Gói thầu: Gói thầu số 02: Thi công xây dựng
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20200757125-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 03/08/2020 09:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng thành phố Phủ Lý |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 02: Thi công xây dựng |
| Số hiệu KHLCNT | 20200709659 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách thành phố |
| Hình thức LCNT | Chào hàng cạnh tranh trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 06 Tháng |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2020-07-21 09:14:00 đến ngày 2020-08-03 09:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 3,440,239,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 35,000,000 VNĐ ((Ba mươi năm triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
| A | Hạng mục: Đường giao thông | |||
| 1 | Đào đất hữu cơ, đất KTH | Theo HS thiết kế được duyệt | 26,3171 | 100m3 |
| 2 | Đào nền đường bằng máy đào | Như trên | 14,7211 | 100m3 |
| 3 | Đào nền đường bằng thủ công | Như trên | 77,4795 | m3 |
| 4 | Đắp nền đường máy đầm 16T, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Như trên | 44,9646 | 100m3 |
| 5 | Vật liệu đắp nền (tận dụng 70% KL đào nền) | Như trên | 3.536,537 | m3 |
| 6 | Đắp nền đường máy đầm 16T, độ chặt yêu cầu K=0,98 | Như trên | 31,1159 | 100m3 |
| 7 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ, phạm vi <=1000m, ô tô 10T, đất KTH | Như trên | 26,3171 | 100m3 |
| 8 | Vận chuyển đất tiếp cự ly 4km bằng ô tô tự đổ 10T, đất KTH | Như trên | 26,3171 | 100m3 |
| 9 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ, phạm vi <=1000m, ô tô 10T, đất đào nền đường | Như trên | 4,6488 | 100m3 |
| 10 | Vận chuyển đất tiếp cự ly 4km bằng ô tô tự đổ 10T, đất đào nền đường | Như trên | 4,6488 | 100m3 |
| B | Hạng mục: Thoát nước mưa | |||
| 1 | Đào móng cống dọc bằng máy đào | Như trên | 3,4403 | 100m3 |
| 2 | Đào móng cống dọc bằng thủ công | Như trên | 38,225 | m3 |
| 3 | Đắp đất hoàn trả hố móng bằng đầm cóc, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Như trên | 1,8214 | 100m3 |
| 4 | Làm lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính Dmax <=6 | Như trên | 45,82 | m3 |
| 5 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ, phạm vi <=1000m, ô tô 10T, đất đào móng cống | Như trên | 1,7643 | 100m3 |
| 6 | Vận chuyển đất tiếp cự ly 4km bằng ô tô tự đổ 10T, đất đào móng cống | Như trên | 1,7643 | 100m3 |
| 7 | Đào móng cống dọc bằng máy đào | Như trên | 6,5201 | 100m3 |
| 8 | Đào móng cống dọc bằng thủ công | Như trên | 72,2452 | m3 |
| 9 | Đắp đất hoàn trả hố móng bằng đầm cóc, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Như trên | 4,6705 | 100m3 |
| 10 | Làm lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính Dmax <=6 | Như trên | 13,26 | m3 |
| 11 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ, phạm vi <=1000m, ô tô 10T, đất đào móng cống | Như trên | 1,9469 | 100m3 |
| 12 | Vận chuyển đất tiếp cự ly 4km bằng ô tô tự đổ 10T, đất đào móng cống | Như trên | 1,9469 | 100m3 |
| 13 | Đào móng bằng máy đào | Như trên | 1,5442 | 100m3 |
| 14 | Đào móng bằng thủ công | Như trên | 17,158 | m3 |
| 15 | Đắp đất hoàn trả hố móng bằng đầm cóc, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Như trên | 1,2291 | 100m3 |
| 16 | Làm lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính Dmax <=6 | Như trên | 8,33 | m3 |
| 17 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ, phạm vi <=1000m, ô tô 10T, đất đào hố móng | Như trên | 0,3269 | 100m3 |
| 18 | Vận chuyển đất tiếp cự ly 4km bằng ô tô tự đổ 10T, đất đào hố móng | Như trên | 0,3269 | 100m3 |
| 19 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông đáy ga, đá 1x2, mác 200 | Như trên | 9,4 | m3 |
| 20 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, đáy ga | Như trên | 0,1771 | 100m2 |
| 21 | Xây gạch KN 6,5x10,5x22cm, xây hố ga, vữa XM M75 | Như trên | 21,89 | m3 |
| 22 | Trát tường trong hố ga, dày 2,0cm, vữa XM M75 | Như trên | 77,76 | m2 |
| 23 | Bê tông hố thu, hố ga, đá 1x2, mác 200 | Như trên | 22,35 | m3 |
| 24 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn tường hố thu, hố ga | Như trên | 2,2354 | 100m2 |
| 25 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép hố thu, hố ga, d<10mm | Như trên | 1,0372 | tấn |
| 26 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép hố thu, hố ga, d<18mm | Như trên | 2,1118 | tấn |
| 27 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông mũ mố, đá 1x2, mác 200 | Như trên | 3,09 | m3 |
| 28 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn bê tông mũ mố | Như trên | 0,3204 | 100m2 |
| 29 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép bê tông mũ mố, ĐK <=10mm | Như trên | 0,1257 | tấn |
| 30 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép bê tông mũ mố, ĐK <=18mm | Như trên | 0,4104 | tấn |
| 31 | Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn bê tông đúc sẵn, ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan | Như trên | 0,3038 | 100m2 |
| 32 | Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, đá 1x2, mác 200 | Như trên | 5,85 | m3 |
| 33 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép tấm đan, d<10mm | Như trên | 0,0626 | tấn |
| 34 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép tấm đan, d<18mm | Như trên | 0,6865 | tấn |
| 35 | Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn, tấm đan | Như trên | 18 | cái |
| 36 | Song chắn rác bằng gang | Như trên | 18 | cái |
| 37 | Nắp ga bằng gang | Như trên | 22 | cái |
| 38 | Xây đá hộc, xây cửa xả, vữa XM M75 | Như trên | 29,04 | m3 |
| 39 | Làm lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính Dmax <=6 | Như trên | 2,55 | m3 |
| 40 | Đóng cọc tre chiều dài cọc <=2,5m | Như trên | 21,3 | 100m |
| 41 | Đào kênh mương bằng máy | Như trên | 20 | 100m3 |
| 42 | Lắp đặt ống bê tông bằng cần trục, đoạn ống dài 2,5m, đường kính ống 600mm (trên hè) | Như trên | 216 | đoạn ống |
| 43 | Lắp đặt ống bê tông bằng cần trục, đoạn ống dài 2,5m, đường kính ống 600mm (dưới đường) | Như trên | 21 | đoạn ống |
| 44 | Lắp đặt ống bê tông bằng cần trục, đoạn ống dài 1m, đường kính ống 300mm | Như trên | 36 | đoạn ống |
| 45 | Lắp đặt ống bê tông bằng cần trục, đoạn ống dài 2,5m, đường kính ống 1500mm (trên hè) | Như trên | 16 | đoạn ống |
| 46 | Lắp đặt ống bê tông bằng cần trục, đoạn ống dài 2,5m, đường kính ống 1500mm (dưới đường) | Như trên | 16 | đoạn ống |
| 47 | Nối ống bê tông bằng VXM - Đường kính 300mm | Như trên | 18 | mối nối |
| 48 | Nối ống bê tông bằng VXM - Đường kính 600mm | Như trên | 219 | mối nối |
| 49 | Nối ống bê tông bằng VXM - Đường kính 1500mm | Như trên | 26 | mối nối |
| 50 | Lắp đặt đế cống D300mm | Như trên | 36 | cái |
| 51 | Lắp đặt đế cống D600mm | Như trên | 711 | cái |
| 52 | Lắp đặt đế cống D1500mm | Như trên | 96 | cái |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi