Gói thầu: Gói thầu số 05: Thi công xây lắp công trình

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20200740186-00
Thời điểm đóng mở thầu 29/07/2020 09:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Ninh Sơn
Tên gói thầu Gói thầu số 05: Thi công xây lắp công trình
Số hiệu KHLCNT 20200554803
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách địa phương, ngân sách tỉnh và các nguồn vốn hợp pháp khác
Hình thức LCNT Chào hàng cạnh tranh trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 6 Tháng
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2020-07-21 10:04:00 đến ngày 2020-07-29 09:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 1,277,598,750 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 13,000,000 VNĐ ((Mười ba triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STT Mô tả công việc mời thầu Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính Khối lượng mời thầu Đơn vị tính
A HẠNG MỤC: NỀN, MẶT ĐƯỜNG - CÔNG
TRÌNH TRÊN TUYẾN
1 Đào nền đường bằng máy đào 0,8m3, đất cấp II Mô tả về kỹ thuật theo Chương V 1,959 100m3
2 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 10 tấn trong phạm vi <= 1000m, đất cấp II Mô tả về kỹ thuật theo Chương V 1,959 100m3
3 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10T 1km tiếp theo trong phạm vi <= 5km, đất cấp II Mô tả về kỹ thuật theo Chương V 1,959 100m3
4 Đào nền đường bằng máy đào 0,8m3, đất cấp III Mô tả về kỹ thuật theo Chương V 3,381 100m3
5 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 10 tấn trong phạm vi <= 1000m, đất cấp III Mô tả về kỹ thuật theo Chương V 3,381 100m3
6 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10T 1km tiếp theo trong phạm vi <= 5km, đất cấp III Mô tả về kỹ thuật theo Chương V 3,381 100m3
7 Đắp đất nền đường bằng máy lu bánh thép 16 tấn, độ chặt yêu cầu K=0,95 Mô tả về kỹ thuật theo Chương V 2,942 100m3
8 Mua đất đắp nền Mô tả về kỹ thuật theo Chương V 294,15 m3
9 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông mặt đường dày ≤25cm đá 1x2, vữa bê tông mác 250 Mô tả về kỹ thuật theo Chương V 381,42 m3
10 Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trình Mô tả về kỹ thuật theo Chương V 119,13 m3
11 Quét nhựa bitum và dán giấy dầu, 2 lớp giấy 2 lớp nhựa Mô tả về kỹ thuật theo Chương V 270,246 m2
12 Ván khuôn thép, ván khuôn mặt đường Mô tả về kỹ thuật theo Chương V 3,039 100m2
13 Chặt cây ở địa hình bằng phẳng bằng máy cưa, đường kính gốc cây <= 30cm Mô tả về kỹ thuật theo Chương V 5 cây
14 Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp, rộng <= 3m, sâu <=1m, đất cấp III Mô tả về kỹ thuật theo Chương V 148,995 m3
15 Đào kênh mương, chiều rộng <= 6m, máy đào 0,8m3, đất cấp III Mô tả về kỹ thuật theo Chương V 1,49 100m3
16 Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 Mô tả về kỹ thuật theo Chương V 0,983 100m3
17 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 10 tấn trong phạm vi <= 1000m, đất cấp III Mô tả về kỹ thuật theo Chương V 1,997 100m3
18 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10T 1km tiếp theo trong phạm vi <= 5km, đất cấp III Mô tả về kỹ thuật theo Chương V 1,997 100m3
19 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 200 Mô tả về kỹ thuật theo Chương V 50,15 m3
20 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông tường dày ≤45cm, chiều cao ≤6m đá 1x2, vữa bê tông mác 200 Mô tả về kỹ thuật theo Chương V 74,88 m3
21 Láng nền sàn không đánh màu, chiều dày 3 cm, vữa XM mác 50 Mô tả về kỹ thuật theo Chương V 500,74 m2
22 Ván khuôn thép, ván khuôn mái bờ kênh mương Mô tả về kỹ thuật theo Chương V 14,012 100m2
23 Quét nhựa bitum và dán giấy dầu, 2 lớp giấy 2 lớp nhựa Mô tả về kỹ thuật theo Chương V 12,8 m2
24 Cắt khe co 2*4 của đường lăn, sân đỗ Mô tả về kỹ thuật theo Chương V 1,4 10m
25 Đào đất móng băng, rộng <= 3m, sâu <= 1m, đất cấp III Mô tả về kỹ thuật theo Chương V 49,32 m3
26 Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 Mô tả về kỹ thuật theo Chương V 0,164 100m3
27 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 200 Mô tả về kỹ thuật theo Chương V 8,88 m3
28 Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô... đá 1x2, vữa bê tông mác 250 Mô tả về kỹ thuật theo Chương V 6,64 m3
29 Láng nền sàn không đánh màu, chiều dày 3 cm, vữa XM mác 50 Mô tả về kỹ thuật theo Chương V 67,2 m2
30 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông tường dày ≤45cm, chiều cao ≤6m đá 1x2, vữa bê tông mác 200 Mô tả về kỹ thuật theo Chương V 10,56 m3
31 Xây tường thẳng bằng đá chẻ 15x20x25, chiều dày <=30 cm, chiều cao <=2m, vữa XM mác 100 Mô tả về kỹ thuật theo Chương V 6,93 m3
32 Ván khuôn thép, ván khuôn mái bờ kênh mương Mô tả về kỹ thuật theo Chương V 1,871 100m2
33 Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép panen, đường kính <= 10mm Mô tả về kỹ thuật theo Chương V 0,722 tấn
34 Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép panen, đường kính <= 10mm Mô tả về kỹ thuật theo Chương V 0,408 tấn
35 Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn. Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng <= 50kg Mô tả về kỹ thuật theo Chương V 176 cái
36 Lắp đặt cột và biển báo phản quang, loại biển vuông 60x60 cm Mô tả về kỹ thuật theo Chương V 1 cái
37 Cột, biển báo vuông 60x60 cm Mô tả về kỹ thuật theo Chương V 1 bộ
38 Xây tường thẳng bằng gạch ống 10x10x20, chiều dày <=10 cm, chiều cao <=6m, vữa XM mác 75 Mô tả về kỹ thuật theo Chương V 2,43 m3
39 Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5 cm, vữa XM mác 75 Mô tả về kỹ thuật theo Chương V 72,9 m2
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->