Gói thầu: Xây lắp

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20200757976-00
Thời điểm đóng mở thầu 31/07/2020 15:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ủy ban nhân dân xã Nguyên Khê
Tên gói thầu Xây lắp
Số hiệu KHLCNT 20200728177
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Vốn ngân sách
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 210 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2020-07-21 14:49:00 đến ngày 2020-07-31 15:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 5,609,663,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 70,000,000 VNĐ ((Bảy mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STT Mô tả công việc mời thầu Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính Khối lượng mời thầu Đơn vị tính
A Chi phí xây dựng
1 Đào móng băng, rộng <=3 m, sâu <=1 m, đất cấp III 70,05 m3
2 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ, phạm vi <=1000m, ôtô 5T, đất cấp III 0,4755 100m3
3 Vận chuyển đất tiếp cự ly <=4 km bằng ôtô tự đổ 5T, đất cấp III 0,476 100m3
4 Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn móng dài, bệ máy 0,36 100m2
5 Ni lông lót đáy chống thấm 1,26 100m2
6 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bêtông móng, đá 1x2, chiều rộng >250 cm, mác 150 12,6 m3
7 Xây gạch chỉ 6x10,5x22, xây móng, chiều dày > 33cm, vữa XM mác 75 38,178 m3
8 Xây gạch chỉ 6x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <=33 cm, cao <=4 m, vữa XM mác 75 60,39 m3
9 Trát tường ngoài, dày 2,0 cm, vữa XM mác 75 129,6 m2
10 Đắp đất nền móng công trình, độ chặt yêu cầu K=0,95 22,5 m3
11 Phá dỡ kết cấu bê tông nền móng có cốt thép 0,744 m3
12 Đào bùn trong mọi điều kiện, bùn lỏng 153,114 m3
13 Đào kênh mương rộng <=6 m, máy đào <=0,8 m3, đất cấp I 3,5727 100m3
14 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ, phạm vi <=1000m, ôtô 5T, đất cấp I 5,1038 100m3
15 Vận chuyển đất tiếp cự ly <=4 km bằng ôtô tự đổ 5T, đất cấp I 5,104 100m3
16 Đào kênh mương, rãnh thoát nước, rộng <=3 m, sâu <=1 m, đất cấp III 76,46 m3
17 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ, phạm vi <=1000m, ôtô 5T, đất cấp III 0,7646 100m3
18 Vận chuyển đất tiếp cự ly <=7 km bằng ôtô tự đổ 5T, đất cấp III 0,765 100m3
19 Đắp cát nền móng công trình 20,007 m3
20 Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn móng dài, bệ máy 0,702 100m2
21 Ni lông lót đáy chống thấm 2,0007 100m2
22 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông mương cáp, rãnh nước, đá 2x4, mác 200 40,014 m3
23 Xây gạch chỉ 6x10,5x22, xây gối đỡ ống, rãnh thoát nước, vữa XM mác 75 54,054 m3
24 Quét nhựa bitum và dán giấy dầu, 2 lớp giấy, quét 3 lớp nhựa 27,9045 m2
25 Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan 0,9945 100m2
26 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính <=10 mm, cao <=4 m 1,2445 tấn
27 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông lanh tô,lanh tô liền mái hắt,máng nước,tấm đan..., đá 1x2, mác 200 12,809 m3
28 Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sẵn 10,2375 tấn
29 Vận chuyển bằng phương tiện thô sơ 10 m khởi điểm - cấu kiện bê tông đúc sẵn 10,238 tấn
30 Vận chuyển bằng phương tiện thô sơ 80 m tiếp theo - cấu kiện bê tông đúc sẵn 10,238 tấn
31 Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn, lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng <= 100 kg 53 cái
32 Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn, lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng > 250 kg 13 cái
33 Trát tường ngoài, dày 2,0 cm, vữa XM mác 75 428,22 m2
34 Láng mương cáp, máng rãnh, mương rãnh, dày 1,0 cm, vữa XM 100 105,3 m2
35 Đắp cát nền móng công trình 55,97 m3
36 Đào khuôn đường, rãnh thoát nước lòng đường, rãnh xương cá, độ sâu <=15 cm, đất cấp III 75,05 m3
37 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ, phạm vi <=1000m, ôtô 5T, đất cấp II 0,7505 100m3
38 Vận chuyển đất tiếp cự ly <=4 km bằng ôtô tự đổ 5T, đất cấp II 0,751 100m3
39 Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, sân bãi, mặt đường bê tông, mái taluy và kết cấu bê tông tương tự 0,738 100m2
40 Ni lông lót đáy chống thấm 7,38 100m2
41 Bê tông sản xuất qua dây chuyền trạm trộn tại hiện trường hoặc thương phẩm, bê tông đường lăn, sân đõ, đổ bằng máy rải bê tông, mác 250 147,6 m3
42 Sản xuất bê tông bằng trạm trộn tại hiện trường, công suất trạm trộn <=25m3/h 147,6 m3
43 Vận chuyển vữa bê tông bằng ôtô chuyển trộn, cự ly <=1.0km, ôtô 6m3 1,476 100m3
44 Vận chuyển vữa bê tông bằng ôtô chuyển trộn, cự ly <=4.0km, ôtô 6m3 1,476 100m3
45 Cắt khe đường lăn, sân đỗ bằng phương pháp xẻ khô, khe 2x4 14,76 10m
46 Đắp cát nền móng công trình 119,346 m3
47 Đắp cát công trình bằng máy đầm cóc, độ chặt yêu cầu K=0,90 2,7847 100m3
48 Đào bụi cây, đào bụi tre, đường kính bụi tre <=80 cm 5 bụi
49 Đào móng băng, rộng <=3 m, sâu <=1 m, đất cấp III 78,29 m3
50 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ, phạm vi <=1000m, ôtô 5T, đất cấp III 0,5219 100m3
51 Vận chuyển đất tiếp cự ly <=4 km bằng ôtô tự đổ 5T, đất cấp III 0,522 100m3
52 Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn móng dài, bệ máy 0,324 100m2
53 Ni lông lót đáy chống thấm 1,067 100m2
54 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bêtông móng, đá 1x2, chiều rộng >250 cm, mác 150 10,67 m3
55 Xây gạch chỉ 6x10,5x22, xây móng, chiều dày > 33cm, vữa XM mác 75 36,741 m3
56 Xây gạch chỉ 6x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <=33 cm, cao <=4 m, vữa XM mác 75 43,5908 m3
57 Trát tường ngoài, dày 2,0 cm, vữa XM mác 75 103,24 m2
58 Đắp đất nền móng công trình, độ chặt yêu cầu K=0,95 26,1 m3
59 Đào bùn trong mọi điều kiện, bùn lỏng (30% thủ công) 61,578 m3
60 Đào xúc đất bằng máy đào <=0,4 m3 và máy ủi <=110 CV, đất cấp I (70% máy) 1,4368 100m3
61 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ, phạm vi <=1000m, ôtô 5T, đất cấp I 2,0526 100m3
62 Vận chuyển đất tiếp cự ly <=4 km bằng ôtô tự đổ 5T, đất cấp I 2,0526 100m3
63 Đào kênh mương, rãnh thoát nước, rộng <=3 m, sâu <=1 m, đất cấp III 38,66 m3
64 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ, phạm vi <=1000m, ôtô 5T, đất cấp III 0,3866 100m3
65 Vận chuyển đất tiếp cự ly <=4 km bằng ôtô tự đổ 5T, đất cấp III 0,3866 100m3
66 Đắp cát nền móng công trình 12,768 m3
67 Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn móng dài, bệ máy 0,448 100m2
68 Ni lông lót đáy chống thấm 1,2768 100m2
69 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông mương cáp, rãnh nước, đá 2x4, mác 200 25,536 m3
70 Xây gạch chỉ 6x10,5x22, xây gối đỡ ống, rãnh thoát nước, vữa XM mác 75 34,496 m3
71 Quét nhựa bitum và dán giấy dầu, 2 lớp giấy, quét 3 lớp nhựa 17,808 m2
72 Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan 0,6296 100m2
73 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính <=10 mm, cao <=4 m 0,7521 tấn
74 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông lanh tô,lanh tô liền mái hắt,máng nước,tấm đan..., đá 1x2, mác 200 7,658 m3
75 Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sẵn 6,825 tấn
76 Vận chuyển bằng phương tiện thô sơ, 10m khởi điểm cấu kiện bê tông đúc sẵn 6,825 tấn
77 Vận chuyển bằng phương tiện thô sơ 70 m tiếp theo - cấu kiện bê tông đúc sẵn 6,825 tấn
78 Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn, lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng <= 100 kg 34 cái
79 Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn, lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng > 250 kg 9 cái
80 Trát tường ngoài, dày 2,0 cm, vữa XM mác 75 273,28 m2
81 Láng mương cáp, máng rãnh, mương rãnh, dày 1,0 cm, vữa XM 100 67,2 m2
82 Đắp cát nền móng công trình 38,54 m3
83 Đắp cát nền móng công trình 0,603 m3
84 Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn móng dài, bệ máy 0,018 100m2
85 Ni lông lót đáy chống thấm 0,0603 100m2
86 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính <=10 mm, cao <=4 m 0,0515 tấn
87 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông lanh tô,lanh tô liền mái hắt,máng nước,tấm đan..., đá 1x2, mác 200 1,206 m3
88 Xây gạch chỉ 6x10,5x22, xây gối đỡ ống, rãnh thoát nước, vữa XM mác 75 1,98 m3
89 Trát tường trong, dày 2,0 cm, vữa XM mác 75 5,49 m2
90 Láng mương cáp, máng rãnh, mương rãnh, dày 1,0 cm, vữa XM 100 3,6 m2
91 Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn móng dài, bệ máy 0,018 100m2
92 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính <=10 mm, cao <=4 m 0,0961 tấn
93 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông lanh tô,lanh tô liền mái hắt,máng nước,tấm đan..., đá 1x2, mác 200 1,116 m3
94 Đào khuôn đường, rãnh thoát nước lòng đường, rãnh xương cá, độ sâu <=15 cm, đất cấp III 97,2 m3
95 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ, phạm vi <=1000m, ôtô 5T, đất cấp III 0,972 100m3
96 Vận chuyển đất tiếp cự ly <=4 km bằng ôtô tự đổ 5T, đất cấp III 0,972 100m3
97 Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, sân bãi, mặt đường bê tông, mái taluy và kết cấu bê tông tương tự 0,692 100m2
98 Ni lông lót đáy chống thấm 6,92 100m2
99 Đắp cát nền móng công trình (30% thủ công) 224,895 m3
100 Đắp cát công trình bằng máy đầm cóc, độ chặt yêu cầu K=0,90 (70% máy) 5,2476 100m3
101 Bê tông sản xuất qua dây chuyền trạm trộn tại hiện trường hoặc thương phẩm, bê tông đường lăn, sân đõ, đổ bằng máy rải bê tông, mác 250 138,4 m3
102 Sản xuất bê tông bằng trạm trộn tại hiện trường, công suất trạm trộn <=25m3/h 138,4 m3
103 Vận chuyển vữa bê tông bằng ôtô chuyển trộn, cự ly <=1.0km, ôtô 6m3 1,384 100m3
104 Vận chuyển vữa bê tông bằng ôtô chuyển trộn, cự ly <=4.0km, ôtô 6m3 1,384 100m3
105 Cắt khe đường lăn, sân đỗ bằng phương pháp xẻ khô, khe 2x4 13,84 10m
106 Bốc xếp sỏi, đá dăm các loại 41,812 m3
107 Bốc xếp cát các loại, than xỉ, gạch vỡ 1.049,968 m3
108 Bốc xếp đất sét, đất dính 393,31 m3
109 Bốc xếp gạch chỉ, gạch thẻ 63,84 1000v
110 Bốc xếp sắt thép các loại 0,9035 tấn
111 Bốc xếp xi măng đóng bao các loại 30,104 tấn
112 Vận chuyển bằng phương tiện thô sơ, 10m khởi điểm sỏi, đá dăm các loại 41,812 m3
113 Vận chuyển bằng phương tiện thô sơ, 10m khởi điểm cát các loại, than xỉ, gạch vỡ 1.049,968 m3
114 Vận chuyển bằng phương tiện thô sơ, 10m khởi điểm để vận chuyển các loại phế thải 393,31 m3
115 Vận chuyển bằng phương tiện thô sơ, 10m khởi điểm gạch chỉ, gạch thẻ 63,84 1000v
116 Vận chuyển bằng phương tiện thô sơ, 10m khởi điểm sắt thép các loại 0,903 tấn
117 Vận chuyển bằng phương tiện thô sơ, 10m khởi điểm xi măng đóng bao các loại 30,104 tấn
118 Vận chuyển bằng phương tiện thô sơ 60 m tiếp theo - sỏi, đá dăm các loại 41,812 m3
119 Vận chuyển bằng phương tiện thô sơ 60m tiếp theo - cát các loại, than xỉ, gạch vỡ 1.049,968 m3
120 Vận chuyển bằngphương tiện thô sơ 60m tiếp theo - vận chuyển các loại phế thải 393,31 m3
121 Vận chuyển bằng phương tiện thô sơ 60 m tiếp theo - gạch chỉ, gạch thẻ 63,84 1000viên
122 Vận chuyển bằng phương tiện thô sơ 60 m tiếp theo - sắt thép các loại 0,903 tấn
123 Vận chuyển bằng phương tiện thô sơ 60 m tiếp theo - xi măng đóng bao các loại 30,104 tấn
124 Đào móng băng, rộng <=3 m, sâu <=1 m, đất cấp III 77,37 m3
125 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ, phạm vi <=1000m, ôtô 5T, đất cấp III 0,5148 100m3
126 Vận chuyển đất tiếp cự ly <=4 km bằng ôtô tự đổ 5T, đất cấp III 0,515 100m3
127 Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn móng dài, bệ máy 0,374 100m2
128 Ni lông lót đáy chống thấm 1,122 100m2
129 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bêtông móng, đá 1x2, chiều rộng >250 cm, mác 150 11,22 m3
130 Xây gạch chỉ 6x10,5x22, xây móng, chiều dày > 33cm, vữa XM mác 75 17,6715 m3
131 Xây gạch chỉ 6x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <=33 cm, cao <=4 m, vữa XM mác 75 45,0483 m3
132 Trát tường ngoài, dày 2,0 cm, vữa XM mác 75 134,64 m2
133 Đắp đất nền móng công trình, độ chặt yêu cầu K=0,95 25,89 m3
134 Đào bùn trong mọi điều kiện, bùn lỏng 133,94 m3
135 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ, phạm vi <=1000m, ôtô 5T, đất cấp I 1,3394 100m3
136 Vận chuyển đất tiếp cự ly <=4 km bằng ôtô tự đổ 5T, đất cấp I 1,3394 100m3
137 Đào kênh mương, rãnh thoát nước, rộng <=3 m, sâu <=1 m, đất cấp III 94,45 m3
138 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ, phạm vi <=1000m, ôtô 5T, đất cấp III 0,9445 100m3
139 Vận chuyển đất tiếp cự ly <=4 km bằng ôtô tự đổ 5T, đất cấp III 0,9445 100m3
140 Đắp cát nền móng công trình 21,432 m3
141 Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn móng dài, bệ máy 0,752 100m2
142 Ni lông lót đáy chống thấm 2,1432 100m2
143 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông mương cáp, rãnh nước, đá 2x4, mác 200 42,864 m3
144 Xây gạch chỉ 6x10,5x22, xây gối đỡ ống, rãnh thoát nước, vữa XM mác 75 57,904 m3
145 Quét nhựa bitum và dán giấy dầu, 2 lớp giấy, quét 3 lớp nhựa 29,892 m2
146 Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan 1,0374 100m2
147 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính <=10 mm, cao <=4 m 1,2052 tấn
148 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông lanh tô,lanh tô liền mái hắt,máng nước,tấm đan..., đá 1x2, mác 200 12,367 m3
149 Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sẵn 10,2375 tấn
150 Vận chuyển bằng phương tiện thô sơ 10 m khởi điểm - cấu kiện bê tông đúc sẵn 10,238 tấn
151 Vận chuyển bằng phương tiện thô sơ 120 m tiếp theo - cấu kiện bê tông đúc sẵn 10,238 tấn
152 Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn, lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng <= 100 kg 57 cái
153 Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn, lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng > 250 kg 12 cái
154 Trát tường ngoài, dày 2,0 cm, vữa XM mác 75 458,72 m2
155 Láng mương cáp, máng rãnh, mương rãnh, dày 1,0 cm, vữa XM 100 112,8 m2
156 Đắp cát nền móng công trình 37,44 m3
157 Đào khuôn đường, rãnh thoát nước lòng đường, rãnh xương cá, độ sâu <=15 cm, đất cấp III 63,36 m3
158 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ, phạm vi <=1000m, ôtô 5T, đất cấp III 0,6336 100m3
159 Vận chuyển đất tiếp cự ly <=4 km bằng ôtô tự đổ 5T, đất cấp III 0,6336 100m3
160 Đắp cát nền móng công trình 217,9 m3
161 Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, sân bãi, mặt đường bê tông, mái taluy và kết cấu bê tông tương tự 0,736 100m2
162 Ni lông lót đáy chống thấm 5,52 100m2
163 Bê tông sản xuất qua dây chuyền trạm trộn tại hiện trường hoặc thương phẩm, bê tông đường lăn, sân đõ, đổ bằng máy rải bê tông, mác 250 110,4 m3
164 Sản xuất bê tông bằng trạm trộn tại hiện trường, công suất trạm trộn <=25m3/h 110,4 m3
165 Vận chuyển vữa bê tông bằng ôtô chuyển trộn, cự ly <=1.0km, ôtô 6m3 1,104 100m3
166 Vận chuyển vữa bê tông bằng ôtô chuyển trộn, cự ly <=4.0km, ôtô 6m3 1,104 100m3
167 Cắt khe đường lăn, sân đỗ bằng phương pháp xẻ khô, khe 2x4 14,72 10m
168 Bốc xếp sỏi, đá dăm các loại 60,128 m3
169 Bốc xếp các loại than xỉ, gạch vỡ 424,376 m3
170 Bốc xếp đất sét, đất dính 369,12 m3
171 Bốc xếp gạch chỉ, gạch thẻ 66,148 1000viên
172 Bốc xếp sắt thép các loại 1,211 tấn
173 Bốc xếp xi măng đóng bao các loại 39,4406 tấn
174 Vận chuyển bằng phương tiện thô sơ 10 m khởi điểm - sỏi, đá dăm các loại 60,128 m3
175 Vận chuyển bằng phương tiện thô sơ 10m khởi điểm - cát các loại, than xỉ, gạch vỡ 424,376 m3
176 Vận chuyển bằng phương tiện thô sơ 10m khởi điểm - đất sét, đất dính 369,12 m3
177 Vận chuyển bằng phương tiện thô sơ 10 m khởi điểm - gạch chỉ, gạch thẻ 66,148 1000viên
178 Vận chuyển bằng phương tiện thô sơ 10 m khởi điểm - sắt thép các loại 1,211 tấn
179 Vận chuyển bằng phương tiện thô sơ 10 m khởi điểm - xi măng đóng bao các loại 39,441 tấn
180 Vận chuyển bằng phương tiện thô sơ 90 m tiếp theo - sỏi, đá dăm các loại 60,128 m3
181 Vận chuyển bằng phương tiện thô sơ 90m tiếp theo - cát các loại, than xỉ, gạch vỡ 424,376 m3
182 Vận chuyển bằng phương tiện thô sơ 90m tiếp theo - đất sét, đất dính 369,12 m3
183 Vận chuyển bằng phương tiện thô sơ 90 m tiếp theo - gạch chỉ, gạch thẻ 66,148 1000viên
184 Vận chuyển bằng phương tiện thô sơ 90 m tiếp theo - sắt thép các loại 1,211 tấn
185 Vận chuyển bằng phương tiện thô sơ 90 m tiếp theo - xi măng đóng bao các loại 39,441 tấn
186 Chặt cây ở sườn dốc, đường kính gốc cây <=30 cm 43 cây
187 Đào gốc cây, đường kính gốc cây <=30 cm 43 gốc cây
188 Đào bùn trong mọi điều kiện, bùn lỏng 69,966 m3
189 Đào kênh mương rộng <=6 m, máy đào <=0,8 m3, đất cấp I 1,6325 100m3
190 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ, phạm vi <=1000m, ôtô 5T, đất cấp I 2,3322 100m3
191 Vận chuyển đất tiếp cự ly <=4 km bằng ôtô tự đổ 5T, đất cấp I 2,332 100m3
192 Đào kênh mương, rãnh thoát nước, rộng <=3 m, sâu <=1 m, đất cấp II 93,75 m3
193 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ, phạm vi <=1000m, ôtô 5T, đất cấp II 0,9375 100m3
194 Vận chuyển đất tiếp cự ly <=4 km bằng ôtô tự đổ 5T, đất cấp II 0,9375 100m3
195 Đắp cát nền móng công trình 21,842 m3
196 Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn móng dài, bệ máy 0,652 100m2
197 Ni lông lót đáy chống thấm 2,1842 100m2
198 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông mương cáp, rãnh nước, đá 2x4, mác 200 43,684 m3
199 Xây gạch chỉ 6x10,5x22, xây gối đỡ ống, rãnh thoát nước, vữa XM mác 75 64,548 m3
200 Quét nhựa bitum và dán giấy dầu, 2 lớp giấy, quét 3 lớp nhựa 30,807 m2
201 Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan 0,9376 100m2
202 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính <=10 mm, cao <=4 m 1,1101 tấn
203 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông lanh tô,lanh tô liền mái hắt,máng nước,tấm đan..., đá 1x2, mác 200 11,4965 m3
204 Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sẵn 10,8125 tấn
205 Vận chuyển bằng phương tiện thô sơ, 10m khởi điểm cấu kiện bê tông đúc sẵn 10,813 tấn
206 Vận chuyển bằng phương tiện thô sơ 10 m tiếp theo - cấu kiện bê tông đúc sẵn 10,813 tấn
207 Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn, lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng <= 100 kg 49 cái
208 Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn, lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng > 250 kg 11 cái
209 Trát tường ngoài, dày 2,0 cm, vữa XM mác 75 495,52 m2
210 Láng mương cáp, máng rãnh, mương rãnh, dày 1,0 cm, vữa XM 100 163 m2
211 Đào khuôn đường, rãnh thoát nước lòng đường, rãnh xương cá, độ sâu <=15 cm, đất cấp II 68,37 m3
212 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ, phạm vi <=1000m, ôtô 5T, đất cấp II 0,6837 100m3
213 Vận chuyển đất tiếp cự ly <=4 km bằng ôtô tự đổ 5T, đất cấp II 0,6837 100m3
214 Đắp cát nền móng công trình 124,083 m3
215 Đắp cát công trình bằng máy đầm cóc, độ chặt yêu cầu K=0,95 2,8953 100m3
216 Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, sân bãi, mặt đường bê tông, mái taluy và kết cấu bê tông tương tự 0,576 100m2
217 Ni lông lót đáy chống thấm 4,4605 100m2
218 Bê tông sản xuất qua dây chuyền trạm trộn tại hiện trường hoặc thương phẩm, bê tông đường lăn, sân đõ, đổ bằng máy rải bê tông, mác 250 89,21 m3
219 Sản xuất bê tông bằng trạm trộn tại hiện trường, công suất trạm trộn <=25m3/h 89,21 m3
220 Vận chuyển vữa bê tông bằng ôtô chuyển trộn, cự ly <=1.0km, ôtô 6m3 0,8921 100m3
221 Vận chuyển vữa bê tông bằng ôtô chuyển trộn, cự ly <=4.0km, ôtô 6m3 0,8921 100m3
222 Cắt khe đường lăn, sân đỗ bằng phương pháp xẻ khô, khe 2x4 10,08 10m
223 Đào bùn trong mọi điều kiện, bùn lỏng 271,4 m3
224 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ, phạm vi <=1000m, ôtô 5T, đất cấp I 2,714 100m3
225 Vận chuyển đất tiếp cự ly <=4 km bằng ôtô tự đổ 5T, đất cấp I 2,714 100m3
226 Đào kênh mương, rãnh thoát nước, rộng <=3 m, sâu <=1 m, đất cấp III 97,36 m3
227 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ, phạm vi <=1000m, ôtô 5T, đất cấp III 0,9736 100m3
228 Vận chuyển đất tiếp cự ly <=4 km bằng ôtô tự đổ 5T, đất cấp III 0,9736 100m3
229 Đắp cát nền móng công trình 34,016 m3
230 Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn móng dài, bệ máy 1,096 100m2
231 Nilong lót 3,4016 100m2
232 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông mương cáp, rãnh nước, đá 2x4, mác 200 68,032 m3
233 Xây gạch chỉ 6x10,5x22, xây gối đỡ ống, rãnh thoát nước, vữa XM mác 75 120,736 m3
234 Quét nhựa bitum và dán giấy dầu, 2 lớp giấy, quét 3 lớp nhựa 17,7386 m2
235 Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn xà dầm, giằng 1,5548 100m2
236 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính <=10 mm, cao <=4 m 0,7951 tấn
237 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính >10 mm, cao <=4 m 1,4599 tấn
238 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông lanh tô,lanh tô liền mái hắt,máng nước,tấm đan..., đá 1x2, mác 200 18,6883 m3
239 Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sẵn 16,5825 tấn
240 Vận chuyển bằng phương tiện thô sơ, 10m khởi điểm cấu kiện bê tông đúc sẵn 16,583 tấn
241 Vận chuyển bằng phương tiện thô sơ, 10m tiếp theo cấu kiện bê tông đúc sẵn 16,583 tấn
242 Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn, lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng <= 100 kg 82 cái
243 Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn, lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng > 250 kg 18 cái
244 Trát tường ngoài, dày 2,0 cm, vữa XM mác 75 888,56 m2
245 Láng mương cáp, máng rãnh, mương rãnh, dày 1,0 cm, vữa XM 100 384,4 m2
246 Đắp cát nền móng công trình 345,68 m3
247 Bốc xếp sỏi, đá dăm các loại 78,323 m3
248 Bốc xếp các loại than xỉ, gạch vỡ 576,43 m3
249 Bốc xếp đất sét, đất dính 368,76 m3
250 Bốc xếp gạch chỉ, gạch thẻ 66,4048 1000v
251 Bốc xếp sắt thép các loại 2,2882 tấn
252 Bốc xếp xi măng đóng bao các loại 51,4513 tấn
253 Vận chuyển bằng phương tiện thô sơ, 10m khởi điểm sỏi, đá dăm các loại 78,323 m3
254 Vận chuyển bằng phương tiện thô sơ, 10m khởi điểm cát các loại, than xỉ, gạch vỡ 576,43 m3
255 Vận chuyển bằng phương tiện thô sơ, 10m khởi điểm đất sét, đất dính 368,76 m3
256 Vận chuyển bằng phương tiện thô sơ, 10m khởi điểm gạch chỉ, gạch thẻ 66,405 1000v
257 Vận chuyển bằng phương tiện thô sơ, 10m khởi điểm sắt thép các loại 2,288 tấn
258 Vận chuyển bằng phương tiện thô sơ, 10m khởi điểm xi măng đóng bao các loại 51,451 tấn
259 Vận chuyển bằng phương tiện thô sơ 110 m tiếp theo - sỏi, đá dăm các loại 78,323 m3
260 Vận chuyển bằng phương tiện thô sơ 110m tiếp theo - cát các loại, than xỉ, gạch vỡ 576,43 m3
261 Vận chuyển bằng phương tiện thô sơ 110m tiếp theo - đất sét, đất dính 368,76 m3
262 Vận chuyển bằng phương tiện thô sơ 110 m tiếp theo - gạch chỉ, gạch thẻ 66,405 1000viên
263 Vận chuyển bằng phương tiện thô sơ 110 m tiếp theo - sắt thép các loại 2,288 tấn
264 Vận chuyển bằng phương tiện thô sơ 110 m tiếp theo - xi măng đóng bao các loại 51,451 tấn
B Chi phí hạng mục chung
1 Chi phí xây dựng nhà tạm tại hiện trường để ở và thi công 1 Khoản
2 Chi phí một số công tác không xác định được khối lượng từ thiết kế 1 Khoản
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->