Gói thầu: Gói thầu số 04: Toàn bộ phần xây dựng + thiết bị điều hòa
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20200757289-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 31/07/2020 15:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Bệnh Viện Quân Y 105 |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 04: Toàn bộ phần xây dựng + thiết bị điều hòa |
| Số hiệu KHLCNT | 20200720686 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Quỹ phát triển sự nghiệp của Bệnh viện năm 2020 |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 90 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2020-07-21 10:16:00 đến ngày 2020-07-31 15:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 2,598,695,848 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 30,000,000 VNĐ ((Ba mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
| A | HẠNG MỤC : BỂ NGẦM | |||
| 1 | Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5kw | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 17,83 | m3 |
| 2 | Đào xúc đất để đắp hoặc ra bãi thải, bãi tập kết bằng thủ công - Cấp đất III | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 17,83 | 1m3 |
| 3 | Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất III | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,66 | 100m3 |
| 4 | Đào móng băng bằng thủ công, rộng >3m, sâu >3m - Cấp đất III | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 21,57 | 1m3 |
| 5 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất III | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,05 | 100m3 |
| 6 | Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 7T, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất III | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,05 | 100m3 |
| 7 | Đắp nền móng công trình bằng thủ công | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6,72 | m3 |
| 8 | Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,04 | 100m2 |
| 9 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 7,14 | m3 |
| 10 | Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,12 | 100m2 |
| 11 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,58 | tấn |
| 12 | Bê tông móng, rộng >250cm, máy bơm BT tự hành, M300, đá 1x2, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 20,16 | m3 |
| 13 | Ván khuôn gỗ tường thẳng - Chiều dày ≤45cm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,64 | 100m2 |
| 14 | Lắp dựng cốt thép tường, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,24 | tấn |
| 15 | Bê tông tường - Chiều dày ≤45cm, chiều cao ≤6m, máy bơm BT tự hành, M300, đá 1x2, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 22,91 | m3 |
| 16 | Lắp dựng cốt thép tường, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3,99 | tấn |
| 17 | Lắp dựng cốt thép tường, ĐK >18mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,21 | tấn |
| 18 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,34 | tấn |
| 19 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK >18mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,66 | tấn |
| 20 | Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,88 | 100m2 |
| 21 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,09 | tấn |
| 22 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK >10mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 7,4 | tấn |
| 23 | Bê tông xà dầm, giằng, sàn mái, máy bơm BT tự hành, M300, đá 1x2, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 20,16 | m3 |
| 24 | Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn, giá đỡ mái chồng diêm, con sơn, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, tấm đan | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 84 | cái |
| 25 | Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,64 | m3 |
| 26 | Lắp đặt mạch ngừng thi công bằng băng cản nước sikawaterbar | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 60,6 | md |
| 27 | Chống thấm bằng sika 2 thành phần gốc xi măng hoặc tương đương | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 210,41 | m2 |
| 28 | Trát vách bể, dày 2,0 cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 263,45 | m2 |
| 29 | Láng nền, sàn có đánh màu, dày 3cm, vữa XM M75, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 40,88 | m2 |
| 30 | Đắp nền móng công trình bằng thủ công | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 38,62 | m3 |
| 31 | Bê tông nền, máy bơm BT tự hành, M300, đá 1x2, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 23,47 | m3 |
| 32 | Xây hố van, hố ga bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm, vữa XM M100, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,35 | m3 |
| 33 | Trát tường ngoài, dày 2,0 cm, vữa XM mác 75, trát rãnh thoát nước, hố ga | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 5,6 | m2 |
| 34 | Sản xuất lắp đặt tấm đan mương rãnh | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | cái |
| 35 | Bê tông tường - Chiều dày ≤45cm, chiều cao ≤6m, máy bơm BT tự hành, M300, đá 1x2, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 10,81 | m3 |
| B | HẠNG MỤC : HOÀN THIỆN TRONG NHÀ | |||
| 1 | Tháo dỡ cửa bằng thủ công | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 21,36 | m2 |
| 2 | Tháo dỡ cửa chì hiện có để lắp lại | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 9 | m2 |
| 3 | Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng máy khoan cầm tay | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 30,21 | m3 |
| 4 | Tháo dỡ gạch ốp tường | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 171,67 | m2 |
| 5 | Phá dỡ nền - Nền bê tông, không cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6,59 | m3 |
| 6 | Đào móng băng bằng thủ công, rộng >3m, sâu ≤1m - Cấp đất III | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 10,84 | m3 |
| 7 | Tháo dỡ trần | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 131,7 | m2 |
| 8 | Tháo dỡ vận chuyển hệ thống điện nước | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | Tất cả |
| 9 | Vận chuyển Vận chuyển các loại phế thải từ trên cao xuống lên cao bằng vận thăng lồng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 78,41 | m3 |
| 10 | Đào xúc đất để đắp hoặc ra bãi thải, bãi tập kết bằng thủ công - Cấp đất III | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 78,41 | m3 |
| 11 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất III | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,78 | 100m3 |
| 12 | Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 7T, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất III | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,78 | 100m3 |
| 13 | Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 20,81 | m3 |
| 14 | Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,44 | m3 |
| 15 | Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,13 | 100m2 |
| 16 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,03 | tấn |
| 17 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK >10mm, chiều cao ≤28m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,18 | tấn |
| 18 | Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M250, đá 1x2, PCB30 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,34 | m3 |
| 19 | Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn, giá đỡ mái chồng diêm, con sơn, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, tấm đan | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 8 | cái |
| 20 | Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3,71 | m3 |
| 21 | Lát đá bậc tam cấp | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 10,22 | m2 |
| 22 | Lắp đặt lan can inox 304 cao 90cm, tay vịn D60, lan can tam cấp | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,84 | m |
| 23 | Đắp nền móng công trình bằng thủ công | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,98 | m3 |
| 24 | Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M250, đá 1x2, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,79 | m3 |
| 25 | Láng nền, sàn không đánh màu, dày 3cm, vữa XM M100, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 7,89 | m2 |
| 26 | Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M100, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 7,89 | m2 |
| 27 | Trát gờ chỉ, vữa XM mác 100 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 44,2 | m |
| 28 | Xây Gạch Barite dày 5cm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 322,78 | m2 |
| 29 | Trát tường trong dày 2cm, vữa XM M75, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 361,07 | m2 |
| 30 | Trát tường ngoài dày 2cm, vữa XM M75, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 23,95 | m2 |
| 31 | Láng nền, sàn không đánh màu, dày 3cm, vữa XM M75, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 54,2 | m2 |
| 32 | Bê tông nền, máy bơm BT tự hành, M300, đá 1x2, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 10,84 | m3 |
| 33 | Ốp tôn xốp kháng khuẩn tường phòng nghiệp vụ, tôn xốp kháng khuẩn dày tấm: 50 mm, độ dày thép phủ hai mặt: 0.45 mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 69,36 | m2 |
| 34 | Trải thảm nền vinyl phòng nghiệp vụ, kháng khuẩn, chống nấm mốc, Kháng hóa chất cơ bản dùng trong bệnh viện + vữa tự chèn liên kết chuyên dụng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 45 | m2 |
| 35 | Lát nền, sàn gạch ceramic KT 600x900mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 88,44 | m2 |
| 36 | Bả bằng bột bả vào tường | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 233,55 | m2 |
| 37 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 233,55 | m2 |
| 38 | Cửa đi nhôm hệ Xingfa EUROHA, dày 1,4mm, kính trắng an toàn 6,38mm, phụ kiện (TBG- số 301) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4,65 | m2 |
| 39 | Lắp dựng cửa đi vách kính cường lực dày 15mm, cửa 2 cánh, nẹp sập nhôm đồng bộ, kính dán mờ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4,5 | m2 |
| 40 | Bản lề âm sàn thủy lực | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | cái |
| 41 | Tay nắm cửa | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | cái |
| 42 | Khóa âm sàn | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | bộ |
| 43 | Kẹp kính chữ L (cánh cửa) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | cái |
| 44 | Kẹp kính ô fix | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | cái |
| 45 | Cửa đi bằng chì chuyên dụng, cửa phòng nghiệp vụ, tấm chì dày 3mm (sản phẩm đã được viện khoa học công nghệ mỏ luyện kim phân tích và chứng nhận hàm lượng chì >99%Pb) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 15,69 | m2 |
| 46 | Lắp đặt lại cửa chì chuyên dụng hiện có đã tháo ra | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 9 | m2 |
| 47 | Thi công trần phẳng bằng tấm thạch cao | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 133,44 | m2 |
| 48 | Thi công trần chì (bao gồm khung xương và tấm trần chì) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 89,71 | m2 |
| 49 | Quét chống thấm WC | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 5,64 | m2 |
| 50 | Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3 | m2 |
| 51 | Lát nền, sàn gạch ceramic - Tiết diện gạch ≤ 0,09m2, XM PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3 | m2 |
| 52 | Ốp tường trụ, cột - Tiết diện gạch ≤0,09m2, XM PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 15,01 | m2 |
| C | HẠNG MỤC: PHẦN ĐIỆN + ĐIỀU HÒA: | |||
| 1 | Lắp đặt các automat 3 pha ≤100A | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 2 | Lắp đặt các automat 3 pha ≤50A | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 3 | Lắp đặt các automat 3 pha ≤100A | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 4 | Lắp đặt các automat 3 pha ≤50A | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 5 | Lắp đặt các automat 3 pha ≤50A | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3 | cái |
| 6 | Lắp đặt các automat 1 pha ≤10A | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | cái |
| 7 | Lắp đặt linh kiện chống điện giật | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | bộ |
| 8 | Lắp đặt đèn trang trí nổi | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | bộ |
| 9 | Lắp đặt tủ điện điều khiển chiếu sáng, chiều cao lắp đặt <2m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | tủ |
| 10 | Lắp đặt các automat 3 pha ≤150A | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 11 | Lắp đặt các automat 3 pha ≤100A | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 12 | Lắp đặt đồng hồ Rơ le | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 13 | Lắp đặt các automat 1 pha ≤10A | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 14 | Lắp đặt linh kiện chống điện giật | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | bộ |
| 15 | Lắp đặt đèn trang trí nổi | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | bộ |
| 16 | Lắp đặt tủ điện điều khiển chiếu sáng, chiều cao lắp đặt <2m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | tủ |
| 17 | Máng cáp + nắp 200x100x2mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 15,6 | m |
| 18 | Co ngang L máng cáp + nắp 200x100x2 mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | cái |
| 19 | Ngã ba T máng cáp + nắp 200x100x2 mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | cái |
| 20 | Thang cáp 200x100x2mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 8,4 | m |
| 21 | Máng cáp + nắp 200x50x2 mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 11,72 | m |
| 22 | Co ngang L máng cáp + nắp 200x50x2 mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | cái |
| 23 | Lắp đặt ống nhựa, nối bằng p/p măng sông, dài 8m - Đường kính 89mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,41 | 100m |
| 24 | Lắp đặt côn nhựa nối bằng p/p măng sông - Đường kính 89mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | cái |
| 25 | Lắp đặt côn nhựa nối bằng p/p măng sông - Đường kính 89mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3 | cái |
| 26 | Lắp đặt hộp nối, phân dây, công tắc, cầu trì, automat, KT ≤500cm2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | hộp |
| 27 | Lắp đặt các automat 1 pha ≤50A | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 28 | Lắp đặt các automat 1 pha ≤50A | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 29 | Lắp đặt các automat 1 pha ≤50A | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | cái |
| 30 | Lắp đặt các automat 1 pha ≤10A | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | cái |
| 31 | Lắp đặt hộp nối, phân dây, công tắc, cầu trì, automat, KT ≤500cm2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | hộp |
| 32 | Lắp đặt các automat 1 pha ≤50A | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 33 | Lắp đặt các automat 1 pha ≤50A | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | cái |
| 34 | Lắp đặt các automat 1 pha ≤50A | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | cái |
| 35 | Lắp đặt các automat 1 pha ≤10A | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | cái |
| 36 | Lắp đặt hộp nối, phân dây, công tắc, cầu trì, automat, KT ≤500cm2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | hộp |
| 37 | Lắp đặt các automat 1 pha ≤100A | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 38 | Lắp đặt các automat 1 pha ≤50A | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 39 | Lắp đặt các automat 1 pha ≤50A | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6 | cái |
| 40 | Lắp đặt các automat 1 pha ≤50A | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 41 | Lắp đặt các automat 1 pha ≤10A | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | cái |
| 42 | Lắp đặt đèn trang trí âm trần | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | bộ |
| 43 | Lắp đặt đèn trang trí âm trần | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 12 | bộ |
| 44 | Lắp đặt quạt thông gió trên tường | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 45 | Lắp đặt thùng đun nước nóng thường | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | bộ |
| 46 | Lắp đặt ô cắm đôi | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 27 | cái |
| 47 | Lắp đặt công tắc 1 hạt | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | cái |
| 48 | Lắp đặt công tắc 2 hạt | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | cái |
| 49 | Lắp đặt công tắc 3 hạt | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 50 | Đế âm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 32 | cái |
| 51 | Lắp đặt dây đơn ≤ 2,5mm2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 356 | m |
| 52 | Lắp đặt dây đơn ≤ 2,5mm2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 178 | m |
| 53 | Lắp đặt dây đơn ≤ 2,5mm2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 420 | m |
| 54 | Lắp đặt dây đơn ≤ 2,5mm2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 210 | m |
| 55 | Lắp đặt dây đơn ≤ 6mm2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 174 | m |
| 56 | Lắp đặt dây đơn ≤ 6mm2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 87 | m |
| 57 | Lắp đặt dây đơn ≤ 6mm2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 44 | m |
| 58 | Lắp đặt dây đơn ≤ 6mm2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 22 | m |
| 59 | Lắp đặt dây đơn ≤ 10mm2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 54 | m |
| 60 | Lắp đặt dây đơn ≤ 10mm2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 27 | m |
| 61 | Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính ≤27mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 168 | m |
| 62 | Lắp đặt ống kim loại nổi bảo hộ dây dẫn - Đường kính ≤26mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 42 | m |
| 63 | Lắp đặt ống kim loại nổi bảo hộ dây dẫn - Đường kính ≤26mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 42 | m |
| 64 | Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính ≤48mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 22 | m |
| 65 | Lắp đặt ống nhựa máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn - Đường kính ≤48mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 8 | m |
| 66 | Lắp đặt dây dẫn 4 ruột ≤ 50mm2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 17,5 | m |
| 67 | Lắp đặt dây đơn ≤ 25mm2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 15,1 | m |
| 68 | Gia công, đóng cọc chống sét | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | cọc |
| 69 | Lắp đặt dây đơn ≤ 150mm2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 26 | m |
| 70 | Hóa chất giảm điện trở GEM | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 22 | kg |
| 71 | Mối hàn hóa nhiệt | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 5 | cái |
| 72 | Lắp đặt ống đồng dẫn ga nối bằng phương pháp hàn; đoạn ống dài 2m - Đường kính 6,4mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,27 | 100m |
| 73 | Lắp đặt ống đồng dẫn ga nối bằng phương pháp hàn; đoạn ống dài 2m - Đường kính 9,5mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,06 | 100m |
| 74 | Lắp đặt ống đồng dẫn ga nối bằng phương pháp hàn; đoạn ống dài 2m - Đường kính 12,7mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,27 | 100m |
| 75 | Lắp đặt ống đồng dẫn ga nối bằng phương pháp hàn; đoạn ống dài 2m - Đường kính 15,9mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,06 | 100m |
| 76 | Bảo ôn ống đồng, ống cách nhiệt xốp - Đường kính 6,4mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,27 | 100m |
| 77 | Bảo ôn ống đồng, ống cách nhiệt xốp - Đường kính 9,5mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,06 | 100m |
| 78 | Bảo ôn ống đồng, ống cách nhiệt xốp - Đường kính 12,7mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,27 | 100m |
| 79 | Bảo ôn ống đồng, ống cách nhiệt xốp - Đường kính 15,9mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,06 | 100m |
| 80 | Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính ≤27mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 36 | m |
| 81 | Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính ≤34mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 10 | m |
| 82 | Bảo ôn ống đồng, ống cách nhiệt xốp - Đường kính 22,2mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,36 | 100m |
| 83 | Bảo ôn ống đồng, ống cách nhiệt xốp - Đường kính 28,6mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,1 | 100m |
| 84 | Lắp đặt dây đơn ≤ 2,5mm2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 328 | m |
| 85 | Lắp đặt dây đơn ≤ 2,5mm2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 131 | m |
| 86 | Vận chuyển Vật tư và các loại thiết bị điện trong nhà lên cao bằng vận thăng lồng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,5 | tấn |
| 87 | Lắp đặt máy điều hoà 2 cục - Loại máy Treo tường | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 7 | máy |
| D | HẠNG MỤC : CẤP NƯỚC, THOÁT NƯỚC | |||
| 1 | Lắp đặt xí bệt | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | bộ |
| 2 | Lắp đặt chậu rửa 1 vòi | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | bộ |
| 3 | Lắp đặt vòi rửa 2 vòi | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | bộ |
| 4 | Lắp đặt gương soi | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 5 | ga thu sàn | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 6 | Lắp đặt ống nhựa PVC, nối bằng p/p hàn, dài 6m - Đường kính 20mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,11 | 100m |
| 7 | Thử áp lực đường ống nhựa - Đường kính 20mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,11 | 100m |
| 8 | Lắp đặt côn nhựa nối bằng p/p hàn - Đường kính 20mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 7 | cái |
| 9 | Lắp đặt côn nhựa nối bằng p/p hàn - Đường kính 20mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 7 | cái |
| 10 | Lắp đặt côn nhựa nối bằng p/p hàn - Đường kính 20mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 7 | cái |
| 11 | Lắp đặt van ren - Đường kính ≤25mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 12 | Lắp đặt van ren - Đường kính ≤25mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 15 | cái |
| 13 | Lắp đặt côn nhựa nối bằng p/p hàn - Đường kính 20mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3 | cái |
| 14 | Lắp đặt côn nhựa nối bằng p/p hàn - Đường kính 20mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | cái |
| 15 | Lắp đặt côn nhựa nối bằng p/p hàn - Đường kính 20mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 16 | Lắp đặt côn nhựa nối bằng p/p hàn - Đường kính 25mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 17 | Lắp đặt côn nhựa nối bằng p/p hàn - Đường kính 20mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3 | cái |
| 18 | Lắp đặt ống nhựa PVC, nối bằng p/p hàn, dài 6m - Đường kính 25mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,3 | 100m |
| 19 | Thử áp lực đường ống nhựa - Đường kính 25mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,3 | 100m |
| 20 | Lắp đặt côn nhựa nối bằng p/p hàn - Đường kính 25mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 8 | cái |
| 21 | Lắp đặt ống nhựa, nối bằng p/p măng sông, dài 8m - Đường kính 40mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,12 | 100m |
| 22 | Lắp đặt ống nhựa, nối bằng p/p măng sông, dài 8m - Đường kính 89mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,45 | 100m |
| 23 | Thử áp lực đường ống nhựa - Đường kính 40mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,12 | 100m |
| 24 | Thử áp lực đường ống nhựa - Đường kính 89mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,45 | 100m |
| 25 | Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 40mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6 | cái |
| 26 | Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 89mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 14 | cái |
| 27 | Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 40mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | cái |
| 28 | Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 89mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 8 | cái |
| 29 | Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 89mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | cái |
| 30 | Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 89mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | cái |
| 31 | Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 89mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6 | cái |
| 32 | Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 40mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | cái |
| 33 | Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 89mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 12 | cái |
| 34 | Lắp đặt van ren - Đường kính 89mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3 | cái |
| 35 | Bọc chì kháng xạ dày 3mm cho ống thoát u.PVC D90 từ nhà chảy ra bể | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 20 | m |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi