Gói thầu: Gói thầu số 2: Thi công xây dựng

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20200756697-00
Thời điểm đóng mở thầu 04/08/2020 08:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Công ty TNHH tư vấn xây dựng Nguyễn Hồng Phúc
Tên gói thầu Gói thầu số 2: Thi công xây dựng
Số hiệu KHLCNT 20200756694
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách nhà nước
Hình thức LCNT Chào hàng cạnh tranh trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 12 Tháng
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2020-07-21 16:42:00 đến ngày 2020-08-04 08:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 1,759,917,608 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 20,000,000 VNĐ ((Hai mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STT Mô tả công việc mời thầu Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính Khối lượng mời thầu Đơn vị tính
A Tên công tác
B Phần chi phí dự phòng
1 Chi phí dự phòng Chi phí dự phòng 10.909.844 Đồng
C Phần thuế tài nguyên, phí BVMT
1 Thuế tài nguyên, phí BVMT Thuế tài nguyên, phí BVMT 31.653.658 Đồng
D Phần đường
1 Đào hữu cơ bằng máy đào <=1,6m3 đất cấp I Thực hiện theo dự toán và bản vẽ thiết kế chỉ dẫn kỹ thuật được duyệt 14,46 100 m3
2 Vận chuyển đất đổ bãi thải, cự ly <=1000m bằng ôtô tự đổ 10 tấn đất cấp I Thực hiện theo dự toán và bản vẽ thiết kế chỉ dẫn kỹ thuật được duyệt 14,46 100 m3
3 Đào nền đường bằng máy đào <= 1,6m3, máy ủi<=110CV đất cấp II Thực hiện theo dự toán và bản vẽ thiết kế chỉ dẫn kỹ thuật được duyệt 1,22 100 m3
4 Đắp nền đường bằng máy đầm 9T, độ chặt yêu cầu, K=0,95 Thực hiện theo dự toán và bản vẽ thiết kế chỉ dẫn kỹ thuật được duyệt 50,322 100 m3
5 Đào xúc đất bằng máy đào <= 1,6m3, máy ủi <=110CV đất cấp II Thực hiện theo dự toán và bản vẽ thiết kế chỉ dẫn kỹ thuật được duyệt 55,643 100 m3
6 Vận chuyển đất cự ly <=1000m bằng ôtô tự đổ 10 tấn đất cấp II Thực hiện theo dự toán và bản vẽ thiết kế chỉ dẫn kỹ thuật được duyệt 55,643 100 m3
7 Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ôtô tự đổ 10 tấn ngoài phạm vi 5km, đất cấp II Thực hiện theo dự toán và bản vẽ thiết kế chỉ dẫn kỹ thuật được duyệt 55,643 100 m3 đất nguyên thổ/1km
8 Bê tông mặt đường chiều dày mặt đường <=25 cm vữa Mác 250 XMPC40 đá 1x2 Thực hiện theo dự toán và bản vẽ thiết kế chỉ dẫn kỹ thuật được duyệt 299,237 m3
9 Trải bạt nhựa Thực hiện theo dự toán và bản vẽ thiết kế chỉ dẫn kỹ thuật được duyệt 16,663 100 m2
10 Sản xuất, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn mặt đường bê tông Thực hiện theo dự toán và bản vẽ thiết kế chỉ dẫn kỹ thuật được duyệt 1,428 100 m2
11 Sản xuất, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn khe co giãn Thực hiện theo dự toán và bản vẽ thiết kế chỉ dẫn kỹ thuật được duyệt 0,706 100 m2
12 Bê tông móng chiều rộng <=250 cm vữa Mác 150 XMPC40 đá 1x2 Thực hiện theo dự toán và bản vẽ thiết kế chỉ dẫn kỹ thuật được duyệt 0,293 m3
13 Sản xuất, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn móng Thực hiện theo dự toán và bản vẽ thiết kế chỉ dẫn kỹ thuật được duyệt 0,041 100 m2
14 Làm cọc tiêu bê tông cốt thép 0,12X0,12X1,025 m Thực hiện theo dự toán và bản vẽ thiết kế chỉ dẫn kỹ thuật được duyệt 8 Cái
E Phần cống 1D150
1 Đào móng bằng máy đào < 1,6m3, chiều rộng móng <= 6m đất cấp I Thực hiện theo dự toán và bản vẽ thiết kế chỉ dẫn kỹ thuật được duyệt 3,528 100 m3
2 Đắp đất công trình bằng đầm cóc, độ chặt yêu cầu, K=0,95 Thực hiện theo dự toán và bản vẽ thiết kế chỉ dẫn kỹ thuật được duyệt 0,712 100 m3
3 Đắp nền đường bằng máy đầm 9T, độ chặt yêu cầu, K=0,95 Thực hiện theo dự toán và bản vẽ thiết kế chỉ dẫn kỹ thuật được duyệt 2,346 100 m3
4 Đào xúc đất bằng máy đào <= 1,6m3, máy ủi <=110CV đất cấp II Thực hiện theo dự toán và bản vẽ thiết kế chỉ dẫn kỹ thuật được duyệt 2,651 100 m3
5 Vận chuyển đất cự ly <=1000m bằng ôtô tự đổ 10 tấn đất cấp II Thực hiện theo dự toán và bản vẽ thiết kế chỉ dẫn kỹ thuật được duyệt 2,651 100 m3
6 Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ôtô tự đổ 10 tấn ngoài phạm vi 5km, đất cấp II Thực hiện theo dự toán và bản vẽ thiết kế chỉ dẫn kỹ thuật được duyệt 2,651 100 m3 đất nguyên thổ/1km
7 Làm lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính 4x6 Thực hiện theo dự toán và bản vẽ thiết kế chỉ dẫn kỹ thuật được duyệt 8,528 m3
8 Xây móng đá hộc chiều dày <=60 cm vữa XM Mác 100 XMPC40 Thực hiện theo dự toán và bản vẽ thiết kế chỉ dẫn kỹ thuật được duyệt 21,192 m3
9 Xây tường thẳng đá hộc chiều dày <=60 cm chiều cao <=2m vữa XM Mác 100 XMPC40 Thực hiện theo dự toán và bản vẽ thiết kế chỉ dẫn kỹ thuật được duyệt 10,184 m3
10 Xây móng đá hộc chiều dày <=60 cm gia cố mái vữa XM Mác 100 XMPC40 Thực hiện theo dự toán và bản vẽ thiết kế chỉ dẫn kỹ thuật được duyệt 302,476 m3
11 Sản xuất bê tông ống cống vữa Mác 250 XMPC40 đá 1x2 Thực hiện theo dự toán và bản vẽ thiết kế chỉ dẫn kỹ thuật được duyệt 6,217 m3
12 Sản xuất, lắp đặt cốt thép ống cống, ống buy, đường kính < 10 mm Thực hiện theo dự toán và bản vẽ thiết kế chỉ dẫn kỹ thuật được duyệt 0,484 tấn
13 Ván khuôn kim loại các loại cấu kiện khác Thực hiện theo dự toán và bản vẽ thiết kế chỉ dẫn kỹ thuật được duyệt 0,725 100 m2
14 Lắp đặt ống bê tông, đoạn ống dài 1m bằng cần cẩu, đường kính ống =1500mm Thực hiện theo dự toán và bản vẽ thiết kế chỉ dẫn kỹ thuật được duyệt 8 đoạn
15 Trám mối nối cống, chiều dày 2,0cm vữa XM Mác 75 XMPC40 Thực hiện theo dự toán và bản vẽ thiết kế chỉ dẫn kỹ thuật được duyệt 9,891 m2
16 Bê tông cọc tiêu vữa Mác 200 XMPC40 đá 1x2 Thực hiện theo dự toán và bản vẽ thiết kế chỉ dẫn kỹ thuật được duyệt 5,738 m3
17 Bê tông móng cọc tiêu vữa Mác 150 XMPC40 đá 1x2 Thực hiện theo dự toán và bản vẽ thiết kế chỉ dẫn kỹ thuật được duyệt 6,35 m3
18 Sản xuất, lắp dựng cốt thép cọc tiêu đường kính <10 mm Thực hiện theo dự toán và bản vẽ thiết kế chỉ dẫn kỹ thuật được duyệt 0,737 tấn
19 Sản xuất, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ ván khuôn gỗ, ván khuôn móng dài, bệ máy Thực hiện theo dự toán và bản vẽ thiết kế chỉ dẫn kỹ thuật được duyệt 2,387 100 m2
20 Sơn cột bề mặt bê tông 1 nước lót, 1 nước phủ Thực hiện theo dự toán và bản vẽ thiết kế chỉ dẫn kỹ thuật được duyệt 153 m2
F Phần cống 1D100
1 Đào móng bằng máy đào < 1,6m3, chiều rộng móng <= 6m đất cấp I Thực hiện theo dự toán và bản vẽ thiết kế chỉ dẫn kỹ thuật được duyệt 0,114 100 m3
2 Đắp đất công trình bằng đầm cóc, độ chặt yêu cầu, K=0,95 Thực hiện theo dự toán và bản vẽ thiết kế chỉ dẫn kỹ thuật được duyệt 0,034 100 m3
3 Làm lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính 4x6 Thực hiện theo dự toán và bản vẽ thiết kế chỉ dẫn kỹ thuật được duyệt 2,136 m3
4 Xây móng đá hộc chiều dày <=60 cm vữa XM Mác 100 XMPC40 Thực hiện theo dự toán và bản vẽ thiết kế chỉ dẫn kỹ thuật được duyệt 15,523 m3
5 Xây tường thẳng đá hộc chiều dày <=60 cm chiều cao <=2m vữa XM Mác 100 XMPC40 Thực hiện theo dự toán và bản vẽ thiết kế chỉ dẫn kỹ thuật được duyệt 3,192 m3
6 Sản xuất bê tông ống cống vữa Mác 250 XMPC40 đá 1x2 Thực hiện theo dự toán và bản vẽ thiết kế chỉ dẫn kỹ thuật được duyệt 2,76 m3
7 Sản xuất, lắp đặt cốt thép ống cống, ống buy, đường kính < 10 mm Thực hiện theo dự toán và bản vẽ thiết kế chỉ dẫn kỹ thuật được duyệt 0,243 tấn
8 Ván khuôn kim loại các loại cấu kiện khác Thực hiện theo dự toán và bản vẽ thiết kế chỉ dẫn kỹ thuật được duyệt 0,553 100 m2
9 Lắp đặt ống bê tông, đoạn ống dài 1m bằng cần cẩu, đường kính ống = 1000mm Thực hiện theo dự toán và bản vẽ thiết kế chỉ dẫn kỹ thuật được duyệt 8 đoạn
10 Trám mối nối cống, chiều dày 2,0cm vữa XM Mác 75 XMPC40 Thực hiện theo dự toán và bản vẽ thiết kế chỉ dẫn kỹ thuật được duyệt 6,594 m2
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->