 100m
84 Lắp đặt dây đơn ≤ 2,5mm2 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 328 m
85 Lắp đặt dây đơn ≤ 2,5mm2 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 131 m
86 Vận chuyển Vật tư và các loại thiết bị điện trong nhà lên cao bằng vận thăng lồng Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,5 tấn
87 Lắp đặt máy điều hoà 2 cục - Loại máy Treo tường Mô tả kỹ thuật theo Chương V 7 máy
D HẠNG MỤC : CẤP NƯỚC, THOÁT NƯỚC
1 Lắp đặt xí bệt Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 bộ
2 Lắp đặt chậu rửa 1 vòi Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2 bộ
3 Lắp đặt vòi rửa 2 vòi Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2 bộ
4 Lắp đặt gương soi Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 cái
5 ga thu sàn Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 cái
6 Lắp đặt ống nhựa PVC, nối bằng p/p hàn, dài 6m - Đường kính 20mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,11 100m
7 Thử áp lực đường ống nhựa - Đường kính 20mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,11 100m
8 Lắp đặt côn nhựa nối bằng p/p hàn - Đường kính 20mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 7 cái
9 Lắp đặt côn nhựa nối bằng p/p hàn - Đường kính 20mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 7 cái
10 Lắp đặt côn nhựa nối bằng p/p hàn - Đường kính 20mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 7 cái
11 Lắp đặt van ren - Đường kính ≤25mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 cái
12 Lắp đặt van ren - Đường kính ≤25mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 15 cái
13 Lắp đặt côn nhựa nối bằng p/p hàn - Đường kính 20mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 3 cái
14 Lắp đặt côn nhựa nối bằng p/p hàn - Đường kính 20mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2 cái
15 Lắp đặt côn nhựa nối bằng p/p hàn - Đường kính 20mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 cái
16 Lắp đặt côn nhựa nối bằng p/p hàn - Đường kính 25mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 cái
17 Lắp đặt côn nhựa nối bằng p/p hàn - Đường kính 20mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 3 cái
18 Lắp đặt ống nhựa PVC, nối bằng p/p hàn, dài 6m - Đường kính 25mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,3 100m
19 Thử áp lực đường ống nhựa - Đường kính 25mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,3 100m
20 Lắp đặt côn nhựa nối bằng p/p hàn - Đường kính 25mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 8 cái
21 Lắp đặt ống nhựa, nối bằng p/p măng sông, dài 8m - Đường kính 40mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,12 100m
22 Lắp đặt ống nhựa, nối bằng p/p măng sông, dài 8m - Đường kính 89mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,45 100m
23 Thử áp lực đường ống nhựa - Đường kính 40mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,12 100m
24 Thử áp lực đường ống nhựa - Đường kính 89mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,45 100m
25 Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 40mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 6 cái
26 Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 89mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 14 cái
27 Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 40mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2 cái
28 Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 89mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 8 cái
29 Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 89mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2 cái
30 Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 89mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 4 cái
31 Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 89mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 6 cái
32 Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 40mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 4 cái
33 Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 89mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 12 cái
34 Lắp đặt van ren - Đường kính 89mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 3 cái
35 Bọc chì kháng xạ dày 3mm cho ống thoát u.PVC D90 từ nhà chảy ra bể Mô tả kỹ thuật theo Chương V 20 m
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->